
Y BAN DÂN T CỦ Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố192/QĐ-UBDT Hà N i, ngày ộ04 tháng 4 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH DANH M C H S C A Y BAN DÂN T C NĂM 2019Ụ Ồ Ơ Ủ Ủ Ộ
B TR NG, CH NHI M Y BAN DÂN T CỘ ƯỞ Ủ Ệ Ủ Ộ
Căn c Ngh đnh s 13/2017/Nứ ị ị ố Đ-CP, ngày 10/02/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, ủ ủ ị ứ
nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a y ban Dân t cệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ Ủ ộ
Căn c Ngh đnh 110/2004/NĐ-CP ngày 08/4/2004 c a Chính ph v công tác văn th ;ứ ị ị ủ ủ ề ư
Căn c Thông t s 09/2011/TT-BNV ngày 03/6/2011 c a B N i v v h ng d n quy đnh ứ ư ố ủ ộ ộ ụ ề ướ ẫ ị
th i h n b o qu n h s , tài li u hình thành ph biờ ạ ả ả ồ ơ ệ ổ ến trong ho t đng c a các c quan, t ạ ộ ủ ơ ổ
ch c;ứ
Căn c Thông t s 07/2012/TT-BNứ ư ố V ngày 22/11/2012 c a B N i v v h ng d n qu n lý vănủ ộ ộ ụ ề ướ ẫ ả
b n, l p h s và n p l u h s , tài li u vào l u tr c quan;ả ậ ồ ơ ộ ư ồ ơ ệ ư ữ ơ
Căn c Quy t đnh s 455/QĐ-ứ ế ị ố UBDT ngày 06/11/2014 c a B tr ng, Ch nhi m y ban Dân ủ ộ ưở ủ ệ Ủ
t c ban hành Quy ch công tác Văn th c a y ban Dân t c;ộ ế ư ủ Ủ ộ
Căn c Quy t đnh s 63/QĐ-UBDT, ngày 27/02/2018 c a B tr ng, Ch nhi m y ban Dân ứ ế ị ố ủ ộ ưở ủ ệ Ủ
t c Ban hành Quy đnh th i h n b o qu n h s , tài li u hình thành trong ho t đng c a y banộ ị ờ ạ ả ả ồ ơ ệ ạ ộ ủ Ủ
Dân t c;ộ
Xét đ ngh c a Chánh Văn phòng y ban Dân t c,ề ị ủ Ủ ộ
QUY T ĐNHẾ Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Danh m c h s c a y ban Dân t c năm 2019ế ị ụ ồ ơ ủ Ủ ộ
Đi u 2.ề Chánh Văn phòng y ban, Th tr ng các V , đn v có liên quan thu c y ban Dân t cỦ ủ ưở ụ ơ ị ộ Ủ ộ
ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh Đi u 2;ư ề
- B tr ng, CNộ ưở UB (đ b/c);ể
- Các TT, PCN;
- C ng TTĐT y ban Dân t c;ổ Ủ ộ
- L u: VT, VPUB.ư
KT. B TR NG, CH NHI MỘ ƯỞ Ủ Ệ
TH TR NG, PHÓ CH NHI MỨ ƯỞ Ủ Ệ

Nông Qu c Tu nố ấ
DANH M C H S NĂM 2019Ụ Ồ Ơ
ĐN V : VĂN PHÒNG Y BANƠ Ị Ủ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 192/QĐ-UBDT, ngày 04 tháng 4 năm 2019 c a B tr ng,ủ ộ ưở
Ch nhi m y ban Dân t c)ủ ệ Ủ ộ
S ốký hi uệ
hồ sơTiêu đ h ề ồ sơTh i hờ ạn
b o qu nả ả
1. Phòng hành chính, th kýư1. Phòng
hành chính,
th kýư
01.VP H s s a đồ ơ ử ổi, b sung Quy ch làm vi c c a y ban Dân ổ ế ệ ủ Ủ
t c, năm 2019ộVĩnh vi nễ
02.VP T p Báo cáo ch đo đi u hành c a Lãnh đo y ban ph c ậ ỉ ạ ề ủ ạ Ủ ụ
v giao ban hàng tu nụ ầ 5 năm
03.VP H s v t ng h p k t qu th c hi n và ki n ngh Lãnh ồ ơ ề ổ ợ ế ả ự ệ ế ị
đo y ban các nhi m v , các gi i pháp c n t p trung ch ạ Ủ ệ ụ ả ầ ậ ỉ
đo, đi u hànhạ ề
10 năm
04.VP H s v công tác t ch c, cán b và ch đ chính sách đi ồ ơ ề ổ ứ ộ ế ộ ố
v i công ch c và ng i lao đng Văn phòngớ ứ ườ ộ 20 năm
05.VP T p biên b n, file ghi âm các cu c h p c a Lãnh đo y ậ ả ộ ọ ủ ạ Ủ
ban, các bu i làm vi c v i B , c quan ngang b , UBND ổ ệ ớ ộ ơ ộ
t nh và t ng đngỉ ươ ươ
Vĩnh vi nễ
06.VP H s v công tác thi đua, khen th ng, k lu t c a Văn ồ ơ ề ưở ỷ ậ ủ
phòng
20 năm
07.VP H s v xây d ng k ho ch t ch c các Đoàn Lãnh đo ồ ơ ề ự ế ạ ổ ứ ạ
y ban làm vi c, chúc t t v i đa ph ngỦ ệ ế ớ ị ươ 20 năm
08.VP T p Thông báo ý ki n, k t lu n c a Lãnh đo y ban t i ậ ế ế ậ ủ ạ Ủ ạ
H i ngh , cu c h p, năm 2019ộ ị ộ ọ 10 năm
09.VP H s v th c hi n trách nhi m ng i phát ngôn c quan ồ ơ ề ự ệ ệ ườ ơ
y ban Dân t c, năm 2019Ủ ộ 10 năm
10.VP H s th c hi n công tác theo dõi, đôn đc, ki m tra, tồ ơ ự ệ ố ể ổng
hợp, tham m u, đ xu t vi c th c hi n nhi m v , k t lu n,ư ề ấ ệ ự ệ ệ ụ ế ậ
ch đo c a B tr ng, Ch nhi m giao.ỉ ạ ủ ộ ưở ủ ệ
20 năm
11.VP K ho ch công tác, báo cáo c a Văn phòngế ạ ủ
- Năm
- Tháng, quý, s k tơ ế
Vĩnh vi nễ
05 năm

2. Phòng văn th , l u trư ư ữ 2. Phòng văn
th , l u trư ư ữ
01.VP T p văn b n c a c quan Trung ng quy đnh, h ng d n ậ ả ủ ơ ươ ị ướ ẫ
v công tác văn th , l u tr , năm 2019ề ư ư ữ Đn khi văn ế
b n h t hi u ả ế ệ
l c thi hànhự
02.VP H s v tri n khai th c hi n Đ án 328a/QĐ-ồ ơ ề ể ự ệ ề UBDT ngày
14/06/2018 c a B tr ng, Ch nhi m y ban Dân t củ ộ ưở ủ ệ Ủ ộ Vĩnh vi nễ
03.VP H s v thu th p h s , tài li u vào l u tr c quanồ ơ ề ậ ồ ơ ệ ư ữ ơ Vĩnh vi nễ
04.VP H s v t ch c l p h s hi n hành, năm 2019ồ ơ ề ổ ứ ậ ồ ơ ệ 10 năm
05.VP T p K ho ch, Báo cáo c a y ban Dân t c v công tác vănậ ế ạ ủ Ủ ộ ề
th , lưu ưtr , năm 2019ữ
- Năm
- Tháng, quý
Vĩnh vi nễ
5 năm
06.VP T p l u, s đăng ký văn b n đi c a c a y ban Dân t c, ậ ư ổ ả ủ ủ Ủ ộ
năm 2019
Vĩnh vi nễ
07.VP T p l u, s đăng ký văn b n đi c a Văn phòng y ban Dân ậ ư ổ ả ủ Ủ
t c, năm 2019ộVĩnh vi nễ
08.VP S đăng ký văn b n đn c a y ban Dân t c, năm 2019ổ ả ế ủ Ủ ộ 20 năm
09.VP Công văn trao đi v văn th , lổ ề ư u ưtr c a y ban Dân t c, ữ ủ Ủ ộ
năm 2019
10 năm
3. Phòng ki m soát th t c hành chínhể ủ ụ 3. Phòng
ki m soát ể
th t c hànhủ ụ
chính
01.VP T p văn b n c a c quan TW v ki m soát quy đnh th ậ ả ủ ơ ề ể ị ủ
t c hành chính, năm 2019ụĐn khi văn ế
b n h t hi u ả ế ệ
l c thi hànhự
02.VP H s v th c hi n nhi m v Th ng tr c Ban Ch đo ồ ơ ề ự ệ ệ ụ ườ ự ỉ ạ
ISO
20 năm
03.VP H s v tri n khai xây d ng, m r ng, chuy n đi và áp ồ ơ ề ể ự ở ộ ể ổ
d ng H th ng qu n lý ch t l ng theo tiêu chu n qu c giaụ ệ ố ả ấ ượ ẩ ố
TCVN ISO 9001:2015
Vĩnh vi nễ
04.VP H s v rà soát các th t c hành chính thu c ph m vi, ồ ơ ề ủ ụ ộ ạ
ch c năng qu n lý c a y ban Dân t c, năm 2019ứ ả ủ Ủ ộ 20 năm
05.VP H s v gi i quy t ki n ngh c a cá nhân, t ch c đi v i ồ ơ ề ả ế ế ị ủ ổ ứ ố ớ
th t c, quy đnh hành chính c a y ban Dân t c, năm 2019.ủ ụ ị ủ Ủ ộ Vĩnh vi nễ
06.VP H s v ki m tra th c hi n ho t đng ki m soát th t c ồ ơ ề ể ự ệ ạ ộ ể ủ ụ
hành chính t i các V , đn v thu c y ban Dân t c, năm ạ ụ ơ ị ộ Ủ ộ
2019
20 năm

07.VP Báo cáo v công tác ki m soát th t c hành chính c a y ề ể ủ ụ ủ Ủ
ban Dân t c, năm 2019ộ
- Năm
- Tháng quý
Vĩnh vi nễ
5 năm
08.VP T p Công văn trao đậ ổi v công tác ki m soát th t c hành ề ể ủ ụ
chính, năm 2019
10 năm
4. Phòng k ếtoán-tài vụ4. Phòng k ế
toán-tài vụ
01.VP T p văn b n c a các c quan TW quy đnh, h ng d n v ậ ả ủ ơ ị ướ ẫ ề
công tác k toán năm 2019ếĐn khi văn ế
b n h t hi u ả ế ệ
l c thi hànhự
02.VP H s v xây d ng d toán chi ti t chi ngân sách NN năm ồ ơ ề ự ự ế
2019 c a Văn phòng qu n lýủ ả 20 năm
03.VP H s th c hi n qu n lý kinh phí ho t đng c a y ban ồ ơ ự ệ ả ạ ộ ủ Ủ
Dân t cộ20 năm
04.VP H s s a đi, b sung Quy ch chi tiêu n i b , qu n lý và ồ ơ ử ổ ổ ế ộ ộ ả
s d ng tài s n công c a c quan UBDTử ụ ả ủ ơ Vĩnh vi nễ
05.VP T p Báo cáo v công tác k toán năm 2019ậ ề ế
- Năm
- Quý tháng
Vĩnh vi nễ
5 năm
06.VP B ng kê thanh toán, năm 2019ả20 năm
07.VP Ch ng t thanh toán chuyứ ừ n kho n, năm 2019ể ả 20 năm
08.VP H s v thanh toán l ng và các kho n theo l ng cho ồ ơ ề ươ ả ươ
CBCC
20 năm
09.VP Phi u chi, phi u thu ti n m t; y nhi m chi thanh toán ế ế ề ặ ủ ệ
chuy n kho n; Ch ng t rút ti n m t, năm 2019ể ả ứ ừ ề ặ 20 năm
10.VP H s v c p xăng, d u, năm 2019ồ ơ ề ấ ầ 20 năm
11.VP H s v xây d ng d toán chi ngân sách NN năm 2020 giaoồ ơ ề ự ự
Văn phòng qu n lýả20 năm
12.VP H s v th c hi n đi chi u, thanh toán t m ng v i Kho ồ ơ ề ự ệ ố ế ạ ứ ớ
b c NNạ20 năm
13.VP H s v thu thu nh p cá nhân, th c hi n quy t toán thu ồ ơ ề ế ậ ự ệ ế ế
cho CBCC
20 năm
14.VP H s v thanh toán b o hi m xã h i, b o hi m y t , kinh ồ ơ ề ả ể ộ ả ể ế
phí công đoàn, b o hi m th t nghi p cho CBCCả ể ấ ệ 20 năm
15.VP Phi u nh p kho, xu t kho v t t văn phòng; s theo dõi v t ế ậ ấ ậ ư ố ậ
t văn phòngư20 năm

16.VP H s bàn giao và thanh lý, đi u chuy n, ki m kê tài s n ồ ơ ề ể ể ả
c a y ban Dân t c, năm 2019ủ Ủ ộ 20 năm
17.VP Công văn trao đổi v công tác k toán, năm 2019ề ế 10 năm
5. Phòng Qu n tr -B o vả ị ả ệ 5. Phòng
Qu n tr -ả ị
B o vả ệ
01.VP T p văn b n v công tác qu n tr g i đn y ban Dân t c, ậ ả ề ả ị ử ế Ủ ộ
năm 2019
Đn khi văn ế
b n h t hi u ả ế ệ
l c thi hànhự
02.VP H s v th c hi n v n chuy n tài s n, công c , d ng c , ồ ơ ề ự ệ ậ ể ả ụ ụ ụ
trang thi t b c a các v , đn v v tr s m i 349 Đi C nế ị ủ ụ ơ ị ề ụ ở ớ ộ ấ 20 năm
03.VP H ồs v th c hi n Đ án qu n lý, v n hành, b o trì tr s ơ ề ự ệ ề ả ậ ả ụ ở
UBDT t i s 349 Đi ạ ố ộ C nấ20 năm
04.VP H s xây d ng, ban hành các quy đnh, quy ch v công tácồ ơ ự ị ế ề
qu n tr , b o v , năm 2019ả ị ả ệ Vĩnh vi nễ
05.VP H s v công tác dân quân t v c a y ban Dân t c, năm ồ ơ ề ự ệ ủ Ủ ộ
2019
20 năm
06.VP H s v phòng ch ng cháy, n c a y ban Dân t c, năm ồ ơ ề ố ổ ủ Ủ ộ
2019
20 năm
07.VP H s v công tác b o v tr s y ban Dân t c, năm 2019ồ ơ ề ả ệ ụ ở Ủ ộ 20 năm
08.VP S sách c p phát đ dùng, văn phòng ph mổ ấ ồ ẩ 20 năm
H s v t ch c khám s c kh e đnh k cho Cán b , công ồ ơ ề ổ ứ ứ ỏ ị ỳ ộ
ch c, ng i lao đng c quan y ban Dân t c năm 2018, ứ ườ ộ ơ Ủ ộ
năm 2019
20 năm
09.VP T p Công văn trao đậ ổi v công tác qu n tr , năm 2019ề ả ị 10 năm
10.VP H s ti p đón đoàn Lãnh đo Đng, Nhà n c, các đoàn ồ ơ ế ạ ả ướ
khách qu c t , đi bi u ng i có ố ế ạ ể ườ uy tín trong vùng dân t c ộ
thi u s , năm 2019ể ố
20 năm
11.VP H s mua s m văn phòng ph m, trang thi t b , tài s n, nămồ ơ ắ ẩ ế ị ả
2019
20 năm
12.VP H s v qu n lý h s v nhà đt tr s y ban Dân t c, ồ ơ ề ả ồ ơ ề ấ ụ ở Ủ ộ
năm 2019
Vĩnh vi nễ
13.VP H s v qu n lý s d ng đi n, n c, đi n tho i t i y ồ ơ ề ả ử ụ ệ ướ ệ ạ ạ Ủ
ban Dân t c, năm 2019ộ20 năm
14.VP H s s a ch a nh các công trình, năm 2019ồ ơ ử ữ ỏ 15 năm
6. Văn phòng Đi di n thành ph H Chí Minhạ ệ ố ồ 6. Văn phòng
Đi di n ạ ệ
thành ph ố
H Chí ồ
Minh

