
Y BAN DÂN T CỦ Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố390/QĐ-UBDT Hà N i, ngày 1ộ4 tháng 6 năm 2019
QUY T ĐNHẾ Ị
V VI C CÔNG B DANH M C CH Đ BÁO CÁO ĐNH K THU C PH M VI QU NỀ Ệ Ố Ụ Ế Ộ Ị Ỳ Ộ Ạ Ả
LÝ NHÀ N C C A Y BAN DÂN T CƯỚ Ủ Ủ Ộ
B TR NG, CH NHI M Y BAN DÂN T CỘ ƯỞ Ủ Ệ Ủ Ộ
Căn c Ngh đnh s 13/2017/NĐ-CP ngày 10 tháng 02 năm 2017 c a Chính ph quy đnh ch c ứ ị ị ố ủ ủ ị ứ
năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a y ban Dân t c;ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ Ủ ộ
Căn c Ngh đnh s 09/2019/NĐ-CP, ngày 24 tháng 01 năm 2019 c a Chính ph quy đnh ch ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
đ báo cáo c a c quan hành chính nhà n c;ộ ủ ơ ướ
Căn c Quy t đnh s 451/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2019 c a Th t ng Chính ph ban ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ
hành K ho ch th c hi n Ngh đnh s 09/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2019 c a Chính ế ạ ự ệ ị ị ố ủ
ph quy đnh v ch đ báo cáo c a c quan hành chính nhà n c;ủ ị ề ế ộ ủ ơ ướ
Căn c Thông t s 01/2019/TT-ứ ư ố UBDT ngày 31 tháng 5 năm 2019 c a B tr ng, Ch nhi m ủ ộ ưở ủ ệ
y ban Dân t c quy đnh ch đ công tác dân t c;Ủ ộ ị ế ộ ộ
Xét đ ngh c a V trề ị ủ ụ ưởng V T ng h p,ụ ổ ợ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềCông b kèm theo quy t đnh này Danh m c ch đ báo cáo đnh k thu c ph m vi ố ế ị ụ ế ộ ị ỳ ộ ạ
ch c năng qu n lý c a y ban Dân t c áp d ng đi v i các b ngành, đa ph ng.ứ ả ủ Ủ ộ ụ ố ớ ộ ị ươ
Đi u 2. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày 15 tháng 7 năm 2019.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 3. ềChánh Văn phòng y ban, V tr ng V T ng h p, Th tr ng các v , đn v thu c Ủ ụ ưở ụ ổ ợ ủ ưở ụ ơ ị ộ
y ban Dân t c và t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./.Ủ ộ ổ ứ ị ệ ế ị
N i nh n:ơ ậ
- Nh đi u 3;ư ề
- Văn phòng Chính ph (C c Ki m soát TTHC);ủ ụ ể
- B tr ng, Ch nhi m ộ ưở ủ ệ UBDT (đ b/c)ể;
- Các Th tr ng, PCN UBDT;ứ ưở
- Các b , c quan ngang b , c quan thu c Chính ph ;ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- UBND các t nhỉ, thành ph tr c thu c T.ố ự ộ ;Ư
- C quan công tác dân t c c p t nhơ ộ ấ ỉ ;
- Các v , đn v tr c thu c UBDT;ụ ơ ị ự ộ
- C ng thông tin đi n t ổ ệ ử UBDT;
KT. B TR NG, CH NHI MỘ ƯỞ Ủ Ệ
TH TR NG, PHÓ CH NHI MỨ ƯỞ Ủ Ệ
Phan Văn Hùng

- L u: VT, V TH (03b).ư ụ
DANH M CỤ
CH Đ BÁO CÁO ĐNH KẾ Ộ Ị Ỳ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s 390/QĐ-ế ị ố UBDT ngày 14 tháng 6 năm 2019 c a ủB tr ng,ộ ưở
Ch nhi m y ban Dân t c)ủ ệ Ủ ộ
PH N I. DANH M C CH Đ BÁO CÁO ĐNH KẦ Ụ Ế Ộ Ị Ỳ
TT
Tên chế
đ báoộ
cáo
Đi t ng th c hi n báo cáoố ượ ự ệ C quanơ
nh n báoậ
cáo
T n su tầ ấ
th c hi nự ệ
báo cáo
Văn b n quyả
đnh ch đị ế ộ
báo cáo
1 Báo cáo
công tác
dân t cộ
- Các b , c quan ngang b ộ ơ ộ
liên quan;
y banỦ
Dân t cộ
02 l n/nămầThông t ư
01/2019/TT-
UBDT ngày 31
tháng 5 năm
2019 c a B ủ ộ
tr ng, Ch ưở ủ
nhi m UBDT ệ
Quy đnh ch đị ế ộ
báo cáo công tác
dân t cộ
- UBND các t nh, thành ph ỉ ố
tr c thu c T. ;ự ộ Ư 01 l n/nămầ
- UBND c p huy n, xã có ấ ệ
nhi m v qu n lý nhà n c ệ ụ ả ướ
v công tác dân t c;ề ộ
12 l n/nămầ
- C quan công tác dân t c c pơ ộ ấ
t nh;ỉ12 l n/nămầ
- Các t ch c, cá nhân có liên ổ ứ
quan đn th c hi n ch đ ế ự ệ ế ộ
báo cáo công tác dân t cộ
12 l n/nămầ
PH N II. N I DUNG C TH C A CH Đ BÁO CÁO ĐNH K T I THÔNG TẦ Ộ Ụ Ể Ủ Ế Ộ Ị Ỳ Ạ Ư
01/2019/TT-UBDT NGÀY 31 THÁNG 5 NĂM 2019 C A B TR NG, CH NHI MỦ Ộ ƯỞ Ủ Ệ
UBDT QUY ĐNH CH Đ BÁO CÁO CÔNG TÁC DÂN T CỊ Ế Ộ Ộ
1. N i dộung báo cáo
a) Báo cáo tháng và báo cáo quý
- Đi t ng báo cáo: C quan công tác dân t c c p t nh.ố ượ ơ ộ ấ ỉ
- N i dung báo cáo: N i dung và đ c ng báo cáo tháng, quý th c hi n theo Mộ ộ ề ươ ự ệ ẫu báo cáo s 02;ố
b) Báo cáo 6 tháng và báo cáo năm
- Đi t ng báo cáo: Các b ; C quan công tác dân t c c p tố ượ ộ ơ ộ ấ ỉnh và y ban nhân dân c p huy n, Ủ ấ ệ
xã (báo cáo 6 tháng), y ban nhân dân các c p (báo cáo năm);Ủ ấ
- N i dung báo cáo:ộ

Báo cáo c a các b : N i dung và đ c ng báo cáo 6 tháng, báo cáo năm th c hi n theo Mủ ộ ộ ề ươ ự ệ ẫu báo
cáo s 04 và Bi u t ng h p s 014/BN.ĐP/CSDT;ố ể ổ ợ ố
Báo cáo c a C quan công tác dân t c c p t nh và y ban nhân dân các c p: N i dung và đ ủ ơ ộ ấ ỉ Ủ ấ ộ ề
c ng báo cáo 6 tháng c a C quan công tác dân t c c p t nh, báo cáo năm c a y ban nhân dân ươ ủ ơ ộ ấ ỉ ủ Ủ
các c p th c hi n theo Mấ ự ệ ẫu báo cáo s 05, Bi u t ng h p s 003 và các Bi u t ng h p k t qu ố ể ổ ợ ố ể ổ ợ ế ả
th c hi n t ng chính sách, ch ng trình, d án do y ban Dân t c ch trì qu n lý, ch đo (Bi u ự ệ ừ ươ ự Ủ ộ ủ ả ỉ ạ ể
t ng h p s 002/ĐP..., 003/ĐP..., 004/ĐPổ ợ ố ..., ...);
2. Th i gian ch t s li u, thông tin báo cáo đnh kờ ố ố ệ ị ỳ
a) Báo cáo đnh k h ng tháng: Tính t ngày 15 tháng tr c đn h t ngày 14 c a tháng cu i k ị ỳ ằ ừ ướ ế ế ủ ố ỳ
báo cáo.
b) Báo cáo đnh k h ng quý: Tính t ngày 15 tháng tr c k báo cáo đn h t ngày 14 c a tháng ị ỳ ằ ừ ướ ỳ ế ế ủ
cu i quý thu c k báo cáo.ố ộ ỳ
c) Báo cáo đnh k 6 tháng đu năm: Th i gian ch t s li u 6 tháng đu năm đc tính t ngày ị ỳ ầ ờ ố ố ệ ầ ượ ừ
15 tháng 12 năm tr c k báo cáo đn h t ngày 14 tháng 6 c a k báo cáo.ướ ỳ ế ế ủ ỳ
d) Báo cáo đnh k h ng năm: Tính ị ỳ ằ t ngày 15 tháng 12 năm tr c k báo cáo đn h t ngày 14 ừ ướ ỳ ế ế
tháng 12 c a k báo cáo.ủ ỳ
3. Th i h n g i báo cáo đnh kờ ạ ử ị ỳ
Đi v i báo cáo s d ng ch ký đi n t : Th i h n g i báo cáo tính theo th i đi m g i báo cáo.ố ớ ử ụ ữ ệ ử ờ ạ ử ờ ể ử
Đi v i báo cáo th c hi n b ng văn b n gi y: Th i h n g i báo cáo tính theo th i đi m g i file ố ớ ự ệ ằ ả ấ ờ ạ ử ờ ể ử
word ho c b n đnh d ng pdf c a báo cáo qua h th ng th đi n t .ặ ả ị ạ ủ ệ ố ư ệ ử
a) Báo cáo tháng: Ch m nh t là ngày 20 c a tháng báo cáo;ậ ấ ủ
b) Báo cáo quý: Ch m nh t là ngày 20 c a tháng cu i quý báo cáo;ậ ấ ủ ố
c) Báo cáo 06 tháng đu năm: Ch m nh t là ngày 20 tháng 6 h ng năm;ầ ậ ấ ằ
d) Báo cáo năm: Ch m nh t là ngày 20 tháng 12 h ng năm.ậ ấ ằ
4. N i nh n báo cáoơ ậ
Báo cáo chính th c (báo cáo th hi n d i hình th c văn b n gi y ho c báo cáo s d ng ch ký ứ ể ệ ướ ứ ả ấ ặ ử ụ ữ
đi n t ) g i v y ban Dân t c, 349 Đi C n, Ba Đình, Hà N i; đệ ử ử ề Ủ ộ ộ ấ ộ ồng th i g i file word ho c ờ ử ặ
b n đnh d ng pdf c a báo cáo gi y qua h th ng th đi n t theo đa ch : ả ị ạ ủ ấ ệ ố ư ệ ử ị ỉ
vutonghop@cema.gov.vn; đi v i báo cáo c a các đa ph ng đố ớ ủ ị ươ ồng th i g i v , đn v qu n lý ờ ử ụ ơ ị ả
đa bàn c a y ban Dân t c.ị ủ Ủ ộ
PH L CỤ Ụ

CÁC BI U M U QUY ĐNH CH Đ BÁO CÁO CÔNG TÁC DÂN T CỂ Ẫ Ị Ế Ộ Ộ
ban hành kèm theo Thông t 01/2019/TT-UBDT ngày 31 tháng 5 năm 2019 c a B tr ng, Chư ủ ộ ưở ủ
nhi m y ban Dân t cệ Ủ ộ
I. DANH M C CÁC M U Đ C NG BÁO CÁO V CÔNG TÁC DÂN T CỤ Ẫ Ề ƯƠ Ề Ộ
STT TÊN M U ĐÈẪ
C NGƯƠ TÊN BÁO CÁO
KỲ
TỔN
G
H PỢ
ĐNƠ
VỊ
TH CỰ
HIỆN
TH I H N G IỜ Ạ Ử GHI
CHÚ
1
Mẫu báo cáo số
02 - Báo cáo
tháng (quý)
Báo cáo Kết qu ảth cự
hi n công tác dân t cệ ộ
tháng (quý)....
Tháng,
quý
Cơ
quan
công tác
dân t cộ
c p t nhấ ỉ
Ch m nh t là ngàyậ ấ
20 tháng cu i kố ỳ
báo cáo
Kèm
báo
cáo
2
Mẫu báo cáo số
04 - Báo cáo 6
tháng (năm)
Báo cáo K t qu th cế ả ự
hi n công tác dân t c 6ệ ộ
tháng đu năm ...ầ
(năm….)
6
tháng,
năm
Các b ,ộ
c quanơ
ngang
bộ
Ch m nh t là ngàyậ ấ
20 tháng cu i kố ỳ
báo cáo
Kèm
báo
cáo
3
Mẫu báo cáo số
05 - Báo cáo 6
tháng (năm)
Báo cáo K t qu th cế ả ự
hi n công tác dân t c 6ệ ộ
tháng đu năm ...ầ
(năm….)
6
tháng,
năm
Cơ
quan
công tác
dân t cộ
c p t nhấ ỉ
và yỦ
ban
nhân
dân các
c pấ
Ch m nh t là ngàyậ ấ
20 tháng cu i kố ỳ
báo cáo
Kèm
báo
cáo
M U BÁO CÁO S 02 - BÁO CÁO THÁNG (QUÝ)Ẫ Ố
UBND T NH/TP….Ỉ
(c quan công tác dân t c)ơ ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố /BC- ……, ngày … tháng … năm …
BÁO CÁO
K t qu th c hế ả ự i n công tác dân t c tháng (quý)....ệ ộ
I. TÌNH HÌNH VÙNG DTTS&MN

T ng h p tình hình vùng dân t c thi u s và mi n núi n i b t trong tháng (quý) v : s n xu t, ổ ợ ộ ể ố ề ổ ậ ề ả ấ
đi s ng, giáo d c, y t , văn hóa, xã h i; nh ng v n đ n i c m v an ninh tr t t , thiên tai, d chờ ố ụ ế ộ ữ ấ ề ổ ộ ề ậ ự ị
b nh, di cệ ư... (n u có)ế
II. K T QU CH ĐO, ĐI U HÀNH CÔNG TÁC DÂN T CẾ Ả Ỉ Ạ Ề Ộ
1. Ch đo, đi u hành công tác dân t c c a đa ph ng (t nh/thành ph )ỉ ạ ề ộ ủ ị ươ ỉ ố
2. Tình hình th c hi n các ch ng trình, đ án, d án, chính sách do y ban Dân t c qu n ự ệ ươ ề ự Ủ ộ ả
lý
- Công tác qu n lý, ch đo, h ng d n, theo dõi, ki m tra, t ng k t...ả ỉ ạ ướ ẫ ể ổ ế
- Tình hình tri n khai và k t qu th c hi n (v n k ho ch, v n th c giao, v n gi i ngân, t l ể ế ả ự ệ ố ế ạ ố ự ố ả ỷ ệ
gi i ngân, m t s k t qu ch y u...)ả ộ ố ế ả ủ ế
- Nh ng thu n l i, khó khăn, v ng m c và nguyên nhân trong quá trình th c hi n t ng chính ữ ậ ợ ướ ắ ự ệ ừ
sách, ch ng trình, d án.ươ ự
3. Th c hi n các nhi m v th ng xuyên c a c quan công tác dân t c.ự ệ ệ ụ ườ ủ ơ ộ
4. Đánh giá chung
- Đánh giá k t qu th c hi n công tác dân t c, chính sách dân t cế ả ự ệ ộ ộ
- Nh ng thu n l i, khó khăn, v ng m c và nguyên nhân.ữ ậ ợ ướ ắ
III. NHI M V CÔNG TÁC DÂN T C THÁNG (QUÝ) TI P THEOỆ Ụ Ộ Ế
1. Nhi m v tr ng tâm và gi i pháp th c hi n.ệ ụ ọ ả ự ệ
2. Các ki n ngh , đ xu t.ế ị ề ấ
TH TR NGỦ ƯỞ
(Ký tên, đóng d u)ấ
M U BÁO CÁO S 04: BÁO CÁO 6 THÁNG, NĂMẪ Ố
B ………...Ộ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố /BC- ……, ngày … tháng … năm …

