Y BAN DÂN T C
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 778/QĐ-UBDT Hà N i, ngày 23 tháng 10 năm 2019
QUY T ĐNH
BAN HÀNH CH NG TRÌNH B I D NG KI N TH C DÂN T C ĐI V I CÁN B ,ƯƠ ƯỠ
CÔNG CH C, VIÊN CH C NHÓM ĐI T NG 3, NHÓM ĐI T NG 4 GIAI ĐO N ƯỢ ƯỢ
2018-2025 THEO QUY T ĐNH S 771/QĐ-TTG NGÀY 26/6/2018 C A TH T NG ƯỚ
CHÍNH PH
(CHUYÊN Đ GI NG D Y)
B TR NG, CH NHI M Y BAN DÂN T C ƯỞ
Căn c Ngh đnh s 13/2017/NĐ-CP ngày 10/2/2017 c a Chính ph quy đnh ch c năng, nhi m
v , quy n h n và c c u t ch c c a y ban Dân t c; ơ
Căn c Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 c a Chính ph v đào t o, b i d ng cán ưỡ
b , công ch c, viên ch c;
Căn c Quy t đnh s 771/QĐ-TTg ngày 26/6/2018 c a Th t ng Chính ph v vi c phê duy t ế ướ
Đ án “B i d ng ki n th c dân t c cho cán b , công ch c, viên ch c giai đo n 2018-2025”; ưỡ ế
Căn c Thông t s 01/2018/TT-BNV ngày 08/01/2018 c a B N i v h ng d n m t s đi u ư ướ
c a Ngh đnh s 101/2017/NĐ-CP ngày 01/9/2017 c a Chính ph v đào t o, b i d ng cán ưỡ
b , công ch c, viên ch c;
Xét đ ngh c a V tr ng V T ch c cán b và Giám đc H c vi n Dân t c, ưở
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Ch ng trình b i d ng ki n th c dân t c đi v i ế ươ ưỡ ế
cán b , công ch c, viên ch c nhóm đi t ng 3, nhóm đi t ng 4 giai đo n 2018-2025 theo ượ ượ
Quy t đnh s 771/QĐ-TTg ngày 26/6/2018 c a Th t ng Chính ph (Chuyên đ gi ng d y).ế ướ
Đi u 2. Quy t đnh này có hi u l c k t ngày ký.ế
Đi u 3. Chánh Văn phòng y ban, V tr ng V T ch c cán b , Giám đc H c vi n Dân t c, ưở
Th tr ng các đn v có liên quan ch u trách nhi m thi hành Quy t đnh này./. ưở ơ ế
N i nh n:ơ
- Nh Đi u 3;ư
- Các B , C quan ngang B , C quan thu c CP; ơ ơ
- UBND các t nh, TP tr c thu c TW;
B TR NG, CH NHI M ƯỞ
- BT, CN và các TT, PCN;
- C ng TTĐT UBDT;
- L u: VT, TCCB, HVDT(ư10). Đ Văn Chi n ế
CH NG TRÌNHƯƠ
B I D NG KI N TH C DÂN T C ĐI V I CÁN B , CÔNG CH C, VIÊN CH C ƯỠ
LÃNH ĐO C P PHÒNG VÀ T NG ĐNG THEO QUY T ĐNH S 771/QĐ-TTG ƯƠ ƯƠ
NGÀY 26/6/2018 C A TH T NG CHÍNH PH (CHUYÊN Đ GI NG D Y) ƯỚ
(Ban hành theo Quy t đnh sế 778/QĐ-UBDT ngày 23/10/2019 c a B tr ng Ch nhi m ưở y
ban Dân t c)
A. NH NG V N Đ CHUNG V CH NG TRÌNH B I D NG ƯƠ ƯỠ
I. ĐI T NG B I D NG ƯỢ ƯỠ
Cán b , công ch c, viên ch c thu c nhóm đi t ng 3 (cán b , công ch c, viên ch c lãnh đo ượ
c p phòng và t ng đng) theo Quy t đnh s 771/QĐ-TTg ngày 26 tháng 6 năm 2018 c a Th ươ ươ ế
t ng Chính ph .ướ
II. M C TIÊU B I D NG ƯỠ
1. M c tiêu chung
C p nh t, trang b ki n th c v dân t c, văn hóa dân t c thi u s , chính sách d ế ân t c, góp ph n
nâng cao nh n th c, năng l c cho đi ngũ cán b , công ch c, viên ch c lãnh đo c p phòng, đ
th c hi n t t ch tr ng, đng l i c a Đng và chính sách, pháp lu t c a Nhà n c v công ươ ườ ướ
tác dân t c.
2. M c tiêu c th
Sau khi h c xong ch ng trình này, h c viên: ươ
- Nm v ng ki n th c chung, khái quát v các dân t c thi u s , văn hóa dân t c thi u s , chính ế
sách dân t c; c ng c , nâng cao, c p nh t ki n th c v t ế ình hình dân t c, công tác dân t c, k t ế
qu và bài h c kinh nghi m th c hi n các ch tr ng, đng l i c a Đng, chính sách, pháp ươ ườ
lu t c a nhà n c v dân t c c a ngành và đa ph ng. ướ ươ
- V n d ng nh ng ki n th c đã h c vào th c ti n công tác dân t c: ki m tra, giám sát, đánh giá ế
chính sách, đ xu t chính sách, t ch c th c hi n chính sách... t ng ng v i ch c năng, nhi m ươ
v c a lãnh đo c p phòng.
- Xác đnh t t ng, thái đ đúng đn: tôn tr ng đng bào các dân t c, có ý th c b o t n và phát ư ưở
huy b n s c văn hóa các dân t c, góp ph n xây d ng kh i đ i đoàn k t dân tế c.
III. PH NG PHÁP THI T K CH NG TRÌNHƯƠ ƯƠ
Ch ng trình đc thi t k d i d ng các chuyên đ, trên quan đi m phù h p v i đi t ng là ươ ượ ế ế ướ ượ
cán b , công ch c, viên ch c lãnh đo c p phòng và t ng đng. ươ ươ
Các chuyên đ trong ch ng trình v a có tính liên k t, th ng nh t chung trong h th ng v a có ươ ế
tính đc l p t ng đi nh m t o đi u ki n d dàng đi u ch nh, c p nh t, b sung t ng chuyên ươ
đ mà không làm nh h ng đn k t c u chung c a ch ng trình. ưở ế ế ươ
H c viên h c đ các ki n th c trong ch ng trình s đc c p ch ng ch theo quy đnh. ế ươ ư
IV. CH NG TRÌNH B I D NGƯƠ ƯỠ
1. Kh i l ng ki n th ượ ế c và th i gian b i d ng ưỡ
a) Ch ng trình g m 2 ho t đng chính:ươ
- Gi ng d y: 6 chuyên đ (9 chuyên đ tham kh o đc phê duy t riêng).Trong quá trình gi ng ượ
d y k t h p trao đi, th o lu n v các v n đ đang đt ra trong th c ti n công tác dân t c. ế
- Tìm hi u th c ti n công tác dân t c: Nghe báo cáo c a Ban Dân t c t nh/thành ph , lãnh đo
các s , ban, ngành trong t nh/thành ph (ho c lãnh đo các b , n gành v i đi t n ượ g là cán b ,
công ch c, viên ch c lãnh đo c p phòng thu c các c quan trung ng) v th c ti n đi s ng ơ ươ
đng bào các dân t c thi u s , tình hình phát tri n kinh t - xã h i, công tác qu c phòng - an ninh ế
trên đa bàn t nh/thành ph ho c c n c. T a đàm, trao đi v m t s v n đ c th (cùng các ướ
gi i pháp) trong th c ti n công tác dân t c hi n nay.
Ngoài ra, ch ng trình còn b trí th i l ng 4 ti t đ h c viên vi t bài thu ho ch cu i khóa, 2 ươ ượ ế ế
ti t cho các ho t đng khai gi ng, b gi ng (đu và cu i khóa h c).ế ế
b) Th i gian b i d ng: 5 ngày (m i ngày 8 ti t). ưỡ ế
Th i gian c a toàn b ch ng trình là ươ 40 ti t, trong đó:ế
- Th i gian h c trên l p: 24 ti tế
+ S ti t h c lý thuy t: ế ế 12 ti t.ế
+ S ti t trao đi, th o lu n nhóm theo chuyên đ: ế 12 ti t.ế
- Nghe báo cáo, tìm hi u th c t đa ph ng k t h p t a đàm, trao đi, th o lu n: ế ươ ế 10 ti t.ế
- S ti t vi t thu ho ch: ế ế 4 ti t.ế
- S ti t khai gi ng, b gi ng: 2 ti t. ế ế ế
2. C u trúc ch ng trình ươ
Ph n I: Gi ng d y
STT Chuyên đS ti t ế
Tng Lý
thuy tếTho
lu n
1 T ng quan v các dân t c thi u s Vi t Nam 4 2 2
2Quan đi m, ch tr ng, đng l i c a Đng v v n ươ ườ
đ dân t c và công tác dân t c 4 2 2
3Pháp lu t và chính sách c a Nhà n c v phát tri n ướ
kinh t - xã h i vùng dân t c thi u sế 4 2 2
4Xây d ng h th ng chính tr c s vùng dân t c ơ
thi u s v ng m nh 4 2 2
5Công tác qu n lý nhà n c v văn hóa các dân t c ướ
thi u s 4 2 2
6Công tác qu c phòng, an ninh vùng dân t c thi u s
và min núi4 2 2
C ng24 12 12
Ph n II: Tìm hi u th c t và vi t thu hoế ế ch
STT Ho t đng S ti t ế
1 Nghe báo cáo th c t v dân t c, công tác dân t c, k t ế ế
qu th c hi n chính sách dân t c; tham quan các mô
hình phát tri n kinh t - xã h i; t a đàm, trao đi, th o ế
lu n v nh ng v n đ dân t c, công tác dân t c c a
ngành ho c đa ph ng. ươ
10
2 Vi t bài thu ho ch cu i khóaế 4
3 Khai gi ng, b gi ng ế 2
C ng16
V. YÊU C U ĐI V I VI C BIÊN SO N, GI NG D Y, H C T P CÁC CHUYÊN Đ
1. Đi v i vi c biên so n
a) Các chuyên đ đc biên so n theo đúng quan đi m, ch tr ng, đng l i c a Đng, chính ượ ươ ườ
sách, pháp lu t c a Nhà n c. ướ
b) Các chuyên đ đc biên so n d hi u, d nh , phù h p v i năng l c ti p nh n c a ng i ượ ế ườ
h c.
c) N i dung chuyên đ ph i phù h p v i ch c danh lãnh đo c p phòng và t ng đng, b o ươ ươ
đm cung c p cho h c viên nh ng ki n th c m i, trau d i nh ng ki n th c đã có; nâng cao nh n ế ế
th c v dân t c, v công tác dân t c và chính sách dân t c; c ng c k năng lãnh đo, qu n lý;
c p nh t tình hình chính tr , kinh t - xã h i vùng dân t c thi u s nh m nâng cao hi u qu qu n ế
lý nhà n c v công tác dân t c.ướ
d) Các chuyên đ ph i đc biên so n theo k t c u m đ t o đi u ki n th ng xuyên b sung, ượ ế ườ
c p nh t nh ng ki n th c m i vào n i dung bài gi ng, phù h p v i đi t ng là cán b , công ế ượ
ch c, viên ch c c p phòng và t ng đng. ươ ươ
2. Đi v i g i ng d y
a) Gi ng viên, báo cáo viên:
- Gi ng viên, báo cáo viên là lãnh đo c p v , lãnh đo các s , ban ngành c a t nh, giáo s , phó ư
giáo s , ti n sĩ, th c sĩ, gi ng viên c a H c vi n Dân t c, gi ng viên c a các c s đào t o, b i ư ế ơ
d ng c a b , ngành, đa phưỡ ương có kinh nghi m, hi u bi t v công tác dân t c, chính sách ế dân
t c, văn hóa dân t c.
- Các gi ng viên, báo cáo viên c n xây d ng tài li u, t p h p các bài t p, tình hu ng đi n hình
trong th c ti n đ b o đm gi ng d y có ch t l ng ch ng trình này, sát v i ch c trách, ượ ươ
nhi m v c a cán b , công ch c, viên ch c c p phòng v à t ngươ đng.ươ
b) Ph ng pháp gi ng d y:ươ
- S d ng ph ng pháp tích c c, l y h c viên làm trung tâm, đy m nh vi c s d ng công ngh ươ
thông tin và các ph ng ti n h tr trong gi ng d y. C th : v i m i chuyên đ có th i l ng 4 ươ ượ
ti t, gi ng viên trình bày ki n th c chung trong 2 ti t, 2 ti t dành cho th o lu n nhóm. Gi ng ế ế ế ế
viên chia h c viên trong l p thành các nhóm. M i nhóm có t i đa 10 thành viên, c 1 tr ng ưở
nhóm. Th i gian th o lu n t 30-40 phút. Sau th o lu n, tr ng nhóm thay m t nhóm trình bày ưở
k t qu th o lu n. Gi ng viên t ng h p ý ki n bình lu n, góp ý c a t t c h c viên trong l p và ế ế
đa ra k t lu n cu i cùng.ư ế
- S d ng tri t đ th i gian th o lu n, th c hành dành cho m i chuyên đ, có đúc rút bài h c
kinh nghi m.
3. Đi v i vi c h c t p c a h c viên
a) Hi u rõ v trí, ch c trách, nhi m v và nh ng yêu c u, m c tiêu c a khóa h c.
b) Tích c c tham gia vào các ho t đng: nghiên c u tài li u, trao đi, th o lu n, liên h v i th c
ti n công tác dân t c t i đa ph ng, đn v công tác. ươ ơ
c) K t thúc khóa h c, h c viên ti p thu các ki n th c, k năng qu n lý và lãnh đo, góp ph n ế ế ế
nâng cao tác phong, ph ng pháp làm vi c, đươ áp ng yêu c u nhi m v đi v i cán b , công
ch c, viên ch c lãnh đo c p phòng và t ng đng. ươ ươ
VI. ĐÁNH GIÁ H C T P
1. Đánh giá ý th c h c t p c a h c viên theo quy ch h c t p c a c s đào t o, b i d ng. ế ơ ưỡ
2. Đánh giá chung cho toàn ch ng trình thông qua bài thu ho ch cu i khóa, ch m theo thang ươ
đi m 10.
L CH BI U KHÓA BI D NGƯỠ
Ngày Sáng Chi u
Ngày th nh t - Khai gi ng (1 ti t) ế Chuyên đ 2. Quan đi m, ch
tr ng, đng l i c a Đng v ươ ườ