
1
LUẬN VĂN
ĐỀ TÀI: Sản xuất và cung cấp rau sạch tại xã
Văn Đức huyện Gia Lâm, Hà Nội

2
Mục lục: Trang
CHƯƠNG I:CĂN CỨ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ: ..... 4
1.1:Căn cứ pháp lý...................................................................................... 4
1.2. Căn cứ thực tế ...................................................................................... 6
CHƯƠNG II. SẢN PHẨM THỊ TRƯỜNG ................................................ 7
2.1. Cái loại sản phẩm ................................................................................ 7
2.2. Kế hoạch về thị trường ........................................................................ 8
2.2.1. Phân tích nhu cầu của thị trường ................................................... 8
2.2.2. Xác định mức tiêu thụ dự kiến hàng năm ...................................... 9
2.2.3. Giải pháp về thị trường ................................................................. 9
2.2.4. Kế hoạch xúc tiến bán hàng .......................................................... 9
2.2.5. Xác định về giá cả ...................................................................... 11
2.2.6. Xác định kênh phân phối sản phẩm............................................. 11
CHƯƠNG 3: QUY TRÌNH SẢN XUẤT VÀ NGUỒN NGUYÊN LIỆU
BẢO ĐẢM SẢN XUẤT.............................................................................. 13
3.1.Nhiệm vụ ............................................................................................ 13
3.2.Quy trình công nghệ trồng rau sạch .................................................... 13
3.2.1.Quy trình trồng rau sạch .............................................................. 13
3.2.2.Đặc điểm và kỹ thuật trồng một số loại rau .................................. 14
1.Su su .................................................................................................. 14
2.Rau muống sạch ................................................................................ 15
4.Mướp ................................................................................................. 17
6.Rau cải ngọt ...................................................................................... 19
7. Mướp đắng ....................................................................................... 20
8.Dưa chuột .......................................................................................... 22
9.RAU MÙI .......................................................................................... 26

3
10.Cà rốt .............................................................................................. 27
12.Rau cần tây ...................................................................................... 31
13.Trồng hành lá .................................................................................. 32
14.Rau ngót .......................................................................................... 35
15.Rau diếp cá ...................................................................................... 38
16.Bí đao .............................................................................................. 38
CHƯƠNG 4: ĐỊA ĐIỂM THỰC HIỆN DỰ ÁN ...................................... 43
4.1. Địa điểm đặt dự án............................................................................. 43
4.2. Phân tích về địa điểm ......................................................................... 43
Điều kiện tự nhiên. ............................................................................... 43
Khí hậu ................................................................................................. 44
Thổ nhưỡng .......................................................................................... 44
Đất đai sông ngòi .................................................................................. 45
Điều kiện kinh tế - xã hội ..................................................................... 46
CHƯƠNG V XÂY DỰNG KIẾN TRÚC: ................................................. 49
5.1.Phương án kiến trúc xây dựng dự án ................................................... 49
5.1.1.Nhiệm vụ thiết kế xây dựng ......................................................... 49
5.1.2.Các hạng mục công trình ............................................................. 49
5.1.3.Phương án bố trí tổng mặt bằng .................................................. 50
5.2.Giải pháp xây dựng............................................................................. 50
CHƯƠNG VI: CƠ CẤU TỔ CHỨC ......................................................... 52
6.1 Chức năng và nhiệm vụ của các bộ phận ............................................ 52
6.1.1: Ban dự án ................................................................................... 52
6.1.2 : Các bộ phận chức năng .............................................................. 53
CHƯƠNG 7: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH: ................................................. 55
7.1 Nguồn vốn đầu tư ban đầu .................................................................. 55
7.2 Sản lượng dự kiến ............................................................................... 56

4
BÀI THỰC HÀNH NHÓM
CHƯƠNG I:CĂN CỨ XÁC ĐỊNH SỰ CẦN THIẾT PHẢI ĐẦU TƯ:
*GIỚI THIỆU CHỦ ĐẦU TƯ
-Tên công ty: DNTN Đức Minh
-Trụ sở chính: Xã Văn Đức, huyện Gia Lâm, TP Hà Nội
Điện thoại: 84-4-9199768
-Người đại diện theo pháp luật của công ty:
Ông : Bùi Văn Minh
Chức vụ: Giám đốc công ty
-Nghành nghề kinh doanh: Chuyên sản xuất và cung cấp rau sạch.
-Tư cách pháp nhân:
Giấy chứng nhận dăng kí kinh doanh số 012002647 do Sở Kế Hoạch và
Đầu Tư Hà Nội cấp ngày 10 tháng 02 năm 2005.
- Tình hình tài chính: 3.500.000.000 đồng( ba tỷ năm trăm triệu đồng).
1.1 Căn cứ pháp lý.
Hiện nay Đảng và Nhà nước có những chính sách động viên mọi thành phần
kinh tế trong nước đầu tư cho hoạt động sản xuất kinh doanh, tạo môi trường
cạnh tranh bình đẳng và lành mạnh giữa các thành phần kinh tế. Nước ta là
một nước nông nghiệp lạc hậu đang phấn đấu để trở thành một nước công
nghiệp năm 2010. Trong tình hình hiện nay , phát triển nông nghiệp vẫn là
một trong những mối quan tâm hàng đầu của đất nước, hàng năm hàng nông
nghiệp xuất khẩu vẫn đem lại cho đất nước một khoản thu ngoại tệ không nhỏ
nên trong các chính sách của mình Nhà nước luôn khuyến khích phát triển
nông nghiệp và tạo mọi điều kiện thuận lợi để phát triển các dự án về nông
nghiệp. Cụ thể là các văn bản kinh tế kỹ thuật có liên quan sau :
Các văn bản kỹ thuật:
-Quyết định số 67/1998/QĐ-BNN_KHKT ngày 28/04/1998 của Bộ Nông
nghiệp và phát triển nông thôn về quy định tạm thời về sản xuất rau an
toàn.
-Pháp lệnh VSATTP ngày 26/7/2003.

5
+Quyết định số 15 ngày 14/4/2004 của Bộ Nông nghiệp và phát triển
nông thôn quy định 4 tiêu chuẩn về rau an toàn :
Hàm lượng kim loại nặng được khống chế ở mức cho phép phụ thuộc vào
nước tưới, chất đất và phân bón.
+Hàm lượng Nitrat chủ yếu là do phân bón bằng đạm Ure, nếu phân bón
quá gần ngày thu hoạch thì hàm lượng sẽ vượt quá chỉ tiêu.
+Hàm lượng vi sinh vật được quyết định do nước tưới và phân bón nên
chỉ được dùng nước giếng khoan hoawcjnuwowcf sông lớn, không bón
phân chưa qua xử lý.
+Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật.
-Quyết định số 03/2007/QĐ_BNN quy định về công bố tiêu chuẩn, chất
lượng sản phẩm ,hàng hóa đặc thù chuyên ngành nông nghiệp.
Quy định số 04/2007/QĐ-BNN ban hành quyết định về quản lý sản xuất
và chứng nhận rau an toàn.
-Văn bản chính thức VIETGAP của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông
thôn.
Tiêu chuẩn GAP do chi cục bảo vệ thực vật công bố.
Các văn bản của khối kinh tế và quản lý nhà nước :
-Thông tư số 09/BKH/VPKT ngày 21/09/1996 của Bộ Kế hoạch và Đầu
tư hướng dẫn lập và thẩm định dự án đầu tư.
-Đại hội Đảng lần thứ XI đã quyết định đường lối, chiến lược phát triển
kinh tế xã hội đất nước giai đoạn 2001-2010 là đẩy nhanh công nghiệp
hóa, hiện đại hóa đất nước, đặc biệt là CNH-HĐH nông nghiệp, nông
thôn, phát triển toàn diện nông, lâm ,ngư nghiệp, chuyển dịch cơ cấu kinh
tế nông thôn.

