ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
Ặ Ấ Ề A. Đ T V N Đ
ướ ở ầ ể
ế ỷ ể ườ ứ ớ ỏ
c nh ng yêu c u trên đòi h i con ng ị ế ỷ ủ ữ ượ ụ ầ ự ẩ ậ ọ ề B c sang th k 21 th k c a khoa h c phát tri n, m đ u cho n n ả ầ i ph i ệ ế ể t đ hoà nh p vào nh p đi u và
văn minh m i. Đ đáp ng đ ấ ủ có đ ph m ch t, năng l c, trí t ê c n thi ể ủ ố ộ t c đ phát tri n c a nhân lo i.
ạ ở ầ ọ ầ ớ ị ệ ố
ố ằ ệ ệ ườ
ọ ự
ế ộ ứ ươ ầ ng trình. Cho đ n nay n i dung ch
ố ụ ẻ ầ m m non đ
ẫ ấ ượ c c ng c và nâng cao ch t l ờ
ớ ủ
ả ổ ọ
ạ ế ị ạ ộ ộ ọ ư
ườ ng và giáo d c tr trong nhà tr
ậ
ề ọ ể ộ ơ ự
ạ ộ ầ ủ ề ể ự ế ế ẻ ng và đ n t ỗ ơ ng h c.Vì v y m i đ n v tr ạ ộ ự ế ủ ợ ớ
ư ố ọ ng d n c a thông t
ủ ưỡ ng chăm sóc, nuôi d ủ ả ộ ơ ở ng trên c s theo h ẫ ơ ở ườ
ướ ng d n thanh tra toàn di n nhà tr ủ
ụ V i v trí là ngành h c m đ u, là khâu đ u tiên trong h th ng giáo d c ấ t nam m t cách toàn di n nh t. i Vi qu c dân nh m hình thành con ng ả ế ệ ọ Nghành h c M m non luôn chú tr ng vi c nghiên c u xây d ng và c i ti n ươ ộ ộ n i dung ch ng trình chăm sóc nuôi ưỡ ượ ủ ng và giáo d c tr ng đã d ạ ữ ị ứ đáp ng k p th i nh ng ề ộ ự ự ứ th c s đa d ng phong phú v n i dung l n hình th c, ấ ướ ủ ọ ầ ớ ủ ầ c nói chung. yêu c u m i c a nghành h c m m non nói riêng, c a đ t n ề ươ ộ ầ Song hành cùng n i dung ch ng trình đ i m i yêu c u v vai trò c a cán b ấ ế ứ qu n lý ngành h c cũng h t s c quan tr ng.Trong đó v n đ ki m tra đánh ấ giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên có vai trò quy t đ nh tr c ti p đ n ch t ụ ế ấ ả ượ l t c ị ườ ị ườ ọ ng m i ho t đ ng khác c a m t đ n v tr ư ế ạ ọ h c M m non đ u ph i xây d ng k ho ch ki m tra đánh giá ho t đ ng s ạ ụ ể c a nhà ph m c a giáo viên m t cách c th , khoa h c phù h p v i th c t ề ẫ ủ ườ s 43/2006/TTBGD&ĐT v tr ụ ệ ệ ướ vi c h ng, c s giáo d c khác và thanh ư ạ tra ho t đ ng s ph m c a nhà giáo. ạ ộ ủ ể ệ ộ
ư ạ ườ ả ả i cán b qu n lý ph i có trình đ
ọ
ả ộ
ộ ơ ệ ố ọ ộ ưở ả ố ự
ộ ể ị ườ ả t ph i khen th ệ ữ
ả ấ
ườ ng, làm không t ỉ ề ổ ự ng.
ộ ể ủ ạ
ị ỉ
ệ ả ể
ả ạ ộ ọ ấ ệ ể ủ ạ ộ ệ Vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên là m t vi c làm ộ ỏ ế ứ ứ ạ h t s c khó khăn và ph c t p đòi h i ng ườ ậ ả i chuyên môn cao, ph i th n tr ng trong công tác ki m tra đánh giá và ng ể ằ ng h c đ i ngũ giáo viên cán b qu n lý ph i hi u r ng trong m t đ n v tr ố ộ t là đ i ngũ then ch t. Giáo viên th c hi n t ắ ử ả ị ờ ố ph i k p th i u n n n s a ch a cùng nhau rút kinh nghi m đi u ch nh sao cho ườ ấ ộ ộ ợ i cán b qu n lý cùng đ i ngũ giáo viên ph n đ u n l c nâng phù h p. Ng ạ ộ ấ ượ ng đ i ngũ giáo viên cùng các ho t đ ng trong nhà tr cao ch t l ệ ư ộ ạ ộ Công vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên là m t ườ ệ ỳ ng xuyên và đ nh k . Nó không ch có ý nghĩa trách nhi m, công vi c th ủ ậ ươ ệ n lên c a t p th giáo viên mà thông qua hi u qu công vi c và kh năng v ượ ạ ư c ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên còn giúp h th y đ
1
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ể ắ
ả ủ ả ề ể ạ ộ ỉ ụ ặ c đi m c a b n thân đ kh c ph c. M t khác ki m tra đánh giá ệ ủ c công vi c c a mình v ch ra m t cách
ả
ườ ộ
ỏ ự ủ ư ồ ờ ượ ể ữ nh ng nh ượ ườ i qu n lý đi u ch nh đ giúp ng ệ ợ ệ ạ ự phù h p, th c hi n đ t hi u qu cao. ả ể ự ả ệ ệ ố ượ t đ c công vi c này đòi h i ng i cán b qu n lý ph i Đ th c hi n t ở ườ ượ ng cũng nh năng l c c a giáo viên đ ng th i giáo c tâm lý, s tr
ắ n m đ viên
ả ả ệ ủ
ầ ườ
ồ ả ự ị ự ữ ườ i giáo viên m m non ph i xác đ nh đ ầ
ả ể cũng ph i hi u rõ vi c mình ph i làm, luôn gi ầ i giáo viên m m non. Ng ườ ặ ề ậ
ầ ạ ề ể ả ượ ộ đúng vai trò c a m t ượ c i đ t n n móng đ u tiên cho ngu n nhân l c, tài l c quý giá ạ ấ c nhà Do v y trong công tác qu n lý v n đ ki m tra đánh giá ho t ụ ể c chính xác, c th ,
ằ
ấ ớ ư ứ ả Xu t phát t cách là nhà qu n lý trong tr
ấ ấ
ề ờ ự ấ ấ ậ ứ ề ệ
ng ẽ mình s là ng ủ ướ c a n ủ ư ộ đ ng s ph m c a giáo viên m m non càng ph i đ ủ ọ khoa h c, dân ch và công b ng. ậ ừ nh n th c trên cùng v i t ề ể ể ọ ạ ộ ể
ề ệ ạ ầ
ế ị ủ ọ ữ
ầ ộ
ả ầ ề ầ ạ i tr
ộ ướ ườ ng ầ ề ấ M m non v n đ ki m tra đánh giá luôn luôn là v n đ th i s , v n đ c p ậ ề ờ ế t trong th i đi m hi n nay còn nhi u b c bách, còn nhi u b t c p vì v y thi ư ệ ề tôi quy t đ nh ch n đ tài “ Kinh nghi m ki m tra, đánh giá ho t đ ng s ướ ” ở ườ ph m c a giáo viên c ng M m non Đi n Trung huy n Bá Th tr ể ạ ộ ệ ượ ọ ớ c nh ng bi n pháp ki m tra đánh giá ho t đ ng v i hy v ng tìm ch n đ ệ ạ ầ ủ ư s ph m c a giáo viên m m non m t cách có hi u qu góp ph n nâng cao ườ ấ ượ ng M m non Đi n Trung ng đ i ngũ giáo viên m m non t ch t l ệ huy n Bá Th c.
Ả Ấ
Ơ Ở Ủ Ấ Ề Ế B. GI I QUY T V N Đ : Ề Ậ I. C S LÝ LU N C A V N Đ :
ế ệ
ậ ừ ờ ữ ặ ướ i vi c s
ể
ượ ỉ ấ c, Bác đã r t chú tr ng t ị V trí c Bác ch ra trong nhi u bài vi
ế ạ ệ ạ ạ ị ỉ
ề ế
ị ổ ộ ươ
ế ươ ể ị ấ ờ
ắ ị ờ ử ủ ị ệ
ọ ồ ủ t quan tâm đ n công tác thanh Sinh th i, Bác H c a chúng ta đ c bi ệ ử ọ ớ ầ nh ng ngày đ u thành l p n tra. Ngay t , vai trò quan tr ngọ ụ d ng và phát huy vai trò công tác thanh tra, ki m tra. ề ể ủ t, bài c a công tác thanh tra, ki m tra đã đ ộ ờ ỳ t Nam. T i H i nói, trong các ch th qua các th i k lãnh đ o cách m ng Vi ặ ngh t ng k t công tác thanh tra toàn mi n B c tháng 4/1957, Bác căn d n ồ ấ ướ i, đ ng ng và c p d t tình hình đ a ph “cán b thanh tra giúp trên hi u bi ế ắ ố ữ ng k p th i s a ch a, u n n n n u làm th i cũng giúp cho các c p đ a ph ặ ậ sai, ho c làm ch m. Cho nên trách nhi m c a công tác thanh tra là quan tr ng”.
ỉ ạ ề ạ Theo Ng
ế ỉ
ẽ ẫ ể ệ ớ ệ ạ ượ ạ ế ự ể i,ườ công tác lãnh đ o, ch đ o, đi u hành mà thi u s ki m tra, thanh tra thì s d n đ n b nh quan liêu, tham ô, lãng phí và ch có tăng ị ộ ố ườ T i H i ngh c ng thanh tra, ki m tra thì m i ch ng đ n n này. c các t
2
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ề
ả ắ ầ ủ ị ư ề ỉ
ươ ng, k t qu th nào không có thanh tra khó mà bi ế ượ t đ
ả ế ừ ấ ự mình cũng không bi t i; d
t; ế trên không th u d ạ ấ ướ ị ế ỉ
ươ ế ấ “n uế ứ ấ ộ cán b thanh tra toàn mi n B c l n th nh t ngày 19/4/1957, Bác đã nói ị ế ị ng Đ ng, Chính ph có ngh quy t, ch th đ a v các ngành, các đ a Trung ươ ị ế ươ ng c đ a ph ph ế ị ố t, làm v a, làm x u; có làm hay không làm trên không bi t; đ a nào làm t ướ ề ươ i không ng nhi u khi ph ấ th u trên. Thanh tra là đ theo dõi xem các k ho ch, ch th , chính sách đó, ị các đ a ph ể ng đã ch p hành th nào”.
ả ượ ườ ế
ờ c ti n hành th ệ ừ ệ i b nh quan liêu, m nh l nh và t
ể
ể Do đó, công tác thanh tra, ki m tra ph i đ ấ ế ẽ ẫ ớ ệ t y u s d n t ớ ạ ế ủ ướ ủ ế ế ả ị ữ ế ơ ủ ươ ng, ngh quy t c a Đ ng, c ch , chính sách c a Nhà n t ch tr
ng xuyên, ẽ ế ị k p th i, n u không t đó s ớ mang đ n nh ng tác h i to l n. Thông qua công tác thanh tra, ki m tra m i bi c đi vào cu c ộ
ầ ệ ủ ự
ườ ượ
ả ạ ữ ng xuyên thanh tra, ki m tra mà các nhà lãnh đ o, qu n lý có đ ộ ố cu c s ng, đó là nh ng d li u quan tr ng đ
ợ ự ả ữ ệ ỏ ủ ồ ừ ự ế ủ ươ ượ ố s ng ra sao? Có đ ể th c t ớ ng, chính sách sát h p v i đòi h i c a th c ti n.
ớ
ủ ỉ ạ ắ ủ ễ ự
ủ
ộ ổ ấ ượ i”, ị c tính t
ơ
ườ ị
ỉ ọ
ấ ườ ậ
ườ ng ti n đ c bi ư ố ậ ộ ộ ư ấ
i, thanh tra đ ươ ữ ướ ứ ậ ả
ơ ể ứ ượ ng ti n nh n th c c a quá trình qu n lý nhà n ạ ả ở
ư ể ồ
ả ủ ị ỉ ỉ ườ
ườ
ướ ề ạ ể ủ ươ ố i ch tr ng l ệ ự ượ c th c hi n hay không, đ c đ ra có đ
ế ạ ệ c th c hi n đ y đ hay không? Cũng qua vi c ữ c nh ng th ể ọ thông tin ph n h i t ễ M tộ ữ ề đ ra nh ng ch tr ủ câu nói c a Bác mà chúng ta ai cũng nh , đó là “Thanh tra là tai m t c a trên, ể ướ đây là quan đi m có ý nghĩa ch đ o th c ti n sâu ườ ạ i b n c a d là ng ọ ỉ ắ ầ s c, không ch nói nên v trí, t m quan tr ng c a công tác thanh tra mà còn cho ệ ả ỷ ậ ứ ch c, k lu t trong b máy qu n lý; trách nhi m chúng ta th y đ ủ ấ ệ ủ ướ ố ớ ấ i đ i v i công c a các c quan thanh tra, trách nhi m c a c p trên, c p d ệ ủ ặ i ví tác thanh tra; ch rõ v trí, vai trò đ c bi t c a công tác thanh tra. Ng ậ ữ ủ ư ộ ư ắ i nh ng b ph n quan thanh tra quan tr ng nh m t, nh tai c a con ng ườ ọ ệ ặ ệ ươ ọ t quan tr ng giúp i; là ph tr ng c u thành c th con ng ắ ủ ơ ể ể i nh n th c và phát tri n. Cũng gi ng nh tai m t c a c th con con ng ườ ơ ủ c Bác xem nh là m t b ph n c u thành h u c c a ng ữ ủ ệ ả c. Gi a qu n lý, là ph chúng không có kho ng cách. B i lãnh đ o, qu n lý mà không có thanh tra, ộ ả ki m tra xem nh không lãnh đ o, qu n lý. Ch t ch H Chí Minh ch ra m t ắ ằ cách sâu s c r ng, thanh tra, ki m tra không ch có vai trò giúp cho ng i lãnh ậ ủ ạ ả ng, chính sách và pháp lu t c a đ o, qu n lý xem xét đ ư ệ ự ượ ả Đ ng và nhà n c th c hi n nh ủ ươ ế ng, chính i chính ch tr th nào và đ n đâu mà còn có vai trò giúp xem xét l
3
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ớ ư
ề ậ ậ ủ ớ ợ ố ớ
ả ộ ố ạ
ạ ể ư ể ạ ệ ỉ
ả ợ ớ
ướ ậ ự sách và pháp lu t c a mình đ ra đã đúng hay ch a đúng; đã phù h p v i th c ườ ư ậ ế i cu c s ng, v i các quy lu t khách quan hay ch a. Nh v y, đ i v i ng t ộ ứ ậ ươ ng ti n đ nh n th c và hành đ ng; lãnh đ o, qu n lý thì thanh tra là ph ủ ươ ề ể ủ ộ ki m tra l ng, chính sách và i chính mình, đ ch đ ng đi u ch nh l i ch tr ự ế ờ ố ậ đ i s ng. pháp lu t cho phù h p v i quá trình qu n lý và đi vào th c t c ta đã có nhi u ch tr Vì v y trong th i gian qua Đ ng và Nhà n
ờ ự ả ể ề ộ ể
ủ ươ ng ả ộ chính sách đ xây d ng và phát tri n đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý giáo d c. ụ
ị ỉ ự
ề ệ ạ ườ ả ấ ộ ấ Ch th 40 CT/TW ngày 15/6/2004 v vi c xây d ng và nâng cao ch t ự ng xây d ng ng nhà giáo và cán b qu n lý đã nh n m nh : " Ph i tăng c
ả ộ ộ ả ượ l ụ ộ đ i ngũ nhà giáo và cán b qu n lý m t cách giáo d c".
ế ề ẩ ề
ố ầ ị nghi p giáo viên M m non.
ể ệ nh , đòi h i ng
ỏ ụ ư ẩ ữ ả ị
Quy t đ nh s 02/2008/QĐBGDĐT ngày 22/01/2008 v chu n ngh ệ ấ ế Ki m tra là công vi c khó khăn nh ng cũng r t t ủ ạ ả ắ ụ ị ộ ề ụ ể ạ
ườ i qu n lý ph i n m v ng các quy đ nh, chu n đánh giá c a B Giáo d c và Đào ở ạ t o, S Giáo d c và Đào t o, Phòng Giáo d c và Đào t o v công tác ki m tra đánh
ệ ườ
ặ ệ ệ
ể ể ủ
ộ ủ ạ ộ ự ể
ườ
Ạ Ủ ng. Ự
ặ Ấ ế Ề ộ ụ ủ ườ ầ , xã h i, giáo d c c a tr ề ng m m non Đi n
ớ ầ ả ả i qu n lý ph i có tinh th n trách nhi m cao, có tâm v i giá. Ngoài ra ng ằ ế ộ ươ ề t là khách quan, công b ng trong ngh nghi p, có thái đ c ng quy t, đ c bi ả ườ ạ ộ ể ư i qu n lý ki m tra đánh giá đ đ a ho t đ ng ki m tra đánh giá c a ng ỗ thành ho t đ ng t ki m tra đánh giá c a m i cán b giáo viên trong nhà tr II. TH C TR NG C A V N Đ ể 2.1. Đ c đi m kinh t ứơ
Trung, Bá Th ặ ủ ị ươ ng.
ằ ở ề
ệ ỷ ướ ệ ạ
ủ ẩ ệ
ư ộ ộ
ề ằ
ố ộ ổ ờ ố ườ ậ ộ
c, Thanh Hoá. ể 2.1.1. Đ c đi m tình hình c a đ a ph ề phía Đông Nam c a Huy n Bá Đi n Trung là 1 xã mi n núi n m ươ ắ ng Ngo i, phía nam giáp huy n C m Thu , phía c, phía B c giáp xã L Th ư ổ ề ươ ng Trung, phía tây giáp xã Đi n L , T ng di n tích là: 2239 Đông giáp xã L ẩ ườ ớ ha, dân c trên toàn xã là 1589 h 6759 kh u v i các dân t c anh em M ng ệ ố ủ ế Kinh cùng chung s ng. Nhân dân ch y u s ng b ng ngh nông nghi p, ủ ả ề nhi u ng i trong đ tu i lao đ ng ph i đi làm ăn xa. Vì v y, đ i s ng c a nhân dân trong xã còn khó khăn.
4
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ữ ậ
ứ ủ ế ế ặ ọ
ầ ươ ươ ế ọ ị ề ậ Tuy nhiên, trong nh ng năm g n đây, nh n th c c a nhân dân v b c ủ t phong trào khuy n h c, khuy n tài c a ng luôn chăm lo đ n giáo c coi tr ng; lãnh đ o đ a ph ng luôn đ
ầ ầ ệ ọ h c M m non ngày càng cao. Đ c bi ạ ượ ị đ a ph ụ d c nói chung và GD M m non nói riêng.
ặ ể
ườ ượ ề ừ ườ ng. c thành l p năm 1996. Ngay t
ườ ầ ậ ậ
ấ ươ ể ừ
ậ ữ ườ
ị ủ ấ ị ườ ủ ậ ỉ
ậ khi ụ ậ ng cùng các b c ph huynh ạ ộ ọ n lên trong m i phong trào ho t đ ng ạ ượ c nh ng thành ng đã đ t đ ấ ệ ấ ế ng tiên ti n c p huy n, c p ệ t là đ a ch tin c y c a các ườ ng.
2.1.2. Đ c đi m tình hình nhà tr ng m m non Đi n Trung đ Tr ộ ớ m i thành l p t p th cán b giáo viên nhà tr ấ ọ h c sinh đã không ng ng ph n đ u v ậ ườ ủ c a nhà tr ng vì v y sau 17 năm thành l p tr ạ ườ ụ ề ư tích nh t đ nh nh : nhi u năm liên t c đ t tr ặ ệ ấ ượ ỉ t nh, là tr ng c a huy n nhà đ c bi ụ ậ b c ph huynh r t yên tâm khi g i con vào nhà tr ấ ng ch t l ấ ơ ở ậ ng.
ẻ ố ử ườ 2.1.3. C s v t ch t nhà tr Tr ng có 1 khu trung tâm và 2 khu l
ườ ọ ủ ề ế ầ ố
ườ ệ ặ ơ
ệ ụ ụ
ủ ủ ồ ề ẽ ể ả
ả ẹ ủ ạ ơ
ế ạ ả ổ
ư ữ ng v n còn thi u nh ng thi
ế ị ạ ả ế ườ ề ể
ấ ọ , có 7 phòng h c kiên c và 8 ộ ệ phòng h c bán kiên c , có 1 b p 1 chi u, có đ y đ các phòng hi u b , có ẻ ồ ồ ầ ng có đ y đ công trình v sinh, đ dùng đ ch i cho tr . Đ c bi t nhà tr ưỡ ứ ẻ ầ đ y đ đ dùng ph c v công tác chăm sóc nuôi d ng tr . Các phòng ch c ầ ệ ậ năng đ u có bi n rõ ràng, nhà b p s ch s thu n ti n đ m b o theo yêu c u ơ ạ ệ ồ ầ ể v sinh có đ y đ các lo i bi u b ng. Sân ch i s ch đ p có đ ch i ngoài ờ ườ ườ ng rõ ràng.Tuy nhiên nhà ng rào bao quanh có c ng bi n tr tr i, có t ạ ệ ẫ ườ t b d y h c hi n đ i nh : phòng máy vi tính, tr ế ấ ớ máy chi u…nhà tr ng còn ph i tham m u v i các c p chính quy n đ tăng ầ ư ơ ữ ề ơ ở ậ ườ ng, đ u t c ể ọ ư h n n a v c s v t ch t.
ộ
ế ộ ộ ế
ệ ệ ng luôn luôn đoàn k t cùng nhau ti n b , hoàn ọ c giao,nhi m v năm h c, các cô giáo luôn yêu
2.1.4. Đ i ngũ giáo viên Đ i ngũ giáo viên nhà tr ấ ắ thành xu t s c nhi m v đ ự ự ngh và th c s là ng
ườ ề ủ ườ Đ i ngũ công ch c nhà tr
ẹ ứ ứ ả ố ổ Cô nuôi d ngưỡ
. ườ ụ ụ ượ ẻ ơ i m th hai c a tr th . ng: ớ ụ GV ph trách l p 20 ộ Cán b qu n lý 3 T ng s 25 2
ộ Nữ 25 ấ ượ Ch t l
iỏ Tr
ổ
Năm h cọ 20112012
ĐH 6
Giáo viên gi Huy nệ 3
ngườ 15
ế Chi n sĩ thi đua Huy nệ T nhỉ 5 0
ộ ẻ
ố T ng s 26 ỷ ệ
ộ ng đ i ngũ : ạ ộ Trình đ đào t o TC T nhỉ CĐ 15 0 5 ớ huy đ ng tr ra l p. 2.1.5. T l
5
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ố ẻ ố ẻ ế ớ S tr ra l p Năm h cọ
4T 5T TST 1T 2T 3T 4T 5T TST 326 25 91 104 91 95 11
S tr đi u tra 3T 112 104 95 ng chăm sóc, nuôi d 569 ng.
20112012 69 2.1.6. Ch t l Năm h cọ
ưỡ % % %
Kênh SDD n ngặ
0T 1T 2T 98 ấ ượ T ngổ s trố ẻ 326 86 Kênh SDD v aừ 45 14
S trố ẻ Kênh BT bán trú 281 202 ụ ng giáo d c.
ế % % Y u,kém Năm h cọ 20112012
20112012 2.1.7. Ch t l ổ T ng s tr 326
ấ ượ ố ố ẻ T t,khá 180 TB 55% 125 38.5% 21 % 6.5%
ư ạ ạ ộ ể ủ 2.2. Th c tr ng công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a
c. giáo viên t
ị ườ ạ ự ầ ạ ườ i tr ệ Ban giám hi u nhà tr
ạ ể ưở
ả ụ
ủ ượ ự
ệ ể ẽ ủ ắ ư ạ ả ế ị
ở ủ ụ
ệ ặ ộ ủ ả ụ ư ệ
ườ ủ ặ ồ ng đ ti n hành ki m tra đánh giá ho t đ ng s
ố ạ ộ ườ ạ ộ
ươ
ủ ế ố ồ ệ ưỡ ẻ
t nhi m v chăm sóc, nuôi d ủ ề ụ ạ ộ ườ ượ ạ
ư ệ ế ố ủ ể ạ
ướ ề ng M m non Đi n Trung, Bá Th ị ủ ng đã xác đ nh đúng v trí, vai trò c a công tác ư ườ i ng là ng ự ệ ườ ắ i n m ch c quy trình qu n lý nên vi c th c ệ ấ c th c hi n r t ư ủ c a ề ng d n v công tác thanh tra, ki m tra. ậ ưở t vào tình ng cùng v n d ng t ư ể ấ ng r t ố ắ n lên trong công tác hoàn ể ệ ậ ụ ng và giáo d c tr . Vì v y vi c ki m ế c ti n hành th ng xuyên ư ạ ạ ộ t nên vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo ậ ợ ề ặ ạ ộ ệ ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên. Hi u tr ả có nghi p v qu n lý, là ng ạ ộ hi n ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên đ ơ ở ch t ch , trên c s các quy trình văn b n, các quy t đ nh, các thông t ể ẫ ướ B , c a S , c a Phòng giáo d c h B n thân đã tham m u cho đ ng chí Hi u tr ể ế ể hình đ c đi m c a nhà tr ộ ặ ph m c a giáo viên. M t khác, đ i ngũ cán b , giáo viên trong nhà tr đoàn k t, đ ng đ u luôn cùng nhau c g ng v thành t tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên đ đã t o thành n p t viên g p nhi u thu n l i.
ể ữ Bên c nh nh ng thu n l i k trên, vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng s
ạ ủ ậ ợ ể ầ ướ ư ạ ộ c , Thanh Hoá
ả
ư ng trình m m non m i đòi h i giáo viên ph i bi ạ ớ ồ ả ọ ự
ạ ộ ạ ứ ứ
ộ ố ệ ế
ạ ạ ộ ươ ứ ặ ọ ệ ạ ề ườ ph m c a giáo viên tr ng M m non Đi n Trung, Bá Th ộ ố ặ cũng còn g p ph i m t s khó khăn nh sau: ế ự ế ỏ ầ ươ ớ t xây d ng k V i ch ổ ươ ự ế ử ụ ả ng pháp t t s d ng đ dùng tr c quan, l a ch n ph ho ch gi ng d y, bi ậ ợ ạ ộ ch c hình th c ho t đ ng chung, ho t đ ng góc sao cho phù h p do v y còn ẻ ụ ề có m t s giáo viên còn lúng túng nhi u trong vi c lên k ho ch giáo d c tr ừ ư ự ng pháp hình th c cho t ng ho t đ ng. M t khác cũng nh l a ch n ph
6
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ạ ẩ ư ạ ộ ệ
ể ạ ồ
ệ ế ế ư ệ ể ế
ẫ ng nh ng k t qu ệ ộ ẻ ộ ố ắ ẫ ụ i không đ ng đ u d n đ n vi c đánh ả ặ i m t n o vì m t s cá nhân v n n ng tính hình th c và m c b nh thành
ấ ị chu n đánh giá ho t đ ng s ph m còn mang tính ch t đ nh tính, nghi p v ề ủ c a các thành viên trong ban ki m tra l ộ ườ giá còn phi n di n chung chung. Có khi ki m tra m t đ ứ ạ l tích.
ư ử ề ế ệ ậ
ườ Nhà tr ệ ậ ẫ ư ưở t
ể ệ ế ẫ ể
ng ch a chú ý nhi u đ n vi c thu th p và s lý thông tin nên có ữ ng “ lúc làm vi c còn máy móc, r p khuôn. Có nh ng giáo viên v n còn t ỉ ả ơ x h i” sau m i đ t ki m tra đánh giá d n đ n vi c ki m tra đánh giá ch có tác d ng nh t th i.
ụ ụ ườ ấ ể ạ ằ ưở ỗ ợ ấ ờ ư ậ ng ch a v n d ng t Tr
ố ỗ ầ ư ộ ế ậ ng , ph t b ng v t ch t đ khuy n ệ t
ự ủ ệ t vi c th ể khích cán b giáo viên sau m i l n ki m tra đánh giá nên ch a phát huy tri ể đ các m t tích c c c a các thành viên trong nhà tr
ườ ắ
ử ng. ng kh c ph c: ệ ụ ậ ặ ừ ữ ườ ơ ướ ng chú ý nhi u h n n a trong vi c thu th p và s lý thông tin,
ữ ậ ệ
ườ ể ồ ấ ơ ng b ng v t ch t nhi u h n
ề cách qu n lý, làm vi c không nên d p khuôn, máy móc. ằ ạ ộ ưở ng tìm ngu n kinh phí đ khên th ọ ạ ề ườ cho nh ng giáo viên đ t thành tích cao trong m i ho t đ ng c a nhà tr ng.
* T nh ng nguyên nhân trên theo tôi h Nhà tr ả Nhà tr ữ ộ ố ế ạ ộ ậ ủ ạ ư ả M t s k t qu khi ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c giáo viên
ả ọ ầ ể trong các năm h c g n đây:
ộ
ọ H và tên Năm h cọ
Danh hi uệ thi đua Công tác khác X pế lo iạ giáo viên ể N i dung ki m tra K tế quả giáo d cụ Quy chế chuyên môn Trình độ chuyên môn
ế ả
20112012 Bùi H i Y n
TB TB Khá TB TB GVG ngườ tr
ị
20112012 Tào Th Nhung
T tố T tố Khá Khá GVG huy nệ Khá
ị
20112012 Bùi Th Ngân
Khá Khá Khá Khá GVG huy nệ T tố
ượ ậ Vi c l u h s ki m tra đ
ệ ư ọ ệ ế ấ ượ ẩ ả ầ ệ c ti n hành c n th n. Vi c này góp ph n ư ọ ậ ạ ng gi ng d y cũng nh h c t p
ồ ơ ể ấ r t quan tr ng vào vi c nâng cao ch t l trong nhà
ạ ộ ủ ệ ể
ề ầ ẫ ườ tr ườ ủ c a tr ng. Song vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên ng M m non Đi n Trung v n còn m t s t n t ạ ư ộ ố ồ ạ i sau:
7
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ọ ộ ứ ư ề ầ ộ ố
ạ ủ ạ ộ
ậ ạ ả ủ ệ ộ ỉ ụ
ự ư
ệ ề
ạ ể ệ ư
ạ ủ
ề ế ư ề ế ư ạ ồ ư ế ệ ụ ủ ể
ấ ể ữ ể ố
ặ ứ ẫ ể ắ ệ
ể ề ể ồ ợ ấ ư
ệ ư ủ ừ
ụ ể
ừ ự ừ ạ ộ ế ơ ế ng c n xây d ng k ho ch c th chi ti ng ki m tra, t ng trình đ giáo viên, t ng s tr ợ ủ ừ ng c a t ng ng
ự ạ
ệ ụ ể ữ ừ ị ượ ườ ả c v trí, vai trò c a ng
ả ườ i qu n lý trong nhà tr ả ủ ả ệ
ư ệ ợ
ủ ự ầ
ng.
ạ ộ ứ ể ạ
ưỡ ự ườ ủ ệ ạ ầ
ể ọ
ộ ườ ạ ớ ng. Ban ki m tra đã có nhi u bi n pháp đ
ườ ư
ể
ấ ệ ể ờ ợ
ớ ừ ệ ể
ể ế ủ ể ườ ượ ự c k ho ch ki m tra, Ban giám hi u có trình đ
ạ ạ ẩ ạ ộ ườ ủ ẩ ng th
ủ ậ * M t s cán b giáo viên ch a nh n th c sâu v t m quan tr ng c a ể ư vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên mà ch coi đó là ệ ư ấ ể ế m t bi n pháp qu n lý c a BGH đ x p lo i thi đua vì v y tác d ng t v n ẩ ự giác, tích c c ch a cao. thúc đ y tính t ỷ * Vi c giao quy n và u quy n còn ch a rõ ràng nên các thành viên trong ể ban ki m tra còn thi u m nh d n, ch a quy t đoán trong vi c ki m tra đánh ạ ộ giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên. Nghi p v c a các thành viên trong ban ệ ki m tra không đ ng đ u d n đ n vi c ki m tra đánh giá còn ch a có tính th ng nh t cao trong ban ki m tra, có nh ng cá nhân ki m tra – đánh giá còn mang tính hình th c, n ng m c b nh thành tích, n nang, s m t lòng . ộ * Ki m tra – đánh giá giáo viên m t cách đ ng đ u, ch a phân theo thâm ậ niên công tác c a t ng giáo viên, ch a phân theo danh hi u giáo viên vì v y ầ ớ ừ ườ t h n đê phù h p v i t ng nhà tr ườ ở ườ ể ố ượ đ i t i ừ và t ng công vi c c th … ấ nh ng th c tr ng trên, b n thân tôi trong quá trình công tác Xu t phát t ứ ậ ng là vô đã nh n th c đ ọ ể cùng quan tr ng. Trong quá trình qu n lý ph i luôn tìm ra bi n pháp ki m tra ả ể ạ ủ ạ ộ đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên sao cho phù h p, có hi u qu đ ấ ứ ự giác, tích c c c a giáo viên và nâng cao ch t góp ph n nâng cao ý th c t ườ ẻ ượ ụ ng, giáo d c tr trong nhà tr ng chăm sóc, nuôi d l ư ạ ộ Qua nghiên c u th c tr ng ho t đ ng ki m tra đánh giá ho t đ ng s ự ề ng M m non Đi n Trung. Ban giám hi u đã xây d ng ph m c a giáo viên tr ụ ườ ế ng xuyên, liên t c, khoa h c, phù k ho ch ki m tra đánh giá m t cách th ể ệ ề ể ợ ộ h p v i cán b giáo viên nhà tr ể ể ướ ể ể ng xuyên, ki m tra báo tr c, ki m tra ki m tra đánh giá nh : Ki m tra th ấ ượ ẻ ụ ể ự ờ ộ ng giáo d c tr …Ban , ki m tra qua ch t l đ t xu t, ki m tra qua d gi ể ọ giám hi u đã ki m tra đúng tr ng tâm phù h p v i t ng th i đi m. Trong ườ ng là: Nhà công tác ki m tra đánh giá đi m m nh c a Ban giám hi u nhà tr ộ ệ ng đã xây d ng đ tr ườ ạ chuyên môn đ t chu n và trên chu n, các ho t đ ng c a nhà tr ng xuyên liên t c. ụ
Ứ Ả Ệ
Ổ ơ ả ủ Ự ệ ề ướ ả ấ III. CÁC GI I PHÁP VÀ BI N PHÁP T CH C TH C HI N 3.1. Gi
Ệ ộ ố ị M t s đ nh h ạ ộ i pháp 1: ể ng c b n c a vi c đ xu t các ư ạ ủ ệ bi n pháp ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên.
8
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ế ứ ề ả V i nh ng ki n th c v lý lu n qu n lý giáo d c đ
ụ ượ ầ ự ế ườ ậ công tác trong tr
ạ ộ ủ ủ ể ấ ớ ữ ọ ậ trình h c t p, qua th c t th y công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên c a ng ế c ti p thu trong quá ậ ả ng M m non. B n thân tôi nh n ườ ư ạ i
ọ
ậ ệ ư ữ ồ ơ ể h s ki m tra. Mu n làm t
ị ể ộ ả ố ượ
ả ể ự ự
ợ ưở ả ắ
ộ ế ừ ơ ở
ả ả
ệ ể ệ ằ ạ ọ ể ưở ử ạ
ớ ẩ ự ế ụ
ự ả
ị ng.
ộ ủ ả ạ ủ ủ ng lai c a nhà tr ệ ượ ng đ ấ ườ ầ ươ ấ
ể ế ả ả qu n lý là m t vi c làm vô cùng quan tr ng. Khi ki m tra ph i có k t ầ ố ằ ố t công tác này c n lu n b ng biên b n, l u tr ư ế ể ể ệ xác đ nh rõ đ i t ng ki m tra là gì? Ki m tra vi c gì? Ki m tra nh th nào? ứ ọ ẩ ờ Vào th i đi m nào? Ph i xây d ng chu n đánh giá, l a ch n các hình th c sao ầ ủ ừ ắ ng còn ph i n m ch c yêu c u c a t ng cho phù h p. Ngoài ra Phó hi u tr ậ ạ ộ ể ho t đ ng, t ng n i dung ki m tra đ có c s đánh giá x p lo i. Vì v y ể ườ i qu n lý ph i có các bi n pháp ki m tra đánh giá khoa h c đ đánh giá ng ộ m t cách chính xác, công b ng, khách quan, x ph t, khen th ng nghiêm minh thì m i có tác d ng kích thích thúc đ y s ti n b c a giáo viên. Thông ạ ắ ắ ượ ể c th c tr ng gi ng d y c a giáo viên qua ki m tra b n thân còn n m b t đ ướ ướ ữ ể ừ c đi trong t c nh ng b đó có đ nh h đ t ể ề ệ ắ ề * Nguyên t c đ xu t các bi n pháp: Đ đ xu t các bi n pháp c n tuân ắ ủ
ế ự ậ
ả
ạ ộ ệ ả ư
th các nguyên t c sau: ắ + Nguyên t c tính pháp ch : d a trên pháp lu t. ự ễ ắ ả ả + Nguyên t c đ m b o tính th c ti n. ả ắ ả ọ + Nguyên t c đ m b o tính khoa h c, khách quan, tính chính xác. ắ ả ả + Nguyên t c đ m b o tính kh thi. ể ữ : Nh ng bi n pháp ki m tra đánh giá ho t đ ng s 3.2. Gi ủ ạ i pháp 2 ph m c a giáo viên.
ậ ứ
ệ ọ ậ ợ 1: Nâng cao nh n th c cho giáo viên, t p th s ủ ng v t m quan tr ng, l ể ư ể i ích c a vi c ki m tra đánh giá
ề ầ ủ ạ ph m nhà tr ạ ộ ho t đ ng s ph m c a giáo viên.
ọ ấ Ngay t
ổ ể ề ứ
ệ ẻ ề ả ấ
ủ
ị ệ rõ quan đi m ch đ o, giúp giáo viên xác đ nh rõ các nhi m
ạ ộ BGH c n t ạ ề ể ầ ỏ ụ v quy n h n trong công tác đ
ự ể ể ế ể ệ 3.2.1. Bi n pháp ườ ư ạ ừ ầ ầ ồ đ u năm h c BGH c n l ng ghép v n đ này vào các bu i giao ị ộ ạ ban, sinh ho t chuyên môn, vào các h i ngh công ch c, công đoàn đ tuyên ư ổ ế , cung c p các tài li u ki m tra đánh truy n, ph bi n các văn b n, thông t ư ạ giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên. ỉ ạ ượ c giao. ủ Bi n quá trình ki m tra c a Ban ki m tra thành quá trình t ki m tra
ế ạ ự ể ạ ộ : Xây d ng k ho ch ki m tra đánh giá ho t đ ng ủ c a giáo viên. ệ 3.2.2. Bi n pháp 2
ủ ầ ư ạ s ph m c a giáo viên M m non
9
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ệ ụ ọ
ọ ạ ể t c th . K ho ch ki m tra đánh giá ho t đ ng s
ạ ủ ạ ộ ợ ộ
ủ ể ễ
ướ ả ị ị ự i qu n lý và giáo viên có đ nh h
ượ ồ ờ
ạ ộ ườ ủ ự ụ ủ ế ứ Căn c vào m c tiêu, nhi m v c a k ho ch năm h c, BGH xây d ng ế ụ ể ư ạ ạ ế ế k ho ch năm h c chi ti ớ ủ ả ầ ph m c a giáo viên ph i đ y đ các n i dung, đúng quy trình, phù h p v i ự ạ ế ườ ng. Xây d ng k ho ch ki m tra đánh giá tình hình th c ti n c a nhà tr ườ ị ẩ ng chu n b chu đáo, xác đ nh giúp cho ng ệ ủ ộ ể rõ trách nhi m c a mình đ ng th i giúp cho công tác ki m tra đ c ch đ ng ưở ả không nh h ủ ng ho t đ ng khác c a nhà tr ng.
ạ ế ọ
K ho ch ki m tra trong năm h c theo t ng tháng, tu n c th nh sau: ể ộ ể ừ N i dung ki m tra
Tháng
Nhóm l pớ Tu n 1ầ Tu n 2ầ Tu n3ầ Tu n 4ầ ầ ụ ể ư Họ tên giáo viên iườ Ng th cự hi nệ Giai đoạ n
9
ể Ki m tra sĩ số
I
Ki mể tra số tr bánẻ trú ể Ki m tra ệ v sinh, ồ đ dùng ồ ơ đ ch i
D giự ờ Ki m tra 10
ể h sồ ơ
Ki mể tra theo dõi bi uể đồ Ki mể tra sĩ số
11
Ki mể tra đồ ch i tơ ự t oạ Ki mể tra ch tấ ngượ l trẻ
ể Ki m tra ề ế n n p thói quen ể Ki m tra ạ t o môi ngườ tr ọ ậ h c t p cho trẻ ể Ki m tra ồ ơ h s , ự ệ vi c th c ệ hi n các chuyên đề
ượ K ho ch năm h c c n đ
ọ ầ ứ ỗ
ườ ạ ộ ư ấ
ạ ườ ể ố ố c ki m tra, s còn l ủ ượ ng đ
ố ệ ể ệ ụ ể ằ ạ ạ ế c th hi n c th b ng s li u treo t i văn ể ườ ọ ị ng ki m tra ng. Căn c vào quy đ nh m i năm h c nhà tr phòng nhà tr ạ đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên trong 3 giai đo n có ít nh t 1/3 ạ ượ ể ổ t ng s giáo viên toàn tr c ki m tra theo i đ ứ các hình th c khác.
ộ ự ứ ụ ế ể
ẹ ề ứ ườ ượ i đ
ả
ồ ưỡ ổ ứ ể Vi c xây d ng n i dung ki m tra có s c thuy t ph c, hình th c ki m tra ể ẳ c ki m ph i g n nh không gây tâm lý căng th ng, n ng n cho ng ể tra, c n đ m b o công khai, chính xác và công b ng trong ki m tra đánh giá. ể ng ki m tra. ệ ả ọ ả ầ ệ 3.2.3. Bi n pháp 3 ặ ằ ự ượ ng l c l . T ch c, b i d
10
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ầ ủ ề ố ượ ả ả ộ ể ng, đ m b o trình đ , năng C n đ v s l
ồ
ưở
H và tên ị ễ ị ễ Nhi m vệ ụ ưở Tr ng ban Phó ban Trình độ CĐSP ĐHSP ậ * Thành l p ban ki m tra: ể ự l c ki m tra đánh giá bao g m: ọ STT Nguy n Th Thanh 1 Nguy n Th Vinh 2
ị ươ Th kýư ĐHSP 3 Lê Th H ng
tr Thành viên Thành viên Thành viên ưở ng TCSP ĐHSP CĐSP 4 5 6 ị Hà Th Lãng ị Lê Th Hà ị Tào Th Nhung
ề Ch c vứ ụ ệ Hi u tr ng P.Hi uệ ngưở tr P.Hi uệ ngưở tr CTCĐ ư Bí th ĐTN ổ T CM Ban TTrND Thành viên TCSP ị Bùi Th Hi n 7 ơ
ọ ể
ưở ự ả ườ ạ ự ượ ư c h i đ ng s ph m nhà tr
Khi l a ch n các thành viên tham gia vào l c l ố ướ ế ị ng ph i ra quy t đ nh và công b tr ạ ế ị ả ượ ủ ệ ề ỗ ệ ng ki m tra, hi u ộ ồ ng. c nêu rõ quy n h n, trách nhi m c a m i thành viên
ệ ụ ể tr Quy t đ nh ph i đ ể trong ban ki m tra. ồ ưỡ *. B i d ể ng nghi p v ki m tra cho các thành viên trong ban ki m
tra.
ấ ể ể
ổ ế ờ ụ ệ + Cung c p tài li u ki m tra đánh giá cho ban ki m tra. ề ườ ộ ấ + M i cán b c p trên v tr
ề ậ ượ ệ ng ph bi n v nghi p v thanh tra cho ộ ữ ọ ậ c nh ng thông tin và n i
ể ể ộ đ i ngũ làm công tác ki m tra, giúp h c p nh t đ dung ki m tra đánh giá.
ẳ ữ
ể ế ắ ả ế ồ + Góp ý, b sung cho nh ng cá nhân ch a th ng th n góp ý cho đ ng ễ ẽ ệ
ổ ệ ứ ả ườ ư ệ ng).
ướ ộ ồ ừ
nghi p trong vi c ki m tra – đánh giá, làm sai l ch k t qu ( N u tái di n s c h i đ ng tr dùng hình th c c nh cáo tr * Phân công trách nhi m cho t ng thành viên trong ban ki m tra. ệ ể ộ ưở ể ệ ỏ i ki m tra trình đ nghi p v ụ
ng, t ệ ệ ổ ưở tr ng, giáo viên gi ệ ự ư ạ s ph m, ki m tra vi c th c hi n quy ch chuyên môn.
+ Phó hi u tr ể ủ ị ề ế ể ệ ộ
ệ ố nhà tr
ư ộ ng, các m i quan h xã h i. ể ạ ạ ộ ệ ể ế + Ch t ch công đoàn, bí th chi đoàn: Ki m tra vi c n n p, n i quy ườ + Đ i di n ban thanh tra: Ki m tra công tác đoàn th , các ho t đ ng vui
ch i.ơ
11
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ờ ố ế
ệ ộ ể ọ ờ ạ ầ ệ ị
ấ ể
ậ ớ ệ Cùng v i vi c phân công trách nhi m c n quan tâm đ n đ i s ng v t ề ầ ch t, tinh th n, đ ng viên k p th i t o đi u ki n đ m i thành viên trong ban ki m tra yên tâm công tác. ả ạ ộ ể ế ư ạ : Ti n hành ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m i pháp 3
ể ạ Đ công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên đ
ạ ộ ệ ả ứ ủ ư ả ổ i hi u qu cao thì ph i t ượ c ch c công tác ng xuyên và mang l
ế ể ướ ạ c sau:
3.3. Gi ủ c a giáo viên. ể ườ ti n hành th ki m tra đánh giá theo các b ệ ể
ụ ộ
ổ ế ề ố ượ ể ậ
ữ ị ề ơ ở ậ c v đ i t ệ ề ề ầ ợ ẩ ư
ể * Phân công trách nhi m cho các thành viên trong ban ki m tra. ạ ế ệ Phân công nhi m v cho các thành viên và ph bi n n i dung k ho ch ữ ượ ể ng ki m tra và nh ng ki m tra. T p h p nh ng thông tin thu đ ấ ả ệ ấ v n đ c n chu n b v c s v t ch t, các đi u ki n nh tài li u, văn b n ụ ụ ph c v cho công tác ki m tra
ể ể
ề ề ế ề ấ ượ ư ạ ể
ế ể ẩ Đoàn ki m tra có th chia thành các nhóm: ể + Nhóm 1: Ki m tra v chuyên môn. ể ả ả ạ + Nhóm 2: Ki m tra v k t qu gi ng d y ể ng. + Nhóm 3: Ki m tra v ch t l ủ ạ ộ * Ti n hành ki m tra ho t đ ng s ph m c a giáo viên. ị ạ ứ ố ố ấ i s ng. Ki m tra đánh giá ph m ch t chính tr , đ o đ c l
ậ ữ ề ố ượ ng
ề ượ ướ ả ứ đ ầ i nhi u hình th c:
ợ ể ậ ể ế ộ ướ c
và quá trình công tác c a giáo viên đ n th i đi m ki m tra đánh giá. ầ
ố ớ ộ Đ i v i n i dung này c n ph i thu th p nh ng thông tin v đ i t c ki m tra d ậ ủ + T p h p các nh n xét, k t lu n c a các cu c thanh, ki m tra l n tr ờ ế ề ể ươ ể ị ả ư ng n i giáo viên c trú,
ậ ủ ế ế sinh s ng, thăm dò ý ki n ph huynh,
ệ ể ờ ơ ủ + Tham kh o ý ki n c a chính quy n đ a ph ố ề ọ ụ h c sinh v giáo viên. ạ ủ ụ ả Ki m tra đánh giá nhi m v gi ng d y c a giáo viên trong gi lên
ự ứ ướ ớ l p theo quy trình sau: c 1: B
ề ủ ự ư ướ ạ ườ ằ i nhi u hình th c khác nhau nh m ướ c, i giáo viên.( báo tr
ả ổ
ướ ướ Ti n hành phân tích s ph m ho t đ ng chung.
ư ạ ộ ươ D ho t đ ng chung d đánh giá đúng trình đ , năng l c s ph m c a ng không báo tr ạ ộ B c 2: Phân tích vi c th c hi n m c tiêu, n i dung, ph
ọ ả ạ ụ ẻ ẻ ế ệ ủ ư ữ ủ ố
ủ ạ ộ ộ c, c bu i…) ế ạ ạ ự ệ ng pháp d y h c, ho t ạ ộ ộ đ ng c a cô, ho t đ ng c a tr , m i giao l u gi a cô và tr , k t qu d y và ẻ ế ti p thu bài c a tr .
12
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ả ế ạ Đánh giá k t qu bài d y.
ự ể B c 3: Đ giáo viên t
ự ượ ạ ộ ẩ đánh giá. Sau đó Ban ki m tra d a vào chu n đánh giá ữ ệ c xem xét trên nh ng
ướ ể ạ ộ ho t đ ng chung. Vi c đánh giá ho t đ ng chung đ ề ấ v n đ sau:
ộ ắ ụ ữ
ệ a. Đánh giá nghi p v s ph m: ủ ụ ư ạ ộ ạ ạ ị
ế ệ ộ ế ủ ề ụ ạ ợ ỹ
ọ ớ ộ ạ Xem xét trình đ n m v ng m c tiêu, ạ ộ n i dung tr ng tâm c a ho t đ ng, v trí bài d y đúng trong k ho ch, bài d y ẻ ứ phù h p v i ch đ ; M c đ ki n th c, k năng bài d y, vi c giáo d c tr thông qua n i dung bài d y.
ộ ng pháp b. Đánh giá năng l c s d ng ph
ạ ế
ứ ạ ự ử ụ ự ư ủ ầ ổ
ẻ ụ ứ ớ ế ổ
ặ ế ố ượ ươ ng đ i m i ph ầ c đ c thù t ng đ i t
ừ ợ ng tr ệ ể
ẻ ớ ộ ộ
ươ ọ : Đây là n i dung quan tr ng ấ ỉ ắ ủ nh t khi đánh giá năng l c s ph m c a giáo viên vì n u giáo viên ch n m ứ ạ ộ ư ắ ch c ki n th c thì ch a đ mà giáo viên c n t ch c ho t đ ng chung theo ộ ạ ộ ờ ướ ho t đ ng chung h ng pháp giáo d c tr ; Trong m t gi ủ ộ ự ầ ẻ ủ ẻ ủ c a tr giáo viên c n phát huy h t tính tích c c, ch đ ng c a tr , cô giáo c n ụ ế ẻ ể ượ ề ươ ắ đ có ph n m đ ng pháp truy n th ki n ữ ộ ẻ ứ th c m t cách phù h p, cô phát hi n nh ng tr còn nhút nhát đ có cách ự ướ nhiên. i n i dung bài h c m t cách t ng tr t h c. Theo dõi ho t đ ng c a cô giáo trên l p: ẻ ớ Ch n và s d ng ph ư ọ ặ ủ ạ
ọ ủ ớ ặ ự ộ
ượ ứ ch c ti
ẩ ế ọ ẻ
ẻ ầ
ử ụ ạ ộ ươ ng ọ ọ ủ ể ợ và đ c tr ng c a môn h c pháp d y h c có phù h p v i đ c đi m c a tr ự ồ ệ ử ụ ồ không? Vi c s d ng đ dùng tr c quan có sinh đ ng không? Đ dùng tr c ử ụ ả ồ ầ ả quan có đ m b o yêu c u không? S d ng đ dùng trong bài có đúng lúc đúng ế ọ ổ ệ ỗ Bi n pháp t c các cháu tham gia t h c có thúc đ y đ ch không? ộ ề ự ủ ộ ộ ọ ậ t h c có m m d o, sinh đ ng h c t p m t cách ch đ ng tích c c không? Ti ư ố ử ữ không? Giao l u gi a cô và tr có g n gũi không? Giáo viên s lý tình hu ng ợ ư ạ s ph m có h p lý không?
ạ ự ộ ẻ không? Giáo viên có t o đ Giáo viên có th c hi n bài t p h tr
ộ ậ t h c không?
ế ọ ươ ượ c t h c có chính ệ ng pháp bi n
ướ ạ ộ ệ ẻ ế ọ Đánh giá tr trong ti không khí vui nh n trong ti ạ ạ ụ ậ xác không? Giáo viên có v n d ng linh ho t, sáng t o các ph ẻ pháp t
ch c ho t đ ng cho tr theo h ệ ộ ể ẻ d. Nh ng thái đ đ đánh giá hi u qu c a ti
ự ủ ộ t d y: ố ợ
ủ ẹ
ế
ớ ổ ng đ i m i không? ế ạ Cô và tr cùng tham ả ủ ẻ ứ ử nhiên, ch đ ng sáng tao, s lý tình hu ng h p lý. Tr h ng ả ớ ế ọ t h c nh nhàng, không khí l p tho i ượ ẻ c ki n th c c a bài. ờ ả ế ạ Ti t d y. ẻ ắ ả ủ ế Đánh giá k t qu trên tr : Sau gi ổ ứ ữ ạ ộ gia ho t đ ng t ố ọ ớ thú v i m i tình hu ng c a ti ạ ủ ờ mái, d y đ th i gian, 8595% tr n m đ ướ c 4: B
ừ ọ
ả ọ ậ ủ ượ ế ứ ủ gi ng c a giáo viên Ban ạ ớ ẻ ề ộ ể ki m tra quan sát và đàm tho i v i tr v n i dung bài h c đó , T đó đánh giá đ ẻ c k t qu h c t p c a tr .
13
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ậ ế ế ưở ướ ư ồ ơ ị ng ban k t lu n, ki n ngh , ghi biên b n, l u h s .
ự c 5: ả
ươ ể ệ
ồ
Tr B i pháp 4 3.4. Gi ệ ể Ki m tra vi c th c hi n ch ệ ơ
ế ủ ề ả ệ ụ
ể
ữ ủ ặ ể
ở ả ế ệ ệ : Ki m tra vi c th c hi n quy ch chuyên môn. ệ ử ụ ạ ể ự ả ng trình gi ng d y; Ki m tra vi c s d ng ự ồ ưỡ ồ ưỡ ể ồ ng v chuyên môn b i d ng và t đ dùng đ ch i; Ki m tra vi c b i d ụ ủ ế ể ả ấ ạ nghi p v theo k ho ch c a các c p qu n lý; Ki m tra k t qu giáo d c c a ạ ộ ệ giáo viên; Ki m tra vi c tham gia các ho t đ ng khác c a giáo viên. ả ự ỗ ả ộ
ộ ả ủ ừ Đánh giá ph i d a trên nh ng tiêu chí chung và đ c đi m riêng c a t ng ề ng. B i vì m i giáo viên có m t đi u ki n, hoàn c nh và trình đ khác ế ư i này là k t qu bình
ộ ế ớ ườ ườ
ệ ố ượ đ i t ớ ả ố nhau. Cùng m t k t qu gi ng nhau nh ng v i ng ố ắ th ạ ủ ư
ể ộ ấ ề ả
ấ ượ ệ ầ
ườ ườ
ụ ả ể
ị ế ủ ấ ượ ườ ưỡ ng chăm sóc nuôi d
ườ ả ộ ự ổ ự i kia là c m t s n l c, c g ng. ng còn v i ng ườ ủ ạ ộ i Công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên c a ng ứ ự ầ ọ qu n lý là m t v n đ vô cùng quan tr ng nó góp ph n nâng cao ý th c t ạ ộ ề ế ng giáo d c và n n p ho t đ ng trong giác, tinh th n trách nhi m, ch t l ọ ậ ả ậ ng xuyên h c t p và rèn nhà tr ng. Vì v y, trong quá trình qu n lý ph i th ể ế ạ ộ ứ ệ luy n, quan tâm đúng m c đ n ho t đ ng ki m tra đánh giá giáo viên đ ng và giáo ng và ch t l nâng cao v th c a nhà tr ẻ ụ d c tr .
ầ ả ề ữ 3.5 .Gi ng M m non Đi n Trung
ủ ệ ạ ộ ườ ư ạ : Nh ng công vi c mà tr đã làm khi ti n hành ki m tra ho t đ ng s ph m c a giáo viên.
ạ ự ể ọ
ọ ỗ ế ế ườ
ư ườ ườ ạ
ộ ặ ấ ạ i pháp 5 ế ừ ầ Ngay t đ u năm h c BGH đã cùng nhau xây d ng k ho ch và công khai ể ở ạ ế ng ti n hành ki m ng, m i năm h c nhà tr văn phòng nhà tr k ho ch ủ ố ủ tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên là 1/3 s giáo viên c a tr ng, ạ ừ ố s còn l
ạ ượ i đ ổ ứ
ả ể ể ưở ồ ụ ụ ể ệ ng ban giao nhi m v c th
ệ 5.1. T ch c th c hi n. Đ ki m tra đ t k t qu cao, đ ng chí tr ừ
ể ồ ể
ưở ưở ng ban
ư
ư
ệ ệ ệ ủ ị ổ ưở tr ưở ưở
ộ
ẩ ạ ộ ủ ế ể ệ ạ ộ ể c ki m tra theo giai đo n, đ t xu t ho c t ng m t. ự ạ ế cho t ng thành viên trong đoàn ki m tra. Ban ki m tra bao g m : + Hi u tr ng : Tr + Hi u phó 1 : Phó ban + Hi u phó 2 : Thành viên + th ký + Ch t ch công đoàn, Bí th đoàn thanh niên, ổ chuyên môn… là thành viên. ng các t t ỉ ạ ể ệ ng ban ) ch đ o các thành viên ki m tra đánh giá Hi u tr ng (tr ộ m t cách khách quan, chính xác theo n i dung chu n đánh giá. ư ạ 5.2. Vi c ti n hành ki m tra đánh giá ho t đ nh s ph m c a giáo viên.
14
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ồ ơ ả ồ ơ ự ể ệ ể ạ ệ Ki m tra h s gi ng d y và các h s khác đ đánh giá vi c th c hi n
quy ch chuyên môn.
ạ ộ
ễ
ậ ế ạ ộ ớ ế ủ ệ
ộ ể ể ử ụ
ọ ề ấ ượ ọ ậ ng h c t p qua
ế ự ạ ộ D ho t đ ng chung và ho t đ ng góc c a giáo viên. ự ờ Khi d gi ư ậ ư ớ ẻ ể ả ẻ ể ồ ơ ủ h s c a tr đ đánh giá gi ổ ớ ộ ị ỹ ư ẩ
ẩ
ể ầ c.
ướ ể ậ
ệ ế ế
ự ư ạ ế ệ ổ ứ ủ ẻ ả ạ ộ ch c các ho t đ ng c a giáo
ủ ế cán b ki m tra ghi vào phi u di n bi n c a ho t đ ng sau ạ ộ ủ ừ đó nh n xét u khuy t đi m c a t ng ho t đ ng, ngh thu t lên l p, cách ươ ng pháp. giao l u v i tr , quá trình s d ng ph ậ Ki m tra kh o sát h c sinh, thu th p thông tin v ch t l ờ ạ ủ d y c a giáo viên. ể ể Trao đ i v i giáo viên đ ki m tra đánh giá. ầ ọ Đây là m t khâu quan tr ng c n chu n b k nh sau : ị ộ + Chu n b n i dung đánh giá. ủ ứ + Nghiên c u đánh giá c a các l n ki m tra tr ộ + Phân tích thông tin, thu th p thông tin qua ki m tra trình đ ả ự chuyên môn, năng l c s ph m, vi c th c hi n quy ch chuyên môn, k t qu ọ ậ ủ h c t p c a tr , đánh giá k t qu giáo viên t viên.
ể ự ế ệ
ế ể ộ ệ Ki m tra vi c th c hi n quy ch chuyên môn. ế Đây là n i dung mang tính pháp ch . Do đó ban ki m tra ti n hành đánh
ụ ố ươ ủ ộ ự + Vi c th c hi n giáo d c theo phân ph i ch ụ ng trình c a B giáo d c
ị
ộ giá các n i dung sau: ệ ệ đã quy đ nh. ể ẫ ạ ộ ệ
ệ + Ki m tra vi c giáo viên h ự ệ ậ ẻ ự ở ạ ư ướ ng d n tr th c hi n các ho t đ ng nh : ủ ậ
ệ v sinh cá nhân, th c hi n các bài t p trong v t o hình, toán, t p tô, sách ch đ …ề
ế ệ ầ ạ ổ + Ki m tra vi c lên k ho ch tu n s theo dõi tr
ẻ ế ớ ẻ ẻ ủ ứ ộ ổ ớ đ n l p đã sát v i ch a? Nh t ký hàng ngày, s teo dõi s c kho c a tr ? n i dung sinh
ự ọ ự ồ ưỡ b i d ng
ể ể
ng
ạ ỉ ỳ ng h c sinh, các k kh o sát ch t l ườ ấ ượ ể ừ ư ạ ở ọ ả ng giao đã đ t ch a? T đó đ đánh giá
ụ ủ
ể ự ế ư ậ th c t ạ ầ ho t hàng ngày, tu n… ế ạ h c t + Ki m tra k ho ch t ọ ấ ượ ng h c sinh. + Ki m tra ch t l ể ấ ượ Thông qua ki m tra ch t l ớ ừ t ng giai đo n so v i ch tiêu nhà tr ạ ế k t qu gi ng d y. giáo d c c a giáo viên. ạ ộ ả ả ể ụ Ki m tra ho t đ ng giáo d c khác.
ộ ủ ệ ỗ ớ
ư ế ệ ợ ẹ ọ ủ ệ ự ớ Ngoài công tác ch nhi m l p ra còn đánh giá thái đ c a m i giáo viên ượ c giao công vi c, s liên h h p tác v i cha m h c sinh nh th nào khi đ
15
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ệ ệ ọ ườ ự ệ ng, vi c xây d ng n ề
ế ệ ặ ọ trong vi c rèn luy n h c sinh trong và ngoài nhà tr ế n p thói quen cho tr , kèm c p h c sinh cá bi t, y u kém…
ế
ồ
ị ậ ữ ư
ẻ ể 5.3. K t thúc ki m tra. ồ ơ ể Hoàn thành h s ki m tra g m có: ể ả + Biên b n ki m tra. ự ờ ủ ế + Các phi u d gi ự ư ề ế ạ ể ệ ự
ệ ế ủ
ữ ụ ữ ư
ả ể ệ ử ụ ể c a giáo viên. Đánh giá, nh n đ nh nh ng u đi m, ủ ệ khuy t đi m v năng l c s ph m, vi c th c hi n quy ch chuyên môn c a giáo viên. Ghi rõ nh ng kinh nghi m, nh ng đóng góp c a giáo viên trong chuyên môn cũng nh trong công tác giáo d c. ế
ế ứ
ặ ệ ư Vi c s d ng k t qu ki m tra đánh giá. ả ể Căn c vào k t qu ki m tra đánh giá này đ khen th ở
ợ ệ ể ử ụ ộ
ệ ứ
ạ ả ổ ư ọ ậ ệ
ế ấ ọ
ộ ưở ng đ ng viên ệ ắ t là s d ng nó vào vi c phân cũng nh phê bình nh c nh giáo viên. Đ c bi ọ ệ ầ ộ ự ớ công, phân nhi m phù h p v i năng l c, trình đ và m t ph n nguy n v ng ỏ ươ ớ ủ ủ c a giáo viên, đáp ng đòi h i ngày càng cao c a vi c đ i m i ph ng pháp ấ ượ ọ ạ d y h c và nâng cao ch t l ng gi ng d y cũng nh h c t p hi n nay. Nh n xét, đánh giá. ầ Tr ạ ộ ề ạ ủ ư
c k ủ ậ ọ ể ạ ắ
ả ể
ể ợ
ổ ế ị đánh giá và đ nh h
ạ ng gi ng d y.
ớ ạ ể ả ồ ơ ể ồ
ượ
ư ọ ậ ậ ạ ầ ấ ệ ế c ti n hành c n th n. Vi c này góp ph n r t ấ ượ ng gi ng d y cũng nh h c t p trong
ả ạ ộ ư ạ ủ ể ng. Song vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
Ệ
ấ ượ ộ ậ ườ ể ng M m non Đi n Trung đã r t coi tr ng đ n công tác ki m tra ế ượ đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên. BGH cũng đã l p ra đ ả ho ch ki m tra đánh giá đ m b o tính nguyên t c, khoa h c, dân ch và ế ằ ể công khai, công b ng. Khi ki m tra đánh giá xong Ban ki m tra có ti n hành ị ế ượ ệ c ki m tra, g i ý, khuy n ngh , thông trao đ i kinh nghi m v i giáo viên đ ả ế ấ ấ ướ ế ự báo k t qu x p lo i đ giáo viên bi ng, ph n đ u t t ấ ượ nâng cao ch t l ệ Hoàn thi n h s ki m tra giáo viên g m: ệ ư ồ ơ ể ẩ Vi c l u h s ki m tra đ ọ ệ quan tr ng vào vi c nâng cao ch t l ườ ệ nhà tr Ả Ể Ế IV. K T QU KI M NGHI M * Ch t l ng đ i ngũ :
iỏ Tr
ổ
ế Chi n sĩ thi đua Huy nệ T nhỉ 5 0
Năm h cọ 20112012 20122013
ố T ng s 26 25
ạ TC T nhỉ 0 15 0 7
Giáo viên gi Huy nệ 3 3
ngườ 15 16
ỷ ệ ộ * T l
ớ S tr ra l p Năm h cọ
ộ Trình đ đào t o ĐH CĐ 6 5 5 13 ớ ẻ huy đ ng tr ra l p. ố ẻ ế S tr đi u tra 4T 3T
0T 1T 2T 5T TST 1T 2T ố ẻ 3T 4T 5T TS
16
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
112 104 114 569 628 11 12 25 28 104 112 91 102 95 91 326 345
91 98 105 138 111 ng chăm sóc, nuôi d 95 93 ng.
% %
20112012 69 20122013 67 ấ ượ * Ch t l Năm h cọ
%
ưỡ Kênh BT T ngổ s trố ẻ S trố ẻ bán trú Kênh SDD nhẹ
Kênh SDD n ngặ
14 10 202 210 281 311 86 90 45 34
ụ
ế ng giáo d c. ố ẻ T t,khá
Y u,kém 21 17 ố 180 197
20112012 326 20122013 345 ấ ượ * Ch t l ổ T ng s tr 326 345
Năm h cọ 20112012 20122013 ế % 38.5% 38% ạ ư ả % TB % 6.5% 55% 125 57% 131 5% ạ ộ K t qu khi ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c giáo viên trong
ả ọ ầ ể các năm h c g n đây:
ộ N i dung ki m tra
ọ H và tên Năm h cọ
Danh hi uệ thi đua Công tác khác X pế lo iạ giáo viên Trình độ chuyên môn Quy chế chuyên môn ể K tế quả giáo d cụ
20112012
TB Khá TB TB TB ế ả Bùi H i Y n
20122013
20112012
ị Tào Th Nhung
20122013
20112012
ị Bùi Th Ngân
20122013
T tố T tố T tố Khá T tố T tố Khá T tố Khá T tố GVG ngườ tr T tố CSTĐ c sơ ở Khá GVG huy nệ CSTĐ c sơ ở T tố Khá GVG huy nệ CSTĐ c sơ ở T tố T tố Khá T tố T tố T tố T tố T tố T tố Khá T tố
ệ ử ụ ệ Qua quá trình th c hi n và s d ng các
ạ ộ ư ậ
ứ ộ ầ t : 25/25 đ ng chí = 100%
ả ự ể bi n pháp ki m tra đánh giá ủ ạ ế ư ho t đ ng s ph m c a giáo viên chúng tôi cùng đ a ra ý ki n tham lu n và ư ế ủ ạ ượ c nh sau: k t q a đ t đ ế + M c đ c n thi + Tính kh thi: 23/25 đ ng chí = 92%.
ấ ả ộ ộ ồ ồ ố
ế ệ ườ ữ
Nh ng kinh nghi m này giúp ng
ả ọ ể ệ ạ ộ ủ ạ ộ ủ K t qu trên cho ta th y đa s các cán b giáo viên ng h và tán thành i qu n lý ki m tra ả
ư ả ủ ệ các bi n pháp trên. đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên m t cách khoa h c có hi u qu cao trong công tác qu n lý c a mình.
17
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ờ ư
ệ ả ủ
ầ ấ ể ấ ượ
ơ ấ ộ ạ ộ ệ ơ ả c. Đi u này ch ng t
ưở ớ ủ
ầ ắ ng đã kh c ph c đ ng th
ụ ọ ấ ượ ể ạ ể Nhìn vào b ng ta th y nh có ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m ộ ủ c a giáo viên c a Ban ki m tra mà giáo viên có ti n b rõ r t. Danh hi u thi ả ng CSNDGD đ t k t qu kh quan h n, công đua các c p tăng d n, ch t l ề ỏ ệ ứ ẻ tác huy đ ng tr ra l p năm sau cao h n năm tr vi c ạ ượ ể c tình tr ng giáo viên ki m tra đánh giá c a hi u tr ầ ậ ố ư ưở có t ng b c trung…”. Góp ph n t ng “ t nâng cao ch t l ậ
ệ ế ứ ượ ầ ủ ạ T p th CBGV đã nh n th c đ ạ ộ ế ạ ế ướ ụ ệ ườ ườ i ngày đ y công hay th ưỡ ẻ ng và giáo d c tr . ng chăm sóc, nuôi d ợ ậ c t m quan tr ng, l ư
ớ ợ ế ư ủ ự ự
ể
ế ệ ệ ự ự
ạ ượ
ự ổ ự ầ ộ
ng đã đ t đ ấ ủ ậ ầ ệ ề ộ ố
ụ ạ ẩ ộ c giao, đ y m nh công tác xã h i hoá giáo d c. Đã v n đ ng đ
ượ ệ ộ
ạ ộ ớ
ụ ẻ ầ ấ ượ
ầ l
ườ ọ ổ ả ớ ỷ ệ ẻ tr suy dinh d ườ
ả
ộ ườ ứ ọ ậ ưở ẽ
ỗ
ươ
h c t ữ ườ ặ ờ
ự ổ ự ộ ả ấ
ộ ng.
Ầ Ế Ế Ị ể i ích c a vi c ki m ạ tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên; BGH đã xây d ng k ho ch ễ ủ ị ự ụ ể t và phù h p v i năng l c cũng nh tình hình th c ti n c a đ a c th , chi ti ươ ự ể ng; Ban ki m tra đã năng cao năng l c trong công tác ki m tra – đánh giá ph ạ ộ ạ ư ho t đ gn s ph m; CBGV đã t giác trong vi c th c hi n quy ch chuyên ả ệ ộ môn m t cách hi u qu . ả ườ ữ c tăng d n theo các b ng trên Nh ng thành tích nhà tr ườ ể ầ ớ ấ ng. ph n l n là do s n l c ph n đ u c a t p th cán b giáo viên nhà tr ệ ỗ t công vi c M i cán b giáo viên đ u nêu cao tinh th n trách nhi m làm t ọ ộ ượ ậ c m i đ ầ ả ộ thành ph n trong xã h i tham gia vào công tác giáo d c m t cách có hi u qu . ữ ổ Trong nh ng năm h c qua nhà tr ng đã huy đ ng tr 5 tu i ra l p đ t 100%, ố ẻ ả ẻ ng tr 5 tu i vào l p 1 đ m b o theo yêu c u, s tr ăn bán trú hàng ch t l ưỡ ố ộ ệ ả ng gi m xu ng rõ r t. Trong các h i thi năm tăng d n, t ạ ượ ộ ố ả ả ư ng cũng đ t đ c m t s gi i nhì, các cháu trong nhà tr i cao nh : Cháu gi ẻ ấ ệ ả ớ ạ ộ i ba h i thi “ Bé kho bé ngoan” c p huy n, gi i nhì h i thi “Bé v i t o gi ể ạ ườ ậ ệ ả ng”… Bên c nh đó t p th nhà tr ng đã cùng nhau hình và b o v môi tr ượ ườ ạ ự ng ng m nh m các ng h c t p và cung nhau h c môi tr xây d ng đ ầ ự ọ ệ ọ ườ ộ ộ ậ ng h c thân thi n, h c sinh tích c c; M i th y giáo, cô cu c v n đ ng “ Tr ạ ạ ứ ự ọ ự ấ sáng t o…” giáo là t m g ng đ o đ c t ể ự ề ọ ạ ậ ng luôn v ng m nh v m i m t cũng là nh vào s lãnh T p th nhà tr ấ ủ ệ ủ ố ủ ạ đ o sáng su t c a chi b Đ ng, c a Ban giám hi u, s n l c ph n đ u c a ườ cán b giáo viên và các cháu trong tr Ậ C. PH N K T LU N VÀ KI N NGH
ế ậ
ư ạ ộ ấ ề
ạ ộ ụ ụ ầ ọ
ấ ượ ế ể 1. K t lu n. ủ Ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên là m t v n đ quan t đ i v i giáo d c nói chung và giáo d c m m non nói riêng, nó ệ ự ẻ ơ ng chăm sóc tr th và hi u l c t đ nâng cao ch t l
ầ ấ ườ ả ể ế ố ớ ầ tr ng, c n thi còn là yêu c u c p thi qu n lý nhà tr ng.
18
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ạ ể ủ ạ ộ
ạ ầ ể ự ườ
ợ ầ ư
ưở ố ả ạ ộ ề ớ ể ề ệ ạ ộ ư ạ
ế ậ
ứ ệ ủ ự ề
ị ườ ộ ơ ở ữ ự ng h c nh ng ng
ậ ườ ứ ệ ậ
ấ ọ
ề ư ể ừ ỉ ạ ự ạ
ủ ấ ự ế ụ ể ợ ộ
ủ ư ệ Các bi n pháp ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên c a ứ ườ ả i qu n lý tr ng M m non Đi n Trung căn c vào th c tr ng ki m tra ng ườ ớ ủ ng phù h p v i yêu c u, v i đi u ki n cũng nh các đánh giá c a nhà tr ớ ủ nhân t i ho t đ ng ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a ng t nh h ườ giáo viên trong nhà tr ng. ạ ộ ồ ưỡ ộ ng nâng cao nh n th c cho đ i ngũ cán b giáo viên, K ho ch b i d ứ ấ ườ ớ ợ ng, b i vì nh n th c đi u này r t phù h p v i quá trình th c hi n c a nhà tr ọ ớ ệ i làm đúng thì m i th c hi n đúng. Trong m t đ n v tr ả ả ườ ầ i đ u tiên, tiên phong trong vi c nh n th c đúng công tác qu n lý ph i là ng ạ ề ể ầ ế ắ t và t m quan tr ng c a v n đ ki m tra đánh giá ho t đ n, v tính c p thi ệ ệ ủ ộ đó xây d ng bi n pháp ch đ o th c hi n đ ng s ph m c a giáo viên đ t ứ ậ ọ phù h p, khoa h c có tác d ng làm chuy n bi n nh n th c trong đ i ngũ giáo viên.
ỏ Qu n lý ph i là ng i có trình đ chuyên môn gi
ả ọ ườ ả ệ
ả ẫ ự ự ươ ộ ng m u i th c s g ấ ẩ ọ ạ ộ trong m i ho t đ ng, ph i có phong cách làm vi c khoa h c,có ph m ch t ạ ứ đ o đ c trong sáng, chí công vô t
ư . ộ ứ ồ ưỡ Luôn b i d
ự ượ
ự ệ ạ ệ ộ ể ng giáo viên theo s tr ng, xây d ng đ i ngũ giáo viên có ý th c trách nhi m, có ng ki m tra m t cách ở ườ ng
ệ ể
ế ự ủ Th c hi n đánh giá nghiêm túc, công b ng, công khai, dân ch . K t qu
ả ươ ụ ử ụ ệ ộ ể ki m tra đánh giá ph i có tác d ng thi ượ l
ụ ự năng l c chuyên môn nghi p v tham gia vào l c l ệ ụ ể ề ồ ưỡ ế ự tích c c. Hi u phó có k ho ch c th v b i d ự ủ ườ ể ủ ừ t đ năng l c c a giáo viên. i đ phát huy tri c a t ng ng ả ằ ệ ấ ệ ế t th c trong vi c nâng cao ch t ộ ạ ộ ự ả ng pháp s d ng đ i ngũ m t cách có hi u qu . ư ủ ạ
ươ ụ ệ ế ề ạ
ộ ng đ i ngũ và có ph ả ạ ộ Ho t đ ng ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên ph i ượ ự c th c hi n th đ ng pháp ạ ể ki m tra đúng, đ t hi u qu cao.
ể ườ ng xuyên liên t c đúng k ho ch đ ra và ph ả ệ ộ ố ệ ư ạ
ạ ộ ậ ư ệ ặ ả ỉ
ể ủ ả ư
ị ạ ộ ể ả ự ụ ủ ẳ c nhà, mu n qu n lý ho t đ ng c a nhà tr
ẻ
ng chăm sóc, nuôi d ề ế ưỡ ọ ỷ ươ ườ ủ ng n n p c a tr
ộ
ủ Trên đây là m t s bi n pháp ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a ư giáo viên. M c dù kinh nghi m c a b n thân ch a ph i th t hoàn ch nh nh ng ế ổ ớ v i cách làm, cách th c hiên nh trên có th kh ng đ nh: Trong xu th đ i ướ ớ ườ ố ủ ng m i chung c a giáo d c n ố ụ ấ ượ ố ố ơ ng, giáo d c tr , mu n t t h n, mu n nâng cao ch t l ầ ớ ợ ng h c phù h p v i nhu c u duy trì và phát huy k c ể ủ phát tri n c a xã h i. ề ấ 2. Đ xu t:
19
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ạ ạ ấ
ộ ố ệ ư ạ ộ ủ ệ ạ ệ ề Qua quá trình công tác tôi m nh d n đ xu t m t s bi n pháp nâng cao ng th c hi n vi c ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo
ườ ư ả ấ ượ ch t l ủ viên c a ng
ể ề ậ ộ ể ự i qu n lý nh sau: ứ ả Nâng cao nh n th c cho cán b qu n lý, giáo viên v công tác ki m tra
đánh giá.
ệ ặ ể ể ạ ộ t là ho t đ ng ki m B i d
ng v ki n th c ki m tra đánh giá đ c bi ủ ề ế ườ ồ ưỡ tra đánh giá c a ng
ụ ể ọ ế t , c th , khoa h c.
ể ng ki m tra đánh giá.
ự ừ ộ ng th c hi n n i dung ki m tra đánh giá theo t ng lĩnh v c.
c v n hành b ng nh ng thành t u khoa h c công ngh
ằ ủ
ư ể ụ ệ ề ể ậ
ọ ệ ữ ự ọ ệ i, giáo d c đang đ a con i lên v trí trung tâm c a s phát tri n hoàn thi n v trí tu vì v y đ đáp ề ể ấ ượ t coi tr ng v n đ ki m ườ ệ ủ ự ệ c yêu c u đó thì giáo d c c n ph i đ c bi ườ ng đ
ụ ầ ủ ư ạ ứ ả i qu n lý. ể ự ế Xây d ng k hoach ki m tra đánh giá chi ti ổ ứ ự ượ ự ch c l c l Xây d ng, t ể ẩ ự Xây d ng chu n ki m tra đánh giá. ệ ự ể ườ Tăng c ượ ậ ế ỷ Th k 21 đ ạ ự ệ thông tin hi n đ i, s thăng hoa c a trí tu loài ng ị ng ứ ả ặ tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên.
ạ ả ộ ướ ế ạ ả c h t ph i cho đi đào t o có
ả
ầ ạ ộ ị ế 3. Ki n ngh . ụ ụ ố ớ ở * Đ i v i S giáo d c và Phòng giáo d c. ồ ố Mu n quy ho ch ngu n cán b qu n lý tr ớ ổ ấ ộ ở ự ộ ệ trình đ qu n lý thì m i b nhi m. ồ ưỡ ớ ậ M các l p t p hu n b i d ể ng năng l c thanh ki m tra cho đ i ngũ cán
ộ ố b c t cán.
ườ ng.
ệ ọ ậ ể ộ
ồ ơ ố ớ * Đ i v i nhà tr ề ạ T o đi u ki n cho giáo viên h c t p đ nâng cao trình đ chuyên môn ệ ụ nghi p v ; trang b đ đ dùng đ ch i trang thi
ị ủ ồ ưỡ ế ị ạ ạ ọ ệ ụ ẻ ụ ụ t b d y h c ph c v cho công tác ề ờ ề ng và giáo d c tr ; T o đi u ki n v th i gian cho sinh
ạ chăm sóc, nuôi d ho t chuyên môn.
ố ớ
ể ộ
ổ ượ ọ ậ ầ ệ
ệ
ự ớ ế ớ ự ờ ườ ế ể ậ ệ ụ ườ ạ ng c yêu c u đ i m i giáo d c trong giai đo n hi n nay; Th ụ ụ t thành sáng ki n ph c v cho công tác giáng ệ ờ ạ d y đ rút kinh nghi m ế t nh t ký gi , vi
ng xuyên thăm l p d gi ự ư ạ
ờ
* Đ i v i giáo viên. Tham gia h c t p tích c c đ nâng cao trình đ chuyên môn nghi p v ụ ứ đáp ng đ xuyên đúc rút kinh nghi m, vi ạ d y; Th và nâng cao năng l c s ph m. ộ ố ệ ệ ế ấ ự ề ế ắ ắ Trên đây là m t s bi n pháp mà tôi đã rút ra trong th i gian công tác. Trong quá trình th c hi n ch c ch n còn có nhi u khi m khuy t r t mong
20
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
ấ ể ả ệ c s góp ý c a c p trên và đ ng nghi p đ b n thân rút kinh nghi m
ủ ế ơ ạ ơ ượ ự đ ữ trong nh ng năm ti p theo t ồ ị ượ ố ơ c t ệ t h n. Xin chân thành cám n./. i đ n v đ
ề Đi n Trung, ngày 25 tháng 03 năm 2013
Ủ ƯỞ ế Ơ Ị Tôi xin cam đoan sáng ki n này là do tôi TH TR NG Đ N V
ế ủ ộ ườ t không sao chép n i dung c a ng i
vi khác.
ế Ng ườ ế i vi t sáng ki n
ễ ị Nguy n Th Vinh
21
ệ
ể
ủ
Kinh nghi m ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên
ở
ầ
ườ
ạ ộ ư ạ ề ng M m non Đi n Trung
tr
Ụ Ụ M C L C
Trang Ộ N I DUNG
01
Ấ Ầ Ề Ặ A. PH N Đ T V N Đ
02
Ấ Ầ Ả Ế Ề B. PH N GI I QUY T V N Đ
02
Ậ
04
Ạ
04
ầ ườ ụ ủ ề ng m m non Đi n
05
ạ ự ư Ấ Ề Ủ ộ ế , xã h i, giáo d c c a tr c, Thanh Hoá. ể
ầ ạ ộ ướ c.
07
Ổ Ự Ệ
07
ả ề ệ ấ ng c b n c a vi c đ xu t các
ơ ả ư ạ ướ ạ ộ ủ ể
08
ữ ệ ư
10
ạ ộ ư ể ế
ệ
12 12
ể ữ ế ầ ề ệ ự i pháp 4: Ki m tra vi c th c hi n quy ch chuyên môn. i pháp 5: Nh ng công vi c mà tr ng M m non Đi n Trung
ườ ư ạ ệ ạ ộ ủ ể ế
14
Ệ Ể Ơ Ở I. C S LÝ LU N Ự II. TH C TR NG C A V N Đ ể ặ 2.1. Đ c đi m kinh t ứơ Trung, Bá Th ủ ạ 2.2. Th c tr ng công tác ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a ề ạ ườ ng M m non Đi n Trung, Bá Th i tr giáo viên t Ứ Ệ III. CÁC BI N PHÁP T CH C TH C HI N ủ ộ ố ị 3.1. Gi i pháp 1: M t s đ nh h ệ bi n pháp ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m c a giáo viên. ể ả ạ ộ i pháp 2: Nh ng bi n pháp ki m tra đánh giá ho t đ ng s 3.2. Gi ủ ạ ph m c a giáo viên. ạ ả 3.3. Gi i pháp 3: Ti n hành ki m tra đánh giá ho t đ ng s ph m ủ c a giáo viên. ả 3.4. Gi ả 3.5 .Gi đã làm khi ti n hành ki m tra ho t đ ng s ph m c a giáo viên. IV. KI M NGHI M
16
Ậ Ế C. K T LU N

