
Ph n I. ĐT V N Đầ Ặ Ấ Ề
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Ch t l ng h c sinh gi i và ch t l ng mũi nh n c a m t tr ng gópấ ượ ọ ỏ ấ ượ ọ ủ ộ ườ
ph n không nh t o nên th ng hi u c a ngôi tr ng đó nói riêng và th ngầ ỏ ạ ươ ệ ủ ườ ươ
hi u ệc a ủngành GD đa ph ng đó nói chung. Nó góp ph n t o đng l c h c t pị ươ ầ ạ ộ ự ọ ậ
cho các th h h c sinh và đc bi t là t o nên s tin t ng, ni m tin yêu c aế ệ ọ ặ ệ ạ ự ưở ề ủ
ph huynh và xã h i vào ngôi tr ng đó và n n GD c a đa ph ng đ t đó hụ ộ ườ ề ủ ị ươ ể ừ ọ
yên tâm g i g m con em mình cho nhà tr ng.ử ắ ườ
Đi v i các huy n mi n núi cao nh K S n, T ng D ng vi c thu hútố ớ ệ ề ư ỳ ơ ươ ươ ệ
đc h c sinh, đc bi t là nh ng h c sinh có t ch t vào h c c p THPT g p vôượ ọ ặ ệ ữ ọ ố ấ ọ ấ ặ
vàn nh ng khó khăn, thách th c. ữ ứ V n đ c p thi t đt ra đó là, nh ng ng i làmấ ề ấ ế ặ ữ ườ
GD, các th y cô giáo ầvùng cao ngoài nhi m v v n đng thu hút h c sinh đnệ ụ ậ ộ ọ ế
tr ng thì còn c n ph i ch ng minh đc r ng h c sinh khi đn tr ng sườ ầ ả ứ ượ ằ ọ ế ườ ẽ
đc h c t p t t nh t, hi u qu cao và đt đc ch t l ng th tượ ọ ậ ố ấ ệ ả ạ ượ ấ ượ ậ s . Và cònự
ph i ch ng minh đc l i ích b n v ng và lâu dài c a vi c h c t p ả ứ ượ ợ ề ữ ủ ệ ọ ậ t đó d nừ ầ
d n t o đc ni m tin đ ph huynh yên tâm g i g m con em mình l i h cầ ạ ượ ề ể ụ ử ắ ở ạ ọ
t p góp ph n gi m gánh n ng kinh t cho gia đình và xã h i, góp ph n nâng caoậ ầ ả ặ ế ộ ầ
dân trí và nâng cao v th , uy tín c a các nhà giáo nói riêng và ngành GD nóiị ế ủ
chung.
B i d ng HSG là v n đ không m i, đc bi t là đi v i các tr ngồ ưỡ ấ ề ớ ặ ệ ố ớ ườ
tr ng đi m CLC ọ ể ở mi n xuôiề, nh ng đó l i là v n đ không h d ư ạ ấ ề ề ễ và là bài toán
khó mà nhi u th h qu n lí và giáo viên các tr ng có đi m đu vào th p nhề ế ệ ả ườ ể ầ ấ ư
T ng D ngươ ươ , K S nỳ ơ loay hoay mãi mà ch a tìm ra đáp án hi u qu nh t. ư ệ ả ấ Ở
đây không thể bê nguyên xi và áp d ng máy móc các ph ng pháp, kinh nghi mụ ươ ệ
c a các tr ng mi n xuôi đc. Mà đòi h i các giáo viên ph i ủ ườ ề ượ ỏ ả v n d ng k tậ ụ ế
h p và ợcó nh ng ph ng pháp, cách làm phù h p, ph i có l trình lâu dàiữ ươ ợ ả ộ , sự
m nh d n, kiên trì th c hi n. Đng th i còn c n có s th u hi u, s chia c aạ ạ ự ệ ồ ờ ầ ự ấ ể ẻ ủ
các c p qu n lí đ công tác b i d ng h c sinh gi i các tr ng nh đã nói đtấ ả ể ồ ưỡ ọ ỏ ở ườ ư ạ
k t qu cao. B i vì ế ả ở ng i giáo viênườ ởđây nhi u lúc ph i ề ả v a d y v a d , ph iừ ạ ừ ỗ ả
bi t kích thích, khai m , gi i thích, v n đng, phát hi n, đng viên, h ng d n,ế ở ả ậ ộ ệ ộ ướ ẫ
b i d ng, quan tâm sát cánh, đng s c đng lòng ồ ưỡ ồ ứ ồ v i h c trò.ớ ọ
V i nh ng lý do trên b n thân tôi m nh d n đ xu t ớ ữ ả ạ ạ ề ấ “M t s kinhộ ố
nghi m phát hi n và b i d ng h c sinh gi i môn Ng văn nh ng tr ngệ ệ ồ ưỡ ọ ỏ ữ ở ữ ườ
THPT có ch t l ng đu vào th p”ấ ượ ầ ấ .
2. M c đích và nhi m v nghiên c u đ tàiụ ệ ụ ứ ề
Nh m góp ph n nâng cao ch t l ng giáo d c c a nhà tr ng nói riêngằ ầ ấ ượ ụ ủ ườ
cũng nh c a đa ph ng mi n núi cao nói chung thì các th y cô giáo ngoàiư ủ ị ươ ề ầ
1

nhi t tâm v i ngh thì c n ph i không ng ng tìm tòi, phát hi n và chia s nh ngệ ớ ề ầ ả ừ ệ ẻ ữ
kinh nghi m, bài h c mà chính b n thân mình tr i nghi m, chiêm nghi m tệ ọ ả ả ệ ệ ừ
th c t d y h c mà rút ra đc. D y h c mi n núi cao x a nay đã là m t côngự ế ạ ọ ượ ạ ọ ở ề ư ộ
vi c khó khăn đòi h i “ nh ng ng i gieo ch ” ph i có m t ni m yêu tr và sệ ỏ ữ ườ ữ ả ộ ề ẻ ự
hy sinh c ng hi n thì vi c phát hi n và b i d ng nh ng em có ti m năng, th uố ế ệ ệ ồ ưỡ ữ ề ấ
hi u và làm ch d a ch c ch n đ các em phát huy h t năng l c, ph m ch t c aể ỗ ự ắ ắ ể ế ự ẩ ấ ủ
mình l i càng là m t vi c khó khăn b i ph n nh ng r t c n thi t ph i làm.ạ ộ ệ ộ ầ ư ấ ầ ế ả
M c dù v i ki n th c h n h p nh ng b n thân tôi mu n đ xu t, chia s , traoặ ớ ế ứ ạ ẹ ư ả ố ề ấ ẻ
đi m t s kinh nghi m, đ mong đc h c t p l n nhau, hy v ng b n sángổ ộ ố ệ ể ượ ọ ậ ẫ ọ ả
ki n kinh nghi m này s giúp ích đc ít nhi u cho các giáo viên, đc bi t làế ệ ẽ ượ ề ặ ệ
các giáo viên tr khi đc giao nhi m v ẻ ượ ệ ụ phát hi n và b i d ng h c sinh gi iệ ồ ưỡ ọ ỏ
môn Ng văn nh ng tr ng THPT có ch t l ng đu vào th pữ ở ữ ườ ấ ượ ầ ấ
3. Đi t ng nghiên c u đ tàiố ượ ứ ề
H c sinh đu c p THPT đc bi t là h c sinh các l p CLC c a tr ng,ọ ầ ấ ặ ệ ọ ở ớ ủ ườ
nh ng h c sinh có t ch t và yêu thích môn Ng Văn; nh ng em đc tuy nữ ọ ố ấ ữ ữ ượ ể
ch n vào đi tuy n HSG c a tr ng nh ng năm g n đây.ọ ộ ể ủ ườ ữ ầ
4. Ph m vi nghiên c u đ tàiạ ứ ề
Đề tài tập trung làm rõ v nấ đề cách phát hi n,ệ l aự chọn và b i dồ ư ngỡ
h cọ sinh gi iỏ văn để đtạ k tế qu .ả Đngồ th iờ đaư ra nh ngữ gi iả pháp trưcớ
m tắ và lâu dài cho công tác bồi dưngỡ HSG môn Ng Vănữ ở nh ng tr ngữ ườ
THPT có ch t l ng đu vào th p.ấ ượ ầ ấ
5. Ph ng pháp nghiên c u đ tàiươ ứ ề
Trên cơ sở th cự tế công vi cệ phát hi n,ệ l aự ch n,ọ b iồ dưng ỡh cọ sinh
gi iỏ trong nh ng nữăm qua, đề tài v nậ dụng các ph ng phápươ th ngố kê, phân tích,
so sánh trên số li uệ đạt đưcợ từ thực tế c aủ cá nhân tác gi và nhóm Ng Vănả ữ
THPT T ng D ng1.ươ ươ
6. Tính m i c a ớ ủ đ tàiề
Tr c khi áp d ng các bi n pháp phát hi n và b i d ng h c sinh gi iướ ụ ệ ệ ồ ưỡ ọ ỏ
môn Ng Văn nh ng tr ng THPT có ch t l ng đu vào th p, tình hìnhữ ở ữ ườ ấ ượ ầ ấ
chung tr ng THPT T ng D ng1. Đó là, g p r t nhi u khó khăn khi tìmở ườ ươ ươ ặ ấ ề
ki m, phát hi n và thành l p đi tuy n h c sinh gi i. Trong r t nhi u năm tr cế ệ ậ ộ ể ọ ỏ ấ ề ướ
đây đ có nhi u giáo viên nói chung và giáo viên b môn Ng văn nói riêng đã cóẫ ề ộ ữ
r t nhi u c g ng tìm tòi và đa ra nhi u bi n pháp đ nh m tìm ki m, xâyấ ề ố ắ ư ề ệ ể ằ ế
d ng và b i d ng đi tuy n HSG cho tr ng và cho b môn c a mình. Nh ngự ồ ưỡ ộ ể ườ ộ ủ ư
do tình hình th c t và đc thù c a đa ph ng và c a đi t ng h c sinh n iự ế ặ ủ ị ươ ủ ố ượ ọ ơ
đây nên c b n các bi n pháp đa ra là ch a thành công. M c dù nhà tr ng vàơ ả ệ ư ư ặ ườ
các giáo viên đã r t n l c c g ng và nhi t tình trong công vi c này nh ng vi cấ ỗ ự ố ắ ệ ệ ư ệ
tìm ki m nh ng h c sinh có t ch t đ b i d ng thành h c sinh gi i v n nh “ế ữ ọ ố ấ ể ồ ưỡ ọ ỏ ẫ ư
Mò kim đáy bi n” “ bóng câu, tăm cá”. Có khi phát hi n đc m t vài em có thể ệ ượ ộ ể
2

kh dĩ thì l i g p nh khó khăn khác nh đa s các em nhút nhát và thi u t tinả ạ ặ ữ ư ố ế ự
và th ng tìm m i cách đ thoái thác đ không tham gia ôn luy n và đi thi. Th cườ ọ ể ể ệ ự
t có nhi u năm h c sinh đã ôn luy n đc m t th i gian nh ng r i l i b cu cế ề ọ ệ ượ ộ ờ ư ồ ạ ỏ ộ
gi a ch ng ho c đn ngày đi thi thì xin rút không tham gia. Bên c nh đó nhi uữ ừ ặ ế ạ ề
b c cha meh h c sinh cũng ch a tin t ng và ng h và t o đi u ki n cho h cậ ọ ư ưở ủ ộ ạ ề ệ ọ
sinh, giáo viên và nhà tr ng trong vi c th c hi n công vi c gian khó nh ng đyườ ệ ự ệ ệ ư ầ
ý nghĩa này. Vì v y, đ tài này ngoài vi c đa ra m t s ph ng pháp giúpậ ở ề ệ ư ộ ố ươ
h c sinh ôn luy n ki n th c, k năng b n thân tôi th y đi v i đi t ng h cọ ệ ế ứ ỹ ả ấ ố ớ ố ượ ọ
sinh các tr ng có ch t l ng đu vào th p nh THPT T ng D ng1 c nở ườ ấ ượ ầ ấ ữ ươ ươ ầ
chia s thêm v i các đng nghi p v công tác n m b t t t ng, th u hi u tâmẻ ớ ồ ệ ề ắ ắ ư ưở ấ ể
lí, suy nghĩ c a h c sinh, cha m h c sinh và tâm lí chung c a xã h i đ đa raủ ọ ẹ ọ ủ ộ ể ư
đc nh ng cách làm, nh ng b c đi phù h p, hi u qu đ tr c h t đ thôngượ ữ ữ ướ ợ ệ ả ể ướ ế ả
t t ng, nh n th c c a h c sinh, ph huynh h c sinh và c a nhân dân đaư ưở ậ ứ ủ ọ ụ ọ ủ ị
ph ng đ t đó t o đc ni m tin, s th u hi u, đng c m và s ng h c aươ ể ừ ạ ượ ề ự ấ ể ồ ả ự ủ ộ ủ
h đ t o nên đi m t a giúp ng i giáo viên vùng cao yên tâm, tin t ng và cóọ ể ạ ể ự ườ ưở
thêm nhi t huy t và đng l c đ ti n hành công vi c vô cùng v vang nh ngệ ế ộ ự ể ế ệ ẻ ư
cũng r t nhi u khó khăn thách th c này. Nh Bác H kính yêu t ng nói: “ Dấ ề ứ ư ồ ừ ễ
trăm l n không dân cũng khó. Khó v n l n dân li u cũng xong”. Sau khi áp d ngầ ạ ầ ệ ụ
đ tài tôi th y ph n nào đã gi i quy t hi u qu c a th c tr ng nói trên. Vi cề ấ ầ ả ế ệ ả ủ ự ạ ệ
tìm ki m, phát hi n h c sinh đ tham gia đi tuy n h c sinh gi i môn Ng vănế ệ ọ ể ộ ể ọ ỏ ữ
nói riêng và m t s môn khác đã tr nên d giàng h n và k t qu b i d ngộ ố ở ễ ơ ế ả ồ ưỡ
cũng kh quan h n r t nhi u.ả ơ ấ ề
3

Ph n II. N I DUNG NGHIÊN C Uầ Ộ Ứ
I. C s khoa hocơ ơ
1. C s ly luânơ ơ
Ngay t nh ng ngày đu thành l p cho đn nay, Đng và nhà n c ta luônừ ữ ầ ậ ế ả ướ
quan tâm đn công tác phát hi n và b i d ng nhân tài. Trong quá trình lãnh đoế ệ ồ ưỡ ạ
cách m ng, Đng ta đã nhi u l n kh ng đnh: cán b là nhân t quy t đnh sạ ả ề ầ ẳ ị ộ ố ế ị ự
thành b i c a ạ ủ c a cách m ng, g n li n v i v n m nh c a Đng, c a đt n củ ạ ắ ề ớ ậ ệ ủ ả ủ ấ ướ
và ch đ, là khâu then ch t trong công tác xây d ng Đng và Đng ta cũng đãế ộ ố ự ả ả
nhi u l n kh ng đnh, ngu n cán b t t nh t đc l y t nh ng h c sinh, sinhề ầ ẳ ị ồ ộ ố ấ ượ ấ ừ ữ ọ
viên u tú. ư
T i phiên h p c a y ban Th ng v Qu c h i, ngày 30 tháng 3 nămạ ọ ủ Ủ ườ ụ ố ộ
1961 bàn v c i cách giáo d c, đng chí Tr ng Chinh yêu c u “V n đ phátề ả ụ ồ ườ ầ ấ ề
tri n năng khi u c a h c sinh r t quan tr ng - H c sinh c n ph i h c ki nể ế ủ ọ ấ ọ ọ ầ ả ọ ế
th c ph thông toàn di n, nh ng đi v i các em có năng khi u c n ph i có kứ ổ ệ ư ố ớ ế ầ ả ế
ho ch h ng d n riêng”. ạ ướ ẫ Ch p hành t t ng ch đo c a Đng và Qu c h iấ ư ưở ỉ ạ ủ ả ố ộ
v vi c đào t o b i d ng h c sinh năng khi u, tài năng, vào năm h c 1962-ề ệ ạ ồ ưỡ ọ ế ọ
1963 B Giáo d c đã có quy t đnh t ch c các k thi qu c gia ch n h c sinhộ ụ ế ị ổ ứ ỳ ố ọ ọ
gi i Văn, Toán c p II và c p III. Nh ng năm đu c a th p k 60 c a th kỏ ấ ấ ữ ầ ủ ậ ỷ ủ ế ỷ
tr c, khi mà cu c kháng chi n ch ng M đang th i k gay go ác li t ướ ộ ế ố ỹ ở ờ ỳ ệ Bộ
Chính tr (khóa III) đã ra Ngh quy t s 14-NQ/TW ngày 28/6/1966 v đào t oị ị ế ố ề ạ
b i d ng cán b , trong đó kh ng đnh “Mu n h c sinh gi i vào các tr ngồ ưỡ ộ ẳ ị ố ọ ỏ ườ
đi h c, ph i có k ho ch phát tri n và b i d ng h c sinh gi i ngay t l pạ ọ ả ế ạ ể ồ ưỡ ọ ỏ ừ ớ
7, l p 8”.ớ
Sau khi đt n c hoàn toàn th ng nh t (năm 1975), n n giáo d c c aấ ướ ố ấ ề ụ ủ
n c ta b c sang m t giai đo n cách m ng m i, Tr c tình hình đó, Bướ ướ ộ ạ ạ ớ ướ ộ
Chính tr (khóa IV) ra Ngh quy t s 14-NQ/TW ngày 11/01/1979 v c i cáchị ị ế ố ề ả
giáo d c, trong đó yêu c u “Trong h th ng giáo d c ph thông c n mụ ầ ệ ố ụ ổ ầ ở
nh ng tr ng - l p ph thông cho nh ng h c sinh có năng khi u đc bi t...”ữ ườ ớ ổ ữ ọ ế ặ ệ
nh m chu n b ngu n nhân l c ch t l ng cao, nhân tài cho đt n c. Ti pằ ẩ ị ồ ự ấ ượ ấ ướ ế
theo Ngh quy t s 14-NQ/TW v c i cách giáo d c, B Chính tr (khóa IV)ị ế ố ề ả ụ ộ ị
đã ban hành Ngh quy t s 37-NQ/TW ngày 20/4/1981 v “Chính sách khoaị ế ố ề
h c và k thu t”, trong đó ch rõ “Trên c s đm b o s bình đng th c sọ ỹ ậ ỉ ơ ở ả ả ự ẳ ự ự
v quy n l i h c t p cho m i ng i và ph c p giáo d c cho toàn dân, c nề ề ợ ọ ậ ọ ườ ổ ậ ụ ầ
quan tâm đào t o cán b khoa h c k thu t gi i, nh ng nhân tài c a đtạ ộ ọ ỹ ậ ỏ ữ ủ ấ
n c”.Đn Đi h i Đi bi u Đng toàn qu c l n th VI (năm 1986), trongướ ế ạ ộ ạ ể ả ố ầ ứ
Báo cáo chính tr c a Ban Ch p hành Trung ng có nêu “Nhân tài không ph iị ủ ấ ươ ả
là s n ph m t phát mà ph i đc phát hi n và b i d ng công phu. Nhi uả ẩ ự ả ượ ệ ồ ưỡ ề
tài năng có th mai m t n u không phát hi n và s d ng đúng lúc, đúng ch ”.ể ộ ế ệ ử ụ ỗ
4

Đn Đi h i Đi bi u Đng toàn qu c l n th IX, Đng ta kh ng đnh:ế ạ ộ ạ ể ả ố ầ ứ ả ẳ ị
“Có chính sách h tr đc bi t nh ng h c sinh có năng khi u, hoàn c nh s ngỗ ợ ặ ệ ữ ọ ế ả ố
khó khăn đc theo h c các b c h c cao. Có quy ho ch và chính sách tuy nượ ọ ở ậ ọ ạ ể
ch n ng i gi i, đc bi t chú ý trong con em công nhân và nông dân đ đàoọ ườ ỏ ặ ệ ể
t o các b c đi h c và sau đi h c”. Trong Ngh quy t H i ngh Ban Ch pạ ở ậ ạ ọ ạ ọ ị ế ộ ị ấ
hành Trung ng l n th 6 (khóa IX) có nêu “Hoàn thi n h th ng c ch ,ươ ầ ứ ệ ệ ố ơ ế
chính sách, phát hi n, đào t o, b i d ng, s d ng nhân tài, đáp ng yêu c uệ ạ ồ ưỡ ử ụ ứ ầ
công nghi p hóa, hi n đi hóa. S m xây d ng chính sách s d ng và tôn vinhệ ệ ạ ớ ự ử ụ
các nhà giáo, cán b qu n lý gi i, nh ng ng i có công lao l n trong sộ ả ỏ ữ ườ ớ ự
nghi p giáo d c, đào t o. ệ ụ ạ
Trong Ngh quy t s 27 NQ/TW ngày 6 tháng 8 năm 2008 c a Ban Ch pị ế ố ủ ấ
hành Trung ng (khóa X), “V xây d ng đi ngũ trí th c trong th i k đyươ ề ự ộ ứ ờ ỳ ẩ
m nh công nghi p hóa, hi n đi hóa đt n c”, Đng ta đã th hi n quanạ ệ ệ ạ ấ ướ ả ể ệ
đi m: - Xây d ng đi ngũ trí th c là trách nhi m chung c a toàn xã h i, c aể ự ộ ứ ệ ủ ộ ủ
c h th ng chính tr , trong đó trách nhi m c a Ðng và Nhà n c gi vai tròả ệ ố ị ệ ủ ả ướ ữ
quy t đnh. Trí th c có vinh d và b n ph n tr c T qu c và dân t c, khôngế ị ứ ự ổ ậ ướ ổ ố ộ
ng ng ph n đu nâng cao ph m ch t chính tr , đo đc, năng l c chuyênừ ấ ấ ẩ ấ ị ạ ứ ự
môn, đóng góp nhi u nh t cho s phát tri n đt n c và b o v T qu cề ấ ự ể ấ ướ ả ệ ổ ố
Nh v y có th th y, t x a đn nay vi c phát hi n và b i d ng nhânư ậ ể ấ ừ ư ế ệ ệ ồ ưỡ
tài trong đó có vi c phát hi n và b i d ng h c sinh gi i r t đc các c p lãnhệ ệ ồ ưỡ ọ ỏ ấ ượ ấ
đo quan tâm chú ý. H c sinh là đi t ng c a giáo d c. Là ng i giáo viên, aiạ ọ ố ượ ủ ụ ườ
cũng mong h c sinh c a mình phát huy h t ph m ch t, năng l c h c t p c aọ ủ ế ẩ ấ ự ọ ậ ủ
mình và đt đc k t qu h c t p cao nh t, đc bi t là đc vinh danh trongạ ượ ế ả ọ ậ ấ ặ ệ ượ
các kì thi HSG c p T nh, c p Qu c gia. Vì v y, v i nh ng giáo viên tâm huy tấ ỉ ấ ố ậ ớ ữ ế
v i ngh h luôn h t s c l c và trí tu đ h c sinh c a mình phát huy h t sớ ề ọ ế ứ ự ệ ể ọ ủ ế ở
tr ng và đt đc nh ng thành tích cao nh t.ườ ạ ượ ữ ấ
2. C s th c tiênơ ơ ư
2.1. Th c tr ngự ạ
Ch t ấl ng đu vào c a h c sinh th p (ượ ầ ủ ọ ấ do các em h c khá gi iọ ỏ th ngườ
đc gia đình tìm m i cách đ đi h c các tr ng d i xuôi ho c ngoài B c ượ ọ ể ọ ườ ướ ặ ắ -
đi u này ngoài ềm t s l i ích d th y ộ ố ợ ễ ấ thì cũng đ l i nhi u ể ạ ề h l y cho ệ ụ gia đình
và xã h iộ nh : t n kém v kinh t , h c sinh quá xa, thi u s quan tâm chămư ố ề ế ọ ở ế ự
sóc cũng nh giám sát c a gia đình nhi u emư ủ ề tr nên ch nh m ng th m chí ở ể ả ậ sa
ngã,…). Nguyên nhân m t ph n là do ộ ầ ch t l ng mũi nh n, ch t l ng h c sinhấ ượ ọ ấ ượ ọ
gi iỏ c a tr ng ủ ườ các năm th ng không cao d n đn cái nhìnườ ẫ ế ch a đúng, ch aư ư
đy đ và ầ ủ thi u tin t ng c a ph huynh h c sinhế ưở ủ ụ ọ , khi nế nhi u gia đình tìm m iề ọ
cách đ g i con đi h c xa ho c không cho con ti p t c theo h cể ử ọ ặ ế ụ ọ , th m chí b tậ ắ
các cháu ngh h c s m đ l p gia đình... Nỉ ọ ớ ể ậ h ng đi u đó nh h ng r t l n đnữ ề ả ưở ấ ớ ế
ch t l ng GD c a tr ng cũng nh ấ ượ ủ ườ ư vi c nâng cao dân trí ệc a đa ph ng.ủ ị ươ
2.2. K t qu kh o sát t i tr ng THPT T ng D ng1ế ả ả ạ ườ ươ ươ
5

