
BÁO CÁO K T QUẾ Ả
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. L i gi i thi u:ờ ớ ệ
M t trong nh ng đnh h ng c b n c a vi c đi m i giáo d c ộ ữ ị ướ ơ ả ủ ệ ổ ớ ụ hi n nay ệlà
chuy n t n n giáo d c mang tính hàn lâm, xa r i th c ti n sang n n giáo d cể ừ ề ụ ờ ự ễ ề ụ
chú tr ng vi c hình thành năng l c hành đng, phát huy tính ch đng, sáng t oọ ệ ự ộ ủ ộ ạ
c a ng i h c. ủ ườ ọ Vì v y, c n đi m iậ ầ ổ ớ ph ng pháp d y h c g n ch t v i cácươ ạ ọ ắ ặ ớ
hình th c t ch c d y h c. Tu theo m c tiêu, n i dung, đi t ng và đi u ki nứ ổ ứ ạ ọ ỳ ụ ộ ố ượ ề ệ
c th mà có nh ng hình th c t ch c thích h p nhụ ể ữ ứ ổ ứ ợ ư: h c cá nhân, h c nhóm;ọ ọ
h c trong l p, h c ngoài l p... C n chu n b t t v ph ng pháp đi v i cácọ ớ ọ ở ớ ầ ẩ ị ố ề ươ ố ớ
gi th c hành đ đm b o yêu c u rèn luy n k năng th c hành, v n d ngờ ự ể ả ả ầ ệ ỹ ự ậ ụ ki nế
th cứ vào th c ti n, nâng cao h ng thú cho ng i h c.ự ễ ứ ườ ọ C n s d ng đ và hi uầ ử ụ ủ ệ
qu các thi t b d y h c môn h c t i thi u đã qui đnh. Tích c c v n d ngả ế ị ạ ọ ọ ố ể ị ự ậ ụ công
ngh thông tinệ trong d y h c.ạ ọ
Đi v i môn Sinh h c, đ đi m i ph ng pháp d y h c thì vi c đ raố ớ ọ ể ổ ớ ươ ạ ọ ệ ề
các bi n pháp s d ng ph ng ti n tr c quan có ý nghĩa vô cùng quan tr ng vìệ ử ụ ươ ệ ự ọ
v i môn Sinh h c có s l ng PTTQ r t l n, PTTQ là ngu n ki n th c, là côngớ ọ ố ượ ấ ớ ồ ế ứ
c d y h c đc l c t o h ng thú cho h c sinh, giúp HS d ghi nh , v n d ngụ ạ ọ ắ ự ạ ứ ọ ễ ớ ậ ụ
ki n th c. Sách giáo khoa các môn h c hi n hành nói chung và môn Sinh h c nóiế ứ ọ ệ ọ
riêng đc biên so n theo đnh h ng phát tri n năng l c h c sinh. Trong đó, cácượ ạ ị ướ ể ự ọ
PTTQ qua kênh hình không ch minh ho n i dung ki n th c cho kênh ch màỉ ạ ộ ế ứ ữ
còn là công c đc l c đ giáo viên t ch c, gi i quy t các yêu c u d y h cụ ắ ự ể ổ ứ ả ế ầ ạ ọ
theo đnh h ng phát huy tính tích c c c a h c sinh. Ngoài ra, GV còn có thị ướ ự ủ ọ ể
sáng t o ho c khai thác các PTTQ ngoài SGK đ nâng cao hi u qu d y h c.ạ ặ ể ệ ả ạ ọ
Trong ch ng trình Sinh h c 10, ph n Sinh h c t bào, ch ng c u trúcươ ọ ầ ọ ế ở ươ ấ
t bào, các PTTQ đc bi t là các kênh hình có vai trò vô cùng quan tr ng trongế ặ ệ ọ
vi c cung c p ki n th c v c u trúc t bào, giúp HS d quan sát, d nh và tệ ấ ế ứ ề ấ ế ễ ễ ớ ừ
đó hình thành các năng l c t h c, t duy, v n d ng ki n th c.ự ự ọ ư ậ ụ ế ứ
Xu t phát t nh ng lí do trên, tôi đã ti n hành áp d ng sáng ki n ấ ừ ữ ế ụ ế “Nâng
cao hi u qu s d ng ph ng ti n tr c quan d y h c ch ng c u trúc tệ ả ử ụ ươ ệ ự ạ ọ ươ ấ ế
bào- Sinh h c 10”ọ các l p tôi đang gi ng d y trong năm h c 2019- 2020 nh mở ớ ả ạ ọ ằ
nâng cao hi u qu d y h c.ệ ả ạ ọ
2. Tên sáng ki nế:
“Nâng cao hi u qu s d ng ph ng ti n tr c quan d y h c ch ng c uệ ả ử ụ ươ ệ ự ạ ọ ươ ấ
trúc t bào- Sinh h c 10”.ế ọ
3. Tác gi sáng ki n:ả ế
1

- H và tên: Nghiêm Th H ng.ọ ị ườ
- Đa ch tác gi sáng ki n: Tr ng THPT Nguy n Thái H cị ỉ ả ế ườ ễ ọ
- S đi n tho i: 0986426163. Email: ố ệ ạ huongnghiem81@gmail.com
4. Ch đu t t o ra sáng ki n:ủ ầ ư ạ ế Nghiêm Th H ngị ườ
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki nự ụ ế : Ch ng trình sinh h c 10. ươ ọ
6. Th i gian áp d ng sáng ki nờ ụ ế : T tháng 9 năm 2019 đn tháng 2 năm 2020.ừ ế
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n:ả ả ấ ủ ế
A. N I DUNG SÁNG KI NỘ Ế
Ch ng 1: C S LÍ THUY Tươ Ơ Ở Ế
1. C s lý lu n c a vi c s d ng ph ng ti n tr c quanơ ở ậ ủ ệ ử ụ ươ ệ ự
1.1. Khái ni m v ph ng ti n tr c quan.ệ ề ươ ệ ự
- Ph ng ti n tr c quan (PTTQ) là toàn b nh ng công c (ph ng ti n)ươ ệ ự ộ ữ ụ ươ ệ
mà giáo viên (GV) và h c sinh (HS) s d ng trong quá trình d y h c nh m cungọ ử ụ ạ ọ ằ
c p ki n th c, kĩ năng, hoàn thành nhân cách cho HS thông qua s tri giác tr cấ ế ứ ự ự
ti p b ng các giác quan c a h .ế ằ ủ ọ
1.2. Vai trò c a ph ng ti n tr c quan.ủ ươ ệ ự
- PTTQ là ph ng ti n truy n t i thông tin có th thay th cho các s v t,ươ ệ ề ả ể ế ự ậ
hi n t ng và các quá trình x y ra trong th c ti n mà GV và HS không th ti pệ ượ ả ự ễ ể ế
c n tr c ti p.ậ ự ế
- PTTQ cung c p cho h c sinh ki n th c m t cách ch c ch n và chính xác.ấ ọ ế ứ ộ ắ ắ
- PTTQ tác đng đn nhi u giác quan c a HS giúp h c ti p thu ki n th cộ ế ề ủ ọ ế ế ứ
d dàng h n, nh lâu h n.ễ ơ ớ ơ
- PTTQ giúp phát huy tính tích c c, ch đng, sáng t o cho HS, giúp HSự ủ ộ ạ
ti p thu ki n th c, hình thành nên kĩ năng, phát tri n nhân cách. ế ế ứ ể
1.3. Các ph ng ti n tr c quan.ươ ệ ự
* Trong d y h c sinh h c có 3 lo i PTTQ chính:ạ ọ ọ ạ
1.3.1. Các v t t nhiên :ậ ự M u s ng, m u ngâm, m u nh i, tiêu b n ép khô, tiêuẫ ố ẫ ẫ ồ ả
b n hi n vi..ả ể
Khi HS quan sát m u ngâm, m u nh i, tiêu b n ép khô, tiêu b n hi n vi,ẫ ẫ ồ ả ả ể
m u t i s ng, s giúp các em có nh ng bi u t ng c th , sinh đng v cácẫ ươ ố ẽ ữ ể ượ ụ ể ộ ề
đng th c v t ho c các c quan b ph n c a chúng.ộ ự ậ ặ ơ ộ ậ ủ
1.3.2. Các v t t ng hình :ậ ượ Mô hình, tranh v , nh, phim, s đ, bi u đ.......ẽ ả ơ ồ ể ồ
2

Lo i PTTQ này đc dùng ph bi n trong d y h c, GV có th dùng cácạ ượ ổ ế ạ ọ ể
kênh hình trong sách giáo khoa ho c ngoài sách giáo khoa. ặ
1.3.3. Các thí nghi m :ệ Đ truy n đt và lĩnh h i n i dung tri th c (Là nh ngể ề ạ ộ ộ ứ ữ
s v t, hi n t ng, các quá trình sinh h c)ự ậ ệ ượ ọ
Thí nghi m là c u n i gi a lí thuy t và th c ti n. Vì v y nó là ph ngệ ầ ố ữ ế ự ễ ậ ươ
ti n duy nh t giúp hình thành HS kĩ năng, kĩ x o th c hành và t duy kĩ thu t.ệ ấ ở ả ự ư ậ
Thí nghi m giúp HS đi sâu tìm hi u b n ch t c a các hi n t ng, các quá trìnhệ ể ả ấ ủ ệ ượ
sinh h c.ọ
Trong giai đo n hi n nay ngành Giáo d c đang đy m nh ng d ng Côngạ ệ ụ ẩ ạ ứ ụ
ngh thông tin vào d y h c thì GV có th s d ng các thí nghi m o trong d yệ ạ ọ ể ử ụ ệ ả ạ
h c.ọ
1.4. Các ph ng pháp s d ng ph ng ti n tr c quan trong d y h c.ươ ử ụ ươ ệ ự ạ ọ
- S d ng câu h i v n đáp: ử ụ ỏ ấ D a trên c s HS quan sát PTTQ, GV thi t k hự ơ ở ế ế ệ
th ng câu h i ố ỏ h ng d n cho h c sinh cách quan sát hình nh,ướ ẫ ọ ả đnh h ng h cị ướ ọ
t p. Thông qua các câu h i có tínhậ ỏ d n d t đ h c sinh khai thác hi u qu hìnhẫ ắ ể ọ ệ ả
nh đả ể thu nh n ki n th c, nh ng ki n th c rút ra t hìnhậ ế ứ ữ ế ứ ừ nh r t đa d ng ngoàiả ấ ạ
mô t ch là ph n ph , ph nả ỉ ầ ụ ầ chính giúp các em phân bi t, so sánh, suy di n vàệ ễ
v n d ng.ậ ụ
- S d ng phi u h c t p:ử ụ ế ọ ậ HS hoàn thành phi u h c t p m t cách đc l p ho cế ọ ậ ộ ộ ậ ặ
theo nhóm. Phi u h c t p đc thi t k là các yêu c u, câu h i, bài t p d iế ọ ậ ượ ế ế ầ ỏ ậ ướ
d ng s đ, b ng bi u do GV đnh h ng. HS ph i tham gia ho t đng h c t pạ ơ ồ ả ể ị ướ ả ạ ộ ọ ậ
tích c c đ lĩnh h i tri th c ch không nghe truy n đt m t cách th đng.ự ể ộ ứ ứ ề ạ ộ ụ ộ
- S d ng câu h i tr c nghi m khách quan:ử ụ ỏ ắ ệ GV xây d ng nh ng câu h i tr cự ữ ỏ ắ
nghi m khách quan có nhi u l a ch n gây nhi u, HS c n n m ch c ki n th cệ ề ự ọ ễ ầ ắ ắ ế ứ
thông qua quan sát PTTQ thì m i hoàn thành đc.ớ ượ
- S d ng bài t p nh n th c (tình hu ng có v n đ):ử ụ ậ ậ ứ ố ấ ề D a vào s quan sát,ự ự
t ng h p ki n th c t các PTTQ c a HS mà GV xây d ng các tình hu ng có v nổ ợ ế ứ ừ ủ ự ố ấ
đ các m c đ khác nhau, đc bi t các tình hu ng th c ti n đ phát huy tínhề ở ứ ộ ặ ệ ố ự ễ ể
tích c c, ch đng, sáng t o trong nh n th c c a t ng đi t ng HS.ự ủ ộ ạ ậ ứ ủ ừ ố ượ
1.5. Quy trình chung s d ng ph ng ti n tr c quan trong d y h c.ử ụ ươ ệ ự ạ ọ
GV có th s d ng PTTQ trong t t c các b c c a ti n trình d y h cể ử ụ ấ ả ướ ủ ế ạ ọ
(ki m tra bài cũ, hình thành ki n th c m i, c ng c , ki m tra đánh giá ). GVể ế ứ ớ ủ ố ể
cũng có th s d ng PTTQ v i nhi u m c đích khác nhau nh : minh h a ki nể ư ụ ớ ề ụ ư ọ ế
th c m i, c ng c ki n th c, rèn luy n kĩ năng, thái đ cho HS. Đ s d ngứ ớ ủ ố ế ứ ệ ộ ể ử ụ
PTTQ trong d y h c m t cách hi u qu c n tuân theo các b c sau:ạ ọ ộ ệ ả ầ ướ
- GV nghiên c u kĩ n i dung bài h c, hình thành ý t ng v s d ng PTTQ.ứ ộ ọ ưở ề ử ụ
- Xác đnh m c tiêu c th c a t ng ho t đng d a trên ý t ng khai thác, sị ụ ụ ể ủ ừ ạ ộ ự ưở ử
d ng PTTQ.ụ
3

- Xây d ng ngu n PTTQ c n s d ng (trong SGK, ngoài SGK).ự ồ ầ ử ụ
- Xác đnh hình th c khai thác PTTQ phù h p.ị ứ ợ
- T ch c các ho t đng d y h c s d ng PTTQ.ổ ứ ạ ộ ạ ọ ử ụ
2. T ng quan ki n th c ch ng c u trúc t bào ổ ế ứ ươ ấ ế (Sinh h c 10)ọ
- Ch ng c u trúc t bào (Sinh h c 10) g m có 6 bài, d y trong 5 ti t, bao g m:ươ ấ ế ọ ồ ạ ế ồ
+ Bài 7: T bào nhân s (d y trong 1 ti t).ế ơ ạ ế
+ Bài 8, 9, 10: T bào nhân th c (d y trong 2 ti t).ế ự ạ ế
+ Bài 11: V n chuy n các ch t qua màng (d y trong 1 ti t).ậ ể ấ ạ ế
+ Bài 12: Th c hành: Thí nghi m co và ph n co nguyên sinh (d y trong 1 ti t).ự ệ ả ạ ế
- Trong ch ng này, nghiên c u v c u trúc và ch c năng c a các bào quan t ươ ứ ề ấ ứ ủ ở ế
bào nhân s , t bào nhân th c, s v n chuy n các ch t qua màng sinh ch t. ơ ế ự ự ậ ể ấ ấ
Đng th i rèn luy n kĩ năng th c hành và phát tri n các năng l c khác cho HS ồ ờ ệ ự ể ự
qua bài th c hành quan sát hi n t ng co và ph n co nguyên sinh. T bào có kích ự ệ ượ ả ế
th c nh bé, ch quan sát đc d i kính hi n vi. Vì v y, đ nghiên c u v ướ ỏ ỉ ượ ướ ể ậ ể ứ ề
c u trúc t bào, c u trúc c a các bào quan thì c n thi t ph i dùng đn các PTTQ ấ ế ấ ủ ầ ế ả ế
đc bi t là các kênh hình trong SGK cũng nh ngoài SGK giúp HS h ng thú, d ặ ệ ư ứ ễ
lĩnh h i, kh c sâu ki n th c, bài h c tr nên d dàng, nh nhàng cho HS, HS ộ ắ ế ứ ọ ở ễ ẹ
không ph i hình dung, t ng t ng.ả ưở ượ
Ch ng 2: PH NG PHÁP VÀ HÌNH TH C TH C HI Nươ ƯƠ Ứ Ự Ệ
1. Ph ng pháp s d ng ph ng ti n tr c quan trong bài “t bào nhân ươ ử ụ ươ ệ ự ế
s ”.ơ
1.1. D y m c I.ạ ụ
- S d ng các kênh hình H 7.1. Đ l n các b c c u trúc c a th gi i gi ng ử ụ ộ ớ ậ ấ ủ ế ớ ố
(SGK).
- S d ng h th ng câu h i v n đáp:ử ụ ệ ố ỏ ấ
+ Nh n xét kích th c t bào vi khu n?ậ ướ ế ẩ
+ Kích th c nh đem l i u th gì cho các t bào nhân s ?ướ ỏ ạ ư ế ế ơ
1.2. D y m c II.ạ ụ
4

- S d ng các kênh hình H 7.2. S đ c u trúc đi n hình c a m t tr c khu n ử ụ ơ ồ ấ ể ủ ộ ự ẩ
(SGK).
- Khi d y ki n th c m i: S d ng phi u h c t p. Đi n các thành ph n c u trúc ạ ế ứ ớ ử ụ ế ọ ậ ề ầ ấ
t bào nhân s vào ô cho phù h p: ế ơ ợ
Thành ph n b t bu cầ ắ ộ Thành ph n không b t bu cầ ắ ộ
- Ph n c ng c : ầ ủ ố Yêu c u HS lên ch và nêu tên t ng thành ph n c u trúc t bào ầ ỉ ừ ầ ấ ế
nhân s .ơ
- Khi ki m tra, đánh giá: Dùng hình nh đã xoá chú thích, dùng câu h i tr c ể ả ỏ ắ
nghi m khách quan đ đa các l a ch n có chú thích khác nhau.ệ ể ư ự ọ
* D y m c 1. Thành t bào, màng sinh ch t, lông và roi.ạ ụ ế ấ
5

