M C L C
Trang
1. L i gi i thi u.............………………………………………………………
2. Tên sáng ki n kinh ế
nghi m……………………………………….................
3. Tác gi sáng ki n...........…………………………………………………… ế
4. Ch đu t t o ra sáng ki n ............ ư ế
…………………………………………
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n……………………………...………………… ế
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th ế ượ
…………………..
7. Mô t n i dung c a sáng
ki n ........................................................................ế
N I DUNG SÁNG KI N..................................................................................
7.1. Quá trình hình thành khái ni m v l c v i h c sinh……………………..
7.2. M t s n ăng l c c ơ
b n…………………………………………………….
7.3. Các b c xây d ng ch ướ
đ...........................................................................
7.4. Ch đ: T ng h p và phân tích l c- Môn v t lí l p
10……………………
7.4.1. T ng quan v ch
đ…………………………………………………….
7.4.2. Tri n khai ch đ………………………………………………………..
7.5. Kh năng áp d ng c a sáng
ki n…………………………………………..ế
8. Nh ng thông tin c n đc b o ượ
m t.................................................................
9. Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ế
ki n………………………………ế
1
1
1
1
1
1
2
2
2
3
4
4
4
5
16
16
16
17
17
17
17
12
19
1
10. Đánh giá l i ích thu đc ho c d ki n có th thu đc do áp d ng ượ ế ượ
sáng ki n theo ý ki n c a tác gi và ý ki n c a t ch c, cá nhân đã áp d ngế ế ế
tham gia l n đu, k c áp d ng
th …………………………………………………
10.1. Đánh giá l i ích thu đc ho c d ki n có th thu đc do áp d ng ượ ế ượ
sáng ki n theo ý ki n c a tácế ế
gi ……………………………………………………
10.2. Đánh giá l i ích thu đc ho c d ki n có th thu đc do áp d ng ượ ế ượ
sáng ki n theo ý ki n c a t ch c, cáế ế
nhân…………………………………………
11. Danh sách nh ng t ch c/ cá nhân đã tham gia áp d ng th ho c áp
d ng sáng ki n l n ế
đu………………………………………………………………
12. Th c nghi m s ư
ph m……………………………………………………..
13. Tài li u tham
kh o………………………………………………………….
2
BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
1. L i gi i thi u
Ch ng trình giáo d c ph thông đang t ng b c chuy n t giáo d c ti p c nươ ướ ế
n i dung sang giáo d c phát tri n năng l c c a ng i h c. Đ th c hi n đc đi u ườ ượ
đó nh t đnh giáo viên ph i thay đi cách th c, ph ng pháp d y h c t “d y h c ươ
truy n th m t chi u” sang d y cách h c, cách v n d ng ki n th c, rèn luy n kĩ ế
năng, hình thành và phát tri n năng l c ng i h c. ườ
Trong nh ng năm g n đây giáo viên toàn ngành đã th c hi n nhi u công vi c
trong đi m i ph ng pháp d y h c và đã đt đc nh ng thành công b c đu. Đó ươ ượ ướ
là nh ng ti n đ b c đu trong vi c đnh h ng phát tri n năng l c ng i h c. ướ ướ ườ
D y h c theo đnh h ng phát tri n năng l c c a ng i h c có nghĩa là chúng ướ ườ
ta quan tâm h c sinh v n d ng đc đi u gì qua vi c h c. Vi c d y h c theo h ng ượ ướ
phát tri n năng l c ng i h c đc xem là chìa khóa đ đi m i giáo d c. V y đ ườ ượ
có gi i pháp d y h c đ phát tri n năng l c ng i h c, ng i giáo viên c n xác đnh ườ ườ
đc ng ng nh n th c năng l c phù h p c a h c sinh.ượ ưỡ
Đi v i môn v t lí nói riêng, đc bi t là môn v t lí l p 10, các em v a t môi
tr ng giáo d c THCS lên môi tr ng giáo d c m i THPT nên không tránh kh iườ ườ
nh ng b ng , thay đi ban đu. Vì v y vi c ti p c n n i dung h c t p trong th i ế
gian đu năm g p m t s khó khăn nh t đnh. Đc bi t khi tìm các ki n th c có liên ế
quan đn khái ni m v l c khi n các em g p khá nhi u khó khăn. M c dù khái ni mế ế
v l c các em đã đc hi u m t cách c b n nh t t nh ng bài h c đu tiên khi vào ượ ơ
l p 6, sau đó lên t i l p 8 các em m i có nh ng khái ni m “v t lí h n v l c. Tuy ơ
nhiên l c là đi l ng có th c xong nó l i là đi l ng mà chúng ta không quan sát ượ ượ
đc, vì th khi mu n mô t v l c chúng ta ph i bi u di n nó qua m t đi l ngượ ế ượ
khác đó là véc t , xong vec t cũng là m t đi l ng khá tr u t ng v i h c sinh.ơ ơ ượ ượ
Chính vì th b ng kinh nghi m d y h c t b n thân, tôi nh n th y h c sinh ti pế ế
nh n nh ng ki n th c v l c g p khá nhi u khó khăn và r t tr u t ng, trong khi ế ượ
ki n th c v l c h c sinh không ch áp d ng l p 10 khi bi u di n l c, t ng h pế
l c và phân tích l c mà lên nh ng l p h c trên n a nh l p 11 các em v n s d ng ư
ki n th c này r t nhi u bài h c, ngoài ra ki n th c này còn đc áp d ng t ng tế ế ượ ươ
khi h c sinh h c v ph n t tr ng, đi n tr ng,…… ườ ườ
T nh ng lí do trên tôi ch n đ tài Đnh h ng phát tri n năng l c h c ướ
sinh qua d y h c ch đ T ng h p và phân tích l c” làm sáng ki n kinh nghi mế
c a mình.
2. Tên sáng ki n kinh nghi m:ế Đnh h ng phát tri n năng l c h c sinh qua ướ
d y h c ch đ T ng h p và phân tích l c”
3. Tác gi sáng ki n: ế
- H và tên: Lê Văn Tu
- Đa ch tác gi sáng ki n: ế Tr ng THPT Vĩnh Yên.ườ
3
- S đi n tho i: 0977281084; Email: levantuec3td@gmail.com
4. Ch đu t t o ra sáng ki n: ư ế Lê Văn Tu
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế Môn v t lí l p 10-HK1
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng th : ế ượ Tháng 10 năm 2020
7. Mô t n i dung c a sáng ki n: ế
N I DUNG SÁNG KI N
7.1. Quá trình hình thành khái ni m v l c v i h c sinh.
l p 6 h c sinh ch hình thành v nh ng khái ni m h t s c c b n và đnh ế ơ
tính v l c qua nh ng ví d :
- Khi v t này đy ho c kéo v t kia, ta nói v t này tác d ng l c lên v t kia. Tác d ng
đy hay kéo c a v t này lên v t khác g i là l c.
- M i l c tác d ng đu đc xác đnh b i ph ng, chi u và đ l n (hay còn g i là ượ ươ
c ng đ) c a l c.ườ
Đn l p 8 h c sinh bi t cách bi u di n v l c c th h nế ế ơ
- L c là m t đi l ng ượ vectơ đc bi u di n b ng m t mũi tên có:ượ
+ G c là đi m đt c a l c (đi m mà l c tác d ng lên v t).
+ Ph ng, chi u trùng v i ph ng, chi u c a l c.ươ ươ
+ Đ dài bi u di n c ng đ (đ l n) c a l c theo m t t xích cho tr c. ườ ướ
- Vect l c đc kí hi u làơ ượ F , c ng đ (đ l n) c a l c kí hi u là F.ườ
Minh h a: Bi u di n tr ng l c tác d ng lên v t có kh i l ng 50 kg theo t xích 1 cm ượ
ng v i 100 N.
Tr ng l c tác d ng lên v t có:
- Đi m đt t i G (tr ng tâm c a v t).
- Ph ng th ng đng, chi u t trên xu ng.ươ
- C ng đ P = 50.10 = 500 N ( ng v i 5 cm).ườ
Và khi lên b c h c THPT h c sinh m i bi t ph ng pháp t ng h p nhi u l c ế ươ
howacj phân tích m t l c.
T ng h p l c: là thay th nhi u l c tác d ng đng th i vào 1 v t b ng 1 l c có tácế
d ng gi ng h t nh tác d ng c a toàn b các l c y. ư
+ L c thay th g i là h p l c. ế
+ Các l c đc thay th g i là các l c thành ph n. ượ ế
• Quy t c t ng h p l c (quy t c hình bình hành):
H p l c c a hai l c đng quy đc bi u di n b ng đng chéo c a hình bình hành ượ ườ
mà 2 c nh là nh ng vect bi u di n 2 l c thành ph n. ơ
+ Đ l n l c: và
(V i là góc h p b i hai l c và )α
+ Khi và cùng ph ng, cùng chi u ( = 0°) thì αươ
+ Khi và cùng ph ng, ng c chi u ( = 180°) thì αươ ượ
+ Khi và vuông góc v i nhau ( = 90°) thì .α
4
Phân tích l c là thay th m t l c b ng hai hay nhi u l c tác d ng đng th i và gâyế
hi u qu gi ng h t nh l c y. ư
+ Phân tích l c là vi c làm ng c l i v i t ng h p l c nên nó cũng tuân theo quy t c ượ
hình bình hành.
7.2. M t s n ăng l c c b n. ơ
- Nh ng năng l c chung , đc t t c các môn h c và ho t đng giáo d c góp ph nượ
hình thành, phát tri n:
+ năng l c t ch và t h c .
+ năng l c giao ti p và h p tác ế .
+ năng l c gi i quy t v n đ và sáng t o. ế
- Nh ng năng l c chuyên môn , đc hình thành, phát tri n ch y u thông qua m t ượ ế
s môn h c và ho t đng giáo d c nh t đnh:
+ năng l c ngôn ng .
+ tính toán.
+ tìm hi u t nhiên và xã h i .
+ công ngh.
+ tin h c.
+ th m m .
+ th ch t.
7.3. Các b c xây d ng ch đướ
B c 1:ướ L a ch n ch đ
Nhóm chuyên môn (GV) căn c vào ch ng trình SGK hi n hành, l a ch n n i ươ
dung đ xây d ng các ch đ d y h c phù h p v i vi c s d ng ph ng pháp d y ươ
h c tích c c trong đi u ki n th c t c a nhà tr ng. ế ườ
B c 2:ướ Xác đnh m c tiêu c n đt c a ch đ
- Chu n ki n th c, kĩ năng, thái đ ( ế Chuân chung theo chu đê va chuân cu thê t ng ư
đn vi bai hoc) ơ đc xác đnh căn c theo quy đnh trong ượ Ch ng trình GDPT môn ươ
Ng văn hi n hành.
- Đnh h ng nh ng năng l c có th hình thành và phát tri n sau khi h c ch đ (chú ướ
ý đn năng l c chuyên bi t c a môn Ng văn: đc- hi u và t o l p văn b n...)ế
B c 3:ướ L p b ng mô t các m c đ nh n th c theo đnh h ng năng l c ( ướ c
ch đ )
- Các m c đ này đc s p x p theo 4 m c: Nh n bi t ượ ế ế -Thông hi u - V n d ng
th p - V n d ng cao - (Các chu n đc mô t nh ng m c đ khác nhau, th hi n ượ
s phát tri n) .
- Xác đnh các lo i câu h i, bài t p đ rèn luy n, phát tri n các NL.
B c 4:ướ Biên so n h th ng câu hoi, bai tâp theo b ng mô t (theo t ng bài, !
t ng ti t) ế
Các câu h i và bài t p đc bi n so n đ s d ng trong quá trình d y h c, ượ
luy n t p, ki m tra, đánh giá ch đ.
B c 5:ướ Thi t k ti n trình d y h c ch đ (k ho ch d y h c, giáo án)ế ế ế ế
- Xác đnh rõ s ti t và n i dung chính c a t ng ti t (đm b o s ti t c a PPCT) ế ế ế
5