s
S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TR NG THPT NGUY N THÁI H CƯỜ
=====***=====
BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
Tên sáng ki n: ếRèn luy n kĩ năng tính tích phân hàm n b ng
ph ng pháp đi bi n sươ ế
Tác gi sáng ki n: ế Nguy n Th H ng
* Mã sáng ki n: 0552ế
BÁO CÁO K T QU
NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI N
1. L i gi i thi u
Chúng ta đang s ng trong th k 21, th k c a khoa h c, công ngh và h i ế ế
nh p. tri th c, k năng c a con ng i là nhân t vô cùng quan tr ng trong s phát ườ
tri n xã h i, trong đó giáo d c đóng ph n to l n trong vi c trang b tri th c cho con
ng i.ườ
Trong vi c đi m i ph ng pháp d y h c môn Toán tr ng trung h c ph ươ ườ
thông, vi c rèn luy n k năng gi i toán cho h c h c sinh có vai trò quan tr ng vì:
Đó là m t trong các m c tiêu d y h c ph thông. Vi c gi i toán là hình th c ch
y u c a ho t đng toán h c, giúp h c sinh phát tri n t duy, tính sáng t o. Ho tế ư
đng gi i toán là đi u ki n đ th c hi n các m c đích d y h c toán tr ng ph ườ
thông. Rèn luy n k năng gi i toán cho h c sinh có tác d ng phát huy tính ch đng
sáng t o, phát tri n t duy, gây h ng thú h c t p cho h c sinh, yêu c u h c sinh có ư
k năng v n d ng ki n th c đã h c vào tình hu ng m i, có kh năng phát hi n và ế
gi i quy t v n đ, có năng l c đc l p suy nghĩ, sáng t o trong t duy và bi t l a ế ư ế
ch n ph ng pháp t h c t i u. ươ ư
Trong Ch ng trình ph thông, phép tính tích phân chi m m t v trí h t s cươ ế ế
quan tr ng trong Toán h c, tích phân đc ng d ng r ng rãi trong th c t nh là ượ ế ư
tính di n tích hình ph ng, th tích kh i tròn xoay, nó là m t trong nh ng c s đ ơ
nghiên c u Gi i tích hi n đi. Ngoài ra phép tính tích phân còn đc ng d ng r ng ượ
rãi trong Xác su t, Th ng kê, V t lý, C h c,... ơ
Phép tính tích phân đc b t đu gi i thi u cho các em h c sinh l p 12 và nóượ
có m t h u h t trong các k thi nh thi THPT- QG, thi h c sinh gi i các c p. Hi n ế ư
nay v i xu h ng thi tr c nghi m, ph n tích phân còn đc yêu c u r ng h n và ướ ượ ơ
đòi h i h c sinh ph i t duy linh ho t h n và tích phân c a m t s hàm n đã đc ư ơ ượ
đa vào đ yêu c u h c sinh ph i t duy cao h n, b n ch t h n. M c dù đã đcư ư ơ ơ ượ
h c k các ph ng pháp tính tích phân, nh ng đng tr c yêu c u v tính tích phân ươ ư ướ
c a hàm n đa s các em còn nhi u lúng túng và th m chí là không đnh hình đc ượ
l i gi i các bài toán d ng này. Đc bi t khi s d ng ph ng pháp đi bi n s đ ư# ươ ế
tính tích phân, nhi u em đã n m r t ch c ph ng pháp này nh ng v n không s ươ ư
d ng đc trong bài tính tích phân hàm n. ượ
Mu n h c sinh h c t t đc tích phân thì m i ng i Giáo viên không ph i ch ượ ườ
truy n đt, gi ng gi i theo các tài li u đã có s n trong Sách giáo khoa, trong các
sách h ng d n và thi t k bài gi ng m t cách gi p khuôn, máy móc, làm cho h cướ ế ế
sinh h c t p m t cách th đng. N u ch d y h c nh v y thì vi c h c t p c a h c ế ư
sinh s di n ra th t đn đi u, t nh t và k t qu h c t p s không cao. Nó là m t ơ ế
trong nh ng nguyên nhân gây ra c n tr vi c đào t o các em thành nh ng con ng i ườ
năng đng, t tin, sáng t o s n sàng thích ng v i nh ng đi m i di n ra hàng ngày.
1
Yêu c u c a giáo d c hi n nay đòi h i ph i đi m i ph ng pháp d y h c ươ
môn toán theo h ng phát huy tính tích c c, ch đng sáng t o c a h c sinh. Vìướ
v y ng i giáo viên ph i gây đc h ng thú h c t p cho các em b ng cách thi t ườ ượ ế
k bài gi ng l i khoa h c, h p lý, ph i g n li n v i ng d ng, liên h th c t vàế ế
bi t k t h p các ph ng pháp d y h c tích c c cho phù h p. ế ế ươ
Vì nh ng lí do đó, tôi đã ch n đ tài sáng ki n kinh nghi m c a mình là: ế
Rèn luy n kĩ năng tính tích phân hàm n b ng ph ng pháp đi bi n s ươ ế
2. Tên sáng ki n:ếRèn luy n kĩ năng tính tích phân hàm n b ng ph ng pháp đi ươ
bi n sế ”.
3. Tác gi sáng ki n: ế
- H và tên: Nguy n Th H ng
- Đa ch tác gi sáng ki n: S nhà 38B ngõ 4 Chùa hà, Vĩnh yên, Vĩnh phúc ế
- S đi n tho i:.0963325970 E_mail: hangnguyen.nth.edu@gmail.com
4. Ch đu t t o ra sáng ki n ư ế : Nguy n Th H ng
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế Công tác gi ng d y môn Toán trong tr ng THPT ườ
đc bi t ôn thi THPT qu c gia.
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đu ho c áp d ng thế ượ : 01/12/2018
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n: ế
7.1 V n i dung c a sáng ki n: ế
7.1.1. Các ki n th c c b n:ế ơ
Các ki n th c c b n s d ng trong đ tài bao g m các đnh nghĩa và tínhế ơ
ch t t sách giáo khoa mà h c sinh đã đc h c ượ
a. Đnh nghĩa
Cho hàm s
f
liên t c trên
K
và
,a b
là hai s b t k thu c
K
. N u ế
F
là m t
nguyên hàm c a
f
trên
K
thì hi u s
( ) ( )F b F a
đc g i là tích phân c a ượ
f
t
a
đn ế
b
và kí hi u là
( )
b
a
f x dx
. Trong tr ng h p ườ
a b<
, ta g i
( )
b
a
f x dx
là tích
phân c a
f
trên đo n
[ ]
;a b
.
2
Ng i ta dùng kí hi u ườ
đ ch hi u s
( ) ( )F b F a
. Nh v y N u ư ế
F
là
m t nguyên hàm c a
f
trên
K
thì
( ) ( ) ( ) ( )
b
b
a
a
f x dx F x F b F a= =
.
b. Tính ch t
Gi s
,f g
liên t c trên
K
và
, ,abc
là ba s b t kì thu c
K
. Khi đó ta có
1) ( ) 0
a
a
f x dx =
;
2) ( ) ( )
b a
a b
f x dx f x dx=
;
3) ( ) ( ) ( )
b c c
a b a
f x dx f x dx f x dx+ =
[ ]
4) ( ) ( ) ( ) ( )
b b b
a a a
f x g x dx f x dx g x dx+ = +
;
5) ( ) ( )
b b
a a
kf x dx k f x dx=
v i
k R
.
Chú ý là n u ế
( ) ( )F x f x
=
v i m i
x K
thì
( ) ( )F x f x dx=
c. Ph ng pháp đi bi n s ươ ế
Tính tích phân
( )
b
a
I g x dx=
.Gi s
( )g x
đc vi t d i d ng ượ ế ướ
[ ]
( ) . ( )f u x u x
,trong đó hàm s
( )u x
có đo hàm trên
K
, hàm s y=f(u) liên t c sao cho hàm h p
[ ]
( )f u x
xác đnh trên
K
và
,a b
là hai s thu c
K
. Khi đó
[ ]
( )
( )
( ) . ( ) ( )
u b
b
a u a
f u x u x dx f u du
=
Chú ý: Đi v i bi n s l y tích phân, ta có th ch n b t kì m t ch s thay ế
cho
x
.Nh v y tích phân không ph thu c vào bi n t c làư ế
( ) ( ) ( ) ...
b b b
a a a
f x dx f u du f t dt= = =
7.1.2. Các d ng s d ng ph ng pháp đi bi n s đ tính tích phân hàm n ươ ế
th ng g pườ
DANG 1: ĐÔI BIÊN LOAI 1
Ph ng pháp: Ta s d ng các ki n th c ươ ế
* N u ế
( ) ( )F x f x
=
v i m i
x K
thì
( ) ( )F x f x dx=
,
( ) ( ) ( ) ...
b b b
a a a
f x dx f u du f t dt= = =
* Các công th c v đo hàm
* B ng nguyên hàm c b n và m r ng ơ
3