
PH N I : M ĐUẦ Ở Ầ
I. Đt v n đặ ấ ề
Th vi n có vai trò vô cùng quan tr ng trong xã h i, là n i tuyên truy nư ệ ọ ộ ơ ề
chính sách c a Đng và nhà n c, xây d ng th gi i quan khoa h c, n p s ngủ ả ướ ự ế ớ ọ ế ố
văn minh...góp ph n quy t đnh nâng cao ch t l ng, năng l c gi ng d y c aầ ế ị ấ ượ ự ả ạ ủ
giáo viên, thúc đy, nâng cao k t qu h c t p c a h c sinh. ẩ ế ả ọ ậ ủ ọ
Trong hoàn c nh đt n c đang sôi đng v i cu c Cách m ng công nghả ấ ướ ộ ớ ộ ạ ệ
4.0; ngành Giáo d c đang tích c c thúc đy đi m i các y u t căn b n ti n t iụ ự ẩ ổ ớ ế ố ả ế ớ
đi m i toàn di n n n giáo d c theo yêu c u c a Ngh quy t s 29/NQTW c aổ ớ ệ ề ụ ầ ủ ị ế ố ủ
Trung ng Đng. Th vi n tr ng h c nói chung cũng nh th vi n tr ngươ ả ư ệ ườ ọ ư ư ệ ườ
Ti u h c Lê H ng Phong nói riêng cũng ph i v n mình phát tri n đ nh m đápể ọ ồ ả ươ ể ể ằ
ng vai trò ch c năng c a mình. ứ ứ ủ
Trong th c ti n, th vi n tr ng Ti u h c Lê H ng Phong là th vi n cóự ễ ư ệ ườ ể ọ ồ ư ệ
ch t l ng ho t đng t t, tr ng đã h p tác v i T ch c Room to Read ( tấ ượ ạ ộ ố ườ ợ ớ ổ ứ ổ
ch c phi chính ph ) đ xây d ng th vi n tr ng h c thân thi n.ứ ủ ể ự ư ệ ườ ọ ệ
Là nhân viên th vi n, trong quá trình công tác tôi luôn đ cao ý th c tráchư ệ ề ứ
nhi m, nâng cao năng l c, h c h i kinh nghi m, tham kh o m t s đ tài nghiênệ ự ọ ỏ ệ ả ộ ố ề
c u khoa h c c a đng nghi p; và tôi đã tìm ra nh ng bi n pháp công tác th cứ ọ ủ ồ ệ ữ ệ ự
s có hi u qu , phù h p v i th c ti n th vi n tr ng Ti u h c Lê H ng Phongự ệ ả ợ ớ ự ễ ư ệ ườ ể ọ ồ
nên tôi ti p t c nghiên c u, kh o nghi m và quy t đnh xây d ng thành đ tàiế ụ ứ ả ệ ế ị ự ề
“Gi i pháp M r ng không gian, di n tích đc sách”ả ở ộ ệ ọ này.
II. M c đích nghiên c u :ụ ứ
Đ tài nghiên c u Gi i pháp nâng cao ch t l ng t ch c ho t đng thề ứ ả ấ ượ ổ ứ ạ ộ ư
vi n b ng các bi n pháp nâng cao ch t l ng bài gi i thi u sách; t ch c luânệ ằ ệ ấ ượ ớ ệ ổ ứ
chuy n sách gi a các đi m tr ng; t ch c ngày H i đc sách. Nh m m r ngể ữ ể ườ ổ ứ ộ ọ ằ ở ộ
không gian, di n tích đc sách; lan truy n, ph sóng s yêu thích đc đn toànệ ọ ề ủ ự ọ ế
th cán b , giáo viên, h c sinh và c cha m h c sinh c a tr ng.ể ộ ọ ả ẹ ọ ủ ườ
PH N II: GI I QUY T V N ĐẦ Ả Ế Ấ Ề
I. C s lý lu n c a v n đ ơ ở ậ ủ ấ ề
Th vi n tr ng h c có v trí vai trò, nhi m v và ch c năng vô cùng quanư ệ ườ ọ ị ệ ụ ứ
tr ng. Mà ho t đng ch y u c a giáo viên và h c sinh trong nhà tr ng phọ ạ ộ ủ ế ủ ọ ườ ổ
thông là gi ng d y và h c t p. C hai ho t đng này đu s d ng công c làả ạ ọ ậ ả ạ ộ ề ử ụ ụ
sách báo. Sách báo ch có th đc qu n lý t t và phát huy đc tác d ng tíchỉ ể ượ ả ố ượ ụ
c c c a nó. Trên c s t ch c t t công tác th vi n. Vì v y t ch c ho t đngự ủ ơ ở ổ ứ ố ư ệ ậ ổ ứ ạ ộ
th vi n nh m tho mãn nhu c u v sách, báo cho giáo viên và h c sinh là m tư ệ ằ ả ầ ề ọ ộ
yêu c u khách quan không th thi u đc. Ho t đng c a th vi n ph i g nầ ể ế ượ ạ ộ ủ ư ệ ả ắ
li n v i ch ng trình, n i dung h c t p c a t ng lo i tr ng, đng th i g nề ớ ươ ộ ọ ậ ủ ừ ạ ườ ồ ờ ắ
1

li n v i n i dung đào t o con ng i m i – Con ng i toàn di n theo m c tiêuề ớ ộ ạ ườ ớ ườ ệ ụ
c a c p h c, b c h c. V i ch c năng l u tr và luân chuy n sách, báo, thôngủ ấ ọ ậ ọ ớ ứ ư ữ ể
qua n i dung sách báo, th vi n góp ph n tích c c vào vi c nâng cao ch t l ngộ ư ệ ầ ự ệ ấ ượ
d y và h c. Tuyên truy n đng l i chính sách c a Đng và nhà n c. Xâyạ ọ ề ườ ố ủ ả ướ
d ng th gi i quan khoa h c, n p s ng văn minh cho giáo viên và h c sinh.ự ế ớ ọ ế ố ọ
B giáo d c và đào t o đã có nhi u ch tr ng đúng đn và bi n pháp cộ ụ ạ ề ủ ươ ắ ệ ụ
th nh m đy m nh công tác xây d ng th vi n trong các tr ng h c. Quy tể ằ ẩ ạ ự ư ệ ườ ọ ế
đnh 61/1998/QĐ/BGD&ĐT c a B tr ng B Giáo d c ngày 6/11/1998 V/v banị ủ ộ ưở ộ ụ
hành quy ch v t ch c và ho t đng th vi n tr ng ph thông, quy t đnhế ề ổ ứ ạ ộ ư ệ ườ ổ ế ị
01/2003/QĐ/BGD&ĐT c a B Tr ng BGD&ĐT ngày 02/01/2003 V/v ban hànhủ ộ ưở
quy đnh tiêu chu n Th vi n tr ng ph thông, thông t 30 TTLB, thông tị ẩ ư ệ ườ ổ ư ư
05//VP. Pháp l nh th vi n... và nhi u văn b n ch th khác đã đc ban hành,ệ ư ệ ề ả ỉ ị ượ
ch ng nh ng đánh d u s phát tri n c a s nghi p th vi n trong các tr ngẳ ữ ấ ự ể ủ ự ệ ư ệ ườ
h c, mà còn là s kh ng đnh v trí quan tr ng và tác d ng l n lao c a th vi nọ ự ẳ ị ị ọ ụ ớ ủ ư ệ
đi v i s nghi p giáo d c và đào t o th h tr . ố ớ ự ệ ụ ạ ế ệ ẻ
Ngày nay, đ đáp ng yêu c u v i cu c Cách m ng công ngh 4.0; đápể ứ ầ ớ ộ ạ ệ
ng yêu c u đi m i giáo d c; th vi n tr ng h c đòi h i ph i ti p c n v iứ ầ ổ ớ ụ ư ệ ườ ọ ỏ ả ế ậ ớ
nh ng chu n m c m i nh xây d ng th vi n c ng đng; th vi n đi n t ; thữ ẩ ự ớ ư ự ư ệ ộ ồ ư ệ ệ ử ư
vi n tr ng h c thân thi n, …ệ ườ ọ ệ
M t trong nh ng tiêu chí đánh giá ch t l ng c a th vi n là vi c mộ ữ ấ ượ ủ ư ệ ệ ở
r ng không gian, di n tích đc, lan truy n tình yêu đc đn đông đo đc gi .ộ ệ ọ ề ọ ế ả ộ ả
Tuy nhiên trên th c t không ít th vi n ch a làm đc đi u này. Đ gi i quy tự ế ư ệ ư ượ ề ể ả ế
v n đ trên, đã có m t s đ tài nghiên c u, tuy nhiên h đa ra nh ng bi nấ ề ộ ố ề ứ ọ ư ữ ệ
pháp chung chung, thi u tính kh thi, đc bi t không phù v i đn v . ế ả ặ ệ ớ ơ ị
II. Th c tr ng v n đự ạ ấ ề
1. Phân tích tình hình th c tr ngự ạ
Tr ng Ti u h c Lê H ng Phong có 03 đi m tr ng phân b trên đa bànườ ể ọ ồ ể ườ ố ị
khá r ng c a xã Eana. Có 48 cán b viên ch c và 565 h c sinh, phân thành 24ộ ủ ộ ứ ọ
l p, h c 9 bu i/ tu n. ớ ọ ổ ầ
Th vi n tr ng có c s v t ch t, trang thi t b g m: ư ệ ườ ơ ở ậ ấ ế ị ồ
M t phòng đc có kích th c 5 x 6 mét, 1 kho sách v i h n 9000 b nộ ọ ướ ớ ơ ả
sách các loai g mồ: có sách giáo khoa, sách giáo d c đo đc, sách pháp lu t, sáchụ ạ ứ ậ
nghi p v cho giáo viên, sách tham kh o dùng chung cho giáo viên và h c sinh;ệ ụ ả ọ
truy n thi u nhi. Ngoài ra còn có các lo i báo, t p chí, b n đ và tranh nh giáoệ ế ạ ạ ả ồ ả
d c, băng đĩa giáo khoa: báo c a ngành, báo giáo d c th i đi, báo ph n .... ụ ủ ụ ờ ạ ụ ữ
Ph ng ti n thi t b có: máy vi tính đã đc k t n i internet, ph c vươ ệ ế ị ượ ế ố ụ ụ
riêng cho th vi n. Đ các lo i h s , s sách ( b n c ng) đ qu n lí th vi n.ư ệ ủ ạ ồ ơ ổ ả ứ ể ả ư ệ
2

T năm h c 2016-2017 tr ng Ti u h c Lê H ng Phong h p tác v i từ ọ ườ ể ọ ồ ợ ớ ổ
ch c Room to Read xây d ng mô hình th vi n tr ng h c thân thi n nh mứ ự ư ệ ườ ọ ệ ằ
hình thành thói quen đc sách cho h c sinh.ọ ọ
V i s th a thu n h p tác, nhà tr ng đc giúp đ b i d ng nghi pớ ự ỏ ậ ợ ườ ượ ỡ ồ ưỡ ệ
v công tác th vi n cho cán b giáo viên, nhân viên th vi n. t ch c d y ti tụ ư ệ ộ ư ệ ổ ứ ạ ế
đc th vi n trong ch ng trình d y h c c a tr ng. Đc h tr phát tri nọ ư ệ ươ ạ ọ ủ ườ ượ ộ ợ ể
kho sách.
Qua 2 năm th c hi n mô hình th vi n thân thi n, th vi n đã nâng caoự ệ ư ệ ệ ư ệ
hi u qu và ch t l ng v t b c. C th , vào th i đi m tháng 1 năm 2018 (k tệ ả ấ ượ ượ ậ ụ ể ờ ể ế
thúc h c kì I) đ tài đã kh o sát m t s tiêu chí v i k t qu c th nh sau:ọ ề ả ộ ố ớ ế ả ụ ể ư
2. K t qu kh o sát các thông s c a th c tr ng v n đ ế ả ả ố ủ ự ạ ấ ề (kh o sát h c kìả ọ
I, năm h c 2017- 2018)ọ
-V di n tích đc: 30 mét vuôngề ệ ọ
-V không gian đc: đc t i phòng đc (Room to Read); đc nhà (h cề ọ ọ ạ ọ ọ ở ọ
sinh m n sách v nhà đc)ượ ề ọ
-V s l t m n sách: Giáo viên là 152 l t, trung bình h n 3 l t/ 1ề ố ượ ượ ượ ơ ượ
giáo viên; h c sinh là 1312 l t/571 h c sinh (trong đó t i đi m chính là 1215ọ ượ ọ ạ ể
l t/486 h c sinh), h c sinh 2 đi m l ch y u là m n sách giáo khoa vàoượ ọ ọ ở ể ẻ ủ ế ượ
đu năm; Cha m h c sinh là 32 l t/571 cha m h c sinh.ầ ẹ ọ ượ ẹ ọ
-V t n s l t m n sách (l t m n/1 đc gi /1 h c kì): v i giáoề ầ ố ượ ượ ượ ượ ộ ả ọ ớ
viên
là h n 3 l t; v i h c sinh 2,3 l t (trong đó đi m chính là 2,5 l t, h c sinhơ ượ ớ ọ ượ ở ể ượ ọ
có t n s m n nhi u nh t là 22 l t/ kì); v i cha m h c sinh là 0,05 l t.ầ ố ượ ề ấ ượ ớ ẹ ọ ượ
3. Đánh giá th c tr ng, xác đnh nguyên nhân v n đ c n gi i quy t ự ạ ị ấ ề ầ ả ế
Thông s kh o sát trên cho ta th y các tiêu chí v di n tích đc khôngố ả ấ ề ệ ọ
tăng;
không gian đc có phát tri n nh ng v n h n ch và ch a phong phú; thói quenọ ể ư ẫ ạ ế ư
đc và s yêu thích vi c đc ch a phát tri n. Đi u đó nghĩa là ch t l ng ho tọ ự ệ ọ ư ể ề ấ ượ ạ
đng c a th vi n ch a x ng t m v i vai trò phát tri n th vi n trong th i điộ ủ ư ệ ư ứ ầ ớ ể ư ệ ờ ạ
m i.ớ
Nguyên nhân c a v n đ là: ủ ấ ề
Th nh tứ ấ : C s th vi n ch a đm b o, m i ch xây d ng đc 1 phòngơ ở ư ệ ư ả ả ớ ỉ ự ượ
đc đi m tr ng chính. H c sinh các đi m l khó ti p c n đc ngu nọ ở ể ườ ọ ở ể ẻ ế ậ ượ ồ
sách.
Th hai là:ứ Đc gi ch a có c h i n m b t thông tin v ngu n sáchộ ả ư ơ ộ ắ ắ ề ồ
trong th vi n.ư ệ
Xác đnh đc nguyên nhân c a v n đ nêu trên tôi đã đ ra gi i phápị ượ ủ ấ ề ề ả
nâng cao vai trò ch t l ng th vi n c th nh sau:ấ ượ ư ệ ụ ể ư
3

III. Các gi i pháp đã ti n hành đ gi i quy t v n đả ế ể ả ế ấ ề
Gi i pháp : M r ng không gian, di n tích đc sáchả ở ộ ệ ọ
Đ th c hi n gi i pháp này, tôi th c hi n các bi n pháp sau:ể ự ệ ả ự ệ ệ
Bi n pháp th nh tệ ứ ấ : L p thêm phòng đc các đi m tr ng lậ ọ ở ể ườ ẻ
Cách th c hi n:ự ệ
-L p k ho ch, tham m u v i qu n tr nhà tr ngậ ế ạ ư ớ ả ị ườ
-Kh o sát c s v t ch t các đi m tr ng l , ch n nh ng phòng h cả ơ ở ậ ấ ở ể ườ ẻ ọ ữ ọ
dư
không s d ng, n u không có thì có th ch n c nh ng n i có không gian mát,ử ụ ế ể ọ ả ữ ơ
s ch, đ ánh sáng đ c i t o thành n i đc sáchạ ủ ể ả ạ ơ ọ
-L p đt trang thi t b , s p x p ngu n sách; ph i h p v i c ng tác viênắ ặ ế ị ắ ế ồ ố ợ ớ ộ
thư
vi n đ ti n hành t ch c ho t đng h c nh phòng đc đi m tr ng chính.ệ ể ế ổ ứ ạ ộ ọ ư ọ ở ể ườ
Bi n pháp th haiệ ứ : L p các th vi n góc l p h cậ ư ệ ớ ọ
Cách th c hi n:ự ệ
ch nhi m l p; các h c sinh trong H i đng t qu n c a l p, các cha m h củ ệ ớ ọ ộ ồ ự ả ủ ớ ẹ ọ
sinh trong Ban đi di n cha m h c sinh c a l p đ trao đi k ho ch, h ngạ ệ ẹ ọ ủ ớ ể ổ ế ạ ướ
d n cách xây d ng và t ch c ho t đng cho th vi n góc l p.ẫ ự ổ ứ ạ ộ ư ệ ớ
-Nhân viên th vi n cung c p sách cho th vi n góc l p ho t đng,ư ệ ấ ư ệ ớ ạ ộ
đngồ
th i huy đng ngu n sách góp t chính h c sinh trong l p đ xây d ng th vi nờ ộ ồ ừ ọ ớ ể ự ư ệ
l p mình. Đnh kì, hàng tu n nhân viên th vi n th c hi n luân chuy n đu sáchớ ị ầ ư ệ ự ệ ể ầ
gi a các l p, gi a các đi m tr ng.ữ ớ ữ ể ườ
Hi u qu c a bi n pháp này là không ch m r ng đc không gian vàệ ả ủ ệ ỉ ở ộ ượ
di n tích đc sách mà còn giúp cho h c sinh tăng thói quen đc, nâng cao thóiệ ọ ọ ọ
quen đc sách.ọ
Bi n pháp th ba: Nâng cao hi u qu bài gi i thi u sáchệ ứ ệ ả ớ ệ
Cách làm:
-Xem xét các ch đi m trong ch ng trình d y h c c a nhà tr ng, kủ ể ươ ạ ọ ủ ườ ế
ho ch sinh ho t ch đi m c a Đi thi u niên đ ta xây d ng k ho ch v chạ ạ ủ ể ủ ộ ế ể ự ế ạ ề ủ
đ cu n sách s chon đ gi i thi u; th i đi m k t h p l ng ghép các ho t đngề ố ẽ ể ớ ệ ờ ể ế ợ ồ ạ ộ
c a nhà tr ng, c a Đi thi u niên đ t ch c gi i thi u.ủ ườ ủ ộ ế ể ổ ứ ớ ệ
-Xây d ng bài gi i thi u sách đm b o các yêu c u quy đnh.ự ớ ệ ả ả ầ ị
Ví d :ụ
Bài gi i thi u sách tháng 3/2019ớ ệ
Th c hi n m c tiêu xây d ng và phát tri n th vi n thân thi n, m r ngự ệ ụ ự ể ư ệ ệ ở ộ
không gian và di n tích đc sách, quan tr ng h n n a là th c hi n m c tiêu lanệ ọ ọ ơ ữ ự ệ ụ
4

truy n s yêu thích vi c đc đc ph sóng đn toàn th cán b , giáo viên, h cề ự ệ ọ ượ ủ ế ể ộ ọ
sinh và c cha m h c sinh c a tr ng ta.ả ẹ ọ ủ ườ
Hôm nay, nhân bu i t ch c t a đàm m r ng gi a cán b , viên ch c nhàổ ổ ứ ọ ở ộ ữ ộ ứ
tr ng v i các m h c sinh nh m K ni m ngày Qu c t Ph n 8/3, th vi nườ ớ ẹ ọ ằ ỉ ệ ố ế ụ ữ ư ệ
tr ng TH Lê H ng Phong đc bi t u ái giành l i gi i thi u sách đn Quý cácườ ồ ặ ệ ư ờ ớ ệ ế
m h c sinh c a tr ng ta nh món quà chân thành nh t!ẹ ọ ủ ườ ư ấ
Quý các m h c sinh kính m n. V n bi t chúng ta đu r t b n v i baoẹ ọ ế ẫ ế ề ấ ậ ớ
vi c m u sinh. Tuy nhiên, d u sao chúng ta v n có nh ng kho ng l ng trongệ ư ẫ ẫ ữ ả ặ
ngày. Nh ng kho nh kh c đó kh i d y trong ch , trong em bao đi u t t đp,ữ ả ắ ơ ậ ị ề ố ẹ
nh ng k ni m th i tu i tr , nh ng c m th n tiên th i th u mà bàữ ỉ ệ ờ ổ ẻ ữ ướ ơ ầ ờ ơ ấ
n i(ngo i) truy n cho qua câu chuy n c tích. ộ ạ ề ệ ổ
Vâng, nh ng câu chuy n y đã giúp cho tr hình thành và phát tri n nh ngữ ệ ấ ẻ ể ữ
ph m ch t t t đp. Đng hành cùng tr t o nên nhân cách làm ng i. Không chẩ ấ ố ẹ ồ ẻ ạ ườ ỉ
th , nh ng câu chuy n cũng giúp cho tr h c t p, rèn luy n t t h n đ th cế ữ ệ ẻ ọ ậ ệ ố ơ ể ự
hi n c m c a mình. Nh v y nghĩa là v a m cho tr m t h t gi ng h nhệ ướ ơ ủ ư ậ ừ ươ ẻ ộ ạ ố ạ
phúc l i có c m t h t gi ng trí tu . ạ ả ộ ạ ố ệ
Quý v thân m n! Nh ng kho ng l ng ít i trong ngày các ch , các em sị ế ữ ả ặ ỏ ị ẽ
làm gì cho có ý nghĩa nào ?
Theo tôi, t t nh t chúng ta hãy đc cho bé nghe m t câu chuy n. Vì nhố ấ ọ ộ ệ ư
gi i thi u trên, khi đc cho bé nghe m t câu chuy n giúp chúng ta v a đcớ ệ ở ọ ộ ệ ừ ượ
s ng l i th i t i đp c a mình, nâng cao tinh th n, quên đi m t ngày m t m iố ạ ờ ươ ẹ ủ ầ ộ ệ ỏ
đng th i đã m cho đa con yêu d u c a chúng ta m t h t gi ng. H n thồ ờ ươ ứ ấ ủ ộ ạ ố ơ ế
n a, kho nh kh c đó nó s làm tăng thêm s g n bó c a tình m u t thiêngữ ả ắ ẽ ự ắ ủ ẫ ử
liêng không gì thay th đc. ế ượ
V y, các m c a nh ng h c sinh tài đc trong t ng lai s ch n gì đậ ẹ ủ ữ ọ ứ ươ ẽ ọ ể
đc cho bé nghe ? ọ
Th vi n xin gi i thi u đn quý v đón đc cu n ư ệ ớ ệ ế ị ọ ố “ 1001 chuy n k choệ ể
bé tr c gi đi ng ”. ướ ờ ủ Đây là cu n sách đc ch t l c t r t nhi u câu chuy nố ượ ắ ọ ừ ấ ề ệ
kinh đi n và thú v m i m , ví d nh : Ba chú l n con, Chú Th ngoan ngoãn,ể ị ớ ẻ ụ ư ợ ỏ
Ng a con qua sông,…M i m t câu chuy n ngoài vi c g i cho tr s thích thúự ỗ ộ ệ ệ ợ ẻ ự
b i các nhân v t trong truy n dí d m, nh ng tình ti t hài h c mà còn làm choở ậ ệ ỏ ữ ế ướ
tr t nguy n hóa thân vào nhân v t m t cách ch đng đ x lí các tình hu ngẻ ự ệ ậ ộ ủ ộ ể ử ố
x y ra trong chuy n. Nh v y, vô hình dung, ta đã cho tr c h i đc hìnhẩ ệ ư ậ ẻ ơ ộ ượ
thành và phát tri n các năng l c, các ph m ch t, c h i tr i nghi m, rèn luy n kĩể ự ẩ ấ ơ ộ ả ệ ệ
năng giao ti p, kĩ năng ng phó v i các tình hu ng trong cu c s ng. Thêm m tế ứ ớ ố ộ ố ộ
l n n a, tôi mu n kh ng đnh v i các ch , các em r ng: đc m i m t câu chuy nầ ữ ố ẳ ị ớ ị ằ ọ ỗ ộ ệ
trong “ 1001 chuy n k cho bé tr c gi đi ng ”ệ ể ướ ờ ủ là ta m cho bé m t m nươ ộ ầ
xanh t i đp.ươ ẹ
5

