
BÁO CÁO K T QUẾ Ả
“NGHIÊN C U, NG D NG SÁNG KI NỨ Ứ Ụ Ế
1. Lý do ch n đ tài:ọ ề
K toán là m t công c không th thi u trong s phát tri n kinh tế ộ ụ ể ế ự ể ế
xã h i c a loài ng i,b i nó g n li n v i ho t đng qu n lý. Công vi cộ ủ ườ ở ắ ề ớ ạ ộ ả ệ
k toán đòi h i s chi ti t, rõ ràng và có đ chính xác cao. Do đó c nế ỏ ự ế ộ ầ
ph i có s thay đi v m i m t đ có th đáp ng đc yêu c u qu n lýả ự ổ ề ọ ặ ể ể ứ ượ ầ ả
ngày càng cao h n, phù h p v i s phát tri n c a th i đi.ơ ợ ớ ự ể ủ ờ ạ
Tr i qua nhi u năm đi m i, n n kinh t c a Vi t Nam đã cóả ề ổ ớ ề ế ủ ệ
nhi u kh i s c, c ch qu n lý tài chính có s thay đi sâu s c và có tácề ở ắ ơ ế ả ự ổ ắ
đng l n đn ho t đng trong các đn v hành chính s nghi p. Trongộ ớ ế ạ ộ ơ ị ự ệ
n n kinh t th tr ng hi n nay, các đn v hành chính s nghi p đcề ế ị ườ ệ ơ ị ự ệ ượ
giao quy n t ch trong h ch toán kinh phí khoán. Mu n th c hi n đcề ự ủ ạ ố ự ệ ượ
đi u đó các đn v c n ph i có c ch qu n lý m t cách khoa h c, h pề ơ ị ầ ả ơ ế ả ộ ọ ợ
lý, th c hi n t ng hòa nhi u bi n pháp.ự ệ ổ ề ệ
Nói đn ti n l ng là ta nói đn giá c c a s c lao đng, s phátế ề ươ ế ả ủ ứ ộ ự
tri n c a các đn v hành chính s nghi p, là th hi n giá tr , v th c aể ủ ơ ị ự ệ ể ệ ị ị ế ủ
ng i lao đng đi v i gia đình, c quan và xã h i. Ng i lao đng chườ ộ ố ớ ơ ộ ườ ộ ỉ
phát huy h t kh năng và trách nhi m c a mình khi nh n đc m c thùế ả ệ ủ ậ ượ ứ
lao th a đáng. B i v y m t chính sách ti n l ng th a đáng tăng tích lũyỏ ở ậ ộ ề ươ ỏ
và c i thi n đi s ng con ng i.Ti n l ng là m t v n đ thi t th cả ệ ờ ố ườ ề ươ ộ ấ ề ế ự
nh h ng t i đi s ng c a cán b công nhân viên ch c, ti n l ngả ưở ớ ờ ố ủ ộ ứ ề ươ
đc qui đnh m t cách đúng đn, k toán ti n l ng chính xác, đy đượ ị ộ ắ ế ề ươ ầ ủ
là y u t kích thích s c lao đng, nâng cao tay ngh . Đng th i ph i tế ố ứ ộ ề ồ ờ ả ổ
ch c h ch toán chi phí ti n l ng m t cách chính xác và đy đ h nứ ạ ề ươ ộ ầ ủ ơ
nh m ph n ánh m t cách trung th c năng l c lao đng c a cán b ,côngằ ả ộ ự ự ộ ủ ộ
nhân viên ch c.ứ
Quan tâm t i phát tri n đi ngũ nhà giáo và cán b qu n lí giáo d cớ ể ộ ộ ả ụ
là m t trong nh ng nhi m v tr ng tâm c a ngành Giáo d c. M t chínhộ ữ ệ ụ ọ ủ ụ ộ
sách ti n l ng, ti n công h p lí s giúp ng i lao đng chuyên tâm h n,ề ươ ề ợ ẽ ườ ộ ơ
h t long vì công vi c, làm vi c có trách nhi m và hi u qu h n.T đóế ệ ệ ệ ệ ả ơ ừ
cũng nâng cao nhi t huy t, năng l c d y và h c c a giáo viên trong nhàệ ế ự ạ ọ ủ
tr ng.ườ
Nh n th c đc t m quan tr ng c a v n đ trên, tôi ch n sángậ ứ ượ ầ ọ ủ ấ ề ọ
ki n kinh nghi m: “K toán ti n l ng và các kho n trích n p theoế ệ ế ề ươ ả ộ
l ng tr ng h c” làm sáng ki n kinh nghi m c a mình.ươ ở ườ ọ ế ệ ủ ”
1

2. Tên sáng ki n: ếM t s kinh nghi m c a k toán v công tácộ ố ệ ủ ế ề
ti n l ng và các kho n trích theo l ng các đn v tr ng h c.ề ươ ả ươ ở ơ ị ườ ọ
3. Tác gi sáng ki nả ế : H và tên: Nguy n Th Ph ng.ọ ễ ị ượ
- Đa ch tác gi sáng ki n: Tr ng Ti u h c Ch n H ng - Xã Ch nị ỉ ả ế ườ ể ọ ấ ư ấ
H ng - huy n Vĩnh T ng- t nh Vĩnh Phúc.ư ệ ườ ỉ
- S đi n tho i: 0986362070. ố ệ ạ
Email:phuongktch@gmail.com.
4. Ch đu t t o ra sáng ki nủ ầ ư ạ ế : Tr ng Ti u h c Ch n H ng .ườ ể ọ ấ ư
5. Lĩnh v c áp d ng sáng ki nự ụ ế : Ti n l ng và các kho n tríchề ươ ả
n p theo l ng c a tr ng ti u h c Ch n H ngộ ươ ủ ườ ể ọ ấ ư .
6. Ngày sáng ki n đc áp d ng l n đuế ượ ụ ầ ầ : trong kho ng th i gian tả ờ ừ
đu năm 2019 (T 01/01/2019 - 30/10/2019).ầ ừ
7. Mô t b n ch t c a sáng ki n:ả ả ấ ủ ế
7.1. Ch ng I:ươ
L C S V N Đ,QUAN ĐI M, NH N XÉT,T M QUANƯỢ Ử Ấ Ề Ể Ậ Ầ
TR NG C A Đ TÀI VÀ NHI M V C TH .Ọ Ủ Ề Ệ Ụ Ụ Ể
Ph n 1ầ. Th c tr ng c a v n đự ạ ủ ấ ề
1. Th c tr ng:ự ạ
Tr ng ti u h c Ch n H ng hành l p theo quy t đnh sườ ể ọ ấ ư ậ ế ị ố: 115/QĐ-
GD&ĐT Do Giám đc s GD&ĐT ố ở t nh Vĩnh Phúỉ C p ngày 20 tháng 07 ấ
năm 1992 Đi m tr ng t p trung t i xóm Nha h c sinh đi l i thu n l i.ể ườ ậ ạ ọ ạ ậ ợ
“Tr ng có đ các phòng h c, phòng làm vi c ch c năng, các côngườ ủ ọ ệ ứ
c ph tr khác và thi t b d y h c, thi t b làm vi c theo quy đnh đmụ ụ ợ ế ị ạ ọ ế ị ệ ị ả
b o đ các đi u ki n v sinh môi tr ng. ả ủ ề ệ ệ ườ
Tr ng có 5 t chuyên môn (T 1, T 2 T 3, T 4 T 5) và 1 tườ ổ ổ ổ ổ ổ ổ ổ
văn phòng. Các t ch c đoàn th : Công đoàn, Đoàn thanh niên, Đi TNTPổ ứ ể ộ
H Chí Minh. T ch c công đoàn c a tr ng ho t đng sáng t o, quanồ ổ ứ ủ ườ ạ ộ ạ
tâm đn quy n l i c a CBGV, NV.Liên đi TNTP H Chí Minh c aế ề ợ ủ ộ ồ ủ
tr ng ho t đng tích c c sôi n i. Chi b có 22 đng viên , năm 2019 chiườ ạ ộ ự ổ ộ ả
b nhà tr ng đt Chi b trong s ch v ng m nh. ộ ườ ạ ộ ạ ữ ạ
2

Đi ngũ CBGVNV: 47 ng i, trong đó có 03 cán b qu n lý( 01ộ ườ ộ ả
Hi u tr ng, 02 phó HT; 40 giáo viên( 33 biên ch , 7 h p đng), 04 nhânệ ưở ế ợ ồ
viên( 01 K toán; 01 nhân viên th vi n,01 nhân viên văn th ,01 nhânế ư ệ ư
viên văn phòng). S l ng qu n lý,giáo viên đ theo theo quy đnh. ố ượ ả ủ ị
Có 100% giáo viên đt trình đ trên chu n đào t o. Đi ngũ cán bạ ộ ẩ ạ ộ ộ
giáoviên, qu n lí đu có tinh th n trách nhi m cao. Đi ngũ GV cóả ề ầ ệ ộ
chuyên mônt ng đi v ng vàng, nhi t tình, trách nhi m. T p th nhàươ ố ữ ệ ệ ậ ể
tr ng đoàn k t, có s th ng nh t cao, ch p hành nghiêm ch nh chườ ế ự ố ấ ấ ỉ ủ
tr ng đng l i chính sách c a Đng, pháp lu t nhà n c, Ch th Nghươ ườ ố ủ ả ậ ướ ỉ ị ị
quy t c a c p trên; không có cán b , giáo viên, h c sinh vi ph m các chế ủ ấ ộ ọ ạ ủ
tr ng, chính sách c a Đng, pháp lu t c a Nhà n c.ươ ủ ả ậ ủ ướ
H c sinh kh i 1: 212; Kh i 2: 247; Kh i 3: 184; Kh i 4: 181; Kh iọ ố ố ố ố ố
5:169 Tr ng có 993 h c sinh/ 27 l p, m i kh i biên ch 5 l p,riêngườ ọ ớ ỗ ố ế ớ
kh i 2 là 7 l p; Bình quân 36,7 HS/ l p. 100% h c sinh có đ SGK h cố ớ ớ ọ ủ ọ
t p.Thi t b giáo d c đúng theo tiêu chu n c a B quy đnh.ậ ế ị ụ ẩ ủ ộ ị
Ch t l ng giáo d c đc phát tri n v ng ch c.Nhà tr ng luônấ ượ ụ ượ ể ữ ắ ườ
nh n đc s ch đo sát sao c a các c p, các ban ngành đoàn th trênậ ượ ự ỉ ạ ủ ấ ể
đa bàn.Tr ng đc công nh n chu n qu c gia. ị ườ ượ ậ ẩ ố
Đi v i ố ớ Chính sách ch đ ti n l ng là m t trong nh ng v n đế ộ ề ươ ộ ữ ấ ề
tr ng y u liên quan m t thi t và có nh h ng th ng xuyên mang tínhọ ế ậ ế ả ưở ườ
ch t quy t đnh t i đng thái kinh t , chính tr , xã h i c a đt n c.ấ ế ị ớ ộ ế ị ộ ủ ấ ướ
Đng và Nhà n c ta đã xác đnh r t rõ: quan tâm đn con ng i là v nả ướ ị ấ ế ườ ấ
đ tr ng tâm đ phát tri n kinh t , xã h i hay nói m t cách khác là đuề ọ ể ể ế ộ ộ ầ
t vào con ng i chính là hình th c đu t có l i nh t cho t ng lai c aư ườ ứ ầ ư ợ ấ ươ ủ
chúng ta. Ch có quan tâm đn phát tri n con ng i m i khai thác đcỉ ế ể ườ ớ ượ
kh năng ti m n c a h .M t trong nh ng nhân t kích thích đc khả ề ẩ ủ ọ ộ ữ ố ượ ả
năng y là l i ích c a h khi tham gia các ho t đng kinh t - xã h i. Vìấ ợ ủ ọ ạ ộ ế ộ
th công tác ti n l ng nói chung và hình th c ti n l ng nói riêng làế ề ươ ứ ề ươ
m t trong nh ng bi u hi n c th c a l i ích đóộ ữ ể ệ ụ ể ủ ợ .
2. Hình th c k toán và ch đ k toán t i tr ng ti u h cứ ế ế ộ ế ạ ườ ể ọ
Ch n H ng ấ ư
3

2.1. T ch c v n d ng h th ng ch ng t , s sách k toánổ ứ ậ ụ ệ ố ứ ừ ổ ế
Các đn v tr ng h c là m t đn v hành chính s nghi p th cơ ị ườ ọ ộ ơ ị ự ệ ự
hi n kinh phí khoán. H th ng s sách áp d ng hình th c s k toánệ ệ ố ổ ụ ứ ổ ế
“ch ng t ghi s ” v i m t h th ng s sách t ng đi hoàn ch nh, phùứ ừ ổ ớ ộ ệ ố ổ ươ ố ỉ
h p v i công tác k toán c a nhà tr ng. Ch đ k toán hành chính sợ ớ ế ủ ườ ế ộ ế ự
nghi p th c hi n g m có: H th ng tài kho n k toán, h th ng báo cáoệ ự ệ ồ ệ ố ả ế ệ ố
tài chính, ch đ ch ng t k toán, ch đ s k toán đu th c hi n theoế ộ ứ ừ ế ế ộ ổ ế ề ự ệ
quy t đnh s 19/2006/QĐ-BTC ngày 30/3/2006. S a đi b sungế ị ố ử ổ ổ
theothông t s 185/2010/TT-BTC ngày 15/1/2010 c a B tài chính.ư ố ủ ộ
2.2. Ch ng t k toán s d ng ứ ừ ế ử ụ
Ch ng t k toán s d ng đ h ch toán ti n l ng g m:ứ ừ ế ử ụ ể ạ ề ươ ồ
- B ng ch m công;ả ấ
- B ng thanh toán ti n l ng.ả ề ươ
- B ng ch m công làm thêm gi .ả ấ ờ
- B ng kê trích n p các kho n theo l ngả ộ ả ươ
2.3. Tài kho n k toán s d ng trong k toán ti n l ngả ế ử ụ ế ề ươ
Tài kho n 334 :Ph i tr cho công ch c viên ch cả ả ả ứ ứ
Tài kho n này dùng đ ph n ánh tình hình thanh toán gi a đn vả ể ả ữ ơ ị
v i cán b công ch c, viên ch c và ng i lao đng trong đn v v ti nớ ộ ứ ứ ườ ộ ơ ị ề ề
l ng, ti n công,các kho n ph i tr khác ươ ề ả ả ả
Tài kho n 332:Các kho n ph i n p theo l ngả ả ả ộ ươ
Tài kho n này ph n ánh tình hình trích n p b o hi m xã h i, b oả ả ộ ả ể ộ ả
hi m y t , kinh phí công đoàn, b o hi m th t nghi p c a đn v hànhể ế ả ể ấ ệ ủ ơ ị
chính s nghi p v i c quan B o hi m xã h i và c quan Công đoàn.ự ệ ớ ơ ả ể ộ ơ ”
TK 51111: Ngu n kinh phí ho t đng năm nayồ ạ ộ
Tài kho n này ph n ánh kinh phí ho t đng th ng xuyên vàả ả ạ ộ ườ
không th ng xuyên thu c ngân sách năm nay.ườ ộ
TK 61111: Chi ho t đng th ng xuyênạ ộ ườ
Tài kho n này ph n ánh các kho n chi ho t đng th ng xuyênả ả ả ạ ộ ườ
thu c kinh phí ngân sách năm nay.Và các tài kho n có liên quan nh : Tàiộ ả ư
kho n 1111, tài kho n 112...ả ả
4

3. Ph ng pháp k toán ti n l ng c a nhà tr ngươ ế ề ươ ủ ườ
Hàng tháng khi k toán hoàn thành h s rút l ng t i kho b c, kế ồ ơ ươ ạ ạ ế
toán ghi s :ổ
-Tính l ngươ
N TK ợ61111/ Có TK 3341
-Chuy n l ng t kho b c vào tài kho n ti n g i c a tr ngể ươ ừ ạ ả ề ử ủ ườ
N TK ợ1121/ Có TK 5111, Có TK 008212
-Chuy n l ng t tài kho n ti n g i chuy n vào tài kho n cá nhânể ươ ừ ả ề ử ể ả
cán b giáo viên c a tr ngộ ủ ườ
N TK ợ3341 / Có TK 1121
4. K toán chi ti t các kho n trích theo l ngế ế ả ươ
4.1. Các kho n trích theo l ngả ươ
“Ngoài ti n l ng cán b công ch c viên ch c còn đc h ngề ươ ộ ứ ứ ượ ưở
m c tr c p BHXH trong các tr ng h p nh : m đau, con m, thai s n,ứ ợ ấ ườ ợ ư ố ố ả
tai n n lao đng...ạ ộ
M c tr c p tr ng h p c th đc áp d ng theo đúng qui đnhứ ợ ấ ở ườ ợ ụ ể ượ ụ ị
hi n hành c a c quan b o hi m xã h i.ệ ủ ơ ả ể ộ
Ch ng t đ thanh toán g m có:ứ ừ ể ồ
- Gi y ch ng nh n ngh m đau, thai s n h ng b o hi m xã h i:ấ ứ ậ ỉ ố ả ưở ả ể ộ
Gi y này do Y bác sĩ c a b nh vi n ho c các c s y t c p có xác nh nấ ủ ệ ệ ặ ơ ở ế ấ ậ
c a đn v v s ngày ngh th c t h ng b o hi m xã h i.ủ ơ ị ề ố ỉ ự ế ưở ả ể ộ
- Gi y ch ng nh n ngh do tai n n lao đng...h ng tr c p b oấ ứ ậ ỉ ạ ộ ưở ợ ấ ả
hi m xã h i: Trong tr ng h p ngh do tai n n lao đng c n có thêm biênể ộ ườ ợ ỉ ạ ộ ầ
b n đi u tra tai n n lao đng. Căn c vào các ch ng t trên, k toán điả ề ạ ộ ứ ứ ừ ế ố
chi u v i b ng ch m công đ xác đnh s ngày th c t ngh h ng b oế ớ ả ấ ể ị ố ự ế ỉ ưở ả
hi m xã h i. ể ộ
T các gi y ch ng nh n ngh m h ng b o hi m xã h i, k toánừ ấ ứ ậ ỉ ố ưở ả ể ộ ế
ti n l ng l p “danh sách ng i lao đng h ng tr c p b o hi m xãề ươ ậ ườ ộ ưở ợ ấ ả ể
h i” đ c quan b o hi m xã h i chi tr ti n.ộ ể ơ ả ể ộ ả ề
5

