Ụ Ụ Ạ Ạ
ƯỜ PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O TAM Đ PHÒNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O TAM Đ TR ƯỜ ƯỜ Ồ Ầ Ấ Ổ ƯỜ Ọ Ị Ể NG NG Ể NG PH PTDTBT TI U H C H TH U Ọ NG TI U H C TH TR N TR
Ế
Ế THUY T MINH SÁNG K N Ế THUY T MINH SÁNG K N Ấ ƯỢ Ấ ƯỢ Ớ Ớ
Ế Ộ Ố Ả M T S GI I PHÁP NÂNG CAO CH T L Ộ Ố Ệ M T S BI N PHÁP NÂNG CAO CH T L Ọ CHO H C SINH L P 1A2, L P 1A4, L P 1A6 TR
Ể Ọ NG H C TOÁN Ọ NG H C TOÁN ƯỜ Ọ Ớ Ọ Ể NG TI U Ồ Ầ NG PTDTBT TI U H C H TH U CHO H C SINH L P 1A1 TR Ớ ƯỜ H CỌ
Ấ Ị TH TR N
:ả Nhóm tác gi Tác gi ươ ị : ả Bùi Th Thuyên
ộ
Ch c v :
ớ ộ ổ ơ N i công tác: ng Ph Thông Dân t c Bán trú ị ằ 1. D ng Th H ng ị ươ 2. Đinh Th Ph ng ạ ọ Trình đ chuyên môn: Đ i h c ủ ị ễ 3. Nguy n Th Th y ứ ụ Giáo viên ứ ự Lĩnh v c nghiên c u: Toán l p 1 ườ Tr ứ ụ Ch c v : Giáo viên
ơ ị ườ ị ấ ể Đ n v công tác: Tr ọ ng Ti u h c Th tr n
ị ấ Th tr n, ngày 15 tháng 6 năm 2020
ườ Tam Đ ng, ngày 10 tháng 04 năm 2015A
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
ộ ậ
ự
ạ
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Đ c l p T do H nh phúc
ị ấ
Th Tr n, ngày 15 tháng 6 năm 2020
Ơ Ề
Ị Đ N Đ NGH
Ậ
Ế
Ấ Ơ Ở CÔNG NH N SÁNG KI N C P C S
ườ ộ ồ ự ậ ử Kính g i: Th ng tr c H i đ ng xét, công nh n sáng ki n c p c s ế ấ ơ ở
ướ Chúng tôi ghi tên d i đây:
ọ
H và tên
Ghi chú
Số TT
Ngày tháng năm sinh
Ch cứ danh
ơ N i công tác ặ ơ (ho c n i ườ ng trú) th
Trình độ chuyên môn
T lỷ ệ (%) đóng góp vào ệ ạ vi c t o ra sáng ki nế
CĐSP
ị ằ
ươ
1 D ng Th H ng
34%
14/05/1976
ị
ươ
2 Đinh Th Ph
ng
33%
ngườ Tr ọ ể Ti u h c ị ấ Th Tr n
Giáo viên
ĐHSP
04/06/1986 13/06/1981
ị
ủ ễ 3 Nguy n Th Th y
33%
ả ề ộ ố ệ ậ ị Là tác gi đ ngh xét công nh n sáng ki n: “ ế M t s bi n pháp nâng
ấ ượ ọ ọ ớ ớ cao ch t l ớ ng h c toán cho h c sinh l p 1A2, l p 1a4, l p 1A6 tr ườ ng
ể ọ ị ấ Ti u h c Th Tr n”.
ơ ở ượ ườ ầ ậ C s đ c yêu c u công nh n sáng ki n: ệ ế UBND huy n Tam Đ ng.
ự ụ ể ọ ế Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: Chuyên môn ti u h c
ế ượ ầ ầ ụ Ngày sáng ki n đ c áp d ng l n đ u: Tháng 9 năm 2019
ả ả ấ ủ ế Mô t b n ch t c a sáng ki n:
+ Tính M i ớ
ủ ộ ứ ế ế ọ ồ ộ H c sinh chi m lĩnh ki n th c m t cách ch đ ng, qua các đ dùng
ứ ự ế ế ả ậ ẫ ọ tr c quan, hình nh minh h a, v t m u,...mà không ti p thu ki n th c th ụ
ứ ạ ư ầ ả ọ ọ ộ đ ng nh hình th c d y h c cũ th y gi ng, h c trò nghe.
ữ ệ ữ ệ ắ ắ ậ ọ ủ H c sinh n m ch c các kí hi u, các thu t ng toán, các d ki n c a
ơ ừ ể ể ậ ụ ự bài toán đ phân tích và hi u sâu h n t đó v n d ng vào th c hành .
ế ạ ượ ọ ọ ộ Các em bi t trình bày các d ng toán đ c h c m t các khoa h c và
ề ả ủ ẽ ệ ả ọ ọ ể ạ ạ s ch s . Phát hi n kh năng h c toán c a h c sinh, làm n n t ng đ t o
ồ ọ ngu n cho h c sinh khi thi toán.
ả ủ ệ ế ạ Hi u qu c a sáng ki n mang l i:
ụ ắ ắ ậ ươ ạ ọ Giúp giáo viên n m ch c và v n d ng ph ợ ng pháp d y h c phù h p
ọ ớ v i môn h c khác.
ạ ạ ọ ự ế ế ẻ ự H c sinh tích c c, m nh d n, t tin, bi ỡ ạ t đoàn k t, chia s giúp đ b n,
ươ ọ ậ bi ế ư t t duy và có ý chí v n lên trong h c t p.
ư ặ ọ ồ ố ế H c sinh có kĩ năng nh : tính, đ t tính r i tính, so sánh s , bi t gi ả i
ờ ế ọ ạ ẹ ố toán có l i văn và bi t cách trình bày bài khoa h c s ch đ p, cu i năm đã gi ả i
ủ ọ ế ế ệ ạ ạ ộ ả ọ thành th o các d ng toán và k t qu h c toán c a h c sinh ti n b rõ r t.
ế ạ ờ ạ ả ư ệ ụ Qua th i gian áp d ng sáng ki n m ng l i hi u qu nh sau :
ế ả K t qu
T ngổ ạ t soế Bi sánh s ố Nh nậ d ng hình ả i iờ ố ọ s h c ế Bi t gi toán có l văn ế ặ Bi t đ t tính và tính
sinh
SL
Tỉ %ệ l T lỉ ệ % ọ ế t Đ c, vi ượ đ c các ố ừ 0 s t ế đ n 100 T lỉ ệ % T lỉ ệ %
Tỉ lệ %
83 80 80 80 83 100% 77 92,4% 97,2 % 97,2 % 97,2 %
ừ ả ọ ế ố ệ T b ng s li u cho th y t ớ ấ ỷ ệ h c sinh l p chúng tôi đã bi l ự t cách th c
ệ ế ố ạ ả ơ hi n tính, phép tính, dãy tính, bi ứ ạ t cách so sánh s d ng đ n gi n và ph c t p
ạ ả ờ ộ ố ạ ề ạ Các em làm th o d ng toán gi i toán có l i văn, m t s d ng toán v hình
ế ể ệ ậ ạ ẳ ế ọ ọ h c nh n di n hình, đ m hình đ c tên các đi m và đo n th ng, bi t cách trình
ẽ ạ ả ầ ọ ớ bày khoa h c, s ch s so v i kh o sát đ u năm.
ư ậ ữ ư ệ ắ ộ ờ Nh v y trong m t th i gian ng n nh ng bi n pháp mà chúng tôi đ a ra
ượ ế ả ư ố đã thu đ c k t qu nh mong mu n.
ạ ả ưở ủ ế Ph m vi nh h ng c a sáng ki n:
ự ế ả ư ế ạ ớ V i sáng ki n này chúng tôi đã đ a vào th c t ế gi ng d y đã có k t
ố ớ ụ ể ả ả ấ ậ ọ qu kh quan. Chúng tôi nh n th y có th áp d ng cho h c sinh kh i l p 1
ườ ể ấ ọ ườ ố ượ tr ị ng Ti u h c Th Tr n và các tr ng khác có cùng đ i t ọ ng h c sinh
ư ườ ố ị ấ ể gi ng nh tr ọ ng Ti u h c Th Tr n .
ệ ầ ề ế ể ụ ế Các đi u ki n c n thi t đ áp d ng sáng ki n:
ứ ế ả ầ ắ ắ ươ ọ Giáo viên c n ph i có ki n th c, n m ch c ph ạ ng pháp d y h c tích
ế ạ ả ồ ư ự c c và có đ dùng d y nh : máy chi u, tranh nh, ...
ủ ồ ư ầ ả ấ ọ ọ ậ H c sinh có đ y đ đ dùng h c t p nh : bút, ph n, b ng con, sách
ướ ẻ giáo khoa, th c, gi ả lau b ng...
ợ ượ ế ủ ụ ế ả Đánh giá l i ích thu đ c do áp d ng sáng ki n theo ý ki n c a tác gi :
ữ ự ệ ệ ế ấ ả ọ Sau khi th c hi n nh ng bi n pháp trên, chúng tôi th y k t qu h c
ủ ọ toán c a h c
ệ ế ộ ố ạ sinh ti n b rõ r t. Các em đã tính toán nhanh, t ạ t, làm thành th o các d ng
ố ớ ố ố ớ ặ ồ ế ả bài đ t tính r i tính, so sánh s v i s , s v i phép tính, bi t gi i và trình bày
ờ ộ ố ạ ộ ố ạ ạ ả ơ bài toán có l i văn d ng đ n gi n và m t s d ng nâng cao, m t s d ng toán
ư ể ệ ậ ạ ẳ ọ ọ ế ề v hình h c nh : ( nh n di n hình, đ m hình đ c tên đi m, đo n th ng... )
ề ợ ượ ế ủ ụ Đánh giá v l i ích thu đ ế c do áp d ng sáng ki n theo ý ki n c a các
ấ ượ ụ ứ ủ ớ ọ ổ t ch c, cá nhân đã áp d ng sáng ki n: ế Ch t l ng h c toán c a l p đ ượ c
ệ ố ủ ộ ế nâng lên rõ r t, các em tính toán t t, các em bi ế ư t t duy, ch đ ng ti p thu
ứ ạ ế ậ ẩ ế ỡ ạ ự ẻ ờ ki n th c, t o tính c n th n, bi ồ t chia s giúp đ b n đ ng th i tích c c tham
ạ ộ ọ ậ ề ọ ẩ ạ ộ ự gia vào ho t đ ng h c t p, t o đ ng l c thúc đ y cho các em v h c toán sau
ư ạ ự ứ ạ ọ này, cũng nh t o s sáng t o và say mê trong nhiên c u khoa h c.
ự ơ ọ Chúng tôi xin cam đoan m i thông tin nêu trong đ n là trung th c, đúng
ệ ị ướ ậ ự ậ s th t và hoàn toàn ch u trách nhi m tr c pháp lu t.
ƯỜ NG I ĐĂNG KÝ
ị ươ Đinh Th Ph ng
ị ằ ươ D ng Th H ng
ễ ị ủ Nguy n Th Th y
Ắ Ế BÁO CÁO TÓM T T SÁNG KI N
ả ồ 1. Đ ng tác gi
ọ H và tên
Trình độ văn hóa ứ ụ ơ Ch c v , đ n ị v công tác Nhi m vệ ượ đ ụ c phân
công
ị ằ ươ 1A2 D ng Th H ng
12/12 ị 1A4 Đinh Th Ph ươ ng Giáo viên ể ườ ng Ti u tr ị ấ ọ h c Th Tr n
ễ ị 1A6 ủ Nguy n Th Th y
ấ ượ ọ ng h c toán ộ ố ệ 2. Tên sáng ki nế : “M t s bi n pháp nâng cao ch t l
ọ ớ ớ ớ ườ ể ọ ị ấ cho h c sinh l p 1A2, l p 1a4, l p 1A6 tr ng Ti u h c Th Tr n”.
3. Tính m i:ớ
ủ ộ ứ ế ế ọ ồ ộ H c sinh chi m lĩnh ki n th c m t cách ch đ ng, qua các đ dùng
ứ ự ế ế ả ậ ẫ ọ tr c quan, hình nh minh h a, v t m u,...mà không ti p thu ki n th c th ụ
ứ ạ ư ầ ả ọ ọ ộ đ ng nh hình th c d y h c cũ th y gi ng, h c trò nghe.
ữ ệ ữ ệ ắ ắ ậ ọ ủ H c sinh n m ch c các kí hi u, các thu t ng toán, các d ki n c a
ơ ừ ể ể ậ ụ ự bài toán đ phân tích và hi u sâu h n t đó v n d ng vào th c hành .
ế ạ ượ ọ ọ ộ Các em bi t trình bày các d ng toán đ c h c m t các khoa h c và
ề ả ủ ẽ ệ ả ọ ọ ể ạ ạ s ch s . Phát hi n kh năng h c toán c a h c sinh, làm n n t ng đ t o
ồ ọ ngu n cho h c sinh khi thi toán.
ế ệ ả ạ 4. Hi u qu do sáng ki n đem l i:
ọ ế ệ ạ Giúp giáo viên và h c sinh ti t ki m chi phí mua các lo i sách tham
kh o, ả
ậ ệ ẻ ề ữ ầ ế ế ớ ọ ễ ế ử ụ s d ng nh ng v t li u d ki m, r ti n mà g n gũi thi v i h c sinh. t t
ả ọ ủ ế ệ ọ ộ ế K t qu h c toán c a h c sinh ti n b rõ r t. Các em có kĩ năng tính
ố ế ả ờ ế ạ ọ toán t t, bi t gi i toán có l i văn và bi ẹ t cách trình bày khoa h c, s ch đ p
ắ ạ ạ ồ ờ ự ẻ ế ỡ m t. Đ ng th i giúp các em m nh d n, t tin, đoàn k t, chia s , giúp đ , bi ế t
ế ự ọ ươ ọ ậ ư t duy, bi h c và có ý trí v t t n lên trong h c t p:
ụ ể ư C th nh sau:
ướ ự ế ờ ể Tr ệ c khi th c hi n sáng ki n , th i gian ki m tra tháng 9 năm 2019
ế ả K t qu
T lỉ ệ %
T lỉ ệ %
T lỉ ệ %
T lỉ ệ %
Nh nậ d ngạ hình
T ỉ ệ l %
T ngổ ố ọ s h c sinh
tế Bi so sánh s ố
tế Bi đ t ặ tính và tính
Đ m,ế t,ế vi đ cọ cượ đ 10 chữ s ố
tế Bi iả gi toán có iờ l văn
84 0 0 40 47,6 35 41,6 20 23,8 0 0
ự ế ờ ể ệ Sau khi th c hi n sáng ki n , th i gian ki m tra tháng 6 năm 2020
ổ ượ ể ể ườ ố ọ T ng s h c sinh đ c ki m tra 83 em ( 01 em chuy n tr ng )
ế ả K t qu
ạ t soế Bi sánh s ố Nh nậ d ng hình ả i iờ
ế Bi t gi toán có l văn ế ặ Bi t đ t tính và tính T ngổ ố ọ s h c sinh
SL
Tỉ %ệ l T lỉ ệ % ọ ế t Đ c, vi ượ đ c các ố ừ s t 0 ế đ n 100 T lỉ ệ % T lỉ ệ %
Tỉ lệ %
83 80 80 80 83 100% 77 92,4% 97,2 % 97,2 % 97,2 %
ố ệ ừ ả ấ ượ ấ ủ ọ ọ ớ T b ng s li u cho th y ch t l ng h c toán c a h c sinh l p chúng
ượ ệ ả ớ ọ tôi đ ầ c nâng lên rõ r t so v i kh o sát đ u năm. Không còn h c sinh không
ế ả ế ệ ậ bi t tính, so sánh, gi i toán hay đ m và nh n di n hình.
ạ ả ưở ủ ế 5. Ph m vi nh h ng c a sáng ki n
ự ế ả ư ế ạ ớ V i sáng ki n này chúng tôi đã đ a vào th c t ế gi ng d y đã có k t
ả ụ ể ở ớ ườ ị ấ ể ọ ả qu kh quan có th áp d ng các l p 1 trong tr ng Ti u h c Th Tr n và
ụ ớ ườ ự ạ áp d ng v i các tr ng có cùng th c tr ng .
ồ ả Đ ng tác gi
ị ằ ị ươ ươ ễ D ng Th H ng Đinh Th Ph ị ng Nguy n Th
Th yủ
I. THÔNG TIN CHUNG
ấ ượ ọ ng h c toán cho ộ ố ệ 1. Tên sáng ki n: ế M t s bi n pháp nâng cao ch t l
ớ ớ ớ ườ ị ấ ể ọ ọ ọ h c sinh l p 1A2, l p 1a4, l p 1A6 Tr ng Ti u h c Th Tr n năm h c
2019 2020
ồ ả 2. Đ ng tác gi
ị ằ ươ ọ 2.1 H và tên: D ng Th H ng
Ngày sinh: 14/ 5/1976
ườ ị ấ ườ ườ ệ ỉ ơ N i th ng trú: Th tr n Tam Đ ng huy n Tam Đ ng t nh Lai
Châu
ư ạ ẳ ộ Trình đ chuyên môn: Cao đ ng s ph m
ứ ụ Ch c v công tác: Giáo viên
ơ ườ ể N i làm vi c ệ : Tr ị ấ ọ ng Ti u h c Th tr n
ệ ạ Đi n tho i: 0964086547
ỷ ệ ế ạ
đóng góp t o ra sáng ki n: 33% ọ ị ươ T l 2.2. H và tên: Đinh Th Ph ng
Năm sinh: 04/ 06/ 1986
ơ ườ ị ấ ườ ườ N i th ng trú: Th tr n Tam Đ ng Tam Đ ng Lai Châu
ạ ọ ư ạ ộ Trình đ chuyên môn: Đ i h c s ph m
ứ ụ ả Ch c v công tác: Giáo viên gi ng d y ạ ả ạ gi ng d y
ơ ườ ể N i làm vi c: ệ Tr ị ấ ọ ng Ti u h c Th Tr n
ệ ạ Đi n tho i: 0336130080
ỷ ệ ế ạ T l đóng góp t o ra sáng ki n: 34%.
ọ ễ ị ủ 2.3. H và tên: Nguy n Th Th y
Ngày sinh: 13/ 6/1981
ườ ị ấ ườ ườ ệ ỉ ơ N i th ng trú: Th tr n Tam Đ ng huy n Tam Đ ng t nh Lai
Châu
ạ ọ ư ạ ộ Trình đ chuyên môn: Đ i h c s ph m
ứ ụ Ch c v công tác: Giáo viên
ơ ườ ể N i làm vi c ệ : Tr ị ấ ọ ng Ti u h c Th tr n
ệ ạ Đi n tho i: 0964108799
ỷ ệ đóng góp t o ra sáng ki n: 33%
ự ể ế ọ ế : Chuyên môn ti u h c ạ T l ụ 3. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n
ừ ụ ờ ế : T tháng 9 năm 2019 4. Th i gian áp d ng sáng ki n
ơ ị ế ụ 5. Đ n v áp d ng sáng ki n:
ơ ị ườ ị ấ ể Tên đ n v : Tr ọ ng Ti u h c Th Tr n
ị ấ ườ ườ ệ ỉ ị ỉ Đ a ch : Th tr n Tam Đ ng huy n Tam Đ ng t nh Lai Châu
Ộ Ế II . N I DUNG SÁNG KI N
ế ụ ủ ự ệ ệ ế ự ầ 1 . S c n thi t, m c đích c a vi c th c hi n sáng ki n:
ọ ườ ớ ớ ọ Năm h c 2019 2020 toàn tr ng có 8 l p 1 v i 196 h c sinh; trong đó
ườ ể ố ế ộ ọ ọ ọ h c sinh là ng ộ i dân t c thi u s 70 h c sinh chi m 35,7%, h c sinh thu c
ế ậ ọ ọ ọ ớ ộ h nghèo, c n nghèo 10 h c sinh chi m 5,1%. 100% h c sinh đã h c qua l p
ự ệ ế ẫ ổ ớ ớ ọ ồ m u giáo 5 tu i. V i 3 l p th c hi n sáng ki n g m 84 h c sinh trong đó,
ế ộ ọ h c sinh dân t c là 23 em chi m 11,73%.
ườ ố ớ ọ ể ấ ọ ớ ộ Trong tr ệ ng Ti u h c, nh t là đ i v i h c sinh l p M t, ngoài vi c
ế ể ụ ư ứ ạ ậ ạ ọ ọ ọ đ c, vi t, h c các môn h c khác nh âm nh c, mĩ thu t, đ o đ c, th d c thì
ế ị ế ế ấ ọ ả ọ ậ ủ môn toán đóng vai trò r t quan tr ng, nó quy t đ nh đ n k t qu h c t p c a
ọ ố ế ọ các em. N u các em h c t ư t các môn h c khác nh ng không tính toán đ ượ ẽ c s
ả ưở ả ọ ậ ư ự ế ế ế ệ ệ nh h ng tr c ti p đ n k t qu h c t p, cũng nh trong vi c rèn luy n suy
ề ả ọ nghĩ , n n t ng cho h c sinh thói quen và tính cách sau này ẩ ủ ẻ ư c a tr nh tính c n
ạ ậ ị ươ ộ ố th n, tính sáng t o, tính ch u khó, ý chí v n lên trong cu c s ng
ậ ở ậ ể ậ ầ ấ ọ ọ ọ ớ Chính vì v y, ầ b c Ti u h c là b c h c đ u tiên, l p đ u c p h c là
ể ọ ữ ữ ề ầ ắ ớ ớ l p c n xây n n móng v ng ch c cho các em sau này đ h c lên nh ng l p
ề ả ồ ưỡ ệ ơ ọ ỏ cao h n. Nó còn làm n n t ng cho vi c b i d ng h c sinh gi i toán, tìm ra
ấ ướ ữ ạ ố ữ ư ọ nh ng h t gi ng nhân tài cho đ t n ữ c, nh ng kĩ s , nh ng nhà khoa h c, ...
ữ ườ ự ả ầ ạ ấ ộ ọ nh ng con ng ờ i lao đ ng c n cù, sáng t o trong m i lĩnh v c x n xu t và đ i
s ng.ố
ế ọ ọ ố ị ộ Môn toán là môn h c chi m v trí quan tr ng và then ch t trong n i
ươ ứ ế ấ ậ ố ọ ọ dung ch ng trình xuyên su t các c p h c, b c h c. Các ki n th c, kĩ năng
ượ ứ ự ế ờ ố ụ ủ c a môn toán đ ề c ng d ng nhi u trong th c t đ i s ng hàng ngày. Môn
ậ ọ ệ ề ố ượ ố toán giúp h c sinh nh n bi ế ượ t đ c m i quan h v s l ạ ng và hình d ng
ự ế ộ ố ủ ờ không gian trong th c t ế cu c s ng c a các em. Nh đó mà các em có ki n
ứ ể ậ th c và kĩ năng đ nh n bi ế ề ế ớ t v th gi i xung quanh và khám phá chúng.
ứ ề ế ầ ấ ớ ỡ ỡ ả ề Là l p đ u c p còn nhi u b ng c v kĩ năng và ki n th c , các câu
ề ế ố ẻ ả ấ ộ ố ớ ệ l nh các em c m th y m i m , các kĩ năng v vi ừ t s , c ng tr các s trong
ạ ộ ừ ặ ố ệ ả ph m vi 20, c ng tr ạ các s trong ph m vi 100 , đ c bi t là gi i toán có l ờ i
ạ ế ề văn còn nhi u h n ch .
ố ừ ố ể ế ể ả ả ọ ư V n t , v n hi u bi t, kh năng đ c hi u, kh năng t ủ duy lôgic c a
ấ ạ ổ ậ ệ ế ộ ọ ư các em còn r t h n ch . M t nét n i b t hi n nay là nói chung h c sinh ch a
ế ề ậ ớ ộ ờ bi t cách phân tích và lí lu n . Nhi u khi v i m t bài toán có l i văn các em có
ể ả ờ ể ặ ủ ư ặ ả th đ t và tính đúng phép tính c a bài nh ng không th tr l i ho c lý gi i là
ạ ạ ượ ư ậ ự ế ệ ấ t i sao các em l i có đ c phép tính nh v y. Th c t hi n nay cho th y, các
ự ự ả ờ em th c s lúng túng khi gi i bài toán có l i văn.
ố ừ ế ề ộ ệ ủ ạ ầ Đi u đó m t ph n cũng do v n t Ti ng Vi ế t c a các em còn h n ch ,
ư ể ậ ọ ị ượ ữ các em không hi u các thu t ng toán h c do đó ch a xác đ nh đ ầ c yêu c u
ư ế ậ ề ầ ệ ố ớ bài cũng nh thi ữ ữ ệ t l p m i quan h gi a d ki n v i đi u c n tìm .
ứ ượ ầ ủ ấ ề ậ ọ Nh n th c đ c t m quan tr ng c a v n đ nêu trên, chúng tôi đã
ộ ố ệ ạ ự ạ ọ m nh d n l a ch n và nghiên c u v : ấ ứ ề “M t s bi n pháp nâng cao ch t
ọ ọ ớ ớ ườ ể ọ ượ l ớ ng h c toán cho h c sinh l p 1A2, l p 1A4, l p 1A6 tr ị ng Ti u h c Th
Tr nấ ”.
ự ệ ể ạ 2. Ph m vi tri n khai th c hi n
ọ ớ ớ ườ ể H c sinh ớ l p 1A2, l p 1A4, l p 1A6 Tr ị ấ . ọ ng ti u h c Th Tr n
ả ế 3. Mô t sáng ki n:
ướ ế ạ a) Mô t ả ả gi i pháp tr c khi t o ra sáng ki n:
ấ ượ ể ầ ọ ớ Đ nâng cao ch t l ng môn toán cho các em h c sinh l p 1 g n đây
ử ụ ư ự ệ ớ ọ nhóm l p chúng tôi đã l a ch n các bi n pháp và s d ng nh sau:
ả + Gi i pháp 1:
ủ ế ươ ớ Trong khi hình thành bài m i giáo viên ch y u dùng ph ng pháp
ả ả ụ ộ ứ ế ế ế ế ọ gi ng gi ả ọ i, thuy t trình. H c sinh th đ ng ti p thu ki n th c. K t qu : h c
ượ ứ ơ ả ư ắ ề ế ắ ọ ắ sinh n m đ ế c ki n th c c b n, còn nhi u em h c sinh ch a n m ch c ki n
ứ ả ớ ơ ươ th c, lâu nh và nhanh quên. Nguyên nhân các em còn m i ch i, ph ng pháp
ư ượ ự ủ ọ ế ủ c a giáo viên ch a thu hút đ ả c s chú ý c a h c sinh. Vì th , giáo viên ph i
ườ ị ồ ự ư ế ẩ ả th ậ ng xuyên chu n b đ dùng tr c quan nh : máy chi u, tranh nh, v t
ủ ộ ể ọ ự ứ ế ế ẫ ộ ự m u... Đ h c sinh ti p thu ki n th c m t cách ch đ ng tích c c, t ế chi m
ứ ứ ế ế ắ ắ ắ ơ ớ lĩnh ki n th c, n m sâu, n m ch c ki n th c và nh lâu h n.
ả ề + Gi i pháp 2. Phân tích đ bài:
ự ệ ầ ọ ọ Trong khi th c hi n giáo viên cho h c sinh đ c yêu c u bài toán. Sau đó
ướ ẫ ả ọ ế giáo viên h ng d n cách gi i và cho h c sinh t ự ả gi ả ạ i bài toán. K t qu đ t
ượ ỉ ộ ố ọ ố ượ ư ế đ c ch m t s em h c t t làm đ ề c bài còn nhi u em ch a bi t cách làm.
ẹ ệ ữ ệ ế ọ Nguyên nhân còn xem nh vi c phân tích d li u bài toán, ít trú tr ng đ n gi ả i
ầ ủ ư ư ữ ể ậ ọ thích các thu t ng toán h c, các em ch a hi u rõ yêu c u c a bài, ch a bi ế t
ư ề ậ ế ư t duy, suy lu n nên nhi u em ch a gi ả ượ i đ c bài t p. ạ ậ Chính vì th , khi d y
ầ ọ ả ữ ệ ậ ọ h c cho h c sinh c n gi ữ ệ ủ i thích các kí hi u, thu t ng toán, các d ki n c a
ể ượ ể ừ ầ ế ậ ụ bài toán đ phân tích và hi u đ c yêu c u bài toán. T đó bi t v n d ng vào
ự th c hành .
ả + Gi i pháp 3. Cách trình bày bài toán:
ạ ọ ả ặ Khi d y h c sinh cách trình bày bài gi ứ i, giáo viên luôn áp đ t cách th c
ả ế ả ế ả ư trình bày bài gi i. K t qu : Các em bi t cách trình bày bài gi ư i nh ng ch a
ư ư ẹ ắ ọ ị ướ ạ khoa h c ch a đ p m t. Vì giáo viên ch a đ nh h ng cho các em d ng bài
ề ẩ ả khác nhau thì có cách trình bày khác nhau, nhi u em còn trình bày c u th ,
ư ạ ư ư ẽ ạ ọ ch a khoa h c ch a s ch s , ch a có kĩ năng trình bày các d ng bài, giáo viên
ờ ố ư ị ắ ậ ầ ậ ọ ch a k p th i u n n n các em h c sinh ch m. Vì v y, giáo viên c n quan tâm
ướ ứ ự ế ị và đ nh h ng cho ọ h c sinh có ý th c t ọ ậ giác trong h c t p, các em bi t cách
ẹ ẽ ặ ậ ọ ắ ậ l p lu n ch t ch , logic và có kĩ năng trình bày khoa h c, đ p m t
ươ ườ ả ọ ớ V i ph ng pháp cũ, giáo viên th ỉ ả ng ch gi ng gi i, h c sinh th ụ
ứ ế ế ộ đ ng ti p thu ki n th c.
Ư ể ượ ể ả u đi m và nh ủ c đi m c a các gi i pháp trên :
Ư ể * u đi m:
ạ ớ ệ ề ả ạ Giáo viên đã d y l p 1 nhi u năm, có kinh nghi m trong gi ng d y,
ệ ơ ở ậ ư ủ ệ ệ nhi ấ t tình trong công tác ch nhi m cũng nh trong công vi c .C s v t ch t
ủ ệ ạ ả ổ ọ ả đ m b o cho vi c d y 2 bu i / ngày. H c sinh có đ sách giáo khoa, v ở bài
ư ủ ệ ệ ả ậ t p, giáo viên có đ tài li u nh sách giáo viên, sách giáo khoa, tài li u tham kh o.
ắ ọ ượ ơ ả ế ả H c sinh n m đ ứ ủ c c b n ki n th c c a bài và cách gi i các bài toán
ờ có l i văn.
ủ ế ứ ế ạ ẩ ọ ỹ Giáo viên d y đúng, đ ki n th c cho h c sinh theo chu n ki n k năng
ươ ộ và theo n i dung ch ng trình.
ượ ủ ể ả * Nh c đi m c a gi i pháp cũ :
ể ể ậ ả ọ ấ ủ ấ ữ H c sinh không hi u các thu t ng toán, không hi u b n ch t c a v n
ự ắ ướ ủ ộ ư ế ế ề đ , làm theo s b t ch c giáo viên, ch a ch đ ng ti p thu ki n, ch a t ư ự
ả ế ấ ư ề ậ ậ gi i quy t v n đ , ch a bi ế ư t t duy và l p lu n logic.
ư ạ ư ẩ ả ọ ẽ Các em trình bày bài toán còn c u th , ch a khoa h c,ch a s ch s ,
ự ự ư ư ậ ạ ậ ch a có kĩ năng trình bày các d ng toán. Ch a có s lí lu n logic, s suy lu n
ấ ờ ể ả đ gi i toán nh t là toán có l i văn.
Qua kh o sát h c sinh chúng tôi th y ch y u h c sinh còn ch a nh
ủ ế ư ả ấ ọ ọ ớ
ế ư ự ệ ặ ế ế ố ố ắ ư ố s , ch a bi t th c hi n tính, đ t tính, ch a bi t so sánh s , s p x p s theo
yêu c u.ầ
ơ ả ủ ả Nguyên nhân c b n c a các gi i pháp trên:
ư ọ ế ư ế ặ ư ế + H c sinh ch a bi t quan sát, ch a bi t đ t tính đúng, ch a bi t gi ả i
ả ờ ư ạ ậ ượ toán và trình bày gi i toán có l i văn, ch a nh n d ng đ ế c các hình và đ m
hình.
ư ọ ế ậ ậ + H c sinh ch a bi ế ư t t duy và thi u l p lu n.
ủ ế ạ ế ữ + Kĩ năng giáo ti p và ngôn ng nói c a các em còn h n ch .
ụ ể ư C th nh sau :
ế ả K t qu T ng ổ
T lỉ ệ % Tỉ %ệ l T lỉ ệ % Tỉ %ệ l ố ọ s h c T ỉ ệ l % Nh nậ d ngạ hình tế Bi so sánh s ố sinh tế Bi đ t ặ tính và tính Đ m,ế t,ế vi đ cọ cượ đ 10 chữ s ố tế Bi iả gi toán có iờ l văn
84 0 0 40 47,6 35 41,6 20 23,8 0 0
ồ ạ ừ ữ T nh ng t n t ơ ả i và các nguyên nhân c b n trên nhóm chúng tôi đã
ư ộ ố ệ ấ ượ ọ ứ nghiên c u đ a ra “ M t s bi n pháp nâng cao ch t l ọ ng h c toán cho h c
ườ ị ấ ườ ư ể ọ sinh l pớ 1A2, 1A4, 1A6 Tr ng Ti u h c Th Tr n Tam Đ ng” nh sau .
ế b) Mô t ả ả gi i pháp sau khi có sáng ki n :
* Tính m iớ
ủ ộ ứ ế ế ọ ồ ộ H c sinh chi m lĩnh ki n th c m t cách ch đ ng, qua các đ dùng
ứ ự ế ế ả ậ ẫ ọ tr c quan, hình nh minh h a, v t m u,...mà không ti p thu ki n th c th ụ
ứ ạ ư ầ ả ọ ọ ộ đ ng nh hình th c d y h c cũ th y gi ng, h c trò nghe.
ữ ệ ữ ệ ắ ắ ậ ọ ủ H c sinh n m ch c các kí hi u, các thu t ng toán, các d ki n c a
ơ ừ ể ể ậ ụ ự bài toán đ phân tích và hi u sâu h n t đó v n d ng vào th c hành .
ọ ế ữ ằ ậ H c sinh bi t phân tích, bi ế ư t t duy logic, lí lu n b ng ngôn ng khi
ả ờ ế ả ế ế gi i toán có l i văn, bi t gi i thích vì sao đúng và vì sao sai. Bi t đoàn k t và
ế ợ ọ ậ ứ ự ậ ượ bi t h p tác trong h c t p, ý th c t l p, có ý chí v t lên trong khó khăn .
ế ạ ượ ọ ộ ọ Các em bi t trình bày các d ng toán đ c h c m t các khoa h c và
ề ả ủ ệ ẽ ả ọ ọ ể ạ ạ s ch s . Phát hi n kh năng h c toán c a h c sinh, làm n n t ng đ t o
ồ ọ ngu n cho h c sinh khi thi toán
ự ệ ủ ả ớ ả *S khác bi t c a gi ớ i pháp m i so v i gi i pháp cũ:
ả ướ ỉ ắ ọ ụ Áp d ng gi i pháp tr ớ c đây, h c sinh m i ch n m b t đ ắ ượ ơ ả c c b n
ơ ộ ậ ọ ủ ụ ứ ứ ế ế ọ ộ n i dung ki n th c. C h i v n d ng ki n th c đã h c c a h c sinh còn ít.
ư ượ ữ ứ ệ ỹ ự ự ạ Ch a th c s t o ra đ c nh ng h ng thú trong vi c rèn k năng tính toán,
ả ả ờ ọ ộ cách gi i, và trình bày bài gi i toán có l i văn m t cách khoa h c. Trên c s ơ ở
ả ộ ố ề ấ ả ư đó nhóm tác gi đã đ xu t m t s các gi ụ i pháp áp d ng nh sau:
ả ả Gi i pháp cũ Gi ớ i pháp m i
ả ạ ọ ớ + Gi i pháp1: D y h c bài m i: ả ử ụ ồ + Gi ự i pháp 1: S d ng đ dùng tr c
ọ ả ớ Khi h c bài m i giáo viên gi ng quan.
ả ế gi ụ ộ ọ i, thuy t trình. H c sinh th đ ng ứ ế ế ọ H c sinh ti p thu ki n th c qua các ế ế ọ ắ ứ ti p thu ki n th c, h c sinh n m ư ự ậ ồ đ dùng tr c quan nh que tính, v t ượ ứ ơ ả ề ế đ ọ c ki n th c c b n, nhi u em h c ấ ẫ m u, gi y, tranh... giúp các em nhanh ứ ư ế ắ ắ sinh ch a n m ch c ki n th c, lâu ớ nh và lâu quên. ớ nh và nhanh quyên. ề ệ + Bi n pháp 2: Phân tích đ bài ả ề + Gi i pháp 2. Phân tích đ bài:
ể Giúp các em hi u rõ bài toán yêu ả ữ ậ ư Ch a gi i nghĩa các thu t ng toán
ữ ự ậ ầ c u gì? D a vào các thu t ng toán, ư ị ư ề ọ h c, ch a phân tích đ toán ch a đ nh
ầ bi tế phân tích yêu c u bài qua các d ữ ướ ư h ể ọ ng cách làm, h c sinh ch a hi u
ệ ế ki n, bi ế ư t t duy logic, bi ậ t lí lu n ầ ạ ọ các d ng toán mà đã yêu c u h c sinh
ữ ể ể ằ b ng ngôn ng , đ các em hi u sâu, ả gi i toán.
ứ ế ắ ế ậ ắ n m ch c ki n th c bi ụ t v n d ng
ự vào th c hành
ệ + Bi n pháp 3: Cách trình bày bài ả + Gi i pháp 3. Cách trình bày bài
toán toán:
ằ ứ ự ọ Nh m giúp h c sinh có ý th c t ọ ượ H c sinh ít đ ậ ệ c luy n t p,
ế ọ ậ giác trong h c t p, các em bi t cách ự ề th c hành. Nhi u em còn trình bày
ẽ ặ ậ ậ l p lu n ch t ch , logic và có kĩ năng ư ư ả ọ ẩ c u th , ch a khoa h c, ch a có kĩ
ẹ ắ ọ trình bày khoa h c, đ p m t. ạ ư năng trình bày các d ng toán, ch a
ế ậ bi t suy lu n logic nên khi trình bày ệ ơ + Bi n pháp 4: ọ Trò ch i toán h c
ả ư bài gi i còn ch a chính xác. ứ ằ ọ Nh m giúp h c sinh h ng thú
ọ ậ ọ trong h c t p, yêu thích môn h c, t ự
ọ ậ giác trong h c t p. Thích khám phá,
ứ tìm tòi, say mê nghiên c u, yêu thích
khoa h c. ọ
ừ ả ư ả ư T các gi i pháp trên, nhóm chúng tôi đ a ra các gi ớ i pháp m i nh sau:
ự * Các gi ệ iả pháp th c hi n
ả ử ụ ự ồ + Gi i pháp 1: S d ng đ dùng tr c quan
ể ớ Đi m m i
ủ ộ ứ ế ế ọ ồ ộ H c sinh chi m lĩnh ki n th c m t cách ch đ ng, qua các đ dùng
ứ ự ế ế ả ẫ ậ ọ tr c quan, hình nh minh h a, v t m u,...mà không ti p thu ki n th c th ụ
ứ ạ ư ầ ả ọ ọ ộ đ ng nh hình th c d y h c cũ th y gi ng, h c trò nghe.
ự ệ Cách th c hi n
ố ớ ớ ồ ậ ữ ả ộ ỏ Đ i v i l p M t, các em còn nh thích nh ng đ v t, tranh nh nhìn
ặ ầ ấ ượ ử ụ ữ ấ th y, trông th y ho c c m đ c,… Do đó giáo viên nên s d ng nh ng đ ồ
ế ớ ọ ư ả ố ậ ầ v t g n gũi, thân thi t v i h c sinh nh : que tính, hình cây c i, hoa qu con
ấ ở ự ế ẫ ư ậ v t … mà hàng ngày các em v n th y th c t nh ( que tính, lá cây, qu ả
ỏ cam, con th ...).
ề ố ữ ả ả ề i nói nhi u Ví dụ: Nh ng bài hình thành v s : Không dùng cách gi ng gi
ầ ấ ọ mà yêu c u h c sinh l y các hình tam giác, các hình vuông, các que tính,
ủ ọ ộ ồ ắ ế ớ ạ ( b đ dùng toán c a h c sinh ), các h t ngô, n p chai ( các em mang đ n l p
ố ượ ồ ậ ầ ấ ươ ứ ) có s l ng giáo viên yêu c u, em l y các đ v t đó t ng ng v i s ớ ố
?
ế ư ế ố ấ ượ l ấ ng là m y? Vi ọ t là s m y ? Đ c nh th nào
ử ụ ầ ắ ẩ ồ ả ả ẹ Đ dùng s d ng cũng c n ph i đ p m t, có th m mĩ, không gây ph n
ả ư ớ ộ ặ ậ ẫ ợ ừ ả c m, rõ ràng. Mô hình ho c v t m u ph i đ a ra phù h p v i n i dung t ng
ớ ố ượ ợ ề ạ ầ ạ bài, mang tính mô ph m, phù h p v i đ i t ng c n truy n đ t.
ứ ộ ử ụ ả ồ ỗ Khi s d ng đ dùng ph i đúng lúc, đúng ch , đúng m c đ , không nên
ả ử ụ ứ ụ ặ ạ ầ quá l m d ng, ho c quá hình th c. Giáo viên cũng c n ph i s d ng tri ệ ể t đ ,
ố ữ ệ ồ ổ khai thác t ả i đa nh ng hi u qu mà đ dùng mang l ạ Nên t i. ứ ch c, h ướ ng
ọ ậ ử ụ ả ọ ồ ọ ộ ọ ẫ d n h c sinh s d ng đ dùng h c t p, h c sinh ph i huy đ ng m i giác quan
ắ ầ ặ ệ ả (tay c m, m t nhìn, tai nghe, ...) và đ c bi ạ ộ t là ph i ho t đ ng trên các đ ồ
ọ ậ ể ậ ế ố ế ứ ủ ớ dùng h c t p đó đ nh n bi t, tìm tòi, c ng c ki n th c m i .
ư ạ ố ữ Ví d :ụ Khi d y bài “Các s 1,2,3,4,5” (T14) giáo viên nên đ a nh ng
ữ ư ẳ ỏ ấ ồ đ dùng nh : que tính, hình cái nhà, hình con th , nh ng bông hoa b ng gi y
ừ ượ ữ ế ậ ặ ả ho c th t, thay th cho nh ng hình nh tr u t ng trong sách giáo khoa .... đ ể
ượ ầ ố ượ ế ế ố ươ ứ ọ cho h c sinh đ c c m, nhìn, đ m s l ng và bi t s t ng ng.
ạ ố ầ ấ ọ Khi d y s 3: Yêu c u h c sinh l y : 3 que tính
ấ ? Có m y que tính? ( Có ba que tính )
ế ấ ọ Cho h c sinh quan sát và đ m: Có m y bông hoa? ( Có ba bông hoa)
ẽ ế ả ả ấ Quan sát hình v và đ m: Có m y qu táo? ( Có ba qu táo ) ….
ấ ả ấ ồ ậ ề ? T t c các nhóm đ v t đ u là m y? ( Là ba )
ớ ọ ọ ế ố ố Giáo viên m i hình thành s 3 và cho h c sinh đ c và vi t s 3
ể ừ ụ ộ ạ ẫ ả ọ cách d y h c th đ ng (giáo viên gi ng, làm m u theo tài Chuy n t
ủ ộ ệ ẵ ắ ạ ọ ọ ồ li u có s n, h c sinh l ng nghe r i làm theo) sang cách d y h c ch đ ng,
ự ổ ứ ướ ẫ ạ tích c c, sáng t o( giáo viên t ch c và h ọ ậ ủ ạ ộ ng d n các ho t đ ng h c t p c a
ạ ộ ự ề ệ ấ ọ ọ h c sinh; h c sinh tham gia tích c c vào các ho t đ ng phát hi n v n đ , gi ả i
ế ấ ề ự ự ứ ứ ế ế ớ quy t v n đ , t ụ chi m lĩnh ki n th c m i, có kĩ năng th c hành và ng d ng
ọ ậ ờ ố ứ ế ọ ki n th c toán h c trong h c t p và trong đ i s ng.
ườ ọ ặ ử ụ ạ ồ ệ ử ụ Tăng c ng s d ng đ dùng d y h c đ c bi t là s d ng các ph ươ ng
ứ ư ệ ệ ạ ạ ọ ọ ơ ậ ế ẽ ti n d y h c hi n đ i nh trình chi u s giúp cho h c sinh h ng thú h n, t p
ọ ậ ữ ấ ơ ờ ừ trung h n trong h c t p nh t là nh ng bài toán có l i văn, t đó giáo viên có
ể ồ ể ả ủ ừ ữ ậ ọ th n ng ghép đ gi i thích nghĩa c a t , các thu t ng toán cho h c sinh
ể hi u .
ỏ ữ ụ ỏ Ví d : Có 5 con th Thêm : 4 con th n a
ỏ ấ ả ỏ H i có t t c bao nhiêu con th ? ...
ướ ứ ế ầ ọ ỏ ọ + B c 1: Chi u cho h c sinh quan sát b c tranh 5 con th , yêu c u h c
ế ỏ ố sinh đ m và nêu s con th trong tranh.
ướ ứ ế ế ọ ỏ ầ + B c 2: chi u cho h c sinh xem ti p b c tranh 4 con th , yêu c u
ế ố ượ ế ỏ ọ h c sinh đ m và n u s l ng con th trong tranh.
ướ ả ữ ấ ả ỏ ả ậ + B c 3: Gi ứ i nghĩa thu t ng : T t c bao nhiêu con: Ý h i c hai b c
ỏ ớ ệ ổ ố tranh trên có bao nhiêu con th . (gi ọ i thi u thêm cách g i khác: T ng s con
ứ ỏ th trong hai b c tranh).
ố ỏ ủ ướ ứ ế ầ ọ ế + B c 4: Yêu c u h c sinh đ m s th c a hai b c tranh và nêu k t
ể ể ệ ứ ể ả ấ ả qu . Giáo viên có th dùng d u khoanh tròn c hai b c tranh đ th hi n ý
ừ ấ ả ố nghĩa t ỏ t c s con th ” “t
ề ệ Bi n pháp 2 : Phân tích đ bài
ể ớ Đi m m i
ự ể ầ ầ ậ Giúp các em hi u rõ đ u bài toán yêu c u gì? D a vào các thu t ng ữ
toán,
ữ ệ ầ ế bi tế phân tích yêu c u bài qua các d ki n, bi ế ư t t duy logic, bi t lí lu n ậ b ngằ
ứ ể ậ ụ ữ ể ự ế ể ắ ắ ngôn ng , đ các em hi u sâu, n m ch c ki n th c đ v n d ng vào th c hành.
ự ệ ứ Cách th c th c hi n
ứ ế ạ ặ ớ ướ ệ ậ ẫ ọ Khi d y ki n th c m i ho c khi h ng d n h c sinh luy n t p thì
ầ ủ ầ ị ộ giáo viên c n cho các em xác đ nh rõ yêu c u c a bài toán: Xem bài đó thu c
ề ố ề ề ặ ấ ồ ạ d ng toán gì? ( Tính, đ t tính r i tính, đi n d u > < =, đi n s , đi n đúng sai,
ế ợ ả ờ vi t phép tính thích h p, gi i toán có l i văn ,….).
ộ ấ ơ ợ ừ ố ớ ạ Đ i v i d ng hai tính thì tính đ n (m t d u phép tính) hay tính h p (t
ố ớ ở ơ ướ ự ệ ẫ ấ d u phép tính tr nên). Đ i v i tính đ n h ng d n các em th c hi n bình
ườ ố ớ ộ ỉ ừ ừ ặ th ợ ng còn đ i v i tính h p (Ch có tính c ng, tr ả ộ ho c có c c ng tr ) thì
ệ ừ ả ả ự ph i th c hi n t trái sang ph i .
ụ Ví d : 12 + 3 = 15 12 + 3 + 4 = 19
ố ớ ạ ề ấ ề ấ Đ i v i d ng toán ố ớ ả khi đi n d u ta ph i so sánh đ i v i đi n d u > < =,
ố ớ ạ ự ệ ế ố ả ạ d ng s , còn đ i v i d ng tính thì ph i th c hi n tính ra k t qu đ a v s ả ư ề ố
ề ấ ớ ể đ so sánh, sau đó m i đi n d u .
ụ ặ Ví d : 3 < 5 ho c 12 + 5 > 15 2 ; 39 5 = 36 2
ố ớ ạ ồ ướ ẫ ọ Đ i v i d ng toán ầ thì c n h ng d n cho h c sinh ặ đ t tính r i tính
ề ấ ầ ầ ặ ồ ị xác đ nh đ bài g m m y yêu c u ? ( Có hai yêu c u : Đ t tính và tính ) nên
ả ướ ừ ẫ ướ ự ự ệ ị các ph i h ng d n kĩ t ng b c th c hi n th c, vì không xác đ nh kĩ yêu
ầ ở ạ ẫ ự ề ệ ọ ầ c u nên h c sinh hay làm nh m d ng tính này . Nhi u em đ th c hi n tính
ầ ướ ụ ể ừ ẫ ướ theo hàng ngang nên giáo viên c n h ng d n rõ ràng, c th t ng b c và
ể ọ ệ ề ầ ặ cho h c sinh so sánh đ phân bi t yêu c u đ bài ( ồ Tính khác v i ớ đ t tính r i
ồ ặ ự ầ ả tính) . C th ụ ể Đ t tính r i tính ệ b có 2 yêu c u , các em ph i th c hi n c 1ướ :
ướ ộ ọ ẳ ẳ ộ ướ ự ặ đ t tính tr c, theo c t d c th ng hàng, th ng c t ; ệ th c hi n tính b c 2:
ả ế k t qu
ụ ặ ồ Ví d : Đ t tính r i tính : 12 + 25
ướ ướ : : B ặ c 1 : Đ t tính B c 2 : Tính
12 + 25 12 + 25 37
ố ớ ạ ế ầ Đ i v i d ng toán ẽ ợ thì c n d a vào hình v , ự vi t phép tính thích h p
ữ ệ ệ ủ ể ẫ ả ậ ố ậ v t m u, tranh nh, các d ki n đ xác l p m i quan h c a bài toán, xem
ế ầ bài toán cho bi t gì?, bài toán yêu c u gì?
ệ ạ ầ ầ ọ ị Bên c nh vi c xác đ nh yêu c u bài, giáo viên cũng c n cho h c sinh
ượ ệ ọ ế ợ ớ ắ n m đ c các kí hi u trong toán h c, vi ẽ t phép tính thích h p v i hình v ,
ữ ẽ ặ ấ nh ng d u ngo c, mũi tên, hình v ,...
?
ế ợ t phép tính thích h p : Ví dụ : Vi
ấ ấ ả ấ ỏ Trong bài toán này thì d u { có nghĩa là t t c , d u (? ) là h i chúng ta
ấ ả ế ươ ứ có t t c bao nhiêu ô tô . Ta làm tính gì ? vi t phép tính t ng ng vào ô
ố tr ng .
ạ ế ộ ả D ng toán ợ là m t trong ph n vi t phép tính thích h p ầ gi i toán có l ờ i
ạ ộ ữ ộ ồ văn, là m t ho t đ ng g m nh ng thao tác:
Xác l p đ
ậ ượ ệ ữ ữ ệ ữ ố ả c m i liên h gi a các d li u, gi a cái đã cho và cái ph i
ệ ủ ề tìm trong đi u ki n c a bài toán.
ả ờ ọ ợ ỏ ủ ề Ch n phép tính thích h p tr l i đúng câu h i c a bài toán. Đi u ch ủ
ạ ọ ả ọ ự ể ượ ố ệ ế ủ y u c a vi c d y h c gi i toán là giúp h c sinh t tìm hi u đ c m i quan
ề ệ ả ế ậ ệ ữ h gi a cái đã cho và cái ph i tìm trong đi u ki n bài toán mà thi t l p các
ố ọ ươ ứ ợ phép tính s h c t ng ng, phù h p.
ả ờ ế ạ ộ ạ D ng toán ứ là m t trong năm m ch ki n th c “Gi i toán có l i văn”,
ư ầ ổ ợ ọ ế ễ ơ ả c b n và t ng h p, các em c n các kĩ năng nh : đ c, vi ạ t, di n đ t, trình
ả ờ ẽ ượ ả ạ bày, tính toán. Gi i toán có l i văn các em s đ c gi i các lo i toán v s ề ố
ế ố ạ ố ế ố ạ ượ ọ ế ầ ọ h c, các y u t đ i s , các y u t hình h c và đo đ i l ố ng, là chi c c u n i
ự ế ờ ố ữ ữ ọ ọ ọ gi a toán h c và th c t ố ớ đ i s ng, gi a toán h c v i các môn h c khác. Đ i
ủ ế ạ ượ ộ ơ ị ề ố ọ ớ ớ v i l p m t các em ch y u v s h c và kèm theo đ n v đo đ i l ng, vì
ừ ạ ế ệ ớ ớ ộ ớ ớ m i quen v i môn toán, v i các phép tính c ng, tr , l i ti p xúc v i vi c gi ả i
ờ ố ớ ấ toán có l i văn nên r t khó đ i v i các em.
ể ầ ọ ọ ị Do đó khi cho h c sinh đ c bài toán đ xác đ nh yêu c u, giáo viên cũng
ả ữ ể ọ ả ầ c n gi ng gi ậ i cho các em hi u rõ các thu t ng trong toán h c nh ( ư Thêm
ạ ế ấ ả ớ ặ ấ ế vào , và, bay đ n, ch y đ n, t t c ,... ho c : B t đi , cho đi, l y đi, bay đi,
ạ ấ ủ ấ ể ể ắ ắ ả ạ ..) đ các em n m ch c, hi u rõ b n ch t c a v n đ ề . ch y đi,còn l i,.
ứ Ví dụ : Có 2 con nai đang đ ng, có thêm 2 con n a ữ ch y t ạ ớ . H i ỏ t i tấ
ấ cả có m y con nai ?
ớ ạ ỉ ọ ế ọ ả ư ườ V i d ng toán này n u ch đ c và cho h c sinh gi i nh bình th ng thì
ượ ề ả ư ể ấ ẫ các em v n làm đ c nh ng không hi u v b n ch t
ả ướ ẫ ầ ọ ỉ Giáo viên ph i h ng d n h c sinh, lúc đ u có 2 con nai,( Ch tranh cho
ạ ớ ứ ầ HS quan sát 2 con nai đang đ ng, che ph n tranh 2 con đang ch y t i ) sau đó
ạ ớ ữ ế ạ ỉ có thêm 2 con n a ch y đ n, (Ch tranh 2 con nai đang ch y t ấ ả i). T t c có
ả ế ộ ố ấ ở m y ( bao nhiêu ) con thì ph i đ m toàn b s con nai ộ ỉ trên (Ch toàn b 4
ế ậ ạ ớ ể ự ế ứ b c tranh). V y (ch y đ n, đi t ệ i, bay đ n, thêm vào,) ta có th th c hi n
ươ ứ ọ ớ ộ ả phép tính gì t ng ng? ( Tính c ng). Sau đó m i cho h c sinh gi i toán
ộ ố ư ế ắ ư ế ề M t s em ch a bi t tóm t t bài toán, ch a bi t phân tích đ toán đ ể
ườ ố ả ư ị ượ ủ ề ầ ế tìm ra đ ng l i gi i, ch a xác đ nh đ c yêu c u c a đ bài cho bi t gì?
ầ ả ẫ Yêu c u gì ? Do đó giáo viên ph i là ng ườ ướ i h ng d n các em phân tích các
ệ ữ ả ố ữ ệ ủ d ki n c a bài toán, m i liên h gi a cái đã cho và cái ph i tìm
ụ ỏ ả ả ị Ví d : An có 4 qu bóng, ch cho An thêm 3 qu bóng. H i An có
ấ ả ấ ả t t c m y qu bóng ?
ướ ữ ệ ẫ ố Gv h ng d n HS phân tích các d ki n trong bài toán, m i quan h đ ệ ể
ả ờ ư đ a ra câu tr l i đúng và phép tính đúng cho bài toán
ế ề ị ? Bài toán cho bi ả t đi u gì ? An có 4 qu bóng, ch cho thêm 3 qu ả
bóng
ỏ ấ ả ấ ả t c m y qu bóng ? ? Bài toán h i gì ? An có t
ố ế ấ ả ấ ư ế ự ả ? Mu n bi t An có t ệ t c m y qu bóng em làm nh th nào?( th c hi n
ả ộ tính gì) Làm tính c ng : 4 + 3 = 7 ( qu bóng)
ả ị ướ ọ ờ L i gi i cho bài toán ?: Giáo viên nên đ nh h ả ng cho h c sinh là ph i
ể ả ờ ỏ ủ ả ờ ấ ỏ ự d a vào câu h i c a bài toán đ tr l i. H i gì tr l i đ y, không dài dòng,
ộ ố ế ế ấ ả ố ả không c c l c thi u chính xác, thi u logic : An có t t c s qu bóng là
Ho c ặ An có t ấ ả : … t c là
ữ ờ ầ ả ậ ạ Có nh ng d ng toán có l i văn giáo viên c n gi i thích các thu t ng ữ
ủ ừ ể ấ ủ ể ề ặ ả ấ toán ho c nghĩa c a t đ cho các em hi u b n ch t c a v n đ :Trong đó,
bi u, …ế
ỏ ổ ạ ổ ấ ạ em có m y b n trai ? Ví d : ụ T em có 15 b n, ạ trong đó có 5 b n gái. H i t
ụ ẹ ộ Ho c ặ : M mua m t thùng mì có 3 ch c gói mì, m ẹ bi uế ông bà 10 gói
ẹ ỏ mì. H i m còn bao nhiêu gói?
ả ậ + Gi ậ i pháp 3 : Cách l p lu n và trình bày bài toán
ể ớ Đi m m i
ứ ự ọ ế ậ Giúp h c sinh có ý th c t ọ ậ giác trong h c t p, các em bi t cách l p
ẽ ẹ ặ ậ ắ ọ lu n ch t ch , logic và có kĩ năng trình bày khoa h c, đ p m t.
ự ệ ứ Cách th c th c hi n
ế ể ầ ầ ộ Ph n trình bày là m t ph n không th thi u trong quá trình làm bài do
ướ ẹ ẫ ọ ầ đó c n h ắ ng d n cho các em trình bày bài toán sao cho khoa h c, đ p m t.
ầ ướ ậ ẩ ọ Giáo viên c n h ọ ng cho h c sinh rèn tính c n th n, tính chính xác trong h c
ả ộ ẩ ấ ọ ớ ậ toán. H c sinh có tính hay c u th , v i vàng nh t là các em l p 1, do v y
ầ ứ ữ ể th y, cô ph i ả là ng ườ ướ i h ng cho các em nh ng đ c tính đó đ các em có thói
ả quen khi gi i toán.
ố ớ ừ ạ Đ i v i t ng d ng toán có các cách trình bày khác nhau, do đó giáo viên
ụ ể ẫ ầ ướ c n h ng d n cho các em c th :
ầ ướ ẫ ớ ạ V i d ng ng d n các em trình bày tính, tính theo hàng ngang c n h
ỗ ộ ở ủ ộ theo hàng ngang theo 2 c t trên trang v c a các em, m i c t cách nhau 3 ô
ố ớ ộ ọ ỗ ỏ vuông to ( M i ô to là 5 ô li nh ) . Còn đ i v i tính theo c t d c tôi h ướ ng
ộ ọ ộ ỗ ẫ d n các em trình bày theo c t d c , m i phép tính cách nhau m t ô vuông to ( 5
li)
ụ Ví d : 12 + 3 = 15 ( cách 3 ô vuông to) 19 5 = 14
25 + 4 = 19 32 + 7 = 39
ồ ướ ứ ẫ ớ ạ V i d ng tôi h ấ ng d n cho các em dòng th nh t ặ đ t tính r i tính
ế ố ứ ấ ủ ứ ế ố ứ vi t s th nh t c a phép tính, dòng th hai vi ơ t s th hai sao cho hàng đ n
ặ ấ ấ ộ ụ ụ ừ ẳ ơ ị ị ẳ v th ng hàng đ n v , hàng ch c th ng hàng ch c, d u c ng ho c d u tr bên
ữ ố ướ ẻ ạ ướ ố ứ trái gi a hai s , dùng th c k g ch ngang d ế i s th hai, cách 1 ôli, k t
ả ế ở ị ẳ ụ ứ ơ ơ ị qu vi t ẳ dòng th ba cũng hàng đ n v th ng hàng đ n v , hàng ch c th ng
ụ ỗ hàng ch c . M i phép tính cách nhau 1 ô vuông to.
ố ớ ờ ầ ướ i văn, giáo viên c n h ọ ẫ ng d n h c C thụ ể : Đ i v i bài toán có l
sinh
ướ ụ ể ư các b c c th nh sau :
ướ ọ + B c 1 : Đ c kĩ bài toán.
ọ ọ ồ Cho h c sinh đ c cá nhân, đ ng thanh bài toán.
ắ ướ + B c 2 : Tóm t t bài toán.
ế ướ ẫ ỏ ọ ? Bài toán cho bi t gì? Bài toán h i gì?( H ng d n h c sinh tóm
ắ t t )
ữ ệ ướ ự ầ + B c 3 : Phân tích bài toán d a vào các d ki n đ u bài.
ướ ự ề ẫ ọ ế ữ ậ H ng d n h c sinh d a vào đi u cho bi t, vào các thu t ng toán
ể đ làm bài
ươ ả ậ ậ ướ + B c 4 : Tìm ra ph ng pháp gi i toán và l p lu n làm bài.
ố ớ ế ề ề ầ ấ Đ i v i bài toán cho bi t đi u này, yêu c u tìm v n đ này thì ta làm
ư ế ệ ờ ả ả ầ ự ự nh th nào? th c hi n tính gì? l i gi i ra sao? Vi ế ờ t l i gi i c n d a vào yêu
ờ ả ư ế ẽ ậ ặ ỏ ầ c u bài h i gì? L i gi ậ i nh th nào? ( l p lu n ch t ch )
ầ ư Khi làm bài c n l u ý cách trình bày bài toán :
ả ế ữ + Bài gi i : Vi t gi a dòng : Lùi vào 5 ô so v i l ớ ề ở v
ờ ả ứ ớ ả ớ ề ở + L i gi i : Vi ế ươ t t ng x ng v i bài gi i : Lùi vào 2 ô so v i l v
ữ ứ ủ ờ ả + Phép tính :Vi ế ướ t d i ch th hai c a l i gi i : Lùi vào 4 ô so v i l ớ ề
v ở
ố ế ướ ấ ằ + Đáp s : Vi ẳ t th ng d ủ i d u b ng c a phép tính.
ỏ ấ ả t c bao
Ví d : ụ Hà có 12 que tính, An cho Hà thêm 7 que tính. H i Hà có t nhiêu que tính ?
ắ ả Tóm t t: Bài gi i :
ấ ả ố Hà có : 12 que tính Hà có t t c s que tính là :
Có thêm : 7 que tính 12 + 7 = 19 ( que tính )
ấ ả ố t c : ...que tính ? Đáp s : 19 que tính
Có t .
ế ỗ ọ ọ ự ể Sau m i bài h c sinh làm xong nên khuy n khích h c sinh t ki m tra
ệ ậ ủ ả ự ạ ế k t qu th c hành, luy n t p c a mình, t o thói quen cho các em khi làm bài
ự ể ạ ư ầ xong t ki m tra l ẹ i xem có nh m, có sai không, trình bày đúng ch a, đ p
ư ế ể ạ ổ ả ủ ạ ể ch a. Trao đ i bài cho b n đ cùng ki m tra, cùng đánh giá k t qu c a b n,
ậ ượ ư ủ ạ ế ủ ể ử ữ ể ạ nh n ra đ c nh ng đi m h n ch c a mình cũng nh c a b n đ s a.
ả ơ ọ + Gi i pháp 4 : Trò ch i toán h c
ể ớ Đi m m i
ọ ậ ọ ự ứ ọ Giúp h c sinh h ng thú trong h c t p, yêu thích môn h c, t giác trong
ứ ọ ọ ậ h c t p. Thích khám phá, tìm tòi, say mê nghiên c u, yêu thích khoa h c.
ự ứ ệ Cách th c th c hi n
ứ ự ể ọ ậ ủ ố Đ giúp cho các em có ý th c t giác trong h c t p tôi đã c ng c , ôn
ơ ả ủ ệ ố ứ ế ệ ậ t p, h th ng hóa ki n th c, rèn luy n các kĩ năng c b n c a môn toán cho
ề ậ ậ ổ ở các em. Ngoài các bài t p trong sách giáo khoa, v bài t p, các bu i chi u ôn
ậ ổ ứ ế ạ ố ọ ợ tôi còn cho các em các bài t p t ng h p ki n th c đã h c theo d ng đ vui, trò
ơ ọ ậ ch i h c t p.
ư ọ ứ ự ế ằ ậ ọ ạ Nh h c sinh th c hành các ki n th c đã h c b ng các bài t p d ng
ắ ừ ễ ế ừ ơ ế ả ệ tr c nghi m ho c t ặ ự ậ ấ ả lu n t t c các bài t d đ n khó, t ứ đ n gi n đ n ph c
ọ ượ ổ ạ t p, h c sinh nào cũng đ ơ ọ ậ c tham gia trò ch i h c t p do giáo viên t ứ ch c.
ặ ả ễ ấ ọ ỏ ấ Không nên cho h c sinh b qua các bài các em th y d làm, ho c c m th y
ồ ầ ặ ườ ủ ế ầ ẫ ạ ậ khó ng i làm r i d n d n d n đ n thói quen ch quan ho c l i làm bài t p.
ể ầ ậ ậ C n giao bài t p cho các em sau đó ki m tra và có nh n xét tuyên
ươ ữ ặ ắ ậ ở ớ d ớ ự ng ho c nh c nh . Cho các em th c hành nh ng bài t p trên l p v i
ứ ề nhi u hình th c
ể ố ư ệ ầ khác nhau đ cu n hút các em cũng nh khích l ọ ậ tinh th n h c t p cho các em
ế ứ ệ ặ ặ ơ ố ổ Ví dụ : “Thi ti p s c” ho c trò ch i “Sì đi n” ho c đ vui,...:Cho 2 t
ề ế ề ả ắ ộ ộ lên thi đi n k t qu vào phép tính, đ i nào đi n nhanh, đúng đ i đó th ng,...
ổ ổ T 1 : 2 + 3 = T 2 : 3 + 2 =
1 + 3 = 3 + 1 =
5 2 = 5 1 =
ọ ậ ỡ ọ ầ ọ Trong quá trình h c t p c n giúp đ h c sinh khi khó khăn trong h c
ự ỗ ợ ỡ ẫ ư ữ ế ạ ổ ậ t p, t o ra s h tr , giúp đ l n nhau gi a các em nh : Trao đ i ý ki n trong
ữ ậ ả ặ ặ ặ nhóm, th o lu n nhóm đôi ho c nhóm ba, ho c thi đua gi a các c p, các bàn,
các nhóm
ọ ậ ớ h c t p v i nhau.
ố ớ ứ ọ ắ Đ i v i môn toán là môn khoa h c nó mang tính khô khan c ng nh c,
ư ế ạ ọ ạ ứ nh ng cũng không vì th mà giáo viên khi d y cho h c sinh l ắ i c ng nh c,
ở ồ ọ ế ạ ở ử ụ khô khan.Giáo viên nên c i m , s d ng đ dùng minh h a cho ti t d y thêm
ầ ạ ộ ượ ự ứ ở ọ ph n phong phú, sinh đ ng. T o đ c s h ng kh i cho h c sinh giúp các em
ữ ể ề ế ầ ạ ự t ữ ứ tìm hi u khám phá ra nh ng ki n th c mà giáo viên c n truy n đ t. Nh ng
ề ẹ ơ ố ượ ữ trò ch i câu cá, mèo u ng s a, chim con tìm m ,... đ u đ c các em tham gia
ứ ệ ứ ế ắ hào h ng và nhi ế t tình vì th mà kh c sâu ki n th c cho các em, các em nh ớ
lâu h n .ơ
ữ ụ ữ Ví d : Trên mình nh ng con chim con là phép tính, trên mình nh ng con
ữ ẹ ế ế ả ả chim m là k t qu ( 8 ; 5; 9; 7 ;...), nh ng con chim con ph i tìm đ n m ẹ
ọ ơ ủ c a mình( 3 + 5 = ; 9 4 = ; 7 + 2 = ; 10 3 = ;...) nghĩa là khi h c sinh ch i
ớ ế ả ả ph i tìm phép tính đúng v i k t qu .
ạ ờ ọ ữ ế ầ Bên c nh đó ngoài gi h c chính, nh ng ti t ôn th y, cô nên cho các em
ữ ự ằ ằ ơ ọ ọ th c hành b ng các trò ch i toán h c, tìm nhà toán h c b ng nh ng bài toán
ự ủ ữ ể nâng cao , nh ng bài toán vui ... đ kích thích s khám phá, tìm tòi c a các em.
ấ ả ự ế ằ ố t r ng s trâu là ồ Ví dụ : T t c có 10 con g m : Trâu, bò, dê, ng a. Bi
ỏ ố ự ề ấ ấ ậ ố ố ơ ố ỗ ề nhi u nh t, s bò là ít nh t, s dê nhi u h n s ng a. H i s con v t m i
lo i ? ạ
ữ ộ ở hàng Ho c ặ : M t đàn chim bay hàng ngang theo hình ch V. Các con
ướ ữ ở ướ ầ đ u bay tr c 2 con, nh ng con ữ hàng gi a bay tr ỏ c 1con và sau 3 con. H i
ở ố ấ ả con ấ hàng cu i bay sau m y con và đàn chim có t t c bao nhiêu con ?
ế ệ ả ạ 4. Hi u qu do sáng ki n đem l i:
ệ ả ế a. Hi u qu kinh t
ọ ế ệ ạ Giúp giáo viên và h c sinh ti t ki m chi phí mua các lo i sách tham
kh o. ả
ậ ệ ễ ế ẻ ề ử ụ ữ ầ ế ớ ọ S d ng nh ng v t li u d ki m, r ti n mà g n gũi thân thi t v i h c sinh
ư ấ nh que tính, gi y, bìa....
ề ấ ạ ả ờ Giáo viên không m t quá nhi u th i gian trong quá trình gi ng d y mà
ự ủ ộ ứ ự ế ế do các em t ch đ ng, tích c c chi m lĩnh ki n th c.
ả ề ỹ ệ ậ b. Hi u qu v k thu t.
ủ ọ ả ọ ế ấ ờ Sau th i gian áp sáng ki n ế ế , tôi th y k t qu h c toán c a h c sinh ti n
ệ ố ự ệ ư ặ ạ ồ ộ b rõ r t. Các em đã th c hi n t t các d ng bài nh : Tính, đ t tính r i tính, so
ố ả ờ ộ ố ạ ư ậ ọ sánh s , gi i toán có l ệ ề i văn, m t s d ng toán v hình h c nh : nh n di n
ế ế ạ ớ ọ hình, đ m hình,... Và bi t cách trình bày khoa h c, s ch đ p. ẹ Trong l p không
ọ ế ố ạ còn h c sinh không bi t tính toán, các em tính đúng làm t ậ t các d ng bài t p,
ấ ượ ọ ượ ệ ọ ch t l ng h c toán cũng đ c nâng lên rõ r t. Do đó các môn h c khác cũng
ấ ượ ủ ớ ượ ả ố ơ t t h n, ch t l ng chung c a l p đ ả c đ m b o.
ả ạ ượ ế ờ ể K t qu đ t đ ư c nh sau: th i gian ki m tra tháng 6 năm 2020
ổ ượ ể ể ườ ố ọ T ng s h c sinh đ c ki m tra 83 em ( 01 em chuy n tr ng )
ế ả K t qu
ạ t soế Bi sánh s ố Nh nậ d ng hình ả i iờ
ế Bi t gi toán có l văn ế ặ Bi t đ t tính và tính T ngổ ố ọ s h c sinh
SL
Tỉ %ệ l T lỉ ệ % ọ ế t Đ c, vi ượ c các đ ố ừ 0 s t ế đ n 100 T lỉ ệ % T lỉ ệ %
Tỉ lệ %
83 80 80 80 83 100% 77 92,4% 97,2 % 97,2 % 97,2 %
ả ề ộ ệ c. Hi u qu v xã h i .
ạ ạ ỉ ự ẩ ậ ế Các em luôn chăm ch , m nh d n, t tin, c n th n, bi ế ư t t duy, bi t chia
ẻ s giúp đ b n. ỡ ạ Ngoài ra còn giúp các em tìm tòi thích khám phá và yêu thích
ữ ướ ạ ơ ừ ế ồ ườ môn h c. ọ T o nh ng c m cho các em t khi còn ng i trên gh nhà tr ng.
ủ ọ ề ả ệ ả ể ọ Giúp giáo viên phát hi n kh năng h c toán c a h c sinh, làm n n t ng đ
ọ ồ ờ ồ ắ ạ t o ngu n cho h c sinh khi thi toán. Đ ng th i giúp giáo viên ắ n m ch c và
ươ ạ ớ ọ ọ ậ ụ v n d ng ph ợ ng pháp d y h c phù h p v i môn h c khác.
ề ạ ả ưở ủ ế 5. Đánh giá v ph m vi nh h ng c a sáng ki n
ự ế ả ư ế ạ ớ V i sáng ki n này chúng tôi đã đ a vào th c t ế gi ng d y đã có k t
ả ụ ể ở ớ ườ ị ấ ể ọ ả qu kh quan có th áp d ng các l p 1 trong tr ng Ti u h c Th Tr n và
ụ ớ ườ ự ạ áp d ng v i các tr ng có cùng th c tr ng .
ầ ượ ả ậ : (Không có) 6. Các thông tin c n đ c b o m t
ế ị ề ấ 7. Ki n ngh , đ xu t:
ố ớ ườ Đ i v i nhà tr ng
ề ơ ữ ổ ứ ạ ộ ệ ề ạ ạ ọ T ch c nhi u h n n a các ho t đ ng ngo i khóa, t o đi u ki n cho h c
ượ ơ ằ ứ ư ể ổ sinh đ ơ ố ớ c vui ch i b ng nhi u hình th c giao l u Olimpic toán tu i th đ i v i
ớ l p 1.
ố ớ Đ i v i giáo viên.
ử ụ ề ươ ứ ổ ứ ạ S d ng nhi u ph ng pháp, hình th c t ọ ch c d y h c phong phú
ứ ạ ợ ọ ế ọ phù h p, linh ho t, gây h ng thú cho h c sinh trong các ti t h c.
ứ ụ ệ ạ ạ ả ạ M nh d n áp d ng công ngh thông tin vào gi ng d y gây h ng thú
ự ủ ữ ả ồ ọ ớ ờ ố ọ ậ h c t p cho h c sinh đ ng th i gi m b t nh ng áp l c c a các con s trong
ti ế ọ t h c
ố ớ ụ ậ Đ i v i các b c ph huynh
ọ ậ ủ ữ ệ ế ầ ẩ ơ C n quan tâm h n n a đ n vi c h c t p c a con em mình. Chu n b ị
ọ ậ ồ ầ ủ đ y đ các đ dùng h c t p cho các em.
ố ớ ọ Đ i v i h c sinh.
ọ ố ọ ố ủ ầ ả ọ ọ H c sinh mu n h c t t môn toán thì h c sinh ph i đi h c đ y đ , các
ủ ừ ầ ể ể ể em cũng c n hi u nghĩa c a t ậ ọ thông qua các môn h c khác đ hi u thu t
ữ ề ọ ơ ng trong toán h c nhi u h n
:( Không ). ệ 8. Tài li u kèm
ả ủ ệ ộ ả ự Trên đây là n i dung, hi u qu c a tác gi do chính ệ chúng tôi th c hi n
ề ặ ạ ả không sao chép ho c vi ph m b n quy n.
Ậ
Ả
Ế
Ơ Ị Ủ Ơ XÁC NH N C A C QUAN Đ N V
Đ NG Ồ
TÁC GI SÁNG KI N
Ụ
Ế
ÁP D NG SÁNG KI N
ị ằ ươ D ng Th H ng
ị ươ Đinh Th Ph ng
ễ ị ủ Nguy n Th Th y
Ộ Ồ Ủ Ấ Ậ Ệ Ế XÁC NH N C A H I Đ NG SÁNG KI N C P HUY N
ƯỜ
Ộ
Ộ
Ủ
Ệ
PHÒNG GD&ĐT TAM Đ
NG
C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
ƯỜ
Ấ
Ị
TR
NG TH TH TR N TAM
ộ ậ ự ạ Đ c l p T do H nh phúc
Đ
NGƯỜ
Ứ Ấ Ậ Ế GI Y CH NG NH N SÁNG KI N
Ệ ƯỞ ƯỜ Ấ Ể Ị HI U TR NG TR Ọ NG TI U H C TH TR N
ứ ậ Ch ng nh n
Các Ông /bà:
ị ằ ươ 1, Bà D ng Th H ng
ứ ụ Ch c v công tác: Giáo viên
ệ ơ ườ ườ ể ọ N i làm vi c: Tr ị ấ ng Ti u h c Th tr n Tam Đ ng
ị ươ 2, Đinh Th Ph ng
ứ ụ Ch c v công tác: Giáo viên
ệ ơ ườ ườ ể ọ N i làm vi c: Tr ị ấ ng Ti u h c Th tr n Tam Đ ng
ủ ễ ị 3, Nguy n Th Th y
ứ ụ Ch c v công tác: Giáo viên
ệ ơ ườ ườ ể ọ N i làm vi c: Tr ị ấ ng Ti u h c Th tr n Tam Đ ng
ồ ả ủ ộ ố ả ấ Là đ ng tác gi c a sáng ki n: i pháp nâng cao ch t ế “M t s gi
ọ ọ ớ ớ ườ ể ọ ượ l ớ ng h c toán cho h c sinh l p 1A2, l p 1A4, l p 1A6 tr ng Ti u h c
ị ấ Th tr n”.
ườ Tam Đ ng, ngày 17 tháng 6 năm 2020 S :ố /GCNTHTT ngày
ủ ườ ể ọ 17/6/2020 c a tr ng Ti u h c th ị Ệ ƯỞ HI U TR NG
ườ ấ tr n Tam Đ ng.
ị Ngô Th Khánh
ứ ấ ế ố /GCNTHTT ngày 17/6/2020 c aủ ậ Gi y Ch ng nh n sáng ki n s :
ườ ườ ể ọ tr ị ấ ng Ti u h c th tr n Tam Đ ng.
ắ ộ ế ư ệ ọ ế Các bi n pháp mà sáng ki n đ a ra giúp h c 1. Tóm t t n i dung sáng ki n:
ệ ố ự ư ặ ạ ồ sinh rèn kĩ năng th c hi n t t các d ng bài nh : Tính, đ t tính r i tính, so sánh
ả ờ ộ ố ạ ư ệ ề ậ ọ ố s , gi i toán có l i văn, m t s d ng toán v hình h c nh : nh n di n hình,
ế ế đ m hình, ... Ngoài ra các em còn bi ọ t cách trình bày các bài toán khoa h c,
ấ ượ ọ ượ ệ ạ s ch đ p. ẹ Ch t l ng h c toán cũng đ ọ c nâng lên rõ r t. Do đó các môn h c
ố ơ ấ ượ ủ ớ ượ ả khác cũng t t h n, ch t l ng chung c a l p đ ả c đ m b o.
ợ ế ộ ể ượ ụ ế 2. L i ích kinh t xã h i có th thu đ c do áp d ng sáng ki n :
ọ ế ệ ạ ả Giúp giáo viên và h c sinh ti t ki m chi phí mua các lo i sách tham kh o.
ậ ệ ễ ế ẻ ề ử ụ ữ ầ ế ớ ọ S d ng nh ng v t li u d ki m, r ti n mà g n gũi thân thi t v i h c sinh
ư ấ nh que tính, gi y, bìa....
ề ấ ạ ả ờ Giáo viên không m t quá nhi u th i gian trong quá trình gi ng d y mà
ự ủ ộ ứ ự ế ế do các em t ch đ ng, tích c c chi m lĩnh ki n th c.
ạ ạ ỉ ự ẩ ậ ế Các em luôn chăm ch , m nh d n, t tin, c n th n, bi ế ư t t duy, bi t chia
ẻ s giúp đ b n. ỡ ạ Ngoài ra còn giúp các em tìm tòi thích khám phá và yêu thích
ữ ướ ạ ơ ừ ế ồ ườ môn h c. ọ T o nh ng c m cho các em t khi còn ng i trên gh nhà tr ng.
ủ ọ ề ả ệ ả ể ọ Giúp giáo viên phát hi n kh năng h c toán c a h c sinh, làm n n t ng đ
ồ ọ ồ ờ ắ ạ t o ngu n cho h c sinh khi thi toán. Đ ng th i giúp giáo viên ắ n m ch c và
ươ ạ ớ ọ ọ ậ ụ v n d ng ph ợ ng pháp d y h c phù h p v i môn h c khác.