Sáng ki n kinh nghi m năm h c 2018-2019 ế Giáo viên: Bùi Văn Cơ
M C L C
Trang
PH N IĐT V N Đ ....................................................................................1
PH N II – GI I QUY T V N Đ ...................................................................3
1. C S LÝ LU N V AN TOÀN GIAO THÔNGƠ
1.1. An toàn giao thông..........................................................................................3
1.2. Tai n n giao thông..........................................................................................3
1.3. Văn hóa giao thông.........................................................................................3
1.4. M t s đi u lu t an toàn giao thông đng b ườ ............................................4
2. C S TH C TI N V AN TOÀN GIAO THÔNG.Ơ ...................................6
2.1.Th c tr ng v ý th c ng i tham gia giao thông . ườ .......................................6
2.2.Th c tr ng h c sinh tham gia giao thông .......................................................7
2.3. Nguyên nhân h c sinh vi ph m an toàn giao thông ......................................10
3. GI I PHÁP NÂNG CAO Ý TH C THAM GIA GIAO THÔNG
C A H C SINH QUA M T S BÀI H C V T LÝ L P 10 .........................12
3.1. Nh ng nguyên t c c b n khi tham gia giao thông liên quan đn ơ ế
ki n th c ế V t lý ..................................................................................................12
3.2. Gi i pháp nâng cao ý th c c a h c sinh khi tham gia giao thông
qua m t s bài h c Vt lý trong ch ng trình l p 10. ươ ........................................13
3.3. Câu h i ki m tra đánh giá ki n th c và các m c đ nh n th c c a h c sinh ế
khi h c xong các n i dung nêu ra trong đ tài .....................................................13
4. 4. TI N HÀNH TH C NGHI M ĐÁNH GIÁ HI U QU C A Đ TÀI
4.1. M c đích và nhi m v th c nghi m ............................................................34
4.2. Ph ng pháp th c nghi mươ ...........................................................................34
4.3. Ti n hành th c nghi mế .................................................................................34
4.4. K t qu th c nghi mế ....................................................................................35
4.5. Hi u qu c a sang ki n kinh nghi m ế ..........................................................37
PH N III – K T LU N VÀ KI N NGH .......................................................38
TÀI LI U THAM KH O
Sáng ki n kinh nghi m năm h c 2018-2019 ế Giáo viên: Bùi Văn Cơ
PH N I - ĐT V N Đ
1. Lý do ch n đ tài.
Tai n n giao thông là v n đ nh c nh i đang đc xã h i quan tâm và tr ượ
thành hi m h a đi v i b t kì ai khi tham gia giao thông. Trên th c t tai n n ế
giao thông đang di n ra t ng ngày, t ng gi và có th c p đi m ng s ng c a ướ
con ng i b t kì lúc nào. M i ngày trôi qua có h n 30 ng i ch t và b th ngườ ơ ườ ế ươ
vì tai n n giao thông. Đáng bu n h n khi không ít nh ng n n nhân c a tai n n ơ
giao thông là h c sinh.
Làm th nào đ gi m thi u tai n n giao thông nói chung và nâng cao ý th cế
tham giao giao thông c a h c sinh nói riêng là v n đ đang đc các c p, các ượ
ngành đc bi t quan tâm. Trong đó , vi c giáo d c nâng cao ý th c tham gia giao
thông c a h c sinh trung h c ph thông t 15 đn 18 tu i là nhi m v quan ế
tr ng c a ngành giáo d c, c a nhà tr ng và c a các th y cô giáo h ng ngày ườ
gi ng d y các em... H c sinh THPT là nh ng ng i ch a đn tu i tr ng thành, ườ ư ế ưở
đây là l a tu i r t c n đc gieo vào ý th c tham gia giao thông an toàn đ khi ượ
l n lên, các em s tr thành nh ng ng i tham gia giao thông có văn hóa. Tuy ườ
nhiên, nh ng gì các em đc h c tr ng l i ch n ng v lý thuy t, ch a ượ ườ ế ư có
nhi u ho t đng th c hành c th , chính vì v y các em ch a ư có nh n th c sâu
s c, cũng nh ý th c b t bu c mình ph i tuân th lu t l giao thông. Đ các em ư
h c sinh, và l n h n là th h tr có đc ý th c, văn hóa giao thông và tham ơ ế ượ
gia giao thông có trách nhi m, chúng ta không th ch xây d ng ý th c giao thông
cho các em nh vào nh ng bài gi ng lý thuy t. Vi c ế giáo viên c n làm là tăng s
h ng thú trong các gi h c v an toàn giao thông và l ng ghép các n i dung v
an toàn giao thông trong các ti t h c, ế các bài h c, môn h c có liên quan trong
ch ng trình giáo d c THPT. T đó, kích thích h c sinh có ý th c h n trongươ ơ
vi c ti p nh n ki n th c. Giáo viên c n đc trang b c ki n th c chuyên môn ế ế ượ ế
và ki n th c v an toàn giao thông khi gi ng d y cho h c sinh. M t trong nh ngế
vi c làm quan tr ng c a giáo viên khi gi ng d y là l ng ghép các n i dung bài
h c vào tình hu ng th c t liên quan đn an toàn giao thông và nâng cao ý th c ế ế
tham gia giao thông cho h c sinh.
V i ch ng trình d y h c v t lý, giáo viên ươ có r t nhi u c h i đ th c hi n ơ
đi u đó. Vì v y trong sáng ki n kinh nghi m này tôi nghiên c u đ tài v i n i ế
dung: Nâng cao ý th c tham gia giao thông cho h c sinh qua m t s bài h c
trong ch ng trình v t lý l p 10ươ ”. Đ xây d ng m t xã h i có văn hóa giao
thông, chúng ta ph i có nh ng hành đng thi t th c, ph i đi m i cách d y v a ế
th c t , v a có chi u sâu ế và g n li n ki n th c bài h c vào th c ti n ế . Đcượ
nh v y, ch c ch n ư nâng cao đc ý th c tham gia giao thông c a h c sinhượ
nh m h n ch đc các v ế ượ tai n n giao thông x y ra đi v i h c sinh nói riêng
và đi v i t t c m i ng i tham gia giao thông nói chung ườ .
Trang 1
Sáng ki n kinh nghi m năm h c 2018-2019 ế Giáo viên: Bùi Văn Cơ
2. M c đính nghiên c u
Nghiên c u và đ xu t gi i pháp nh m nâng cao ý th c c a h c sinh khi
tham gia giao thông qua m t s bài h c v t lý trong ch ng trình l p 10. ươ
3. Nhi m v nghiên c u .
- Nghiên c u c s lý lu n và th c ti n v an toàn giao thông. Th c tr ng viêc ơ
tham gia giao thông c a h c sinh hi n nay
- Đ xu t gi i pháp nâng cao ý th c tham gia giao thông c a h c sinh qua vi c
d y h c m t s bài v t lý trong ch ng trình l p 10 ươ
- Ti n hành th nghi m đ đánh giá k t qu nghiên c u và rút ra k t lu nế ế ế
4. Đi t ng nghiên c u ượ
- C s lý lu n v an toàn giao thông, m t s đi u lu t v giao thông đng bơ ườ
- Ho t đng d y và h c c a giáo viên tr ng THPT ườ
5. Ph ng pháp nghiên c uươ
- Ph ng pháp nghiên c u lý thuy t.ươ ế
- Ph ng pháp th c nghi m s ph m.ươ ư
- Ph ng pháp th ng kê toán h c đ đánh giá k t qu th c nghi mươ ế
6. Gi i h n đ tài .
Do th i gian và năng l c còn h n ch , tôi ch đ xu t nghiên c u m t s bài ế
trong ch ng trình v t lý l p 10. L ng ghép các n i dung giáo d c an toàn giaoươ
thông cho h sinh trong khi gi ng d y và liên h th c t v nh ng v tai n n ế
giao thông x y ra. H n n a, đ tài ch n m trong khuôn kh m t sang ki n kinh ơ ế
nghi m nên vi c th c nghi m s ph m ch a đc ti n hành r ng rãi đ đánh ư ư ượ ế
giá chính xác h n k t qu nghiên c u.ơ ế
Trang 2
Sáng ki n kinh nghi m năm h c 2018-2019 ế Giáo viên: Bùi Văn Cơ
PH N II – GI I QUY T V N Đ
1. C S LÝ LU N V AN TOÀN GIAO THÔNGƠ
1.1. An toàn giao thông.
An toàn giao thông là tuân th theo các quy đnh c a lu t giao thông, là s
bình an khi tham gia giao thông. An toàn giao thông đng bườ đ c p đn các ế
cách th c, bi n pháp đc đ ngăn ch n ng i tham gia giao thông đng b b ượ ườ ườ
ch tế ho c b th ng. Nh ng ng i tham gia giao thông đng b bao g m: ươ ườ ườ
ng i đi b , ng i đi xe đp, ng i lái các lo i xe máy khác nhau, hành kháchườ ườ ườ
trên các ph ng ti n công c ngươ .
1.2. Tai n n giao thông.
Tai n n giao thông là s vi c b t ng , x y ra ngoài ý mu n ch quan c a
con ng i, khi các đi t ng tham gia giao thông đang ho t đng trên đngườ ượ ườ
giao thông công c ng nh ng ch quan vi ph m các quy t c an toàn giao thông ư
ho c g p ph i tình hu ng, s c không k p phòng tránh đã gây ra thi t h i nh t
đnh v ng i và tài s n cho xã h i. ườ
1.3. Văn hóa giao thông.
Theo U ban an toàn giao thông qu c gia: Văn hoá giao thông đc bi uượ
hi n b ng hành vi x s đúng pháp lu t, theo các chu n m c c a xã h i v l
ph i, cái đp, cái thi n c a ng i tham gia giao thông. Xây d ng ườ văn hoá giao
thông nh m t o nên thói quen c x có văn hoá, đúng pháp lu t; coi vi c t giác ư
tuân th pháp lu t v đm b o tr t t an toàn giao thông nh m t chu n m c ư
đo đc truy n th ng và là bi u hi n văn minh hi n đi c a con ng i khi ườ
tham gia giao thông”. Cũng theo U ban an toàn giao thông qu c gia, trong văn
hoá giao thông có ba tiêu chí: m t là, v nh n th c và hành đng, hi u bi t đy ế
đ và t giác ch p hành đúng các quy đnh c a pháp lu t v đm b o tr t t an
toàn giao thông; hai là, có trách nhi m v i b n thân và c ng đng, tôn tr ng,
nh ng nh n và giúp đ ng i khác;ườ ườ ba là, có thái đ ng x văn minh l ch s
khi x y ra va ch m giao thông và tinh th n th ng tôn pháp lu t. ượ
Theo báo Văn hoá: “Văn hoá giao thông là t giác ch p hành tr t t an toàn
giao thông, ngăn ch n các hành vi gây nguy hi m cho ng i tham gia giao thông, ườ
tôn tr ng, nh ng nh n ng i khác, t n tình giúp đ ng i tham gia giao thông ườ ườ ườ
g p ho n n n, giúp đ ng i tàn t t, tr em, ng i cao tu i đ h ng t i m t ườ ườ ướ
xã h i giao thông an toàn, thân thi n ”.
Nh v y, chúng ta có th hi u:ư Văn hoá giao thông là văn hoá c a ng i ườ
tr c ti p tham gia giao thông và văn ế hoá c a các thành viên khác trong xã h i có
tác đng, nh h ng đn quá trình hình thành ưở ế văn hoá giao thông nh : Nhà làmư
lu t giao thông; c quan quy ho ch giao thông; c nh sát giao thông; thanh tra ơ
Trang 3
Sáng ki n kinh nghi m năm h c 2018-2019 ế Giáo viên: Bùi Văn Cơ
giao thông; ban qu n lý các khu công nghi p, khu đô th , khu ch xu t; ban qu n ế
lý các ch , các công trình xây d ng; ng i ph trách và nhân viên các trung ườ
tâm đào t o, sát h ch, c p b ng lái xe, trung tâm đăng ki m ph ng ti n... ươ
Trong nh ng y u t trên đây thì ng i tr c ti p tham gia giao thông đóng m t ế ườ ế
vai trò quan tr ng t o nên văn hoá giao thông. Văn hoá c a ng i tr c ti p tham ườ ế
gia giao thông đc ượ bi u hi n c th nh : ư ph i hi u bi t đy đ và nghiêm ế
ch nh ch p hành lu t l giao thông; ph i có tính c ng đng khi tham gia giao
thông, khi l u thông trên đng ph i bi t không ch vì l i ích b n thân mình màư ườ ế
còn ph i đm b o an toàn cho nh ng ng i khác, g p tr ng h p ng i b n n ườ ườ ườ
c n giúp đ ph i chia s k p th i; ph i c x có văn hoá khi l u thông trênư ư
đng nh tham gia giao thông t t n, bình tĩnh, u tiên cho ng i già, tr nh ,ườ ư ư ườ
bi t xin l i, c m n khi có va qu t...ế ơ Văn hoá giao thông ph i đc nhìn nh n t ượ
hai phía, đó là ng i tham gia giao thông và các l c l ng ch c năng qu n lýườ ượ
giao thông trong đó quan tr ng nh t là ng i ườ tr c ti p tham gia giao thông. ế
1.4. M t s đi u lu t ATGT đng b s 23/2008/QH12 ườ
Đi u 9. Quy t c chung
Ngu i tham gia giao thông ph i đi bên ph i theo chi u đi c a mình, đi đúng
làn đng, ph n đng quy đnh và ph i ch p hành h th ng báo giao thông.ườ ườ
Đi u 10. H th ng báo hi u đng b ườ
1. H th ng báo hi u đng b g m hi u l nh c a ngu i đi u khi n giao ườ
thông; tín hi u đèn giao thông, bi n báo hi u, v ch k đng, c c tiêu ho c ườ
t ng b o v , rào ch n.ườ
2. Tín hi u đèn giao thông có ba màu, quy đnh nhu sau:
a. Tín hi u xanh là đc đi; ượ
b. Tín hi u đ là c m đi;
c.Tín hi u vàng là ph i d ng l i tru c v ch d ng, tr tr ng h p đã đi ườ
quá v ch d ng thì đc đi ti p; trong tr ng h p tín hi u vàng nh p nháy ượ ế ư
là đc đi nh ng ph i gi m t c đ, chú ý quan sát, nh ng đng choượ ư ườ ườ
ng i đi b qua đng.ườ ườ
3. Bi n báo hi u đng b g m ườ 5 nhóm, quy đnh nh sau: ư
a. Bi n báo c m đ bi u th các đi u c m;
b. Bi n báo nguy hi m đ c nh báo các tình hu ng nguy hi m có th x y
ra;
c. Bi n hi u l nh đ báo các hi u l nh ph i thi hành;
d. Bi n ch d n đ ch d n hu ng đi ho c các đi u c n bi t; ế
Trang 4