PH N I. ĐT V N Đ
I/ L I NÓI ĐU.
Đt n ư c ta đang ti n hành công nghi p hoá, hi n đi hoá đt n ế ư c.
Đng kh ng đnh ngu n l c con ng i là y u t quy t đnh s phát tri n kinhườ ế ế
t xã h i và con ng i là trung tâm c a s phát tri n kinh t xã h i. Điế ườ ế
h i Đng toàn qu c l n th VIII đã nêu: “… đy m nh CNH, HĐH nh m đa ư
đt n c thoát kh i l c h u nghèo nàn tr thành m t n c công nghi p, b o ướ ướ
v v ng ch c đc l p dân t c, th c hi n dân giàu n c m nh, xã h i công ướ
b ng dân ch văn minh, xây d ng thành công ch nghĩa xã h i”. Đây là m c
tiêu c a chi n l c cách m ng n c ta và là l i ích trăm năm c a dân t c ta, ế ượ ướ
mà vì l i ích y chúng ta ph i chăm lo S nghi p tr ng ng i” nh Bác H ườ ư
đã d y. Trong th i đi c a cu c cách m ng khoa h c và công ngh ngày nay,
ti m năng trí tu tr thành đng l c chính c a s tăng t c và phát tri n, giáo
d c đào t o đc coi là nhân t quy t đnh s thành b i c a m i qu c gia ượ ế
trên tr ng qu c t và s thành đt c a m i ng i trong cu c s ng c a mình,ườ ế ườ
chính vì v y mà Đng và nhà n c ta luôn kh ng đnhGiáo d c là qu c sách ướ
hàng đu, đu t cho giáo d c là đu t cho phát tri n”. Mà nh chúng ta đã ư ư ư
bi t m c đích c a giáo d c là nâng cao dân trí, đào t o nhân l c và b iế
d ng nhân tài”. Vì v y v n đ c p bách hi n nay là ph i th c hi n t tưỡ
ph ng châm Giáo d c là s nghi p c a qu n chúng” Giáo d c và đào t oươ
là s nghi p c a toàn Đng, c a nhà n c và c a toàn dân” . Quan ni m đó ướ
luôn đc th hi n nh t quán trong các ch tr ng, đng l i, chính sách c aượ ươ ườ
Đng v giáo d c nói chung và giáo d c m m non nói riêng c th là ngày 23
tháng 6 năm 2006 Th t ng Chính ph đó phê duy t Đ án Phát tri n giáo ướ
d c m m non(GDMN) kèm theo Quy t đnh s 149/2006/QĐ-TTg: ế Quy tế
đnh“Phát tri n GDMN giai đo n 2006 - 2015” v i quan đi m ch đo là: “...
y m nh h i hoá, t o i u ki n thu n l i v c ch , chính sách m iĐ đ ơ ế đ
t ch c, nhân toàn h i tham gia phát tri n giáo d c m m non” .
Quan đi m ch đo này hoàn toàn phù h p v i xu th chung trên th gi i hi n ế ế
nay v phát tri n n n giáo d c qu c dân. nhi u n c, ướ không ch nh ng
n c nghèo mà ngay c nh ng n c giàu, đ phát tri n s nghi p giáo d c,ướ ướ
h đó tìm nhi u gi i pháp đ đy m nh xã h i hoá giáo d c( XHHGD), trong
đó có XHHGD m m non (XHHGDMN). Trong nh n th c chung, XHHGD
đc hi u là s huy đng toàn xã h i làm giáo d c, đng viên các t ng l pượ
nhân dân góp s c xây d ng n n giáo d c qu c dân d i s qu n lý c a Nhà ướ
n c. n c ta, XHHGD cũng là m t quan đi m ch đo c a Đng đi v iướ ướ
s nghi p phát tri n giáo d c nh m làm cho ho t đng giáo d c th c s là s
nghi p c a dân, do dân và vì dân.
Trong quá trình đu tranh Cách M ng, Đng ta luôn kh ng đnh Cách
m ng là s nghi p c a qu n chúng” chân lý đó đ c ng i lên trong l i d yượ
1
c a Bác H D m t l n không dân cũng ch u, khó v n l n dân li u cũng
xong.” . Đy m nh công tác xã h i hoá giáo d c là m t bi n pháp h u hi u đ
th c hi n m c tiêu qu n lý giáo d c, đem l i ngu n s c m nh t ng h p giúp
cho nhà tr ng đào t o cho xã h i ngu n nhân l c phát tri n toàn di n vườ
đc, trí, th , m , lao đng, làm nên s c m nh n i sinh dân t c góp ph n
hi n đi hoá giáo d c, đáp ng nhu c u công nghi p hoá, hi n đi hoá đt
n c.ướ Đi u 12 Lu t giáo d c 2005 có nêu: “Phát tri n giáo d c, xây d ng xã
h i h c t p là s nghi p c a Nhà n c và c a toàn dân”. ư
V y XHH giáo d c là huy đng toàn xã h i làm công tác giáo d c, đng
viên nhân dân góp s c xây d ng n n giáo d c qu c dân d i s qu n lý c a ướ
nhà n c.( Ngh Quy t IV khoá VIII).ướ ế
Th c t cho th y, công tác XHH giáo d c trong th i gian qua ch y u là ế ế
v n d ng nhìn chung ch a có c ch , ch a có ph ng pháp chung. N i nào ư ơ ế ư ươ ơ
bi t làm, đc nhân dân ng h thì XHH phát huy đc t t tác d ng, n i nàoế ượ ượ ơ
c p u chính quy n ít quan tâm thì s nghi p giáo d c ch bó h p trong trách
nhi m c a ngành giáo d c và đng nhiên là hi u qu giáo d c th p. ươ
T v trí và đi t ng c a mình, giáo d c M m non có s l ng h c ượ ượ
sinh ngoài công l p đông nh t và đóng vai trò quan tr ng đi v i vi c phát
tri n các b c h c khác trong h th ng giáo d c qu c dân. Tuy nhiên trên th c
t giáo d c m m non v n còn nhi u h n ch . Hi n nay, giáo d c m m nonế ế
đang đng tr c nh ng thách th c l n đó là mâu thu n gi a nhu c u phát tri n ướ
giáo d c m m non và ngân sách nhà n c đu t cho giáo d c còn h n ch , ướ ư ế
ch y u đu t ch là t i thi u và t p trung chính đ chi l ng c b n cho ế ư ươ ơ
giáo viên. Dù v y m t b ng l ng c a giáo viên m m non v n m c quá ươ
th p, nh ng trách nhi m, th i gian công s c l i quá n ng n . Đi u này t t ư
y u d n đn tình tr ng phát tri n giáo d c m m non h t s c khó khăn. M tế ế ế
khác, đó là mâu thu n gi a m t m t là yêu c u giáo d c ph c p Ti u h c đòi
h i phát tri n quy mô r ng l n c a M u giáo 5 tu i, đm b o cho 100% tr 5
tu i đc chu n b vào Ti u h c v ượ i m t m t là không có đ đi u ki n đ
phát tri n, mà khó khăn tr c h t là đi ngũ giáo viên, c s v t ch t ch a đáp ướ ế ơ ư
ng đc yêu c u đi m i. T nh ng v n đ đang đt ra cho giáo d c m m ượ
non ph ng h ng phát tri n c a giáo d c m m non trong giai đo n t i làươ ướ
ph i th c hi n tuyên truy n ph bi n ki n th c khoa h c nuôi d y tr trong ế ế
xã h i. Do v y giáo d c m m non cũng c n ph i ti n hành XHH công tác giáo ế
d c. Vì v y mà tôi ch n đ tài: “Kinh nghi m th c hi n công tác Xã h i hóa
giáo d c tr ng m m non Hà Châu huy n Hà Trung ”. ườ
II/ TH C TR NG C A V N Đ NGHIÊN C U.
1/ Th c tr ng c a v n đ nghiên c u.
a, Tình hình đa ph ng: ươ
2
Xã Hà Châu v i t ng dân 5430 ng ư i, s ng ch y u là nông nghi p, môi ế
trưng giáo d c c a xã r t phát tri n. Tr ng M m non, Ti u h c, Trungườ
h c c s là tr ơ ng có nhi u thành tích trong huy n, đó là trườ ng tiên ti nườ ế
c p huy n, tiên ti n c p t nh, tr ế ư ng chu n qu c gia. Tuy v y m y năm năm
g n đây do m t mùa vì n c m n và sâu b nh hoành hành nên đi s ng nhân ư
dân g p không ít khó khăn.Trình đ dân trí, m c s ng v v t ch t ch ưa đng
đu, cho nên nh h ư ng không ít đn v n đ th ế c hi n cô ng tác xã h i hoá
giáo d c.
b.Tình hình nhà trưng:
* Thu n l ơị : Tr ng m m non Hà Châu t nh ng năm h c trườ ư c, tr ư ng ch-
ưa có khu trung tâm, t năm 1993 tr ư ng đc Đng, chính quy n quan tâmượ
xây d ng cho nhà trng khu trung tâm m m non v i 3 phòng h c, 1 phòngườ
HĐNT đn năm 2005 Đng u , UBND xã cho c i t o khu Nga Châu đ trế
thành khu trung tâm m m non v i 4 phòng h c, 1 phòng HĐNT, 1 nhà b p, 1 ế
nhà kho.
Năm h c 2008-2009 đc s quan tâm c a th ng v Đng u , u ban ượ ườ
nhân dân xã, UBND huy n cho tr ng đc xây d ng phòng h c t d án ườ ượ
kiên c hoá tr ng l p h c t ngu n trái phi u chính ph , nhà tr ng đã tham ườ ế ườ
m u cho Đng u , UBND xã đăng ký xây d ng tr ng đt chu n Qu c giaư ườ
m c đ I.
Bên c nh đó nhà tr ng luôn ph n đu gi v ng danh hi u tr ng tiên ườ ườ
ti n c p huy n. Đây cũng là đi u ki n thu n l i góp ph n tích c c vào vi cế
nâng cao ch t l ng chăm sóc, nuôi d ng, giáo d c tr . ượ ưỡ
*Khó khăn:
Bên c nh nh ng thu n l i, tr ng M m non Hà Châu g p không ít ườ
nh ng khó khăn đó là các phòng ch c năng ch a có, ch a có nhà b p, nhà kho, ư ư ế
nhà xe, phòng b o v , ch a có công trình v sinh, h th ng đi n, n c. Bên ư ướ
c nh đó ch a có hàng rào, c ng bi n tr ng, thi u đ dùng, các trang thi t b , ư ườ ế ế
đ ch i ngoài tr i ch a có, khuôn viên sân v n c a nhà tr ng ch a hoàn ơ ư ườ ườ ư
thi n, đ dùng trang thi t b còn h n ch , các trang thi t b ph c v nuôi ế ế ế
d ng và các trang thi t b ph c v các phòng ch c năng còn thi u nh hưỡ ế ế -
ng không nh đn vi c nâng cao ch t lưở ế ng giáo d c. Trượ ng còn 1 sườ
giáo viên năng l c h n ch , nên ti p c n ch ế ế ng trình đô m i hình th c giáoươ
d c ch m. Ph huynh h c sinh ch y u là ngh nông nên thu nh p th p, th i ế
gian quan tâm đn các cháu còn ít. Nh n th c c a m t s cán b , Đng viên vàế
nhân dân trong đa ph ư ng v giáo d c m m non còn h n ch chơ ế ưa đúng
m c.Ch đ chính sách c a giáo viên m m non ngoài biên ch còn th p(do ế ế
ngân sách đa ph ng h tr còn th p ), ch a t ng x ng v i công s c b ra, ươ ư ươ
nên đi s ng c a giáo viên g p r t nhi u khó khăn.
2/ K t qu hi u qu th c tr ng:ế
3
Vào đu năm h c tôi kh o sát th c tr ng k t qu nh sau: ế ư
T
TDanh m c N i dung
Đã cóCòn thi uế
SL % SL %
N
T
MG NT MG NT MG NT MG
1 Huy đng Huy đng tr đn tr ng ế ườ 40 132 31,7 97,7 5 3 4 2,3
2 Ch t l ng ượ Tr ăn bán trú6 100 15 75,7 34 32 85 24,3
Kênh bình th ng ườ 34 111 85 84
N n p, v sinh ế 34 111
Cháu khá gi i 29 96 72,5 72,7
3 CBGV TS:17(CBQL:3; GVNV: 14) 5 9 0 0
Tđ:100%chu n;Trên chu n:
58,8%
L ng: 1220 000đươ
4 C s v tơ
ch t
Phòng h c 2 6 2 100 1 0 33 0
Các phòng ch c năng 0
Đ ch i ngoài tr i ơ 2
Nhà VS h c sinh 7
Nhà VS giáo viên 0
5 XHH GD T ng v n 18 000 000
-Doanh nghi p 0
- Cá nhân 0
- Các đoàn th 0
- Ph huynh 18 000 000
V c s v t ch t: tr ng chúng tôi đã đc đu t 7 phòng h c v i ơ ườ ượ ư
t ng d toán 7 phòng h c là trên 2,1 t đng trong đó ngân sách nhà n c h ướ
tr là 1,4 t đng, còn ngân sách xã đu t là trên 700 tri u đng cho 7 phòng ư
h c. Ngoài ra đ xây d ng tr ng chu n nhà tr ng còn thi u nhi u các ườ ườ ế
phòng ch c năng nh phòng ho t đng âm nh c, văn phòng nhà tr ng, phòng ư ườ
hi u tr ng, phòng các phó hi u tr ng, phòng nhân viên, phòng hành chính, ưở ưở
phòng y t , nhà b p, phòng chia ăn, kho đ th c ph m, khu ch bi n, nhà vế ế ế ế
sinh cán b giáo viên, phòng b o v ngoài ra còn ph i xây hàng rào xung
quanh tr ng, c ng bi n tr ng, đng đi l i l i, khuôn viên sân v n, hườ ườ ườ ườ
th ng n c s ch, h th ng n c th i. ướ ướ
V trang thi t b : còn thi u các trang thi t b phòng h c nh bàn gh , ế ế ế ư ế
giá góc b ng t giáo viên, các trang thi t b các phòng ch c năng nh g ng ế ư ươ
múa, gióng múa, gi ng y t , t thu c… các lo i b ng bi u, các trang thi t bườ ế ế
4
bán trúV i t ng d toán trên 3 t đng trong đó NSNN là 1,4 t đng, ngân
sách xã đu t 1,450 t đng, nhân dân đóng góp 150 tri u đng. ư
Th c t tôi cũng đã th c hi n m t s gi i pháp nh m đy m nh công ế
tác XHH nh tuyên truy n v n đng các ban ngành đoàn th trong xã, các b cư
ph huynh trong toàn xã, h p ph huynh đ huy đng đóng góp v tài chính
v t l c… cho nhà tr ng nh ng mang l i hi u qu ch a cao. Tr c tình hình ườ ư ư ướ
th c t đó, vi c th c hi n các bi n pháp nh m làm t t công tác xã h i hoá ế
giáo d c là vi c làm tôi đc bi t quan tâm v i mong mu n duy trì s n đnh
và phát tri n giáo d c c a nhà tr ng, t ng b c nâng cao ch t l ng giáo ườ ướ ượ
d c.
PH N II. GI I QUY T V N Đ
I/ NHÓM CÁC GI I PHÁP TH C HI N
1 Đy m nh công tác tuyên truy n, nâng cao nh n th c v xã h i hoá.
2.Ch đo nâng cao ch t l ng chăm sóc, nuôi d ng, giáo d c tr . ượ ưỡ
3.Xây d ng nâng cao ch t l ư ng đi ngũ CBQL và giáo viên.
4. Huy đng s c m nh t ng h p c a các l c l ng xã h i tham gia công ượ
tác xã h i hoá giáo d c đ hoàn thi n c s v t ch t, mua s m trang thi t b , ơ ế
t o khuôn viên sân v n ườ hoàn thi n tiêu chí xây d ng tr ng chu n Qu c gia ườ
m c đ 1 và công s có n p s ng văn hóa c p huy n. ế
5.Tăng c ng công tác lãnh ch đo công tác XHHGD.ườ
II/ CÁC BI N PHÁP T CH C TH C HI N
1. Đy m nh công tác tuyên truy n, nâng cao nh n th c v xã h i hoá.
Đây là m t vi c làm quan tr ng là kim ch nam cho m i ho t đng, t ư
t ng mà thông thì m i vi c khó m y cũng làm đc. Vì v y, ph i tăngưở ượ
c ng công tác tuyên truy n, v n đng cung c p thông tin m t cách đy đư
v đng l i, m c đích, ch tr ng, yêu c u, thu n l i, khó khăn… nh m ườ ươ
làm chuy n bi n nh n th c c a các c p u Đng, chính quy n đa ph ng, ế ươ
các t ch c xã h i, qu n chúng nhân dân theo h ng tích c c v v trí hàng ướ
đu c a giáo d c, v b n ch t, nghĩa v và quy n l i c a XHH giáo d c đ
qu n chúng có đ hi u bi t, ch đng tham gia vào giáo d c. Nâng cao nh n ế
th c v XHH giáo d c cho m i ng i có r t nhi u con đng, nhi u hình ườ ườ
th c t ng h p. Đ làm đc đi u này, tôi đó quan tâm t i các v n đ sau: ượ
+ Tr c h t tham m u v i các đng chí c p u Đng, chính quy nướ ế ư
đa ph ng; quán tri t cho toàn cán b giáo viên trong tr ng. K t h p v i ươ ườ ế
các ban ngành đoàn th sau đó tuyên truy n đn toàn dân. T ch c h c t p, ế
quán tri t các văn b n, ngh quy t, ch th có liên quan đn giáo d c và xã h i ế ế
hoá s nghi p giáo d c đ m i ng i đu n m v ng ch tr ng, đng l i, ườ ươ ườ
chính sách v n d ng vào th c ti n.
5