"Gi i pháp hình thành năng l c, ph m ch t
cho HS l p 4 theo Thông t s 30/TT-BGD&ĐT ư ".
1.PH N M ĐU
1.1. Lí do ch n đ tài:
V i h c sinh ti u h c, các năng l c đc hình thành và phát tri n trong ượ
quá trình tr i nghi m, tham gia th ng xuyên vào các ho t đng h c t p, sinh ườ
ho t t p th , v n d ng ki n th c trong cu c s ng hàng ngày. Đi u này đc ế ượ
th hi n qua vi c t ph c v , t qu n; giao ti p h p tác; t h c và gi i quy t ế ế
v n đ. Các ph m ch t c a HS đc hình thành và phát tri n trong quá trình tr i ượ
nghi m, tham gia th ng xuyên vào các ho t đng h c t p, sinh ho t t p th , ườ
v n d ng ki n th c trong cu c s ng hàng ngày; chia s , h p tác, giao ti p, ng ế ế
x v i b n bè, th y cô, ng i l n. Đi u này đc th hi n qua vi c chăm h c, ườ ư
chăm làm, tích c c tham gia ho t đng giáo d c; T tin, t tr ng, t ch u trách
nhi m; Trung th c, k lu t, đoàn k t; Yêu gia đình, b n bè, con ng i. ế ườ
GV s quan sát các bi u hi n trong ho t đng c a h c sinh hàng ngày,
hàng tu n đ nh n xét, nh n đnh s hình thành và phát tri n m t s năng l c,
ph m ch t, t đó đng viên, khích l , giúp HS kh c ph c khó khăn, phát huy u ư
đi m và các t ch t riêng, đi u ch nh ho t đng đ ti n b , ng x k p th i đ ế
ti n b .ế
Th c hi n Ngh quy t s 29- NQ/TW ngày 04/11/2013 c a Ban ch p hành ế
Trung ng v đi m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o, đáp ng côngươ
nghi p hóa hi n đi hóa, hi n đi hóa trong đi u ki n kinh t th tr ng đnh ế ườ
h ng xã h i ch nghĩa và h i nh p qu c t : Đi m i căn b n hình th c vàướ ế
ph ng pháp thi, ki m tra, đánh giá k t qu giáo d c, đào t o”, “Ph i h p sươ ế
d ng k t qu đánh giá trong quá trình h c v i đánh giá cu i kì, cu i năm h c; ế
đánh giá c a ng i d y v i t đánh giá c a ng i h c ; đánh giá c a nhà tr ng ườ ườ ườ
v i đánh giá c a gia đình và xã h i”, ngày 28/8/2014 B tr ng B Giáo d c, ưở
đào t o đã ban hành Thông t s 30/2014 v đánh giá H c sinh Ti u h c. ư Thông
t 30 b t đu có hi u l c t ngày 15/10/2014 và chính th c đc áp d ng vàoư ượ
vi c đánh giá h c sinh các tr ng Ti u h c trên toàn qu c. T ch ki m tra ườ
đánh giá th ng xuyên b ng đi m s và ch y u h ng vào ghi nh ki n th cườ ế ướ ế
tr c đây, đc thay b ng đánh giá th ng xuyên b ng nh n xét và ki m traướ ượ ườ
đánh giá h ng vào năng l c, chú ý nh n xét, t v n, ph n bi n, m c đ thướ ư
hi n năng l c, ph m ch t h c sinh. Đc bi t, cách đánh giá m i, không x p ế
lo i h c t p theo các m c gi i, khá, trung bình, y u, không so sánh h c sinh này ế
v i h c sinh khác nh m khuy n khích đc các em t n l c v n lên, góp ế ượ ươ
ph n đáng k gi m áp l c đi m s , căn b nh thành tích trong giáo d c. V y làm
th nào ếđ hình thành cho cho h c sinh s phát tri n đúng đn lâu dài v ph m
ch t, năng l c theo Thông t s 30/TT-BGD&ĐT v vi c đánh giá h c sinh ti u ư
h c ? Đ làm t t n i dung trên đòi h i ng i giáo viên ph i th c s có cái nhìn ườ
sâu r ng, s linh đng sáng t o, ng x thích h p đi v i t ng đi t ng h c ượ
sinh, đ có th d n d t các em t ch ch a có ý th c ph i th c hi n theo s ư
nh c nh và cu i cùng đă có ý th c chuy n sang t giác h c t p, sinh ho t.
Là m t ng i giáo viên Ti u h c tr c ti p gi ng d y l p 4, tôi xác đnh ườ ế
rõ tr ng trách, xem m c tiêu nâng cao ch t l ng giáo d c h c sinh phát tri n ượ
năng l c, ph m ch t cho HS trong đi u ki n xã nhà tr ng thu c đa bàn còn ườ
khó khăn, là v n đ không đn gi n nó khi n b n thân tôi trăn tr , ch n đ tài ơ ế
nghiên c u: "Gi i pháp hình thành năng l c, ph m ch t cho HS l p 4 theo
Thông t s 30/TT-BGD&ĐTư ".
1.2. Đi m m i c a đ tài:
Tr ng thu c đa bàn xã còn khó khăn, T l h nghèo, c n nghèo cònườ
nhi u, m t b ph n ph huynh mãi làm ăn ch a quan tâm đn vi c h c t p c a ư ế
con em, ph n nào nh h ng đn ch t l ng giáo d c các em h c sinh. Đi m ưở ế ượ
m i c a đ tài là:
- Giúp HS có k năng giao ti p nh m hình thành và phát tri n năng l c và ế
ph m ch t theo h ng tích c c giúp HS t tin sáng t o trong vi c tìm tòi, khám ướ
phá tri th c.
- T o đc s chuy n bi n tích c c v nh n th c cho ph huynh trong ượ ế
công tác giáo d c h c sinh. Có m i quan h ch t ch gi a giáo viên ch nhi m
và ph huynh thông qua vi c thi t l p kênh thông tin đi n t : B ng đi n tho i, ế
gmail.....đ trao đi các thông tin k p th i v công tác giáo d c h c sinh đi v i
các ph huynh, h gia đình đi làm ăn xa. Hình thành thói quen cho ph huynh
th ng xuyên quan tâm, t o đi u ki n thu n l i đ h c sinh h c t p. ườ
- Ph i h p v i giáo viên b môn t o cho các em môi tr ng giao ti p t t ườ ế
t đó các em có n n n p h c t p t giác, tích c c, đng th i nâng cao ch t ế
l ng công tác giáo d c v năng l c, ph m ch t cho h c sinh.ượ
2. PH N N I DUNG
2.1. Th c tr ng:
2.1.1. Thu n l i:
- Ban giám hi u luôn quan tâm đn ch t l ng d y và h c. ế ượ
- T chuyên môn, đoàn th trong nhà tr ng luôn t o đi u ki n giúp đ ườ
h tr nhi t tình v m i m t.
- C s v t ch t c a tr ng đm b o cho vi c d y và h c: L p h c r ngơ ườ
rãi, thoáng mát, bàn gh đy đ đúng quy cách phù h p cho các em h c sinh.ế
- Thông qua cu c h p ph huynh Nhà tr ng đã ch đo GVCN tri n khai ườ
Thông t 30 đn t n t ng ph huynh đ cùng ph i k t h p trong giáo d c vàư ế ế
đánh giá h c sinh.
- B n thân nhi t tình trong công tác, h t lòng vì h c sinh thân yêu. ế
- M t s ph huynh đã quan tâm đn vi c h c t p c a con em mình. Công ế
tác xã h i hóa giáo d c đc phát tri n. ượ
- L p 4A là l p đc Nhà tr ng m nh d n đăng ký h c theo mô hình ượ ườ
VNEN t l p 2 lên đây là m t thu n l i cho vi c hình thành các năng l c, ph m
ch t đ các em phát tri n toàn di n.
- Ph n l n h c sinh ngoan ngoãn, bi t yêu th ng đoàn k t giúp đ l n ế ươ ế
nhau trong h c t p.
2.1.2. Khó khăn:
* V h c sinh - Th c t trong năm h c ế 2015- 2016, l p 4A do tôi ph
trách còn m t s em ý th c h c t p ch a cao: H c sinh đn l p không đúng gi , ư ế
quên mang d ng c h c t p, ch a t p trung chú ý trong gi h c, ch a h p tác ư ư
trong nhóm gây nh h ng đn vi c h c t p cũng nh n n p c a l p. ưở ế ư ế
-Nhi u em còn r t rè, ch a m nh d n t tin; cư òn th đng trong h c t p
và sinh ho t chung. M t s em ch a bi t cách di n đt, trình bày, ng x có ư ế
ph n còn mang tính “ tu ti n ”. M t s ít em ti p thu bài còn ch m nh ng ch a ế ư ư
dám tìm ki m s giúp đ c a b n, c a cô giáo v nh ng đi u mình ch a bi t.ế ư ế
* V ph huynh
- Ph n l n các em là con nhà nông dân, m t s gia đình khó khăn mãi làm
ăn nên ph huynh không có th i gian quan tâm đn vi c h c t p c a con cái. ế
- Đa bàn h c sinh r ng d n đn nh h ng không ít đn vi c đi l i, ế ưở ế
h c hành c a con em nh t là mùa m a bão, vi c ph i k t gi a GV và ph huynh ư ế
cũng có ph n khó khăn.
2.1.3. Đi u tra kh o sát, th ng kê m t s kĩ năng:
* Kh o sát n i dung: “Th o lu n nhóm” qua quan sát HS th c hành th o lu n
nhóm trong m t s ti t Toán, Ti ng Vi t, Khoa h c. ế ế
TSHS Năng l c h p tác nhóm
Bi t cách h p tác, chia sế Ch a bi t cách l ng nghe, hay táchư ế
ra kh i nhóm, không chia s .
SL % SL %
27 14 51,9 13 48,1
* Kh o sát v ch t l ng môn Toán- Ti ng Vi t đu năm h c: ượ ế
Môn Gi iKháTB Y uế
SL % SL % SL % SL %
Toán4 14,8 8 29,6 11 40,7 4 14,8
Ti ngế
Vi t
5 18,5 9 33.3 9 33,3 4 14,8
T nh ng th c tr ng trên là giáo viên ch nhi m l p tôi đã băn khoăn, tìm
tòi đ tìm ra nh ng gi i pháp nh m hình thành năng l c, ph m ch t c a h c
sinh l p mình ph trách. V i mong mu n đc góp m t ph n kinh nghi m c a ượ
mình vào vi c giáo d c m t s năng l c, ph m ch t cho h c sinh theo Thông t ư
30/B GDĐT là đi u th c s c n thi t. ế
2.2. Các gi i pháp:
2.2.1. T ch c đi u tra s kh o v tình hình th c t qua ph huynh, ơ ế
ti p c n t o ni m tin:ế
Ngay t đu năm h c khi đc nhà tr ng phân công ch nhi m l p 4A, ượ ườ
b n thân đã tr c ti p đi u tra tình hình th c t , s kh o v tình hình m i m t ế ế ơ
đ n m m t m nh, m t y u c a l p mình ph trách. Trong l p có bao nhiêu ế
h c sinh con gia đình nghèo, gia đình khó khăn, con công nhân, con nông dân...
T đó có c s đ phân lo i các bi n pháp giáo d c. Đi v i nh ng h c sinh ơ
nghèo, h c sinh g p hoàn c nh khó khăn thì luôn k t h p v i nhà tr ng, h i ế ườ