ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ƯƠ Ơ Ở Ậ CH NG 1: C S LÝ LU N
ộ ố ệ 1.1/ M t s khái ni m
ả ớ ị ị: Qu n tr là quá trình làm vi c v i con ng
ườ ể ệ
ệ ườ i và thong qua con ủ ổ ứ ớ ị ừ ả ả ch c v i hi u qu cao, qu n tr v a ậ ệ ọ ừ Qu n trả ụ ng i đ hoàn thành m c tiêu chung c a t mang tính khoa h c v a mang tính ngh thu t.
ự ượ ể ỗ ườ ồ ự ủ c hi u là ngu n l c c a m i con ng ồ i, g m có Nhân l cự : Nhân l c đ
ể ự ự th l c và trí l c.
ẻ ủ ể ự ứ Th l c: là s c kho c a nhân viên.
ự ự ể ế ự ế ế
Trí l c: là suy nghĩ, s hi u bi ể ư ủ ừ ế ứ t, s ti p thu ki n th c, tài năng, năng ườ i. khi u cũng nh quan đi m, long tin, nhân cách…c a t ng ng
ộ ổ ứ ồ ấ ả ườ ệ ộ ự ủ Nhân l c c a m t t ch c bao g m t t c ng i lao đ ng làm vi c trong
ổ ứ t ch c đó.
ồ ườ ủ ể c hi u là t
t c các ti m năng c a con ng ứ ề ế
ự đ ẩ ọ ượ ấ ố ể ổ ứ ế ế ể ấ ả i trong Ngu n nhân l c ố ự ạ ệ ư ộ ổ ứ ch c nh : ph m ch t, kinh nghi m s ng, ki n th c, óc sang t o, năng l c ậ ệ t huy t mà h đã c ng hi n đ thành l p, duy trì và phát tri n t m t t và nhi ch c.
ị ả ượ ự : Qu n tr ngu n nhân l c đ ể c hi u là t
ị ủ ồ ự ể
ự ử ụ ợ ầ ớ ấ ả t c ch c đ thu hút, xây d ng, s d ng và phát tri n, đánh ệ ộ ự ượ ng lao đ ng phù h p v i yêu c u công vi c
ồ ả Qu n tr ngu n nhân l c ạ ộ ộ ổ ứ ể các ho t đ ng c a m t t ữ ả gìn m t l c l giá, b o toàn và gi ộ ổ ứ ả ề ặ ố ượ ủ ch c c v m t s l c a m t t ộ ấ ượ ng và ch t l ng.
ế ố ủ ế ộ ế ng c a các y u t kinh t ạ ộ , văn hoá – xã h i đ n ho t đ ng
ưở ự ả ự ả 1.2/ S nh h ị qu n tr nhân l c.
1.2.1/ Kinh t :ế
ỳ ả ế ế ưở
ầ
ấ ả ể ộ ỳ Chu k kinh t ự ả ớ
ườ ữ
ệ ự ấ ấ ỏ
ộ ệ ể ề ả ả ợ ấ ớ và chu k kinh doanh nh h ế phát tri n, các doanh nghi p có nhu c u m ể ộ ể ả ệ ng, tăng phúc l
ề ướ ấ ổ ồ ng r t l n đ n qu n lý ngu n ệ ở ạ nhân l c. Trong giai đo n kinh t ạ ầ ậ ộ ng công tác đào t o, r ng s n xu t do v y c n phát tri n lao đ ng m i, tăng c ả ở ộ ơ ồ ưỡ ệ ng cán b công nhân viên. H n n a vi c m r ng s n hu n luy n và b i d ộ ườ i có năng l c, trình đ bu c xu t này đòi h i doanh nghi p ph i tuy n thêm ng ệ ệ ươ ệ doanh nghi p ph i tăng l i, c i thi n đi u ki n làm vi c đ thu hút nhân tài. Ng suy thoái, b t n và có chi u h
1
ượ ạ c l ệ ự ượ ề ả ộ ộ ế i, khi kinh t ặ ẫ doanh nghi p m t m t v n ph i duy trì l c l ỏ ố ng đi xu ng đòi h i ặ ng lao đ ng có tay ngh , m t
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ệ ả ả
ầ ặ ả ờ ỉ ạ ả khác c n ph i gi m chi phí lao đ ng. Doanh nghi p ph i cho nhân viên ngh t m ỉ ẳ th i ho c ngh h n, gi m phúc l ộ ợ i.
1.2.2/ Văn hoá – xã h i:ộ
ư ưở t ộ ủ nghi, các quy ph m t ạ ộ ườ
ộ
ị ộ ẳ ấ ị
ấ ễ ậ ề Các truy n th ng, t p quán, thói quen, l ố ố ạ ứ i s ng văn hoá và môi tr ườ i nói chung và ng ộ ể ủ
ộ ạ ủ
ự ủ ổ ị S thay đ i các giá tr văn hoá c a m t n
ế ị ả ồ ạ ố ng và ạ ng ho t đ ng xã h i c a con đ o đ c… t o nên l ề ệ ườ i lao đ ng trong doanh nghi p nói riêng. Trong mét n n ng ấ ề văn hoá xã h i có quá nhi u đ ng c p, n c thang giá tr xã h i không theo k p đà ổ ứ ờ ạ ẽ ch c. Chính phát tri n c a th i đ i s kìm hãm, không cung c p nhân tài cho t ệ ầ cung cách văn hoá xã h i t o ra b u không khí văn hoá c a doanh nghi p. ử ộ ướ ẽ ạ c s t o ra các th thách cho ự ố ẽ ồ t s quy t đ nh
ự ệ
ế công tác qu n lý ngu n nhân l c. N u qu n lý ngu n nhân l c t ự s thành công c a doanh nghi p và ng ộ ủ ư ự ụ ỉ
ế ệ ồ
ả ượ ạ i. c l ệ ạ ầ ượ ệ ỉ
làm vi c, đ ế ố ự ỏ ả ả t sao cho tho đáng gi a l ờ i quy t t
2
ớ ợ ủ ơ ổ Ví d nh s thay đ i thái đ làm vi c và ngh ng i đã gây cho các nhà ộ ự ả ướ c công nghi p phát qu n lý ngu n nhân l c m t s khó khăn. T i h u h t các n ị ễ ề ệ ả ể c ngh làm vi c vào nhi u d p l tri n, công nhân đòi h i gi m gi ủ ữ ợ ả ả ơ h n và nhà qu n lý ph i gi i ích c a công i ích c a Công ty. nhân v i l
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ƯƠ Ộ Ề CH
Ặ Ế NG 2: KHÁI QUÁT V KINH T , XÃ H I, VĂN HOÁ VÀ Đ C Ủ Ồ Ỹ Ệ Ể Ự ĐI M NGU N NHÂN L C C A VI T NAM VÀ M
ề ế ủ ộ ệ ỹ 2.1/ Khái quát v kinh t , xã h i, văn hoá c a Vi t Nam và M
2.1.1/ Kinh tế
Vi
ệ t Nam
ệ ế ề ệ Vi
ủ t Nam n n ấ xu t kh u
ườ ự Vi ị ng đ nh h ướ
ề ụ c ta đ ng th 78/189 trên th gi ộ ế ớ ậ
ứ ố ố ủ ạ ạ
ụ ỷ
52,4 t ườ ừ ậ 477 USD lên 1.150 USD. Năm 2013 GDP Vi ỷ i tăng t
ả ẩ ớ ổ
Mỹ
ướ ỳ ể ộ ướ thế ị ề kinh t c đang phát tri n, n n kinh t t Nam là m t n ộ ộ ướ ẩ thô và đ u tầ ư ng xã h i ch nghĩa, ph thu c cao vào tr ứ ế ướ ề ế c ngoài. N n kinh t n tr c ti p n i (2014). ẩ ố ệ ả ổ ề Theo s li u đi u tra v GDP (t ng s n ph m qu c n i) và thu nh p bình quân ụ ổ ườ ầ i giai đo n 2006 2012 c a T ng c c Th ng kê thì trong giai đo n này: đ u ng ừ USD năm 2012; thu GDP tăng liên t c, t USD năm 2006 lên 141, 67t ệ ầ nh p bình quân đ u ng t ỷ USD tăng 5,42% so v i năm 2012. Và t ng s n ph m trong Nam là 141, 67 t ướ n c (GDP) 9 tháng năm 2014 ớ c tính tăng 5,62% so v i cùng k năm 2013.
ỹ ề ế ề ng t c phát tri n, n n kinh t
ộ ấ ế ướ ả theo h ổ
ớ ơ
ế ề ư ố ậ vi mô, nh h
ỳ ỳ ủ ế ế ủ ượ
ợ ầ nhân là nh ng thành ph n chính c a n n kinh t ộ ề c a Hoa K . Kinh t ầ ộ ầ
ả ầ ườ i/ năm (7/2014). Đ ng đ u th gi
ổ i v s n l ấ ướ ườ ỉ
ạ
ấ ế ừ ị Hoa K có m c đ tăng tr
ng kinh t ậ ế ớ ọ
ướ
ế ỉ ươ ng đ
ợ
ỹ ổ ế ệ ủ ố ụ ợ ủ ườ ấ ư ả b n và đây là n n kinh ẩ i, chi m 1/5 t ng s n ph m qu c n i (GDP) toàn h n h p, n i mà các công ty, các t p đoàn l n và các ả ưở ng Hoa K cũng duy trì đ c năng ườ i cao, GDP bình quân đ u ng i cao, ế ớ ề ả ượ ứ ng hàng ẩ ữ ộ c xu t kh u hàng ẩ ỷ USD. i. Kim ng ch xu t kh u 2012 là 2.200 t ấ ệ ả ỉ ệ ấ th t nghi p th p. v a ph i, t l ồ ấ ệ i. Ngu n ủ ữ c ngoài (FDI) vào M trong nh ng năm sau kh ng ế ượ ố ng v n FDI c a toàn th ợ ỳ ồ Hoa K g m n qu c gia, n ự t ki m th p, và s thâm h t tài chính ươ ng 15% t ng l ề ỉ ệ ế ti i tiêu dùng, t l
ể ộ ướ M là m t n ế ớ ớ ế có quy mô l n nh t th gi t ế ỗ ộ ề ầ c u. Đây là m t n n kinh t ữ công ty t ế đ n toàn b n n kinh t ấ su t lao đ ng cao, GDP bình quân đ u ng kho ng 53.143 USD/ ng ị hoá, t ng giá tr là 1.900 t USD năm 2012. M t trong nh ng n ế ớ ụ ớ ấ hoá và d ch v l n nh t th gi ưở ỳ ế ứ ộ Kinh t ỹ ố ộ Là qu c gia có trình đ khoa h c, k thu t, công ngh cao nh t th gi ố ầ ư ự tr c ti p n v n đ u t ả ứ ạ ho ng đ t m c 736 t USD, t ố ớ i. Các m i quan tâm chính trong n n kinh t gi ướ n c ngoài, n c a ng l n.ớ
2.1.2/ Văn hoá
Vi
3
ệ t Nam
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ườ ệ ớ ữ ế ọ Ng
t Nam quan tâm đ n vi c gi ồ ố ế ủ gìn các m i quan h v i m i thành ườ i
ệ i Vi ậ ấ ể ộ ọ ế ệ ệ viên trong t p th , c ng đ ng. Nguyên nhân này khi n cho văn hóa c a ng ế Vi
ệ ệ t Nam r t coi tr ng đ n vi c giao ti p. Tuy nhiên trong văn hóa giao ti p c a ng i Vi t Nam, thì ng
ự ụ i Vi ượ ườ ườ ế ủ ự ồ ạ ủ i c a hai tính cách trái ng
ộ ộ ự ị
ở ườ ộ ặ ừ ặ ộ i Vi
ỏ ệ ụ ộ ự ị ườ ộ đ c tính c b n tính c ng đ ng và tính t ệ t Nam giao ti p r t c i m , nh ng vào môi tr ụ t Nam luôn t
ặ ệ ể ộ ả ế ấ ở i Vi ấ
t Nam. ạ ệ i t nam l ấ c này xu t có m t đ c tính đó là s r t rè. S t n t ơ ả ng có tr . Trong m t môi tr phát t ườ ư ng tính c ng đ ng thì ng ể ườ ra r t rè. Có th nói mà tính ng tr phát huy tác d ng thì ng ử ủ ứ chúng chính là hai m t cùng m t b n ch t, là bi u hi n cho cách ng x c a ng
ộ ườ ệ ố ườ “M t b cái lý không b ng m t tý cái tình i Vi
ề ằ ả ”. Ng ờ ơ ọ
ộ ầ ầ ứ ả ỉ ả ữ ầ ộ
ệ ệ i Vi ộ ồ t Nam s ng có lý, có ư tình nh ng thiên v tình c m h n m i th trên đ i. Ai đã giúp mình m t l n thì ữ ớ ơ ph i nh n, ai đã ch b o ban thì cũng ph i tôn làm th y “m t ch là th y, n a ầ ch là th y” ườ i Vi ả ữ Ng
ư ệ ư tr ng trong văn hóa giao ti p c a ng
ị ả ể ườ ế ủ i Vi ộ ở ng b i tính c ng đ ng, nên ng i Vi
ộ ặ ể t Nam có thói quen a tìm hi u, quan sát, đánh giá đó là m t đ c t Nam. ồ ườ ế
ả ả
ng xuyên tr ộ ườ ị ữ ế
ạ ộ ọ ấ ả
ư ệ ể ợ ưở ấ ườ ệ Có th do b nh h t Nam luôn th y ầ ệ ể ể ệ ự mình c n có trách nhi m quan tâm đ n ng i khác, và đ th hi n s quan tâm ế ọ ầ ả t rõ hoàn c nh. Đó là lí do vì sao mà b n ph i th đó thì h c n bi ị ỏ ờ l i nh ng câu h i có liên quan đ n quê quán, trình đ h c v n, đ a v xã h i, công ệ ế ố ẹ vi c, gia đình, b m …..Ngoài ra, do l i s ng tình c m, nên trong giao ti p ườ ng ố ố t Nam luôn có cách x ng hô riêng cho cá th khác nhau cho phù h p. i Vi
ể ườ ệ ệ ọ i Vi
ệ ượ ự
ể ệ ấ c th hi n r t rõ ớ ữ ể ế ế ỉ
ự ắ t Nam m c b nh sĩ ệ ở các làng, do danh d sĩ di n mà các ộ ộ ở quê có th to ti ng v i nhau ch vì m t mi ng ăn” m t mi ng gi a làng ộ Có th nói chính vì quá coi tr ng danh d nên ng ệ di n, thói quen sĩ di n đ ụ ế c già ế . ằ b ng m t sàng xó b p”
ầ ầ ự ế ệ cũng chính vì s t
ọ ệ “Mi ng tr u là đ u câu chuy n” ườ ế i Vi
ạ ằ ố ộ ấ i thích m t v n đ ị ứ ứ t
ư ố ẫ ế ư ế duy trong các m i quan h . Chính s t ọ i s ng tr ng tình, l
ủ ố ố ế ườ ạ nh , ệ i Vi
ắ ờ ế ồ c đi m là thi u quy t đoán, nh ng đ ng th i gi
ế ế nh nên trong giao ti p ề ả là s n ự ế ệ t Nam có ậ c s hòa thu n không ủ i là m t b ph n quan tr ng trong thói quen giao ti p c a
Mỹ
ộ ộ ể ặ ụ ườ ờ ợ ệ ả ấ ị ả ng t Nam luôn ch n cách vòng vo khi trình bày hay gi ế chính nào đó, nh m làm h n ch mâu thu n. L i giao ti p a t ẩ ố ố i s ng t ph m c a l ị ế ự ắ nh trong giao ti p đã t o nên s đ n đo cân nh c khi n cho ng ế ữ ượ ự ể ượ nh đ ụ ườ ấ m t lòng. Và n c ạ ệ ườ ng ư ậ t Nam, b n có th g p n c ọ t Nam vào c lúc ít ch đ i nh t. i Vi i Vi
ỳ ủ ề ơ ố
ộ ộ ề ố ố ủ ị
ộ ề ế
ố ườ ươ ắ ầ ạ ế ừ ữ ừ ạ Hoa K là m t qu c gia đa văn hóa, là n i sinh s ng c a nhi u nhóm đa d ng ỹ ế ủ i M là ầ ng ph n Tây Âu, b t đ u là các
4
ủ ướ ị ch ng t c, truy n th ng, và giá tr . Nói đ n văn hóa chung c a đa s ng ỹ có ý nói đ n “văn hóa đ i chúng M ”. Đó là m t n n văn hóa Tây ph ố ự ớ l n là s đúc k t t nh ng truy n th ng c a các di dân t ư ườ i Anh tr dân đ nh c ng ề ườ i Hà Lan và ng c tiên.
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ự T do cá nhân :
ự ủ ạ
ữ
ạ
ườ ầ ỹ ự ộ ậ ạ ch luôn đ T i M , s đ c l p và t ỹ ự ế ầ ế ằ khi bi t r ng h u h t sinh viên M t ươ ự chuyên ngành riêng, t ặ ủ đ t c a ng ể ạ ẽ ượ ư c u tiên. Có th b n s ng c nhiên ữ ọ ớ ọ ự ch n l a nh ng l p h c riêng, nh ng ự ắ ủ ị ho ch đ nh t ng lai c a mình thay vì nghe theo s s p ố ẹ i khác, dù đó là b m hay th y cô.
ộ ậ : Đ c l p
ẻ ượ ế ế
ầ ừ Tr em ngay t ọ mình làm m i th . Đ n tu i tr
ườ ụ
ỏ nh đã đ ứ ế ể ườ ạ
ả ự cùng v i b m mà chuy n ra ngoài s ng riêng. Chính môi tr ờ ố ỹ ủ ộ ị ư ẹ c cha m khuy n khích đ a ra ý ki n riêng và ỹ ế ổ ưở ng thành, h u h t thanh niên M không ố ng giáo d c và ộ ậ ệ i M tính đ c l p cao trong đ i s ng và công vi c, ệ ạ ủ ộ ề ph i t ở ớ ố ẹ đào t o đó đã t o cho ng ế ị ư ch đ ng đ a ra quy t đ nh và ch u trách nhi m v hành đ ng c a mình.
ẳ ắ Th ng th n:
ỹ ẳ ể ườ Ng
ượ ọ i M nói “đ
ặ c và “không đ
ỹ ề ả ờ c” có nghĩa là không đ ế ượ i “tôi không bi
ụ ế ệ
ỉ ẵ ệ ễ ể ỹ ườ ườ c. Ng ế ề ấ ề ạ ỹ ườ i M th
ở ả ỏ ạ ầ ủ ọ ặ ặ
ệ ụ ể i ph trách vi c mà b n quan tâm. i M thích nói th ng, rõ ràng, và d hi u. H không thích ki u nói c” thì có nghĩa vòng vo, xa xôi, ho c ví von. Nhìn chung, khi ng ạ ượ ượ i M không ng i ngùng là đ ạ ư ọ t” n u nh h không bi t v v n đ mà b n quan tâm, khi tr l ư ấ ặ ế ho c “tôi không ph trách vi c này” n u nh v n đ b n quan tâm không trong ạ ườ ạ ph m vi trách nhi m c a h . Tuy nhiên, ng ng s n sàng ch cho b n ế ạ ữ đâu đ có nh ng thông tin mà b n c n, ho c ai là t b n ph i h i ai ho c tìm bi ườ ng
ỹ
ế ườ ị
ế ầ ế c và rõ m c tiêu c n đ t đ
ố ụ ể ứ c, chi n l ậ ế
ọ ơ ở ẵ
ầ ỳ ắ ọ
ư
ỹ ạ ủ ễ ẳ Phong cách chung c a doanh nhân M là ít chú ý đ n nghi l , đi th ng vào ả ấ ỹ ườ ề i M th v n đ , và mu n có k t qu nhanh. Trong đàm phán, ng ng xác đ nh ậ ạ ượ ướ ế ượ c và chi n thu t đàm phán, và dùng tr ủ ể ắ ố ố ệ s li u đ ch ng minh cho các lu n đi m c a mình. H mu n dành chi n th ng ợ ở ệ ỏ ề v ph n mình, song cũng s n sàng th a hi p trên c s đôi bên cùng có l i. ị ạ i” là nguyên t c quan tr ng trong đàm phán chính tr cũng Hoa K , “có đi có l nh trong kinh doanh. Nhìn chung, ng
ặ ườ ợ ế ượ ọ ấ ự i M không có thói quen nói ho c c giác x p hàng đ i đ n l
ạ ử
ầ
ặ ườ ườ ợ ng đ i cho ng ượ c ng ườ ở i i khác giúp đ
ườ ầ ế ồ ỉ ệ ấ ườ i to trong khi ăn ừ ế ộ ặ ở ơ ố n i công c ng. H r t t t mình khi có t u ng ho c ở i tr lên, và không có thói quen chen ngang hàng. T i c a ra vào thang hai ng ệ trong máy, t u đi n ng m, ho c xe buýt, ng ỡ ớ ra h t r i m i vào. Ng ộ dù ch là m t vi c r t nh nh nh ườ ườ ở i ngoài th ỹ ơ i M có thói quen cám n khi đ ạ ẳ ườ ỏ ư ườ ng ch ng h n. ng đ
2.1.3/ Xã h iộ ệ Vi t Nam
ệ ộ Vi
ộ ộ ộ
ướ i nh dân t c
5
ườ ố ế ắ ư ậ ả ở ộ ổ ủ ố ố ượ ạ ố s ; 53 dân t c còn l i có s l Nùng, Thái, M ng, Khmer cho đ n vài trăm ng Dân t c Kinh s ng r i rác ế t Nam là qu c gia c a 54 dân t c, trong đó dân t c Kinh chi m 86% dân ư ườ ệ i nh Tày, i m t tri u ng ộ Ơ Đu và Brâu. ấ ở ề các ộ ng dao đ ng trên d ườ ư trên kh p lãnh th , nh ng t p trung nhi u nh t
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ằ ổ ố ở
ầ ộ ế B c vào Nam, h u h t trong s h s ng xen k ề mi n ẽ
ố ạ i sinh s ng ố ọ ố ề ả ể ố ể ộ ộ ồ ồ đ ng b ng và châu th các con sông. Đa s các dân t c còn l ừ ắ núi và trung du, tr i dài t nhau.Các dân t c thi u s có trình đ phát tri n không đ ng đ u.
Mỹ
ệ ư ẳ Bình đ ng gi ớ ở i Vi t Nam ch a cao.
ơ ộ ố ộ ủ ố
ố ố ườ ườ ủ ế ả
ộ
ự ộ ủ tiên mình.
ậ ư ườ ỹ ề i có ỹ ộ ố i M ừ ậ nh n mình v a ủ Theo s li u th ng kê c a ớ i ố ế ớ i nh p c cao nh t th gi i lên t
ộ ỳ ủ Hoa K là m t qu c gia đach ng t c, n i sinh s ng c a nhi u ng ộ ồ ề nhi u ngu n g c qu c gia và ch ng t c khác nhau. K t qu là m t s ng ậ nh n tính dân t c c a mình theo nhóm ch ng t c mà t không t ố ủ ổ ỹ ừ là dân t c M v a là dân t c g c c a t ố ượ ợ ố Liên h p Qu c, M là n ấ ướ ườ ệ 43 tri u ng ự ố ệ ấ ng ng ỹ c m ngày càng đa dân t c. ộ ủ ộ ướ c có s l i năm 2010 cho th y n
ắ ộ ỹ ắ i m tr ng và ng
ườ ỹ ườ
ủ
ộ
i M Da tr ng; ng ườ ị ứ ỹ ộ ườ i m b n đ a và ng ườ ỹ ố i m g c ỹ ố i m g c Châu i m da đen và ng ộ ớ ủ ỳ i Hoa K và là nhóm ch ng t c l n ỹ ố ườ ắ ỹ i m g c Châu Á; ườ ị ả i hawai i alaska b n đ a; ng
ả ỹ ộ ở ủ M : Ng Các nhóm s c t c và ch ng t c ườ ấ ủ ộ ớ Châu Âu là nhóm ch ng t c l n nh t; Ng ấ ạ ộ ể ố ớ Phi là nhóm ch ng t c thi u s l n nh t t ứ ủ th hai đ ng sau nhóm ch ng t c ng ỹ ả ườ ườ ủ ng i m đa ch ng t c; ng ươ ườ ị ả b n đ a và ng i các đ o thái bình d ng khác.
ư ả ặ ộ ỹ ớ ự ệ ủ Đ c tr ng xã h i M là bình đ ng gi i cao và có s phân bi ộ t ch ng t c
ự ở ệ ồ ể ặ ỹ 2.2/ Đ c đi m ngu n nhân l c Vi t Nam và M
ự ở ệ ồ ể ặ 2.2.1/ Đ c đi m ngu n nhân l c Vi t Nam
ệ ờ ỳ ự ượ ố ộ ổ Vi đang trong th i k “dân s vàng” nên l c l ng trong đ tu i lao
t Nam ồ ộ đ ng khá d i dào.
ồ ệ ự ủ ế ượ ấ Ngu n nhân l c Vi
ị t Nam đ ụ
ườ
ệ ầ ố ơ i (g n 10% dân s ); ngu n nhân l c trí th c, t ồ ự t nghi p t
ế ả ơ
ườ ở ớ ố ớ ệ ệ ồ ườ ư ộ c xem nh m t nhân t i doanh nghi p tr đ
ự ồ c c u thành ch y u là nông dân, công nhân, trí ề ự ủ ứ th c, doanh nhân, d ch v và nhân l c c a các ngành, ngh . Trong đó, ngu n nhân ố ế ầ ự ồ i, chi m h n 70% dân s ; ngu n nhân l c công l c nông dân có g n 62 tri u ng ệ ệ ừ ố ự ứ nhân là 9,5 tri u ng ố ẳ ạ ọ ệ đ i h c, cao đ ng tr lên là h n 2,5 tri u ng i, chi m kho ng 2,15% dân s ... ẻ ượ ủ ấ ự m i trong S xu t hi n c a gi ngu n nhân l c.
ở ệ ệ Hi n nay
Vi ự ự ế
ự nhân l c ch t l
ế ạ i chi m t ộ ạ ố
ệ ỉ
6
ộ ơ ở ướ ứ ạ ỉ ổ ạ ự t Nam đang hình thành 2 lo i hình nhân l c: nhân l c ph ố ệ ạ ẫ ổ ự ấ ượ i v n chi m s thông và nhân l c ch t l ng cao. Nhân l c ph thông hi n t ấ ỷ ệ ấ ấ ượ ỷ ệ r t th p. Theo ng cao l đông, trong khi đó, t l l ổ ệ ố ố ệ s li u th ng kê năm 2010, trong s 20,1 tri u lao đ ng đã qua đào t o trên t ng ấ ằ ệ ố i có b ng c p, s 48,8 tri u lao đ ng đang làm vi c, thì ch có 8,4 tri u ng ổ ở 15 tu i tr lên ch ng ch do các c s đào t o trong và ngoài n ệ ố c. S ng ườ ườ ừ i t
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ạ ề ế ả ỹ c đào t o ngh và chuyên môn k thu t r t th p, chi m kho ng 40%. Có th
ấ ộ ế ộ ỹ ệ
ấ ượ ề ấ ự ồ ơ ớ ể ậ ấ ậ t Nam đang r t thi u lao đ ng có trình đ tay ngh , công nhân k thu t ề ệ t Nam cũng th p h n so v i nhi u ấ ng ngu n nhân l c Vi
ượ đ nói Vi ậ b c cao và ch t l ướ c khác. n
ể ấ ự ồ ệ ệ ể ặ Có th th y, ngu n nhân l c Vi t Nam hi n nay có các đ c đi m sau:
ồ ự ư ồ ứ
ư ư ượ ạ ư ượ c quy ho ch, khai thác; ch a đ ư c s quan tâm đúng m c; ch a ơ ế ế ạ c đào t o đ n n i đ n
ượ ự Ngu n nhân l c khá d i dào, nh ng ch a đ ấ ượ đ c nâng c p; ch a đ ch n.ố
ấ ượ ư ự ế ẫ ẫ ạ ồ ng ngu n nhân l c ch a cao, d n đ n tình tr ng mâu thu n gi a l ữ ượ ng
Ch t l và ch t.ấ
ố ề ư ự ố ộ ề Ch a có s cân đ i v phân b lao đ ng theo ngành ngh .
ự ở ỹ ồ ể ặ 2.2.2/ Đ c đi m ngu n nhân l c M
ề ữ ố ng qu c, đ
ộ ề ượ c xem là m t trong nh ng n n kinh t ố ệ
ề ề ọ ồ
ậ ạ ỹ
ả ơ ỹ
ấ ướ ượ ng cao, đ ả ượ ế c k t qu đó, M đã tr i qua h n 200 năm phát tri n v i tri ươ ệ ự
ự ớ ướ ể ồ ủ ự c xây d ng ngu n nhân l c v i hai h
7
ư ầ ư ồ ự ạ ầ ế ẫ ộ ườ ỹ d n đ u M là m t c ấ ế ọ ệ ế ớ i hi n nay cũng là qu c gia có n n khoa h c công ngh tiên ti n nh t. trên th gi ự ự ồ ế ơ ợ ỹ M có l c ta r t nhi u v ngu n nhân l c, h có ngu n nhân l c i th h n n ề ấ ượ ồ c đào t o ngh và chuyên môn k thu t chuyên d i dào, ch t l ế ể ớ ể nghi p. Đ có đ t ọ ự ụ ng châm “ngu n nhân l c là trung tâm c a m i s phát lý th c d ng và ph ế ượ ủ ự ỹ tri n. M đã đ a ra chi n l ng ch l c: ụ ậ t p trung vào đ u t giáo d c – đào t o và thu hút nhân tài.
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ƯƠ Ạ Ộ Ữ Ự CH Ả NG 3: SO SÁNH S KHÁC NHAU GI A HO T Đ NG QU N
Ự Ở Ệ Ị Ỹ TR NHÂN S VI T NAM VÀ M
ế ố ả ưở ạ ộ ế ả ị nh h ng đ n ho t đ ng qu n tr nhân s ự ở
ỹ 3.1/ So sánh các y u t ệ t Nam và M Vi
ệ Y u tế ố Vi t Nam Mỹ
ể Văn hóa Tính cá nhân t p thậ ề ượ ư c u ơ ở ủ ể ượ Quy n cá nhân đ tiên hàng đ uầ
ồ ộ ệ Quan h gia đình ạ Gia đình h t nhân Nhóm là c s c a XH ậ c đánh tính t p th đ giá cao ả ọ Bao g m c h hàng, ộ dòng t c, dân t c – quan ế ầ ệ h thân thi t g n gũi
ụ ề ể ụ Quan đi m v giáo d c ứ ầ ư cá ẹ ố ớ Là hình th c đ u t nhân
ế
ứ ị ể ứ ề ứ
ệ Giáo d c là trách nhi m ủ c a cha m đ i v i con ạ ằ nh m mang l i uy tín xã ả ả ộ h i và đ m b o kinh t ộ ị ụ Ch c v , đ a v xã h i quan tr ngọ ụ Quan đi m v ch c v ộ ị ị đ a v xã h i ế
ọ ề ậ ộ Nhìn nh n v xung đ t ấ
ơ ợ Hòa h p quan tr ng h n xung đ tộ ộ
ữ ổ ụ ị ị Ch c v đ a v ít quan ể ọ t, có năng tr ng; hi u bi ơ ự ọ l c quan tr ng h n ộ ậ Ch p nh n xung đ t, ể ẫ ớ xung đ t có th d n t i ợ i nh ng thay đ i có l
Kinh tế ế theo h
ướ ề ế ề b n, n n ế ầ ứ ể ướ N c đang phát tri n, ộ ng xã h i kinh t ế ủ ch nghĩa, n n kinh t ứ đ ng th 78/189 (2014) ướ N c phát tri n, kinh t theo h ng t kinh t ớ gi ể ướ ư ả ế ớ l n hàng đ u th i (2014)
ẳ ớ ư i ch a Xã h iộ
Tính bình đ ng gi cao
ộ ủ ạ Đa d ng ch ng t c, bình ệ ớ ẳ t i, phân bi đ ng gi ộ ủ ch ng t c
ạ ộ ả ị ỹ 3.2/ So sánh ho t đ ng qu n tr nhân s ự ở ệ Vi t Nam và M
ố 3.2.1/ Gi ng nhau:
ả ủ
ỹ ỏ ư ữ ề ấ ớ ỹ
ư ệ ệ ả ấ
8
ấ Qu n lý vi mô trong các công ty c a ta và M không khác nhau là m y. Các công ty M to l n nh ng cũng không tránh kh i nh ng v n đ đã và đang ạ ề ầ làm đau đ u nhi u doanh nghi p Vi t Nam nh ch y máu ch t xám, đào t o nhân viên…
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ạ ể ụ ừ ể
ồ ữ đa d ng ngu n, quy trình tuy n ch n nh nhau: ự ư ể ạ ọ ỏ
Tuy n d ng t ứ ấ ấ ậ ố ỏ
ọ ầ ồ ấ Ứ
ậ ỏ c nh n vào th vi c trong vòng 36 tháng, sau đó DN s
ỏ ồ ợ ế ậ ti p nh n ồ ơ ấ ứ h s và nghiên c u; l a ch n nh ng ng viên đ t yêu c u đ ph ng v n. Khi ỏ ưở ộ ồ ế ti n hành ph ng v n, các DN l p h i đ ng ph ng v n g m giám đ c, tr ng ự ượ ự t qua phòng nhân s và các nhân viên nhân s tham gia ph ng v n. ng viên v ẽ ừ ệ ấ ẽ ượ vòng ph ng v n s đ ứ ký h p đ ng chính th c.
ề Ở ỹ ứ ữ ữ ộ M và Vi
ưở
ư ấ ạ ứ ủ
ả ưở ng cũng nh k lu t. Các chính sách khen th ộ ả ừ ấ ế ẹ t Nam đ u có nh ng văn b n đ a ra nh ng m c đ khen ằ ng r t công b ng, khách quan. th ế ứ Các hình th c k lu t đ u xét theo t ng m c đ vi ph m c a nhân viên và ti n x ph t nh nh t đ n sa th i nhân viên hành theo 3 b ệ ư ỷ ậ ỷ ậ ề ướ ừ ử ạ c t
ề ươ ữ ả ỹ
V đánh giá nhân viên, c M và Vi ả ề ệ t Nam đ u có nh ng ph ư ứ ộ ự ệ ế
ộ ng pháp ệ ủ đánh giá d a trên k t qu công vi c cũng nh m c đ hoàn thành công vi c c a m t nhân viên.
3.2.2/ Khác nhau:
ồ ể ạ ự 3.2.2.1/ Đào t o và phát tri n ngu n nhân l c
ậ ệ ứ ư t Nam, các doanh nghi p ch a nh n th c đ
ạ ệ ể
ủ ệ ố Đa s các doanh nghi p không có chi n l
ề ắ ạ
ườ
ề ắ
ự ượ ầ Ở ệ c t m quan Vi ư ỹ ọ tr ng trong vi c đào t o và phát tri n chuyên môn cũng nh các k ế ượ c năng c a nhân viên. ụ ể ủ ụ ớ ầ ể đào t o và phát tri n g n li n v i t m nhìn và m c tiêu c th c a ấ doanh nghi p.ệ Do đó, các công ty th ng chi r t ít ngân sách cho ấ ổ ậ ỉ ổ ứ ọ ườ ấ ch c các bu i t p hu n ng n ngày v n đ này và h th ng ch t ạ ệ ấ cho nhân viên. Th c ch t vi c này không đem l i
ệ ả hi u qu .
ệ ể ệ ở ỹ ồ
Các doanh nghi p ư
ạ ệ ẵ
ả ề ấ ớ ầ
ủ ự ầ
ạ ự ủ ự
ế ớ ủ ế ứ ợ
ủ M coi vi c đào t o và phát tri n ngu n nhân ả ộ ầ ủ ự l c là u tiên hàng đ u c a doanh nghi p, và s n sàng chi tr m t ệ ệ kho n ti n r t l n cho vi c này. Đ u tIên, các doanh nghi p xác ể ị đ nh nhu c u đào t o và phát tri n năng l c c a mình, phân tích ươ ộ trình đ năng l c c a nhân viên. Sau đó, xây d ng ch ng trình đào ọ ạ t v i hình th c phù h p và ch y u chú tr ng vào chuyên t o chi ti môn c a nhân viên.
ể ụ 3.2.2.2/ Chính sách thu hút và tuy n d ng
V chính sách thu hút:
9
ề
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ủ ế ồ
ộ ố
ự ớ
ư ớ ườ ự ệ t Nam, các doanh nghi p ch y u thu hút ngu n nhân l c ệ ng. Tuy nhiên, m t s doanh nghi p t Nam hi n nay th c hi n các chính sách thu hút m i nh : cam ế t, liên k t v i các
ng làm vi c và phát tri n t ể ể ự ậ ẳ Ở ệ Vi thông qua chính sách v l ệ ệ Vi ề ế k t v môi tr ạ ọ ườ tr ề ươ ệ ố ệ ể ng đ i h c, cao đ ng đ tuy n th c t p sinh.
ồ ự
ự
ả ấ t cho c p qu n lý, t o môi tr
ề ẫ ặ ệ ở ỹ t, các công ty
ọ ệ ươ ể
ượ ầ
ộ ẽ ạ ễ ứ ệ
ệ Ở ỹ ữ M , các doanh nghi p không nh ng thu hút ngu n nhân l c thông ề ươ ợ ề ng mà còn xây d ng chính sách v phúc l qua chính sách v l i, ạ ườ ệ ộ ặ ế ộ ệ ch đ đãi ng đ c bi ng làm vi c ọ ơ ở ế ề ơ ộ ố ể t t trên c s tôn tr ng l n nhau, và cam k t v c h i phát tri n ụ ề ệ M đã áp d ng ngh nghi p… Đi u đ c bi ụ ủ ệ marketing vào vi c thu hút nhân tài. H dùng các công c c a ụ ả ự ng hi u m t nhà tuy n d ng marketing, xây d ng hình nh th ề ề ệ c ni m tin hàng đ u cho doanh nghi p mình. Đi u này s t o đ ượ trong lòng ng viên và giúp doanh nghi p d dàng thu hút đ c nhân s .ự
V chính sách tuy n d ng:
ể ụ ề
ớ ư i chi n l t Nam, đa s các doanh nghi p ch a quan tâm t
ị ề ố ỉ ồ ự
ờ ứ ệ ầ ỉ
ề ự ộ ố ệ
ệ ệ ế ị ế ỗ ố
ệ ộ
t Nam cũng không đ a ra m t quy trình , hay m t s ủ ế ộ
ề ượ c tr
ưở ự ệ ệ ả
ườ ụ
ệ ế ượ Ở ệ c Vi ạ ắ ồ ngu n nhân l c, ch xác đ nh nhu c u v ngu n l c trong ng n h n. ệ ạ ể ậ Th m chí, m t s doanh nghi p ch căn c vào th i đi m hi n t i ự Công tác phân tích ể ủ c a doanh nghi p đ ra quy t đ nh v nhân s . ỉ ượ c ti n hành chi khi có ch tr ng trong DN. công vi c cũng ch đ ộ ự ư Các DN Vi ự ỉ đánh giá nào v công tác này mà ch y u ch do m t cá nhân th c ệ ử ủ ng phòng c a phòng ban đó ký duy t và g i hi n sau đó đ ề ể ệ ố ả ủ xu ng phòng nhân s . Đi u này làm gi m hi u qu c a vi c tuy n ộ ố ụ ệ ự ệ ệ ở t Nam, vi c Vi d ng nhân s . Ngoài ra, m t s các doanh nghi p ố ể ườ ể ư u đã tuy n d ng ng i thân quen, tuy n theo các m i i nhà,ng ổ ế quan h là khá ph bi n.
M , các DN th
ự ế ạ
ng xây d ng k ho ch nhân s k l ọ ự ỹ ưỡ ườ ế ạ
10
ườ ọ ứ ể ầ ữ ệ ả ợ Ở ỹ ti có kh năng đáp ng đ ng, chi ự ọ t cho dài h n. H chú tr ng tuy n ch n nh ng ng i có năng l c, ớ ượ c yêu c u công vi c và phù h p v i văn
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ủ ụ ể ườ i thân quen s đ ẽ ượ c
ế ệ ư hóa c a công ty. Vi c u tiên tuy n d ng ng ạ ứ đánh giá là thi u đ o đ c
ộ ề ệ 3.2.2.3/ V quan h lao đ ng:
V công đoàn:
ề
ổ ứ t Nam ch có m t công đoàn duy nh t và công đoàn là t
ỉ ớ ủ ự ộ i lao đ ng, t ch c chính ệ ậ nguy n l p ra
ạ ủ ấ ả ả ộ ấ Ở ệ ộ Vi ườ ộ ị tr r ng l n c a giai c p công nhân và ng ướ ự d i s lãnh đ o c a Đ ng c ng s n
Ở ỹ ề ổ ứ ấ M , có r t nhi u t ch c công đoàn.
ệ ữ ệ ườ ộ ủ Quan h gi a ch doanh nghi p và ng i lao đ ng
ệ ủ i lao đ ng đa s đ u hi u bi
ủ ế ề ể ố ề t v ườ ợ ả ng h p ng ít x y ra tr ợ ẳ ự i lao đ ng. Có s bình đ ng, h p
ứ ườ ệ ộ ườ Ở ỹ M , ch doanh nghi p và ng ậ ậ ườ ọ lu t pháp và tôn tr ng pháp lu t, nên th ộ ườ ộ ợ ụ i d ng s c lao đ ng c a ng l ủ ộ ữ i lao đ ng và ch doanh nghi p. tác gi a ng
ườ ố t Nam, ng
ổ ư
ậ ộ ộ t là s lao đ ng ph thông ứ ậ t nhi u v pháp lu t, cũng nh ý th c ườ ng ượ c i d ng s c lao đ ng c a ng
ệ ộ ộ ặ Ở ệ i lao đ ng, đ c bi Vi ự ể ế ề ườ ng không có s hi u bi th ư ậ ọ tôn tr ng pháp lu t ch a cao nên th ủ ộ ứ ợ ợ ụ ườ h p l ườ ữ ợ ẳ ự s bình đ ng, h p tác gi a ng ệ ề ả ườ ng xuyên x y ra các tr ư i lao đ ng. Ch a xác l p đ ủ i lao đ ng và ch doanh nghi p.
ữ ệ ộ
ớ Quan h gi a nhân viên v i nhân viên trong m t doanh nghi pệ
ỗ ề
ọ ệ ử ộ ẫ ả
ộ ự ụ ả
ế ạ ườ ả
ấ ẳ c tiên. N u có va ch m thì ng ệ ớ ế ặ
ỗ ả ứ
ẽ ử ừ ấ ề
ọ ấ ấ ệ ả ỉ ớ
11
ế ấ ọ ể ự ẳ ả Ở ỹ M , m i nhân viên vào công ty đ u hành x m t cách chuyên ệ nghi p. Dù h không thích ai đó thì công vi c v n ph i hoàn thành ố t nh t. S căng th ng n u có x y ra thì cũng vì m c tiêu m t cách t ệ ướ i qu n lý và phòng công vi c tr ườ ả ự ề nhân s đ u giám sát ch t ch và can thi p s m. B n thân m i ng i ọ ế ề ấ ẩ đ u r t c n tr ng khi ng x vì h r t quan tâm đ n hình nh và uy ỗ c p th p đ n c p cao đ u có kh năng tín cá nhân. M i nhân viên t ử ố ứ ế t. Đôi khi vi c ng t ngào v i nhau ch “chót giao ti p và ng x t ạ ư ưỡ ầ i gi m đáng k s căng th ng trong công i đ u môi” nh ng l l
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ệ ườ
ệ ỉ ự ứ
ả ệ ấ ượ
ạ ố ố
ọ ẵ ọ ệ
ả ườ ị ủ ế ạ ả ấ ỹ
ể ấ ọ ư ng làm vi c. Xem ra h nh t m c hi u vi c cũng nh trong môi tr ế ố ỗ ợ ự ủ ệ ch không h tr và tuân th vi c xây d ng quan h ch là y u t ườ ế ố ủ ộ ế ị ng lao đ ng c a mình. Và ng ph i là y u t i quy t đ nh ch t l ể ế ỹ ấ ộ i s đông đ nói lao đ ng M r t có chính ki n, h s n sàng ch ng l ế ươ ở ra và tìm cách b o v ý ki n mà h cho là đúng. B i do ph ng pháp ạ ấ ả qu n tr c a ng i M nh n m nh vào k t qu , nh n m nh vào tính cá nhân.
ệ ư ệ ị t Nam, quan h cá nhân và công vi c ch a đ
ễ ẻ ể ộ
ậ
ườ
ệ ờ ệ ượ Ở ệ Vi c phân đ nh ộ ụ ổ ạ r ch ròi, d kéo bè phái, gây chia r . M t đi m ví d n i tr i đó là ố ớ ọ ệ ồ ứ “bàn công vi c, ký h p đ ng trên bàn nh u”. Ý th c đ i v i công ệ ấ ộ ườ ệ ủ vi c c a ng ng xu t hi n tình i lao đ ng Vi ệ ạ tr ng làm vi c riêng trong gi ư t Nam ch a cao, th làm vi c.
ề ươ 3.2.2.4/ V chính sách l ổ ng b ng:
ươ ả ố ặ ớ ữ ổ t Nam, chính sách l ng b ng ph i đ i m t v i nh ng khó
Ở ệ Vi khăn sau:
ườ ủ ệ ị
ng đúng, đ cho ng ộ
ặ ế ơ ở ề ệ ướ ủ ừ ư ự ạ ộ ể ộ ươ i lao đ ng do G p khó khăn trong vi c xác đ nh l ệ ệ thi u c s v vi c đánh giá kinh nghi m, trình đ đào t o và các công vi c tr ỹ c đây cũng nh s phát tri n k năng c a t ng cán b nhân viên
ặ ề ữ ườ
ố ượ ế ơ ở ể ỉ ng xuyên g p nh ng phàn nàn v chính sách l ư
ạ ỹ ạ ệ ng cho ng
ế ộ ơ ở ế ứ ệ ế ị ị
ứ ứ ầ ỉ
ệ ủ ố ề ươ ệ ầ
ể ệ ạ ề ươ ệ ố ệ ế ươ ng do các nguyên Th ẵ ng và lo i k năng s n có trong công nhân nh : thi u c s đ ch ra s l ườ ứ ươ i ty; thi u c s trong vi c phân tích và phân lo i các m c l ạ ả lao đ ng; thi u căn c trong vi c đ nh ra đ nh m c đánh giá k t qu ho t ụ ể ộ đ ng; không có căn c xác đánh trong vi c ch ra các yêu c u c th cho ừ ng và giá t ng công vi c; không th hi n đ y đ m i quan h gi a ti n l ị tr công vi c; thi u linh ho t trong h th ng ti n l ệ ữ ng.
ộ ố ơ ả ằ ườ ng c b n nh m chăm lo cu c s ng cho ng i lao
ươ ọ ộ Các đãi ng ngoài l ư ượ ộ đ ng ch a đ c chú tr ng
ươ ộ ở ướ ệ ng và đãi ng
ở ề ệ ỉ
ằ ợ ổ
ườ ươ ơ ả ớ ườ ươ ươ ấ Chính sách l ủ ỗ ự ủ n l c c a Chính ph nh m h tr ng ấ ầ ươ ng g n đây nh t là đ t đi u ch nh l l ư ướ ng tăng l h Vi ỗ ợ ỉ ề ng c b n cho ng ng nh tăng 8% l ữ t Nam đang có nh ng b c tr mình, ụ ể i Vi t Nam, c th là đi u ch nh ề ng 2015 v i nhi u thay đ i theo ậ i có thu nh p th p...
ả ươ ủ ế ẩ ờ Chính sách tr l ả ng theo th i gian và s n ph m là ch y u.
ề ế ồ
ư ệ ố ườ ộ
ướ ứ ươ ộ ọ
12
ề ứ ươ ườ ộ ợ Ở ỹ M , do là n ớ l n, nên m c l ươ Các đãi ng ngoài l ế ng ể ơ ả ng c b n đ ườ i lao đ ng, hi m khi có tr ề ể cũng nh m nh giá đ ng ti n c phát tri n v kinh t ố ng đa s có th làm hài lòng đa s ng i lao đ ng. ụ ờ ố ụ ượ c chú tr ng ph c v đ i s ng ng. ng h p phàn nàn v m c l
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ả ươ ở ỹ ả ươ ế ệ ng pháp tr l ng M là tr l ng theo công vi c và k t qu ả
ươ Ph công vi c.ệ
ề ưở ỉ ậ 3.2.2.5/ V chính sách khen th ng k lu t:
Khen th
ưở ng:
ưở ượ ng đ
ế ị ệ ả ượ ả ả ưở ả c nêu rõ trong các văn b n c đ m b o các ng ph i đ
Xem xét đánh giá công khai, chính xác.
ủ ắ ơ ả Ở ệ Vi t Nam, chính sách khen th quy t đ nh c a công ty. Vi c khen th nguyên t c c b n sau:
ộ ế ứ ệ
ả ự ả Căn c vào m c đ , k t qu hoàn thành công vi c, s nh ệ ể ứ ạ ộ ưở ưở ủ ng c a ho t đ ng làm vi c đ xét khen th ng h
Thành tích khen th ộ ố ượ
ể ượ ề ầ ặ c trao t ng nhi u l n cho
ng có th đ ể ưở ộ ậ ng, m t t p th m t đ i t
Khen th
ưở ị ơ ở ể ậ ơ ng t p th , cá nhân, đ n v c s
Khen th ch tấ
ưở ằ ấ ươ ầ ẫ ng b ng gi y khen, huy ch ậ ng tinh th n l n v t
ố ượ ượ ng c th s tùy vào đ i t ng đ c khen
ưở ườ ư ưở ụ ể ẽ ế ị ứ Hình th c khen th ng và ng th i đ a ra quy t đ nh
ế ộ các công ty t
ề ưở ệ ng hi n ỏ ế ừ ư nhân v a và nh . ậ ng ph t ch a công minh, th m chí có ị ấ ậ ặ ợ ng h p th
ư ưở ư ượ c quy đ nh rõ ràng, nh ng ch đ xét khen th Tuy đã đ ở ề nay còn nhi u b t c p, đ c bi t là ạ ưở ườ Còn nhi u tr công ty còn không có chính sách khen th ng.
MỞ ỹ
ưở ề ạ ễ ắ ờ ng, đ b t di n ra trong th i gian ng n, nhanh
Khen th chóng.
ưở ố ớ ự ng cho cá nhân có s đóng góp đ i v i
ủ ế Ch y u là khen th công ty
ưở ề ạ ằ ươ ưở ứ ng b ng hình th c đ b t, tăng l ng, th ng, đãi
Khen th ngộ
K lu t:
ỷ ậ
ướ ỷ ậ ừ ế ế ạ t Nam: Các b c ti n hành k lu t t ề vi ph m ít đ n nhi u
Ở ệ Vi nh tấ
13
ể Khi n trách: 3 tháng
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ệ ể ng ho c chuy n làm công vi c khác ờ Kéo dài th i gian nâng l
ặ ứ ấ ơ ươ ặ ắ ng th p h n ho c c t ch c: 6 tháng
ị ờ
ừ
ậ ậ ệ ử ử ạ
ị ử ạ
ế ị ộ ộ ự ặ ế ị ộ ử ỷ ỷ ạ ườ i ế i đã b x lý thì b xem làm m t s tái ph m, n u ỷ ế t tăng n ng khi x lý k
ả ứ ươ m c l ờ ỷ ậ ả Sa th i: Th i gian ch u k lu t là th i gian mà vi c x lý k ệ ự ngày ban hành quy t đ nh x lý k lu t có hi u l c, tính t ờ lu t. Trong th i gian này, n u ng i lao đ ng vi ph m l ộ ỗ cùng m t l ể ỗ ạ i khác có th là m t tình ti vi ph m l ớ ậ ỗ i m i. lu t l M : Các hình th c k lu t đ ủ c ghi rõ ràng trong văn b n c a
ỷ ậ ượ ặ ứ ộ ừ ẹ ế Ở ỹ ứ công ty theo m c đ t ấ nh đ n n ng nh t
C nh cáo b ng mi ng, b o l u h s
ả ư ồ ơ ệ ằ ả
ư ệ Ng ng công tác làm vi c
B sa th i tùy vào m c đ vi ph m
ứ ộ ạ ả ị
3.2.2.6/ Đánh giá nhân viên
Ở ệ Vi t Nam:
Các công ty ph i ki m tra, giám sát, đánh giá m c đ hoàn
ứ ộ
ả ệ ủ ườ ộ ể thành công vi c c a ng i lao đ ng
C p trên tr c ti p đánh giá
ự ế ấ
Th i gian đánh giá ch m
ậ ờ
ươ ể ằ ử ụ S d ng ph ng pháp đánh giá b ng thang đi m
M :Ở ỹ
Đánh giá d a trên k t qu mà nhân viên đó đ t đ
ạ ượ ự ế ả c.
ự ấ ự ẽ ệ ồ ệ Khách hàng, đ ng s , c p trên s là đánh giá vi c th c hi n
ủ c a nhân viên
Th i gian đánh giá nhanh
ờ
Có ph
14
ươ ng pháp đánh giá rõ ràng
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
Ữ Ự Ả Ả Ị B NG SO SÁNH S KHÁC NHAU GI A QU N TR NHÂN L C Ự Ở Ệ VI T
NAM VÀ MỸ
ể ụ
Thu húttuy n d ng
ệ t Nam ạ ộ ự
ề ươ
ng pháp thu hút ả
ệ
Mỹ Nhi u chính sách, ph đem hi u qu
ớ
ể ụ ự
Tuy n d ng nhân viên d a theo năng ả ự l c, bài b n trong ể ụ ệ vi c tuy n d ng
Vi Ho t đ ng thu hút ệ nhân l c kém hi u ủ ế ử ả qu , ch y u s ề ụ d ng chính sách v ngươ l Ư u tiên các m i quan ư ế ệ t, ch a có h quen bi ự ạ ế k ho ch nhân s rõ ràng
ọ
ệ
ạ
ể Đào t o phát tri n
ậ
Chú tr ng vi c đào ủ ạ t o chuyên môn c a nhân viên
ạ
ỉ
ề ổ ứ
ộ
ch c
ệ Quan h lao đ ng
ậ
ấ
ộ
ự
ư
ữ
ữ
ấ ạ
Ít quan tâm, ch a ư ứ ượ ầ c t m nh n th c đ ệ ủ ọ quan tr ng c a vi c ể đào t ophát tri n ộ Ch có m t công đoàn duy nh t.ấ ậ ứ ậ Nh n th c pháp lu t ệ ố ề v các m i quan h lao đ ng th p. Ch a có s bình ẳ ữ ợ đ ng h p tác gi a ủ ch DN và NLĐ ư ạ Ch a r ch ròi gi a ệ quan h cá nhân và công vi cệ
ờ
ả ươ
ng
ươ ộ
Chính sách l ổ b ng – đãi ng
ng theo th i Tr l ẩ ả gian và s n ph m là ủ ế ch y u
ườ ữ
ươ
Có nhi u t công đoàn. ậ ứ Nh n th c pháp lu t ệ ố ề v các m i quan h ộ lao đ ng cao. ợ ẳ ự Có s bình đ ng h p ủ ữ tác gi a ch DN và NLĐ R t r ch ròi gi a ệ quan h cá nhân và ử ệ ứ công vi c, ng x và ộ ế giao ti p m t cách chuyên nghi p.ệ ươ ả ng pháp tr Ph ả ở ỹ ươ M là tr ng l ệ ươ ng theo công vi c l ế ả ệ và k t qu công vi c. ể ứ ươ ng có th M c l i ườ làm hài lòng ng lao đ ng.ộ
ặ ệ
ươ
ườ
ặ ng xuyên g p Th ề nh ng phàn nàn v chính sách l ng. G p khó khăn trong ị vi c xác đ nh l ng ủ i đúng, đ cho ng
15
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
lao đ ng.ộ
ng đ
ộ Các đãi ng ngoài ượ ươ l c chú tr ng.ọ
ngưở
(cid:0) Khen th ề ạ
ưở
Chính sách khen ỷ ậ ng – k lu t th
ạ
ể
ờ
ệ
ế Đ b t thăng ti n nhanh Đào t o chuyên sâu Ki m tra nghiêm ng tặ Trách nhi m cá nhân
ủ
ưở
(cid:0) K lu t ỷ ậ Thi
ng;
ưở
ớ
ơ
ở
ệ
ể ị ậ
ế
ưở
ệ
ế ậ t l p ộ m t biên ả b n các ệ bi n pháp ỷ ậ ừ k lu t t ẹ ế nh đ n ấ ặ n ng nh t. ớ ắ ầ B t đ u v i ệ ả vi c c nh cáo b ng ằ ả mi ng, b o ồ ư l u vào h sơ ph mạ Vi ặ ậ n ng lu t ẽ ơ h n thì s ư ị ng ng b công tác làm ử vi c và x trí theo văn ỷ ậ ả b n k lu t
ộ Các đãi ng ngoài ằ ơ ả ươ ng c b n nh m l ộ ố chăm lo cu c s ng ườ ộ i lao đ ng cho ng ọ ư ượ c chú tr ng ch a đ (cid:0) Vi c ệ khen ả ưở th ng ph i ả ả đ m b o các ắ nguyên t c sau: 1. Xem xét công khai, ị chính xác, k p th i; ứ ứ 2. Căn c vào m c ả ộ ạ đ và ph m vi nh ưở ng c a thành tích h ể đ xét khen th ứ ỗ 3. M i hình th c ể ưở khen th ng có th ặ ề ầ t ng nhi u l n cho ộ ố ượ m t đ i t ng; ọ 4. Chú tr ng khen ố ng đ i v i cá th ị ơ ở nhân, đ n v c s , ỏ ậ t p th nh trong các ơ ơ s ; cá đ n v c ạ ể nhân, t p th ho t ộ đ ng trên các lĩnh ọ ủ ự v c tr ng y u c a ấ ướ c; đ t n ế ợ 5. K t h p khen tinh ậ ớ ầ th n v i th ng v t ch t.ấ ứ 6. Hình th c khen ể ố ụ ưở ng c th đ i th ậ ớ v i cá nhân và t p ườ ẩ ể th do ng i có th m ề ế ị quy n quy t đ nh. (cid:0) Các hình th cứ ỷ ậ ừ ấ th p k lu t t ớ ế đ n cao v i
16
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
ị ờ th i gian ch u ỷ ậ ươ k lu t t ng ồ ứ ng bao g m:
ệ ấ ứ
ể a. Khi n trách: 3 tháng b. Kéo dài th iờ ặ ươ ng ho c gian nâng l ể chuy n làm công ứ ươ vi c khác m c l ng ặ ơ th p h n ho c cách ch c: 6 tháng c. Sa th iả
ệ
Các công ty
ệ ủ
ả
ự Đánh giá vi c th c hi n c a nhân viên
Có ph
Đánh giá d a ự ả ế trên k t qu mà nhân viên ạ ượ đó đ t đ c. ươ ng pháp đánh giá rõ rang
ể ph i ki m tra, giám sát, đánh ứ ộ giá m c đ hoàn thành ệ ủ công vi c c a ộ ườ i lao đ ng ng ấ ự C p trên tr c ế ti p đánh giá Th i gian đánh
ự
ờ giá ch mậ ụ ử d ng S ươ ng pháp ph đánh giá b ngằ thang đi mể
Khách hàng, ự ấ ồ đ ng s , c p ẽ trên s là đánh ệ giá vi c th c ệ ủ hi n c a nhân viên ờ Th i gian đánh giá nhanh
17
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
Ụ Ả Ệ DANH M C TÀI LI U THAM KH O
1. Tài li u Bài gi ng “Qu n tr ngu n nhân l c”, khoa Qu n tr kinh doanh,
ự ả ả ả ồ ị ị
2. http://khotailieu.com/luanvandoanbaocao/kinhte/quantriruiro/cac
ệ ạ ọ Đ i h c Tài chính – Marketing, năm 2013
3. http://vcp.edu.vn/dao-tao/he-dai-han-tap-trung/153-nguon-nhan-luc-
yeutoanhhuongtoinguonnhanluccuadoanhnghiep.html
4. http://www.vjol.info/index.php/kttc/article/viewFile/12406/11318
5. http://vi.wikipedia.org/wiki/Ng%C6%B0%E1%BB%9Di_M%E1%BB
viet-nam-thuc-trang-va-giai-phap
%B9
6. http://www.babinc.org/whatweoffer/membernews/604
7. http://www.thanhlapcongtygiare.com/quantrinhanluc/48suthatvequan
trinhansu.html
8. http://www.tapchicongsan.org.vn/Home/Nghiencuu
9. http://www.tuyengiao.vn/Home/giaoduc/69646/Kinhnghiemdaotaonhan luccuamotsoquocgiatrenthegioivabaihocthamkhaochoVietNam
Traodoi/2012/17961/Kinhnghiemcuamotsoquocgiatrongphattrien quanly.aspx
10. http://www.procontra.asia/?p=3918
11. http://www.tapchitaichinh.vn/TraodoiBinhluan/Caicachthechekinhte
dedoimoidoanhnghiepnhanuoc/57108.tctc
12. http://www.thanhhoasongda.com.vn/index.php?
option=com_content&view=article&id=184:kt&catid=34:newest&Itemid=73
13. http://www.hrlink.vn/diendan/index.php?showtopic=83990
14. http://123doc.org/document/300793motsovandequanlynhanuocvethi
duakhenthuongtrongdoanhnghiepnhanuoc.htm
15. http://123doc.org/document/300793motsovandequanlynhanuocvethi
duakhenthuongtrongdoanhnghiepnhanuoc.htm
16. http://dantri.com.vn/vieclam/quandiemmoivechinhsachdaingonhansu
18
906790.htm
ự ở ệ
ữ
ả
ị
ỹ
Nhóm 5
ự S khác nhau gi a qu n tr nhân l c
Vi
t Nam và M
17. http://www.qdnd.vn/qdndsite/vivn/61/43/chinhtri/bai4congminhthuong
phattaodonglucchothidua/342709.html
18. http://vietnam.smetoolkit.org/vietnam/vi/content/vi/305/Khenth
%C6%B0%E1%BB%9FngL%C3%A0mth%E1%BA%BFn%C3%A0o choc%C3%B4ngb%E1%BA%B1ng
19. http://www.slideshare.net/huynhbahoc/tlmnquntrngunnhns
20. http://www.misa.com.vn/tabid/91/newsid/8320/Vanhoavavandequanly
nguonnhanluc.aspx
21. http://www.baomoi.com/Thuctrangquantringuonnhanluctaicacdoanh
nghiepnhovavuacuaVietNamhiennay/146/15604640.epi
22. http://jumla.vn/vi/tintuc/doanhnghiep/quantrinhansu/999quantrinhan
sutrongcacdoanhnghiepovietnamhiennay.html
23. http://cic32.com.vn/TinTuc/3HocthuyetQuantrinhanlucphuong
19
Tay.Detail.81.aspx

