

Ms Nguyễn Thị Hồng Hạnh – bit.ly/KN_MsHanh
KIM NHUNG TOEIC
List of Prepositions with Example Sentences
This list of 74 prepositions will help you to understand how to find them and why they are so important.
No.
Prep.
Meaning
Examples Sentences
1
Aboard
bư
ớc l
ên tàu th
ủy/
tàu
l
ửa/ máy bay/ xe
buýt
Nobody
is
allowed
aboard
the plane
without
a security
check.
Không ai đư
ợc phép
lên
máy bay
n
ếu không đ
ư
ợc
ki
ểm tra an ninh.
2
About
v
ề / khoảng
Tell me
about
the game last night./
About
2 months ago
3
Above
trên/ vượt mức
The helicopter was hovering
above
the building.
We go above and beyond the call of duty to ensure that every
customer is 100% satisfied.
Chúng tôi luôn nỗ lực không ngừng để đảm bảo rằng mọi khách
hàng đều hài lòng 100%.
4
According to
theo như
According to the Nye Research Center, performing assigned duties
for 30 minutes while satnding increases productivity.
Theo Trung tâm Nghiên cứu Nye, thực hiện các nhiệm vụ đư
ợc giao
trong 30 phút khi đ
ứng l
àm tăng năng su
ất.
5
Across
băng qua (từ bên này
qua phía bên kia)
đối diện
khắp
She walked
across
the road. (đi t
ừ b
ên này sang bên kia con đư
ờng)
Try not to sit across from your brother at Thanksgiving dinner.
(ngồi đối diện)
Employees across several departments have been encouraged to
minimize costs. (ở khắp các bộ phận)
6
After
Sau (khi)
Let's go out for dinner
after
the show.
7
Against
ch
ống lại, phản đối
tựa/ dựa vào
His doctor
advised
him
against
smoking.(khuyên
ko nên
hút thu
ốc)
Why don't we put the bed against the wall? (dựa vào tường)
8 Ahead of trước/ đi trước His new haircut was
ahead of
its time.(= đi trước thời đại)
We expect the building work to be completed ahead of schedule (=
trước thời hạn/ sớm)
I'll call you ahead of time to fix up exactly when and where. (= sớm
hơn dự tính)
9
Along
dọc theo The room was so dark, I had to feel my way
along
the wall to the
door. (cảm nhận lối đi dọc theo bức tường)
10
Alongside
bên c
ạnh
You can sit
alongside
your best friend at lunch.
11 Among + Ns/ N tập hợp
= trong số, ở giữa một
đám (người/ vật)
These diseases are more common among young children (đối với trẻ
em)
12
Anti
ch
ống/ phản đối/ không
(làm gì đó)
We're
anti
complaining in this house.
Chúng tôi không phàn nàn trong ngôi nhà này.
13
Around
xung quanh Do you want to hang
around
the mall with us?
Bạn có muốn đi dạo quanh trung tâm mua sắm với c.tôi không?
14
As
như là,
ở c
ương v
ị l
à
She works
as
a waitress. (Cô
ấy l
àm ph
ục vụ b
àn.)
15
As far as
đ
ến chừng mực
As far as
I know = theo như tôi đư
ợc biết
16
As well as
như, c
ũng nh
ư là
We have a responsibility to our community as well as to our
families. (Chúng ta có trách nhiệm với cộng đồng cũng như gia
đình của chúng ta.)
17
At
t
ại
vào lúc
We spent the afternoon
at
a football match
. (
ở tại 1 trận bóng)
I called her but she was at lunch (= away, eating her lunch).
18
Atop
ở tr
ên đ
ỉnh
Stand
atop
the mountain
and sing to the heavens.
19
Before
trước khi All employees should back up crucial data before switching over to
the new software system on August 5. (sao lưu dữ liệu quan trọng,
trước khi chuyển đổi sang)

Ms Nguyễn Thị Hồng Hạnh – bit.ly/KN_MsHanh
KIM NHUNG TOEIC
20
Behind
ở phía sau The cancellation came after the project was millions of dollars over
budget and months behind schedule. (vượt ngân sách, chậm tiến độ)
21
Below
ở phía d
ư
ới
The mouse ran
below
the basement door
. (dư
ới tầng hầm)
22
Between
ở giữa 2 ng
ư
ời/ 2 vật
There can be no more secrets
between
you and me.
23
But
ngo
ại trừ
Everyone went to Paris
but
Amy.
24
By
bên c
ạnh
The
coffee
mugs
are
by
the water glasses. (
ly b
ằng sứ
)
25
Considering
xét về, về mặt
Considering
the weather, we're staying in tonight.
Thời tiết này, coi bộ chúng ta phải ở nhà tối nay rồi.
26
Down
hư
ớng xuống
What goes up must come
down
. (cái gì lên r
ồi cũng phải xuống)
27
During
trong su
ốt
Do not talk
during
meditation. (Ko nói chuy
ện trong khi đang thiền)
28
Except
ngo
ại trừ
The museum is open daily
except
Monday(s).
29
Excluding
không bao gồm, ngoại
trừ
I like everyone,
excluding
him.
30
Following
(theo) sau, ti
ếp theo
The weeks
following
the riots
were extremely
tense
.
Những tuần sau cuộc bạo động diễn ra vô cùng căng thẳng.
31
For
cho
vì
để (mục đích)
trong bao lâu (+tgian)
There's a phone message
for
you.
I don't eat meat for various reasons.
This pool is for the use of hotel guests only.
I haven't played tennis for years. (trong nhiều năm trời rồi)
32
From
t
ừ
What time does the flight
from
Amsterdam arrive?
33
In
trong bao lâu nữa
ở trong
I'll be there
in
five minutes.
Those planning to join the historic district tour are asked to be in the
center’s reception area at 8 a.m tomorrow. (Những ai dự định tham
gia chuyến tham quan khu lịch sử phải có mặt tại khu vực lễ tân của
trung tâm lúc 8 giờ sáng ngày mai)
34
In addition to
ngoài ... ra, bên cạnh ....
In addition to
your brains, you also have beauty.
Ngoài đầu óc ra, bạn còn có sự xinh đẹp nữa.
35
In case of
l
ỡ, trong tr
ư
ờng hợp
In case of
emergency, you can always call me.
36
Inside
bên trong
Put the paper
inside
the file.
37
Into
vào trong (kèm chuyển
động)
Don't you just love getting into trouble? (Bạn muốn vướng vào rắc
rối lắm phải không?)
The charming house built a decade ago on a delightful site has been
transformed into an exhibition hall. (được chuyển đổi thành một
phòng tri
ển l
ãm)
38
Just as
(gi
ống) nh
ư
Just as those in delivery industry had predicted, Volo-Air’s new
routes helped boost its quaterly earnings significantly.
Đúng như những gì những người trong ngành chuyển phát đã dự
đoán, các đường bay mới của Volo-Air đã giúp tăng đáng kể thu
nh
ập
hàng quý c
ủa h
ãng.
39
Like
như
She looks just
like
her grandmother
at that age
. (
ở tuổi đó
)
40
Mid
-
ở giữa (cái gì đó) Why must he always interrupt her
mid
-sentence?
Tại sao anh ta cứ phải nhảy vào họng cô ấy ngồi vậy nhỉ? (ngắt lời
cô ấy)
41
Near
ở gần
He lives
near
me.

Ms Nguyễn Thị Hồng Hạnh – bit.ly/KN_MsHanh
KIM NHUNG TOEIC
42
Next
tiếp theo
Next
, hold the power button to turn on your computer.
Tiếp theo, giữ nút nguồn để bật máy tính của bạn.
43
Next to
k
ế b
ên
Please don't sit
next to
me.
44 Notwithstandi
ng
mặc dù, bất kể, bất chấp We're in the lead,
notwithstanding
David's departure.
Chúng ta đang dẫn đầu, bất chấp sự ra đi của David.
45
Of
của, thuộc về
Sean doesn't like the smell
of
garlic.
Sean không thích mùi (của) tỏi.
46
Off
ra khỏi Would someone please get this bug
off
me?
Ai đó vui lòng gỡ dùm con bọ này (khỏi người tôi) được không?
47
On
trên
Let's go sit
on
that stone wall.
48 On account of do, vì
On account of
your bad attitude, you can stay home today.
Do thái độ không tốt của con, con có thể ở nhà hôm nay.
49
On behalf of
thay mặt cho
đại diện cho
On behalf of
everyone, I'd like to welcome you to the company.
Thay mặt mọi người, tôi muốn chào mừng bạn đến với công ty.
50
On top of
+ sb/ sth = ở trên ai/ cái
gì
On top of
everything else, I have tons of work to do!
Trên tất thảy mọi thứ, tôi còn cả đống việc phải làm luôn nè!
51
Onto
lên trên 1 cái gì đó (có
kèm chuyển động) I slipped as I stepped
onto
the platform.
Tôi trượt chân khi bước lên bục.
52
Opposite
đ
ối diện
We are on
opposite
sides of the court.
53
Outside
bên ngoài Let’s think
outside
the box.
Hãy suy nghĩ sáng tạo, hãy vượt ra khỏi khuôn khổ/ lối mòn.
54
Outside of
ở bên ngoài của cái gì
đó She's waiting
outside of
the room.
Cô ấy đang đợi ở ngoài phòng.
55
Over
lên trên, phủ khắp
bên kia
hơn (+ con số)
trong suốt (+ quãng
time)
đang sử dụng (đt/ radio)
I put a shawl over my shoulders. (choàng khăn choàng qua vai)
She is always chatting with her neighbour over the garden fence.
Children over the age of twelve (= older than twelve) pay the full
price.
I was in Seattle over the summer.
They spoke over the phone./ We heard the news over the radio.
56
Owing to
do, vì, nhờ vào
Owing to
her sunny disposition, she's always the life of the party.
Nhờ sở hữu tính cách tỏa nắng, cô ấy luôn là tâm điểm của bữa tiệc.
57
Past
ngang qua We need to walk
past
the library to get there.
The tour bus did not stop at Sheffield Stadium, so its passengers
could only take picture as they drove past it.
58
Per
mỗi
theo như
per day/hour/month/ head/person (225 calories per serving = mỗi
khẩu phần có 225 kcal)
per your instructions/letter/request
59
Plus
cùng v
ới, cộng với
You want me to take the dog
plus
the cat? They hate each other!
60
Prior to
trước khi (= before) Job seekers should prepare a list of professional references
prior
to
applying positions. (Người tìm việc nên chuẩn bị một danh sách các
tài liệu tham khảo chuyên môn trước khi ứng tuyển các vị trí.)
61
Regarding
v
ề việc ... (= about)
I wrote to them
regarding
the new contract.
62
Round
vòng quanh
The moon goes
round
the earth.
63
Save
ngo
ại trừ
(= but/ except for)
No one,
save
my sister, knows where I hide my journal.
Không ai, trừ em gái tôi, biết tôi giấu nhật ký ở đâu.
64
Since
k
ể từ khi
Joe hasn't visited
since
last summer.

Ms Nguyễn Thị Hồng Hạnh – bit.ly/KN_MsHanh
KIM NHUNG TOEIC
65
Toward
hướng tới/ nhằm để The city council has taken steps toward improving air quality by
introducing measures that limit factory pollution.
Hội đồng thành phố đã thực hiện các bước nhằm cải thiện chất
lượng không khí bằng cách đưa ra các biện pháp hạn chế ô nhiễm
nhà máy.
66
Than
hơn (là) (nằm trong
dạng so sánh)
There is nothing
more
important to maintaining dental health
than
brushing your teeth twice a day.
Không có gì quan trọng hơn để duy trì sức khỏe răng miệng hơn là
đánh răng hai lần một ngày.
67
Through
xuyên qua, suốt I saw him drive
through
a red light. (vượt đèn đỏ)
She works Monday through Thursday (= from Monday to
Thursday)
68 Throughout xuyên suốt (từ đầu chí
cuối)
Best practices in customer service are outlined throughout the
training handbook.
Các phương pháp hay nhất trong dịch vụ khách hàng được nêu
trong cuốn sổ tay đào tạo.
69
To
đ
ến, đối với
We received another invitation
to
a wedding this morning.
70
Until
cho tới khi Because of a mechanical failure in the production facility, Fizzy
Bottlers will be closed until further notice.
Do sự cố máy móc trong cơ sở sản xuất, Fizzy Bottlers sẽ bị đóng
cửa cho đến khi có thông báo mới.
71
Up
Hư
ớng l
ên, tăng
The cost of car insurance is
up
, but not very much.
72
With
v
ới
She lives
with
her husband and 4 cats.
73
Within
trong vòng (1 giới hạn
về kgian/ tgian/ số tiền)
These attractions are all within walking distance (= not far if
walking) from the hotel.
Những điểm tham quan này đều nằm trong khoảng cách đi bộ (=
không xa n
ếu đi bộ) từ khách sạn.
74 Without mà ko có (gì đó) Dr. Boyle does not generally see any patients without appointments,
except for cases of emergency.
Nói chung, bác sĩ Boyle không gặp bất kỳ bệnh nhân nào mà không
có lịch hẹn, ngoại trừ những trường hợp cấp cứu.

