9 PHƢƠNG PP M TRN 3000 T VNG TOEIC
Dare to Change! 0983 66 22 16 Page | 1
9 PHƢƠNG PHÁP ẴM TRN 3000 T VNG TOEIC
Dare to Change! 0983 66 22 16 Page | 1
Nhà ngôn ng hc ni tiếng D.A.Wilkin đã từng nói “Without grammar,
very little can be conveyed; without vocabulary, nothing can be conveyed” tạm
dch là “không có ng pháp, rt ít thông tin có th đưc truyền đạt; không có t
vng, không mt thông tin nào có th đưc truyền đạt cả” để thấy được tm
quan trng ca t vng trong ngôn ng. Tuy nhiên, hc t vựng như thế nào cho
hiu qu, vn dụng được t vng linh hot và nh đưc t vng tht lâu thì li là
câu hỏi mà được rt nhiu hc viên quan tâm.
Hôm nay, cô s ng dn các bn mt s mẹo để hc t vựng như sau:
1. ORGANIZING VOCABULARY: sp xếp t vng
Khi bn hc mt t vng mi, t đó có thể giúp bạn nghĩ về nhng t vng
khác có liên quan ti cùng mt ch đề. Các bn có th chia nhng t vựng đó
thành tng nhóm một, để giúp ghi nh d hơn. Ngoài ra, các bạn còn có th chia
nhóm t theo ý nghĩa của chúng, ví d như: Nhóm từ ch ngưi; nhóm t ch nơi
chn; nhóm t ch vt gia dng; nhóm t ch cảm xúc (trong đó có thể chia nh
thành các ct: cm xúc tt và cm xúc không tốt,…); nhóm từ ch đồ dùng văn
phòng;…
Ví d:
CH ĐỀ: MONEY
(TIN)
1
Expense
(n) chi phí
9
Pay
(v) tr tin
2
Buy
(v) mua
10
Salary
(n) lương
3
Rent
(v) thuê; (n) tin thuê
11
Income
(v) thu nhp
4
Borrow
(v) mượn
12
Owe
(v) n
5
Lend
(v) cho mượn
13
Spend
(v) tiêu (tin)
6
Earn
(v) kiếm được (tin)
14
Currency
(n) đơn vị tin t
7
Sell
(v) bán
15
Credit card
(n) th tín dng
8
Loan
(n) khon n
16
Budget
(n) ngân sách
9 PHƢƠNG PHÁP ẴM TRN 3000 T VNG TOEIC
Dare to Change! 0983 66 22 16 Page | 2
CH ĐỀ: SPORTS
(TH THAO)
Địa điểm
Dng c
Court
Sân chơi
tennis
Ball
Qu bóng
Champion
Nhà vô địch
Stadium
Sân vn
động
Sled
Ván trượt
Coach
Hun luyn
viên
Ice rink
Sân trượt
băng
Skates
Giầy trượt
băng
Team
Đội chơi
Field
Sân chơi
Puck
Bóng khúc
côn cu
Player
Người chơi
Ring
Sân chơi
(hình tròn)
Racket
Cái vt
Skater
Người trượt
băng
CH ĐỀ: JOB
(CÔNG VIC)
1
Doctor
(n) Bác s
11
Look for work
(v) tìm vic
2
Dentist
(n) Nha s
12
Apply for a job
(v) nộp đơn xin việc
3
Cashier
(n) Thu ngân
13
Fill in an
application
(v) điền đơn xin việc
4
Builder
(n) Th xây
dng
14
Send email
(v) gi mail
5
Reporter
(n) Phóng viên
15
Find a job
(v) tìm vic
6
Tailor
(n) Th may
16
Hire
(v) thuê
7
Teacher
(n) Giáo viên
17
Recruit a
manager
(v) tuyn qun lý
8
Cook
(n) Đầu bếp
18
Start work
(v) bắt đầu công vic
9
Magician
(n) o thut
gia
19
Receive training
(v) tham gia chương
trình đào tạo
10
Baker
(n) Th làm
bánh
20
Cope with the
workload
(v) đương đầu vi công
vic
9 PHƢƠNG PHÁP ẴM TRN 3000 T VNG TOEIC
Dare to Change! 0983 66 22 16 Page | 3
2. LEARNING TRANSITION WORDS: hc các t ni
T ni cho thy mi liên h trong ý nghĩa các câu. Biết các ty s giúp
cho việc đọc bài ca bn d hơn nhiều. Cũng như, bạn s có th s dng tiếng
Anh mt cách thú v và trôi chảy hơn trong các kĩ năng nói và viết.
Ví d:
Mi liên h
T ni
Thêm thông tin
And, also, besides, first, in addition, in the first place,
furthermore, moreover, to begin with, next, finally,…
Nguyên nhân, h qu
Accordingly, and so, as a result, consequently, for this
reason, hence, so, therefore, thus, then,
Ch s so sánh
By the same token, in like manner, in the same way, in
similar fashion, likewise, similarly,…
Ch s đối lp
But, yet, however, nevertheless, in contrast, on the
contrary, instead, on the other hand, still,…
Ch kết lun hoc
tng kết
And so, after all, at last, finally, in brief, in closing, in
conclusion, on the whole, to conclude, to summarise,
Ch ví d
As an example, for example, for instance, specifically,
thus, to illustrate,…
Ch s nhc li
In other words, in short, in simpler terms, that is, to pit it
differently, to repeat,…
Ch du hiu thi
gian
Afterward, at the same time, currently, earlier, formerly,
immediately, in the future, in the meantime, in the past,
later, meanwhile, previously, simultaneously,
subsequently, then, until now
Tng quát
Generally, in general, generally speaking, overall, on the
whole, on the whole, …
Nói chi tiết, c th
In particular, particularly, specifically, to be more
precise,…
Đưa ra ý kiến đi lp
However, nevertheless, on the other hand, on the
contrary, nonetheless, although,…
So sánh
Similarly, in much the same way,…
Thêm vào ý kiến
Moreover, futhermore, in addition, besides, what‟s
more,…
9 PHƢƠNG PHÁP ẴM TRN 3000 T VNG TOEIC
Dare to Change! 0983 66 22 16 Page | 4
3. CREATE WORD WEBS: lp mạng lưới t vng
Có mt cách hc t vng khá hiu quả, đó là lập mt Mạng lưới t vng.
Mạng lưới t vng có th giúp bn kết ni nhng t vng bn mi hc
đưc vi nhng t vng bạn đã biết trước đó. Bạn cũng có thể s dng cách
này để tóm tt và tng hp các ý chính trong bài đọc, hoc lên dàn ý trong bài
viết hoc bài nói. Hc t vng theo cách này, các bạn cũng sẽ có phn x nhn
diện được các ch đề bài nghe nhanh nhy và d dàng hơn.
Ví d:
Hallowen
costumes
Things we
eat
Decorations
Things we
do
Werewolf
Mummy
Trick or Treat
Eat candy
Dress up
Spider webs
Skeletons
bats
Cupcakes
Snicker
Candy apple