1
LỜI NÓI ĐẦU
Tài liệu bồi dưỡng năng lực tư vấn cho giáo viên phổ thông làm công tác tư
vấn cho học sinh được biên soạn dựa trên Chương trình bồi dưỡng năng lực vấn
cho giáo viên phổ thông làm công tác vấn cho học sinh đã ban hành kèm theo quyết
định số 1876/QĐ - BGDĐT ngày 21 tháng 05 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo.
Nội dung tài liệu nhằm giúp giáo viên ph thông làm công tác vn cho hc
sinh nhn thức đúng v công tác vấn cho hc sinh (vai trò, bn cht, ni dung,
hình thc, nguyên tắc, quy trình vấn); đồng thi, nắm được nhng k năng bản
ca hoạt động y để th vn dng trong việc vấn, h tr (v tâm lý, giáo dc,
hướng nghip, công tác hi học đường) cho hc sinh ph thông các cp (Tiu hc,
Trung học cơ sở, Trung hc ph thông).
Tài liu được biên soạn theo hướng tinh lọc những kiến thức kỹ năng cơ bản
phù hợp với hình thức đào tạo bồi dưỡng. Ni dung tài liu gồm 8 chuyên đ được đầu
biên soạn bi các ging viên ca Khoa m học Trường Đại học phm
Tp.HCM vi các ni dung như sau:
- Chuyên đề 1: Mt s vấn đề chung v vấn cho cho hc sinh nhu cầu
vn ca hc sinh
- Chuyên đề 2: Các k năng tư vấn cơ bản
- Chuyên đề 3: Tìm hiểu, đánh giá khó khăn tâm lý của hc sinh
- Chuyên đề 4: Tư vn hc sinh gặp khó khăn tâm lý
- Chuyên đề 5: Tư vn hc sinh có hành vi lch chun
- Chuyên đề 6: Tư vn hc tập và hướng nghip
- Chuyên đề 7: Tư vn gii tính và sc kho sinh sn
- Chuyên đề 8: Thc hành và kim tra cui kh
Nhóm tác giả đã cố gắng đến mức tối đa để nhanh chóng hoàn tất tài liệu vì vậy
không thể tránh khỏi những hạn chế nhất định. Nhóm tác giả mong nhận được sự đóng
góp của các nkhoa học, các giảng viên, giáo viên, nhà quản lý giáo dục bạn đọc
để tài liệu tiếp tục hoàn thiện hơn.
Nhóm tác gi
2
MC LC
LỜI NÓI ĐẦU ................................................................................................................ 1
MỤC LỤC ...................................................................................................................... 2
CHUYÊN ĐỀ 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG VỀ TƯ VẤN CHO HỌC SINH VÀ
NHU CẦU TƯ VẤN CỦA HỌC SINH ....................................................................... 5
1. Một số khái niệm cơ bản (tư vấn, tham vấn, cố vấn,...) .......................................... 5
2. Mục đích, nội dung, nhiệm vụ, mô hình TVHĐ cho học sinh ................................ 9
2.1. Mục đích của TVHĐ: ........................................................................................ 9
2.2.
Nội dung TVHĐ ............................................................................................. 10
2.3. Nhiệm vụ của TVHĐ ...................................................................................... 10
2.4. Mô hình TVHĐ ............................................................................................... 11
3. Các nguyên tắc cơ bản trong TVHĐ ..................................................................... 12
4. Nhu cầu TVHĐ của học sinh trong nhà trường phổ thông hiện nay theo cấp học
(Tiểu học, THCS, THPT) .......................................................................................... 12
5. Một số phương pháp tìm hiểu nhu cầu TVHĐ ...................................................... 13
CHUYÊN ĐỀ 2: C KỸ NĂNG TƯ VẤN CƠ BẢN ............................................ 15
1. Các nghiệp vụ TVHĐ (tham vấn, cố vấn, phối hợp, đánh giá): ............................ 15
1.1. Nghiệp vụ tham vấn tâm lý
........................................................................ 15
1.2. Nghiệp vụ cố vấn
......................................................................................... 15
1.3. Nghiệp vụ phối hợp
..................................................................................... 16
1.4. Nghiệp vụ đánh giá phẩm chất và biện hộ học sinh
............................... 16
2. Quy trình tham vấn tâm lý (TVTL): ...................................................................... 16
3. Một số kỹ năng cơ bản trong tham vấn tâm lý cho học sinh phổ thông ................ 19
CHUYÊN ĐỀ 3: TÌM HIỂU, ĐÁNH GIÁ KHÓ KHĂN TÂM LÝ CỦA
HỌC SINH ................................................................................................................... 29
1. Tìm hiểu một số khó khăn tâm lý ở học sinh ......................................................... 29
1.1. Một số khó khăn tâm lý thường gặp ở học sinh .............................................. 29
1.2. Buồn chán trong lớp học ................................................................................. 29
1.3. Lo âu học đường ............................................................................................. 30
1.4. Một số rối loạn tâm lý nghiêm trọng ............................................................... 30
2. Một số vấn đề về đánh giá khó khăn tâm lý học sinh ............................................ 33
2.1. Đánh giá tâm lý, chẩn đoán tâm lý, đo lường tâm lý ...................................... 33
2.2. Đánh giá tâm lý trong trường học ................................................................... 33
2.3. Các tiêu chí đánh giá khó khăn/rối nhiu tâm lý tr em ................................. 34
3
2.4. Các nguồn thông tin trong đánh giá ................................................................ 35
3. Phương pháp đánh giá và một số công cụ đánh giá (test) ..................................... 35
3.1. Phương pháp đánh giá ..................................................................................... 35
3.2. Giới thiệu một số công cụ đánh giá sàng lọc rối nhiu tâm lý ........................ 36
4. Quy trình các bước xây dựng kế hoạch cá nhân (KHCN) sau khi thực hiện đánh
giá ............................................................................................................................... 36
4.1. Các bước xây dựng KHCN ............................................................................. 36
4.2. Mẫu Kế hoạch cá nhân .................................................................................... 37
CHUYÊN ĐỀ 4: VẤN HỌC SINH GẶP KHÓ KHĂN TÂM .................... 40
1. Khái niệm khó khăn tâm lý, khó khăn tâm lý ở học sinh phổ thông (Tiểu học,
Trung học cơ sở, Trung học phổ thông); ................................................................... 40
1.1. Khó khăn ........................................................................................................ 40
1.2. Khó khăn tâm lý .............................................................................................. 40
2. Những khó khăn m lý của học sinh phổ thông ................................................... 40
2.1. Khó khăn trong quá trình học tập .................................................................... 40
2.2. Khó khăn trong mối quan hệ với bạn bè ......................................................... 41
2.3. Khó khăn trong mối quan hệ với giáo viên, nhân viên ................................... 42
2.4. Khó khăn trong mối quan hệ với gia đình....................................................... 42
3. Ảnh hưởng của những khó khăn tâm lý đến đời sống của học sinh ...................... 42
4. Tư vấn, hỗ trợ học sinh giải quyết các khó khăn tâm lý ........................................ 44
CHUYÊN ĐỀ 5: VẤN HỌC SINH CÓ HÀNH VI LỆCH CHUẨN ................ 47
1. Khái niệm và phân loại hành vi lệch chuẩn ........................................................... 47
1.1. Chun mc hành vi ......................................................................................... 47
1.2. Khái nim HVLC ............................................................................................ 49
1.3. Phân loi HVLC .............................................................................................. 50
1.4. Các tiêu chí chuẩn đoán HVLC ...................................................................... 50
2. Nguyên nhân phát sinh hành vi lệch chuẩn ........................................................... 52
3. Các dạng hành vi lệch chuẩn thường gặp ở học sinh các cấp Tiểu học, Trung học
cơ sở, Trung học phổ thông ....................................................................................... 53
3.1. Hành vi lệch chuẩn xã hội loại chủ động ....................................................... 53
3.2. Hành vi lệch chuẩn xã hội loại thụ động ......................................................... 58
4. Quy trình và k năng tư vấn cho học sinh có hành vi lệch chuẩn ở trường phổ
thông. ......................................................................................................................... 60
4.1. Phòng ngừa những hành vi lệch chuẩn xã hội ở học sinh ............................... 60
4.2. Điều chỉnh những hành vi lệch chuẩn xã hội ở học sinh ................................ 62
4.3. Ý nghĩa của việc phòng ngừa và điều chỉnh những hành vi lệch chuẩn xã hội
ở học sinh ............................................................................................................... 62
4
CHUYÊN ĐỀ 6: VẤN HỌC TẬP VÀ HƯỚNG NGHIỆP ............................... 66
1. Tư vấn học tập ....................................................................................................... 66
1.1. Tìm hiểu phong cách học tập của học sinh ..................................................... 66
1.2. Tư vấn về phương pháp học tập phù hợp với từng phong cách học ............... 67
1.3. Điều chỉnh phương pháp, kế hoạch học tập cho học sinh gặp khó khăn trong
học tập .................................................................................................................... 71
2. Tư vấn hướng nghiệp ............................................................................................. 72
2.1. Tìm hiểu sở thích nghề nghiệp và năng lực nghề nghiệp của học sinh .......... 73
2.2. Tư vấn lựa chọn hướng đi phù hợp với học sinh (về năng lực, sở thích, điều
kiện bản thân và nhu cầu xã hội) ............................................................................ 78
2.3. Tư vấn lập kế hoạch nghề nghiệp và sẵn sàng chuẩn bị cho nghề nghiệp
tương lai ................................................................................................................. 79
CHUYÊN ĐỀ 7: VẤN GIỚI TÍNH SỨC KHỎE SINH SẢN ................... 82
1. Vấn đề tư vấn giới tính và SKSS cho tr vị thành niên hiện nay .......................... 82
1.1. Các khái niệm cơ bản ...................................................................................... 82
1.2. Các vấn đề cần tư vấn giới tính và SKSS ....................................................... 84
2. Các nguyên tắc, quy trình, hình thức cơ bản trong tư vấn giới tính và sức khỏe
sinh sản....................................................................................................................... 86
2.1. Nguyên tắc tư vấn ........................................................................................... 86
2.2. Quy trình tư vấn .............................................................................................. 87
2.3. Hình thức tư vấn .............................................................................................. 88
3. Các vấn đề và nhu cầu tư vấn giới tính, SKSS của học sinh các cấp học phổ
thông. ......................................................................................................................... 89
3.1. Sự phát triển tâm sinh lý giới tính và nhu cầu tư vấn giới tính, SKSS của học
sinh tiểu học ........................................................................................................... 89
3.2. Sự phát triển tâm sinh lý giới tính và nhu cầu tư vấn giới tính, SKSS của học
sinh trung học phổ thông ........................................................................................ 90
4. Thực hành phương pháp, cách thức tổ chức tư vấn giới tính và sức khỏe sinh sản
cho học sinh ở các cấp học phổ thông ....................................................................... 94
CHUYÊN ĐỀ 8: THỰC HÀNH VÀ KIỂM TRA CUỐI KHÓA ............................ 96
1. Thực hành tư vấn cho học sinh .............................................................................. 96
1.1. Nội dung thực hành ......................................................................................... 96
1.2. Yêu cầu thực hành ......................................................................................... 101
2. Đánh giá cuối khóa .............................................................................................. 103
5
CHUYÊN ĐỀ 1
MT S VN Đ CHUNG V TƯ VẤN CHO HC SINH NHU
CẦU TƯ VẤN CA HC SINH
1. Một số khái niệm cơ bản (tư vấn, tham vấn, cố vấn,...)
Tham vấn (counseling): Là một ngành chuyên môn vẫn đang gây những bàn cãi về
một định nghĩa chuẩn của nó. Tuy nhiên vài điểm sau đây sẽ giúp cho trong quá trình
tìm đến một định nghĩa đầy đủ, dựa theo Gladding (2000).
- Tham vấn một nghề chuyên nghiệp, đòi hỏi phải đào tạo bài bản,
trường lớp.
- Tham vấn tập trung vào trợ giúp về vấn đề sống lành mạnh, thăng tiến đời
sống quan hệ nhân, nghề nghiệp, những quan m thuộc lĩnh vực bệnh
tinh thần.
- Tham vấn áp dụng với người khả năng xử tốt cả những người vấn
đề về rồi loạn tâm thần dạng nhẹ.
- Tham vấn phải dựa trên hệ thống lý thuyết về Tham vấn.
- Tham vấn một quá trình phát triển trên bình diện ngăn ngừa (prevention)
can thiệp (intervention).
Tham vấn bao gồm nhiều chuyên môn (specialty) khác nhau để đáp ứng nhu cầu
đa dạng của thân chủ.
Hiệp hội các nhà tham vấn Hoa Kì (ACA, 1997) cho rằng:
“Tham vấn sự áp dụng nguyên tắc m , sức khỏe tinh thần hay nguyên tắc về
sự phát triền con người thông qua các chiến lược can thiệp một cách hthống về
nhận thức, xúc cảm, hành vi, tập trung vào sự lành mạnh, sự phát triển nhân, phát
triển nghề nghiệp cũng như vấn đề bệnh lý.”
Rogers, Jenny (1990) cho rằng tham vấn hoạt động nhằm giúp đcon người tự
giúp chính họ. Hoạt động tham vấn sẽ giúp họ nâng cao khả năng tự m giải pháp đối
phó với vấn đề và thực hiện tốt chức năng của mình trong cuộc sống.
Tác giả Trần Thị Minh Đức định nghĩa tham vấn là sự tương tác giữa nhà tham vấn
- người chuyên môn knăng tham vấn, các phẩm chất đạo được của nghề
tham vấn - với thân chủ (còn được gọi khách hàng) - người đang vấn đề khó
khăn về m cần được giúp đỡ. Thông qua sự trao đổi, chia s thân mật tâm tình
(dựa trên những nguyên tắc đạo đức mối quan hệ mang tính nghề nghiệp), thân chủ
hiểu và chấp nhận thực tế của mình, tự tìm lấy tiềm năng bản thân để giải quyết vấn đề
của chính mình.