
N I DUNG B I D NG Ộ Ồ ƯỠ
KI M TRA, ĐÁNH GIÁ K T QU H C T P Ể Ế Ả Ọ Ậ
M C L CỤ Ụ
A. V N Đ CHUNG VÀ QUAN ĐI M V KI M TRA ĐÁNH GIÁẤ Ề Ể Ề Ể
B. N I DUNG CHÍNHỘ
Ph n I: Xác đnh m c tiêu, yêu c u c a ki m tra k t qu h c t p ầ ị ụ ầ ủ ể ế ả ọ ậ
1. M c tiêu chungụ
- Kĩ năng giao ti p / kĩ năng ngôn ng ế ữ
-Ki n th c ngôn ngế ứ ữ
2. M c tiêu c th c a t ng năm h c (t l p 6 đn l p 9)ụ ụ ể ủ ừ ọ ừ ớ ế ớ
- M c tiêu c n đt v kĩ năng giao ti p / kĩ năng ngôn ng ụ ầ ạ ề ế ữ
- M c tiêu c n đt v ki n th c ngôn ngụ ầ ạ ề ế ứ ữ
Ph n II: Xác đnh n i dung ki m tra k t qu h c t p c a h c sinhầ ị ộ ể ế ả ọ ậ ủ ọ
1. N i dung chungộ
2. N i dung c thộ ụ ể
- Ch đi m/Ch đ ki m traủ ể ủ ề ể
- Kĩ năng ngôn ngữ
-Ki n th c ngôn ngế ứ ữ
Ph n III: Phân lo i bài ki m tra k t qu h c t p ầ ạ ể ế ả ọ ậ
1. Phân lo i bài ki m tra theo ho t đng giao ti pạ ể ạ ộ ế
-Ki m tra kĩ năng ngôn ng ể ữ (nói, nghe, đc, vi t)ọ ế
-Ki m tra ki n th c ngôn ng (ch y u là t v ng và ng pháp)ể ế ứ ữ ủ ế ừ ự ữ
2. Phân lo i bài ki m tra d a vào ho t đng d y và h c trên l p ạ ể ự ạ ộ ạ ọ ớ
-Ki m tra mi ng, 15 phút, m t ti t, cu i h c kì.ể ệ ộ ế ố ọ
3. Phân lo i bài ki m tra theo lo i hình ki m tra, đánh giáạ ể ạ ể
- T lu nự ậ
-Tr c nghi m khách quanắ ệ
Ph n IV: Qui trình ra đ ki m traầ ề ể
1. Xác đnh m c tiêu bài ki m tra ị ụ ể
2. Xác đnh n i dung bài ki m tra ị ộ ể
3. Xác đnh c u trúc bài ki m traị ấ ể
4. Xây d ng ma tr n đ ki m traự ậ ề ể
5. Đánh giá, cho đi mể
6. Xác đnh hình th c bài ki m traị ứ ể
Ph n V: Lo i hình bài t p d ng cho bài ki m traầ ạ ậ ự ể
1. Ki m tra nóiể
2. Ki m tra ngheể
3. Ki m tra đcể ọ
4. Ki m tra vi tể ế
5. Ki m tra ki n th c ngôn ngể ế ứ ữ
1

C. PH L C PHÂN TÍCH M T S Đ KI M TRAỤ Ụ Ộ Ố Ề Ể
A. V N Đ CHUNG VÀ QUAN ĐI M V KI M TRA ĐÁNH GIÁẤ Ề Ể Ề Ể
Ki m tra đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh nh m theo dõi quá trình h cể ế ả ọ ậ ủ ọ ằ ọ
t p c a h c sinh, đa ra các gi i pháp k p th i đi u ch nh ph ng pháp d y c aậ ủ ọ ư ả ị ờ ề ỉ ươ ạ ủ
th y, ph ng pháp h c c a trò, giúp h c sinh ti n b và đt đc m c tiêu giáoầ ươ ọ ủ ọ ế ộ ạ ượ ụ
d c.ụ
Có nhi u khái ni m v Đánh giá, đc nêu trong các tài li u c a nhi u tácề ệ ề ượ ệ ủ ề
gi khác nhau. D i đây là m t s khái ni m th ng g p trong các tài li u v đánhả ướ ộ ố ệ ườ ặ ệ ề
giá k t qu h c t p c a h c sinh: ế ả ọ ậ ủ ọ
- “Đánh giá là quá trình thu th p và x lí k p th i, có h th ng thông tin vậ ử ị ờ ệ ố ề
hi n tr ng, kh năng hay nguyên nhân c a ch t l ng và hi u qu giáo d c căn cệ ạ ả ủ ấ ượ ệ ả ụ ứ
vào m c tiêu giáo d c, làm c s cho nh ng ch tr ng, bi n pháp và hành đngụ ụ ơ ở ữ ủ ươ ệ ộ
giáo d c ti p theo nh m phát huy k t qu , s a ch a thi u sót”.ụ ế ằ ế ả ử ữ ế
- “Đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh là quá trình thu th p và x lí thôngế ả ọ ậ ủ ọ ậ ử
tin v trình đ, kh năng đt đc m c tiêu h c t p c a HS cùng v i tác đng vàề ộ ả ạ ượ ụ ọ ậ ủ ớ ộ
nguyên nhân c a tình hình đó, nh m t o c s cho nh ng quy t đnh s ph m c aủ ằ ạ ơ ở ữ ế ị ư ạ ủ
giáo viên và nhà tr ng đ HS h c t p ngày m t ti n b h n”.ườ ể ọ ậ ộ ế ộ ơ
- Theo Jean- Marie De Ketele phát bi u(1989): “Đánh giá có nghĩa là: Thu th pể ậ
m t t p h p thông tin đ, thích h p, có giá tr và đáng tin c y; và xem xét m c độ ậ ợ ủ ợ ị ậ ứ ộ
phù h p gi a t p h p thông tin này và m t t p h p tiêu chí phù h p v i các m cợ ữ ậ ợ ộ ậ ợ ợ ớ ụ
tiêu đnh ra ban đu hay đi u ch nh trong quá trình thu th p thông tin; nh m ra m tị ầ ề ỉ ậ ằ ộ
quy t đnh”ế ị
- Theo T đi n Ti ng Vi t:“Đánh giá đc hi u là nh n đnh giá tr ”.ừ ể ế ệ ượ ể ậ ị ị
- Trong giáo d c h c: “Đánh giá đc hi u là quá trình hình thành nh ngụ ọ ượ ể ữ
nh n đnh, phán đoán v k t qu công vi c, d a vào s phân tích nh ng thông tinậ ị ề ế ả ệ ự ự ữ
thu đc đi chi u v i m c tiêu, tiêu chu n đã đ ra, nh m đ xu t nh ng quy tượ ố ế ớ ụ ẩ ề ằ ề ấ ữ ế
đnh thích h p đ c i thi n th c tr ng, đi u ch nh, nâng cao ch t l ng và hi uị ợ ể ả ệ ự ạ ề ỉ ấ ượ ệ
qu công tác giáo d c”.ả ụ
- “Đánh giá là quá trình thu th p thông tin, ch ng c v đi t ng đánh giá vàậ ứ ứ ề ố ượ
đa ra nh ng phán xét, nh n đnh v m c đ đt đc theo các tiêu chí đã đa raư ữ ậ ị ề ứ ộ ạ ượ ư
trong các chu n hay k t qu h c t p”. ẩ ế ả ọ ậ
- “Đánh giá là quá trình thu th p thông tin, ch ng c v đi t ng đánh giá vàậ ứ ứ ề ố ượ
đa ra nh ng phán xét, nh n đnh v m c đ đt đc theo các tiêu chí đã đcư ữ ậ ị ề ứ ộ ạ ượ ượ
đa ra trong các tiêu chu n hay k t qu h c t p. Đánh giá có th là đánh giá đnhư ẩ ế ả ọ ậ ể ị
l ng (quantitative) d a vào các con s ho c đnh tính (qualitative) d vào các ýượ ự ố ặ ị ự
ki n và giá tr ”.ế ị
Đánh giá g m có 3 khâu chính là: ồ
2

+ Thu th p thông tinậ;
+ X lí thông tinử;
+ Ra quy t đnh. ế ị
Đánh giá là m t quá trình b t đu khi chúng ta đnh ra m t m c tiêu ph i theoộ ắ ầ ị ộ ụ ả
đu i và k t thúc khi chúng ta đã đ ra m t quy t đnh liên quan đn m c tiêu đó.ổ ế ề ộ ế ị ế ụ
Đi u đó không có nghĩa là quá trình t ng th k t thúc khi ra quy t đnh. ề ổ ể ế ế ị
Ng c l i, quy t đnh đánh d u s kh i đu m t quá trình khác cũng quanượ ạ ế ị ấ ự ở ầ ộ
tr ng nh đánh giá: đó là quá trình đ ra nh ng bi n pháp c th tu theo k t quọ ư ề ữ ệ ụ ể ỳ ế ả
đánh giá.
Đánh giá (assessment) là m t thu t ng mang c nghĩa đánh giá (evaluation)ộ ậ ữ ả
và đo đc (measurement). ạ
Đánh giḠth c hi n đng th i 2 ch c năng: v a là ngu n thông tin ph n h iự ệ ồ ờ ứ ừ ồ ả ồ
v quá trình d y h c, v a góp ph n đi u ch nh ho t đng này.ề ạ ọ ừ ầ ề ỉ ạ ộ
Chu n đánh giá là căn c quan tr ng đ th c hi n vi c đánh giá, đc hi u làẩ ứ ọ ể ự ệ ệ ượ ể
yêu c u c b n, t i thi u c n đt đc trong vi c xem xét ch t l ng s n ph m.ầ ơ ả ố ể ầ ạ ượ ệ ấ ượ ả ẩ
Ki m tra là ti n đ c a đánh giá, là khâu không th thi u đc trong quáể ề ề ủ ể ế ượ
trình d y h c.ạ ọ
Vi c đánh giá ph i đm b o các yêu c u c b n sau đây: ệ ả ả ả ầ ơ ả
1. Đm b o tính khách quan, chính xác. Ph n ánh chính xác k t qu nh nóả ả ả ế ả ư
t n t i trên c s đi chi u v i m c tiêu đ ra, không ph thu c vào ý mu n chồ ạ ơ ở ố ế ớ ụ ề ụ ộ ố ủ
quan c a ng i đánh giá.ủ ườ
2. Đm b o tính toàn di n. Đy đ các khía c nh, các m t c n đánh giá theoả ả ệ ầ ủ ạ ặ ầ
yêu c u và m c đích.ầ ụ
3. Đm b o tính h th ng. ả ả ệ ố Ti n hành liên t c và đu đn theo k ho ch nh tế ụ ề ặ ế ạ ấ
đnh, đánh giá th ng xuyên, có h th ng s thu đc nh ng thông tin đy đ, rõ ràngị ườ ệ ố ẽ ượ ữ ầ ủ
và t o c s đ đánh giá m t cách toàn di n.ạ ơ ở ể ộ ệ
4. Đm b o tính công khai và tính phát tri n.ả ả ể Đánh giá đc ti n hànhượ ế
công khai, k t qu đc công b k p th i, t o ra đng l c đ thúc đy đi t ngế ả ượ ố ị ờ ạ ộ ự ể ẩ ố ượ
đc đánh giá mong mu n v n lên, có tác d ng thúc đy các m t t t, h n chượ ố ươ ụ ẩ ặ ố ạ ế
m t x u.ặ ấ
5. Đm b o tính công b ng. Đm b o r ng nh ng h c sinh th c hi n cácả ả ằ ả ả ằ ữ ọ ự ệ
ho t đng h c t p v i cùng m t m c đ và th hi n cùng m t n l c se nh nạ ộ ọ ậ ớ ộ ứ ộ ể ệ ộ ỗ ự ậ
đc k t qu đánh giá nh nhau.ượ ế ả ư
Đánh giá là công c giúp xác đnh năng l c ng i h c đng th i đi u ch nhụ ị ự ườ ọ ồ ờ ề ỉ
quá trình d y và h c nh m đt đc m c tiêu đ ra c a ch ng trình. Đánh giáạ ọ ằ ạ ượ ụ ề ủ ươ
đng th i là đng l c đ đi m i ph ng pháp d y h c, góp ph n c i thi n, nângồ ờ ộ ự ể ổ ớ ươ ạ ọ ầ ả ệ
cao ch t l ng giáo d c.ấ ượ ụ
Đánh giá là quá trình thu th p, x lý m t cách có h th ng v hi n tr ng,ậ ử ộ ệ ố ề ệ ạ
nguyên nhân c a ch t l ng, hi u qu giáo d c. T k t qu đánh giá căn c cácủ ấ ượ ệ ả ụ ừ ế ả ứ
m c tiêu d y h c, giáo viên và các c p qu n lý có c s xây d ng nh ng chụ ạ ọ ấ ả ơ ở ự ữ ủ
3

tr ng, bi n pháp và các ho t đng giáo d c ti p theo. Đánh giá có th là đnh tínhươ ệ ạ ộ ụ ế ể ị
d a và các nh n xét ho c đnh l ng d a trên các giá tr (đi m s thu đc).ự ậ ặ ị ượ ự ị ể ố ượ
Đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh là là qua trình thu th p và x lý thôngế ả ọ ậ ủ ọ ậ ử
tin v trình đ, kh năng th c hi n m c tiêu h c t p, v tác đng và nguyên nhânề ộ ả ự ệ ụ ọ ậ ề ộ
c a tình hình đó nh m t o c s cho nh ng quy t đnh s ph m c a giáo viên vàủ ằ ạ ơ ở ữ ế ị ư ạ ủ
nhà tr ng cho b n thân h c sinh đ h c sinh h c t p ngày càng ti n b h n. Ki mườ ả ọ ể ọ ọ ậ ế ộ ơ ể
tra là hình th c ch y u và c b n c a đánh giá.ứ ủ ế ơ ả ủ
Đánh giá là m t quá trình và theo c m t quá trình. H c sinh đc đánh giáộ ả ộ ọ ượ
thông qua n i dung t ng bài h c, t ng ho t đng giáo d c, t ng bài h c, đánh giáộ ừ ọ ừ ạ ộ ụ ừ ọ
theo t ng môn h c và toàn di n theo m c tiêu giáo d c.ừ ọ ệ ụ ụ
Đánh giá không ch th i đi m cu i cùng c a m i giai đo n giáo d c màỉ ở ờ ể ố ủ ỗ ạ ụ
ph i th c hi n trong c quá trình. Vi c đánh giá h c sinh căn c các m c th i đi mả ự ệ ả ệ ọ ứ ố ờ ể
s là kh i đi m cho giai đo n giáo d c ti p theo v i các yêu c u cao h n v ki nẽ ở ể ạ ụ ế ớ ầ ơ ề ế
th c, k năng và năng l c th hi n c a h c sinh.ứ ỹ ự ể ệ ủ ọ
Vi c ki m tra th ng xuyên và đnh k s h ng vào vi c bám sát n i dung,ệ ể ườ ị ỳ ẽ ướ ệ ộ
m c tiêu c a t ng bài, t ng ch đ và m c tiêu c a môn h c t ng h c k , l pụ ủ ừ ừ ủ ề ụ ủ ọ ở ừ ọ ỳ ớ
h c và c p h c. Vi c ki m tra đánh giá ph i minh b ch, chính xác, khách quan,ọ ấ ọ ệ ể ả ạ
công b ng ph i h p h p lí các hình th c ki m tra đánh giá nh v n đáp, thuy tằ ố ợ ợ ứ ể ư ấ ế
trình, trình bày v i vi c s d ng các lo i hình câu h i đa d ng đc t i u đ cóớ ệ ử ụ ạ ỏ ạ ượ ố ư ể
k t qu đánh giá khách quan qua đó kh c ph c tình tr ng h c t , h c l ch, h c điế ả ắ ụ ạ ọ ủ ọ ệ ọ ố
phó.
Ki m tra đnh k (45 phút) là bài ki m tra tích h p g m các k năng nghe,ể ị ỳ ể ợ ồ ỹ
đc, vi t và ki n th c ngôn ng . Bài ki m tra ph i có ít nh t 02 d ng câu h i choọ ế ế ứ ữ ể ả ấ ạ ỏ
m i k năng/ph n v i đnh h ng đánh giá năng l c ngôn ng toàn di n c a h cỗ ỹ ầ ớ ị ướ ự ữ ệ ủ ọ
sinh. T l thành ph n trong bài thi đm b o chênh l nh không quá 5% gi a các kỷ ệ ầ ả ả ệ ữ ỹ
năng. S l ng câu h i m i bài ki m tra t 25 đn 40 câu đi v i ki m tra đnh kố ượ ỏ ỗ ể ừ ế ố ớ ể ị ỳ
và ki m tra h c k căn c m c đ yêu c u và đ khó c a các câu h i.ể ọ ỳ ứ ứ ộ ầ ộ ủ ỏ
4

B. N I DUNG CHÍNHỘ
C.
Ph n I: Xác đnh m c tiêu, yêu c u c a ki m tra k t qu h c t p ầ ị ụ ầ ủ ể ế ả ọ ậ
1. M c tiêu chungụ
1.1. M c tiêu d y h c ụ ạ ọ
Vi c d y và h c ti ng Anh THCS tr c h t và quan tr ng nh t là bám sátệ ạ ọ ế ở ướ ế ọ ấ
m c tiêu d y h c c a môn h c. M c tiêu này đc xác đnh trong ch ng trìnhụ ạ ọ ủ ọ ụ ượ ị ươ
môn ti ng Anh THCS. C th là: ế ở ụ ể
D y h c môn ti ng Anh THCS nh m giúp h c sinh:ạ ọ ế ở ằ ọ
S d ng ti ng Anh nh m t công c giao ti p m c đ c b n d i cácử ụ ế ư ộ ụ ế ở ứ ộ ơ ả ướ
d ng nghe, nói, đc, vi t.ạ ọ ế
Có ki n th c c b n, t ng đi h th ng và hoàn ch nh v ti ng Anh, phùế ứ ơ ả ươ ố ệ ố ỉ ề ế
h p v i trình đ, đc đi m tâm lí l a tu i. ợ ớ ộ ặ ể ứ ổ
Có hi u bi t khái quát v đt n c, con ng i và n n văn hoá c a m t sể ế ề ấ ướ ườ ề ủ ộ ố
n c nói ti ng Anh, t đó có tình c m và thái đ t t đp đi v i đt n c, conướ ế ừ ả ộ ố ẹ ố ớ ấ ướ
ng i, n n văn hoá và ngôn ng c a các n c nói ti ng Anh; bi t t hào, yêu quí vàườ ề ữ ủ ướ ế ế ự
tôn tr ng n n văn hoá và ngôn ng c a dân t c mình.ọ ề ữ ủ ộ
Nói c th h n, m c tiêu d y h c ti ng Anh THCS nh m vào hai y u t cụ ể ơ ụ ạ ọ ế ở ằ ế ố ơ
b n: kĩ năng giao ti p / kĩ năng ngôn ng và ki n th c ngôn ng . ả ế ữ ế ứ ữ
1.2. M c tiêu ki m tra, đánh giá ụ ể
Vi c ki m tra, đánh giá k t qu h c t p c a h c sinh ph i bám sát m c tiêu d yệ ể ế ả ọ ậ ủ ọ ả ụ ạ
và h c. Nói khác đi ki m tra, đánh giá k t qu h c t p c n t p trung vào hai y u tọ ể ế ả ọ ậ ầ ậ ế ố
c b n:ơ ả
Ki m tra, đánh giá k t qu h c t p qua b n kĩ năng: nghe, nói, đc và vi t. ể ế ả ọ ậ ố ọ ế
Ki m tra, đánh giá k t qu h c t p qua ki n th c ngôn ng : ng âm, tể ế ả ọ ậ ế ứ ữ ữ ừ
v ng, ng pháp (vự ữ a ừthành m c riêng, v a đc l ng ghép trong các kĩ năng giaoụ ừ ượ ồ
ti p).ế
Nh v y, năm thành t c b n c n có trong ki m tra, đánh giá k t qu h c t pư ậ ố ơ ả ầ ể ế ả ọ ậ
c a h c sinh là: nghe, nói, đc, vi t và ki n th c ngôn ng . T l gi a các thành tủ ọ ọ ế ế ứ ữ ỉ ệ ữ ố
trong ki m tra và đánh giá là: nghe 20%, nói 20%, đc 20%, vi t 20% và ki n th cể ọ ế ế ứ
ngôn ng 20%.ữ
2. M c tiêu c th c a t ng năm h c (t l p 6 đn l p 9)ụ ụ ể ủ ừ ọ ừ ớ ế ớ
2.1 M c tiêu c n đt v kĩ năng giao ti p / kĩ năng ngôn ng ụ ầ ạ ề ế ữ
Trên c s m c tiêu chung d y và h c ti ng Anh tr ng ph thông, chúng taơ ở ụ ạ ọ ế ở ườ ổ
c n xác đnh m c tiêu c th cho m i năm h c l p h c. Nh ng m c tiêu c th đóầ ị ụ ụ ể ỗ ọ ớ ọ ữ ụ ụ ể
đc xác đnh trong chu n ki n th c, kĩ năng trong ch ng trình THCS. ượ ị ẩ ế ứ ươ
M c tiêu c th c a m i năm h c đc th hi n b n y u t hay kĩ năng: ngheụ ụ ể ủ ỗ ọ ượ ể ệ ở ố ế ố
– nói - đc - vi t. D i đây là ví d v m c tiêu c th c a d y và h c ti ng Anhọ ế ướ ụ ề ụ ụ ể ủ ạ ọ ế
l p 6.ớ
5

