ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƢỜNG ĐẠI HC AN GIANG
TÀI LIU GING DY MÔN
QUN LÍ NHÀ NƢỚC V GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Dành cho ging dy lp NVSP TH, THCS, THPT)
Tác gi: TS. Nguyn Bách Thng
AN GIANG, NĂM 2021
LỜI NÓI ĐẦU ........................................................................................................................................ 1
Chƣơng I: GIÁO DỤC TRONG XÃ HỘI HIỆN ĐẠI ........................................................................ 2
1.1. Đặc điểm xã hội hiện đại và yêu cầu đặt ra đối với giáo dục....................................................... 2
1.2. Xu thế và chiến lƣợc phát trin giáo dc trên thế gii ............................................................. 5
1.2.1. Tự chăm sóc bản thân (Self-Care) .................................................................... 5
1.2.2. Học tập kết hợp (Blended learning) .................................................................. 5
1.2.3. Học tập cá nhân hóa (Personalized Learning) ................................................ 5
1.2.4. Chương trình giảng dạy STEAM (STEAM Curriculum) ................................ 5
1.2.5. Giờ thiên tài (Genius Hour) .............................................................................. 6
1.2.6. Công dân số (Digital citizenship) ...................................................................... 6
1.2.7. Học tập kiểu “vừa miệng” (Bite-Sized Learning) ............................................ 6
1.2.8. Học tập cảm xúc xã hội (Social-Emotional Learning) .................................... 6
1.2.9. Lồng ghép trò chơi vào bài giảng (Gamification) ............................................ 6
1.2.10. Học tập trải nghiệm (Experiential Learning) ................................................ 6
1.3. Xã hi hóa giáo dc ..................................................................................................................... 7
1.3.1. Đào tạo có s tham gia ca nhà s dụng lao động .......................................... 7
1.3.2. Thu hút vốn đầu tư ngoài ngân sách cho phát trin giáo dc ........................ 7
1.4. Chiến lƣợc phát trin giáo dc Vit Nam ................................................................................. 9
1.5. Xã hi hóa giáo dc ................................................................................................................... 10
1.5.1 s chính tr, pháp ca chính sách xã hi hóa giáo dc ........................ 10
1.5.2. Nhng kết qu đạt được, hn chế, bt cp trong thc hin xã hi hoá giáo
dc Vit Nam ............................................................................................................. 12
CÂU HI ÔN TP .......................................................................................................................... 15
Chƣơng II: . QUẢN LÍ HÀNH CHÍNH NHÀ NƢỚC VÀ QUẢN LÍ NHÀ NƢỚC VỀ GIÁO .... 16
2.1. Đƣờng lối, quan điểm của Đảng và Nhà nƣớc v giáo dc .................................................... 16
2.2. Công c, hình thc và phƣơng pháp quản lí hành chính Nhà nƣớc ..................................... 17
2.2.1. Công s............................................................................................................. 17
2.2.2. Công v và công chc ..................................................................................... 17
2.2.3. Quyết định quản lí hành chính Nhà nước ..................................................... 17
2.3. Hình thc quản lí hành chính Nhà nƣớc ................................................................................. 18
2.3.1. Ra văn bn pháp quy quy phm pháp lut hành chính ................................. 18
2.3.2. Hi ngh ........................................................................................................... 18
2.3.3. Hoạt động thông tin điều hành bằng các phương tiện k thut hiện đại ..... 18
2.4. Phƣơng pháp quản lí hành chính Nhà nƣớc ........................................................................... 19
2.4.1. Phương pháp kế hoch hóa: ........................................................................... 19
2.4.2. Phương pháp thống kê: ................................................................................... 19
2.4.3. Phương pháp toán học hóa ............................................................................. 19
2.4.4. Phương pháp tâm lí – xã hi hc .................................................................... 19
2.4.5. Phương pháp sinh lí hc ................................................................................. 19
2.4.6. Phương pháp quản lí hành chính .................................................................. 19
2.4.7. Phương pháp giáo dục ý thức, tư tưởng, đạo đức.......................................... 20
2.4.8. Phương pháp tổ chc ...................................................................................... 20
2.4.9. Phương pháp kinh tế ....................................................................................... 20
2.5. Lut Giáo dc 2019 .................................................................................................................. 20
CÂU HI ÔN TP .......................................................................................................................... 22
Chƣơng III: ĐIỀU LỆ, QUI CHẾ, QUI ĐỊNH CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI
GIÁO DỤC PHỔ THÔNG. ................................................................................................................. 23
3.1. Những quy định chung của Nhà nƣc v giáo dục và đào tạo .............................................. 23
3.2. Điều l Trƣờng THCS và THPT .............................................................................................. 23
CÂU HI ÔN TP .......................................................................................................................... 46
Chƣơng IV HỆ THỐNG GIÁO DỤC VIỆT NAM ........................................................................... 47
4.1. Khung cơ cấu h thng giáo dc quc dân ............................................................................. 47
4.2. Các gii pháp phát trin giáo dc ............................................................................................ 51
4.2.1. Đổi mi qun lí giáo dc ................................................................................. 51
4.2.2. Phát triển đội ngũ nhà giáo và cán bộ qun lí giáo dc ................................ 52
4.2.3. Đổi mi nội dung, phương pháp dạy hc, thi, kiểm tra và đánh giá chất
ng giáo dc ........................................................................................................... 53
4.2.4. Tăng nguồn lực đầu tư và đổi mới cơ chế tài chính giáo dc ....................... 53
4.2.5. Tăng cường gắn đào tạo vi s dng, nghiên cu khoa hc và chuyn
giao công ngh đáp ứng nhu cu xã hi .................................................................. 54
4.2.6. Tăng cường h tr phát trin giáo dục đối với các vùng khó khăn, dân tộc
thiu s và đối tượng chính sách xã hi ................................................................... 55
4.2.7. Phát trin khoa hc giáo dc .......................................................................... 55
4.2.8. M rng và nâng cao hiu qu hp tác quc tế v giáo dc ......................... 55
4.3. ng dng công ngh thông tin trong quản lí nhà trƣờng ...................................................... 56
4.3.1. Mt s nhim v trng tâm ............................................................................. 56
4.3.2. Mt s nhim v c th ................................................................................... 56
4.3.3. Mt s giải pháp cơ bản .................................................................................. 59
4.3.4. T chc thc hin ............................................................................................ 60
4.5. Qun lí v giáo dc và đào tạo tại địa phƣơng ....................................................................... 60
4.5.1. Những quy định chung ................................................................................... 60
4.5.2. T chc b máy qun lí giáo dc đào tạo các cp địa phương ............... 61
Chƣơng V: TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC VIỆT NAM ................................................. 74
5.1. Tình hình phát triển giáo dục Việt Nam ................................................................................. 74
5.1.1. Nhng kết qu ni bt ..................................................................................... 74
5.1.2. Các thành tựu .................................................................................................. 76
5.1.3. Hạn chế, bất cập .............................................................................................. 79
5.1.4 Nhóm giải pháp cơ bản .................................................................................... 80
CHƢƠNG VI: ĐÁNH GIÁ ................................................................................................................. 80
TÀI LIỆU THAM KHẢO: .................................................................................................................. 81
1
LỜI NÓI ĐẦU
B Giáo dc Đào to hƣớng dẫn các trƣờng (khoa) Sƣ phạm đƣa nội dung kiến
thc Quản Nhà nƣớc v giáo dục và đào tạo thành mt hc phn ca chƣơng trình đào tạo
nghip v phạm để cp chng ch cho các học viên đã tốt nghiệp đại hc nhu cu làm
giáo viên các trƣờng ph thông.
Ngày 05 tháng 4 năm 2021 B Giáo dục và Đào tạo đã ban hành chƣơng trình Qun lí
Nhà nƣớc v Giáo dục và Đào tạo theo Thông tƣ s 11 và 12/2021/TT-BGDĐT.
Để tài liu phc v cho công tác ging dy và hc tp ca ging viên hc viên
trƣờng đại hc An Giang. Chúng tôi t chc biên son tài liu ging dy: Qun lí Nhà nước v
Giáo dục và đào tạo theo chƣơng trình của B Giáo dục và Đào tạo.
Tài liệu đƣợc biên son nhm phc v rng rãi cho tt c các đối tƣợng ca các h đào
to t tiu hc, Trung học sở Trung hc ph thông. vy, tài liu ging dạy đã cố
gng phn ánh tối đa nội dung yêu cu ca các h đào tạo trong phm vi thc tế giáo dc
ca c nƣớc.
Trong quá trình biên son không tránh khi những sai sót, mong đƣợc độc gi góp ý
kiến để tài liu ngày mt hoàn chỉnh hơn.
TS. Nguyn Bách Thng