B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
MINISTRY OF EDUCATION AND TRAINING
TÀI LIỆU HƯNG DN THC HIN THÍ ĐIỂM
NI DUNG GIÁO DC TRÍ TU NHÂN TO
CHO HC SINH PH THÔNG CP TIU HC
(TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI B)
HÀ NI - 2026
1
MC LC
Phn I. Gii thiu chung v trí tu nhân to trong giáo dc ....................................... 1
1. Khái niệm cơ bản v AI ......................................................................................... 1
2. Vai trò ca AI trong giáo dc ph thông ............................................................. 3
3. Quan điểm, nguyên tc trin khai giáo dc AI trong nhà trưng .................... 5
4. Kh năng ứng dng AI trong dy hc ............................................................... 10
4.1. AI h tr xây dng kế hoch và tài liu ging dy ........................................ 10
4.2. ng dng AI trong kiểm tra và đánh giá kết qu hc tp .............................. 12
4.3. ng dng AI nâng cao hiu qu ging dy .................................................... 13
4.4. ng dng AI trong nghiên cu và phát trin chuyên môn ............................. 13
Phn II. Khung ni dung giáo dc trí tu nhân to cho hc sinh ph thông ........... 15
5. Gii thiu chung v khung ni dung .................................................................. 15
6. Mc tiêu giáo dc AI cp tiu hc ...................................................................... 16
6.1. Mc tiêu chung ............................................................................................... 16
6.2. Mc tiêu cp tiu hc ..................................................................................... 17
7. Ni dung, yêu cu cn đt cp tiu hc ............................................................. 18
7.1. Yêu cu cần đạt v phm cht ch yếu và năng lực chung ............................ 18
7.2. Yêu cu cần đạt v năng lực đặc thù .............................................................. 18
7.3. Ni dung giáo dc cp tiu hc ...................................................................... 19
Phần III. Hướng dn trin khai giáo dục AI trong nhà trường ................................ 23
8. Hướng dn chung ................................................................................................ 23
8.1. Nguyên tc ...................................................................................................... 23
8.2. Các hình thc trin khai ................................................................................. 23
8.3. Hướng dn triển khai thí điểm ........................................................................ 24
9. Hướng dn trin khai giáo dc AI cp Tiu hc .............................................. 28
9.1. Hướng dn tích hp ni dung giáo dc AI vào các môn hc ......................... 28
9.2. Gi ý mt s ch đ giáo dc AI cp Tiu hc .............................................. 65
9.3. T chc CLB và các hot đng tri nghim ................................................... 72
1
Phn I. Gii thiu chung v trí tu nhân to trong giáo dc
1. Khái niệm cơ bản v AI
Trí tu nhân tạo (AI) là lĩnh vc khoa hc máy tính nghiên cu vic to ra các máy
móc, h thng thông minh có th thc hin nhng nhim v vốn đòi hỏi trí thông minh
ca con ngưi. Thut ng “artificial intelligence” được Giáo sư John McCarthy đưa ra
năm 1955, ông định nghĩa AI là “khoa học k thut chế tạo máy móc thông minh.
Nói cách khác, AI hướng đến việc giúp máy tính duy ra quyết định ging con
người. Trí tu nhân to có th hiu kh ng hc hi và áp dng nhiu k thuật để gii
quyết vấn đề đạt mc tiêu trong nhng tình hung phc tp, không chc chn. Mt
chương trình y tính được lp trình cho sẵn theo các c c định (như một robot công
nghip ch làm theo lnh sn có) tuy có th hoạt động chính xác và ổn định, nhưng chưa
được coi “thông minh” nếu không t thích nghi, hc hỏi khi điều kiện thay đổi.
Ngưc li, h thng AI nhn mnh kh năng tự hc t d liu kinh nghiệm để nâng
cao hiu qu hoạt động, tương t cách con người hc hi thích nghi trong thế gii
thc.
AI bao gm nhiu phân ngành k thut khác nhau. Nn tng ni bt nht ca
AI hin nay là hc máy (machine learning), nghiên cu cách thiết b hoặc chương trình
máy tính th ci thin hiu sut da trên kinh nghim hoc d liu thu thập được.
Thay lp trình mi quy trình, thiết kế c định, hc máy cho phép máy tính t khám
phá ra quy lut bng cách phân tích d liu mu. Đặc bit, một phương pháp rất hiu
quhc sâu (deep learning), s dng mng nơ-ron nhân to nhiu tng mô phng cu
trúc não b để hc biu diễn đặc trưng từ d liu ln. Học sâu đã tạo bước đột phá trong
các nhim v như nhận dng hình nh, ging nói và ngôn ng, nh kh năng tự rút trích
đặc trưng cải thiện độ chính xác khi d liệu đào tạo càng nhiu. d, mng
transformer, mt kiến trúc hc sâu hiện đại đã đem lại nhng tiến b vượt bc trong x
ngôn ng t nhiên, cho phép máy dch thut, tr li câu hi, viết văn bản mt cách
trôi chy. Bên cnh hc máy, AI còn bao gm các lĩnh vực như thị giác máy tính (giúp
máy “nhìn” hiểu hình nh, video), x ngôn ng t nhiên (giúp máy hiu giao
tiếp bng ngôn ng của con người), robot thông minh biết cm biến và điều khin hành
động), v.v. Tt c các mnh ghép y phi hợp để to n nhng h thng AI hoàn
chnh, có kh năng cảm nhận môi trường, suy nghĩ và hành động.
Để giúp ngưi hc ph thông d hình dung v các thành phn ct lõi ca AI, d
án AI4K12 (Hoa K) đã đ xuất năm ý tưởng ln v AI giáo dc ph thông, 5 “Ý
ng lớn” làm khung nội dung nn tng cho giáo dc AI:
Tài liu s dng cho tp hun triển khai thí điểm ni dung giáo dc trí tu nhân to
cho hc sinh ph thông theo Công văn số 8334/BGDĐT-GDPT ngày 18/12/2025
2
- Cm nhn (Perception): y tính cm nhn thế gii thông qua các cm biến
rút trích ý nghĩa t tín hiu thu nhn. Chng hn, AI có th dùng camera hoặc micro để
thu thp nh nh, âm thanh phân tích chúng như hệ thng nhn dng ging nói,
nhn din khuôn mt đu thuộc lĩnh vực này.
- Biu din suy lun (Representation & Reasoning): H thng AI biu din tri
thc v thế giới dưới dng d liu (các nh, mng kết nối, v.v.), sau đó suy luận
trên nhng biu diễn đó để đưa ra quyết định. Nói đơn giản, AI phải có cách “hiểu”
mô hình hóa vấn đề, ri áp dng thuật toán để tìm ra li gii.
- Hc tp (Learning): Máy tính có th hc t d liu hoc kinh nghim để ci thin
dn kh năng thực hin nhim vụ. Đây chính lĩnh vc hc máy, d điển hình
thut toán hc giám sát s dng mt tp d liệu đã có nhãn để “học” phân loại nh, d
đoán kết qu.
- ơng tác tự nhiên (Natural Interaction): Trí thông minh nhân to muốn tương
tác t nhiên vi con người thì cn tích hp nhiu loi hiu biết (ngôn ng, kiến thc
hi, th giác, âm thanh...). AI cn giao tiếp, tr li, phn hồi con người mt cách d hiu
và thân thin d mt chatbot tr li bng tiếng Vit trôi chy, mt robot biết biu l
cm xúc cơ bn đòi hi AI phi kết hp nhiu k thut khác nhau.
- Tác động hi (Societal Impact): AI ảnh ởng đến hi theo c hướng
tích cc ln tiêu cực, do đó người hc cn hiu cân nhc nhng h qu này. Chng
hn, AI th giúp con người gii quyết nhng vấn đề phc tạp như biến đổi khí hu,
cha bệnh, nhưng ng y ra lo ngại v đạo đức, quyền riêng tư, việc làm khi máy móc
dn thay thế lao động con ngưi.
Nhìn chung, AI không phi mt công ngh đơn lẻ, mà là t hp ca nhiu k thut
cho phép y tính cm nhận, suy nghĩ, học hỏi và hành động một cách “thông minh”.
Ngày nay AI hin din trong rt nhiu ng dng xung quanh chúng ta. Ví d: Tro
trên điện thoi th hiu li nói tr li khi AI nhn dng ging nói x ngôn
ng; Xe t hành dùng camera và cm biến để nhn biết đường xá t lái; Các h thng
gi ý ca các phn mm trên thế gii YouTube, Facebook hay Shopee... liên tc hc t
hành vi người dùng để đề xut ni dung phù hp; AI thm chí th sáng tác nhc, v
tranh, viết văn bản như con người. Đặc bit, s ra đời ca các nh AI quy ln
gần đây tiêu biểu như GPT/ChatGPT cho thấy máy có th tạo ra n bản tr li câu
hỏi đa dạng da trên hiu biết tng hp t ng d liu khng l. Nhng h thng AI
tiên tiến này m ra nhiều cơ hội ng dụng, đồng thời cũng đặt ra yêu cu cp thiết phi
Tài liu s dng cho tp hun triển khai thí điểm ni dung giáo dc trí tu nhân to
cho hc sinh ph thông theo Công văn số 8334/BGDĐT-GDPT ngày 18/12/2025
3
trang b kiến thức AI cơ bản cho mi ngưi, đc bit vi hc sinh ph thông, không ch
để các em hiểu đúng v AI và sẵn sàng cho tương lai.
2. Vai trò ca AI trong giáo dc ph thông
AI đang thay đi cách dy và hc mt cách nhanh chóng, trong lĩnh vc giáo dc,
trí tu nhân tạo được k vng s to ra nhng chuyn biến tích cc trong c hoạt động
dy và hc. Các ng dng AI có th h tr nhân hóa vic hc cho hc sinh, t động
hóa mt s công vic hành chính cho giáo viên, m ra những phương pháp học tp
tương tác hoàn toàn mới. Nhiu t chc quc tế UNESCO, OECD, UNICEF...đã nghiên
cu ch ra c li ích ln thách thức khi đưa AI vào trường hc, nhm giúp các nhà
giáo dc ng dng AI mt cách hiu qu và an toàn.
AI có th mang li nhiu li ích thiết thc trong giáo dc ph thông, ni bt trong
các khía cnh:
- Cá nhân hóa và tăng hng thú hc tp: Công ngh AI cho phép xây dng các h
thng hc tp thích ng, các ni dung đa dng, tc đ hc đưc điều chnh phù hp vi
năng lực nhu cu ca tng hc sinh, thay rp khuôn mt l trình cho tt cả. Điều
này giúp to giáo dc công bng, thu hp khong cách gia các hc sinh, h tr đặc bit
cho nhng em hc chm hoc cn b trợ, đồng thời tăng mức đ hứng thú và tương tác
mi học sinh đều đưc hc theo cách phù hp nht vi mình. Chng hn, c phn
mm toán hc, khoa hc t nhiên s dng AI có th t động chn bài tp mức độ phù
hp cho tng em, hoc ng dng hc ngoi ng dùng AI để nhn din k năng phát âm
ca tng học sinh và đưa ra gi ý luyn tp riêng.
- H tr gim ti cho giáo viên: AI có th đảm nhim mt s công vic lp li
tn thi gian của giáo viên, như chấm bài trc nghim, ghi s điểm, tng hp báo o
đánh giá, son thảo đề cương kế hoch bài dy. Nh đó, giáo viên tiết kim thời gian để
tp trung nhiều hơn vào hoạt động phạm ct lõi: thiết kế tri nghim hc tp sáng to,
tương tác ng dn tng hc sinh. Thc tế cho thy AI th to sn giáo án, bài
kim tra mu, gi ý kế hoch bài dy da trên mc tiêu hc tp các ngun ng liu
mà giáo viên đưa vào. Chẳng hn, mt s giáo viên đã dùng công cụ ChatGPT để gi ý
ý tưởng bài ging hoc soạn nhanh khung đề cương, sau đó y biến li cho phù hp vi
lp hc của mình. AI cũng hỗ tr phân tích d liu hc tập để phát hin nhng ch
nhiu hc sinh còn hiu sai, t đó gi ý cho giáo viên bin pháp can thip kp thi.
- Tăng cường h tr qun thu hp khong cách vùng min: AI h tr nhà
trưng ngành giáo dc thu thp, phân tích d liu hc tp theo thi gian thc, giúp
hiệu trưởng và cán b qun lý ra quyết định chính xác hơn trong phân b ngun lc, t