Tr ng THPT s 3 An Nh n ườ ố ơ Tài t p ôn thi h c sinh gi i T nh ậ ọ ỏ ỉ
THPT
Ph n 1 : T nhiênầ ự
1.Đi v i vi c phát tri n kinh t - xã h i và an ninh, qu c phòng, v trí đa lí c a n c ta cóố ớ ệ ể ế ộ ố ị ị ủ ướ
nh ng khó khăn.ữ
- N c ta n m trong vùng có nhi u thiên tai: bão, lũ l t, h n hán x y ra hàng năm.ướ ằ ề ụ ạ ả
- N c ta di n tích không l n, nh ng có đng biên gi i trên b và trên bi n kéo dài. H n n a,ướ ệ ớ ư ườ ớ ộ ể ơ ữ
bi n Đông chung v i nhi u n c. Vi c b o v ch quy n lãnh th g n v i v trí chi n l c c aể ớ ề ướ ệ ả ệ ủ ề ổ ắ ớ ị ế ượ ủ
n c ta.ướ
- S năng đng c a các n c trong và ngoài khu v c đã đt n c ta vào m t tình th v a ph iự ộ ủ ướ ự ặ ướ ộ ế ừ ả
h p tác cùng phát tri n, v a ph i c nh tranh quy t li t trên th tr ng trong khu v c và trên thợ ể ừ ả ạ ế ệ ị ườ ự ế
gi iớ
2.Vi tri đia li va lanh thô co y nghia nh thê nao đôi v i s phân hoa cua thiên nhiên n c ta? ư ơ ư ươ
+ y nghia cua vi tri đia li va lanh thô đôi v i s phân hoa thiên nhiên n c ta: ơ ư ơ ươ
- Năm gân trung tâm ĐN a, phia đông ban đao Đông D ng, n i giao nhau cua nhiêu đn vi kiên ơ ươ ơ ơ
tao nên tao ra s khac nhau cua đia hinh. ư
- Năm khu v c châu a gio mua, hoat đông cua cac khôi khi theo mua tao nên s phân hoa cua khi ơ ư ư
hâu, dân đên s phân hoa cua cac thanh phân t nhiên. ư ư
- Phia đông giap biên v i diên tich vung biên l n đa tao nên s phân hoa cua thiên nhiên theo đông ơ ơ ư
tây.
- Vi tri đia li va hinh dang lanh thô dai 15 VT tao nên s phân hoa cua thiên nhiên theo h ng băc- ư ươ
nam
- Vi tri đia li năm n i giao thoa cua nhiêu luông sinh vât nên sinh vât n c ta đa dang va co s ơ ơ ươ ư
phân hoa.
3.Phân tich anh h ng cua đia hinh nhiêu đôi nui, chu yêu la đôi nui thâp đên canh quan thiên ươ
nhiên viêt nam?
Đăc điêm đia hinh nhiêu đôi nui, chu yêu la đôi nui thâp co anh h ng đên canh quan thiên nhiên ươ
viêt nam. Cu thê:
- Bao vê tinh chât nhiêt đi âm gio mua cua thiên nhiên: (1,0điêm) ơ
+ Canh quan r ng nhiêt đi gio mua va đât feralit chiêm u thê: đô cao d i ư ơ ư ơ ươ
700m miên băc va 1000m miên nam thi tinh chât nhiêt đi gio mua cua khi hâu đc bao toan. ơ ơ ơ ươ
Do vây canh quan la r ng nhiêt đi gio mua. Đai nay rông nên diên tich r ng nhiêt đi chiêm u ư ơ ư ơ ư
thê. (0,5điêm)
+ Qua trinh hinh thanh đât feralit diên ra manh va chiêm u thê (60%). (0,5điêm) ư
- S phân hoa canh quan thiên nhiên: (1,0điêm)ư
Đia hinh đôi nui tao nên s phân hoa canh quan theo đai cao va theo đia ph ng(đông- tây va băc ư ươ
nam)
+ Theo đô cao: 3 đai..
+Theo băc- nam.
+ Theo đông- tây.
4.Trình bày nh ng đi m khác nhau v đa hình và nh h ng c a nó đn khí h u c a hai ữ ể ề ị ả ưở ủ ế ậ ủ
vùng núi Tây B c và Đông B c? ắ ắ
Y u tế ố Vùng núi Đông B cắVùng núi Tây B cắ
Ranh gi iớT đt gãy s.H ng ra phía Đôngừ ứ ồ T đt gãy s.H ng v phía T, phíaừ ứ ồ ề
N đn thung lũng s.Cế ả
Đ cao vàộ
hình thái
- Núi th p: hTB: 500 – 600mấ
- Đa hình th p d n t TB – ĐN:ị ấ ầ ừ
các dãy n
i cao đ s giáp biên gi i Vi t –ồ ộ ở ớ ệ
Trung, càng v ĐN núi càng th pề ấ
d n, thung lũng r ngầ ộ
- Vùng núi và cao nguyên cao nh tấ
n c ta: h trên 2000mướ
- Hình thái núi r t tr : núi cao, thungấ ẻ
lũng h p, s n r t d cẹ ườ ấ ố
H ngướ
núi
H ng núi ch y u là vòng cungướ ủ ế
nh : Sông Gâm, Ngân S n, B cư ơ ắ
S n, Đông Tri uơ ề
- Núi, cao nguyên, thung lũng đuề
ch y th ng t p theo h ng TB - ĐNạ ẳ ắ ướ
nh : Hoàng Liên S n, Pu Đen Đinh,ư ơ
Pu Sam Sao
- Các cao nguyên: Tà Phình, Xin
Ch i, S n La, M c Châuả ơ ộ
nhẢ
h ngưở
đn khíế
h uậ
Đa hình cánh cung nh lòng ch oị ư ả
đón gió mùa Đông B c nên có mùaắ
Đông l nh đn s mạ ế ớ
H ng núi Tây B c – Đông Namướ ắ
nh b c t ng ch n gió nên có mùaư ứ ườ ắ
Đông b t l nh và đn mu n h n.ớ ạ ế ộ ơ
4.Vê măt đia hinh đông băng sông Hông va đông băng Sông C u Long co đăc điêm gi giông va ư
khac nhau?
* Giông nhau:
- Đêu la cac đông băng châu thô rông, hinh thanh trong giai đoan tân kiên tao do qua trinh sut lun ơ
ha l u cac sông l n.Hinh thanh trên vung biên nông, thêm luc đia m rông. ư ơ ơ
- Trên bê măt 2 đông băng co nhiêu vung trung ch a đc bôi đăp, đât phu sa. ư ươ
* Khac nhau:
-Diên tich: đBSCLong co diên tich l n h n ĐBSHông… ơ ơ
- Hinh dang: ĐBSHông co dang hinh tam giac, con ĐBSCLong co dang hinh thang.
- Đăc điêm đia hinh:
+ Đô cao cua ĐBSHông cao h n, cao tây va tây băc.Con ĐBSCLong thâp va phăng h n.. ơ ơ ơ
+Đia hinh ĐBSHông bi chia căt b i hê thông đê điêu, phân trong đê không chiu tac đông bôi đăp cua ơ
hê thông sông, ĐB con nhiêu đôi nui sot. ơ
ĐBSCLong bi chia căt manh b i hê thông sông ngoi va kênh rach va hăng năm chiu tac đông manh ơ
cua sông.
+ĐBSCLong co nhiêu vung trung l n ngâp n c th ng xuyên, chiu tac đông manh cua thuy triêu ơ ươ ươ
nên diên tich đât măn va phen l n. con ĐBSHông diên tich nay it h n. ơ ơ
+Đât: ĐBSCLco diên tich đât măn va phen l n, con ĐBSH chu yêu la đât phu sa ngot. ơ
5.Phân tich vai tro cua cac nhân tô đôi v i s hinh thanh cac đăc điêm cua khi hâu n c ta? ơ ư ươ
S phân chia mua cua khi hâu miên Băc va miên Nam khac nhau nh thê nao? ư ơ ư
a.Vai tro cac nhân tô đôi v i s hinh thanh cac đăc điêm khi hâu n c ta: ơ ư ươ
+ Vi tri đia li va lanh thô:
- Năm vanh đai nhiêt đi nên co khi hâu nhiêt đi âm v i nguôn b c xa l n, nên nhiêt cao…. ơ ơ ơ ơ ư ơ
- Phia đông giap biên, cac khôi khi di chuyên qua biên mang theo h i âm, l ng m a l n nên đô âm ơ ươ ư ơ
cao
- Lanh thô keo dai 15 vi tuyên, phia băc gân chi tuyên, phia nam gân xich đao, khi hâu phân hoa băc-
nam.
+ Gio mua: khu v c Châu a gio mua, hoat đông cua cac khôi khi theo mua tao nên khi hâu gio mua ơ ư
va phân hoa đa dang.
+ Đia hinh: Đô cao cua đia hinh, h ng cua nui kêt h p v i hoat đông cua gio mua tao nên đăc điêm ươ ơ ơ
khi hâu co s phân hoa ph c tap: Phân hoa theo mua, theo đô cao, băc- nam. ư ư
b. S khac nhau vê phân chia mua cua khi hâu miên Băc va miên Nam: ư
- Miên băc: S phân mua khi hâu d a vao yêu tô nhiêt đô va khi hâu chia thanh 2 mua: mua đông ư ư
lanh, it m a, mua ha nong, m a nhiêu va 2 mua chuyên tiêp xuân, thu. ư ư
- Miên nam: S phân mua cua khi hâu d a vao yêu tô l ng m a. Khi hâu chia thanh 2 mua ro rêt: ư ư ươ ư
m a (t thang 5- T10,) mua khô (T thang 11-T4). ư ư ư
6.Bi u hi n c a tính ch t nhi t đi m gió mùa c a khí h u n c ta. Nguyên nhân d n t iể ệ ủ ấ ệ ớ ẩ ủ ậ ướ ẫ ớ
tính ch t nhi t đi m gió mùa c a khí h u.ấ ệ ớ ẩ ủ ậ
- Bi u hi n:ể ệ
+ Tính ch t nhi t đi: t ng l ng b c x l n, cân b ng b c x quanh năm d ng, nhi t đ trungấ ệ ớ ổ ượ ứ ạ ớ ằ ứ ạ ươ ệ ộ
bình năm cao: >20o C (tr vùng núi cao); nhi u n ng: t ng s gi năng: 1400-3000gi /năm.ừ ề ắ ổ ố ờ ờ
+ Tính m: nh ng s n đón gió bi n ho c núi cao l ng m a trung bình: 3500-4000mm/năm. Đẩ ữ ườ ể ặ ượ ư ộ
m không khí cao > 80%, cân b ng m luôn d ng.ẩ ằ ẩ ươ
+ Gió mùa: qunah năm n c ta có ho t đng c a gió mùa: gió mùa mùa đông th i t tháng XI đnướ ạ ộ ủ ổ ừ ế
tháng IV năm sau, làm cho mi n B c n c ta có mùa đông l nh. Gió mùa mùa h th i t tháng Về ắ ướ ạ ạ ổ ừ
đn tháng X. Gió mùa mùa h và d i h i t nhi t đi đã gây m a cho c n c.ế ạ ả ộ ụ ệ ớ ư ả ướ
- Nguyên nhân:
+ Do v trí n c ta n m trong vùng n i chí tuy n. Hàng năm n c ta nh n đc l ng b c xị ướ ằ ộ ế ướ ậ ượ ượ ứ ạ
M t tr i l n và m i n i trong năm đu có MT 2 l n lên thiên đnh.ặ ờ ớ ở ọ ơ ề ầ ỉ
+ Nh tác đng c a bi n Đông, cùng các kh i khí di chuy n qua bi n, kho đn n c ta g p cácờ ộ ủ ể ố ể ể ế ướ ặ
đa hình ch n gió và các nhi u đng c a khí quy n gây m a l n.ị ắ ễ ộ ủ ể ư ớ
+ N m trong vùng n i chí tuy n BBC nên có tín phong BBC ho t đng quanh năm. M t khác khíằ ộ ế ạ ộ ặ
h u VN còn ch u nh h ng c a các kh i khí ho t đng theo mùa v i 2 mùa gió chính: gió mùaậ ị ả ưở ủ ố ạ ộ ớ
mùa đông và gió mùa mùa h . Gió mùa đã l n át gió tín phong; vì v y tín phong ch th i xen k gióạ ấ ậ ỉ ổ ẽ
mùa và ch có tác đng rõ r t vào th i kì chuy n ti p giũa 2 mùa gió.ỉ ộ ệ ờ ể ế
7.Gi i thích s khác bi t v khí h u gi a Đông Tr ng S n và Tây Nguyênả ự ệ ề ậ ữ ườ ơ .
- V l ng m a.ề ượ ư
+ Đông Tr ng S n: M a vào thu - đông do đa hình đón gió Đông B c t bi n th i vào, hay có ườ ơ ư ị ắ ừ ể ổ
bão , áp th p, d i h i t nhi t đi ho t đng m nh, m a nhi u. Th i kì này Tây Nguyên là mùa ấ ả ộ ụ ệ ớ ạ ộ ạ ư ề ờ
khô.
+ Tây Nguyên: M a vào mùa h do đón gió mùa Tây Nam. Lúc này bên Đông Tr ng S n nhi u ư ạ ườ ơ ề
n i l i ch u tác đng c a gió Tây khô và nóng.ơ ạ ị ộ ủ
- V nhi t đ:ề ệ ộ
Có s chênh l ch gi a hai vùng (Nhi t đ Đông Tr ng S n cao h n vì nh h ng c a gió Lào, ự ệ ữ ệ ộ ườ ơ ơ ả ưở ủ
Tây Nguyên nhi t đ th p h n vì nh h ng c a đ cao đa hình)ệ ộ ấ ơ ả ưở ủ ộ ị
8. S phân hoa theo đô cao cua thiên nhiên n c ta đc biêu hiên nh thê nao? Tai sao lai ư ươ ươ ư
co s phân hoa đo? ư
a.Biêu hiên:Thiên nhiên n c ta co 3 đai cao: ươ
-Đai nhiêt đi gio mua: ơ
+Gi i han: Đô cao trung binh d i 600-700m miên Băc; d i 900-1000m miên Nam ơ ươ ơ ươ ơ
+Đăc điêm:
* Khi hâu nhiêt đi (biêu hiên), đô âm thay đôi tuy theo n i: t khô han đên âm t ơ ơ ư ươ
*Thô nh ng: Gôm hai nhom đât, đât phu sa chiêm 24% S t nhiên….; Nhom đât feralit vung đôi ươ ư
nui chiêm h n 60% S… ơ
*Sinh vât bao gôm cac hê sinh thai nhiêt đi: Hê sinh thai r ng nhiêt đi âm la rông th ng xanh ơ ư ơ ươ
hinh thanh nh ng vung nui thâp nhiêu m a, khi hâu âm t, mua khô không ro. R ng co câu truc ơ ư ư ươ ư
nhiêu tâng, phân l n la cây nhiêt đi xanh quanh năm. Gi i đông vât đa dang phong phu; Cac hê ơ ơ ơ
sinh thai r ng nhiêt đi gio mua nh r ng th ng xanh, r ng n a rung la, r ng th a nhiêt đi ư ơ ư ư ươ ư ư ư ư ơ
khô…
-Đai nhiêt đi gio mua trên nui: ơ
+Gi i han: miên Băc t đô cao 600-700m đên 2600m; miên Nam t 900-1000m đên 2600m ơ ơ ư ơ ư
+Đăc điêm:
*Khi hâu mat me không co thang nao nhiêt trên 25 0C, m a nhiêu h n, đô âm tăng.ư ơ
*Thô nh ng đô cao 600-700m đên 1600-1700m nhiêt đô giam nên qua trinh phong hoa, pha huy ươ ơ
yêu do đo tâng đât mong chu yêu la đât feralit co mun, tinh chât chua. Trên đô cao 1600-1700m hinh
thanh đât mun.
*Sinh vât: R ng cân nhiêt đi la rông va la kim, cac loai chim thu cân nhiêt ph ng Băc co l p lông ư ơ ươ ơ
daynhw gâu, chôn, soc…. Trên đô cao 1600-1700m th c vât kem phat triên chu yêu la rêu va đia y, ư
cac loai chim di c thuôc khu hê himalaya. ư
-Đai ôn đi gio mua trên nui: ơ
+Gi i han: Đô cao t 2600m tr lên ơ ư ơ
+Đăc điêm: Ki hâu ôn đi quanh năm nhiêt đô d i 15 ơ ươ 0 C mua đông xuông d i 5 ươ 0C . Đât chu yêu
la đât mun thô. Cac loai th c vât ôn đi nh đô quyên, lanh sam, thiêt sam. ư ơ ư
b.Nguyên nhân:
Do đăc điêm đia hinh: (đô cao, h ng nghiêng) cung v i anh h ng cua cac yêu tô gio mua, biên ươ ơ ươ
Đông…
9.D a vào nh ng ki n th c đã h c, hãy:ự ữ ế ứ ọ
a- Phân tích nh ng nhân t ch y u gây ra s phân hoá c a khí h u Vi t Nam.ữ ố ủ ế ự ủ ậ ệ
b- Trình bày đc đi m c a s phân hoá đó.ặ ể ủ ự
c- T i sao mùa m a mi n Trung l ch pha v i toàn qu c?ạ ư ở ề ệ ớ ố
Câu 1: 3 đi mể
a. Phân tích nh ng nhân t ch y u gây ra s phân hoá c a khí h u Vi t Nam.ữ ố ủ ế ự ủ ậ ệ
- Vĩ đ:ộ Góc nh p x và th i gian chi u sáng tăng d n t B c vào Nam ậ ạ ờ ế ầ ừ ắ
- Tác đng c a gió mùa:ộ ủ
+ Gió mùa Đông b c: mi n b c có mùa đông l nh, gây m a vào thu đông cho Duyên H iắ ề ắ ạ ư ả
Mi n Trungề
+ Gió mùa Tây nam: Gây ra s đi x ng v mùa m a và mùa khô gi a Tây Nguyên vàự ố ứ ề ư ữ
Duyên h i mi n Trungả ề
- Tác đng c a đa hình:ộ ủ ị
+ Tr ng s n B c, Tr ng s n Namườ ơ ắ ườ ơ
+ Đông B c – Tây B c ắ ắ
+ Phân hoá theo đ cao …ộ
b. Trinh bay đăc điêm cua s phân bô đo. ư
* Phân hoa theo Băc – Nam:
* Phân lanh thô phia Băc (t day Bach Ma tr ra) ư ơ
Thiên nhiên đăc tr ng nhiêt đi âm gio mua co mua đông lanh ư ơ
- Nhiêt đô TB năm trên 20 0C, co 2-3 thang co nhiêt đô d i 18 ươ 0C
- Biên đô nhiêt đô TB năm l n. ơ
* Phân lanh thô phia Nam (T day Bach Ma tr vao) ư ơ
Thiên nhiên mang săc thai vung khi hâu cân Xich Đao gio mua.
Nên nhiêt đô thiên vê khi hâu Xich đao, nong quanh năm.
+ Nhiêt đô TB Năm trên 25 0C, không co thang nao d i 20 ươ 0C.
+ Biên đô nhiêt nho, khi hâu phân hoa thanh 2 mua t ng đôi ro rêt. ươ
* Phân hoa theo Đông – Tây:
Ph c tap, do tac đông cua gio mua va h ng cua cac day nui. ư ươ
- Gi a Đông Băc va Tây Băc: ư
+ Vung nui Đông Băc: thiên nhiên mang săc thai cân nhiêt đi gio mua ơ
+ Vung nui thâp Tây Băc: canh quan thiên nhiên nhiêt đi âm gio mua; vung nui cao nh vung ôn ơ ư
đi.ơ
- Đông tr ng S n va Tây Nguyên ươ ơ :
+ Vao thu đông: đông tr ng S n la mua m a thi Tây Nguyên lai la mua khô. ươ ơ ư
+ Tây nguyên la mua m a thi Đông tr ng S n nhiêu n i lai chiu tac đông cua gio Tây khô nong. ư ươ ơ ơ
* Phân hoa theo đô cao:
Nguyên nhân: Do s thay đôi khi hâu theo đô cao.ư
- Đai nhiêt đi gio mua ơ :
Gi i hanơ :
+ miên Băc: 600 – 700m Ơ
+ miên Nam: 900 – 1000m.Ơ
+ Khi hâu nhiêt đi: ơ co nên nhiêt cao, mua ha nong, đô âm thay đôi tuy n i. ơ
- Đai cân nhêt đi gio mua trên nui: ơ
+ Gi i han: ơ
miên Băc: 600 – 700m đên 2600m Ơ
miên Nam: 900 – 1000m đên 2600m. Ơ
+ Khi hâu mat me, nhiêt đô trung binh thang < 25 0C, m u nhiêu, đô âm tăng.ư
* Đai ôn đi gio mua trên nui: ơ
- Gi i han: trên 2600mơ
- Khi hâu: ôn đi, nhiêt đô < 15 ơ 0C
c.T i sao mùa m a mi n Trung l ch pha v i toàn qu c?ạ ư ở ề ệ ớ ố
- Mùa m a lùi xu ng cu i mùa h và kéo dài sang thu – đôngư ố ố ạ
- Nguyên nhân:
+ Gió Tây khô nómg v t dãy Tr ng s n vào đu mùa hượ ườ ơ ầ ạ
+ Tác đng c a frông l nh vào thu – đông.ộ ủ ạ
Ph n 2 : Kinh tầ ế
A > VUNG KINH TÊ
1.Phân tích th m nh khai thác và ch bi n khoáng s n Trung du và mi n núi B c B .ế ạ ế ế ả ở ề ắ ộ
Nh ng khó khăn trong khai thác khoáng s n c a vùng.ữ ả ủ
*Phân tích th m nh khai thác và ch bi n khoáng s n Trung du và mi n núi B c B . ế ạ ế ế ả ở ề ắ ộ
- Là vùng giàu tài nguyên khoáng s n nh t n c ta, nhi u lo i tài nguyên có tr l ng l n nh :ả ấ ướ ề ạ ữ ượ ớ ư
than đá, apatít, đá vôi, cao lanh, s t, thi c...ắ ế
- Vùng than Qu ng ninh là vùng than l n b c nh t và ch t l ng than t t nh t ĐNA. Hi n nayả ớ ậ ấ ấ ượ ố ấ ệ
s n l ng khai thác đã v t m c 30 tr t n/ năm. Ngu n than khai thác đc ch y u dùng làmả ượ ượ ứ ấ ồ ượ ủ ế
nhiên li u cho các nhà máy nhi t đi n và đ xu t kh u. Trong vùng có nhà máy nhi t đi n Uôngệ ệ ệ ể ấ ẩ ệ ệ
Bí (Qu ng Ninh) 150 MW. nhi t đi n Uông Bí m r ng 300MW. Đang xây d ng nhi t đi n C mả ệ ệ ở ộ ự ệ ệ ẩ
Ph 600 MW.ả
- Các m kim lo i đáng k : s t (Yên Bái), thi c và bô xít (Cao B ng), chì - k m (Ch Đi n B cỏ ạ ể ắ ế ằ ẽ ợ ề ắ
C n), đng – vàng (Lào Cai), thi c Tĩnh Túc (Cao B ng) sx kho ng 1000 t n thiêc/năm.ạ ồ ế ằ ả ấ
- Khoáng s n phi kim lo i đáng k có apatít (Lào Cai). M i năm khai thác kho ng 600 nghìn t nả ạ ể ỗ ả ấ
qu ng đ sx phân lân.ặ ể
- Khu v c Tây B c có m t s m khá l n nh : đông – ni ken (S n La), đt hi m (Lai Châu).ự ắ ộ ố ỏ ớ ư ơ ấ ế