
KHOA LÝ LU N CHÍNH TR VÀ XÃ H IẬ Ị Ộ
B MÔN NGUYÊN LÝ C A CH NGHĨA MÁC - LÊNINỘ Ủ Ủ
TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
MÔN
NH NG NGUYÊN LÝ C B N C A CH NGHĨA MÁC – LÊ NINỮ Ơ Ả Ủ Ủ
H C PH N 1Ọ Ầ
Ng i so n: Lê Văn Hùngườ ạ
- Tài li u đc so n trên c s giáo trình và tham kh o nhi u tài li u khác;ệ ượ ạ ơ ở ả ề ệ
- Tài li u không có giá tr ch ng nh n b n quy n tác gi ;ệ ị ứ ậ ả ề ả
- L u hành n i b . ư ộ ộ

HÀ N I, 2013Ộ

CH NG M ĐUƯƠ Ở Ầ
NH P MÔN NH NG NGUYÊN LÝ C B N Ậ Ữ Ơ Ả
C A CH NGHĨA MÁC - LÊNINỦ Ủ
I. Khái l c v ch nghĩa Mác – Lênin ượ ề ủ
1. Ch nghĩa Mác - Lênin và ba b ph n c u thànhủ ộ ậ ấ
- Ch nghĩa Mác - Lênin là h th ng các quan đi m và h c thuy t khoa h c doủ ệ ố ể ọ ế ọ
C.Mác (Karl Marx 1818 – 1883) và Ph.Ăngghen (Friedrich Egels, 1820 - 1895) xây
d ng, V. I. Lênin (Vladimir Ilich Lênin 1870 - 1924) b o v và phát tri n; đc hìnhự ả ệ ể ượ
thành và phát tri n trên c s t ng k t th c ti n và k th a nh ng giá tr t t ngể ơ ở ổ ế ự ễ ế ừ ữ ị ư ưở
c a nhân lo i; là th gi i quan, ph ng pháp lu n chung nh t c a nh n th c khoaủ ạ ế ớ ươ ậ ấ ủ ậ ứ
h c và th c ti n cách m ng; là khoa h c v s nghi p gi i phóng giai c p vô s n,ọ ự ễ ạ ọ ề ự ệ ả ấ ả
gi i phóng nhân dân lao đng kh i m i ch đ áp b c, bóc l t và ti n t i gi i phóngả ộ ỏ ọ ế ộ ứ ộ ế ớ ả
con ng i.ườ
- N i dung c a ch nghĩa Mác - Lêninộ ủ ủ bao g m 3 b ph n lý lu n là:ồ ộ ậ ậ
+ Tri t h c Mác - Lêninế ọ
+ Kinh t chính tr Mác - Lêninế ị
+ Ch nghĩa xã h i khoa h củ ộ ọ
- Đi t ng, v trí, vai trò và tính th ng nh t c a 3 b ph n lý lu n c uố ượ ị ố ấ ủ ộ ậ ậ ấ
thành ch nghĩa Mác - Lêninủ
+ Tri t h c Mác - Lênin ế ọ nghiên c u nh ng quy lu t v n đng, phát tri nứ ữ ậ ậ ộ ể
chung nh t c a t nhiên, xã h i và t duy; xây d ng th gi i quan và ph ng phápấ ủ ự ộ ư ự ế ớ ươ
lu n chung nh t c a nh n th c khoa h c và th c ti n cách m ng.ậ ấ ủ ậ ứ ọ ự ễ ạ
+ Kinh t chính tr Mác - Lêninế ị nghiên c u nh ng quy lu t kinh t c a xã h i,ứ ữ ậ ế ủ ộ
đc bi t là nh ng quy lu t kinh t c a quá trình ra đi, phát tri n và suy tàn c aặ ệ ữ ậ ế ủ ờ ể ủ
ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa và s ra đi, phát tri n c a ph ng th cươ ứ ả ấ ư ả ủ ự ờ ể ủ ươ ứ
s n xu t c ng s n ch nghĩa.ả ấ ộ ả ủ
+ Ch nghĩa xã h i khoa h củ ộ ọ là s v n d ng th gi i quan và ph ng phápự ậ ụ ế ớ ươ
lu n tri t h c, kinh t chính tr Mác - Lênin vào vi c nghiên c u nh ng quy lu tậ ế ọ ế ị ệ ứ ữ ậ
khách quan c a quá trình cách m ng XHCN – b c chuy n t ch nghĩa t b n lênủ ạ ướ ể ừ ủ ư ả
ch nghĩa xã h i và ti n t i ch nghĩa c ng s n.ủ ộ ế ớ ủ ộ ả
Ngày nay có nhi u h c thuy t v i lý t ng nhân đo v gi i phóng giai c p,ề ọ ế ớ ưở ạ ề ả ấ
gi i phóng nhân dân lao đng, gi i phóng con ng i nh ng ch có ch nghĩa Mác -ả ộ ả ườ ư ỉ ủ
Lênin là h c thuy t khoa h c nh t, cách m ng nh t và chân chính nh t đ th c hi nọ ế ọ ấ ạ ấ ấ ể ự ệ
lý t ng đó.ưở
2. Khái l c s ra đi và phát tri n c a ch nghĩa Mác - Lêninượ ự ờ ể ủ ủ

a. Nh ng đi u ki n, ti n đ c a s ra đi ch nghĩa Mác ữ ề ệ ề ề ủ ự ờ ủ
* Đi u ki n v kinh t - xã h i ề ệ ề ế ộ
- Ch nghĩa Mác ra đi vào nh ng năm 40 c a th k XIX. Đây là th i kủ ờ ữ ủ ế ỷ ờ ỳ
ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa các n c Tây Âu phát tri n m nh mươ ứ ả ấ ư ả ủ ở ướ ể ạ ẽ
trên n n t ng cu c cách m ng công nghi p (tr c tiên đc th c hi n Anh vàoề ả ộ ạ ệ ướ ượ ự ệ ở
cu i th k XVIII). Cu c cách m ng công nghi p này đã đem l i:ố ế ỷ ộ ạ ệ ạ
+ L c l ng s n xu t phát tri n m nh m . Tính ch t xã h i hoá c a l c l ngự ượ ả ấ ể ạ ẽ ấ ộ ủ ự ượ
s n xu t trên c s phân công lao đng di n ra ngày càng sâu s c, đánh d u b cả ấ ơ ở ộ ễ ắ ấ ướ
chuy n t n n s n xu t th công t b n ch nghĩa sang n n s n xu t đi côngể ừ ề ả ấ ủ ư ả ủ ề ả ấ ạ
nghi p t b n ch nghĩa.ệ ư ả ủ
+ Làm thay đi sâu s c c c di n xã h i mà tr c h t là s hình thành và phátổ ắ ụ ệ ộ ướ ế ự
tri n c a giai c p vô s n. ể ủ ấ ả
+ S phát tri n ch nghĩa t b n càng làm cho mâu thu n gi a l c l ng s nự ể ủ ư ả ẫ ữ ự ượ ả
xu t phát tri n cao và mang tính ch t xã h i hoá sâu s c v i quan h s n xu t tấ ể ấ ộ ắ ớ ệ ả ấ ư
b n, d a trên ch đ s h u t nhân t b n ch nghĩa v t li u s n xu t, bi uả ự ế ộ ở ữ ư ư ả ủ ề ư ệ ả ấ ể
hi n v m t xã h i c a mâu thu n này là mâu thu n giai c p gi a giai c p vô s nệ ề ặ ộ ủ ẫ ẫ ấ ữ ấ ả
v i giai c p t s n ngày càng gay g t. T đó d n đn hàng lo t cu c đu tranh c aớ ấ ư ả ắ ừ ẫ ế ạ ộ ấ ủ
công nhân ch ng l i giai c p t s n: Pháp có kh i nghĩa c a công nhân d t ố ạ ấ ư ả Ở ở ủ ệ ở
Liông 1831 và 1834; Anh có phong trào Hi n Ch ng (10 năm) vào cu i nh ngở ế ươ ố ữ
năm 30, đu nh ng năm 40 c a th k XIX; Đc có phong trào đu tranh c a côngầ ữ ủ ế ỷ ứ ấ ủ
nhân d t Xilêdi => Nh ng phong trào đu tranh trên là b ng ch ng l ch s thệ ở ữ ấ ằ ứ ị ử ể
hi n giai c p vô s n đã tr thành l c l ng chính tr đc l p, tiên phong trong cu cệ ấ ả ở ự ượ ị ộ ậ ộ
đu tranh cho n n dân ch , công b ng và ti n b xã h i. ấ ề ủ ằ ế ộ ộ
+ Phong trào đu tranh c a giai c p vô s n n ra m nh m nh ng l n l t th tấ ủ ấ ả ổ ạ ẽ ư ầ ượ ấ
b i, nó đt ra yêu c u khách quan là c n ph i đc soi sáng b ng lý lu n khoa h c.ạ ặ ầ ầ ả ượ ằ ậ ọ
Ch nghĩa Mác ra đi đã đáp ng nhu c u khách quan đó, đng th i chính th c ti nủ ờ ứ ầ ồ ờ ự ễ
cách m ng đó cũng tr thành ti n đ cho s khái quát và phát tri n không ng ng lýạ ở ề ề ự ể ừ
lu n c a ch nghĩa Mác.ậ ủ ủ
* Ti n đ lý lu nề ề ậ
Ch nghĩa Mác ra đi là s k th a di s n lý lu n c a nhân lo i mà tr c ti pủ ờ ự ế ừ ả ậ ủ ạ ự ế
nh t là tri t h c c đi n Đc, kinh t chính tr c đi n Anh và ch nghĩa xã h iấ ế ọ ổ ể ứ ế ị ổ ể ủ ộ
không t ng Pháp và Anh.ưở
- Tri t h c c đi n Đc (G.W. Ph.Hêghen, và L.Phoi b c)ế ọ ổ ể ứ ơ ắ
-> Tri t h c c đi n Đc (tri t h c c a Hêgghen và Phoi b c) đã nh h ngế ọ ổ ể ứ ế ọ ủ ơ ắ ả ưở
sâu s c đn s hình thành th gi i quan và ph ng pháp lu n tri t h c c a chắ ế ự ế ớ ươ ậ ế ọ ủ ủ
nghĩa Mác.
+ Hêghen:
-> Công lao c a Ph.Hêghen: phê phán ph ng pháp siêu hình; là ng i đuủ ươ ườ ầ
tiên di n đt đc n i dung c a phép bi n ch ng d i d ng lý lu n ch t ch thôngễ ạ ượ ộ ủ ệ ứ ướ ạ ậ ặ ẽ
qua h th ng các quy lu t, ph m trùệ ố ậ ạ

-> H n ch trong tri t h c Hêgghen: h th ng tri t h c c a ông mang tínhạ ế ế ọ ệ ố ế ọ ủ
ch t duy tâm th n bí. Vì v y, phép bi n ch ng c a ông cũng ch là bi n ch ng c aấ ầ ậ ệ ứ ủ ỉ ệ ứ ủ
t duy.ư
--> C.Mác, Ph. Ăngghen đã phê phán tính ch t duy tâm th n bí và k th a phépấ ầ ế ừ
bi n ch ng c a Hêghen đ xây d ng nên phép bi n ch ng duy v t. ệ ứ ủ ể ự ệ ứ ậ
+ L.Phoi b c:ơ ắ
-> Công lao c a L.Phoi b c: đu tranh ch ng l i ch nghĩa duy tâm, tôn giáo,ủ ơ ắ ấ ố ạ ủ
ti p t c b o v và phát tri n ch nghĩa duy v t th k XVII - XVIII; kh ng đnhế ụ ả ệ ể ủ ậ ế ỷ ẳ ị
quan đi m duy v t tri t đ trong lĩnh v c t nhiên: Gi i t nhiên là tính th nh t,ể ậ ệ ể ự ự ớ ự ứ ấ
t n t i vĩnh vi n và không ph thu c vào ý th c con ng i.ồ ạ ễ ụ ộ ứ ườ
-> H n ch trong tri t h c Phoi b c: duy tâm v lĩnh v c xã h i; ch nghĩaạ ế ế ọ ơ ắ ề ự ộ ủ
duy v t c a ông mang tính ch t siêu hình (ch a tri t đ)ậ ủ ấ ư ệ ể
--> Mác, Ph. Ăngghen đã phê phán tính ch t siêu hình, đánh giá cao ch nghĩaấ ủ
duy v t vô th n c a ông, đây là ti n đ quan tr ng cho b c chuy n bi n c aậ ầ ủ ề ề ọ ướ ể ế ủ
C.Mác, Ph.Ăngghen t th gi i quan duy tâm sang th gi i quan duy v t, t l pừ ế ớ ế ớ ậ ừ ậ
tr ng c a ch nghĩa dân ch cách m ng sang l p tr ng ch nghĩa c ng s n.ườ ủ ủ ủ ạ ậ ườ ủ ộ ả
Nh v y, C.Mác, Ph.Ăngghen đã l c b tính ch t duy tâm th n bí, k th a phátư ậ ọ ỏ ấ ầ ế ừ
tri n phép bi n ch ng trong tri t h c Hêghen, đng th i, l c b tính siêu hình và kể ệ ứ ế ọ ồ ờ ọ ỏ ế
th a phát tri n ch nghĩa duy v t trong tri t h c Phoi b c, k t h p chúng đ sángừ ể ủ ậ ế ọ ơ ắ ế ợ ể
t o ra ch nghĩa duy v t bi n ch ng khoa h c. Do v y, ch nghĩa duy v t bi nạ ủ ậ ệ ứ ọ ậ ủ ậ ệ
ch ng c a C. Mác và Ph. Ăngghen đã ph n ánh đúng đn s t n t i khách quan,ứ ủ ả ắ ự ồ ạ
bi n ch ng c a th gi i.ệ ứ ủ ế ớ
- Kinh t chính tr h c c đi n Anh (A. Xmít, Đ. Ricácđô)ế ị ọ ổ ể
+ A.Xmít và Đ.Ricácđô
-> Công lao l ch s c a A.Xmít và Đ.Ricácđô: ị ử ủ là nh ng ng i m đu xâyữ ườ ở ầ
d ng lý lu n v giá tr lao đng trong lĩnh v c nghiên c u kinh t chính tr h c; đaự ậ ề ị ộ ự ứ ế ị ọ ư
ra nhi u k t lu n quan tr ng v giá tr và ngu n g c c a l i nhu n, tính ch t quanề ế ậ ọ ề ị ồ ố ủ ợ ậ ấ
tr ng c a quá trình s n xu t v t ch t, v nh ng quy lu t kinh t khách quan.ọ ủ ả ấ ậ ấ ề ữ ậ ế
-> H n ch v ph ng pháp nghiên c u: ạ ế ề ươ ứ không th y đc tính l ch s c aấ ượ ị ử ủ
giá tr ; không th y đc mâu thu n c a hàng hoá và s n xu t hàng hoá; không th yị ấ ượ ẫ ủ ả ấ ấ
đc tính hai m t c a s n xu t hàng hoá; không phân bi t đc s n xu t hàng hoáượ ặ ủ ả ấ ệ ượ ả ấ
gi n đn v i s n xu t hàng hoá t b n ch nghĩa; ch a phân tích đc chính xácả ơ ớ ả ấ ư ả ủ ư ượ
nh ng bi u hi n c a giá tr trong ph ng th c s n xu t t b n ch nghĩa.ữ ể ệ ủ ị ươ ứ ả ấ ư ả ủ
-> C.Mác, Ph.Ăngghen đã k th a nh ng y u t khoa h c trong lý lu n v giáế ừ ữ ế ố ọ ậ ề
tr lao đng và nh ng t t ng ti n b , đng th i gi i quy t nh ng b t c mà cácị ộ ữ ư ưở ế ộ ồ ờ ả ế ữ ế ắ
nhà kinh t chính tr c đi n Anh đã không th v t qua. T đó C.Mác, Ph.Ăngghenế ị ổ ể ể ượ ừ
xây d ng nên: lý lu n v giá tr th ng d ; lu n ch ng khoa h c v b n ch t bóc l tự ậ ề ị ặ ư ậ ứ ọ ề ả ấ ộ
c a ch nghĩa t b n và ngu n g c kinh t d n đn s di t v ng t t y u c a chủ ủ ư ả ồ ố ế ẫ ế ự ệ ọ ấ ế ủ ủ
nghĩa t b n và s ra đi t t y u c a ch nghĩa xã h i.ư ả ự ờ ấ ế ủ ủ ộ

