I. Mtsvnđề cơbnvthtrường độcquyn
anan.
II. Phântíchtrongngnhn.
III. Phântíchtrongdàihn
IV. ChiếnlượcphânbitgiácacDN độcquyn.
V. Scan thipcachínhphvàothtrường độc
quyn.
4/2/2009
1
NGUYN VĂN BÌNH
Trongthtrường độcquynanan, DN làngười
quyếtđịnhgiáthôngqua victhay đổimcsnlượng.
1. Đặcđimcathtrường độcquynanan.
2. ĐặcđimcaDN độcquynanan
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
2
-Ngườibán: “mtmìnhmtch”.
-Snphm: Hàng độc”
-Phânlai độcquyn:
Ò+ Độcquynvtàinguyênchiếnlược. (Đin, nước, )
Ò+ Độcquynvbngphátminh, sángchế. (Microsoft)
Ò+ Độcquyndo lutđịnh. (Qucphòng, thuclá)
Ò+ Độcquyntnhiên. cónhngnnhcàngmrng
qui môcàngcóhiuqu, chi phítrungbìnhcànggimdo
đóchcòn1 DN hat độngcóhiuqutora độcquynt
nhiên. (Giaothông, thyli,...)
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
3
ÒĐườngcuđứngtrướcDN độcquyncũng
chính đườngcuthtrường(D).
ÒĐườngdoanhthutrungbình (AR)cũngchính
đườngcuđứngtrướcdoanhnghip
TR P.Q
ÒAR = -------------= --------------= P
ÒQ Q
ÒDoanhthutrungbìnhbnggiábán cácmc
snlượng(AR = P).
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
4
Q P TR AR MR
110 10 10 10
2 9 18 9 8
3 8 24 8 6
4 7 28 7 4
5 6 30 6 2
6 5 30 5 0
7 4 28 4 -2
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
5
*Phân tích bng slêu
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
6
T
R
18
10
0 1 2 5 Q
TR
AR, (D)
Q
MR
P
9
8
0 1 2
ÒĐường doanh thu biên (MR):
ÒNếu hàm cu th trường códng tuyến tính
P = a.Q + b
(1)
Ò=> TR = P.Q = (a.Q + b). Q = a.Q2+b.Q
Ò=> MR = (TR)= 2a.Q + b
(2)
víd: P = -1/5 Q + 2000 =>MR = -2/5 Q + 2000
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
7
ÒMi quan hgiácvàdoanh thu biên ca DN độc quyn th
hin qua công thc:
ÒP
ÒMR = P ----------------
ÒED
ÒVì: MR =TR/Q = (P.Q)/Q = Q.P/Q + P.Q/Q =
P/P.Q.P/Q + P
Ò= P/ED+ P = P( 1 + 1/ ED) = P(1-1/ED)
ÒNếu+ ED= => MR = P
Ò+ ED > 1 => MR> 0 => TR tăng
Ò+ ED< 1 => MR< 0 => TR gim
Ò+ ED= 1 => MR = 0 => TRMax
ÒDo đó DN độc quyn luôn hat động trong khang giácócu
co n nhiu ED> 1.
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
8
1. Mc tiêu ti đa hóa li nhun.
2. Mc tiêu mrng th trường màkhông b
l.
3. Mc tiêu ti đa hóa doanh thu ( TRMax).
4. Mc tiêu đạt li nhun định mc theo chi
phí.
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
9
ÒPhân ch bng đồ th
Cách phân tích cũng tương t như trong th trường cnh
tranh hòan tòan. Đưng TR vàTC ca DN độc quyn được
mô t trên đồ th. Để đt được li nhun ti đa, DN độc
quyn sSX mc sn lượng Q1ti đócnh lch gia
TR vàTC làln nht.
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
10
TR,TC
TFC
0
-TFC
QcQ1Q
D
TR
TC
Q
AR, (D)
AC
MC
MR
P
P1
C1
0Q1Q
A
B
E
A
B
=> DN đạt Max khi vàchkhi: MR =MC
Hàm cu th trường ca sn phm X: P = -1/4 Q +280
ch công ty A đc quyn sn xut sn phm này vi
hàm tng chi phí: TC = 1/6Q2 + 30Q + 15000. Đơn vtính
ca giálà; nghìn đồng/ sn phm, đơn vtính ca sn
lượng làsn phm.
Hãy c định; Sn lượng, giábán, vàmc li nhun ti
đa?
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
11
ÒGii: Để ti đa hóa li nhun, công ty A ssn xut sn
lượng Q tha n điu kin:
ÒMR = MC
Ò MR = 2.aQ + b => MR = -1/2Q + 280.
ÒMC = (TC)= 1/3Q + 30
Ò=> -1/2Q + 280 = 1/3Q + 30 => Q = 250.6/5 = 300 (sp)
Ò=> P = -1/4. 300 +280 = 205 (nghìn đồng/sp)
Ò=> пMax = TR TC = P.Q TC
Ò= 300.205 (1/6. 3002+ 30.300 + 15000)
Ò= 22.500 (nghìn đồng)
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
12
Vn đề đặt ra làDN sphân phi sn lượng sn xut cho
các cơ stheo nguyên tc nào để ti thiu hóa chi phísn
xut?
Ò Đường chi phíbiên chung (MC) làtng cng theo hòanh độ
ca đường chi phí biên cơ s.
Ta cóthviết: MC(q1+q2) = MCq1 + MCq2
ÒĐể ti thiu hóa chi phísn xut, DN nên phân phi sn
lượng cho các cơ ssn xut sao cho chi phíbiên gia các
cơ sphi bng nhau vàbng chi phíbiên chung.
MC1= MC2= ... = MC
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
13
ÒShình thành đường chi phíbiên chung
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
14
MC
MC=MR
MC1MC2MC
0Q1Q2Q1+ Q2
Q
ÒNếu đường chi phí
trung bình (AC) tt
ccác mc sn lượng
đều nh hơn hay bng
doanh thu trung bình
(AR), hay giábán (P),
DN độc quyn sn
xut bt kmc sn
lượng nào cũng đều
không li
nhun.Trong trường
hp AR = P < AFC
Ò=> DN phi đóng
ca.
4/2/2009NGUYN VĂN BÌNH
15
P
TFC
AC1
AC2
AR,(D)
0Q