Ph n 1: H c cách nh n xét b ng ti ng Anh ậ ế ầ ằ ọ

ậ ặ ế ể ụ ữ và c m t ừ th n g dùng khi phát bi u ý ki n ho c nh n xét: . Stating your Opinion ừ ườ Đư ớ ư ườ ế này là). ậ ế ấ đề

để ệ ư

ế ế ủ ừ để ừ ể ế

ố ằ ừ

ậ ằ ủ ượ ể ể ưở ĩ ĩ ằ ạ

ĩ ằ ắ ằ ư ắ ắ ắ ắ ư ế ố đ đọ đượ ằ ề ệ ề ệ ế

ể là…). ở đ Đề ứ ây là…). r ng…). ỏ ẳ ữ ề ạ đượ ể ấ

Danh sách nh ng t ( a ra ý ki n) ế · It seems to me that ... (V i tôi, d n g nh là,,) · In my opinion, ... (Theo ý ki n tôi thì…) · I am of the opinion that .../ I take the view that ..(ý ki n c a tôi là/ Tôi nhìn nh n v n ủ · My personal view is that ... (Quan i m c a riêng tôi là…). ủ · In my experience ... (Theo kinh nghi m c a tôi thì…). ủ · As far as I understand / can see ... (Theo nh tôi hi u thì…). ể · As I see it, .../ From my point of view ... (Theo tôi/ theo quan i m c a tôi). · As far as I know ... / From what I know ...(Theo tôi bi t thì…/ T nh ng gì tôi bi t thì…). · I might be wrong but ... (Có th tôi sai nh ng…). ư · If I am not mistaken ... (N u tôi không nh m thì…). ầ · I believe one can (safely) say ... (Tôi tin r ng…). ằ · It is claimed that ... (Tôi tuyên b r ng…). · I must admit that ... (Tôi ph i th a nh n r ng…). ả · I cannot deny that ... (Tôi không th ph nh n r ng….). ậ ằ · I can imagine that ... (Tôi có th t n g t n g th này….). ế · I think/believe/suppose ... (Tôi ngh / tin/ cho là…). · Personally, I think ... (Cá nhân tôi ngh r ng….). · That is why I think ... ( ó là lý do t i sao tôi ngh r ng…). Đ · I am sure/certain/convinced that ... (Tôi ch c ch n r ng….). · I am not sure/certain, but ... (Tôi không ch c nh ng…). · I am not sure, because I don't know the situation exactly. (Tôi không ch c l m vì tôi không bi t c th ế ụ ể tình hu ng nh th nào). · I have read that ... (Tôi ã c c r ng…). · I am of mixed opinions (about / on) ... (Tôi ang phân vân v vi c…). đ · I have no opinion in this matter. (Tôi không có ý ki n gì v vi c này). Outlining Facts (Ch ra i u hi n nhiên) đề ỉ · The fact is that …(Th c t ự ế · The (main) point is that ... (Ý chính · This proves that ... ( i u này ch ng t · What it comes down to is that ... (Theo nh ng gì c truy n l i thì…) · It is obvious that ...(Hi n nhiên là…). · It is certain that ... (T t nhiên là….). · One can say that ... (Có th nói là…). ể · It is clear that ... (Rõ ràng r ng….). ằ · There is no doubt that ... (Không còn nghi ng gì n a….). ữ ờ

ộ ệ ỳ ộ ữ đ

ệ ố ứ ố

ế i m d ng

Ph n 2ầ AA = automotive association : Hi p h i ô tô AAA = american autonotive association: Hi p h i ô tô hoa k ệ A-arm (n): us= wishbone: cánh tay òn hình ch A Ph n 3ầ ABS = anti lock braking system: h th ng phanh ch ng hãm c ng ABS override button : nút ng t h th ng abs ắ ệ ố ABS relay valve: van r le ABS ơ abut (v): ti p xúc abutment (n) : đ ể

ng) ệ ố ă ố ự độ abutting edge (n): góc n iố Ph n 4: ầ AC= alternating current: dòng xoay chi uề i u hòa không khí A/C= air conditioning : đ ề ACC= accelerate : t ng t c ( nút b m t ng t c trong h th ng ga t ấ ă ố p ga acclerating agent: chân ga, bàn đạ

ự ă ố ậ ỗ ạ ợ để ả ứ p ga. ấ đạ

ĩ ệ ơ t, thì thào Wishper ủ p See girl beautiful ấ

ng r i ... oh yeah! ồ ắ ắ đ đ

ồ ầ c ông ch ng ồ ng đừ ế ư ừ ch torn ộ ự ậ n, m t vài là some đế ộ

đ ng stand, look ngó, lie n m ố ằ ầ ă

i, cry kêu ướ ườ

ề ặ ă ớ ồ ỗ

đầ ĩ ồ ị ơ

c, th a bà Madam ư ườ ă ờ i ch ờ ầ ơ Ph n 5: ầ accelerating (n): s t ng t c ố sluggish acceleration : s t ng t c ch m ch p ự ă hòa khí t ng t c acceleration enrichment: s làm giàu h n h p ă ự ố accelerator (n) :tác nhân làm t ng nhanh ph n ng hóa h c ọ ă depress the accelerator or step on the accelerator : nh n ga, Ph n 6ầ Hello có ngh a xin chào Goodbye t m bi ạ Lie n m, Sleep ng , Dream m ằ Th y cô gái đẹ I want tôi mu n, kiss hôn ố Lip môi, Eyes m t ... s ướ Long dài, short ng n, tall cao Here ây, there ó, which nào, where âu đ Sentence có ngh a là câu ĩ Lesson bài h c, rainbow c u v ng ọ Husband là đứ Daddy cha b , please don"t xin ố Darling ti ng g i em c ng ọ Merry vui thích, cái s ng là horn Rách r i xài đỡ ữ ồ To sing là hát, a song m t bài Nói sai s th t to lie Go i, come Đứ Five n m, four b n, hold c m, play ch i ơ One life là m t cu c i ộ đờ ộ Happy sung s ng, laugh c i yêu Lover t m d ch ng ừơ ị ạ Charming duyên dáng, m mi u graceful ỹ M t tr ng là ch the moon ữ World là th gi i, s m soon, lake h ế ớ Dao knife, spoon mu ng, cu c hoe ố i, kh ng l êm night, dark t giant Đ ồ ổ ố Fund vui, die ch t, near g n ầ ế Sorry xin l n, wise khôn i, dull ỗ Burry có ngh a là chôn Our souls t m d ch linh h n chúng ta ạ Xe h i du l ch là car ị Sir ngài, Lord đứ Thousand là úng...m i tr m đ Ngày day, tu n week, year n m, hour gi ầ ă ng ó Wait there đ đợ đứ Nightmare ác m ng, dream m , pray c u ộ Tr ra except, deep sâu ừ

ầ ị i sai nào l ạ

ă

c m t, tomb m , miss cô ữ ắ ạ ữ i là foe ch ng l m ầ ẳ ẻ ầ ị ạ ữ ỏ ờ ờ ị ặ i, drown chìm ch t trôi ộ ế iđồ ồ ề đ ầ ầ ầ ạ ầ ẩ

ng ng so so ườ

t ặ đồ ấ ă

c thân độ đ

ấ ờ ệ ĩ

ạ ĩ ế

ũ ế

ĩ ồ Daughter con gái, bridge c u, pond ao i vào Enter t m d ch đ ạ Thêm for tham d l ự ẽ Shoulder c d ch là vai ứ ị Writer v n s , cái ài radio đ ĩ A bowl là m t cái tô ộ Ch tear n ồ ướ Máy khâu dùng t m ch sew K thù d ch đạ Shelter t m d ch là h m ị Ch shout là hét, nói th m whisper ầ What time là h i m y gi ấ ờ Clear trong, clean s ch, m m là dim ạ G p ông ta d ch see him Swim b i, wade l ơ Mountain là núi, hill Valley thung l ng, cây s i oak tree ũ Ti n xin óng h c school fee ọ Yêu tôi dùng ch love me ch ng l m ẳ ữ To steal t m d ch c m nh m ị T y chay boycott, gia c m poultry Cattle gia súc, ong bee n Something to eat chút gì để ă Lip môi, tongue l i, teeth r ng ưỡ ă Exam thi c , cái b ng licence... ằ ử Lovely có ngh a d th ĩ ễ ươ Pretty xinh ng th p th ườ đẹ Lotto là ch i lô tô ơ N u n là cook , wash clothes gi y, xô Push thì có ngh a ĩ đẩ Marriage ám c i, single ướ Foot thì có ngh a bàn chân ĩ Far là xa cách còn g n là near Spoon có ngh a cái thìa ĩ Toán tr subtract, toán chia divide Dream thì có ngh a gi c m ơ ĩ Month thì là tháng , th i gi là time ờ Job thì có ngh a vi c làm Lady phái n , phái nam gentleman ữ Close friend có ngh a b n thân Leaf là chi c lá, còn sun m t tr i ặ ờ Fall down có ngh a là r i ơ ĩ Welcome chào ón, m i là invite ờ đ Short là ng n, long là dài ắ M thì là hat, chi c hài là shoe Autumn có ngh a mùa thu ĩ Summer mùa h , cái tù là jail ạ Duck là v t , pig là heo Rich là giàu có , còn nghèo là poor Crab thi` có ngh a con cua ĩ Church nhà th ó , còn chùa temple ờ đ Aunt có ngh a dì , cô Chair là cái gh , cái h là pool ế Late là mu n , s m là soon ộ ớ

ng ườ ng ươ ng weary ườ ỳ ẻ ĩ ẹ ề ĩ ề

ề ng xu, ỉ đồ đồ i ây, ỉ ạ đ

đồ ng bào Fellow- countryman ng hao. đồ ỏ

ữ ẫ ỹ ă

ĩ o lên o xu ng, stir nhi u nhi u. ề ề đả

đ ng , ánh bài playing card ĩ

ổ ữ ĩ

là red, màu vàng yellow đỏ đ ậ i đ ủ ạ

ắ ă ọ ọ

i ch đợ ờ ơ ĩ ơ ĩ

ữ iên, ề ầ

ề ĩ Hospital b nh vi n , school là tr ẹ ệ Dew thì có ngh a là s ĩ Happy vui v , chán ch Exam có ngh a k thi Nervous nhút nhát, mommy m hi n. Region có ngh a là mi n, Interupted gián o n còn li n next to. đ ạ Coins dùng ch nh ng ữ ng ti n gi y paper money. Còn ề ấ Here ch dùng ch t để ỉ A moment m t lát còn ngay ringht now, ộ Brothers-in-law Farm-work òng áng, đ Narrow- minded ch s nh nhen, ỉ ự Open-hended hào phóng còn hèn là mean. V n còn dùng ch still, K n ng là ch skill khó gì! ữ Gold là vàng, graphite than chì. Munia tên g i chim ri Kestrel chim c t có gì khó âu. đ ắ Migrant kite là chú di u hâu Warbler chim chích, h i âu petrel ả Stupid có ngh a là kh , ờ Đả ố How many có ngh a bao nhiêu. ĩ Too much nhi u quá , a few m t vài ộ ề Right là úng , wrong là sai Chess là c t đ ờ ướ Flower có ngh a là hoa Hair là mái tóc, da là skin Bu i sáng thì là morning King là vua chúa, còn Queen n hoàng Wander có ngh a lang thang Màu Yes là úng, không là no Fast là nhanh chóng, slow ch m rì Sleep là ng , go là Weakly m y u healthy m nh lành ế ố White là tr ng, green là xanh Hard là ch m ch , h c hành study ỉ Ng t là sweet, k o candy ẹ Butterfly là b m, bee là con ong ướ River có ngh a dòng sông ĩ Wait for có ngh a ngóng trông ĩ Dirty có ngh a là d Bánh mì bread, còn b butter Bác s thì là doctor Y tá là nurse, teacher giáo viên Mad dùng ch nh ng k ẻ đ ỉ Everywhere có ngh a m i mi n g n xa. ọ ĩ A song ch m t bài ca. ỉ ộ Ngôi sao dùng ch star, có li n! Firstly có ngh a tr Silver là b c , còn ti n money ữ c tiên ướ ề ạ

đồ i là killer ườ ậ ư

là mail ư ừ ư đ ệ i theo i n post office, th t ĩ đ ắ

ă n ĩ đầ ng trình ươ ề ng trình program ă

i n còn lamp bóng èn đ

ợ ấ

ng ươ

n garden ươ ng ru ng còn v đồ ĩ ộ

ơ ă ĩ ĩ

ắ ờ

ờ ệ ng g i sky, ọ ầ ờ i đờ

, n a v i by halves

ả ả ậ ỏ

ố ữ Biscuit thì là bánh quy Can là có th , please vui lòng ể Winter có ngh a mùa ông đ ĩ Iron là s t còn ng copper ắ K gi t ng ẻ ế C nh sát police , lawyer lu t s ả Emigrate là di cư B u Follow có ngh a Shopping mua s m còn sale bán hàng Space có ngh a không gian ĩ Hàng tr m hundred, hàng ngàn thousand Stupid có ngh a ngu Thông minh smart, equation ph Television là truy n hình B ng ghi âm là tape, ch ươ Hear là nghe watch là xem Electric là đ ệ Praise có ngh a ng i khen ĩ Crowd ông úc, l n chen hustle đ đ Capital là th ôủ đ City thành ph , local a ph đị ố ng Country có ngh a quê h Field là ườ Ch c lát là ch moment ữ ố Fish là con cá , chicken gà tơ Naive có ngh a ngây th ĩ Poet thi s , great writer v n hào Tall thì có ngh a là cao Short là th p ng n, còn chào hello ắ ấ Uncle là bác, elders cô. Shy m c c , coarse là thô. ỡ Come on có ngh a m i vô, ĩ Go away u i cút, còn v pounce. ồ đ ổ Poem có ngh a là th , ĩ ơ Strong kho m nh, m t ph dog- tiered. ẻ ạ B u tr i th ườ Life là s s ng còn die lìa ự ố Shed tears có ngh a l r i ĩ ệ ơ Fully là đủ ử ờ i dùng ch stay, l ữ Ở ạ i là leave còn n m là lie. B ằ ỏ đ Tomorrow có ngh a ngày mai ĩ Hoa sen lotus, hoa lài jasmine iên Madman có ngh a ng i ườ đ ĩ Private có ngh a là riêng c a mình ĩ ủ C m giác là ch feeling ữ Camera máy nh hình là photo ng v t là animal Độ Big là to l n , little nh nhoi ớ Elephant là con voi Goby cá b ng, cá mòi sardine M ng m nh thì là ch thin C là ch neck, còn chin cái c m ỏ ổ ả ữ ằ

ă ằ

ĩ

ư đ ệ ố

ả ừ

luggish

ử ng thôi t normal th ườ đặ

ồ ứ

ằ u, da SKIN ọ ỷ đồ ề INVEST, có quy n RIGHTFUL , LOOK nhìn , r i THEN ồ ng ti n ề

, BLUE SKY xanh tr i ở ờ i! Tr i Ố i nói say ờ đ y, SMART khôn đầ ị đ ă ồ ố u BEGIN ắ đầ ă ọ ễ n đầ ỡ

ừ i n ườ ướ ế ướ èn LAMP, sách BOOK, êm NIGHT, SIT ng i ồ c Nam t nó c n l m thay ầ ắ c, NOW nay đ ng xót, ME tôi ng c i, làm n đừ ườ ơ

ng ươ

ng FOGGY Visit có ngh a vi ng th m ĩ ế Lie down có ngh a là n m ngh ng i ĩ ơ ỉ Mouse con chu t , bat con d i ơ ộ Separate có ngh a tách r i , chia ra ờ ĩ Gift thì có ngh a món quà Guest thì là khách ch nhà house owner ủ B nh ung th là cancer L i ra exit , enter i vào Up lên còn xu ng là down ố Beside bên c nh , about kho ng ch ng ạ Stop có ngh a là ng ng ừ ĩ Ocean là bi n , r ng là jungle ừ ể Silly là k d i kh , ờ ẻ ạ Khôn ngoan smart, ù đ đờ Hôn là kiss, kiss th t lâu. ậ C a s là ch window ữ ổ c bi Special ệ Lazy... làm bi ng quá r i ồ ế t ti p m t h i die soon Ng i mà vi ộ ồ ế ế H ng thì c vi c go on, ứ ệ Còn không stop ta còn ngh ng i! ơ ỉ C m CHIN có BEARD là râu RAZOR dao c o, HEAD đầ ạ THOUSAND thì g i là nghìn BILLION là t LOVE MONEY quý u t Đầ ư WINDY RAIN STORM bão bùng MID NIGHT bán d , anh hùng HERO ạ COME ON xin c nhào vô ứ NO FEAR h ng s , các cô LADIES ợ ổ Con cò STORKE, FLY bay Mây CLOUD, AT i OH! MY GOD...! ờ ơ MIND YOU. L u ý WORD l ư HERE AND THERE, ó cùng ây đ TRAVEL du l ch, FULL Cô õn ta d ch ALONE ị Anh v n ENGLISH , n i bu n SORROW ổ Mu n yêu là WANT TO LOVE OLDMAN ông lão, b t EAT n, LEARN h c, LOOK nhìn EASY TO FORGET d quên BECAUSE là b i ... cho nên , DUMP VIETNAMESE , ng NEED TO KNOW... bi SINCE t , BEFORE tr Đ SORRY th ươ PLEASE DON"T LAUGH FAR Xa, NEAR g i là g n ọ ầ i, DIAMOND kim c c WEDDING l ễ ướ ng SO CUTE là quá d th ễ ươ SHOPPING mua s m, có s ắ ươ

STUBBORN ế đấ

đườ

ộ ề ủ ế

ĩ ả

n s SIMPLE. đơ ng h , ồ ồ ệ ả ng. đườ ng, đả ĩ ườ ng SUGAR.

ắ ề c m m, TOMATO là cá chua ắ ộ

c hoàn toàn ậ đượ

ị i ph u nh là SUGERY úng r i ồ đ ả ầ ỏ ị ồ ồ

ng ng th ng SO SO p, th ườ

t ặ đồ ấ ă

y, xô i, SINGLE c thân độ

ầ ĩ

đ ứ ấ ầ ờ SKINNY m nhách, FAT: phì ố FIGHTING: chi n u, quá l ỳ COTTON ta d ch bông gòn ị ng mòn là TRAIL A WELL là gi ng, ế POEM có ngh a làm th , ơ ĩ POET Thi S nên m m ng nhi u. ơ ộ ĩ ONEWAY ngh a nó m t chi u, ề ộ ĩ ng ru ng, con di u là KITE. THE FIELD đồ C a tôi có ngh a là MINE, ĩ TO BITE là c n, TO FIND ki m tìm ắ TO CARVE x t m ng, HEART tim, ỏ ắ DRIER máy s y, m chìm TO SINK. ấ đắ FEELING c m giác, ngh THINK PRINT có ngh a là in, DARK m ờ ĩ LETTER có ngh a lá th , ơ ĩ TO LIVE là s ng, ơ ố CLOCK là cái đồ CROWN v ng ni m, mã m GRAVE. ươ KING vua, nói nh m TO RAVE, BRAVE can m, TO PAVE lát SCHOOL ngh a nó là tr LOLLY là k o, còn đườ ẹ Station tr m GARE nhà ga ạ FISH SAUCE n ướ EVEN hu , WIN th ng, LOSE thua TURTLE là m t con rùa SHARK là cá m p, CRAB cua, CLAW càng COMPLETE là FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi i cùi LEPER là m t ng ườ CLINIC phòng m ch, s n sùi LUMPY ầ ạ IN DANGER b lâm nguy Gi NO MORE ta d ch là thôi AGAIN làm n a, b i h i FRETTY ữ Phô mai ta d ch là CHEESE ị CAKE là bánh ng t, còn mì NOODLE ọ ORANGE cam, táo APPLE JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau CUSTARD-APPLE mãng c uầ PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm LOVELY có ngh a d th ễ ươ ĩ PRETTY xinh ườ đẹ LOTTO là ch i lô tô ơ N u n là COOK , WASH CLOTHES gi PUSH thì có ngh a ĩ đẩ MARRIAGE ám c ướ đ FOOT thì có ngh a bàn chân ĩ FAR là xa cách, còn g n là NEAR SPOON có ngh a cái thìa Toán tr SUBTRACT, toán chia DIVIDE ừ PLOUGH t c là i cày WEEK tu n MONTH tháng, WHAT TIME m y gi Ph n 7ầ

ư ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̃ ́ Thuât ng ÔTỖ ̃ Cac thuât ng chuyên nganh vê oto va nh ng th liên quan ư ư ư ̣

_______________________

ng. ố ẫ độ ng. ự độ ệ ố Đ ở ả kích ho t túi khí theo ạ ệ ố i n t đ ệ ử t tr ố ữ ờ đ ể đặ ướ ạ

ể ng i u i n t đ ề ệ ố t đ ệ ử ự độ c ng theo đ ề độ ứ c thi t k ỉ ư ư ơ ỉ đượ ế ế để ư tr ng b y, ch a ầ ề ệ ộ ả ể ử ng ố ộ ằ ự độ ề độ ng b ng ai thang t đ ế ố ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ư đ ̀ ă đ ̣ ơ ơ ̣ ̣

ồ ẳ ặ ế ng c I4, I6 ========> G m 4 ho c xi-lanh, x p th ng hàng ng c V6, V8 ========> G m 6 ho c 8 xi-lanh, x p thành hai hàng nghiêng, m t c t c m ồ ặ ế ặ ắ ụ

́ ́ ơ đ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ́ ơ ́ đ ̣ ̣ ̉ ̣ ̉ ụ ạ ằ 6 ừ đế ả ố ể n 8 ch . ỗ ng vào van qua các tay òn. đ ướ i và tác độ ở ả i) ể ầ ặ ờ ử ầ ỗ ỉ ể ơ ỗ ơ ụ ng c 4 bánh đơ t dã, đầ c thi ấ u xi-lanh. t k d n ế ế ẫ độ n trên đượ để ể ể ả ể ượ ữ

t qua nh ng a hình x u. ấ đị ơ ấ ́ ́ ̣ ̣ ử ủ độ t k t ng áp. ́ ơ ử ụ ế ế ă ơ ề ỗ ớ ỗ n 15 ch . 7 ừ đế ườ ặ ở t bánh xe. ể ượ i u khi n xu-páp bi n thiên ạ ệ ố ể ế

ủ ố ệ ể đ ệ ố đ ề

n v o công su t th c c a ng c ng b n bánh ch 4 WD, 4x4 (4 Wheel drive) ========> D n ủ độ ABS (Anti-lock Brake System) ========> H th ng ch ng bó c ng phanh t ứ ố AFL ========> èn pha m d i chi u sáng theo góc lái ế ARTS (Adaptive Restrain Technology System) ========> H th ng i m x y ra va ch m. i th i nh ng thông s cài ạ c t ả ấ BA (Brake Assist) ========> H th ng h tr phanh g p ỗ ợ ệ ố Cabriolet ========> Ki u xe hai c a mui tr n ầ ử CATS (Computer Active Technology Suspension) ========> H th ng treo ch nh i u ki n v n hành. ậ ỉ Concept Car ========> M t chi c xe h i hoàn ch nh nh ng ch ế a vào dây chuy n s n xu t. ấ c đượ đư Coupe ========> Ki u xe th thao hai c a có mui ể CVT (Continuously Variable Transmission) ========> H p s truy n ấ bi n t c vô c p. Dang ông c flat ========> Hay con goi la Boxer, ông c v i cac xi-lanh n m ngang ôi x ng nhau ơ đ ̣ ́ đ ̣ goc 180 ô ở D ng ơ độ ạ D ng ơ độ ạ máy hình ch V.ữ MDS (Multi Displacement System) ========> Hê thông dung tich xi lanh biên thiên, cho phep ông c ̀ vân hanh v i 2, 4 ,6... xi lanh tuy theo tai trong va tôc ô cua xe. DOHC (Double Overhead Camshafts) ========> Hai tr c cam phía trên xi-lanh IOE (Intake Over Exhaust) ========> Van n p n m phía trên van x Minivan ========> Ki u xe có ca-bin kéo dài trùm ca-pô không có c p sau, có t OHV (Overhead Valves) ========> Tr c cam n m d ằ ụ Pick-up ========> Ki u xe g m cao 2 ho c 4 ch có thùng ch hàng r i phía sau ca-bin (xe bán t ỗ ồ Roadster ========> Ki u xe hai c a, mui tr n và ch có 2 ch ng i. Sedan ========> Xe h i 4 c a, 4 ch ng i, ca-pô và khoang hành lý th p h n ca-bin. ồ ử SOHC (Single Overhead Camshafts) ========> Tr c cam SUV (Sport Utility Vehicle) ========> Ki u xe th thao vi ệ có th v n máy SV (Side Valves) ========> C c u van nghiêng bên s ườ ́ Supercharge ========> T ng ap s dung may nen khi ôc lâp ă đ ̣ ạ ng c s d ng khí x làm quay cánh qu t. Turbocharge ========> T ng áp c a ả ă Turbodiesel ========> ng c diesel có thi Độ Universal ========> Ki u xe 4 ch có ca-bin kéo dài ki n v i khoang hành lý. ể i ho c hàng hóa t Van ========> Xe ch ng VSC (Vehicle Skid Control) ========> H th ng ki m soát tình tr ng tr ệ ố VVT-i (Variable Valve Timing With Intelligence) ========> H th ng đ ề thông minh. ọ Volkswagen Beetle ========> M t ki u xe c a Volkswagen có hình dáng gi ng con b . ộ Satellite Radio ========> H th ng ài phát thanh qua v tinh ệ ố A/C (Air Conditioning) ========> H th ng i u hòa không khí AWS (All Wheel Steering) ========> H th ng lái cho c 4 bánh ệ ố BHP (Brake Horse Power) ========> Đơ ủ độ ả ấ ị đ ơ ự

ố ng cao t c. đườ ệ ố ệ ố

ng ự độ đ ệ ử i n t . ằ đ ệ i n ươ đ ệ i n ị ử ả ế ạ ế ế t k ệ ố ậ ệ ố ng ưỡ ử ưở ấ ệ ố i m kính phía tr ướ c đ ạ

ố ̃ ̉ ̣ ệ ố ́ i ố ặ đ đượ đ ọ

c khi bàn giao xe ể ́ ̀ C/L (Central Locking) ========> H th ng khóa trung tâm C/C (Cruise Control) ========> H th ng c nh trên t t c đặ ố độ ố đị ử đ ệ i n E/W (Electric Windows) ========> H th ng c a ệ ố ESP (Electronic Stability Programme) ========> H th ng cân b ng xe t ệ ố ESR (Electric Sunroof) ========> C a nóc v n hành b ng ằ ử ng EDM (Electric Door Mirrors) ========> H th ng g Service History ========> L ch s b o d FFSR (Factory Fitted Sunroof) ========> C a nóc do nhà ch t o thi Heated Front Screen ========> H th ng s HWW (Headlamp Wash/Wipe) ========> H th ng làm s ch èn pha LPG (Liquefied Petroleum Gas) ========> Khí hóa l ngỏ t c a vi sai LSD (Limited Slip Differential) ========> H th ng ch ng tr ượ ủ ́ LWB (Long Wheelbase) ========> Khoang cach gi a 2 truc banh xe ư MPG (Miles Per Gallon) ========> S d m ă c cho 4,5 lít x ng ụ MPV (Multi Purpose Vehicle) ========> Xe a d ng OTR on the Road (price) ========> Giá tr n gói PAS Power Assisted Steering ========> Tr l c lái ợ ự PDI Pre-Delivery Inspection ========> Ki m tra tr ướ ̃ RWD (Rear Wheel Drive) ========> Hê thông dân ông câu sau đ ̣ ̣

Các thu t ng này liên quan t i vi c mua bán xe: ữ ậ ớ ệ

n: Giá ban ng cao h n u t đầ ừ ườ ơ i lý vì nó kèm c hoa h ng, kèm các c ch khuy n khích bán hàng khác, đạ đơ ả ả ư ồ ồ nhà SX t i ớ đạ ơ ế ậ ủ đồ i lý, giá này th ế ể ng giá này bao g m c chi phí v n chuy n. ả ch i, nó bao g m các thi ơ t b ế ị ồ ẩ ườ ơ ả ủ nhà s n xu t l p ch i i t ơ đ ừ ơ ả đồ ả ả ấ ụ ủ ụ ính trên c a s (m t s n i lu t b t bu c ph i có) và ch ng ể ậ ắ ấ ắ t nhà s n xu t (manufacturer's suggested retail price - nhi u ề ẻ ừ này), chi phí v n chuy n c a nhà máy, và tiêu th nhiên li u ệ ừ i mua ộ ậ ộ ố ơ ườ ử ả ổ ỉ ề ớ

ủ đạ c a các i lý. Giá này th ch i do ơ ườ đạ ẻ ủ đồ ế ằ ng c ghi trên m t tem khác, giá này ộ đượ i lý l p thêm + hoa h ng b xung và các ồ ắ ổ

i vào giá Đạ i lý Invoice Price ========> Giá trên hóa giá bán cu i cùng cho ố ch a tính gi m giá. Thông th Base Price ========> Giá c b n - Chi phí c a xe không kèm theo chu n theo xe và có b o hành c a nhà máy. ả Monroney Sticker Price (MSRP) ========> Nhãn ghi giá c b n + các s n trên xe v i giá khuy n cáo bán l ẵ ế ớ t t ng t c a c m t i nói là MSRP vi ế ắ ủ ườ c c tính. Cái nhãn này đượ đ ướ đ i. hàng m i có quy n xé nó Dealer Sticker Price ========> Giá c a b ng MSRP + giá khuy n cáo bán l chi phí khác ADM (additional dealer markup) ========> i lý tính thêm ti n l ADP (additional dealer profit) ========> L i nhu n b xung c a ợ ề ờ ủ đạ ậ ổ

Thu t ng này liên quan t i b o hi m: ữ ậ ớ ả ể

Đạ ể i lý b o hi m ổ ả ể ề ớ ả ạ ẽ ạ ị ạ ộ ệ c ghi vào trong s b o hi m và v sau khi ẽ đượ ơ phí cao h n. ầ ồ ạ ng h p xe b tai n n ả ị tr m t ng l n nh t trong tr ợ ấ ườ c khi cty b o hi m ể đề ả ả ng ườ ườ ớ ng h p tr ợ n cho b n, b n s ph i t ạ ướ ẽ ạ ả ự ả ộ ỏ ướ c ả n nhà an toàn. Các bác này a b n v ạ ệ đư ề đế u chè nên b n ị c tho i mái. ả ạ đượ ượ Accident ========> Tai n nạ Agent ========> ả Chargeable Accident ========> Tai n n lo i này s b n mua b o hi m m i, b n s ph i ch u m t l ạ ể Claim ========> Yêu c u b i th Coverage ========> Kho n b i th ồ Deductible ========> M t s tr ộ ố ườ kho n ti n nh tr ề Designated Driver ========> Bác tài ch u trách nhi m không r DUI of DWI: Driving Under the Influence ho c Driving While Intoxicated ========> Lái xe trong tình ặ

ể ả ỉ ợ ạ i ó s ph i b i th ng. Có nh ng tr ng ắ ng h p này khó òi b o hi m l m. đ i gây tai n n. Ai gây tai n n ng ườ đ ẽ ạ ả ồ ườ ữ ườ ợ ờ ẽ ườ ườ ậ ợ đồ

i u kho n c a h p ng b o hi m đ ề ợ đồ ủ ả ể ả

tr ng không t nh táo. Tr Liability ========> Ng ạ ử h p s ph i nh pháp lu t phân x . ả Policy ========> H p ể ng b o hi m ả Policy Term ========> Th i h n b o hi m ể ả ờ ạ ể Premium ========> Phí b o hi m ả Terms of your Policy ========> Các  Ph n 8ầ NUMBER

c 2 bánh i u khi n ể đượ

ng b n t c ộ ố ự độ ố ố độ , Truy n ố ố độ ề ng c u sau, ( i) mô-men xo n 700 Pao/feet, t ầ t t đạ ớ ề ớ s try n l n ỷ ố ắ , Truy n ng c u ố ố độ ề độ ầ i) mô-men xo n 1000 Pao/feet t t đạ ớ ắ ố ố ố đệ ố ng b n bánh ứ ệ ố ố c b n bánh ề độ i u khi n ể đượ Đ ề , Truy n ă ố độ ề ng c u sau, ( 2V - Two (Venturi) Valve (two barrel carburetor) 2 Van 2WS - Two Wheel Steer Đ ề 3GR - Third Gear - S th 3 ố ứ ố ứ 4GR - Fourth Gear - S th 4 4EAT - Four speed Electronic Automatic Transmission - H p s t 4R70W - Four speed, Rear wheel drive, (up to) 700 lb/ft torque rated, Wide ratio - B n t c độ 4R100 - Four speed, Rear wheel drive, (up to) 1000 lb/ft torque rated - B n t c sau, ( 4V - Four (Venturi) Valve (four barrel carburetor) - B n Van 4WAL - Four Wheel Antilock - Ch ng hãm c ng b n bánh 4WAS - Four Wheel Air Suspension - H th ng treo m khí b n bánh 4WD - Four Wheel Drive - Truy n 4WS - Four Wheel Steer ố 5R55W - Five speed, Rear wheel drive, (up to) 550 lb/ft torque rated, Wide ratio N m t c độ i) mô-men xo n 550 Pao/feet ắ t t đạ ớ ầ

A Abrasive wear: mòn do mài mòn - T n h i b m t do ti p xúc tr ạ ề ặ ế ổ ượ ớ t v i các m nh c ng c a các ch t l ứ ấ ạ ủ ả

ổ ấ ế ạ ớ ạ ề ặ c u c c nh c a b m t g n l i v i nhau, r i tách ra do tr y hay x ạ ữ m t hay c ả ồ ầ ỏ ủ ướ ở ộ ề ặ ắ ạ ớ

t b gi m ma sát dùng các thành ph n ti p xúc l n ă ầ ế ế ị ả ư ữ ụ ă

i u lu t dán nhãn xe h i c a Hoa k ơ ủ ỳ Đ ề môi tr ậ ườ ng ng cho xe h i ơ ạ ự độ ệ ố ế ầ gi m d n ứ ự ả ể ng ủ độ ứ đ ệ ố i n xoay chi u ề ạ /máy l nh t ệ độ Đ ề i u hòa nhi ể

ng i u ch nh nhi ỉ ệ độ t ự độ đ ề

Adhesive wear: mòn do ch t dính - T n h i b m t do ti p xúc chà xát kim lo i v i kim lo i. Nh ng c i m không ự đề đặ đ ể hai b m t khi ti p xúc. ế ề ặ Anti-fraction bearings: m kháng ma sát - Các thi đệ gi a các b m t ánh c p nh bi hay tr c l n. ặ ề ặ đ A Amperes Am-pe A-6 - Axial 6 cylinder A/C compressor AALA - American Automobile Labelling Act - t AAT - Ambient Air Temperature - Nhi ệ độ ABARS - Automobile Backward Automatic Ranging System - H th ng x p lo i t theo th t ABC - Active Body Control Ki m soát thân xe ch ắ ABS - Anti-lock Brake System - H th ng ch ng bó c ng phanh/th ng ệ ố AC - Alternating Current Dòng A/C - Air Conditioning - ACC - Adaptive Cruise Control - Ki m soát hành trình ACC - Air Conditioning Clutch ACC - Automatic Climate Control - T ACCEL Acceleration Gia t cố ACCS - Air Conditioning Cyclic Switch Phím i u khi n to n hoàn ạ i u hòa/máy l nh đ ề đ ề ể ầ

Ắ ơ ch i

ng khi vào cua/r ẽ ủ độ

đ đ i u khi n túi khí ể đ ề i u khi n h th ng âm thanh ệ ố ể đ ề ồ ạ ế ụ Đ i ạ ạ đ ề ạ i u hoà/máy l nh ậ ạ i u hoà/máy l nh ạ i u hoà/máy l nh ấ đ ề

t ệ độ ạ khí n p

i u áp khí đ ề

ế t t b ế ị đ ề

ắ ắ ợ ườ ế i lái tiên ti n ố ả ệ ố ượ c ả ự độ ng

Đ ề ử ự độ ng ế ậ ạ t b chuy n t cho túi khí đ ề ụ ả ố ọ c h c sang s h c ể ừ ơ ọ i n t i u khi n ể đ ệ ử đ ệ không khí & nhiên li u ỷ ệ

ệ không khí nhiên li u ể ể

ử ể đ ề ế đ i u khi n ạ i u khi n nhiên li u thay th ệ ể độ ng đ ề đ ế ệ ơ ế ở ả ằ ế ệ ỷ ệ

ệ ố ự độ ng chúc c a èn pha t ủ đ i u khi n xe t ể i u ch nh độ ỉ ự độ ng ự đầ u

ệ ố ử ậ ệ ộ

ỗ t ph ACCUM Accumulator - c-qui ACCY Accessory - Ph ki n/ ụ ệ đồ ACD - Air Conditioning Demand ACE - Active Cornering Enhancement Nâng cao ch ACL - Air cleaner Máy hút b iụ ACM - Airbag Control Module Mô- un ACM - Audio Control Module Mô- un ACR4 - Air Conditioning Refrigerant, Recovery, Recycling, Recharging ông l nh, ph c h i, tái ch , n p l ACON - Air Conditioning On - B t/m ở đ ề ACP - Air Conditioning Pressure Áp su t ACT Actual - th c tự ế ACT - Air Charge Temperature - Nhi ACTV Activate Kích ho tạ ACV - (thermactor) Air Control Valve Van A/D - Analog to Digital (chuy n t ) Lý h c sang S h c ố ọ ọ ể ừ i u ti AD - Accommodated Device - Thi ADAPT Adaptive tính n n dòng ADAPTS Adapters - N n dòng ADAS - Advanced Driver Assistance System - H th ng tr giúp ng ADBV - Anti Drainback Valve Van ch ng ch y ng ADC - Automatic Distance Control - Ki m soát kho ng cách t ể ADG - Accommodated Device Gateway i u ch nh ADJ Adjust - ỉ ADL - Automatic Door Lock Khoá c a t ADS - Auxiliary Discriminating Sensor - C m bi n nh n d ng ph ADU - Analog-Digital Unit - Thi ế ị AECM - Airbag Electronic Control Module Mô- un A/F - Air Fuel Ratio (see also AFR) - T l AFC - Air Flow Control - Ki m soát dòng khí l AFC - Air Fuel Control - Ki m soát t ỷ ệ AFCD - Advanced Frontal Crash Dummy Hình nhân th va ch m tân ti n ế AFCM - Alternate Fuel Control Module Mô- un AFECM - Alternate Fuel Engine Control Module - Mô- un c dùng nhiên li u thay th AFL (adaptive forward lighting) èn pha m d i chi u sáng theo góc lái. Đ AFO - Alternate Fuel Operation - V n hành b ng nhiên li u thay th ậ AFR - Air Fuel Ratio (see also A/F) - T l ệ không khí & nhiên li u AFT After - Sau AGSP - Auxiliary Gauge Switch Pack AGVS - Automated Guided Vehicle System - H th ng đ ề AHLD - Automatic Headlamp Leveling Device - Thi t b ế ị đ ề AHR - Active Head Restraint - T a ahrs - Amp Hours Am-pe Giờ ủ độ AHS - Active Handling System - H th ng x lý ch ng ơ AIM - Automotive Interior Material - V t li u n i th t xe h i ấ AIR - Air Injection Reaction (Secondary air injection) - Ph n ng phun khí (phun khí ph ) ụ ả ứ ụ t ph AIRB - Secondary Air Injection Bypass - L phun h i ơ đố ng phun h i AIRD - Secondary Air Injection Diverter - Chuy n h ướ ơ đố ụ ể

i t không t

ố độ Đ ề Đ ề ả ự độ ng i u khi n èn t ng ự độ ể đ ứ độ ự độ ng t i u khi n m c ể ả ế ế ề

ả ề ế ữ ệ ậ

i nđ ệ

ườ ế i u bi n biên ế Đ ề ng xung quanh đạ i t c a am-pe ặ

ố ơ ự độ ng t t ế ắ ủ ạ ự độ ng ộ ố ự độ ng i n t ă ố đ ệ ử ự độ ng - t ố ng (h p s ) ộ t i n t ỷ t ă ố đ ệ ử ự độ ộ ồ ả ế ế ự độ ng

ị i u ệ ố ẩ đ đ ề ệ ả

ỳ ọ

ệ ố ng ữ ự độ i n t đ ệ ử t ệ ố ữ kích ho t g i h i theo nh ng thông s ố ạ ố ơ i th i ờ đ ể t t ế ạ ầ ả ệ ố ng trung tâm và ng dành cho các tình hu ng giao thông trên xa l ố ự độ đườ ộ ệ ả ng cho h th ng nhún khí ệ ố ự độ ể ế ố ể ạ độ ng ự độ ừ

ộ ố ự độ ng ố kích thích t ng t c ă

đ đ ả

ượ ệ ố ủ độ ng AIS - Automatic Idle Speed - T c ALC - Automatic Lamp Control - ALC - Automatic Level Control - ALCL - Assembly Line Communications Link (replaced with DLC) Liên k t giao ti p dây chuy n s n xu tấ ấ ALDL - Assembly Line Data Link (replaced with DLC) Liên k t d li u dây chuy n s n xu t ALM - Adaptive Learn Matrix Ma tr n h c thích ng ứ ọ ALR - Automatic Locking Retractor - T ng khóa ự độ Alt Alternative Luân phiên ALT - Alternator (replaced with GEN) Máy phát AM - Amplitude Modulation - độ AMB Ambient Môi tr AMP Amplifier Âm ly/Máy khuy ch AMPS - Amperes or Amperage Am-pe ho c vi AMS - Automatic Music Search Dò nh c t AMT - Automated Manual Transmission - H p s c khí bán t AOD - Automatic Overdrive Ép t ng t c t ă AODE - Automatic Overdrive Electronic (transmission) Ép t ng t c AODE-W - Automatic Overdrive Electronic - Wide ratio (transmission) Ép t ng t c ố s l n (h p s ) ố ớ AOS - Automatic Occupant Sensing - C m bi n ng i gh t AP - Accelerator Pedal Chân ga APP - Accelerator Pedal Position - V trí chân ga APADS - Air Conditioning Protection and Diagnostic System - H th ng b o v & ch n oán hoà/máy l nhạ APECS - Advanced Proportional Engine Control System API - American Petroleum Institute - H c vi n Hoá d u Hoa k ầ ệ i u ch nh đự oc APT - Adjustable part Throttle Van b m ỉ ướ đ ề ng l c ARC - Active Roll Control - Ki m soát ch độ ắ ủ độ ARC - Automatic Ride Control - Ki m soát lái t ự độ ng ể ARS - Adaptive Receptive System ARS - Automatic Restraint System - H th ng gi ARTS (adaptive restraint technology system) H th ng ạ i m x y ra va ch m. c n thi ARTHUR - Automatic Radio system for Traffic situations on Highways and Urban Roads - H th ng Radio t ASA - Air Signal Attenuator Tín hi u suy gi m không khí ASARC - Air Suspension Automatic Ride Control - Ki m soát lái t ASC - Anti Stall Control - Ki m soát ch ng ch t máy ASD - Automatic Shutdown - T ng ng ng ho t ASF - Audi Space Frame Khung không gian Audi ASG - Automatic-Shift Gearbox - H p chuy n s t ể ASM - Acceleration Simulation Mode - Ch ế độ ASM - Air Solenoid Module Mô- un solenoid khí ASM - Alarm Siren Module Mô- un c nh báo t ng c p ấ ă asm Assembly - L p ráp ắ ASR - Acceleration Slip Regulation Tr t khi t ng t c ố ă ASSYST - Active Service System - H th ng b o trì ch ả ASTC - Automatic Stability and Traction Control

ệ ử ứ ỳ ậ ệ ộ t Đ ề ổ ng ố ự độ ệ độ ự độ ng t i u ch nh nhi ỉ

ể đổ i ộ

ế độ ắ ế i mô-men xo n tân ti n

i u khi n m i bánh ọ ệ ố ề ự ự độ ng ể

ể ự ệ ủ độ ng ng ch đườ ề ự ự độ ng ề ự ự độ ng - ki m soát ể

ă ở ộ c l u hóa v i d i bu c. ộ ế ả ỗ ở đ ớ ả ữ ề đ đượ ư ữ ữ đệ ỷ ự ng th y t nh hay b m thu l c. ủ ĩ ấ đệ ề độ ơ

ủ ỗ ng c a m t mi ng kim lo i b ép vào mi ng khác làm suy gi m thành l p ạ ị độ ế ế ả ộ ớ ộ

ụ ụ ụ ứ ố i u hành các van máy. để đ ề đ ề ặ ấ ắ ữ ứ t cháy khí. ự đố ậ ộ ề ặ ậ c ng giúp t ng c ng ộ b n. M t d ng làm c ng v th độ ề t, ệ để c đượ ằ ỏ ườ ằ ộ ạ ử ứ ă độ ứ ụ ự đề ị ả ườ ă làm c ng v nh x lý b ng nhi t. ASTM - American Society for Testing and Materials - T ch c V t li u & Th nghi m Hoa k A/T - Automatic Transmission/Transaxle - H p s t ATC - Automatic Temperature Control - ATDC - After Top Dead Center ATF - Active Transfer Case - B chuy n ộ ể đổ ự độ i t ng ATF - Automatic Transfer Case B chuy n ng ATF - Automatic Transmission Fluid - D u/nh t h p s t ố ự độ ầ ớ ộ ATM - Actuator Test Mode - Ch ng máy ki m tra kh i ể ở độ ATTS - Advanced Torque Transfer System - H th ng chuy n ể đổ ATX - Automatic Transaxle - Truy n l c t AWD - All Wheel Drive - Đ ề AWG - American Wire Gage AYC - Active Yaw Control - Ki m soát s tr ch AXOD - Automatic Overdrive Transaxle - Ép truy n l c t AXOD-E - Automatic Overdrive Transaxle - Electronically Controlled - Ép truy n l c t đ ệ ử i n t B Backlash: khe h - ch h , hay "x c x ch" gi a hai bánh r ng khi cài vào nhau. ệ Banded V-Belts: các ai ch V k t d i - nhi u ai ch V luôn Bearings: m - xem anti-fraction bearings và journal bearings. Bearing plates: các t m m - thành ph n trong truy n ầ xylanh. Bore: nòng - b m t trong c a l ề ặ Brinelling: chai c ng - tác ủ ứ trên m t hay hai b m t ti p xúc. ề ặ ế BA (brake assist) H th ng h tr phanh g p. ấ ỗ ợ ệ ố C Camshaft: tr c cam/ tr c phân ph i - tr c ch a cam Carbon deposits: các ch t l ng cacbon- nh ng ch t l ng óng c ng trên các b m t hình thành trên ấ ắ các b ph n c a máy do s ủ Carburization: cabon hóa - thêm cacbon vào b m t các b ph n b ng thép, do x lý b ng nhi kháng hao mòn và t ng ng s ă i cao. ng d ng cho các bánh r ng ch u t ứ Case crushing: ép v - ép b m t ngoài (v ) c a bánh r ng ề ặ ỏ ủ ờ ử để ứ ệ ă ằ ỏ ỏ

ổ ạ ợ ỗ ớ ổ ế ớ ấ ư ự ỉ ế ạ ạ ề ặ ướ c. i áp l c cao trong nhi bình th ng. ủ t ệ độ ườ ự ấ ạ

i chuy n ng qua l i thành ế đổ ể độ ụ ạ ng chính c a máy làm bi n ề độ ng quay b ng các tay quay. đệ ủ đệ ằ ệ ả ả ỗ ử ộ ổ ụ ẽ ủ ắ ỏ đ ề ạ t ch t, các n a m c xi ế ặ ặ c ép vào nòng cho th t v a v n. ng c thu l c ch a các nòng xylanh ứ ơ ỷ ự ỷ ự độ ơ ỏ

ạ Cavitation damage: t n h i do sùi - r b m t kim lo i. ỗ ề ặ Chains: xích - chu i linh ho t các m t xích kim lo i, hay các vòng phù h p v i nhau. ắ ạ Chemical corrosion: mòn do hóa ch t - t n h i b m t do ti p xúc v i hóa ch t hay khí - nh s g sét ấ c a thép khi ti p xúc v i không khí m hay n ẩ ớ ủ ng c a kim lo i d Cold flow: dòng l nh - s chuy n ạ ướ ể độ ạ ự Contamination: s d - ch t l ậ có th làm h b ph n. ư ộ ể ự ơ Corrosion: s n mòn - xem chemical corrosion. ự ă Crankshaft: tr c quay - tr c truy n ủ ụ chuy n ể độ Crush: s ép - i u ki n trong các m ngõng tr c. M i n a c a m gài vào ph i tr i ra m t t ng r t ấ ự nh bên kia các c nh r c a thanh kéo và ch m thanh kéo. Khi các vít n p hay các bu lông thanh kéo ỏ ử đệ đượ đượ ậ ừ Cylinder block: v xy lanh - v c a máy, b m thu l c hay ỏ ủ cùng các thành ph n ch c n ng khác. ă ứ ầ Cylinder bore: nòng xy lanh - m t bên trong c a ng trong v xylanh đ pittông di chuy n trong ó. ủ đườ để ể ặ ỏ

ỏ ố ọ ố ữ ố u xy lanh - ph n c a máy ồ ỏ ố đượ ng th y t nh. ủ ĩ đầ ủ ng d n nhiên li u, không khí, khí thoát và n ẫ ứ làm nòng ọ ế ố đượ ệ ể u óng c a bu ng ủ để c ch t vào v xy lanh làm thành đầ đ c làm mát. ướ c cài vào v xy lanh ỏ ớ ạ i. ể ng i n t c ng i u ch nh ỉ đ ề ệ ố độ ứ t đ ệ ử ự độ ệ đ ề t k m u ho c tr ng bày, ch a c ỉ ỉ ế ư ế ế ẫ i u ki n v n hành. ậ ộ ặ để ư ư đượ đư a

ể ả ể ư ỉ ấ ng bi n t c vô c p. ng b ng ai thang t đ ế ố ự độ ơ ấ ằ

i kèm b i s m t l c và tiêu hao n ng c c đượ đượ đ ở ự ấ ự ự ổ ể ă ng. ng và puli c truy n ng - ai c dùng truy n l c gi a puli truy n ữ đ đượ ề độ ề độ ề ự đượ để ề

ế ặ ẳ ồ ng c I4, I6 G m 4 ho c 6 xi-lanh x p thành 1 hàng th ng. ữ ng c V6, V8 G m 6 ho c 8 xi-lanh, x p thành 2 hàng nghiêng, m t c t c m máy hình ch V. ặ ắ ụ độ độ ơ ơ ế ồ

ụ i u t c luân phiên. ộ đ ề ố

do ề ặ ế ắ ỏ đ ệ đ ệ ầ ỗ ộ i n c t b /khoét m t ph n nh c a các b m t ti p xúc. ấ ỏ i n - dùng ề ặ ỏ ủ ầ ự ă ả Cylinder bore bushing: ng lót nòng xy lanh - ng b c ngoài hay ng gi a pittông và v xy lanh trong chuy n ể độ Cylinder head: ầ cháy. Nó ch a các van và các đườ Cylinder liner: l p lót xy lanh - ng b c ngoài có th thay th ng ố ớ xy lanh trong máy m i l Cabriolet: Ki u xe coupe mui x p. ế CATS (computer active technology suspension): H th ng treo theo Conceptcar: M t chi c xe h i hoàn ch nh nh ng ch là thi ơ vào dây chuy n s n xu t. ấ ề Coupe: Ki u xe th thao gi ng sedan nh ng ch có 2 c a. ử ố CVT (continuously vriable transmission): C c u truy n ề độ D Detonation: s n - s cháy không ki m soát ự l ượ Drive belt: ai truy n đ ngđộ D ng ạ D ng ặ ạ DOHC (double overhead camshafts): 2 tr c cam phía trên xi-lanh. DSG (direct shift gearbox): H p E Electrical pits: l Erosion: s n mòn - mòn b m t do cà vào nh ng m nh làm tr y có trong khí hay ch t l ng. EBD (electronic brake-force distribution): H th ng phân b l c phanh ữ ệ ố i n t . đ ệ ử ổ ự

EDC (electronic damper control): H th ng i u ch nh gi m xóc ệ ố đ ề ả ỉ i n t . đ ệ ử

EFI (electronic fuel Injection): H th ng phun x ng ệ ố ă i n t . đ ệ ử

ESP (electronic stability program): H th ng t ng cân b ng ệ ố ự độ ằ i n t . đ ệ ử

ng c a kim lo i - do ph i ch u mãi nh ng s c c ng gây h h ng ỏ ả ạ ả ủ ứ ị đự ứ ă ư ỏ ữ ở ị ph n ầ

ớ ỏ ủ ả ủ ự ủ ậ ạ ạ ộ ạ ạ b m t c a b ph n b ng kim lo i. ừ ề ặ ủ ụ ậ ằ ớ ỏ ờ ộ

t phía sau vát th ng t èn ử ậ ừ đ ẳ ọ F Fatigue: m i/gi m s c ch u s d ng. ử ụ Fit rust: g do sít quá - h u qu c a s ch y ngoài c a b c kháng ma sát quá sít v i v c a nó. M t ỉ d ng mòn. Flaking: m nh v n - các l p m ng r i ra t ả H Hatchback: Ki u sedan có khoang hành lý thu g n vào trong ca-bin, c a l ể h u lên nóc ca-bin v i b n l m lên phía trên. ớ ả ề ở ậ

Hard-top: Ki u xe mui kim lo i c ng không có khung ng gi a 2 c a tr c và sau. ạ ứ ể đứ ữ ử ướ

ng l c c thi ầ độ ự đượ t k k t h p t ế ế ế ợ ừ đ ệ 2 d ng máy tr lên. Ví d : xe ôtô x ng- i n, ụ ă ạ ở ể p máy... đạ

Hybrid: Ki u xe có ph n xe I iDrive: H th ng i u khi n i n t trung tâm. ệ ố đ ề ể đ ệ ử

IOE (intake over exhaust): Van n p n m phía trên van x . ả ằ ạ

Minivan: Ki u hatchback có ca-bin kéo dài trùm ca-pô, có t ể 6 ừ đế n 8 ch . ỗ

OHV (overhead valves): Tr c cam n m d i và tác ng vào van qua các tay òn. ụ ằ ướ độ đ

Pikup: Ki u xe h i 4 ch có thùng ch hàng r i phía sau ca-bin (xe bán t i) ể ở ỗ ờ ơ ả

Roadster: Ki u xe coupe mui tr n và ch có 2 ch ng i. ồ ể ầ ỗ ỉ

Sedan: Lo i xe hòm kính 4 c a, ca-pô và khoang hành lý th p h n ca-bin. ử ạ ấ ơ

SOHC (single overhead camshafts): Tr c cam n trên u xi-lanh. ụ đơ đầ

c thi t k ch đ ứ ể ầ ă ế đượ ế ế ủ ng 4 bánh và có th v SUV (sport utility vehicle): Ki u xe th thao a ch c n ng, h u h t độ ể t nh ng a hình x u. đị ể ượ ữ ấ

SV (side valves): S thi t k van nghiêng bên s n. ơ đồ ế ế ườ

Turbo: Thi t k t ng áp c a ế ế ă ủ độ ng c . ơ

Turbodiesel: ng c diesel có thi t k t ng áp. Độ ơ ế ế ă

Universal: Ki u sedan có ca-bin kéo dài li n v i khoang hành lý. ể ề ớ

V Van: Xe hòm ch hàng. ở

VSC (vehicle skid control): H th ng ki m soát tình tr ng tr t bánh xe. ệ ố ể ạ ượ

i u khi n van n p nhiên li u bi n thiên thông ế ạ ể ệ đ ề ệ ố

ầ ầ ừ ừ ầ nh ng CHK h i ti p ừ ệ ố i ( không ả ừ i u hoà!) đ ề ở ồ ế ữ ầ ỉ ệ ạ ị !) ồ ế đ ệ ử c khi n p vào ạ i n t ơ ướ đố t !) ệ ố ầ ở ố ng tr ng x ....! ả ườ ng ạ đườ ố ấ ạ i u khi ch y ả i độ ạ ầ ă ớ đạ để ườ ệ ấ ă ố ọ ơ xe v t h n VVT-i (variable valve timing with intelligence): H th ng minh.  Ph n 9ầ Idle and fast idle : C m ch ng và c m ch ng nhanh (khi máy ngu i!) ộ Fast idle unloader : C m ch ng nhanh không t Idle Control System : h th ng h i ti p C m ch ng (ch có Early Fuel Evaporation (EFE) : Xông nóng hoà khí n p ( CHo Nhiên li u k p hoá h i tr bu ng ồ Exhaust Gas Recirculation (EGR) H th ng Tu n hoàn KHí th i ả ng "n Lép" t c hoà khí cháy Anti Afterburn H th ng ch ng hi n t ứ ổ ệ ượ ệ ố t Main - M ch chính cung c p nhiên li u v i t l ớ ỉ ệ ố ư ệ Idle - M ch c m ch ng (ga r ng ti) khi ng c không t ơ ừ Acceleration - M ch t ng t c cung c p thêm nhiên li u khi ng Load- M ch t i lái ch m ố ạ ả ặ p ga ặ ạ ă i n ng cung c p nhiên li u giàu x ng h n khi xe lên d c cao ho c kéo r m oc ơ ờ ọ ệ ấ

n"đạ

ũ ặ ạ ướ ả ự i nh = xe pick up c m i xe h i ơ i b = truck,lorry ỏ

ạ đă ng hành ớ đ đ

ộ ồ đ ệ đạ ạ ng g ng tay tr c m t ph x ă n...) ; s c i n vô ạ đ ệ ử ố đự đ ử ă ố ướ ụ ế ặ đ

Accu : c-quy ; bình đ ệ i n Bielle : thanh chuy n,tay biên,biên ; tay dên,dên ề Bille : bi ; " Bougie : bu-gi Calandre : ca-l ng ; m t n tr ă Camion : xe cam-nhông, xe t Camionnette : xe t ả Capot : n p ca-pô ắ Cardan : kh p c c- Caravane : oàn l ữ Ceinture : dây ai an toàn (seat-belt) Chaine : dây xích ; dây sên Chambre à air : bu ng ch a không khí = cái s m ; cái ru t bánh xe. ứ Charger : n p vào ( i n-x ng- ă Coffre : c p sau uôi xe du l ch 4 c a - 2 c a ; cái c p ị Code : èn c t ( pha - c t ) ố ố Courroire : dây cu-roa Culass : n p quy-lát ; n p cu-lát ắ ắ

ng máy đạ p kh i ở độ rai d sang líp xe ơ đề đề i-na-mô đ ợ ọ i g i ng nhún c ng là ũ ộ ỏ ướ ạ ọ ố c (không hi u sao VN l ể

ắ đậ y xích ; cái c c-te che dây sên ữ ạ ầ đ i th t lui ; de xe đ ụ ố ng ; èn pha xe (pha-c t) ả đă

ế ế ă ộ ả ị ă ố ọ

đ ệ

c m t tài x ặ ướ ế ồ ng h táp-lô tr ố

ĩ Cylindre : nòng, cái xy-lanh Cylindree : dung tích xy-lanh Démarreur : cái Dérailleur : cái Dynamo : Embrayge : cái ly h p ; am-b-rai-da Enveloppe : cái bao,cái b c = cái l p xe ; cái v bánh xe ố Fourche : cái phu c xe 2 bánh g n bánh tr để ắ phu c ?! ) ộ Frein : cái phanh ; cái th ngắ Garde boue : cái ch n bùn ; cái vè xe Garde chaine : cái Gazole , gazoline (chú ý ch z ) : d u diesel (D.O) Guidon : ghi- ông,tay lái xe 2 bánh Marche en arrierre : Phare : h i đ Piston : pít-tông i m ch t , s mo ,v trí N Point mort : ố đ ể Pointu : cái po ng-tu = cây kim x ng trong bình x ng con (b ch hòa khí,carburateur) ă ả Pot d'échappment : Cái ng bô , ng x khí th i ố Porte bagage : cái póoc-ba-ga ; b t-ba-ga Ressort : lò xo xo nắ Signal : làm d u , ra hi u ; èn xi-nhan ấ Soupape : xú-páp ; xú-b pắ Tableau de bord : b ng đồ ả Tambour : cái tr ng th ng, cái tam-bua ắ Frein à tambour : th ng xài tam-bua ắ Frein à disque : th ng d a ắ Bác nào bi t thêm ch Pháp v xe thì ph thêm giúp em cái. Merci merci ... ữ ụ ề ế

ố ố i n, có dây c m vô n p Delco ắ ắ

ng ự ỉ t èn v.v...) ch xe Citroen 2 CV đỏ ượ đ ườ ộ ấ đề ả đề ,c nh ng (m t ca v ộ

ng là 2 c a 4 ch ơ ườ ỗ ử

đượ c ề ạ ố -pa đề t lên tr ướ c ượ ặ

ch m y s i dây t ỉ ấ để ườ ạ ợ ợ ừ ắ ư n p Delco ra t ng bu-gi (xe x a) ừ ả xe,th ng trong khuôn viên nhà ch xe. (nh ng VN hay Automobile : xe h iơ Bac : chi c phà (b c Vàm c ng = phà Vàm c ng) ắ ế Bobine : cái bô bin bi n ế đ ệ Boulon : con bù-loong Deux chevaux = 2 CV = 2 mã l c , th Cas : tr ng h p,v n ợ ườ Cabine : ca-bin Câble : s i dây cáp ợ Cabriolet : xe h i mui tr n,th ầ Carte de visite : c c vi-sít ạ Clé ho c clef : chìa khóa ; cái c -lê ờ Contact : cái công t cắ Décapotable : xe có mui có th h xu ng Départ : Doubler : xe qua m t xe khác v Essence : x ngă ng Fil : s i dây kim lo i, th Flic : 1 anh c m ( c nh sát ) ớ ng s a ch a xe h i ; nhà Garage : x ưở để ử ữ ơ ườ ở ư ủ

ch x ừ ử ng s a ch a xe h i ) ơ ữ ỉ ưở ă ng b ng xiên,Pháp c ng nh Anh,hi hi... ị ằ ư ũ ướ này ế ụ

ự ở ề đ ể ấ ờ ơ i m xu t phát : 1 r -tua SG-C n Th = kh h i SG-CTh -SG ầ ứ ồ ơ ự ả ơ ấ ng vòng , làm 1 tua = i 1 vòng ấ đườ đ

ữ ổ c (ch này ã có trong bài L ch S Citroen, m c xe c ) ị đ ụ ử ộ ơ ạ ạ ầ ầ đ ậ ớ đ dùng t để Joint : mi ng m, gio ng máy đệ Kebab : c c th t c u hay th t bò n ị ừ Litre : lít Mètre : mét tỏ ế Molette : cái m l Pédale : cái pê anđ Pompe : ng b m (danh t ) ừ ơ ố ng t ) Pomper : b m ( ử độ ơ ờ ọ Remorque : cái r -m oc Retour : s tr v Secours : d phòng = bánh x -cua Tapis : t m th m lót sán xe , t m ta-pi Tour : Tournevis : cái tu t-n -vít Traction avant : xe ch y c u tr ướ ệ Traction arriere : xe ch y c u sau (trong bóng á, a-de = h u v ) Volant : cái vô-l ng ; bánh tr n,bánh à đ ă Vis : con inh vít Ví sans fin : vít vô t n,hay dùng h th ng lái ở ệ ố ậ

ụ ụ i tài gi i = con át ch bài ộ ỏ ủ ủ ướ ặ ố ơ ắ đề ộ đ ộ -ma-r ố ủ ố ộ ố độ

ạ ỉ ộ ố ắ ắ ằ ề ắ

đườ ng

ỏ ng s t, xe l a,tàu h a ừ đ đ ơ ơ

ắ ặ ổ ổ ẹ ắ ỏ ề ạ ă ộ

c gió ượ

Abre à came : tr c cam Abre du Delco : tr c Delco As ; m t s 1 c a con súc s c, con ách trong b bài Tây, ng Bendix : cái ben- ích trong Boite : cái h p ; h p tay lái = b t tay lái (Noire : màu en ; Boite noire = h p en c a máy bay) ộ đ đ = h p s Boite de vitesse = h p t c ộ Caoutchouc : cao-su Carter : v s t bao b ph n máy móc = cái c c-te ậ ộ ỏ ắ Chapeau : nón r ng vành b ng n ; Chapeau du distributeur : n p phân ph i = n p Delco có g n nhi u dây fil ra các bu-gi Châssi : sát-xi xe Chemin : con (Fer : s t) Chemin de fer : ắ đườ ắ Chemise : áo s -mi ; cái s -mi xy-lanh ; óng s -mi = óng nòng xy-lanh ơ Circuit secondaire : dòng ứ ấ i n th c p đ ệ Clavette : ch t cla-vét ố Clapet : n p van,n p ch n,cái l p-pê ắ ắ Collier : vòng c ; cái c -dê Coupelle : cái cúp (ly) nh ; cái cúp-pen,cúp-ben trong các "con heo" th ng (heo m + các heo con ) ế Enquête : cu c di u tra (sau khi x y ra tai n n, Công An làm n-k t ) ả Les États-Unis d'Amérique : The United States of America Étau : cái ê-tô ớ Feutre : cái ph t nh t ố Fusible : c u chì ầ Filtre à air : cái l Gicleur : gích-lơ Injecteur : kim phun diesel = béc d u (bec = m chim) ầ ỏ

ọ i n = mô-t mô-t ch máy ch y b ng ng c ( VN hay dùng t ơ đ ệ i n) ỉ ừ độ đ ệ ơ để ẳ

i là x ng. Các bác nh m là ạ ầ ă ỏ ầ ỏ ầ ầ ử

c ; t u hút thu c, ng píp ố ố đ ệ i n ẩ ắ ạ ạ

đườ

ạ n,long- đề n đề ế

ạ đạ n n hình nón,hình côn ạ đạ

NG T V I "COME" Ừ Ớ Masse : dây mát,c c âm ( i n) đ ệ Moteur : ạ ơ ằ ữ Moteur en linge : máy th ng hàng ; Moteur en V : máy ch V Panne : h ng máy,ban máy Pétrol : d u m ,d u thô ; d u l a,d u hôi (in British English : Petrol thì l ầ chít ! ) Pile : c c pin ụ Pipe : ng n ướ ố Plaque : các t m l c trong bình ấ Pont arrière : xe ch y c u sau ầ Porte-avion : hàng không m u h m,tàu sân bay ẫ Poulie : cái bu-li Raccord : ch n i,r c-co ỗ ố ắ Rail : ử ng r y xe l a ầ Robinet : rô-bi-nê Rodage : xe ch y rô- a đ Rondell : m t khoanh xúc xích ; mi ng rông- ộ Rouleau : ru-lô (English = roller) Roulement à billes : vòng bi,b c Roulement à rouleau conique : vòng bi,b c Segment : xéc-m ngă Taquet : con t c-kê bánh xe ắ  Ph n 10ầ 36 C M Ụ ĐỘ -----------------------------------------

i chi u ả n, ả đế đổ ị ệ i theo, k nghi p ế

ả ng ph i, va ph i ả

i, n m c, xông vào

ĩ ơ ự ế ở ạ ệ

ng ạ đ ừ ồ ườ ố ế ề

i vào, thu v , t ề ỏ ng ph n ầ

ng ưở 1. Come about: x y ra, x y ề 2. Come across: tình c g p, b cho là... ờ ặ 3. Come after: theo sau, đ 4. Come again: tr l iở ạ 5. Come against: đụ 6. Come apart: tách ra, lìa ra t t 7. Come at: ắ đượ đạ ớ i xa, r i kh i 8. Come away: ỏ ờ đ 9. Come around: ghé th m, suy ngh tích c c h n ă 10. Come along: gia nh p, xúc ti n ậ i, nh l 11. Come back: tr l i ớ ạ ng gi a, can thi p 12: Come between: ữ đứ i qua, ki m 13. Come by: qua, c đ ế đượ n tr 14. Come before: c đế ướ i xu ng, gi m xu ng, sa sút 15. Come down: ả ố đ 16. Come down on/upon: m ng nhi c, tr ng ph t, òi b i th ắ 17. Come down with: xu t ti n, chi ti n ấ ề ng ra, xung phong 18. Come forward: đứ ra 19. Come in: đ 20. Come in for: có ph n, c h ầ đượ ưở 21. Come in upon: ng t l i ắ ờ c th a h i, 22. Come into:ra ừ đờ đượ 23. Come of: là k t qu c a, do...mà ra, xu t thân t ả ủ ế ừ ấ

c hoàn thành ỏ đượ i nào ấ ả ă

đ t, b ng, theo phe ồ đổ i, ghé qua ộ ng

ng (=come across the mind) ưở 24. Come off: bong ra, r i ra, thoát kh i, ờ i ti p, ti n lên, 25. Come on: đ ế ế đ ình công, xu t b n i ra, 26. Come out: đ 26. Come over: v ượ 27. Come round: i vòng, h i ph c, quay l ạ ụ đ i m, t nh ng i i quan 28. Come to: n, thay ỉ đ ể đ đế 29. Come under" r i vào, ch u nh h ưở ị ả ơ i 30. Come up: t t t i g n, nêu rõ, đạ ớ ớ ầ 31. Come up with: theo k p, trang tr i, n y ra ý t ả ả ị

Ế Ụ ẽ n

đ ĩ ỉ đ ạ ả ệ ả ậ

ắ đ ĩ ắ ậ c.

ể ệ i ( ng ùa n a). đ đừ đ ữ

đ

ả ả đ ề ấ ờ ạ ồ ẽ Để ề

Ph n 11ầ M T S CÂU GIAO TI P THÔNG D NG Ộ Ố 1. I’ll play it by ear -->Tôi s tùy c ng bi n ế ơ ứ i u ó . 2. I’ll keep my eyes open -->Tôi s l u ý đế đ ề đ ẽ ư 3. What have you been doing? - D o này ang làm gì? ạ đ 4. Nothing much. - Không có gì m i c . ớ ả 5. What's on your mind? - B n ang lo l ng gì v y? ậ ạ đ 6. I was just thinking. - Tôi ch ngh linh tinh thôi. ỉ 7. I was just daydreaming. - Tôi ch ãng trí ôi chút thôi. 8. It's none of your business. - Không ph i là chuy n c a b n. ủ 9. Is that so? - V y h ? ậ 10. How come? - Làm th nào v y? ế 11. Absolutely! - Ch c ch n r i! ắ ồ 12. Definitely! - Quá úng! 13. Of course! - D nhiên! 14. You better believe it! - Ch c ch n mà. ắ 15. I guess so. - Tôi oán v y. đ t 16. There's no way to know. - Làm sao mà bi ế đượ 17. I can't say for sure. - Tôi không th nói ch c. ắ 18. This is too good to be true! - Chuy n này khó tin quá! 19. No way! (Stop joking!) - Thôi 20. I got it. - Tôi hi u r i. ể ồ 21. Right on! (Great!) - Quá úng! 22. I did it! (I made it!) - Tôi thành công r i!ồ 23. Got a minute? - Có r nh không? 24. About when? - Vào kho ng th i gian nào? ờ 25. I won't take but a minute. - S không m t nhi u th i gian âu. ẽ 26. How's it going? - D o này ra sao r i? 27. I’ll keep that in mind -->Tôi s ghi nh . ớ 28. I’ll pick up the tab --> tôi tính ti n . Have fun! Ph n 12 ầ Các c m t

ph n thân: i kèm i t đạ ừ ừ đ ụ ả

1. to believe in oneself: t tinự

2. to introduce oneself: t i thi u gi ự ớ ệ

3. to kill oneself: t tự ử

4. to be proud of oneself: t hào ự

5. to blame oneself: t trách mình ự

6. to tell oneself: t nhự ủ

7. to teach oneself: t h c ự ọ

8. to pride oneself on: t hào v ự ề

9. to avail oneself of: l i d ng vi c gì ợ ụ ệ

10. to absent oneself: v ng m t ặ ắ

11. to forget oneself: không ki m ch c mình ế đượ ề

12: to find oneself: nh n ra mình ậ

13. to behave oneself: n nói l ă ễ độ

14. to enjoy oneself: c m th y thích thú ả ấ

t câu và share v wall l u l i h c nào đặ ề để ư ạ ọ

Cùng comment  Ph n 13ầ