TÀI LIỆU
TIẾNG HÀN
TRUNG CẤP 1
T À I L I U N I B C A L P T I N G H À N Y O U N G I E K O R E A N
QUYN 1 (T BÀI 1 ĐN BÀI 7)
TÀI LIU NI B LP TING HÀN YOUNGIE KOREAN
1
NG PHÁP TRUNG CP 3
------------o0o------------
BÀI 1 :
N밖에
Định nghĩa :
Là tr t din t rng không còn la chn hoc kh ng nào khác.
Tiếng Vit dịch là “chỉ…, ngoài…ra thì không còn…,”
Ch dùng vi hình thc ph định.
Ví d :
trên bàn ch có mi quyn tp.
책상 위에 공책밖에 없어요.
Ch còn 10 phút na thôi.
10 밖에 았어요.
So sánh :
밖에
Ch dùng được cho th ph định
Ví d :
교실에 지안 씨밖에 없어요.
Ch có Ji An trong lp hc.
교실에 지안 씨밖에 있어요.
=> Không dùng được
Dùng được c th khẳng định và th ph định.
Ví d :
교실에 지안 씨만 어요.
Ch có Ji An trong lp hc.
교실에 지안 씨만 어요.
Ch mình Ji An không có trong lp.
TÀI LIU NI B LP TING HÀN YOUNGIE KOREAN
2
Dch sang tiếng Hàn :
Sáng nay tôi ch uống đúng 1 ly sữa rồi đi làm.
Mi ngày tôi ch1 tiếng đồng h để hc tiếng Hàn.
Tôi ch biết mi s đin thoi ca cô y.
Đứa bé đó chỉ mi 6 tui ( 되다) nên không th xem cái này.
N()라고 하다
Định nghĩa :
Là cu trúc gián tiếp để gii thiu hay ch ra s vật nào đó. Ngoài ra còn được
dùng để gii thiu tên của người.
Tiếng Vit dịch là : “đưc gọi là, là,…”
Ví d :
Tôi tên là Kim So Min .
저는 김소민이라고 니다.
Món này gọi là “Bulgogi”
음식은 불고기라고 .
Dch sang tiếng Hàn :
Ch đề (주제) ca cuc thi viết tiếng Hàn lần này là “giấc mơ và hiện thc”
(현실).
TÀI LIU NI B LP TING HÀN YOUNGIE KOREAN
3
Vì anh y hc gii nên các bn trong lp gi anh y là thiên tài (천재).
Nếu thích nhau (서로) nhưng chưa hẹn hò (연애하다) thì tiếng Hàn gọi là “”.
Tên công ty mà tôi đang làm bây gi gọi là “Cuộc sng hiện đại” (현대 생활)
V() 생각이
Định nghĩa :
Là biu hiện để din t suy nghĩ sẽ thc hin hành động hay kế hoạch nào đó.
Tiếng Vit dịch là : “có suy nghĩ là sẽ…, sẽ…,..”
Ví d :
Tôi (có suy nghĩ là) sẽ đi trao đổi ngôn ng vào hc kì sau.
저는 다음 학기에 어교환을 하러 생각이에요.
M tôi (có suy nghĩ là) sẽ mua cơm hộp ăn vào tối nay.
우리 어머니는 오늘 저녁에 도시락을 사서 생각세요.
Lưu ý :
Ngoài ra còn có các biu hiện tương đồng sau :
V() 예정이 : d định là sẽ…
V() 계획이 : có kế hoch là sẽ…
Ví d :
Tôi (có kế hoch là) s đi trao đổi ngôn ng vào hc kì sau.
저는 다음 학기에 어교환을 하러 계획이에요.
TÀI LIU NI B LP TING HÀN YOUNGIE KOREAN
4
M tôi (có d định là) s mua cơm hộp ăn vào tối nay.
우리 어머니는 오늘 저녁에 도시락을 사서 먹을 예정이세요.
Thc hành dch câu :
Tun này tôi tính không ra ngoài mà nhà viết bn báo cáo (보고서).
Vì vấn đề khó khăn nên tôi định gặp giáo sư để nói chuyn.
Tôi tính ăn cơm xong rồi đi dạo 1 lát (잠깐), bạn đi cùng không?
Tôi định gọi điện thoi cho bạn nhưng không tìm thấy điện thoi.
V 되다
Định nghĩa :
Là ng pháp din t ý b động trong trường hp kết qu nm ngoài ý chí ch quan
hoặc ý định ca ch ng.
Tiếng Vit dịch là “bị, được, phải,… hoc không cn dịch”
Ví d :
Vì ch làm ca chng nên chúng tôi phi chuyển nhà đến Busan.
남편 직장 때문에 리는 부산으로 이사를 어요.
Sau khi sng Hàn Quốc thì tôi đã ăn được kimchi.
한국에서 생활한 후에 김치를 었어요.