Copyright © Marsal Academy
Hc Viện Đào Tạo Ngh Marketing Và Sales
1
TƯ DUY PHẢN BIN
1. Hiểu đúng về tư duy (What 1 – Big 1) 4
(i) Nghĩ, suy nghĩ, cảm nhn (think, thought, feel, feeling) 4
(ii) Tư duy (thinking) 4
2. Nm bt tư duy phản biện trong 5’ (What 2) 6
(i) Phn bin (critical, criticize) 6
(ii) Tư duy phản bin (critical thinking) 6
3. Chính xác thì tư duy phản bin s giúp bạn điều gì? (Why) | 7
(i) Lt lại: Không dùng tư duy phản bin thì có sao không? 7
(ii) Dùng tư duy phản biện là để làm gì? 8
4. Ngun gc hình thành phn bin: Tính 2 mt ca mi th (Big 2) | GP1 9
5. Bóc tách cách thc chúng ta gii quyết mi vấn đề (Big 3) | GP1 11
(i) Câu hỏi trước tiên: Câu hi quan trng nhất trước khi tìm gii pháp cho bt kì mt
vấn đề nào, đó là: suy cho cùng thì cái gì sẽ quyết định gii pháp ca chúng ta s là thành
công hay tht bi? 12
(ii) Câu hi phn bin: Chuyn gì xy ra nếu như những din gì xy ra trên thc tế li
không như chúng ta mong muốn? 13
6. Casestudy: Gii quyết vấn đề trong cuc thi nấu ăn nổi tiếng Master Chef (Case Big
3) | GP1 15
7. Chi tiết quá trình gii quyết vấn đề và tư duy phản bin đâu trong đó (Big 4) | GP1 16
(i) Phân tích chi tiết 16
(1) Nhn ra vấn đề (thc tế hoc gi định) 16
(2) Xác định mc tiêu (làm rõ c th hoc thu hp phm vi vấn đề cn gii quyết) 17
(3) Tìm kiếm các gii pháp tư duy sáng tạo, h thng, phn bin 17
(4) Chọn phương án tốt nht 17
(5) Quyết định hành động, trin khai 17
(6) Đánh giá kết qu khách quan 17
(ii) Ví d: quá trình viết mt bài lun hoc viết mt bài qung cáo 17
(1) Tư duy phản bin Phương án tốt nht 17
(2) Thc tin kim chng Kết qu khách quan 17
8. Có bao nhiêu hình thc phn bin và khi nào mi nên dùng? (Small) | GP2 17
(i) Các hình thc phn bin 17
(1) Ni ti 17
(2) Nhóm 17
(3) Thc tin 18
Copyright © Marsal Academy
Hc Viện Đào Tạo Ngh Marketing Và Sales
2
(ii) Ví d: Hp nhóm 18
9. Đi qua các cấp độ phn bin khi tìm kiếm và chn la gii pháp (How 1) | GP2 18
(i) Các cấp độ phn bin khi tìm kiếm và chn la gii pháp 18
(1) Tìm ra được vấn đề c th 19
(2) Đưa ra giải pháp 19
(3) Ch ra mt mnh, yếu ca gii pháp 19
(4) Đưa ra giải pháp mi 19
(ii) Ví d: Quy trình hp 19
(iii) Tính 2 mt ca mi vấn đề? 20
10. Quy trình phn bin toàn din (How 2) | GP3 20
(1) Xác định rõ mục đích của phn bin (Gii quyết c th vấn đề gì?) 20
(2) T phn biện trước (cá nhân mỗi người t phn bin bản thân mình và đưa ra
chính kiến trước) 20
(3) Nêu rõ đưc 2 mt ca các vấn đề 20
(4) So sánh giữa được mt ca các giải pháp. Được và mt phi có bng chng
ràng 20
(5) Chọn các phương án phù hợp và phương án thay thế ri ch kết qu ca thc
tin. 20
(6) Phân tích kết qu ca thc tin và tiếp tc phn biện cho đến khi đạt đưc mc
đích. 21
11. Ai và trong điều kin nào thì mi nên phn bin? (How - Application) | RR 21
(i) Ai? 21
(1) Những người cùng mục đích 21
(2) Cùng mt h tư tưởng 21
(3) Thng nht với nhau trước khi phn bin 21
(4) Những người đã chuẩn b gii pháp 21
(ii) Điu kin nào? 21
(1) Phn bin những nơi chỉ có những người trong nhóm đã thống nht vi nhau.
21
(2) Phn bin có diễn đàn và có người chuyên môn uy tín. 21
(3) Không phn bin trên Online, không chính thng 21
(4) Không phn bin trong các cuc vui 21
12. ng dng 1: Bi 6 câu hi Có Không cn phi tr li mi khi phn bin
(Application) | RR 21
(i) Bây gi phn biện thì có ý nghĩa gì hay không? 21
(ii) Người phn biện đã sẵn sàng hay chưa? 21
(iii) Quan điểm đưa ra đã kèm theo bằng chứng logic hay chưa? 22
Copyright © Marsal Academy
Hc Viện Đào Tạo Ngh Marketing Và Sales
3
(iii) Mình đã tính hết mọi trường hợp chưa? 22
(v) Mình có đang bị mt chiu hay không? 22
(vi) Mình còn gii pháp nào tốt hơn hay không? 22
13. ng dng 2: (Application) | RR Error! Bookmark not defined.
14. Tng kết li 22
Copyright © Marsal Academy
Hc Viện Đào Tạo Ngh Marketing Và Sales
4
1. Hiểu đúng v tư duy (What 1 – Big 1)
a) M:
(i) Khoá hc v “tư duy phản bin”
(1) Cm nhận suy nghĩ ban đầu: t Hán Vit, to tát, trừu tượng, hàn lâm, hc
thut,…
(2) Tư duy sâu hơn:
thc phc tạp như thế không, ý nghĩa không, giá tr
không?
Chúng ta s tách ra làm 2 để hiểu được nhanh chóng.
Trước tiên, tư duy được hiểu như thế nào và nó có gì đặc bit.
b) Thân:
(i) Nghĩ, suy nghĩ, cảm nhn (think, thought, feel, feeling)
(1) Nghĩ gì, chúng ta suy nghĩ hàng ngày và có cảm nhn v mi th:
Không gian: con người, đồ vật, nơi chốn,…
Thi gian: t nhng th hin hiện trước mắt, cho đến nhng hiu biết,
kinh nghim, tri nghiệm được ly t quá kh, hay những điều tưởng
ợng chưa bao giờ xy ra.
(2) Có được do đâu
t nhiên và bản năng: chng cn lý do, cm nhn mt thy tai nghe
kinh nghim: khi gp nhng tình hung quá quen thuộc, đã từng tri qua
nhiu lần trước đây, chúng ta nhớ, chúng ta thành thạo, suy nghĩ đã
thành phn x (ví d như cứ lên xe, bn s cm chìa khoá vào , vn
On để bt, khởi động máy, và vn tay ga).
(ii) Tư duy (thinking)
(1) Cm nhận ban đầu: v giống suy nghĩ, nhưng thực ra không phi, nó khác
hoàn toàn, nó phc tp, và sâu sắc hơn thế
(2) Tư duy sâu hơn:
duy sâu hơn suy nghĩ. duy cách nghĩ. Tư duy là cách chúng
ta suy nghĩ về mt vấn đề, vi mong mun gii quyết nó.
o Lưu ý: Vấn đề đây là nhng tình hung mà chúng ta
Chưa giải pháp: chưa từng gp bao gi, hoặc đã từng gp
nhưng chưa giải quyết được,
Có đủ thi gian để suy nghĩ giải quyết (nếu không có thì chúng ta
s ch th dùng bản năng kinh nghiệm, chng cách nào
khác)
o So sánh: