Traû coâng lao ñoäng Page 1 of 11
TR CÔNG LAO Đ NG
Thu nh p luôn là m i quan tâm hàng đ u c a ng i lao đ ng. m t m c đ nh t đ nh, thu ườ
nh p có th đ c xem là b ng ch ng th hi n đ a v , uy tín….c a ng i lao đ ng đ i v i xã h i. ượ ườ
I- H th ng ti n l ng. ươ
Thu nh p c a ng i lao đ ng bao g m: ti n l ng, ph c p, ti n th ng và phúc l i. Trong đó, ườ ươ ưở
ti n l ng chi m t tr ng l n nh t. ươ ế
Toàn b ti n l ng c a doanh nghi p tr cho nhân viên do công vi c làm c a h , đ ng ươ
l c ch y u kích thích nhân viên làm vi c t t. Ti n l ng là thu nh p ch y u giúp cho nhân viên ế ươ ế
làm thuê duy trì nâng cao m c s ng cho h gia đình h và h th hoà đ ng v i trình đ
văn minh trong h i. m t m c đ nh t đ nh, ti n l ng m t b ng ch ng th hi n giá tr , ươ
đ a v uy tín c a m t ng i lao đ ng đ i v i gia đình, doanh nghi p và xã h i. Ti n l ng còn th ườ ươ
hi n chính sách đãi ng c a doanh nghi p đ i v i ng i lao đ ng. Nhân viên luôn t hào đ i v i ườ
m c l ng c a mình; khi nhân viên c m th y vi c tr l ng không x ng đáng v i vi c làm c a ươ ươ
h , h s không hăng hái, tích c c làm vi c. H th ng ti n l ng gi vai trò đ c bi t quan tr ng ươ
trong chính sách khuy n khích v t ch t và tinh th n đ i v i nhân viên.ế
Ti n l ng đ c hi u là s ti n ch s d ng lao đ ng tr cho ng i lao đ ng t ng ươ ượ ườ ươ
ng v i s l ng và ch t l ng lao đ ng tiêu hao trong quá trình làm vi c. ượ ượ
Hi u theo nghĩa r ng, ti n l ng không ch bao hàm các y u t tài chính còn c các ươ ế
y u t phi tài chính.ế
Ph n tài chính bao g m tài chính tr c ti p và gián ti p. ế ế
+ Tài chính tr c ti p bao g m ti n l ng, ti n th ng, ti n hoa h ng ế ươ ưở
+ Tài chính gián ti p bao g m b o hi m, ch đ phúc l i….ế ế
Ph n phi tài chính ch a đ ng các l i ích mang l i cho ng i lao đ ng t b n thân công vi c ườ
môi tr ng làm vi c nh s c h p d n c a công vi c, s vui v , m c đ tích lu ki n th c, tườ ư ế
h c h i, s ghi nh n c a xã h i….
Traû coâng lao ñoäng Page 2 of 11
1 - Yêu c u c b n và các hình th c ti n l ng. ơ ươ
- Cách tính đ n gi n, d hi u, ràng đ m i ng i đ u hi u ki m tra đ c ti n l ngơ ườ ượ ươ
c a mình.
- Trong c c u ti n l ng nên ph n n đ nhph n linh ho t đ d dàng đi u ch nh khiơ ươ
có s thay đ i các y u t liên quan đ n tr công lao đ ng. ế ế
- H th ng ti n l ng c a doanh nghi p ph i tuân th theo yêu c u c a pháp lu t ph i ươ
th hi n tính công b ng trong tr l ng gi a các doanh nghi p trong cùng ngành ngh s n xu t ươ
kinh doanh.
- Tr l ng cho nhân viên ph i căn c vào năng l c và s c g ng, đóng góp c a nhân viên ươ
đ i v i ho t đ ng phát tri n c a doanh nghi p.
2 - Các hình th c ti n l ng ch y u. ươ ế
Tr l ng theo s n ph m: là ph ng pháp tr l ng căn c vào đ n giá hoàn thành m t đ n v ươ ươ ươ ơ ơ
s n ph m hay công vi c và s l ng đ n v hay công vi c đã đ c th c hi n. Đây là hình th c ượ ơ ượ
tr l ng mang tính ch t kích thích v t ch t m nh m đ i v i nhân viên, đ c s d ng ph bi n ươ ượ ế
đ i v i các doanh nghi p.
Tr l ng theo th i gian: áp d ng đ i v i nhân viên th c hi n các công vi c không th ti n ươ ế
hành đ nh m c chính xác và ch t ch ho c do tính ch t c a s n xu t h n ch , n u th c hi n tr ế ế
l ng theo s n ph m s không đ m b o đ c ch t l ng s n ph m không đem l i hi u quươ ượ ượ
Traû coâng lao ñoäng Page 3 of 11
thi t th c. Ti n l ng đ c tính trên c s s l ng th i gian làm vi c đ n giá ti n l ngế ươ ượ ơ ượ ơ ươ
trong m t đ n v th i gian. ơ
- Ti n l ng tr cho nhân viên d i hình th c ti n t là ti n l ng danh nghĩa. Cùng m t s ươ ướ ươ
ti n nh nhau nh ng các th i đi m khác nhau ho c các ng khác nhau s mua đ c kh i ư ư ượ
l ng hàng hoá và d ch v khác nhau do giá c hàng hoá và d ch v thay đ i.ượ
Khái ni m ti n l ng th c t đ c s d ng đ xác đ nh s l ng hàng hoá tiêu dùng ươ ế ượ ượ
d ch v ng i lao đ ng nh n đ c thông qua ti n l ng danh nghĩa. Ti n l ng th c t ph ườ ượ ươ ươ ế
thu c vào hai y u t c b n: T ng s ti n l ng danh nghĩa nh n đ c ch s giá c hàng ế ơ ươ ượ
hoá tiêu dùng d ch v . M i liên h gi a ti n l ng th c t ti n l ng danh nghĩa th hi n ươ ế ươ
trong công th c:
WR : Ti n l ng th c t ươ ế
Wm : Ti n l ng danh nghĩa ươ
CPI : Ch s giá c hàng hóa tiêu dùng và d ch v .
Mu n cho thu nh p th c t c a ng i lao đ ng tăng lên thì ch s ti n l ng danh nghĩa ế ườ ươ
ph i tăng nhanh h n ch s giá c hàng hoá tiêu dùng và d ch v . ơ
3- Xác đ nh m c l ng. ươ
3.1 - Nghiên c u ti n l ng ươ
Nghiên c u ti n l ng nh m xác đ nh m c l ng th nh hành đ i v i các công vi c nh t đ nh ươ ươ
trong khu v c. Nghiên c u, kh o sát ti n l ng s cung c p các thông tin v nh ng m c l ng ươ ươ
đ c bi t cho các công vi c đ c bi t.
Thông th ng nghiên c u ti n l ng theo các b n câu h i in s n d hi u đ n gi nườ ươ ơ
nh t. Tuy nhiên, các cu c kh o sát, nghiên c u qua đi n tho i, qua qu ng cáo trên thông tin đ i
chúng cũng là ngu n thông tin r t t t.
Traû coâng lao ñoäng Page 4 of 11
Sau khi nghiên c u m c ti n l ng c a các công ty khác, m i công ty s quy t đ nh chính ươ ế
sách ti n l ng c a mình cho phù h p v i tình hình th c t c a công ty. ươ ế
Tr ng h p công ty mu n áp d ng m c tr l ng gi ng nh các công ty khác m c l ngườ ươ ư ươ
th p nh t m c l ng c a m t s ng vi c chu n trong công ty đ c áp d ng theo giá th ươ ượ
tr ng khu v c.ườ
Công ty n đ nh m c l ng cao h n giá th tr ng khi công ty nhu c u c n tuy n ho c ươ ơ ườ
thu hút đ c s lao đ ng trình đ lành ngh cao đ m r ng s n xu t kinh doanh, t o uy tínượ
c nh tranh cho công ty, ho c khi ho t đ ng c a công ty đ t m c ng đ nh hi u qu kinh t ế
cao.
Công ty n đ nh m c l ng th p h n giá th tr ng trong tr ng h p công ty các kho n ươ ơ ườ ườ
phúc l i thu nh p thêm cho nhân viên, b o đ m cho t ng thu nh p c a nhân viên không th p
h n so v i công ty khác; ho c khi công ty t o cho nhân viên công vi c làm n đ nh lâu dài hayơ
công ty có kh năng t o cho nhân viên nh ng c h i thăng ti n trong ngh nghi p. ơ ế
Áp d ng nghiên c u ti n l ng theo ba cách: ươ
1. Kho ng trên 20% các ch c v đ c đ nh giá th c theo giá th tr ng khu v c. Cách này ượ ườ
d a vào vi c nghiên c u ti n l ng th c t trên th tr ng khu v c. ươ ế ườ
2. D li u nghiên c u đ c s d ng đ đánh giá các công vi c chu n, t đó có ượ
th đ nh giá cho các công vi c khác trên c s m i liên h c a các công vi c khác đ i v i ơ
công vi c chu n.
3. Các nghiên c u thu th p các d li u v các kho n phúc l i các kho n thu
nh p thêm khác nh b o hi m, ngh m, th i gian ngh phép... làm căn c c b n cho các ư ơ
quy t đ nh c a doanh nghi p liên quan đ n phúc l i c a nhân viên. ế ế
3.2 - Xem xét các y u t nh h ng t i m c l ngế ưở ươ
Thông th ng, khi nghiên c u ti n l ng, doanh nghi p th phân nhóm các y u t nhườ ươ ế
h ng đ n m c l ng s tr cho ng i lao đ ng, xem xét m c đ tr ng y u c a vi c nh h ngưở ế ươ ườ ế ưở
t i m c l ng. Các y u t đó có th đ c li t kê nh sau (hình d i) ươ ế ượ ư ướ
a - Căn c vào b n thân công vi c:
Công vi c y u t quy t đ nh nh h ng t i l ng b ng. H u h t các công ty chú ý ế ế ưở ươ ế
đ n giá tr th c s c a t ng công vi c c th .nhi u ph ng pháp đánh giá công vi c, nh ngế ươ ư
s d ng các công c nh b n t công vi c, phân tích ng vi c đ đánh giá công vi c ư
cách làm khoa h c và hi u qu . Các y u t thu c v b n thân công vi c c n đánh giá: ế
Traû coâng lao ñoäng Page 5 of 11
1- K năng:
- Yêu c u lao đ ng trí óc
- M c đ ph c t p c a công vi c
- Các ph m ch t cá nhân c n thi t ế
- Kh năng ra quy t đ nh ế
- K năng qu n tr
- Các ki n th c xã h i c n thi t cho công vi cế ế
- Kh năng hòa đ ng
- Kh năng th c hi n chi ti t công vi c ế
- M c đ khéo léo
- Kh năng sáng t o
- Kh năng b m sinh
- Kinh nghi m
2 - Trách nhi m v các v n đ :
- Ti n b c
- S trung thành
- Ra quy t đ nhế
- Ki m soát công vi c
- Quan h v i c ng đ ng
- Ch t l ng công vi c ượ
- Tài s n doanh nghi p