1
Tn mn v t Hán Vit (phn 2)
Nguyn Cung Thông
nguyencungthong@yahoo.com
Bài này là phn 2 trong lot bài "Tn mn v t Hán Vit"1. Mt s
t Hán Vit/HV có kh năng đến t phương Nam (Vit c), do đó
người viết đề ngh danh t Vit-Hán-Hán-Vit/VHHV như đã ghi
nhn trong phn 1 ca lot bài này; tuy phn 1 ch chú trng vào
loi ch Hán-Nht-Nht-Vit/HNNV. Các khai trin chi tiết t góc
độ văn hóa hc như truyn thuyết, ca dao (như v voi, cóc, hùm …)
không nm trong phm vi bài viết này; các dng ch Nôm dùng để
so sánh nhưng cũng không đi vào chi tiết v quá trình hình thành
ca chúng (yếu t thi gian và không gian). Ging Bc Kinh/BK
được ghi bng h thng bính âm (pīnyīn) rt ph thông hin nay,
cn phân bit s ch thanh điu (như ju3 hay jǔ) và s ph chú ghi
ngay sau mt ch (như Vương Lc3). Thi k xut hin ca các thư
tch và tài liu quan trng dùng trong phn này như Nhĩ Nhã là vào
khong thế k III TCN, Thuyết Văn Gii T (tác gi là Ha Thn
58-147 SCN) bt đầu dùng b th, Phương Ngôn (chnh sa bi
Dương Hùng 53 TCN - 18 SCN), Qung Nhã (Trương p son, thi
Tam Quc 220-280), Ngc Thiên (năm 543 SCN), Đường Vn (751
SCN), Qung Vn (1008 SCN), Loi Thiên (khong 1039), Tp Vn
(1067 SCN), Hng Vũ Chính Vn (1375), Chính T Thông (1670)
2
và t đin Khang Hy (1716). Các d kin trong phm vi bài này cho
ta thy mt lp t Hán c có liên h rt gn vi ngôn ng phương
Nam (tiếng Vit c hay tin Vit-Mường) mà ít người biết đến, hay
thường ng nhn là các t thun Hán đã mt đi, cũng như ngun gc
Vit (Nam) ca tên gi 12 con giáp vy. Bài viết này đã gi và đăng
ký cho Hi Tho Quc Tế v Ngôn Ng Hc ti Đại Hc Quc Gia
Hà Ni (11/11/2011).
1. B tượng trong Thuyết Văn Gii T/TVGT ch có hai ch
tượng và d
1.1 TVGT biên hiu 6102
象:長鼻牙,南越大獸,三秊一乳,象耳牙四足之形 Tượng :
trường t nha , Nam Vit đại thú , tam niên nht nhũ , tượng nhĩ nha
t túc chi hình.
Nhĩ Nhã cũng chép rng (để ý truyn thng cng vt t phương
Nam thường là sng tê giác, ngà voi ...)
爾雅 · 釋地】 南方之美者, 有梁山之犀象焉
Nhĩ Nhã·Thích địa Nam phương chi m gihu lương san
chi tê tượng yên
3
Rõ ràng loài voi phương Nam ln có tiếng như TVGT đã ghi li,
trong Vân Đài Loi Ng, hc gi Lê Quý Đôn2 còn trích sách Ngô
Lc rng '... huyn Đô Bàng, thuc Cu Chân, có nhiu voi.
Ging voi sinh trong min núi, còn trong qun và Nht Nam
thì không có ...'. Địa danh c thường cho ta vài đầu mi v ngun
gc: như Tượng Qun 象郡, Tượng Lâm 象林 (rng voi) thuc
Giao Châu thi Bc thuc và Lan Xang 南掌 hay Vn Tượng 萬象
Ngun gc ca ch tượng (giáp ct văn/kim văn tượng hình con
voi) đáng chú ý, tuy có kh năng là mt hin tượng vùng (areal
feature, các dân tc gn nhau nh hưởng qua li), tượng (xiàng
BK bây gi) có mt dng c phc nguyên là *zjaŋʔ và có th là t
mượn ca phương Nam như gián tiếp ghi nhn trong TVGT, và khi
so sánh vi tiếng Môn coing, proto-Thái *jaŋC, tiếng Thái bây gi
cháang าง , tiếng Myanmar chang, tiếng Lào chng - tiếng Vit còn
dùng chng (ông chng là ông voi), tiếng Khme kh-chang ... Tượng
là âm HV vi ph âm đầu xát (x/s) ca tiếng Hán tr thành ph âm
đầu lưỡi tc (t) tiếng Vit như sām > tam, sòng > Tng, xiāng >
tương, xiàng > tượng, phù hp vi đa s các âm HV khác nhp vào
tiếng Vit t thi Đường Tng v sau. Theo Đường Vn, tượng đọc
唐韻】 徐兩切 xú liǎng qiè BK, t lưỡng thiết HV (âm
tượng).
4
甲骨文 (Giáp ct văn) 文金文 (Kim văn) 小篆
(Tiu trin) 楷体 (Khi th)
Quá trình hình thành ch tượng - trích trang
http://www.zdic.net/zd/zi/ZdicE8ZdicB1ZdicA1.htm
1.2 TVGT biên hiu 6103 豫:象之大者 D : tượng chi đại gi,
còn viết là 𠄝. Ging BK là yù shū xù xiè so vi các ging Qung
Đông jyu6, H ji5 zi6 ji3 j5, Mân Nam u7 ... Để ý d - vui - voi, so
vi các tiếng Mường Bi là way, Pong voj, Mường Mĩ Sơn woy,
Ngun C Liêm/Yên Th voj1 ... Trong An Nam Dch Ng, voi kí
âm là uy HV hay oai - so vi ging Qung Đông là wai1, H
wui1, vui1 phù hp vi cách dùng âm vi ch Nôm ch voi (xem các
các cách đọc vi bên dưới) -d là âm Hán trung c, theo Qung Vn
羊洳切 dương như thiết.Các d kin trong thư tch c khác ghi
nghĩa d là voi như
豫焉若鼕涉川。—— 老子》。 範應元註:“ , 象屬。
D yên nhược đông thip xuyên—— Lão T Phm ng
Nguyên chú: “d, tượng thuc"
5
疏》 猶, 屬。 與, 象屬。 二獸皆進退多疑,
人多疑惑者似之
Sơ doquc thucDtượng thucNh thú giai tiến thi
đa nghinhân đa nghi hoc gi t chi (trích Khang Hy - gii thích
ngun gc ca cm t do d - xem 1.2.7)
D thường có các nghĩa sau đây so vi Hán Ng Đại T Đin
(1986-1989) ghi nhn 18 nghĩa ca d (có ghi là dđại tượng) -
xem thêm chi tiết trang
http://tuvienhuequang.com/HanNguDaiTuDien/orgpage3.html?page
=3617
1.2.1 Yên vui, khoái lc, hoan h
1.2.2 Châu D, nay thuc đất phía tây Hà Nam, Sơn Đông và phía
bc H Bc (Trung Quc) - mt trong chín khu vc (Cu Châu,
九州) thi TQ c đại
1.2.3 Tên riêng (c) tnh Hà Nam 河南- có l xut phát t lch s c
đại Hà Nam tng k li(truyn thuyết) nhng đàn voi di chuyn
trong rng – xem trang
www.hnfo.gov.cn/henan/english/gaikuang.htm