
Đ tài:S ề ự tăng tr ng kinh t v i bi n đ i kưở ế ớ ế ổ hí h u.Liên h Vi tậ ệ ệ
S tăng tr ng kinh t giúp cho đ i s ng con ng i ngày càng đ c nâng caoự ưở ế ờ ố ườ ượ
c v v t ch t l n tinh th n. Tuy nhiên nó l i làm nh h ng không nh t iả ề ậ ấ ẫ ầ ạ ả ưở ỏ ớ
môi tr ng xanh c a chúng ta gây lên s bi n đ i khí h u.Ô nhi m b u khôngườ ủ ự ế ổ ậ ễ ầ
khí,ô nhi m ngu n n c,b nh t t,thiên tai đ ng đ t ,sóng th n.......nh ng th mễ ồ ướ ệ ậ ộ ấ ầ ữ ả
h a thiên nhiên vô cùng kh c nghi t này hàng ngày v n giáng xu ng đ u nh ngọ ắ ệ ẫ ố ầ ữ
ng i dân.Không ph i n c nào cũng có nh ng chính sách đúng đ n phát tri nườ ả ướ ữ ắ ể
kinh t đi đôi b o v môi tr ng do gi i quy t đ c v n đ gì thì đ u đ ngế ả ệ ườ ả ế ượ ấ ề ề ộ
ch m vào l i ích kinh t c a m i qu c gia. Qua đ tài chúng ta s hi u sâu h nạ ợ ế ủ ỗ ố ề ẽ ể ơ
v n đ môi tr ng có vai trò quan tr ng th nào đ i v i s phát tăng tr ngấ ề ườ ọ ế ố ớ ự ưở
kinh t .ếNh n th c rõ nh ng tác đ ng nghiêm tr ng c a bi n đ i khí h u đ n sậ ứ ữ ộ ọ ủ ế ổ ậ ế ự
phát tri n b n v ng.ể ề ữ
I. V n đ môi tr ng hi n nayấ ề ườ ệ
Nh n th c c a con ng i ch a cao trong v n đ b o v môi tr ng. Cùng v iậ ứ ủ ườ ư ấ ề ả ệ ườ ớ
đó là s gia tăng dân s d n đ n nhi u ch t th i sinh ho t th i ra môi tr ngự ố ẫ ế ề ấ ả ạ ả ườ
s ng. Quá trình đô th hóa cũng là m t trong nh ng nguyên nhân gây ô nhi mố ị ộ ữ ễ
môi tr ng tr m tr ng. Đ c bi t h ng ngày, môi tr ng s ng c a chúng taườ ầ ọ ượ ế ằ ườ ố ủ
ph i ti p nh n hàng trăm nghìn t n rác, ch t th i, khí th i t các ngôi nhà hayả ế ậ ấ ấ ả ả ừ
nh ng công ty, xí nghi p, khu ch xu t… Ô nhi m môi tr ng không ch là v nữ ệ ế ấ ễ ườ ỉ ấ
đ kinh t - xã h i, mà ngày nay nó còn là v n đ mang tính chính tr c a nhi uề ế ộ ấ ề ị ủ ề
qu c gia trên Th gi i. Ô nhi m môi tr ng không ch x y ra thành th , mà cố ế ớ ễ ườ ỉ ả ở ị ả
nông thôn. m i n i, m i đ a ph ng có nh ng nguyên nhân khác nhau,ở Ở ỗ ơ ỗ ị ươ ữ
nh ng chung quy l i đ u do s ch quan, thi u ý th c c a m i ng i. N u như ạ ề ự ủ ế ứ ủ ọ ườ ế ư
thành th ô nhi m môi tr ng xu t phát t các ch t th i c a các khu côngở ị ễ ườ ấ ừ ấ ả ủ
nghi p, khu ch xu t, thì nông thôn l i xu t phát t ý th c c a ng i dânệ ế ấ ở ạ ấ ừ ứ ủ ườ
ch a cao: phóng u , v t rác, xác đ ng v t b a bãi,…. Ph n l n ô nhi m môiư ế ứ ộ ậ ừ ầ ớ ễ
tr ng t i các thành th đ u do ch a có h th ng x lý ch t th i h p lý.. Còn ườ ạ ị ề ư ệ ố ử ấ ả ợ ở
nông thôn nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ng ph n l n do các ch t th i c aễ ườ ầ ớ ấ ả ủ
con ng i và gia súc không đ c x lý, hay x lý ch a thích h p. Ngoài ra, ôườ ượ ử ử ư ợ
nhi m môi tr ng còn ch u nhi u nh h ng b i nh ng hóa ch t, thu c tr sâuễ ườ ị ề ả ưở ở ữ ấ ố ừ
t vi c phun, x t c a ng i nông dân. ừ ệ ị ủ ườ
1. Nguyên nhân
Nguyên nhân chính làm bi n đ i khí h u Trái đ t là do s gia tăng các ho t ế ổ ậ ấ ự ạ

đ ng t o ra các ch t th i khí nhà kính, các ho t đ ng khai thác quá m c các bộ ạ ấ ả ạ ộ ứ ể
h p thấ ụ
khí nhà kính nh sinh kh i, r ng, các h sinh thái bi n, ven b và đ t li n khác.ư ố ừ ệ ể ờ ấ ề
Nh m ằ
h n ch s bi n đ i khí h u, Ngh đ nh th Kyoto nh m h n ch và n đ nh sáuạ ế ự ế ổ ậ ị ị ư ằ ạ ế ổ ị
lo i khí ạ
nhà kính ch y u bao g m: CO2, CH4, N2O, HFCs, PFCs và SF6.ủ ế ồ
•CO2 phát th i khi đ t cháy nhiên li u hóa th ch (than, d u, khí) và làả ố ệ ạ ầ
ngu n ồ
khí nhà kính ch y u do con ng i gây ra trong khí quy n. CO2 cũng sinhủ ế ườ ể
ra
t các ho t đ ng công nghi p nh s n xu t xi măng và cán thép.ừ ạ ộ ệ ư ả ấ
•CH4 sinh ra t các bãi rác, lên men th c ăn trong ru t đ ng v t nhai l i,ừ ứ ộ ộ ậ ạ
hệ
th ng khí, d u t nhiên và khai thác than.ố ầ ự
•N2O phát th i t phân bón và các ho t đ ng công nghi pả ừ ạ ộ ệ
•HFCs đ c s d ng thay cho các ch t phá h y ôzôn (ODS) và HFC-23 là ượ ử ụ ấ ủ
•s n ph m ph c a quá trình s n xu t HCFC-22.ả ẩ ụ ủ ả ấ
•PFCs sinh ra t quá trình s n xu t nhôm.ừ ả ấ
•SF6 s d ng trong v t li u cách đi n và trong quá trình s n xu t magiê.ử ụ ậ ệ ệ ả ấ
2. B ng ch ng v bi n đ i khí h uằ ứ ề ế ổ ậ
- T t c các tr m đo nhi t đ đ u có th đo,ấ ả ạ ệ ộ ề ể đánh giá và xác nh n đ cậ ượ
b ng ch ng v bi n đ i khí h u. Hi n nay, nhi t đ trung bình đã tăng lênằ ứ ề ế ổ ậ ệ ệ ộ
t i 0,3 - 0,4 đ C trong m y ch c năm v a qua và hi n đang có xu h ngớ ộ ấ ụ ừ ệ ướ
tăng ti p.ế
Theo các mô hình nghiên c u trong th k 21, nhi t đ trung bình c a Trái đ tứ ế ỷ ệ ộ ủ ấ
có th tăng t 1,1 - 6 đ C kh năng x y ra t 1,8 - 4 đ C trong đó tùy theo sể ừ ộ ả ả ừ ộ ự
phát th i hi u ng nhà kính c t gi m đ n m c đ nào đ làm gi m b t các khíả ệ ứ ắ ả ế ứ ộ ể ả ớ
CO2 và các khí khác gây hi u ng nhà kính.ệ ứ
N u nh ngay t lúc này, nhân lo iế ư ừ ạ d ngừ phát th i khíả nhà kính thì nhi t đệ ộ
b m t Trái đ t v n ti p t c nóng lên, n c bi n v n ti p t c dâng lên trongề ặ ấ ẫ ế ụ ướ ể ẫ ế ụ

vòng 50 năm n a. Nhi t đ trái đ t nóng lên làm cho băng c a các dãy Himalayaữ ệ ộ ấ ủ
và Nam c c, B c c c và các vùng khác tan ch y. Nh ng núi băng này tan ch yự ắ ự ả ữ ả
s làm cho m c n c bi n tăng lên.ẽ ự ướ ể
M c n c bi n dâng lên t 28 - 43 cm. Nh ng có th m c n c bi n này cònự ướ ể ừ ư ể ự ướ ể
cao h n n a tùy theo s phát th i c a hi u ng nhà kính và tác đ ng c a conơ ữ ự ả ủ ệ ứ ộ ủ
ng i gây ra.ườ
II.M i quan h gi a tăng tr ng kinh t v i môi tr ngố ệ ữ ưở ế ớ ườ
1.Tăng tr ng kinh tưở ế
Tăng tr ng kinh t là s tăng lên v s l ng, ch t l ng, t c đ và quyưở ế ự ề ố ượ ấ ượ ố ộ
mô s nả l ng c a n n kinh t trong m t th i kỳ nh t đ nh. S tăngượ ủ ề ế ộ ờ ấ ị ự
tr ng đ c so sánh theo các th i đi m g c s ph n ánh t c đ tăngưở ượ ờ ể ố ẽ ả ố ộ
tr ng. Đó là s gia tăng quy mô s n l ng trong n i dung khái ni m tăngưở ự ả ượ ộ ệ
tr ng kinh t . Hi n nay, trên th gi i ng i ta th ng tính m c gia tăngưở ế ệ ế ớ ườ ườ ứ
v t ng giá tr c a c i c a xã h i b ng các đ i l ng t ng s n ph mề ổ ị ủ ả ủ ộ ằ ạ ượ ổ ả ẩ
qu c dân ho c t ng s n ph m qu c n i.ố ặ ổ ả ẩ ố ộ
- T ng s n ph m qu c dân (GNP) là t ng giá tr tính b ng ti n c a nh ngổ ả ẩ ố ổ ị ằ ề ủ ữ
hàng
hoá và d ch v mà m t n c s n xu t ra t các y u t s n xu t c a mìnhị ụ ộ ướ ả ấ ừ ế ố ả ấ ủ
(dù là s n xu tả ấ
trong n c hay n c ngoài) trong m t th i kỳ nh t đ nh (th ng làở ướ ở ướ ộ ờ ấ ị ườ
m t năm).ộ
- T ng s n ph m qu c n i (GDP) là t ng giá tr tính b ng ti n c a toànổ ả ẩ ố ộ ổ ị ằ ề ủ
b hàng hoá và d ch v mà m t n c s n xu t ra trên lãnh th c a n cộ ị ụ ộ ướ ả ấ ổ ủ ướ
đó (dù nó thu c v ng i trong n c hay ng i n c ngoài) trong m tộ ề ườ ướ ườ ướ ộ
th i gian nh t đ nh (th ng là m t năm).ờ ấ ị ườ ộ
So sánh t ng s n ph m qu c dân (GNP) và t ng s n ph m qu c n iổ ả ẩ ố ổ ả ẩ ố ộ
(GDP) ta th y:ấ
GNP = GDP + thu nh p ròng t tài s n n c ngoài.ậ ừ ả ở ướ
Thu nh p ròng t tài s n n c ngoài = thu nh p chuy n v n c c aậ ừ ả ở ướ ậ ể ề ướ ủ
công dân n c đó làm vi c n c ngoài tr đi thu nh p chuy n ra kh iướ ệ ở ướ ừ ậ ể ỏ
n c c a ng i n c ngoài làm vi c t i n c đó.ướ ủ ườ ướ ệ ạ ướ

Tăng tr ng kinh t là m c gia tăng GDP hay GNP năm sau so v i nămưở ế ứ ớ
tr c.GNP và GDP là hai th c đo ti n l i nh t đ tính m c tăng tr ngướ ướ ệ ợ ấ ể ứ ưở
kinh t c a m t n c bi u hi n b ng giá c . Vì v y, đ tính đ n y u tế ủ ộ ướ ể ệ ằ ả ậ ể ế ế ố
l m phát ng i ta phân đ nh GNP, GDP danh nghĩa và GNP, GDP th c t .ạ ườ ị ự ế
- GNP, GDP danh nghĩa là GNP và GDP tính theo giá hi n hành c a nămệ ủ
tính, còn GNP và GDP th c t là GNP và GDP đ c tính theo giá cự ế ượ ố
đ nh c a m t năm đ c ch n làm g c. V i t cách này, GNP, GDPị ủ ộ ượ ọ ố ớ ư
th cự
t lo i tr đ c nh h ng c a s bi n đ ng c a giá c (l m phát).ế ạ ừ ượ ả ưở ủ ự ế ộ ủ ả ạ
Do đó, có m c tăngứ
tr ng danh nghĩa và m c tăng tr ng th c t .ưở ứ ưở ự ế
Theo ĐN c a Ngân hàng th gi i (WB) trong “Báo cáo v phát tri n thủ ế ớ ề ể ế
gi i năm 1991”ớcho r ng: Tăng tr ng kinh t ch là s gia tăng vằ ưở ế ỉ ự ề
l ng c a nh ng đ i l ng chính đ c ượ ủ ữ ạ ượ ặ tr ng cho m t tr ng thái kinhư ộ ạ
t , tr c h t là t ng s n ph m xã h i,ế ướ ế ổ ả ẩ ộ có tính đ n m i liên quan v i dânế ố ớ
s .ốTrong tác ph m “kinh t h c c a các n c phát tri n”, thì nhàẩ ế ọ ủ ướ ể
kinh t h c E.Wayneế ọ Nafziger cho r ng: Tăng tr ng kinh t là s giaằ ưở ế ự
tăng v l ng ho c s tăng lên v thu nh pề ượ ặ ự ề ậ bình quân đ u ng i c a m tầ ườ ủ ộ
n c.ướ
Tăng tr ng kinh t là sưở ế ự tăng thêm (hay gia tăng) v qui ềmô s n l ng c aả ượ ủ
n n kinh t trong m t th i kỳ nh t đ nh…ề ế ộ ờ ấ ị Nh v y, có nhi u cách ĐN khácư ậ ề
nhau, song có th đ nh nghĩa m t cách khía quát nh ể ị ộ ư sau:
Tăng tr ng kinh t là s gia tăng v t ng s n ph m xã h i và tăng thuưở ế ự ề ổ ả ẩ ộ
nh p bình quân đ u ng i.ậ ầ ườ
Tăng tr ng kinh t b n v ng:ưở ế ề ữ
Tăng tr ng kinh t b n v ng là tăng tr ng kinh t đ t m c t ngưở ế ề ữ ưở ế ạ ứ ươ
đ i cao và n đ nhố ổ ị trong th i gian t ng đ i dài(20-30 năm)ờ ươ ố
Tăng tr ng kinh t ph thu c vào nh ng y uưở ế ụ ộ ữ ế t c b nố ơ ả
M t là, v nộ ố : là y u t r t quan tr ng trong tăng tr ng kinh t . Tăng l ng vàế ố ấ ọ ưở ế ượ
hi u ệqu s d ng v n.ả ử ụ ố

Hai là, con ng iườ : là y u t c b n c a tăng tr ng kinh t b n v ng.ế ố ơ ả ủ ưở ế ề ữ
Đó ph i là conng i có s c kh e, có trí tu , có tay ngh cao, có đ ngả ườ ứ ỏ ệ ề ộ
l c và nhi t tình lao đ ng đ c tự ệ ộ ượ ổch c ch t ch .ứ ặ ẽ
Ba là, k thu t và công nghỹ ậ ệ: k thu t hi n đ i, công ngh tiên ti n là y u tỹ ậ ệ ạ ệ ế ế ố
quy t đ nhch t l ng c a s tăng tr ng kinh t , vìế ị ấ ượ ủ ự ưở ế nó t o ra năng su tạ ấ lao
đ ng cao, do đó tích lũyộ đ u ầt l n.ư ớ
B n là, c c u kinh tố ơ ấ ế :xây d ng đ c c c uự ượ ơ ấ kinh t càng hi n đ i thì tăngế ệ ạ
tr ng kinh tưở ế càng nhanh và b n v ng.ề ữ
Năm là, th ch chính tr và qu n lý nhà n cể ế ị ả ướ : th ch chính tr càng n đ nh,ể ế ị ổ ị
ti n b th ế ộ ị tăng tr ng kinh t càng nhanh. Nhà n c càng đ ra đ cưở ế ướ ề ượ
các đ ng l i, chính sách phátườ ố tri n kinh t đúng đ n thì tăng ể ế ắ tr ng ườ kinh t càngế
nhanh..
1. Bi n đô khí h uế ỉ ậ
Bi n đ i khí h uế ổ ậ Trái Đ tấ là s thay đ i c a h th ngự ổ ủ ệ ố khí h uậ g m khí quy n,ồ ể
thu quy n, sinh quy n, th ch quy n hi n t i và trong t ng lai b i các nguyênỷ ể ể ạ ể ệ ạ ươ ở
nhân t nhiên và nhân t o trong m t giai đo n nh t đ nh t tính b ng th p kự ạ ộ ạ ấ ị ừ ằ ậ ỷ
hay hàng tri u năm. S bi n đ i có th là thay đ i th i ti t bình quân hay thayệ ự ể ổ ế ổ ờ ế
đ i s phân b các s ki n th i ti t quanh m t m c trung bình. S bi n đ i khíổ ự ố ự ệ ờ ế ộ ứ ự ế ổ
h u có th gi i h n trong m t vùng nh t đ nh hay có th xu t hi n trên toànậ ế ớ ạ ộ ấ ị ế ấ ệ Đ aị
C uầ. Trong nh ng năm g n đây, đ c bi t trong ng c nhữ ầ ặ ệ ữ ả chính sách môi tr ngườ ,
bi n đ i khí h u th ng đ c p t i s thay đ i khí h u hi n nay, đ c g iế ổ ậ ườ ề ậ ớ ự ổ ậ ệ ượ ọ
chung b ng hi n t ngằ ệ ượ nóng lên toàn c uầ. Nguyên nhân chính làm bi n đ i khíế ổ
h u trái đ t là do s gia tăng các ho t đ ng t o ra các ch t th i khí nhà kính, cácậ ấ ự ạ ộ ạ ấ ả
ho t đ ng khai thác quá m c các b h p th và b ch a khí nhà kính nh sinhạ ộ ứ ể ấ ụ ể ứ ư
kh i, r ng, các h sinh thái bi n, ven b và đ t li n khácố ừ ệ ể ờ ấ ề .
Ngày nay, m t trong nh ng v n đ toàn c u đang thu hút s quan tâm c aộ ữ ấ ề ầ ự ủ
nhi u qu c gia b i nh ng nh h ng và hi m h a trong t ng lai đ i v i xãề ố ở ữ ả ưở ể ọ ươ ố ớ
h i loài ng i đó là bi n đ i khí h u(BĐKH). Theo công c chung c a LHQộ ườ ế ổ ậ ướ ủ
v bi n đ i khí h u:ề ế ổ ậ “Bi n đ i khí h u là nh ng bi n đ i trong môi tr ng v tế ổ ậ ữ ế ổ ườ ậ
lý ho c sinh h c gây ra nh ng nh h ng có h i đáng kặ ọ ữ ả ưở ạ ể đ n thành ph n, khế ầ ả
năng ph c h i ho c sinh s n c a các h sinh thái t nhiên và đ c qu n lý ho cụ ồ ặ ả ủ ệ ự ượ ả ặ
đ n ho t đ ng c a các h th ng kinh t - xã h i ho c đ n s c kh e và phúc l iế ạ ộ ủ ệ ố ế ộ ặ ế ứ ỏ ợ
c a con ng i”.ủ ườ

