BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
SKC003959
CÔNG TRÌNH 1&.+&Ҩ375ѬӠ1*75Ӑ1*Ĉ,ӆ0
7+,ӂ7.ӂ%ӜĈ,ӄ8.+,ӆ19¬%Ӝ48$16È7
%ӄ19Ӳ1*&+2+ӊ7+Ӕ1*&21/Ҳ&1*ѬӦ&
9Ӟ,6ӴҦ1++ѬӢ1*&Ӫ$7+¬1+3+Ҫ1%Ҩ7
Ĉӎ1+'Ӵ$75Ç1&È&+7,ӂ3&Ұ1/0,V
MÃ SỐ: 7
SKC00733 0
Tp. Hồ Chí Minh, WKiQJ
B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HC SƯ PHẠM K THUT
THÀNH PH H CHÍ MINH
BÁO CÁO TỔNG KẾT
ĐỀ TÀI NCKH CẤP TRƯỜNG TRỌNG ĐIỂM
Mã số: T2020-42TD
Chủ nhiệm đề tài: TS. Vũ Văn Phong
TP. HCM, 04/2021
THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN VÀ BỘ QUAN SÁT
BỀN VỮNG CHO HỆ THỐNG CON LẮC NGƯỢC
VỚI SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA THÀNH PHẦN BẤT
ĐỊNH DỰA TRÊN CÁCH TIẾP CẬN LMIs
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
BÁO CÁO TỔNG KẾT
ĐỀ TÀI NCKH CẤP TRƯỜNG TRỌNG ĐIỂM
THIẾT KẾ BỘ ĐIỀU KHIỂN VÀ BỘ QUAN SÁT
BỀN VỮNG CHO HỆ THỐNG CON LẮC NGƯỢC
VỚI SỰ ẢNH HƯỞNG CỦA THÀNH PHẦN BẤT
ĐỊNH DỰA TRÊN CÁCH TIẾP CẬN LMIs
Mã số: T2020-42TĐ
Chủ nhiệm đề tài: TS. Vũ Văn Phong
Thành viên đề tài: PGS. TS. Nguyễn Minh Tâm
TS. Trần Vi Đô
TP. HCM, 04/2021
i
DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA ĐỀ TÀI VÀ ĐƠN
VỊ PHỐI HỢP CHÍNH
Thành viên:
- TS. Vũ Văn Phong
- PGS. TS. Nguyễn Minh Tâm
- TS. Trần Vi Đô
Đơn vị phối hợp chính:
- Trường Đại học SPKT TP HCM
ii
DANH MỤC HÌNH
HÌNH 2.1: H TRC TỌA ĐỘ CHO H XE CON LẮC NGƯỢC ........................................................... 10
HÌNH 2.2: CÁC V TRÍ LÀM VIỆC TĨNH CỦA H XE CON LẮC NGƯỢC ......................................... 15
HÌNH 3.1:CU TRÚC H THNG CON LẮC NGƯỢC VI B QUAN SÁT ...................................... 17
HÌNH 3. 2: CU TRÚC H THNG CON LẮC NGƯỢC VI B ĐIU KHIN KT HP VI B
QUAN SÁT ....................................................................................................................................... 20
HÌNH 3.3: CU TRÚC H THỐNG ĐIỀU KHIN CON LẮC NGƯỢC VI S TN TI CA
THÀNH PHN BT ĐNH.............................................................................................................. 24
HÌNH 4.1: V TRÍ 𝑥1(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG V TRÍ 𝑥1(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC LƯỢNG 𝑒1(𝑡). .. 33
HÌNH 4.2: VN 𝑥2(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG VN TC 𝑥2(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC LƯỢNG 𝑒2(𝑡).
........................................................................................................................................................... 34
HÌNH 4.3: GÓC 𝑥3(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG GÓC 𝑥3(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC LƯỢNG 𝑒3(𝑡). ........ 34
HÌNH 4. 4: VN TÓC GÓC 𝑥4(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG VN TC GÓC 𝑥4(𝑡), SAI S ƯỚC
NG 𝑒4(𝑡). .................................................................................................................................. 35
HÌNH 4.5: V TRÍ 𝑥1(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG V TRÍ 𝑥1(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC LƯỢNG 𝑒1(𝑡). .. 36
HÌNH 4.6: VN 𝑥2(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG VN TC 𝑥2(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC LƯNG 𝑒2(𝑡).
........................................................................................................................................................... 36
HÌNH 4.7:GÓC 𝑥3(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG GÓC 𝑥3(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC LƯỢNG 𝑒3(𝑡). ......... 37
HÌNH 4.8: VN TÓC GÓC 𝑥4(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯNG VN TC GÓC 𝑥4(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC
NG 𝑒4(𝑡). .................................................................................................................................. 37
HÌNH 4.10: VN 𝑥2(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG VN TC 𝑥2(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC LƯỢNG 𝑒2(𝑡).
........................................................................................................................................................... 39
HÌNH 4.11: GÓC 𝑥3(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG GÓC 𝑥3(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC LƯỢNG 𝑒3(𝑡). ...... 40
HÌNH 4.12VN TÓC GÓC 𝑥4(𝑡), TÍN HIỆU ƯỚC LƯỢNG VN TC GÓC 𝑥4(𝑡), VÀ SAI S ƯỚC
NG 𝑒4(𝑡). .................................................................................................................................. 40