
cở sở
dữ liệu
Đ tài:ề Thi t k c s d li u qu n lý bán ế ế ơ ở ữ ệ ả
hàng
Nhóm 1
L p hp:1201ớ

M đ uở ầ

Bài toán c thụ ể
C a hàng TH GI I DI Đ NG c n qu n lý vi c bán các m t ử Ế Ớ Ộ ầ ả ệ ặ
hàng v i mô t nh sau:ớ ả ư
- Khi bán hàng, c a hàng s l u l i thông tin c a khách hàng : ử ẽ ư ạ ủ
mã khách hàng, tên khách hàng , đ a ch , s đi n tho iị ỉ ố ệ ạ
- M i l n bán hàng : c a hàng s t o ra các hóa đ n bán đ ỗ ầ ử ẽ ạ ơ ể
l u gi thông tin. Các hóa đ n bán này bao g m : s hóa đ n, ư ữ ơ ồ ố ơ
tên m t hàng bán,ngày bán, s l ng bán, đ n giá, s ti n ặ ố ượ ơ ố ề
bán hàng.
- M i hóa đ n s do m t nhân viên ph trách vi c t o l p và ỗ ơ ẽ ộ ụ ệ ạ ậ
l u tr t i th i đi m bán hàng. Thông tin v các nhân viên nh ư ữ ạ ờ ể ề ư
: mã nhân viên (m i nhân viên có m t mã s riêng) , tên nhân ỗ ộ ố
viên ,đ a ch , gi i tính,s đi n tho i cũng đ c công ty l u ị ỉ ớ ố ệ ạ ượ ư
tr đ ti n vi c qu n lý. ữ ể ệ ệ ả

II.Xây d ng các mô hình th c ự ự
th liên k tể ế
1.Xác đ nh các th c thị ự ể
•NV(Ma NV,Ho ten, Đia chi, Ngay sinh,Gioi
tinh,SDT)
•HDBAN(Ma HDBAN, Ten mat hang, Ngay
ban, So luong, Don gia, Tong tien)
•K_HANG(Ma K_HANG,Ho ten, Dia chi,
SDT K_HANG)
Trong đó SDT K_HANG là m t thu c tính ộ ộ
đa trị

II.Xây d ng các mô hình th c ự ự
th liên k tể ế
2.M i quan h gi a các th c thố ệ ữ ự ể
a. M i quan h gi a NV và HD_BANố ệ ữ
b.M i quan h gi a K_HANG và HD_BANố ệ ữ

