Ộ Ộ Ủ Ệ
Ạ Ọ ƯỜ ự ạ Đ I H C ĐÀ N NG TR Đ c l p – T do – H nh phúc
Ẵ C NG HOÀ XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ạ Ọ ộ ậ NG Đ I H C BÁCH KHOA ..
Ộ Ự Ẩ KHOA HÓA Ệ B MÔN CÔNG NGH HÓA TH C PH M
Ụ Ố
Ệ
Ế
NHI M VỆ THI T K Đ ÁN T T NGHI P
Ầ ọ
Ế Ồ Ệ Ị : TR N TH THI P
H và tên sinh viên
ớ L p : 09H2B Khoá: 2009 2014
Ự Ẩ Ệ Ngành : CÔNG NGH HÓA TH C PH M
1. Tên đ tàiề
Ả Ả Ế Ế Ế Ế THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
Ấ Ả Ấ Ẩ NĂNG SU T 1 T N S N PH M/CA
ố ệ ầ 2. Các s li u ban đ u
ệ ả ấ Nguyên li u s n xu t là tôm sú
ả ấ ả ẩ ố S n xu t hai s n ph m: tôm khô s ng và tôm khô chín
ả ẩ ố S n ph m tôm khô s ng
ộ ẩ ệ ướ + Đ m nguyên li u tr ấ c khi s y : W = 40 %
ộ ẩ ệ + Đ m nguyên li u sau khi s y ấ : W = 20 %
ả ẩ S n ph m tôm khô chín
ộ ẩ ệ ướ ấ + Đ m nguyên li u tr c khi s y : W = 68 %
ộ ẩ ệ ấ + Đ m nguyên li u sau khi s y : W = 20 %
ộ ế ầ 3. N i dung các ph n thuy t minh và tính toán
ờ ả ơ L i c m n
ở ầ M đ u
ậ ế ỹ ậ L p lu n kinh t ậ k thu t
ề ệ ả ẩ ổ T ng quan v nguyên li u và s n ph m
ế ề ọ ệ Ch n và thuy t minh dây chuy n công ngh
ậ ấ ằ Tính cân b ng v t ch t
ằ Tính cân b ng nhi ệ ượ t l ng
ọ Tính và ch n thi ế ị t b
Tính t ổ ứ ch c
ướ ơ ướ ệ Tính n c – h i n c nhiên li u
Tính xây d ngự
ấ ượ ả ể Qu n lý và ki m soát ch t l ng trong nhà máy
ệ ệ ộ An toàn lao đ ng và v sinh công nghi p
ế ậ K t lu n
ệ ả Tài li u tham kh o
ả ẽ ả ẽ ồ ị ướ ả ẽ 4. Các b n v và đ th (ghi rõ các b n v và kích th c b n v ):
0)
ẽ ơ ồ ề ệ ả 01 b n v s đ dây chuy n công ngh (A
0)
ẽ ặ ằ ặ ắ ả ưở ả ấ 02 b n v m t b ng và m t c t phân x ng s n xu t chính (A
0)
ặ ằ ẽ ổ ả 01 b n v t ng m t b ng nhà máy (A
0)
ẽ ườ ơ ướ ơ ả 01 b n v đ ng h i – h i n c (A
ộ ướ 5. Cán b h ẫ ng d n:
ọ H và tên cán b : ậ ộ PGS.TS Đ ng Minh Nh t ặ
ệ ụ ........................................................................................................ 6. Ngày giao nhi m v :
ệ ụ ............................................................................................ 7. Ngày hoàn thành nhi m v :
ộ ướ ộ ẫ Thông qua b môn Cán b h ng d n
ọ Ngày........tháng........năm 2014 (Ký và ghi rõ h tên)
ổ ưở T tr ộ ng b môn
ọ (Ký và ghi rõ h tên)
ả ể ế ộ K t qu đi m đánh giá: Sinh viên đã hoàn thành và n p
ộ ả ộ toàn b b n báo cáo cho b môn
Ngày.…….tháng……. năm 2014
Ngày.…....tháng…... năm 2014
Ộ Ồ Ủ Ị CH T CH H I Đ NG
ọ (Ký và ghi rõ h tên)
L I C M N
ố ầ ọ ạ ườ ng Đ i h c Bách Khoa Đà N ng, em đã đ Trong su t g n 5 năm h c t ỗ i tr ủ ỡ ậ ầ ườ ệ ẵ ặ ng, đ c bi ượ ự c s ầ t là các th y
Ờ Ả Ơ ạ ọ ầ ả ơ
ạ d y d ân c n và giúp đ t n tình c a các th y cô giáo trong tr cô giáo trong khoa Hóa. Em xin chân thành c m n:
ườ ạ ọ ỗ ỡ Toàn th giáo viên trong tr ố ạ ng Đ i h c Bách Khoa đã d y d , giúp đ em trong su t ể ọ ậ quá trình h c t p.
ữ ế ấ Toàn th th y giáo, cô giáo trong khoa Hóa đã cung c p cho em nh ng ki n th c b ứ ổ ọ ậ ố
ể ầ ích trong su t quá trình h c t p. ộ ạ ệ ồ ố ờ Gia đình và b n bè đã đ ng viên, khích l ả em trong su t th i gian ng i trên gi ng ườ đ
ờ ả ấ ớ ầ i c m n chân thành nh t t ạ ọ ng đ i h c. Đ c bi ệ ặ Ặ ử t, em xin g i nh ng l ầ ơ ỉ ả ướ PGS.TS i th y giáo: ờ ỡ ng d n và giúp đ em trong th i gian ể Đ NG MINH NH T qua đ em có th hoàn thành t ỏ
ữ ậ Ậ . Th y đã t n tình ch b o, h ố ồ t đ án t ồ ủ ượ ự ỉ ả ậ ứ ổ ữ ữ ế ế ể ầ ẫ ệ ủ ể ố t nghi p c a mình. ấ ắ ắ Trong quá trình tính toán đ án ch c ch n không tránh kh i nh ng thi u sót. Em r t c s ch b o t n tình c a các th y, các cô đ em có thêm nh ng ki n th c b ích ệ ủ mong đ làm hành trang cho công vi c c a em sau này. ẵ ự ệ Đà N ng, ngày 18 tháng 05 năm 2014 Sinh viên th c hi n
Ầ Ệ Ị TR N TH THI P
Ụ
Ụ
M C L C
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 4 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
M Đ UỞ Ầ
ộ ợ ề ế c Vi ồ t Nam có l ự ự ể ứ ế ế ụ ờ ể ủ ộ ượ ễ ấ ng l n protein d h p th , có đ y đ ệ ứ ườ ứ ả ấ ố ẩ ệ ệ ả
ng và giá tr dinh d ng mà nó mang l ứ ươ ườ ế ế ị ng v l ng đ m cao, h
ả ệ ấ ẩ ữ ủ ả ấ ể ể ề ế ủ ấ ướ c a đ t n ặ ừ ủ ằ ề ế ế ự ươ ấ ượ c giao đ án t ả ồ ấ ệ ế ế ế ẩ ẩ ẩ ố ồ ệ ấ ướ i th có b bi n dài và r ng, có nhi u sông ngòi, ao h , Đ t n ả ả ậ ợ ệ ề ạ i cho s phát tri n c a nghành nuôi tr ng và ch bi n h i s n. t o đi u ki n thu n l ủ ầ ớ ư ạ ả ả Các lo i h i s n nh tôm, cá, m c..,ch a m t l ể ỏ ủ ế ế i. Hi n nay, đ đáp ng nhu các axit amin thi t cho s c kh e c a con ng t y u, r t t ẩ ả ả ế ế ủ ấ ầ c u tiêu dùng và xu t kh u, các s n ph m c a nghành công nghi p ch bi n h i s n ạ ẩ ạ ngày càng đa d ng và phong phú. Bên c nh công ngh ch bi n cá khô thì s n ph m ưỡ ở ạ ấ ượ ấ ượ ư ộ i c a chu ng. B i ch t l tôm khô cũng r t đ ị ạ ạ ẫ ấ ơ ư ượ ỏ ủ i th m ngon, h p d n. i nh l cho s c kh e c a con ng ộ ố ấ ệ ợ ả ờ ả ặ M t khác, s n ph m tôm khô có th i gian b o qu n dài nên r t ti n l i trong cu c s ng ằ h ng ngày. Vì nh ng lý do đó mà công ngh s y th y s n nói chung và s y tôm nói ậ ự riêng ngày càng phát tri n, đóng góp cho s phát tri n n n kinh t c. Nh n ự ế ỉ ấ ở khu v c Mi n Trung nói chung và t nh Th a Thiên Hu nói riêng, m t hàng tôm th y ả ố ề ượ c ch bi n b ng các ph ng pháp th công truy n th ng, không đ m b o khô còn đ ế ệ ố ẩ t an toàn v sinh th c ph m và năng su t không cao. Chính vì th , tôi đ ả ấ ớ ế ề ớ nghi p v i đ tài: “Thi t k nhà máy ch bi n tôm khô v i năng su t 1 t n s n ả ạ ả ớ ph m/ca”. V i hai lo i s n ph m: S n ph m tôm khô s ng và tôm khô chín.
ươ
Ậ
Ậ
Ậ
Ỹ
Ế
Ch
ng 1
L P LU N KINH T K THU T
ị [13, tr13] ấ ớ ưở ế ự ể ệ ấ ặ ể ự nhiên 1.1 Đ c đi m t ả ị V trí đ a lý nh h ng r t l n đ n s phát tri n và cung c p nguyên li u lâu dài
ề ố ượ ế ị ấ ượ ệ ấ cho nhà máy. Nó quy t đ nh v s l ng, ch t l ả ề ờ ng nguyên li u cung c p, c v th i
ệ ự ả ế ấ ả ấ ậ ọ ị ể ụ ả v s n xu t và đôi khi c đ n quy trình s n xu t. Chính vì v y, vi c l a ch n đ a đi m
ự ấ ợ ộ ọ xây d ng sao cho phù h p đóng m t vai trò r t quan tr ng.
ế ế ế ị ự ạ Do đó, em quy t đ nh xây d ng nhà máy ch bi n tôm khô t ệ i khu công nghi p
ở ự ệ ế ế Phú Bài, t nh Th a Thiên Hu . M t nét đ c s c trong t ng th đ a hình ể ị ạ ằ ướ ợ c l ầ ổ ằ ồ ủ ầ ầ ầ ượ ấ ợ ự c l n nh t khu v c Đông Nam Á. c xem là v c n ơ ổ ế ằ ạ ố ọ Khu công nghi p Phú Bài có t ng di n tích h n 800 ha, n m cách trung tâm thành ế 1A ắ ắ ề ả ề ề ệ ắ ấ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ừ ỉ ệ ủ ừ ặ ắ ộ Th a Thiên Hu là s hi n di n c a ệ ầ ể ồ ừ ầ mênh mông n m c nh r ng núi, đ ng b ng và Bi n Đông. H đ m đ m phá n ầ phá Tam Giang – C u Hai bao g m Phá Tam Giang, đ m Sam, đ m Th y Tú và đ m ự ướ ớ C u Hai h p thành, đây đ ệ ệ ằ ả ố ộ ố ế Phú Bài, n m d c theo tuy n Qu c l ph Hu kho ng 15 km, c nh sân bay qu c t ả ể ế ườ và tuy n đ ng s t B c – Nam, cách c ng bi n Chân Mây 40 km v phía Nam, c ng ậ ợ ộ ơ ậ ể i. bi n Thu n An 15 km v phía B c, là m t n i có đi u ki n giao thông r t thu n l [14,15]
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 5 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ồ
ệ ủ ế ở ầ đ m phá Tam giang, các xã thu c huy n Phú ồ ề ằ Nguyên li u c a nhà máy ch y u ơ ộ ủ ả ả ườ ắ ộ ấ 1.2 Ngu n cung c p nguyên li u ệ ệ ủ i dân ch y u s ng b ng ngh đánh b t và nuôi tr ng th y h i s n.
ệ L c, n i ng ồ 1.3 Ngu n cung c p đi n ồ ấ ệ ử ụ ệ ngu n đi n khu công nghi p ủ ế ố ệ Ngu n đi n s d ng cho nhà máy s đ c l y t ẽ ượ ấ ừ ệ ự ệ ố
ồ Phú Bài. Ngoài ra nhà máy còn có h th ng phát đi n d phòng. ệ 1.4 Ngu n cung c p nhiên li u ấ ệ ơ ạ ầ ủ ỉ ử ụ ẽ ượ ể ố ạ ệ ấ ừ ủ ế Ngu n nhiên li u nhà máy s d ng ch y u dùng đ đ t lò h i, ch y máy phát c cung c p t các tr m xăng d u c a t nh.
ướ c c a nhà máy s đ ồ ngu n n ạ c l y t v i công su t ban đ u là 2500m
ồ ồ ư ầ đi n nh d u DO, FO, diezel… s đ ấ ướ ồ c 1.5 Ngu n cung c p n ướ ủ ấ ồ Ngu n cung c p n ớ ướ ấ c V n Niên, ệ ố ế và h th ng n ị ướ c cho đô th Hu ồ ầ ượ ử ử c d phòng). Sau đó đ ấ ướ ự ầ ả ể ả ủ c x lý l ấ ượ ỉ ủ ử ẽ ượ ấ ừ c đã x lý c a nhà 3/ngày đêm và 15km đ ố ườ ầ ng ng ủ ế ướ c ng m thông qua gi ng khoan c a nhà máy ướ c ư c khi đ a vào ệ ố i b ng h th ng x lý n ướ ủ ướ c tr ạ ằ ng c a n ấ
ướ máy n ẫ d n n (làm ngu n cung c p n ủ c a nhà máy, đ đ m b o đ y đ các ch tiêu ch t l ả s n xu t. 1.6 Thoát n ử c và x lý n
ướ ế ử ử ầ ướ ướ ả ả ủ ủ ả ướ c th i ẽ ượ ử ệ ố ả ủ c x lý qua h th ng x lý n N c th i c a nhà máy s đ ệ ố ẫ ướ ạ c khi d n qua h th ng x lý n c th i riêng c a nhà c th i chung c a khu
máy cho đ n khi đ t yêu c u tr công nghi p.ệ 1.7 Giao thông v n t ớ ị ấ ậ ợ ậ ả i ư ậ ệ ị ệ ệ ố ả V i v trí đ a lý nh v y, khu công nghi p Phú Bài r t thu n l ể ị ườ ẩ i cho vi c v n ủ ệ ậ ng c a nhà máy.
ừ ỉ ủ ồ ớ ạ ọ ủ ộ ề ừ ậ ồ ộ Th a Thiên Hu là t nh có ngu n lao đ ng th công khá d i dào, c ng v i ngu n ẽ ự ườ ộ ng đ i h c c a khu v c Mi n Trung s là ồ các tr chuy n nguyên li u, nhiên li u và phân ph i s n ph m ra th tr ự ồ 1.8 Ngu n nhân l c ế ộ ỹ ủ ồ
lao đ ng có trình đ k thu t cao t ngu n nhân l c chính c a nhà máy. 1.9 Th tr ng tiêu th ấ ả ự ị ườ ướ ầ ụ ẽ ị ạ ị ườ ạ ầ ự ề ộ ẩ B c đ u nhà máy s cung c p s n ph m tôm khô cho các đ i lý, t p hóa, siêu th ề ng đ y ti m năng. thu c khu v c Mi n Trung và Tây Nguyên. Đó h a h n s là th tr ề ị ườ ỉ ứ ẹ ẽ ụ V sau, nhà máy s m r ng th tr ả ng tiêu th ra các t nh, thành khác trong c ự ơ ữ ị ườ ế ướ ẽ ở ộ c và ti n xa h n n a là th tr ng khu v c Đông Nam Á.
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
n ế 1.10 K t lu n ớ ậ ữ V i nh ng thu n l i b y u t đ a lý đ n c th tr ế ế ậ ợ ướ ầ ừ ế ố ị c đ u t ự ế ả ị ườ ấ ả ệ ấ ẩ ư ụ ng tiêu th nh đã i khu ầ ủ ơ ở ừ ệ ả ỉ ạ nêu trên, vi c xây d ng nhà máy ch bi n tôm khô năng su t 1 t n s n ph m/ca t ế công nghi p Phú Bài, t nh Th a Thiên Hu là có đ y đ c s và có tính kh thi cao.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 6 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ươ
Ổ
Ch
ng 2
T NG QUAN
ặ ể ủ ệ 2.1 Đ c đi m sinh thái c a nguyên li u tôm sú [7]
ệ Hình 2.1. Nguyên li u tôm sú ộ ề ề ưở ậ ướ ề ắ ể ạ ậ ố ậ ng thành, tôm có t p tính s ng vùi d ệ ộ t xác c a cá th . Nhi ị ưở ả ả ệ ộ ộ ưở ả ả ế ứ ổ ể ấ ẩ ố ậ ụ ơ ể ạ ấ ệ ấ ấ ễ ẽ ấ ớ ủ ệ ễ
ạ Tôm sú là đ ng v t máu l nh, có t p tính ăn nhi u v ban đêm. Trong giai đo n ớ ủ ng c a tôm g n li n v i i đáy ao, sinh tr tr ⁰C, chúng không có ợ ủ ộ t đ thích h p cho tôm sú là 2830 kh năng l ấ ộ ổ ơ ể ự ệ ộ ổ ng r t t đ đ t ng t có nh h t đ trong c th , s thay đ i nhi kh năng n đ nh nhi ấ ề ằ ồ ắ ớ l n đ n kh năng b t m i, làm m t cân b ng pH trong máu, thay đ i ch c năng đi u ạ ấ ấ hòa áp su t th m th u, làm r i lo n hô h p và quá trình chuy n hóa v t ch t bên trong ơ ể ủ ạ c th c a nó, sinh lý b r i lo n bi u hi n bên ngoài là cong thân, đ c c , tôm ít ho t ằ ộ đ ng, n m im và tăng c 2.2 Thành ph n hóa h c[7]
ề ặ
ưỡ
ớ
Thành ph n hóa h c c a tôm có ý nghĩa l n v m t dinh d
ế ng và quy t
ọ ủ
ị ự
ủ
ụ
ầ
ẩ
ộ
ị đ nh giá tr th c ph m c a tôm. Thành ph n hóa h c c a tôm ph thu c vào các
ớ
ộ ổ
ứ
ệ
ề
ầ
ế ố ố y u t
gi ng, loài, gi
i tính, đ tu i, thành ph n th c ăn, đi u ki n môi tr
ườ ng
ữ
ủ
ự
ế
ề
ầ
ổ
ọ ố s ng và nh ng bi n đ i sinh lý c a tôm. S khác nhau v thành ph n hóa h c
ự ế
ổ ủ
ả
ưở
ế
ị
ưỡ
ủ c a tôm và s bi n đ i c a chúng nh h
ị ng đ n mùi v , giá tr dinh d
ng, quá
ế ế
trình ch bi n.
ị ố ườ ng hô h p r t d nhi m b nh, r i ro s r t l n. ọ ọ ủ ầ ầ
ọ ủ
ệ
ầ
B ng ả 2.1: Thành ph n hóa h c c a tôm có trong 100g nguyên li u
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 7 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Thành ph nầ Hàm l ngượ
Protid 1933g
Lipid 0,31,4g
N cướ 7679g
Tro 1,31,87g
Glucid 0,4 – 1,2g
Calci 2950mg
Phospho 3367,6mg
S tắ 1,25,1mg
Natri 11127mg
Kali 127565mg
2.2.1 Protein
ả ầ ủ ế ơ ấ ơ ị ơ ể ị ế ớ ặ ấ ứ ế ấ ữ ơ ấ ạ ầ ị ị ầ ấ ủ ưỡ ẩ ả ượ ạ ể ơ ủ
Protein là thành ph n ch y u trong c th th t tôm, nó chi m kho ng 70%80% ạ ỉ ệ t l các ch t khô. Protein trong c th t tôm liên k t v i các ch t h u c , vô c khác t o ọ thành các ph c ch t có đ c tính sinh h c khác nhau. Thành ph n c u t o nên protein là ủ ng c a các axit amin. Thành ph n c u trúc nên protein c a tôm quy đ nh giá tr dinh d ụ ổ ả ng protein thay đ i trong kho ng 18%÷23% tùy lo i tôm, mùa v , s n ph m. Hàm l ệ ố ạ vùng phân b , tr ng thái sinh lý. Có th chia protein trong mô c c a tôm nguyên li u thành ba nhóm sau: ấ ế ớ ồ ố ị • Protein c u trúc (actin, myozin,actomyozin, tropomyozin) chi m 70%÷80% hàm ộ
ươ ồ ng c (sasscoplasmic) g m có: myogen, myoalbumin glubulin, các
ế ả ơ ệ Ở ộ ế ể ệ ớ ạ ề đ pH này các ự c so v i tr ng thái ion hoá, đi u đó có nghĩa là l c ự ể ở ể ế ể ượ ng protein. Các protein này hoà tan trong các dung d ch mu i trung tính v i n ng đ l ố mu i ion khá cao (>0,5M). ơ • Protein t enzim. • Protein liên k t (collagen, elastin, reticulin) trong tôm có kho ng h n 30% ả protein liên k t trong đó có kho ng 2,5% protein không hoàn thi n. ẳ ủ Đi m đ ng đi n c a protein trong thân tôm pH= 4,5÷5,5. ư ướ ề ệ protein trung hoà v đi n kém a n đi m c c ti u. liên k t và đi m hoà tan
2.2.2 N cướ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ượ ố ượ ả ớ ờ ươ ng n c trong tôm kho ng 70÷80% so v i kh i l ng t Hàm l ướ ướ ư ậ ượ ề ạ c cao nh v y nên thân tôm m m m i bóng m t. Tuy nhiên, do hàm l ạ ậ ễ ị ươ ư ậ ỏ ượ l ướ n ng n c cao nh v y cũng là nguyên nhân gây d p nát tôm, tôm d b i, nh có hàm ượ ng ề n h ng, t o đi u
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 8 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ọ ả ậ ệ ượ ạ ộ ế ế ng trong quá trình ch bi n và i cho vi sinh v t ho t đ ng, gi m tr ng l ả ạ ướ ọ ng cho các ho t đ ng sinh hoá trong t ả ề ờ ướ ủ ủ ả ứ ọ ướ ủ bào c a tôm n ườ ả ứ c tham gia r t nhi u các ph n ng hoá h c và có nh h ơ ị ị ươ ng tác gi a c u trúc c a n ị ị ấ ạ ưỡ ướ ẩ ổ ề ế ạ ủ ướ ớ c v i các dung d ch khác nhau trong t ở ượ ng và ch t l c đóng vai trò quan tr ng làm ế ạ ộ bào, ế ự ạ ưở ng đ n s t o ộ ụ c trong c th t tôm ph thu c ệ ặ ế t bào, đ c bi ế c trong th t tôm gây ra b i quá trình ch ấ ượ ng
ạ ướ ế ợ c k t h p và n ấ ị ướ ồ ạ do t n t ặ ơ ị ơ ị ở ạ i trong c th t ậ ẽ ớ ồ ạ ở 2 d ng là n i ự tr ng thái t do và d dàng làm m t đi, còn n ấ ấ ủ ế ế ướ ế ợ ữ ử ướ n ữ ượ ỷ ư ở ạ ườ ủ ỗ ượ c hình thành là do phân t ớ ấ ể ế ợ ữ ng là nh ng nhóm
ế ợ ượ ố do c ng n ượ ượ ư ế ng n ng n ủ ả ậ ế ợ c k t h p, tăng l ng n ế ướ ự c t ế ng n ượ ụ ọ ự ả ướ ướ ữ ướ i và vi sinh v t thì làm cho liên k t hydro gi a n ẫ ế ượ ướ ờ c c a tôm, làm tăng s hao h t tr ng l ố ướ ự c t c k t h p và hàm l ế ướ ổ i tác c thay đ i do sau khi tôm ch t d ị c và protein b ả do d n đ n tăng kh năng ả ng n u tăng th i gian b o qu n tôm
ơ ị ưở ế ng n ượ ụ ả ấ ấ ớ ả ng r t l n đ n ch t c trong c th t tôm có nh h ư ế ế ng trong quá trình ch bi n cũng nh trong quá ướ ố ượ ng c m quan và hao h t kh i l ả ả ậ ợ ki n thu n l ả trong b o qu n đông l nh. ế ơ Ngoài ra, trong c và trong các t ơ ạ ấ dung môi cho các ch t vô c , t o ra môi tr ấ ồ đ ng th i n thành các ph n ng c a các protein. Tr ng thái c a n ữ ấ vào t ữ là protein. Nh ng thay đ i v hàm l ng n ặ ưở ế ả ng m nh đ n các đ c tính th m th u, giá tr dinh d bi n, nh h ủ ả c m quan c a th t tôm. ướ ự c t do. N c trong c th t tôm t n t ễ ướ ế ướ ự c k t N c t ấ ổ ứ ơ ị ợ ch c c th t, do đó khó làm m t h p liên k t ch t ch v i các v t ch t c u trúc nên t ế ợ ướ ế ớ ướ c. N c k t h p trong tôm ch y u là n đi đ c liên k t v i protein. N c k t h p ự ự ượ c nh ng ion c c tính c có mang c c tính, nó hút đ đ ố ự ộ ự ế ợ ủ c a các ch t đ k t h p v i nhau, s k t h p này do tác đ ng thu hoá. Nh ng g c c c tính th m ch nhánh c a chu i protein nh : OH, NH2, COOH, =C=O, =NH. Khi tôm còn s ng thì hàm l ị đ nh. Nh ng sau khi tôm ch t thì hàm l ộ ạ ụ d ng c a enzim n i t ượ tách ra làm gi m l ấ ướ ủ m t n sau khi ch t.ế Nói chung hàm l ượ l trình b o qu n đông.
2.2.3 Gluxit và lipit
ị Trong th t tôm có r t ít m , m ch kho ng 1÷2% , hàm l ấ ự ỡ ẩ ỡ ỉ ứ ả ỡ ỉ ự ả ẩ ượ ượ ư ấ ộ ấ ủ ng gluxit c a tôm r t ệ c a chu ng nh t hi n ít ch kho ng 0,4÷1,2%. Th c ph m ch a ít m là th c ph m đ nay.
ấ 2.2.4 Ch t khoáng
ộ ượ Trong th t tôm nói chung là giàu canxi, magie, và m t l ể ng đáng k phospho, ố ị ượ trong tôm có l ng i t cao.
2.2.5 Vitamin
ượ ư Hàm l ụ ự ẩ ồ ị ế ế ướ ả ả
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ặ ng Vitamin trong tôm có đ c tr ng theo loài và sau đó biên thiên theo mùa v . Nhìn chung th t tôm là ngu n th c ph m khá giàu vitamin. Do nhóm vitamin B ễ ị ấ ễ và vitamin C d hoà tan trong n c nên trong quá trình b o qu n và ch bi n d b th t thoát.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 9 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ả ượ ộ ố ơ ị ấ B ng 2.2: Hàm l ng m t s ch t khoáng và vitamin trong c th t tôm
ấ ượ ượ Ch t khoáng Hàm l ng (mg%) Vitamin Hàm l ng (mg%)
Ca2+ 29 ÷ 50 B1 0.12
Phospho 33 ÷ 67.6 B2 0.56
Mg2+ 0.0421 PP 4.0
Cu2+ 0.000331 B6 0.08 ÷ 0.51
Iot 0.0000023 B12 0.18 ÷ 0.57
360 I/g) A
2.2.6 Các s c tắ ố
ư ệ ấ Các lo i giáp xác khi gia nhi u đ ơ ượ ặ t nh : lu c, n u, ho c dùng axit vô c , r ả ọ ườ ủ ế ặ ng t n t
ạ ộ ể ẩ ỏ ắ ố ế ỏ ủ đó g i là Astaxin. Astaxin là s n ph m ngâm thì v c a chúng bi n thành màu đ , s c t ẽ ớ ồ ạ ướ ạ i d ng liên k t ch t ch v i protein có màu i d oxi hoá c a Astaxanthin th ễ ị xanh tím, xanh ve, xám. Ngoài ra, trong không khí Astaxanthin d b oxi hoá thành Astaxin.
ấ ấ 2.2.7 Ch t ng m ra
ấ ề ấ ẩ ư ấ ị ị ố ữ ấ ị ơ ậ ễ ị ụ ả ấ ả ụ ọ ả ả ượ ệ ế ế Trong tôm có nhi u ch t ng m ra, các ch t ng m ra này trong quá trình ch bi n ả ả ạ t o ra s n ph m có mùi v th m ngon kích thích d ch v , nh ng trong quá trình b o qu n ả ấ ch t ng m ra d b vi sinh v t tác d ng gây ra th i r a làm gi m kh năng b o qu n, ủ ư ỏ gây h h ng nguyên li u, khi rã đông nó thoát ra ngoài làm hao h t tr ng l ng c a nguyên li u.ệ
2.2.8 Enzyme
ủ ơ ả ả ậ ả ả ạ ạ ộ ả ạ ộ ầ ứ ườ ủ ế ể ả ờ ạ ộ ạ Enzyme c a h i s n nói chung và tôm nói riêng có ho t đ m nh h n enzyme ậ ậ ơ i nhanh h n đ ng v t trên c n, trong quá ả ả i ta c n c ch ho t đ ng c a chúng đ kéo dài th i gian b o đông v t trên c n. Vì v y, h i s n phân gi trình b o qu n ng qu n.ả (cid:0) ệ H Enzyme trong tôm bao g m:
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ủ ế ả ồ Proteaza: Pepsinaza, Tripsinaza, Peptidaza, Aminopeptidaza, Cacboxyl Dipeptidaza. Chúng ch y u phân gi i protein thành acid amin.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 10 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ả ệ ệ ộ ố t đ t i thích i lipid thành Glyceryl và Acid béo. ộ oC.
ế Lipaza: Phân gi Enzyme oxy hoá: Tyrosinaza thu c h Enzyme Polyphenoloxydaza. Nhi ợ h p cho các enzyme này là 25÷55 2.3 ế ế ậ ơ ự ạ c tê c ng, tê c ng c , t ổ ứ ư ỏ ậ ẽ ứ ố ữ ươ ả S bi n đ i c a tôm sau khi ch t[7] S bi n đ i c a tôm sau khi ch t cũng tuân theo quy lu t bi n đ i chung, sau khi ứ phân ố ữ i gi m d n, đi đ n th i r a và h h ng hoàn toàn ự ế ổ ủ ự ế ổ ủ ế ơ ể ộ ả i, th i r a t ầ ể ớ ộ ươ ả ữ ệ ế ng ng v i đ t ả ờ ế ổ ề ặ ạ ủ ụ ữ ệ ế ả ọ ướ t là nh ng bi n đ i v m t hóa h c d ệ ủ ế ậ ấ ẫ ướ ch t c th đ ng v t s chuy n qua các giai đo n: tr ầ ế gi ự ệ theo s tăng d n th i gian b o qu n nguyên li u. ổ ơ ị Tôm nguyên li u sau khi ch t trong c th t tôm x y ra hàng lo t nh ng bi n đ i ộ ứ ạ i tác d ng c a các enzyme n i ph c t p, đ c bi ị ế ạ i và ho t đ ng c a các vi sinh v t, làm cho nguyên li u b bi n ch t và d n đ n không t ử ụ s d ng đ ạ ề ủ ặ ạ ộ ượ c. ệ ọ ặ ầ ứ ắ ầ ở nhi ặ ờ n u b o qu n l nh ỉ ượ ấ ơ ể ả ể ể ả ạ ế
ả ả ủ ơ ị ạ ế ụ ự ể ủ ả ự ừ ế ổ ạ ồ ố ứ ế ạ ộ ề ạ t, sau m t th i gian chuy n sang tr ng thái c ng. Khi tôm ề ứ ạ ọ ủ ờ ự ộ ề ợ ơ ị ạ ớ ả ầ ả ễ ị ế ườ ư ư ỏ ứ ứ ấ ớ ả ạ ơ ợ ườ ừ ể ạ ờ ng các Actomiocin chuy n tr ng thái t ầ ủ ợ Ở ạ ợ ợ ơ ắ ợ ơ ị ườ ợ ố ử ủ ả ớ
ộ ố ệ ượ ư ỏ ườ ạ ự Do h enzyme Protease c a tôm có ho t l c m nh có đ c đi m riêng v thành ờ ớ ẽ ơ ph n hóa h c và có c u trúc kém ch c ch h n so v i cá nên th i đi m b t đ u và th i ệ ộ ự ế ế ớ ả ề ắ gian co c ng ng n h n nhi u so v i cá. Trong th c t t đ ≤ 5oC tôm ch có th b o qu n đ ắ ả c 7 ngày sau khi đánh b t. Sau khi ch t ATP trong mô ủ ấ ệ ộ ủ ơ c tôm phân h y r t nhanh, quá trình này làm nhi t đ c a tôm tăng lên. Glycogen trong ị ơ ể ầ ầ i s n sinh ra acid lactic làm cho pH c a c th t tôm c th tôm cũng d n d n b phân gi ổ ầ ườ thay đ i. S acid hóa môi tr ng này có tác d ng h n ch ph n nào s phát tri n c a vi ơ ị ố ữ ậ sinh v t gây th i r a. C m quan c a tôm cũng thay đ i. Khi tôm v a ch t thì c th t ở m m m i, đàn h i t giai ứ đo n tê c ng, các s i c b co rút c c đ . Sau giai đo n tê c ng là giai đ an m m hóa, ả ở i lúc này tôm d b bi n d ng, thân m m nhão, h h ng. Cùng v i quá trình phân gi ủ ng gi m d n làm cho các ph c ch t tăng kh năng phân ly, các trên, pH c a môi tr ồ ơ ấ ữ ầ thành ph n vô c nh Ca, K tăng kh năng t o ph c v i các h p ch t h u c . Đ ng ầ ể ộ th i do tác đ ng c a môi tr hình c u chuy n ế ả sang hình s i. tr ng thái hình s i các thành ph n Actin và Miocin tăng kh năng k t ạ ớ ơ ơ ớ i v i nhau c và s i c . Các s i Actin và Miocin đan xen l xo n v i nhau làm co rút t ư ứ ị ạ ổ ứ ơ ng h p này thì s trung tâm a i và c th t b tê c ng. Tr ch c c co rút l làm cho t ộ ứ ộ ả ướ ủ phân t protein gi m b t và làm cho m c đ hydrat hóa c a Actomiocin gi m đ t c c a n ng t.ộ 2.4 M t s hi n t ng h h ng tôm th ặ ng g p[7]
ổ ậ ươ 2.4.1 D p nát và t n th ơ ọ ng c h c
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ế ấ ổ ứ ơ ị ỏ ỏ c bao b c l p v chitin m ng nên r t d b t n th ch c c th t l ng l o, hàm l ươ ỏ ế ị ự ợ ẻ ấ ễ ị ổ ng pháp đánh b t không phù h p, ch a đ ng trong thi ơ ọ ng n ế ơ ọ ướ ỹ t b cũ k , ho c n ư ứ ầ ươ p tôm có kích th ầ ệ Tôm nguyên li u có k t c u t ọ ớ ỉ ượ ắ ướ ớ ự ư ỏ ể ưỡ ữ ả ấ ấ ơ ấ ướ ỗ ậ ố ố ượ ậ ữ ươ ể ượ ướ c cao, bên ng c h c. N u ta có ặ c đá ứ ỏ ấ c l n...làn cho tôm b h h ng c h c nh đ t đ u, n t v , m t ế ị ạ ẫ c d n đ n ng. H n n a nh ng ch d p nát làm ệ n th i nguyên li u ngoài ch đ ứ ph ị ư ỏ ướ ệ ố đ t, long đ u... S h h ng này làm nguyên li u b lo i, có th gây m t n ng và th t thoát ch t dinh d làm gi m kh i l ạ ộ cho vi sinh v t ho t đ ng và phát tri n làm tăng nhanh quá trình tôm.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 11 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ệ ượ ở 2.4.2 Hi n t ế ng bi n đen tôm
ố ấ ệ ế ủ ườ ố Đ m đen c a tôm nguyên li u th ỏ ấ ườ ố ệ ố ủ ưở ả ẩ ư ỏ ử ế ườ ế ng xu t hi n sau khi tôm ch t, đ m đen ố ủ ỏ ng xu t hi n trong v tôm, màng n i c a v khe đ t c a tôm, sau đó đ m đen ăn ủ ị ả ng đ n giá tr c m quan c a ng h h ng này nh h ệ ượ ng ng b lo i. Hi n t ị ạ ế ự ộ ệ th ệ ượ ơ ủ sâu vào mô c c a tôm. Hi n t ế ế ả s n ph m.Trong quá trình ch bi n và x lý, tôm bi n đen th ế bi n đen là m t quá trình sinh hoá t nhiên x y ra trong tôm sau khi ch t. ằ ụ i v , khi tôm ch t d ố ướ ỏ ớ ỡ c gi ả ứ ạ ợ ấ ệ ượ ứ ợ ố ế ủ ấ ả ớ ệ Nguyên nhân là do trong tôm có h enzim polyphenoloxydaza n m trong l p ỷ ủ ế ướ i tác d ng thu phân c a các proteaza trong màng trong su t d ả ượ ị tôm làm cho l p màng này b phá v , polyphenoloxydaza đ i phóng ra ngoài xúc ư tác ph n ng oxy hoá các h p ch t có mang g c phenol nh tyrozin, melanin...t o ra các ng bi n đen c a tôm. ch t ph c h p màu nâu và gây hi n t
ư ậ ế ể ệ ề Nh v y, đi u ki n c n thi ầ ố ả ứ ế ệ ặ ặ ố t đ hình thành melanin là tyrozin, oxy không khí, t các ề enzyme tyrozinaza. Do đó, mu n ngăn ch n đ m đen ph i c ch , ho c tiêu di ệ đi u ki n trên.
ệ ượ 2.4.3 Hi n t ế ỏ ủ ng bi n đ c a tôm
ớ ự ố ữ ệ ượ ỏ ủ ỏ ng v tôm và ị ừ ự ỏ ạ màu xanh tím t ắ ố ặ ự ế Luôn đi kèm v i s th i r a là s bi n đ c a tôm. Đó là hi n t ể nhiên chuy n sang màu đ g ch. ắ ố astaxanthin. S c t ứ ấ ế ướ ơ ị ư ạ ợ ệ ộ ỏ ạ ở ạ ự ễ ị th t tôm t Nguyên nhân là trong tôm có s c t protein trong c th t tôm t o h p ch t ph c có màu xanh tím nh ng d nhi astaxanthin ẽ ớ này liên k t ch t ch v i ư ụ i tác d ng a ị ắ ứ ạ ế t đ cao, oxy không khí, axit thì liên k t astaxanthin và protein b c t đ t t o ạ do d dàng b oxy hoá t o ra astaxin có màu đ g ch. d ng t
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ế ỏ ủ ớ ự ả ư ậ ấ ượ Nh v y, quá trình bi n đ c a tôm cũng đi kèm v i s gi m ch t l ủ ng c a tôm.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 12 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ệ ượ ố ữ 2.4.4 Hi n t ng th i r a
ả ả ạ Tôm nguyên li u sau khi b o qu n l nh quá lâu ho c b o qu n không t ư ỏ ố ữ ị ồ ấ ả ấ ượ Ở ứ ộ ể ng.
ủ ệ
ng c a tôm nguyên li u ấ ượ ấ ượ ả ệ ố ẽ ả ả ặ ả ệ t s x y ệ ượ ọ ng th i r a do vi sinh ra h h ng nghiêm tr ng. Tôm có mùi hôi khó ch u, đó là hi n t ỏ ố ữ ự ả ẻ ơ ị ậ v t gây ra. Khi tôm th i r a, c th t gi m đàn h i, c u trúc l ng l o, kèm theo s gi m ự ượ ử ụ ọ ề m c đ nghiêm tr ng tôm không còn đ sút v ch t l c s d ng đ làm th c ph m.ẩ ỉ 2.5 Các ch tiêu ch t l B ng 2.3: Các ch tiêu c m quan ch t l ng tôm sú nguyên li u Yêu c uầ ỉ ả ố ấ Các thông s ch t ngượ l ệ 1.Màu s cắ ạ ặ Lo i đ c bi t Lo i 1ạ Lo i 2ạ
ắ ặ ắ ặ ạ ư ư ị ạ ắ 1.1.Màu s c bên ngoài ị ạ
ẹ B c màu nh . Không sáng bóng. Có không quá ba ở ố đ m đen thân và đuôi. ị ạ Th t b c màu ở ầ .
Có màu s c đ c ủ tr ng c a tôm sú, sáng bóng. Không b b c màu. ấ ứ Không có b t c ố đ m đen đ u, thân, đuôi. ị ươ Th t t i trong. ấ i trong Có màu s c đ c ủ tr ng c a tôm sú. Không b b c màu. ấ ỳ Không có b t k ở ố thân, đ m đen ạ ế đuôi, n u có c o ẹ ả nh ph i m t đi. ị ươ Th t t .
ầ ầ ị ị ở Không b xanh ầ ị ầ ph n th t g n đ u. ị ở Không b xanh ầ ị ầ ph n th t g n đ u. ắ ủ ị 1.2.Màu s c c a th t
ấ ứ Không có b t c ố đ m đen nào trên th t.ị ấ ứ Không có b t c ố đ m đen nào trên th t.ị ậ ấ Ch p nh n xanh ầ ạ ở ph n th t nh t ầ ầ g n đ u. ấ ứ Không có b t c ố đ m đen nào trên th t.ị
ạ 2.Tr ng thái
ụ ế ố ố ặ ạ Cho phép long ụ ỡ ạ ầ đ u, v g ch, r ng ề ầ đ u, giãn đ t, m m ỡ ỏ ỏ ứ ố v , n t đ t, v v . ứ Không đ t đuôi. ứ ỏ Không s t v . 2.1.Tr ng thái bên ngoài ứ ề ứ ố ứ ỡ ạ ề ỡ Cho phép long ỡ ạ ầ đ u, v g ch, r ng ầ đ u, giãn đ t. Không đ t đuôi. ỏ Không m m v . Không n t đ t. Không s t và v v .ỏ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ạ ủ ồ ồ ị Th t kém đàn h i. Nguyên v n, ẹ ị không b khuy t t.ậ t ầ Đ u dính ch t vào thân. Không v g ch. ỏ Không m m v . Không giãn đ t.ố ỡ ỏ Không v v . ồ ị Th t đàn h i săn ch c.ắ 2.2.Tr ng thái c a th tị ị Th t đàn h i săn ch c.ắ
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 13 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
3.Mùi
ư ư
ự ị ạ 3.1 Mùi t nhiên ủ ặ Mùi đ c tr ng c a tôm sú. Không mùi v l . Cho phép tho ng ả mùi khai nh .ẹ Không có mùi l .ạ ủ ặ Mùi đ c tr ng c a tôm sú. Không có mùi v ị .ạ l
ơ ư ơ ư
Cho phép tho ng ả mùi khai nh .ẹ Không có mùi l .ạ 3.2 Mùi sau khi lu c ộ chín ặ Th m đ c tr ng ủ c a tôm sú sau khi lu c.ộ Không có mùi khai. Không có mùi l .ạ .ạ ộ ị 4.V sau khi lu c chín ị ướ ọ ậ V ng t đ m. ộ N c lu c trong. ặ Th m đ c tr ng ủ c a tôm sú sau khi lu c.ộ Không có mùi khai. Không có mùi l ọ ị V ng t. ộ ướ N c lu c trong. ị ọ V kém ng t. ộ ơ ướ N c lu c h i ẫ ụ v n đ c.
ả ả 2.6 Ph ng pháp b o qu n
(cid:0)
ả ả ả ả ươ ng pháp b o qu n tôm: ả ả ố ng pháp 1: B o qu n s ng ứ ạ ng pháp này ph c t p, song ch t l ể ả ườ i tiêu dùng. Đ b o qu n theo ph ng hoàn toàn đ m b o, đáp ng đ ng pháp này tôm ph i còn s ng, kho ồ ấ ượ ươ ặ ướ ơ ứ ố ướ ạ ư ả ả i n i có ngu n n ả ả ả ả ậ ộ ả ố ớ ơ ơ ờ ả ờ ỗ ợ i n i tiêu th , ch ư . Sau đó đ a ngay t ụ ể ệ ấ ố
ươ Có 2 ph ươ Ph ượ ươ c Ph ẻ ầ nhu c u ng ạ ạ c s ch trong, m nh, còn nguyên hình d ng, sau đó đ a vào đ t d ụ ả ầ g n n i qu n lý. M t đ tôm b o qu n kho ng 300 con/m3, ph i có h tr máy s c khí ế ụ và th i gian b o qu n s ng không nên quá 5 gi ị ế bi n. Hi n nay đã có ô tô chuyên d ng đ mua tôm s ng cung c p cho các siêu th , nhà hàng.
(cid:0) ng pháp 2: B o qu n t ả ươ i ử ướ ạ ằ ạ R a và l a tôm: Sau khi thu ho ch ph i r a tôm b ng n ặ ổ ả ự n i thoáng mát. Tôm ph i đ ả ử ấ ạ ặ ề ự ế ố ươ Ph ướ B c 1 ự và l a tôm không đ ử c s ch, r a ả ượ ặ ở ơ ự ạ ự c đ t trên t m b t nh a ho c r nh a s ch, ỗ ấ ượ ể c đ tôm tr c ti p xu ng đ t, sàn g ho c n n xi măng.
ướ ằ ạ ầ ầ ướ ướ ầ ế ử ạ c đá l nh: Sau khi r a s ch thì gây ch t tôm c (nghĩa là c đá và 1 ph n n ớ 2 ph n tôm v i 1 ph n n ướ ạ ầ ướ ế Gây ch t tôm b ng n B c 2 ỷ ệ ạ ướ c đá l nh theo t l ướ c đá và 10 lít n ằ b ng n 20 kg tôm c n 10 kg n c s ch).
(cid:0) ệ ự Cách th c hi n:
ự ổ ướ ướ ặ ả ặ ướ ướ Đ n Cho n c vào thùng nh a ho c thùng cách nhi ỷ ệ l c đá xay ho c đá v y vào theo t ệ t. 10kg n c đá và 10 lít n c.
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ổ ế ộ ạ ằ c đá tan (đ l nh b ng 0ºC), đ ti p 20 kg tôm vào thùng, ư ậ ả Khu y đ u cho n i và gi ề ấ ắ ạ ậ đ y n p l ướ ữ ướ n c nh v y kho ng 30 phút.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 14 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ướ ằ – ướ B c 3 p tôm: Sau khi gây ch t tôm b ng n
Ướ ướ p v i n ộ ế ặ ả ả ả ả ể ể ế ờ ả ờ ạ c đá theo t l ờ ớ ớ p tôm v i n 12 24 gi ạ ế ớ c đá l nh thì v t ra và ệ ả ớ ướ ỷ ệ ể c đá xay ho c đá v y trong thùng cách nhi tôm và t. T l chuy n sang ậ ơ ờ ặ ướ c đá tùy thu c vào th i gian b o qu n và v n chuy n tôm đ n n i thu mua ho c xí n ậ ờ ầ ướ ệ p nghi p đông l nh. N u th i gian b o qu n và v n chuy n không quá 12 gi thì c n ế ướ ỉ ệ ậ ả ớ ướ c đá. N u th i gian b o qu n và v n 10 kg tôm v i 5 kg n tôm v i n ướ ỉ ệ ớ ướ ầ ướ ể ừ c 10 kg tôm v i 10 kg n c đá theo t l thì c n chuy n t đá.
(cid:0) ả ả Cách b o qu n tôm:
ộ ớ ướ ở ệ Cho m t l p n c đá đáy thùng cách nhi ả t, dày kho ng 10cm.
ỏ ướ ộ ớ ướ i 10cm. Ti p theo, c cho m t l p n ộ ớ c đá m t l p ớ Cho vào 1 l p tôm m ng d ế ầ ứ ế ủ ớ ướ tôm cho đ n khi đ y thùng. Trên cùng ph l p n ơ c đá dày h n 10cm.
ơ ạ ẽ ậ ắ ả ả Đ y kín n p thùng và b o qu n n i s ch s thoáng mát.
ể ặ ơ ầ ế c đá, c n chuy n ngay đ n n i thu mua ho c xí ượ ướ c ớ ệ ớ ướ p v i n ố t.
ự ớ ẩ Sau khi tôm đ ạ nghi p đông l nh càng s m càng t ấ ệ ề 2.7 Gi i thi u v quá trình s y th c ph m
ủ ự ể ấ ẩ ặ 2.7.1 Đ c đi m c a quá trình s y th c ph m
ệ ệ ự ẩ ộ ượ ằ c hi n di n trong th c ph m b ng ớ ng l n n ằ ặ ướ ượ ướ ự ố ơ c tách ra b ng s b c h i ho c thăng hoa. S y là quá trình tách ra m t l t. N c đ ằ
ả ả ằ ệ ạ ấ w. ệ ả ẩ ể ả ậ ả ng và th tích s n ph m (gi m di n tích kho và gi m chi phí v n ấ ệ ệ ử ụ vi c s d ng nhi ụ ấ S y nh m m c đích: ờ Kéo dài th i gian b o qu n b ng vi c h th p a ố ượ ả Gi m kh i l chuy n).ể ơ ườ ệ ụ ộ ả ấ ẩ ự i tiêu dùng. ả ự ẩ ớ ở Làm cho s n ph m tr nên ti n d ng h n v i ng ươ ẩ Quá trình s y th c ph m là m t trong các ph ả ng pháp b o qu n th c ph m lâu
ộ ọ ạ ạ ấ ờ đ i nh t. ự ự ả ơ ố ả ệ ế ự ụ ể ấ ẩ ế ả ỏ ệ ố
ạ ấ
ụ
ủ
ế Là s l a ch n bên c nh ti n trình đóng h p và l nh đông. ễ ự Đ n gi n, an toàn và d th c hi n. ụ Quá trình này có th áp d ng ti n hành s y th c ph m liên t c su t c năm. ấ Chi m ít không gian s n xu t. Không đòi h i h th ng l nh. Tác d ng c a quá trình s y:
ẩ ẩ ẩ ấ ấ ố ự ẩ ấ ể ấ ự ư ỏ ủ ử ượ ể ả ư ạ ạ c hoàn toàn ho t ủ ỏ S y làm tách m kh i th c ph m. Do đó, vi khu n, n m men và n m m c không th phát tri n và làm h h ng th c ph m. S y làm gi m ho t tính c a các enzym nh ng không kh đ tính c a chúng.
ậ ấ ỹ 2.7.2 Các k thu t s y
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ằ ấ ắ ủ ấ ệ ấ ả ấ ầ ấ S y b ng không khí nóng. ấ ấ S y ch t r n: t s y, s y bom nhi t, s y băng t i, s y t ng sôi…
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 15 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ấ ỏ ố ả ấ ắ ấ ỏ
ấ ấ S y ch t l ng: s y phun, s y tr ng. ử ụ S y thăng hoa: s d ng cho c ch t r n và ch t l ng. S y b ng vi sóng.
ằ ươ
ấ
ườ ứ
ủ ả
ụ
ng pháp s y th
ng ng d ng cho th y s n:
ấ ấ ấ (cid:0) Các ph
ơ ượ ố ư ấ ượ ấ ng m t tr i (ph i). ấ ủ ấ ấ c dòng, máy s y đ i l u, máy s y ặ ờ s y, máy s y ng
ấ ấ ế ấ ằ S y b ng năng l ằ S y b ng máy s y (t ti p xúc). S y b ng cách kh n c.
ưở ng: ằ ấ ằ ờ ử ướ ấ ắ ơ 2.7.2.1 S y b ng máy s y bên trong x ấ ể ấ ề ấ ượ ặ ộ ẩ ả ị ẩ ổ ừ ẩ ấ ố S n ph m n đ nh v ch t l ồ ồ ượ ử ụ Th i gian s y ng n h n. ề ẩ Có th s y su t năm và xu t kh u đ u đ n. ng và đ m. ẩ ả Ngăn ng a ru i và côn trùng gây b n s n ph m. S d ng ngu n năng l
ỗ ộ ậ ạ i ch . ng m t tr i (ph i n ng): ượ ượ ặ ờ ơ ả ấ ọ ng c b n và quan tr ng nh t trong s ố ơ ắ ng m t tr i là m t d ng năng l ượ ướ ấ ằ 2.7.2.2 S y b ng năng l ượ Năng l ồ các ngu n năng l Vi ượ ơ ấ ượ ể ụ ả ế ễ ơ ư t, không đáp ng đ ễ ậ ấ ố ẩ ộ ố ế ấ ằ ấ ể ả ấ ị ng đ c l p t ặ ờ ộ ạ ể ế ng có th thay th . ặ ờ ế ế ồ ệ ướ ấ ng m t tr i. Tr c đây, khi ch bi n c r t giàu ngu n năng l t Nam là n ằ ặ ờ ươ ườ ườ ng m t tr i, vì nó ng pháp ph i s y b ng năng l tôm khô, ng i ta th ng dùng ph ờ ấ ẻ ề ề ộ ị ươ ng pháp này b ph thu c quá nhi u vào th i có u đi m là r t r ti n. Tuy nhiên, ph ẩ ấ ễ ị ữ ặ ề ượ ứ c ngu n hàng đ u đ n. H n n a, s n ph m r t d b nhi m vi ti ấ ề ặ ả ể ộ ấ ấ sinh v t (do t c đ s y r t ch m, n m m c d phát tri n trên b m t s n ph m), ch t ượ ệ ị ng pháp dùng máy s y. Vì th , hi n nay, m t s nhà l ể ổ ưở x ồ ố ậ ổ ươ ng không n đ nh b ng ph ầ ư ng đã đ u t máy s y đ có th n đ nh cho s n xu t.
ế ố ả ưở ế 2.7.3 Các y u t nh h ấ ng đ n quá trình s y
Ả ưở ệ ộ 2.7.3.1 nh h ủ ng c a nhi t đ không khí: ệ ự ổ ượ ng n ủ ố ạ ướ ụ ệ ộ t đ không khí càng cao thì l ố ệ ộ ẽ ệ ớ ạ ẽ ả ế ễ i h n cho phép, vì nhi ị ư c trong nguyên li u tách ra càng nhanh, t c đ khô s nhanh. Nh ng nhi ệ ộ ng đ n ch t l ở ớ ự ạ trong ra. Nh ng n u làm khô nhi c t l p ngoài c n tr s i gi ị ở ế ự ố ữ ướ ệ ộ ấ t đ th p, d ạ ủ i d d n đ n s th i r a, h y ho i th t tôm. Nhi ệ ợ ộ ạ ố ớ ượ ươ ệ ộ ấ ở ắ ầ ơ ổ ộ c trong nguyên li u ph thu c ượ ng ỉ t đ ch ủ ấ ượ ng c a ả ở ự ớ ạ i h n cho ẽ ậ ệ t ầ ọ c ch n ph thu c vào lo i nguyên li u tôm béo hay tôm g y, ơ t đ cao h n ng pháp c t m ,… Đ i v i tôm g y thì s y nhi
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ủ ộ ẩ ươ ố ủ ưở Trong quá trình làm khô, s thay đ i l vào các thông s tr ng thái c a không khí. Khi nhi ộ ướ n ưở t đ quá cao s nh h nâng cao trong gi ẩ ứ ả s n ph m, d làm cho tôm b cháy và gây nên s t o màng c ng ế ư ể ủ ướ ừ di chuy n c a n ạ ễ ẫ phép thì quá trình làm khô s ch m l ụ ộ đ làm khô thích h p đ ế ấ ủ k t c u c a mô c , ph tôm béo. 2.7.3.2 ng c a đ m t ố ủ ng đ i c a không khí: ố ả Ả nh h ộ ẩ Đ m t nh h ưở ẽ ậ ớ ế ươ ộ ẩ ộ ế ợ ớ ạ ạ ứ ừ ấ ừ ủ ươ i ta áp d ng ph ng pháp làm khô gián đo n t c là v a s y v a ộ ẩ ố ủ ươ ứ ấ ng đ i c a không khí trong khi s y khô tôm c t m ằ ấ ố ế ế ị ng quy t đ nh đ n quá ng đ i c a không khí cũng là nhân t ằ ể ạ trình làm khô, đ m không khí càng l n thì quá trình làm khô s ch m l i. Đ cân b ng ẩ ứ ệ ượ m, khu ch tán n i phù h p v i khuy ch tán ngo i và tránh hi n t ng màng c ng, ề ụ ườ . Nhi u nhà ng ổ ắ nghiên c u cho r ng đ m t nguyên con t t nh t là 50 – 60%.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 16 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ộ ể ưở 2.7.3.3 ộ ể ủ ả Ả nh h ố ộ ậ ỷ ệ l ể t đ gi đ
ủ ệ ế ự ư ỏ ng c a t c đ chuy n đ ng c a không khí: ưở ng t ớ ẽ ố ộ ậ ượ ạ ố c l ẩ ả ộ ộ ố ộ ầ ố ề ớ ọ ng m thoát ra nhi u c n t c đ gió l n và ẩ ế ạ ớ ướ ưở ầ ả ố ộ ng gió cũng nh h
ủ Ả ủ ố ộ ủ ế T c đ chuy n đ ng c a không khí có nh h thu n đ n quá trình làm ộ ệ ể ữ ượ ề ộ ế ố khô. N u t c đ chuy n đ ng c a không khí quá l n s t n nhi u nhi c ế ệ ộ ầ ỏ t trên nguyên li u, ng nhi t đ c n thi i t c đ gió quá nh thì làm quá trình làm ả ẫ ạ ậ i, d n đ n s h h ng s n ph m. Vì v y ph i ch n m t t c đ gió thích khô ch m l ở ấ ượ ầ ủ ạ ợ h p. Giai đo n đ u c a quá trình s y l ớ ạ ố ớ ả ố i h n 0,4 – 0,6m/s, giai đo n cu i thì gi m b t. Đ i v i tôm mi ng t c đ gió trong gi ấ ớ ớ ố ớ đ i v i tôm g y 1 – 1,5m/s. Ngoài ra, h i quá trình ng r t l n t làm khô. 2.7.3.4 c v t li u: nh h ướ ậ ệ ố ố ộ ộ Nguyên li u càng nh , m ng thì t c đ làm khô càng nhanh. T c đ làm khô t ớ ề ệ ậ ị ưở ng c a kích th ỏ ệ thu n v i di n tích b m t và t ỷ làm ngh ch v i b dày nguyên li u. Vì v y, khi ượ ợ ể ỷ ệ l ắ ổ ỏ ề ặ ng pháp c t m thích h p đ làm khô đ ậ c nhanh chóng.
ệ ớ ệ l ả khô tôm ph i ch n ph Ả nh h 2.7.3.5 ệ ọ ưở ng c a b n thân nguyên li u: ệ ả ầ ẻ ỏ ọ i hay ươ ủ ả ư ế ấ ổ ứ ắ ọ ế ố ư ỡ ướ Nguyên li u đ a vào làm khô ph i xét đ n thành ph n hóa h c nh m , n c, ặ ươ ắ n, m n hay ế ộ ươ ợ ấ ự ạ ế ch c r n ch c hay l ng l o, tôm t này ta ch n ch đ làm khô cho thích h p. protid, ch t khoáng, k t c u t nh t,… D a vào các y u t
ế ổ ả ấ 2.7.4 Các bi n đ i x y ra trong quá trình s y
ổ ậ (cid:0) ề ả ố V kh i l Do m t n ế 2.7.4.1 Bi n đ i v t lý ố ượ ấ ướ ằ ượ ng n ỏ ơ ị ng ố ượ c trong quá trình làm khô, làm cho kh i l ự ế ạ ấ l ọ ủ ườ ướ ộ ố ệ ượ ấ ợ ơ ng tăng lên chút ít. Hi n t ự ả ng tôm gi m xu ng. S gi m ư i nh h n, nguyên nhân là do này đúng ra b ng l c m t đi nh ng th c t ố ầ trong quá trình làm khô m t s thành ph n hóa h c c a tôm b oxy hóa làm cho kh i ế ấ ượ l ng h p ph i, quá trình s y k t ng này rõ nh t trong tr thúc tôm. (cid:0)
ộ ệ ứ ệ ụ ể ề ể V th tích ể Th tích nguyên li u co rút l ủ ủ ấ ỏ ơ ố ị ặ ả ầ ươ ng phàp làm khô. ư ướ c m t đi, nh ng ể ch c c a th t tôm là th keo x p nên khi ặ i, ho c ch co rút ph n nào. Đ c ể ấ (cid:0) ề ấ ơ ị ộ ạ i, m c đ co rút ph thu c ph ả ớ ằ ể Đúng ra th tích c a nguyên li u gi m đi b ng v i th tích c a n ế ấ ố ứ ủ ự ế ạ i nh h n. Nguyên nhân là k t c u t th c t l ướ ỉ ơ ẫ ồ ạ ủ ố ấ c m t đi, các kho ng tr ng c a mô c v n t n t n ấ ệ t khi s y chân không và s y thăng hoa thì th tích co rút càng ít. bi ị ắ V màu s c và mùi v ệ Nguyên li u ph i khô b oxy hóa, các s c t ộ ấ ắ ố ị ẽ ặ b kh , m t khác là do n ơ ướ c m t đi làm ơ ử ậ ả ẩ cho n ng đ ch t khô tăng lên, s n ph m s có màu đ m h n và mùi khét h n. (cid:0)
ủ ế ả ồ ề ể V đi m đóng băng Quá trình làm khô càng ti n tri n thì đi m đóng băng c a th t cá càng gi m, vì nhi ệ t ể ượ ể ấ ị ệ ộ ng ch t khô trong nguyên li u.
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ệ ụ ộ đ đóng băng ph thu c vào hàm l ổ ề ổ ứ ủ ự ế 2.7.4.2 S bi n đ i v t ư ề ổ ứ ủ ch c c a ng pháp làm khô, nh ng nói chung đ u làm t ẽ ơ ch c c a nguyên li u ươ i ch t ch h n. ậ ấ ơ ộ ừ Tùy thu c t ng ph ặ ạ ấ ằ ướ ặ ị ụ ồ ứ ệ nguyên li u co rút l ươ + Ph ẽ th t ch t ch , kh năng hút n ng pháp s y b ng không khí nóng: do quá trình làm khô ch m nên c u trúc c ả ả c ph c h i kém, ăn c m giác khô c ng và dai.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 17 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ử ướ ấ ấ ng pháp s y chân không: quá trình kh n c nhanh chóng nên c u trúc ươ t ướ ươ + Ph ố ố ng đ i x p. ươ + Ph ng pháp s y thăng hoa: do n ể ạ ả c đông k t l ả ấ ố ứ ộ
nên đ l ướ ố c t n
ế ạ ồ i r i thăng hoa nhanh chóng ổ ứ ơ ị ẩ ch c c th t, làm s n ph m r t x p, m c đ hút ầ ớ ạ ố c g n gi ng v i tr ng thái ban đ u. ề ổ ứ ự ủ ch c đó là do: ế ạ ợ ơ ị ắ ế ấ ạ ấ ỗ ấ ố i các kho ng tr ng trong t ụ ồ ạ ượ ầ t và ph c h i l i đ Nguyên nhân gây ra s khác nhau v t + K t c u hi n vi c a các s i c b s p x p l i khác nhau và m i lo i c u trúc ấ ị ể ấ ậ ủ ợ ơ c a s i c có tính ch t v t lí nh t đ nh. ự ế ổ ợ ơ ạ ả ộ ấ ạ + Tr ng thái và tính ch t c a các ch t t o nên s i c có s bi n đ i khác nhau. ụ Kh năng hút n ủ ổ ấ ẩ ế ằ ươ ư ầ ẩ i nh ban đ u. ủ ố ượ ự ộ ấ ủ ướ ủ ả ệ trình làm khô b ng gia nhi ụ ồ ượ ph m khô khó ph c h i đ ủ ả ứ ộ ồ ẩ ế ế ặ ấ c c a s n ph m ph thu c vào c u trúc c a protein. Trong quá ậ ả t đã làm bi n tính protein và thay đ i c u trúc, do v y s n ư ạ c nh tr ng thái t ế ụ ng liên k t trong M c đ dai c a s n ph m ph thu c vào s tăng lên c a s l ấ ẫ ữ ế protein bao g m liên k t hydro, liên k t ion, …., ho c liên k t gi a các ch t d n ử ấ ủ
RH
R
H
ế ổ ề phân t xu t c a protein bi n tính. ọ ự ế 2.7.4.3 S bi n đ i v hóa h c (cid:0) ủ S th i r a và oxi hóa c a lipid ự ố ữ ụ ủ ờ ế ổ ế enzym, s oxi hóa tăng làm bi n đ i không t ễ ị ườ ươ ẩ ả ở ộ Ph thu c vào: ổ + Th i gian làm khô: càng dài thì bi n đ i càng l n do s ho t đ ng c a VSV và ố ề ấ áp su t th ớ ự ạ ộ ắ ị t v màu s c và mùi v . ng thì s n ph m d b oxi hóa và ng pháp làm khô: làm khô ệ ề ớ th i r a h n so v i đi u ki n chân không hay chân không thăng hoa. (cid:0) ự + Ph ố ữ ơ ự ủ S th y phân lipid: ả ứ ủ Ph n ng th y phân lipid có th x y ra khi không có enzyme xúc tác. t đ ườ ả ứ ể ả ậ ư ả ấ ệ ể ặ ẩ ả ặ ủ ị Ở ệ ộ nhi ấ ả ứ ả th ng, ph n ng này x y ra r t ch m, nh ng khi có enzyme thì ph n ng x y ra r t ở ẵ nhanh. Enzym lipaza có th có s n trong nguyên li u ho c do VSV ngoài mang vào. ị ệ Lipid b th y phân thành glyceryl, acid béo và s n ph m khác, đ c bi t acid butyric b th y phân t o mùi ôi khó ch u. ể ả ở ầ ủ ạ ộ ấ giai đo n đ u c a quá trình lu c và h p, ệ ượ ạ ủ ầ ủ ị ủ ạ Hi n t ng th y phân có th x y ra giai đo n đ u c a quá trình làm khô. (cid:0) ặ ở ho c ự S oxy hóa lipid: ế ả ớ ệ ộ Quá trình oxy hóa lipid x y ra nhanh chóng khi lipid ti p xúc v i không khí và t đ cao, t o ra hydroperoxit, aldehyt, ceton, axit mono và dicacboxylic, epoxit … ả ị ự ạ ẩ ả ẩ ắ nhi làm cho s n ph m có mùi ôi, th i, đ ng khét gi m giá tr th c ph m. ạ ố ồ ử ầ ạ ố ự ạ ị Quá trình oxi hóa lipid g m 3 giai đo n: ộ + Giai đo n đ u: m t vài phân t lipid (RH) b oxi hóa t o g c t do. (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
R
2
HO 2
ễ ả ượ ả ứ ệ t, ph n ng này x y ra d dàng do năng l ng phá v ỡ Trong đi u ki n gia nhi ế ề ỉ ạ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ệ ả liên k t R – H ch kho ng 70 – 100 Kcal/mol. ẽ ơ RH ả ứ Khi có oxy thì ph n ng m nh m h n: O
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ả ứ ố ự ạ Ngoài ra còn các ph n ng t o g c t do khác:
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 18 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
RH
HRO
R
1
2
OH 2
2
R 1
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3
2
M
RH
M
H
R
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
3
2
M
ROOH
M
RO
OH
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
RO
OR
2
(cid:0) (cid:0) R ể ạ ố ỗ ả ứ + Giai đo n 2: phát tri n g c ho c ặ (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) thành chu i ph n ng oxi hóa: RO 2
RO
RH
ROOH
ROOH
RO
HO
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (1) R (2) ự ế ả ấ Ph n ng (1) x y ra r t nhanh, th c t ấ ả ứ ượ ạ ố ả ứ ủ ạ ố ượ ng ho t hóa r t bé 4 – 12 Kcal/mol. Nh v y g c RO ng, còn ph n ng (2) 2 là g c ch đ o trong ầ không c n năng l ư ậ ả ứ ố ộ ả ứ ế ị ầ c n năng l ạ m ch oxy hóa, và ph n ng 2 quy t đ nh t c đ ph n ng oxi hóa. Sau đó: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ROOH
RO
2
RO 2
OH 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ẫ ế ạ ượ u, ceton, hydrocacbon, aldehyt…: (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ả ứ D n đ n ph n ng t o thành r RO ROH HR 1 R 1
(cid:0) R – CH – R + R’O R – C – R + R’OH O O (cid:0) (cid:0) R – CH – R R + R – CHO O ả ẩ ị ử Ngoài ra lipid còn b oxy hóa t o ra các s n ph m trùng h p cao phân t ề ắ màu s c ậ ợ ả ứ ạ ả ứ i s m. Trong giai đo n 2 này, ph n ng oxy hóa lipid là ph n ng dây chuy n vô t n. ố ẫ t
1RR
ạ ế ạ + Giai đo n k t thúc: ắ ứ ạ C t đ t m ch làm m t g c t (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ấ ố ự R do: R
R
R
RO 2
HRO 2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
HORHOR
'
RO 2
OR 1
2
' 1
2
2
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ạ ớ (cid:0) ự ụ ủ T c đ ph n ng c a giai đo n này l n. và bi n tính c a protein S đông t ở ủ ụ +Làm khô ố ố ệ S bi n tính c a protein ph thu c vào nguyên li u. ế t thì protein bi n ố ộ ả ứ ế ủ ự ườ áp l c th ng: ệ ướ t tr c hay đã ủ ụ ề ơ ị ượ ố ị ệ ng cao vì tác d ng c a mu i ăn làm c th t đ c c đ nh. ệ Nguyên li u đã gia nhi ấ ượ ổ đ i ít, ch t l ố ớ ươ i, protein ch y u là myosin và myogen đông đ c ự ế ộ ướ p mu i, đi u ki n làm khô t ố ủ ế ệ ở ề ụ ầ ườ ệ ộ ặ ở nhi t đ ừ ế d n và bi n tính t ng, chúng đông t ế ủ ấ ồ ươ ằ Đ i v i tôm t 550C và 600C. Khi làm khô đi u ki n th ạ protein s i c có tính hòa tan thành tr ng thái keo k t t a, m t tính đàn h i. ng pháp chân không ợ ơ +Làm khô b ng ph
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 19 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ẹ ị ế ế ạ ế ạ giai đo n đông k t, còn giai đo n thăng hoa ả ươ ng pháp chân không giúp protein s n ẩ ổ ơ ủ ế ở ổ Protein b bi n đ i nh , ch y u ằ ổ ư ầ h u nh không có bi n đ i. Làm khô b ng ph ph m ít bi n đ i h n các ph ươ ướ ố ề c và mu i đ u ng pháp khác. ượ ượ ả ạ ạ ư ầ ổ ng đ m hòa tan trong n ng đ m đó h u nh không đ i. (cid:0) ế Tôm t ư ự ế ấ ớ ổ ề ỉ ệ S bi n đ i v t l ế ả Quá trình làm khô n u nhi ươ i sau s y chân không thì l gi m, nh ng làm khô v i tôm đã tan giá thì l ủ tiêu hóa c a protein ệ ộ ở ấ ả
0C
ề ắ ấ ỷ ệ l ườ ẽ ệ ừ ờ ấ ở ờ t đ th p và th i gian dài. S y ả đi u ki n th tiêu hóa protein càng gi m. Qua ệ ộ t đ cao v a ph i và th i gian áp tiêu hóa càng cao. Không ả ờ ng vì th i gian s kéo dài, nh ỉ ệ t đ càng cao thì t l ấ ự áp l c th p, nhi ệ ộ ấ ơ ở nhi tiêu hóa protein cao h n 0C, n u áp su t càng gi m thì t ệ ộ ấ ệ ộ ấ ở ề ơ ả nhi ấ ượ ấ ở ng ch t l
ế t đ 50 t đ th p h n 30 ng s n ph m. ẩ ẩ ầ ố ớ ả ệ nhi u thí nghi m cho th y, làm khô ỉ ệ ẽ ng n s cho t l su t 20 mmHg, nhi nên s y ưở h 2.8 Yêu c u đ i v i s n ph m tôm khô
ấ ượ ả ẩ 2.8.1 Ch t l ng s n ph m
ạ ộ ẩ ắ ẹ ầ Đ t đ m theo yêu c u. ị ơ Màu s c đ p, mùi v th m ngon. ậ ị ỡ ụ Không b v v n, d p nát.
ả ệ ả ễ ị ẩ 2.8.2 B o v s n ph m không b lây nhi m
ứ ẩ ớ ầ ự ẩ ẩ ả V t li u ch a bao gói s n ph m PE, PA, thùng cacton. ậ ệ ơ B o v th c ph m, v t li u bao gói b m t ti p xúc th c ph m v i d u bôi tr n ấ ẩ ử ậ ệ ả ấ ệ ự ử ư ấ ch t kh trùng ch t t y r a ch t ng ng t ề ặ ế ụ .
2.8.3 Hoá ch tấ
ế ế ử ụ ị ấ ả ấ ạ ả Không s d ng các lo i hóa ch t trong quá trình ch bi n, b o qu n b c m s ử d ng.ụ
ệ . t ả ả ạ ấ Các kho hoá ch t riêng bi ấ . B o qu n riêng các lo i hoá ch t
ự ư ụ ơ ướ ở ẩ 2.8.4 S ng ng t h i n c kho thành ph m
ế ự ư ệ ố ạ ụ ơ ướ . c h i n
ướ ề ưở ng có h th ng thông gió h n ch s ng ng t Nhà x ậ . ắ ử Các c a ra vào có màn ch n ngăn côn trùng xâm nh p ỗ Các ch bên ngoài đ u có các l ắ . i che ch n
ủ ả
ẩ
ả
ả
ỉ
B ng 2.4. Ch tiêu c m quan c a s n ph m
ỉ
Tên ch tiêu
Yêu c uầ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 20 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
ạ
ờ
ị
Hình d ng bên ngoài
Khô, r i, không b gãy
ư
ầ
ộ
Màu s cắ
ẩ
ỏ ặ Màu đ đ c tr ng mà không c n nhu m ph m màu.
ơ
ạ
Mùi,vị
Mùi th m, không khét, không có mùi l
ư
ẩ
ườ
ị ng có v
ặ ọ
ả Đ c tr ng cho s n ph m, th ắ ng t không đ ng
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ủ ả
ả
ẩ
ỉ
B ng 2.5. Ch tiêu vi sinh c a s n ph m
ẩ ạ
ứ
ầ
ố
ỉ Tên ch tiêu
M c yêu c u( s khu n l c có trong
ẩ
ả 1gam s n ph m)
ế
ẩ
ố
ổ
T ng s vi khu n hi u khí
<50000
ố
ổ
T ng s E.coli, Staphylococus,
<10
Vibrio, Samonela, Shigella
ấ
ấ
ố
N m m c, n m men
Không có
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 21 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ươ
Ọ
Ế
Ch
ng 3
Ề CH N VÀ THUY T MINH DÂY CHUY N
CÔNG NGHỆ
ệ ế ế ố 3.1 Quy trình công ngh ch bi n tôm khô s ng
Nguyên li uệ
ơ ế ạ Phân lo i S ch
R aử
ể Đ ráo
ơ Ph i (w = 40%)
ế ấ S y k t thúc (t = 60 °C, T = 2h, w =20%)
Phân lo iạ
Đóng gói
Thành ph mẩ
ệ ế ế
3.2 Quy trình công ngh ch bi n tôm khô chín Nguyên li uệ
ơ ế ạ Phân lo i S ch
R aử
ể Đ ráo
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ấ H p (w = 68%)
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 22 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ấ S y (t= 80 °C, T= 1,5h, w = 20%)
Phân lo iạ
Đóng gói
Thành ph mẩ
ế 3.3 Thuy t minh quy trình
ế ế ố 3.3.1 Quy trình ch bi n tôm khô s ng
3.3.1.1 Nguyên li uệ ể ưở ề ậ ụ ả ệ ệ ề ế ụ ẽ ượ ươ ể ả ể ệ c ki m tra đi u ki n v n chuy n: h s ộ ươ ả ng pháp b o qu n, ki m tra đ t ồ ơ i, kích
ử ả ồ ả ằ ệ ắ ộ ẽ ượ ể ả ặ ng s đ Nguyên li u v đ n phân x ả thu mua nguyên li u, d ng c b o qu n, ph ấ ỡ ạ c , t p ch t. Bao g m: ể Ki m tra c m quan: Theo TCVN 3726 1989 và th c m quan b ng cách đem ử ộ lu c nguyên li u sau đó ng i mùi, màu s c khi lu c không có mùi bùn, mùi tanh ấ ả ỏ ế ộ ự c chuy n sang s n xu t nhiên và tôm lu c ph i đ n u không lô hàng s đ t các m t hàng khác. ấ ằ ế ư ượ Ki m tra d l ệ ượ ộ ấ ồ ẫ ự ướ ư ượ ả ấ ng Sulfite: B ng cách dùng gi y th dán tr c ti p lên thân tôm ấ i m t t n thì l y ư ng Sulfite t n d
ế Xác đ nh nhi ể ị ể ự ộ ơ ở ệ ế ấ t đ tâm. KCS ki m tra b t kì m t đ n v lô hàng, ệ ộ ế t k ghim tr c ti p vào trung tâm thân ị ị ba v trí 0C thì đ t yêu ạ t đ thân tôm ≤ 4 ượ ạ ừ ố ế ủ ậ ệ ể ử ồ ế ng nguyên li u d r i ti n hành so màu theo b ng màu. L ạ ẫ ộ ấ ộ m t m u, trên m t t n thì l y 2 3 m u/lô hàng/đ i lý. D l ệ trong nguyên li u tôm không quá 10 ppm. ệ ộ ệ t đ nguyên li u: Dùng nhi ị ầ i t ch i ti p nh n lô nguyên li u đó. c l ệ ộ tôm đ xác đ nh nhi ữ khác nhau: Đ u, gi a, đuôi c a thân tôm n u nhi ầ c u ng ể ư E. coli, Salmonella,…ho c theo yêu c u c a khách hàng. ặ ệ ủ ế ấ ẫ Ki m tra vi sinh: Nh ể Thông báo cho nhân viên phòng công ngh c a công ty tr c ti p l y m u ki m ư (cid:0) ể ệ ầ ủ ự ng kháng sinh nh : Chloramphenicol, Nitrofuran,… ấ ượ ể ệ ấ ượ ng ể ạ ế ệ ng nguyên li u: ng kháng sinh có th có trong nguyên li u tôm và ch t l cho công ty. nguyên li u đ u vào đ h n ch r i ro gây thi ệ ạ ề t h i v kinh t ầ ủ ứ ả ỏ ư ượ tra d l ụ ệ ủ M c đích c a vi c ki m tra ch t l ư ượ ị Xác đ nh d l ế ủ ầ ẩ ầ Đáp ng yêu c u theo tiêu chu n ngành và yêu c u c a khách hàng. Đ m b o an toàn cho s c kh e ng i tiêu dùng. (cid:0) ả ầ ứ ệ ườ ả ươ ự ẹ ị ươ nhiên, thân còn n, không Yêu c u tôm nguyên li u: Tôm ph i t ứ nguyên v n, không b gãy, s t đuôi, long đ u, long đ t, không có mùi ệ ượ ị ế b bi n màu, không có hi n t i, có màu sáng bóng t ố ầ ng chân đen.
ạ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ơ ế 3.3.1.2 Phân lo i S ch ỡ ớ ượ ả ấ ậ (cid:0) M c đích: Phân c tôm, lo i b t p ch t bên ngoài, gi m b t l ạ ỏ ạ ng vi sinh v t. (cid:0) ụ ế Ti n hành: ổ ừ ượ ụ ằ ỗ ỏ Bóc v tôm: Tôm đ ứ ế ạ ỡ nhân đ ng cách nhau 0,4m. Ti n hành phân lo i tôm theo kích c . Tôm đ c đ t ng c m trên bàn (bàn làm b ng inox), m i công ượ c
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 23 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ư ủ ấ ặ ầ ơ ỡ phân c theo TCVN ho c theo yêu c u c a khách hàng (nh ng không th p h n TCVN). ạ ượ ắ ả ệ ộ ả c đ p đá đ m b o nhi t đ ≤ 40C, theo nguyên ộ ớ ẫ ỡ Cho phép l n c , lo i ≤ 5%. Trong quá trình phân c , tôm đ ắ t c m t l p tôm m t l p đá . ể ỡ ộ ớ ỡ
ạ ị ở ế
ị ế ươ ố ổ ể ứ màu s c không b bi n đ i, tôm không có mùi màu t ề b t c n i nào.
ạ Tôm sau khi phân c chuy n sang cho công nhân phân lo i tôm: ặ ở ố ỏ ố + Tôm lo i 1: Thân tôm c ng, đ t thân không b h ho c h đ t nh chi m 3 5%, ỏ n th i, v tôm không m m, có ở ấ ứ ơ ỡ ỏ ắ ự nhiên sáng bóng, tôm không có đi m đen, bong tróc ươ ạ ư
+ Tôm lo i 2: Tôm không có mùi ế ỡ ề ơ
ể ố ị ế ẹ ắ
ố n th i, tôm cho phép v v nh ng không tróc hoàn toàn (v t v không quá 1/3 chu vi đ t), có không quá 3 đi m đen trên thân ỉ ệ tôm, thân h i m m, màu s c b bi n màu nh , không sáng bóng, đen đuôi t l không quá 10%.
3.3.1.3 R aử ượ ổ ể ổ ể ử ề ờ ạ ử c đ lên băng chuy n đ đ vào b r a. Th i gian r a Sau khi phân lo i, tôm đ t.ố (cid:0) càng nhanh càng t Yêu c u:ầ ế ị ử ả ượ ệ ẽ ướ ạ ử ụ ử ạ ằ Thi t b r a ph i đ c v sinh s ch s tr c khi s d ng và r a l i b ng
ệ ộ ướ ử t đ n chlorine 100 ppm sau m i l n s d ng. c r a ≤ 15 ấ ệ ố ử ả ả ướ ử ụ c khi s d ng.
ỗ ầ ử ụ 0C. Nhi ướ ấ N c cung c p cho s n xu t ph i qua h th ng x lý tr ể 3.3.1.4 Đ ráo ử ẽ ượ ệ ạ ớ ể ầ ằ ộ Nguyên li u sau khi r a s đ c đ ráo nh m lo i b t m t ph n n ướ ự c t do
ướ ấ tr c khi h p.
3.3.1.5 Ph i ơ
ể ượ ụ ủ ả ơ ự (cid:0) M c đích c a quá trình ph i: gi m đáng k l ẩ ng m t ệ do trong nguyên li u,
ế ệ ượ ờ ế ế ấ ậ ợ ti t ki m năng l ng cho quá trình s y. N u th i ti t không thu n l ế i thì ti n
ấ ơ ộ ấ hành s y s b trong máy s y.
ấ ủ ế ừ ư ơ Thao tác: X p t ng con tôm lên khay s y c a xe goòng và đ a đi ph i.
ấ ế 3.3.1.6 S y k t thúc ụ ả ẩ ộ ẩ ệ ế ầ (cid:0) M c đích: Gi m m nguyên li u đ n đ m yêu c u.
(cid:0) ơ ấ ệ ố ằ ả i. (cid:0) ộ ẩ ạ ầ ấ ế Thao tác: Sau khi ph i, s y k t thúc b ng h th ng băng t Yêu c u: Đ m tôm sau khi s y đ t 20%.
ạ ỏ ầ ạ (cid:0) ạ ỏ ạ ả ế ấ ượ ậ ầ ằ ể ế ị 3.3.1.7 Phân lo iạ ụ ế (cid:0) M c đích: Lo i b ph n tôm nát không đ t yêu c u, lo i b t p ch t. ấ i đ n thi c v n chuy n b ng băng t t b sàng
Ti n hành: Tôm sau khi s y đ phân lo i.ạ 3.3.1.8 Đóng gói
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ệ ả ể ễ ụ ẩ (cid:0) M c đích: Hoàn thi n s n ph m, đ d dàng tiêu th . ụ
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 24 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
(cid:0) ạ ượ ổ ế ị ượ ng bao gói t ị t b đ nh l ẩ c đ và thi ỗ ằ
ể ậ ả ự c đóng gói b ng túi PE, m i túi 500g, các túi có ghép mí. ẩ ứ ế c dán nhãn và x p vào thùng carton, c 20 túi 1 thùng. Thành ph m ả c v n chuy n vào kho b o qu n khô ráo, thoáng khí, ng. nhi
ế Ti n hành: Tôm sau khi sàng phân lo i đ ượ ả ộ đ ng. S n ph m đ ượ Các túi đ ẽ ượ sau khi đóng thùng s đ ệ ộ ườ ả ở ả b o qu n t đ th ẩ ả 3.3.1.9 S n ph m ạ Tôm khô ngon có màu đ t ỏ ự ắ ứ ị ề nhiên, s ch chân và mang. Hình dáng con tôm đ u ụ ạ d ng, thân c ng, no tròn và săn ch c. Khi bóp vào mình con tôm, tôm không b gãy v n hay m m.ề (cid:0) Quy cách: đóng gói 0,5 kg.
0C).
ệ ề ả ệ ộ t đ < 20 ộ ẩ ờ ử ụ Đ m: 16 ÷ 18 %. ả Th i gian b o qu n: 2 ÷ 3 tháng (trong đi u ki n nhi ể ế ế S d ng: dùng đ ch bi n thành các món ăn.
ả ẩ Hình 3.1. S n ph m tôm khô
ấ ả 3.3.2 Quy trình s n xu t tôm khô chín
3.3.2.1 H pấ ế ử ự ư ể ệ ệ ạ ố ơ Các công đo n nguyên li u, s ch , r a, đ ráo th c hi n gi ng nh quy trình ch ế ố ế
ư ả ẩ ặ ạ ắ ệ ộ bi n tôm khô s ng. (cid:0) M c đích: ụ Làm chín tôm, t o màu s c đ c tr ng cho s n ph m, và tiêu di ầ t m t ph n vi sinh v t.ậ (cid:0) ế ề ộ ỉ Ti n hành: Tôm sau khi r a đ c đ trong m t khay nh r i đ ằ ộ ộ ắ ỏ ồ ượ ế ụ ằ ử ượ ổ ậ ộ ụ ắ c làm b ng thép không g có đ c nh ng l
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ư c, tôm đ ượ ướ c t ệ i đ cho tôm có th ti p xúc v i h i n c khi đ a vào băng chuy n h p thì tôm đ 30÷40°C nh m tránh t n th t nhi ỉ ượ ế ấ ấ ỏ ữ ả i, v đ ỉ ế ệ ộ ấ ấ ấ ờ ỉ ấ ể ế ề ổ ằ ả c x p lên hai băng t c đ a vào khoang h p. Th i gian h p tôm là 26÷28 giây và nhi c x p đ u lên m t v thành ậ c đ y b ng m t n p khác (m c đích đ y n p nh m làm cho chín ỉ ữ ượ ỗ ằ ơ ướ ằ ấ ượ ớ ơ ướ c h p b ng h i n c ướ ấ ộ ượ ng n i lên m t l c m có ặ ỉ ấ t trong quá trình h p, sau đó ta đ t v vào ộ ỉ ố i nh còn kho ng gi a tr ng và ch x p m t v , tôm ự ế t đ h p tôm th c t ượ ộ ớ m t l p phía trên đ ề ơ đ u h n trong quá trình lu c), v h p tôm đ ỏ ở ướ ể nh d ướ nóng. Tr ệ ộ ừ t đ t nhi ả băng t ượ ư đ là 98,5°C. (cid:0) ộ ẩ ủ ầ ấ ạ Yêu c u: Đ m c a tôm sau khi h p đ t 68%.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 25 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
3.3.2.2 S y ấ
ả ẩ ộ ẩ ụ ế ệ ầ (cid:0) M c đích: Gi m m trong nguyên li u đ n đ m yêu c u.
(cid:0) ằ ấ ả i. (cid:0) ệ ố ạ ấ Thao tác: Sau khi h p, s y b ng h th ng băng t Yêu c u: ầ Đ m tôm sau khi s y đ t 20%. ế ế ố ươ ự ộ ẩ ế ấ quy trình ch bi n tôm khô s ng. ạ Các công đo n ti p theo t ng t
ươ
Ấ
Ậ
Ằ
Ch
ng 4
CÂN B NG V T CH T
4.1 Bi u đ s n xu t c a nhà máy ấ ủ ậ ậ ệ ng nguyên li u nh p vào. ể ồ ả ự ả ể ậ D a vào b ng thu nh p nguyên li u c a nhà máy và l ệ ế ạ ỗ ố ủ ậ ệ ỉ c ngh . ả ượ ệ ủ ệ Ta có th l p ra k ho ch làm vi c trong tháng, s ca làm vi c trong ngày. M i ngày ỗ ễ ượ ế ệ làm vi c 2 ca, m i ca làm vi c 8 ti ng, ngày ch nh t, ngày l đ ệ ế ạ B ng 4.1: K ho ch làm vi c năm
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ố ệ S ngày làm vi c 24 25 26 25 26 26 26 27 26 27 26 26
ố ệ S ca làm vi c 48 50 52 50 52 52 52 54 52 54 52 52
ả
ổ ổ ổ ấ ấ ờ ờ ẩ ả : 125kg s n ph m /h. ẩ
ố ả ố ố ờ ả s n xu t trong năm: 4960 gi ấ ủ ấ ủ ậ ả
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ằ ế ế ả ẩ ng s n xu t tôm khô năng su t 1t n s n ph m/ ca. ự ế ự ậ ở ấ ả ả ả ả ướ ấ T ng s ngày s n xu t trong năm: 310 ngày. T ng s ca s n xu t trong năm: 620 ca. T ng s gi Năng su t c a nhà máy trong 1 gi ấ ả Năng su t c a nhà máy: 1t n s n ph m/ca ấ ấ 4.2 Cân b ng v t ch t cho s n xu t tôm khô ưở th c t p Thi t k phân x ự D a vào th c t ấ ấ ế ế các nhà máy ch bi n h i s n, ta có b ng d i đây.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 26 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ỉ ệ ả ệ ừ ụ B ng 4.2: T l
STT Công đo nạ
ạ hao h t nguyên li u qua t ng công đo n ụ ố Hao h t đ i ớ v i tôm khô ố s ng (%) 0 Nguyên li uệ ụ ố Hao h t đ i ớ v i tôm khô chín (%) 0 1
2 S chơ ế 15 15
3 R aử 0,2 0,2
4 Đ ráoể 0,6 0,6
5 H pấ 0,4
6 Ph iơ 0,6
7 S y ấ 0,6 0,6
8 Phân lo iạ 1 1
9 Đóng gói 0,1 0,1
ầ ủ ố ệ ọ ệ 4.2.1 Ch n các s li u ban đ u c a nguyên li u
ầ ủ ậ
ệ ấ ơ ộ ấ ủ ủ ộ ẩ ộ ẩ ộ ẩ ỉ ệ ụ ủ ạ ỗ Đ m ban đ u c a nguyên li u khi nh p: W = 78% Đ m c a tôm sau khi s y s b : W = 40% Đ m c a tôm sau khi s y khô: W = 20% ả T l hao h t c a m i công đo n: theo b ng 4.2.
ố ớ ả ố ẩ 4.2.2 Đ i v i s n ph m tôm khô s ng:
ứ ấ ả ẩ ẩ Tính cho 1000 kg s n ph m/ca, t c là năng su t G ả 0 = 125 kg s n ph m/h.
ượ Tính l (cid:0)
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ố ượ ụ ả ạ ẩ ờ ệ ng nguyên li u trong 1 gi : Đóng gói hao h t 0,1%: Kh i l ng s n ph m sau khi phân lo i:
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 27 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
G1 = = = 125,13(kg)
(cid:0) ụ ạ ố ượ ả ẩ ế ấ Phân lo i hao h t 1%: Kh i l ng s n ph m sau khi s y k t thúc:
G2 = = = 126,39 (kg)
(cid:0) ế ố ượ ấ ọ ệ ướ ế ấ S y k t thúc hao h t 0,6%: G i: m là kh i l ụ ng nguyên li u tr c khi s y k t thúc.
1 = 40%
2 = 20%
ướ ấ c khi s y, w ươ ươ ố ủ ố ủ ệ ệ ấ ng đ i c a nguyên li u tr ng đ i c a nguyên li u sau khi s y, w ộ ẩ ộ ẩ ố ượ w1 là đ m t w2 là đ m t ẩ L ấ ng m b c ra trong quá trình s y là: = 25%m
ượ ệ ạ L ng nguyên li u còn l ấ ẩ ổ i do t n th t m là: G3* = =
ố ượ ẩ ả ơ Kh i l ng s n ph m sau khi ph i: G3 = = = 169,54 (kg)
1 = 78%
2 = 40%
(cid:0) ụ ơ ọ ệ ướ ơ c khi ph i. ướ ơ ng nguyên li u tr ố ủ ươ ố ủ ươ c khi ph i, w ơ ệ ệ ng đ i c a nguyên li u tr ng đ i c a nguyên li u sau khi ph i, w ượ Ph i hao h t 0,6%: ố ượ G i: m là kh i l ộ ẩ w1 là đ m t ộ ẩ w2 là đ m t ố ẩ L ơ ng m b c ra trong quá trình ph i là: = 63,33%m
ố ượ ệ Kh i l ng nguyên li u còn l i do t n th t m là: ạ ấ ẩ ổ G4* = 462,33(kg)
ố ượ ệ ạ ể Kh i l ng nguyên li u còn l i sau khi đ ráo là:
G4 =
(cid:0) ụ ố ượ ử Làm ráo l n 2 hao h t 0,6%: Kh i l ầ ệ ng nguyên li u sau khi r a: G5=
(cid:0)
ố ượ ệ ử R a hao h t 0,2%: Kh i l ụ ơ ế ng nguyên li u sau khi s ch :
G6=
(cid:0) ụ ạ ố ượ ơ ế Phân lo i s ch hao h t 15%: Kh i l ệ ng nguyên li u ban đ u ầ : G7=
ả ạ ố ớ ả ẩ ấ B ng 4.3: Năng su t và tiêu hao trong các công đo n đ i v i s n ph m tôm khô
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
STT Công đo nạ % Hao h tụ ụ Hao h t(kg) ấ Năng su t(kg/h)
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 28 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
1 Nguyên li uệ 0 0 551,61
ơ ế 2 ạ Phân lo i s ch 15 82,74 551,61
3 R aử 0,2 0,94 468,87
4 Đ ráoể 0,6 2,81 467,93
5 Ph iơ 0,6 2,8 465,12
ấ 6 ế S y k t thúc 0,6 1,02 169,54
7 Phân lo iạ 1 1,26 126,39
8 Đóng gói 0,1 0,13 125,13
ẩ ả 9 S n ph m 0 0 125
ố ớ ả ẩ 4.2.3 Đ i v i s n ph m tôm khô chín :
ứ ả ấ ẩ ẩ Tính cho 1000 kg s n ph m/ca, t c là năng su t G ả 0 = 125 kg s n ph m/h.
ượ Tính l (cid:0) ụ ố ượ ạ ẩ ả ờ ệ ng nguyên li u trong 1 gi : Đóng gói hao h t 0,1%: Kh i l ng s n ph m sau khi phân lo i:
G1 = = = 125,13(kg)
(cid:0) ụ ạ ố ượ ả ẩ ế ấ Phân lo i hao h t 1%: Kh i l ng s n ph m sau khi s y k t thúc:
G2 = = = 126,39 (kg)
(cid:0) ấ S y k t thúc hao h t 0,6%: ệ ế ố ượ ọ ướ ế ấ ụ ng nguyên li u tr G i: m là kh i l c khi s y k t thúc.
1 = 68%
ộ ẩ ươ ố ủ ệ ướ w1 là đ m t ng đ i c a nguyên li u tr ấ c khi s y, w
2 = 20%
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ộ ẩ ươ ố ủ ệ ấ w2 là đ m t ng đ i c a nguyên li u sau khi s y, w
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 29 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ượ ẩ ấ ố L ng m b c ra trong quá trình s y là:
= 60%m
ượ ệ ạ ấ ẩ ổ L ng nguyên li u còn l i do t n th t m là:
G3* = =
ố ượ ẩ ấ ả Kh i l ng s n ph m sau khi h p:
G3 = = = 317,89 (kg)
(cid:0) ấ ệ i là 68% ượ ẩ ụ H p hao h t 0,4%: ạ ộ ẩ ấ Sau khi h p, đ m nguyên li u còn l ấ ng m tách ra trong quá trình h p: L = 31,25%m
ố ượ ọ ệ ướ ấ Trong đó : G i m là kh i l ng nguyên li u tr c khi h p.
1 = 78%
ộ ẩ ươ ố ủ ệ ướ w1 là đ m t ng đ i c a nguyên li u tr ấ c khi h p, w
2 = 68%
ộ ẩ ươ ố ủ ệ ấ w2 là đ m t ng đ i c a nguyên li u sau khi h p, w
ố ượ ấ ẩ ệ ầ ổ Kh i l ng nguyên li u sau khi làm ráo l n 1 do t n th t m:
G4* =
ố ượ ệ Kh i l ng nguyên li u sau khi làm ráo
G4=
(cid:0) ụ ử ể Đ ráo hao h t 0,6%: ố ượ Kh i l ệ ng nguyên li u sau khi r a:
G5 = (kg)
(cid:0)
ố ượ ệ ử R a hao h t 0,2%: Kh i l ụ ơ ế ng nguyên li u sau khi s ch :
G6=
(cid:0) ụ ạ ố ượ ơ ế Phân lo i s ch hao h t 15%: ầ Kh i l ệ ng nguyên li u ban đ u:
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
G7=
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 30 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ả ố ớ ả ẩ ạ ấ B ng 4.4: Năng su t và tiêu hao trong các công đo n đ i v i s n ph m tôm khô
chín
Công đo nạ % Hao h tụ ụ Hao h t(kg) ấ Năng su t(kg/h) STT
Nguyên li uệ 0 550,59 1 0
ạ ơ ế Phân lo iS ch 82,83 550,59 2 15
3 R aử 0,2 0,94 468
4 Đ ráoể 0,6 2,81 467,05
5 H pấ 0,4 1,86 464,25
ấ 6 ế S y k t thúc 0,6 1,91 317,89
7 Phân lo iạ 1 1,26 126,39
8 Đóng gói 0,1 0,13 125,13
ả ẩ 9 S n ph m 0 0 125
ế ổ 4.2.4 T ng k t
ổ ề ế ả ấ ệ B ng 4.5: T ng k t năng su t dây chuy n công ngh ấ ố Năng su t t i đa (kg/h) STT Công đo nạ ấ ừ Năng su t t ng công đo nạ (kg/h) Tôm khô chín
Tôm khô s ngố 551,61 550,59 551,61 1 Nguyên li uệ
ơ ế 551,61 550,59 551,61 2
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
468,87 468 468,87 3 ạ Phân lo i S ch R aử
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 31 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
4 467,93 467,05 467,93
5 464,25 464,25
6 465,12 465,12
ấ 7 169,54 317,89 317,89
8 Đ ráoể H pấ Ph iơ ế S y k t thúc Phân lo iạ 126,39 126,39 126,39
9 125,13 125,13 125,13
10 Đóng gói Thành ph mẩ 125 125 125
ươ
Ằ
Ệ
Ch
ng 5
CÂN B NG NHI T
ẩ s ng:ố ầ
ẩ ả
1 = 600C
ệ ộ ộ ẩ ấ ấ t đ và đ m th p nh t: ộ ẩ ộ ẩ ọ Nhi ế ị ấ ườ ố ủ W1 = 78% W2 = 20% ế ạ t b s y là t i Hu nên ta có nhi 0 = 13,10C ng : t ng đ i c a không khí : ấ t đ tác nhân s y : t ủ ố ớ ả 5.1 Đ i v i s n ph m tôm khô ố ệ Các s li u ban đ u: Năng su t : 125 kg s n ph m/h. ấ Đ m đ u : ầ Đ m cu i: ố ặ ể Ch n đi m đ t thi ệ ộ t đ môi tr ươ ộ ẩ Đ m t ệ ộ ọ Ch n nhi ơ ồ ạ : S đ tr ng thái c a không khí
ạ ướ 5.1.1 Tr ng thái không khí tr c khi vào calorife
t0 = 13,10C => Pbh = 0,0155 at = 0,0155× 9,81 × 104 = 1520,55 (N/m2) (cid:0) ủ ẩ ượ ứ Hàm m c a không khí đ c tính theo công th c: ẩ x0 = 0,622 × (kg m/kg kkk) (1) [6,tr 95]
V i: ớ
bh = 1520,55 N/m2
ộ ẩ c khi vào calorife, = 90%
2
ướ là đ m c a không khí tr c bão hòa, P Pbh là áp su t h i n ấ P là áp su t chung c a không khí, P = 1atm = 101325 N/m ủ ấ ơ ướ ủ c:ượ Thay vào (1) ta đ
kkk = 1 kJ/kg.độ
h = 1,97 kJ/kg. độ
ẩ (cid:0) x0 = 0,622 × = 0,0085 m/kg kkk) ượ ủ ứ Nhi ệ ượ t l ng riêng c a không khí đ c tính theo công th c: I0 = Ckkk x t0 + (r0 + Ch x t0) x0 (kJ/kg kkk) (2) [6,tr 95] V i:ớ ủ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ệ Ckkk là nhi ệ t dung riêng c a h i n Ch là nhi ơ ủ ướ ệ t hóa h i c a n r0 là nhi t dung riêng c a không khí khô, C ủ ơ ướ c, r c, C 0 = 2493 kJ/kg. Thay vào (2) ta có:
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 32 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
I0 = 1 × 13,1 + (2493 + 1,97 × 13,1 ) ×0,0085 = 34,51 (kJ/kg kkk)
ậ ạ ướ V y tr ng thái không khí tr c khi vào calorife là:
o = 34,51 (kJ/kg kkk)
ẩ t0 = 13,10C, = 90%, x0 = 0,0085 (kg m/kg kkk), I
ủ ỏ ạ ấ 5.1.2 Tr ng thái c a không khí ra kh i calorife và đi vào máy s y
ỉ ổ ươ Khi đi qua calorife thì không khí ch thay đ i nhi ứ ố ng đ i ch ệ ộ t đ và đ m t ẩ ẩ ổ ộ ẩ 1 = x0 = 0,0085 (kg m/kg kkk). không thay đ i hàm m, do đó ta có x (cid:0) ươ ố ủ ượ ứ ộ ẩ Đ m t ng đ i c a không khí đ c tính theo công th c: = 100% (3) [5,tr 105]
1 = 600C.
ệ ộ ủ ỏ ọ Ch n nhi t đ c a không khí ra kh i calorife là t
ấ ơ ướ ả Tra b ng I.250 [2] ta có áp su t h i n c bão hòa là:
Pbh = 0,2031 at = 0,2031 × 9,81 ×104 = 19924,11 (N/m2)
Thay vào (3) ta có:
= 100% = 6,86%
(cid:0) ủ ẩ ượ ứ Nhi ệ ượ t l ng riêng c a không khí m đ c tính theo công th c: I1 = Ckkk x t1 + (r0 + Ch x t1) x1 (kJ/kg kkk)
= 1 ×60 + (2493 + 1,97 × 60) × 0,0085 = 82,2 (kJ/kg kkk)
ậ ạ ỏ V y tr ng thái không khí ra kh i calorife là:
1 = 82,2 (kJ/kg kkk)
ẩ t1 = 600C, = 6,86%, x1 = 0,0085 (kg m/kg kkk), I
ủ ỏ ạ ấ 5.1.3 Tr ng thái c a không khí sau khi ra kh i máy s y
2 = 28 0C, I2 = I1 = 82,2 (kJ/kg kkk)
ấ Không khí sau khi ra kh i ỏ máy s y có: t
I2 = Ckkk x t2 + (r0 + Ch x t2) x2 (kJ/kg kkk)
ẩ Do đó: = 0,02 (kg m/kg kkk)
0C ta có áp su t h i n
ả ở ệ ộ ấ ơ ướ Tra b ng I.250 [2] nhi t đ 28 c bão hòa:
(cid:0) ươ ố ủ ứ ộ ẩ Đ m t Pbh = 0,03894 at = 0,0389×9,81 ×104 = 3816,1(N/m) ượ ng đ i c a không khí đ c tính theo công th c: = 100% (4)
ố ượ Thay s vào (4) ta đ c:
= 100% = 87,97%
ấ ạ ậ V y tr ng thái không khí ra kh i ỏ máy s y là:
2 = 82,2 (kJ/kg kkk)
ẩ t2 = 280C, = 87,97%, x2 = 0,02 (kg m/kg kkk), I
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ủ ổ ế ả ạ B ng 5.1 T ng k t tr ng thái c a không khí
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 33 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
x(kg/kgkkk) I(kj/kgkkk)
c khi vào 13,1 0,0085 90 34,51
60 0,0085 6,86 82,2
ồ ướ Tr caloripher Sau khi ra kh i ỏ caloripher Sau khi ra kh i ỏ ấ bu ng s y 28 0,02 87,97 82,2
ằ ằ ệ ấ ế ậ ệ 5.1.4 Cân b ng v t li u và cân b ng nhi t cho máy s y k t thúc
ằ (cid:0) ậ ệ 5.1.4.1 Cân b ng v t li u ằ Cân b ng cho v t li u s y: ả ẩ ướ ế ấ ậ ệ ấ ấ Năng su t tính theo s n ph m tr c khi s y k t thúc: G1 = 169,54 (kg/h).
2 = 20%
ơ
ộ ẩ ộ ẩ ượ ẩ ấ ở ấ Đ m sau khi ph i: w 1 = 40% ấ ỏ Đ m sau khi ra kh i máy s y: w ỏ ậ ệ L ng m tách ra kh i v t li u trong quá trình s y máy s y:
= 42,39 (kg/h) [5,tr 102]
ượ ậ ệ ấ ỏ L ng v t li u ra kh i máy s y:
G2 = G1 W = 169,54 – 42,39 = 127,15 (kg/h)
(cid:0) ế ấ Tính l ng không khí c n thi ượ t cho quá trình s y: ế ể ầ ẩ ượ L ầ ng không khí khô c n thi ố ơ t đ làm b c h i 1 kg m: ẩ l = = = 86,96 (kg kkk/kg m) [5,tr 102]
ượ ầ L ng không khí khô c n thi t trong 1 gi ờ ế : L0 = = 3686,09 (kg kkk/h)
ể ệ ẩ ơ ố L ng nhi ượ t tiêu t n đ làm bay h i 1 kg m: q = l × (I2 I0) = 86,96 ×(82,2 – 34,51) = 4147,12 (kg/kg m)ẩ
ế ệ ấ ố L ng nhi ượ t tiêu t n cho quá trình s y lý thuy t: Q = q × W = 4147,12 × 42,39 = 175796,52 (kJ/h) [5,tr 102]
ệ 5.1.4.2 Cân b ng nhi t (cid:0) ấ Nhi ng vào máy s y: ệ ằ ệ ượ t l Nhi ấ t do tác nhân s y mang vào: Q1 = L0 × (I1 I0) = 3686,09 × (82,2 – 34,51) = 175789,63 (kJ/h)
BS: trong tr
ổ ườ ợ ổ ệ ng b sung Q ng h p này không b sung nhi t do Nhi ệ ượ t l đó : QBS = 0. ệ ậ ệ ấ Nhi t do v t li u s y mang vào:
QVL1 = GVL1 × CVL1 × tVL1
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
V i: ớ
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 34 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
tVL1 = 13,10C GVL1 = G2 = 127,15(kg/h) ệ CVL1 là nhi t dung riêng c a v t li u. ủ ậ ệ CVL1 = [10,tr 43]
V i: ớ
1 = 40%.
ệ ướ t dung riêng c a v t li u s y và n c. ủ ậ ệ ấ ộ ộ ầ ủ ậ ệ ấ ộ ẩ ư ấ CCK, Cn: nhi CCK = 3,48 (kJ/kg.đ ), Cn = 1 (kcal/kg.đ ). w1 là đ m ban đ u c a v t li u s y khi đ a vào máy s y w Do đó: CVL1 = = 0,9(kcal/kg.đ )ộ
CVL1 = 0,9 × 4,1868 = 3,77(kJ/kg.đ )ộ
VL1 = 127,15 × 3,77 × 13,1 = 6279,56 (kJ/h).
V y: Qậ
ệ ừ ậ ệ ấ Nhi ẩ t do m t v t li u s y mang vào: Qa1 = W × Ca × tv1
Trong đó:
ượ ậ ệ ấ ẩ W là l ng m trong v t li u s y, W = 42,39 (kg/h)
tv1 = 13,10C
a = 4,1868 (kJ/kg. đ )ộ
ệ ủ ẩ Ca là nhi t dung riêng c a m, C
a1 = 42,39 × 4,1868 × 13,1= 2324,97 (kJ/h)
ậ V y: Q
ệ ế ị ậ Nhi t do thi ể t b v n chuy n mang vào:
QVC1 = 0
ổ T ng nhi ệ ượ t l ng vào:
QV = Q1 + QVL1 + Qa1 + QVC1
= 175789,63 + 6279,56 + 2324,97 + 0
= 184394,16 (kJ/h)
(cid:0)
ấ ổ Nhi Nhi ệ ượ t l ệ ượ t l ấ : ỏ ng ra kh i máy s y ấ ng t n th t do tác nhân s y mang đi: Q2 = L0 × (I2 I0)
ấ ổ Nhi ệ ượ t l ế ấ ng t n th t qua k t c u bao che, QBC:
QBC = 5%QV = 5 × 184394,16 : 100 = 9219,71 (kJ/h)
ế ị ậ ể Nhi ệ ượ t l ng do thi t b v n chuy n mang ra:
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
QVC2 = 0
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 35 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ệ ậ ệ ấ Nhi t do v t li u s y mang ra:
QVL2 = G2 × CVL2 ×tVL2
V i: tớ VL2 = 520C
ằ ủ ệ ố ấ Cân b ng nhi ệ ượ t l ng vào và ra c a h th ng máy s y ta có: QV = QR
L0 × (I1 I0) + G2 × CVL1 × tVL1 + W ×Ca ×tv1
= L0 × (I2 I0) + QBC + G2 × CVL2 × tVL2
ọ ự ấ G i Q là nhi ệ ượ t l ng tiêu hao trong quá trình s y th c ta có:
Q = L0 ×(I1 I0) = L0 × (I2 I0) + QBC + G2 × CVL2 × (tVL2 tVL1) W × Ca × tv1 Đ tặ
QVL = G2 × CVL2 × (tVL2 tVL1)
Nên
Q = L0 ×(I1 I0) = L0 × (I2 I0) + QBC + QVL W × Ca × tv1
(cid:0) ố ơ ẩ Tính cho 1 kg m b c h i ta có:
Ca × tv1
q = l × (I0 I1) = l × (I2 I0) + qBC + qVL Ca ×tv1
Trong đó:
qBC = == 217,5 (kJ/h)
qVL = = G2 ×CVL2 × (tVL2 tVL1) : W
= 127,15 × 3,77 × (52 – 13,1) : 42,39 = 439,89(kJ/h)
ọ ổ ấ ổ G i t ng t n th t là , ta có:
= Ca × tv1 qBC qVC qVL
= 4,1868 × 13,1 – 217,5 0 – 439,89 = 602,54 (kJ/h)
(cid:0) ự ấ Tính toán cho quá trình s y th c: ẩ ủ Hàm m c a không khí:
, = x0 + [9,tr 138]
x2
Trong đó:
ệ ẫ ấ Cdx(x0): nhi t dung riêng d n xu t.
Cdx(x0) = Cpk + Cpa × x0 [9,tr 138 ]
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
V i: ớ
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 36 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
pk = 1 (kJ/kg.K)
ệ Cpk là nhi ủ t dung riêng c a không khí, C
pa = 1,97(kJ/kg.K)
ệ ủ ứơ Cpa là nhi t dung riêng c a n c, C
Cdx(x0) = 1 + 1,97 × 0,0085 = 1,02 (kJ/kg.K)
, = 0,0085 + = 0,021 (kg m/kg kkk)
ẩ x2
Entanpi I2:
I2 = Ck × t2 + (r0 +Ch × t2) × x2 (kJ/kg kkk)
= 1 × 28 + (2493 + 1,97 ×28) × 0,021= 81,51 (kJ/kg kkk)
ươ ố ủ ộ ẩ Đ m t ng đ i c a không khí:
= 100%
= = 86,72%
ớ ộ ẩ ể ừ ề ệ ỏ ế ệ V i đ m = 86,72% th a mãn đi u ki n đ v a ti t ki m nhi ệ ượ t l ng do
ừ ả ệ ượ ả ả ấ ươ tác nhân s y mang đi v a đ m b o không x y ra hi n t ọ ng đ ng s ng.
(cid:0) ự ế ấ : ng tác nhân s y th c t ượ ể ố ơ ượ L L ng không khí tiêu hao riêng đ b c h i 1kg m: l’= 80(Kg kkk/kg m) ẩ ẩ [6, tr 166] ượ ổ L ng không khí tiêu hao t ng : L’ = l’ × W =80 × 42,39 = 3391,2(Kg kkk/h) [6, tr 166)
ạ ấ ấ ả 5.2 Tính toán nhi (cid:0) ố ệ Các s li u ban đ u:
125 kg s n ph m/h
ấ ệ t cho công đo n s y cho quá trình s n xu t tôm khô chín ầ Năng su t : ấ Ch n nhi ệ ộ ọ t đ tác nhân s y : t ả ẩ 1 = 800C
ạ ướ 5.2.1 Tr ng thái không khí tr c khi vào calorife
t0 = 13,10C => Pbh = 0,0155 at = 0,0155 × 9,81 × 104 = 1520,55 (N/m2)
ẩ ượ ứ ủ Hàm m c a không khí đ c tính theo công th c: ẩ x0 = 0,622 × (kg m/kg kkk) (1) [6,tr 95]
V i: ớ
ộ ẩ ủ ướ là đ m c a không khí tr c khi vào calorife, = 90%
bh = 1520,55 N/m2
2
ấ ơ ướ Pbh là áp su t h i n c bão hòa, P
ủ ấ P là áp su t chung c a không khí, P = 1 atm = 101325 N/m
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
Thay vào (1) ta đ c:ượ ẩ x0 = 0,622 × = 0,0085 m/kg kkk) ượ ủ ứ Nhi ệ ượ t l ng riêng c a không khí đ c tính theo công th c:
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 37 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
kkk = 1 kJ/kg.độ
h = 1,97 kJ/kg. độ
0 = 2493 kJ/kg.
I0 = Ckkk x t0 + (r0 + Ch x t0) x0 (kJ/kg kkk) (2) [6,tr 95] V i:ớ ủ c, C Ckkk là nhi ệ Ch là nhi ệ r0 là nhi ệ t dung riêng c a không khí khô, C ủ ơ ướ t dung riêng c a h i n ơ ủ ướ c, r t hóa h i c a n
Thay vào (2) ta có:
o = 34,51 (kJ/kg kkk)
I0 = 1 × 13,1 + (2493 + 1,97 × 13,1 ) × 0,0085 = 34,51 (kJ/kg kkk) ạ ướ V y tr ng thái không khí tr ẩ ậ c khi vào calorife là: t0 = 13,10C, = 90%, x0 = 0,0085 (kg m/kg kkk), I
ủ ỏ ạ 5.2.2 Tr ng thái c a không khí ra kh i calorife và đi vào máy s yấ
ổ ỉ ệ ộ ộ ẩ ươ Khi đi qua calorife thì không khí ch thay đ i nhi t đ và đ m t ố ng đ i ch ứ
1 = x0 = 0,0085 (kg m/kg kkk).
ẩ ổ ẩ không thay đ i hàm m, do đó ta có x
ươ ố ủ ượ ứ ộ ẩ Đ m t ng đ i c a không khí đ c tính theo công th c: = 100% (3) [5,tr 105]
1 = 800C.
ệ ộ ủ ỏ ọ Ch n nhi t đ c a không khí ra kh i calorife là t
ấ ơ ướ ả Tra b ng I.250 [2] ta có áp su t h i n c bão hòa là:
Pbh = 0,483 at = 0,483 × 9,81 × 104 = 47382,3 (N/m2)
Thay vào (3) ta có:
= 100% = 2,88%
ủ ẩ ượ ứ Nhi ệ ượ t l ng riêng c a không khí m đ c tính theo công th c: I1 = Ckkk t1 + (r0 + Ch t1) x1 (kJ/kg kkk)
= 1 ×80 + (2493 + 1,97 × 80) × 0,0085 = 102,53 (kJ/kg kkk)
ậ ạ ỏ V y tr ng thái không khí ra kh i calorife là:
1 = 102,53 (kJ/kg kkk)
ẩ t1 = 800C, = 2,88%, x1 = 0,0085 (kg m/kg kkk), I
ủ ạ 5.2.3 Tr ng thái c a không khí sau khi ra kh i ỏ máy s yấ
2 = 31,50C, I2 = I1 = 102,53 (kJ/kgkkk)
ấ Không khí sau khi ra kh i ỏ máy s y có: t
I2 = Ckkk t2 + (r0 + Ch t2) x2 (kJ/kg kkk)
ẩ Do đó: = 0,028 (kg m/kg kkk)
0C ta có áp su t h i n
ả ở ệ ộ ấ ơ ướ Tra b ng I.250 [2] nhi t đ 31,5 c bão hòa:
Pbh = 0,0461 at = 0,0475 × 9,81 × 104 = 4659,75 (N/m (
ươ ố ủ ượ ứ ộ ẩ Đ m t ng đ i c a không khí đ c tính theo công th c: = 100% (4)
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ố ượ Thay s vào (4) ta đ c:
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 38 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
= 100% = 93,67%
ấ ậ ạ V y tr ng thái không khí ra kh i ỏ máy s y là:
2 = 102,53 (kJ/kg kkk)
ẩ t2 = 31,50C, = 93,67%, x2 = 0,028(kg m/kg kkk), I
ủ ổ ế ả ạ B ng 5.2 T ng k t tr ng thái c a không khí x(kg/kgkkk) I(kj/kgkkk)
c khi vào 13,1 0,0085 90 34,51
80 0,0085 2,88 102,53
ồ ướ Tr caloripher Sau khi ra kh i ỏ caloripher Sau khi ra kh i ỏ ấ bu ng s y 31,5 0,028 93,67 102,53
ằ ằ ệ ấ ế ậ ệ 5.2.4 Cân b ng v t li u và cân b ng nhi t cho máy s y k t thúc
1 = 317,89 (kg/h).
2 = 20%
ằ (cid:0) ậ ệ 5.2.4.1 Cân b ng v t li u ằ ấ ế c khi s y k t thúc: G ướ ấ ướ 1 = 68% ấ ỏ ậ ệ ấ Cân b ng cho v t li u s y: ẩ ả ấ Năng su t tính theo s n ph m tr ế ộ ẩ Đ m tr c khi s y k t thúc: w ộ ẩ Đ m sau khi ra kh i máy s y: w
ượ ỏ ậ ệ ấ ở ẩ ấ L ng m tách ra kh i v t li u trong quá trình s y máy s y
= 190,73 (kg/h) [5,tr 102]
ượ ậ ệ ấ ỏ L ng v t li u ra kh i máy s y:
G2 = G1 W = 317,89 – 190,73 = 127,16 (kg/h)
(cid:0) ượ ấ Tính l ượ ầ ầ ế ế ể ẩ ng không khí c n thi ng không khí khô c n thi t cho quá trình s y: ố ơ t đ làm b c h i 1 kg m: L
ẩ l = = = 51,28 (kg kkk/kg m) [6,tr 102]
ượ ầ ế L ng không khí khô c n thi t trong 1 gi ờ :
L0 = = 9781,03 (kg kkk/h)
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ượ ệ ể ẩ ơ ố L ng nhi t tiêu t n đ làm bay h i 1 kg m:
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 39 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
q = l × (I2 I0) = 51,28 ×(102,53 – 34,51) = 3488,07 (kg/kg m)ẩ
ượ ệ ế ấ ố L ng nhi t tiêu t n cho quá trình s y lý thuy t:
Q = q × W = 3488,07 × 190,73 = 665279,6 (kJ/h) [5,tr 102]
ệ 5.2.4.2 Cân b ng nhi t (cid:0) ấ ằ ệ ượ t l Nhi ng vào máy s y:
ệ Nhi ấ t do tác nhân s y mang vào:
Q1 = L0 × (I1 I0) = 9781,03 × (102,53 – 34,51) = 665305,66 (kJ/h)
BS: trong tr
ổ ườ ợ ổ ệ Nhi ệ ượ t l ng b sung Q ng h p này không b sung nhi t do đó
QBS = 0.
ệ ậ ệ ấ Nhi t do v t li u s y mang vào:
QVL1 = GVL1 × CVL1 × tVL1
V i: ớ
tVL1 = 800C
GVL1 = G2 = 127,16(kg/h)
ệ ủ ậ ệ CVL1 là nhi t dung riêng c a v t li u.
CVL1 = [10,tr 43]
V i:ớ
ệ ủ ậ ệ ấ ướ CCK, Cn: nhi t dung riêng c a v t li u s y và n c.
ộ ộ CCK = 3,48 (kJ/kg.đ ), Cn = 1 (kcal/kg.đ ).
1 = 68%.
ầ ủ ậ ệ ấ ộ ẩ w1 là đ m ban đ u c a v t li u s y, w
Do đó:
CVL1 = = 0,95 (kcal/kg.đ )ộ
CVL1 = 0,95 × 4,1868 = 3,98 (kJ/kg.đ )ộ
V y: ậ
QVL1 = 127,16 × 3,98× 80= 40487,74 (kJ/h).
ệ ừ ậ ệ ấ Nhi ẩ t do m t v t li u s y mang vào: Qa1 = W × Ca × tv1
Trong đó:
ượ ậ ệ ấ ẩ W là l ng m trong v t li u s y, W = 190,73 (kg/h)
tv1 = 800C
a = 4,1868 (kJ/kg. đ )ộ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ệ ủ ẩ Ca là nhi t dung riêng c a m, C
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ậ
Ặ
Ồ
Ệ 40 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ậ V y:
Qa1 = 190,73 × 4,1868 × 80 = 63883,87 (kJ/h)
ệ ế ị ậ Nhi t do thi ể t b v n chuy n mang vào: QVC1 = 0
ổ T ng nhi ệ ượ t l ng vào: QV = Q1 + QVL1 + Qa1 + QVC1
= 184804,9 + 40487,74 + 63883,87 + 0
= 289176,51(kJ/h)
(cid:0)
ấ ổ Nhi Nhi ệ ượ t l ệ ượ t l ấ ỏ ng ra kh i máy s y: ấ ng t n th t do tác nhân s y mang đi:
Q2 = L0 × (I2 I0)
BC:
ế ấ ấ ổ Nhi ệ ượ t l ng t n th t qua k t c u bao che, Q
QBC = 5%QV = 5 × 289176,51 : 100 = 14458,83 (kJ/h)
ế ị ậ ể Nhi ệ ượ t l ng do thi t b v n chuy n mang ra:
QVC2 = 0
ệ ậ ệ ấ Nhi t do v t li u s y mang ra:
QVL2 = G2 × CVL2 ×tVL2
V i: ớ
tVL2 = 720C
ằ ầ ấ Cân b ng nhi ệ ượ t l ng vào và ra c a h th ng h m s y ta có: ủ ệ ố QV = QR
L0 × (I1 I0) + G2 × CVL1 × tVL1 + W ×Ca ×tv1
= L0 × (I2 I0) + QBC + G2 × CVL2 × tVL2
ọ ự ấ G i Q là nhi ệ ượ t l ng tiêu hao trong quá trình s y th c ta có:
Q = L0 ×(I1 I0) = L0 × (I2 I0) + QBC + G2 × CVL2 × (tVL2 tVL1) W × Ca × tv1
Đ tặ
QVL = G2 × CVL2 × (tVL2 tVL1)
Nên
Q = L0 × (I1 I0) = L0 × (I2 I0) + QBC + QVL W × Ca × tv1
ố ơ ẩ Tính cho 1 kg m b c h i ta có:
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
Ca × tv1
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 41 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
q = l × (I0 I1) = l × (I2 I0) + qBC + qVL Ca ×tv1
Trong đó:
qBC = == 75,81 (kJ/h)
qVL = = G2 × CVL2 × (tVL2 tVL1) : W
= 127,16 ×3,98 × (72 – 13,1 ) : 190,73 = 156,29(kJ/h)
ọ ổ ấ ổ G i t ng t n th t là , ta có:
= Ca × tv1 qBC qVC qVL
= 4,1868 × 13,1 75,81 0 156,29 = 177,25 (kJ/h)
, = x0 + [9,tr 138]
(cid:0) ự ấ Tính toán cho quá trình s y th c: ẩ ủ Hàm m c a không khí: x2
Trong đó:
ệ ấ ẫ Cdx(x0): nhi t dung riêng d n xu t.
Cdx(x0) = Cpk + Cpa × x0 [9,tr 138 ]
V i: ớ
pk = 1 (kJ/kg.K)
ệ Cpk là nhi ủ t dung riêng c a không khí, C
pa = 1,97 (kJ/kg.K)
ệ ủ ướ Cpa là nhi t dung riêng c a n c, C
Cdx(x0) = 1 + 1,97 ×0,0085 = 1,02 (kJ/kg.K)
, = 0,0085 + = 0,0253(kg m/kg kkk)
ẩ x2
Entanpi I2:
2 = Ck × t2 + (r0 +Ch × t2) × x2 (kJ/kg kkk)
I’
= 1 × 31,5 + (2493 + 1,97 × 31,5) × 0,0253 = 96,14 (kJ/kg kkk)
ươ ố ủ ộ ẩ Đ m t ng đ i c a không khí:
= 100%
= = 85,4%
ớ ộ ẩ ể ừ ề ệ ỏ ế ệ V i đ m = 85,4% th a mãn đi u ki n đ v a ti t ki m nhi ệ ượ t l ng do tác
ừ ả ệ ượ ả ả ấ ươ nhân s y mang đi v a đ m b o không x y ra hi n t ọ ng đ ng s ng.
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
(cid:0) ự ế : ượ ượ ể ố ơ ẩ L L ấ ng tác nhân s y th c t ng không khí tiêu hao riêng đ b c h i 1kg m: l’= 59,52(Kg kkk/kg m) ẩ [6, tr 166] ượ ổ L ng không khí tiêu hao t ng : L’ = l’ ×W =59,52×190,73 = 11352,25(Kg kkk/h) [6,tr 166)
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 42 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
(cid:0) ủ ấ ự ế :
ệ ượ t l ệ ượ t l ệ ượ t l ng vào và ra c a quá trình s y th c t ng vào: ng không khí mang vào: Nhi Nhi + Nhi Q’1v = L’ × I0 = 11352,25 × 34,51 = 391766,15 (KJ/h)
+ Nhi
2 – I0) = 11352,25×(96,14 – 34,51)= 699639,17 (KJ/h)
ấ ng do caloriphe cung c p:
+ Nhi
ừ ậ ệ ấ ẩ t do v t li u s y và m t v t li u s y mang vào:
3v = 391766,15 + 699639,17 + 104371,61
ệ ượ t l Q’2v = Q’cal = L’(I’ ậ ệ ấ ệ Q‘ 3v = QVL1 + Qa1 = 40487,74 + 63883,87 = 104371,61 (KJ/h) ệ ượ ổ + T ng nhi ng vào: t l V = Q’1v + Q’2v + Q‘ Q‘ = 1195776,93 (KJ/h)
2 = 11352,25 × 96,14 = 1091405,32 (KJ/h)
ệ ượ t l ệ ượ t l Nhi + Nhi
+ Nhi
ậ ệ ấ ng ra: ng không khí mang ra: Q’1r = L’ × I‘ ng do v t li u s y mang ra: ệ ượ t l
Q’2r = G2 × CVL2 ×tVL2 = 127,16 × 3,98 × 72 = 36438,97 (KJ/h)
+ Nhi
V = 5 × 1195776,93 : 100 = 59788,85 (KJ/h)
ổ ườ ệ ượ t l ng:
ấ ng t n th t ra môi tr Q’2 = 5%Q‘ ệ ượ t l ng ra:
ổ + T ng nhi r = Q’1r + Q’2r + Q’2=1091405,32+36438,97+59788,85 = 1187633,14 (KJ/h) Q‘
ươ
Ế
Ch
ng 6
Ị Ọ TÍNH VÀ CH N THI T B
ệ ẩ 6.1 Cân nguyên li u, s n ph m ả ạ ệ ấ Năng su t công đo n: 551,61(kg nguyên li u/h).
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ẩ ả 125 (kg s n ph m/h).
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 43 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ệ ọ ướ Ch n cân nguyên li u là cân bàn 0200 kg, kích th ỗ c 1000 × 750 (mm), cân m i
ẻ ẻ ậ ờ ờ ẽ ượ m 150 kg, th i gian cân 1 m là 10 phút, v y trong 1 gi s cân đ c 900 kg nguyên
ệ ọ li u. Ta ch n 1 cân bàn.
ẻ ẻ ả ẩ ỗ ờ ọ Ch n cân s n ph m là cân đĩa, cân m i m 25 kg, th i gian cân 1 m là 10 phút,
ờ ượ ạ ọ ậ v y trong 1 gi cân đ c 150 kg, ch n 1cái lo i 025 kg.
ệ ệ 6.2 Bàn đ th c hi n công đo n x lý nguyên li u ể ự ấ ạ ạ ử Năng su t công đo n: 551,61 (kg/h). Nghĩa là 4412,88 (kg/ca).
ủ ệ ấ ạ ọ ộ Ch n năng su t làm vi c trung bình c a m t công nhân trong công đo n này là
96 kg/ca.
ầ ố ế Ta có s công nhân c n thi t là:
ấ 4412,88 : 96 = 45,97 (công nhân), l y 46 (công nhân).
ử ạ ọ ố Ch n bàn x lý gi ng bàn phân lo i.
ề ộ ướ ở ữ Chi u r ng máng thoát n gi a bàn là 0,4 m. c
ệ ở ỗ ố S công nhân làm vi c m i bên bàn là 4 công nhân.
ấ ầ ố S bàn c n là: = 5,75 (bàn), l y 6 (bàn).
ướ Kích th c bàn là: 2 × 1 × 1 (m)
ệ 6.3 B r a nguyên li u ấ ể ử Năng su t công nhân: 150 kg/h.
ượ ử ệ ờ L ng nguyên li u đem r a trong 1 gi là: 468,87 (kg/h).
ầ ố ế S công nhân c n thi t:
ấ 468,87 : 150 = 3,13 (công nhân), l y 4 công nhân.
ượ ướ ử ơ ộ ế ượ ử L ng n c r a s b chi m 1,5 l ệ ng nguyên li u đem r a:
1,5 × 468,87 = 703,31 (kg/h)
ượ ướ ử ạ ế ượ ử L ng n c r a s ch chi m 1,2 l ệ ng nguyên li u đem r a:
1,2 × 468,87= 562,64 (kg/h)
ượ ướ ộ ạ ằ ượ ử ệ L ng n c d i l i b ng l ng nguyên li u đem r a: 468,87 (kg/h)
ượ ướ ử ổ T ng l ng n c đem r a:
703,31 + 562,64 + 468,87 = 1734,82 (kg/h)
ệ ừ ướ ứ ừ ể ả ờ B ph i ch a v a nguyên li u v a n c trong 1 gi là:
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
468,87 + 1734,82 = 2203,69 (kg/h)
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 44 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ủ ể ứ ệ ố H s an toàn c a b ch a là 1,25.
3)
ố ượ ủ ướ ấ Kh i l ng riêng c a n c là: 1 (t n/m
3/h)
ể ể ử Th tích b r a: = 2,75 (m
ướ ủ ể Kích th c c a b là: D × R × C = (1,75 × 1,57 × 1) m.
ự ể ằ ướ ướ ả ướ B làm b ng nh a, thành dày 0,01 m, trên có vòi n c, d i đáy có van x n c.
ế ệ
6.4 Bàn x p nguyên li u vào khay ệ ổ ư ẽ ượ ể ế Nguyên li u sau khi làm ráo trong các r th a s đ c x p vào khay đ đem đi
ph i.ơ
ấ ạ Năng su t công đo n: 465,12 (kg/h).
ấ ế ủ ệ Năng su t x p nguyên li u vào khay c a công nhân: 120 (kg/h).
ầ ố ỗ M i bàn 4 công nhân. S công nhân c n là:
ấ 465,12 : 120 = 3,88 (công nhân), l y 4 (công nhân).
ố ầ S bàn c n là: 1 bàn.
ướ ủ Kích th c c a bàn là: 2,8 × 1,2 × 1 (m).
6.5 Thi ế ị ấ t b h p [16] ế ị ọ Ch n thi t b MHT5004
(cid:0) ậ ủ ố ỹ Thông s k thu t c a thi ế ị t b :
ấ Năng su t : 600 kg/h
ự ụ ấ ẩ Công d ng : H p tôm và các th c ph m khác
ướ Kích th c: D×R×H là 6250×2480×2200.
ệ ấ ồ Ngu n đi n cung c p: 220/380 V, 50Hz
ụ ệ Đi n năng tiêu th : 2,2 KW
ậ ệ ậ ệ ế ạ V t li u ch t o: inox 304, v t li u khác.
ấ ạ Năng su t công đo n: 464,25 (kg/h)
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ậ ế ị ấ ọ V y ch n 1 thi t b h p.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 45 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ế ị ấ Hình 6.1. Thi t b h p MHT5004
6.6 Bàn phân lo iạ ấ ạ Năng su t công đo n: 126,39 (kg/h).
ấ Năng su t công nhân: 75 (kg/h).
ầ ấ ố S công nhân c n: 126,39 : 75 = 1,7 (công nhân), l y 2 (công nhân).
ạ ọ ướ ỗ Ch n bàn phân lo i, đóng gói là bàn nhôm, kích th c: 2 × 1 × 1 (m), m i bàn
2 công nhân.
ố ầ S bàn c n: 1 bàn
ả ẩ
6.7 Bàn đóng gói s n ph m ấ ạ Năng su t công đo n: 125,13 (kg/h).
ấ Năng su t công nhân: 75 (kg/h).
ấ ầ ố S công nhân c n: 125,13 : 75 = 1,7 (công nhân), l y 2 (công nhân).
ạ ọ ướ ỗ Ch n bàn phân lo i, đóng gói là bàn nhôm, kích th c: 2 × 1 × 1 (m), m i bàn 2
công nhân.
ố ầ S bàn c n: 1 bàn
6.8 Máy dán bao bì ấ ạ Năng su t công đo n: 125 (kg/h).
ậ ặ ọ ỹ Ch n máy dán bao bì có đ c tính k thu t:
ấ Công su t: 3,5 (kW).
ướ Kích th c: 3000 × 1500 ×1000 (m).
ố ượ S l ng: 1 máy cho 1 công nhân.
ả 6.9 Tính toán băng t ấ i và phòng s y
ể 6.9.1 Th tích không khí
ủ ể ế ị ấ t b s y: 6.9.1.1 Th tích riêng c a không khí vào thi v1= ( m3/Kgkkk ) [6, tr 157] V i:ớ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
R=287 (J/Kg.oK) T1=80+273=353(oK) P1bh = 0,483 (at) 1= 0,0288 ố Thay s vào ta có: v1 = = 1,05 (m3/Kgkkk)
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 46 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ể ấ 6.9.1.2 Th tích không khí vào phòng s y: V1 = L.v1 = 11352,25 × 1,05 = 11919,86 (m3/h)
ể ấ ỏ
6.9.1.3 Th tích riêng không khí ra kh i phòng s y là: V i:ớ
R=287 (J/Kg.oK) T2=31,5 + 273 = 304,5 (oK) P=1 (at) P2bh =0,0461(at) 2=0,9367 v2 = v2 = = 0,93(m3/Kgkkk)
ể ỏ v2 = 0,93 (m3/Kgkkk) 6.9.1.4 Th tích không khí ra kh i phòng s y: ấ V2 = L × v2 = 11352,25 × 0,93 = 10557,59(m3/h)
ể ấ ủ 6.9.1.5 Th tích trung bình c a không khí trong phòng s y: Vtb = = 11238,73(m3/h)
ướ ủ ọ 6.9.2 Ch n kích th c c a băng t ả i
r=1(m)
ộ ậ ả ồ ờ ể ữ ự Thi ả ợ ằ ả i làm b ng s i bông t m cao su, b n thép hay l ố ệ ễ ượ ữ ứ ế ể ậ ệ ề ộ ậ ệ ừ ầ ụ ớ ộ c s d ng r ng rãi h n. ơ ế ị ể băng trên di chuy n đ n đ u thi ế ượ ạ c l ướ ượ ổ ơ Ở ạ lo i này v t li u t ề ộ ể i chuy n đ ng theo chi u ng c đ vào ngăn tháo. ọ ể ộ ế ị ấ t b s y ki u băng t i g m m t phòng hình ch nh t trong đó có m t hay vài ỏ ị ể ộ i chuy n đ ng nh các tang quay, các băng này t a trên các con lăn đ kh i b băng t ướ ố ạ ẩ ả i kim lo i, không võng xu ng. Băng t ố ượ ế ậ ệ ấ c đ t nóng trong caloriphe. V t li u s y ch a trong ph u ti p li u, đ c cu n khí đ ấ ả ộ ế ị ả i thì s y t b có m t băng t i trên cùng. N u thi vào gi a hai tr c lăn đ đi vào băng t ả ề ạ ượ i không đ u vì l p v t li u không đ t b có nhi u băng t c xáo tr n do đó lo i thi ế ị ế ượ ử ụ t b đ ố ố ố i. Khi đ n cu i băng cu i thì r i xu ng băng d ậ ệ cùng thì v t li u khô đ i (m),ch n B ớ ớ G i: ọ Br : Chi u r ng l p băng t ả ề ộ ề h : Chi u dày l p tôm (m) ậ ố : V n t c băng t ả (m/h) i : M t đ x p ậ ộ ế tôm (kg/ m3) ọ Ch n m t đ x p tôm là 18 (kg/ m2) ấ ậ ộ ế ấ ủ Năng su t c a quá trình s y:
ự ế ề ộ G1=Br.h. suy ra ===17,66 (m/h) ủ Th c t chi u r ng c a băng t ả i: Btt==1,1 (m)
ả i ta có:
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
Chi u dài băng t ụ Chi u dài ph thêm, ch n l ấ Th i gian s y, ch n T= ề ề ọ s=1,2 (m) 1,5 giờ ọ ờ s = 17,66.1,5 + 1,2 = 27,69(m) .T + l V y ậ ọ Ch n =0.9 G i ọ Lb : ls: T: ω Lb= Lb=28(m) ề ọ ả i là 7m, suy ra s băng t i là 4. ườ ậ ụ ả Ta ch n chi u dài c a m t băng t ả ộ i: r ng ộ ủ ướ c băng t ọ V y ta ch n kích th ố 1,1m, dài 7m, đ ng kính tang tr c 0, 3m.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 47 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ọ ậ ệ ấ 6.9.3 Ch n v t li u làm phòng s y:
ượ ữ ề ằ ạ ạ ọ c xây b ng g ch và v a xi măng. Ch n b dày viên g ch 0,2m và
ườ ấ hai l p v a hai bên 0,01m b dày t ề ằ ề ấ ọ ớ Phòng s y đ ớ ữ ng 0,22m. ố ầ Tr n phòng s y làm b ng bê tông c t thép ch n chi u dày 0,22m và l p cách nhi ệ t
ử ủ ấ ượ ữ ằ ấ ớ ệ s y đ c làm b ng hai t m nhôm dày 0,015m; gi a có l p cách nhi t dày dày 0,15m. C a t 0,01m. Ch n:ọ ữ ướ ủ ề ố ả i c a băng t ả ớ i v i hai t ố i là 0,03m. ớ ầ ả ầ i đ u và cu i so v i tr n và n n là 0,5m. ườ ng là 0,1m và 0,4m. ề i + ấ = chi u dài băng t ả ả kho ng tr ng gi aữ ả ả Kho ng cách gi a hai băng t ả ố Kho ng tr ng trên d ữ ả ố Kho ng tr ng gi a băng t ệ ủ ề Chi u dài làm vi c c a phòng s y ườ ng. băng t i và t Lph = 7 + 0,1 + 0,4 = 7,05 (m) ả ố Chi u cao làm vi c c a phòng s y ả i + kho ng tr ng ệ ủ ả ả ề iướ + 4 × kho ng cách gi a hai băng t ấ = 5 × b dày toàn băng t ữ i ề trên d Hph =5 × 0,3 + 0,5 × 2 + 4 × 0,03 =2,62 (m) ệ ủ ề ộ ả ả ố Chi u r ng làm vi c c a phòng s y ề ộ ấ = chi u r ng băng t i + kho ng tr ng hai bên Rph = 1 + 0,2 × 2 = 1,4 (m) ậ ấ ướ ủ ể ả ườ V y kích th
ng là: c c a phòng s y k c t Lng =7,5 + 2 × (0,2 + 0,02)= 7,94 (m) Hng = 2,62 + 0,02 + 0,15 = 2,99 (m) Rng = 1,4 + (0,2 + 0,02) × 2 = 1,84 (m)
ậ ố ủ ể ộ ế ộ ủ 6.9.4 V n t c c a không khí và ch đ chuy n đ ng c a không khí trong phòng
s y:ấ
ậ ố ủ ấ 6.9.4.1 V n t c c a không khí trong phòng s y:
ế ộ ủ
e:
ế ộ ủ ể ố ộ ằ ườ ươ ộ ể 6.9.4.2 Ch đ chuy n đ ng c a không khí: Re = [6, tr 35] là h ng s Reynol đ c tr ng cho ch đ chuy n đ ng c a dòng Đ ng kính t V i: Rớ ltđ ư ng ặ ươ ng đ ltđ = = =1,82( m) ấ ệ ộ t đ trung bình c a không khí trong phòng s y: Nhi
ả ổ ế ị ừ T nhi t đ trung bình này tra b ng I.114 “S tay quá trình và thi ệ t b công ngh c: Đ nh t đ ng h c c a không khí trong phòng s y: ấ 19,29.10(m2/s)
4 suy ra ch đ c a không khí trong phòng s y là ch đ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ế ộ ủ ấ ế ộ ủ ttb = = = 55,75oC ệ ộ ấ ậ ượ hóa ch t t p 1” ta đ ọ ủ ớ ộ ộ V y ậ Re = = 8,02.10 ậ V y Re = 8,02.10> 10 ể chuy n đ ng ộ xoáy.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 48 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ệ ố ệ ộ ữ ấ ườ 6.9.5 Hi u s nhi t đ trung bình gi a tác nhân s y và môi tr ng xung quanh
= V i:ớ ệ ộ ữ ấ ớ ấ ệ ố : Hi u s nhi t đ gi a tác nhân s y vào phòng s y v i không khí bên ngoài
oC
ệ ộ ữ ấ ấ ớ 80 13,1= 66,9oC ệ ố : Hi u s nhi ỏ t đ gi a tác nhân s y đi ra kh i phòng s y v i không khí bên ngoài =31,5 13,1 = 18,4oC ậ
V y = 37,57 ọ 6.10 Tính và ch n caloriphe ế ị ể ọ Caloriphe là m t b ph n quan tr ng trong h th ng s y, là thi ộ ộ ế ệ ộ ấ ấ ệ ố ọ ệ ằ ố ố ấ t b dùng đ nâng t đ cho phép, ta ch n tác nhân s y là không khí nóng, ồ t b ng đ ng, không khí đi ngoài ng. i nhi t là h i bão hòa đi trong ng gia nhi ơ ệ ọ ậ ệ t cho tác nhân s y đ n nhi nhi ấ ả ơ ch t t Ở đây ta ch n caloriphe khí – h i.
ướ ố ề ọ 6.10.1 Ch n kích th c ng truy n nhi ệ t
ề ệ ướ ố t sao cho: <1,4 [6, tr 326] Ch n kích th c ng truy n nhi
ệ ệ t (m). t (m). ủ ố ệ ề ề t (m). ủ ố ng kính ngoài c a ng truy n nhi ủ ố ng kính trong c a ng truy n nhi ề ủ ng kính ngoài c a gân (m). .
2).
2).
ọ V i: ớ ườ dn: đ ườ dt : đ δ ề : b dày c a ng truy n nhi ườ Dg: đ ề ủ ủ Δ: b dày c a c a gân (m) ướ c gân (m). tg: b ề hg: chi u cao c a gân (m). ố ế ộ ố ữ ủ ả ề ổ ề . ộ ố ệ t (m). ầ ố ủ ủ ệ ầ ố ế ị ổ t b trao đ i nhi λ ủ m: s gân trên m t ng (m). t: kho ng cách gi a 2 gân liên ti p ( m). ầ ố lo: chi u dài c a ph n ng không gân (m). ủ lg: t ng chi u dày c a gân trên m t ng (m). ề ủ ố ht: chi u cao c a ng truy n nhi 2). ủ F1: di n tích xung quanh c a ph n ng không gân (m ặ F2: t ng di n tích c a m t hình 2 vành khăn c a gân (m ủ F3: di n tích xung quanh c a ph n ng có gân (m ệ t: ề ề ệ ổ ệ Theo thi ậ ệ ế ạ ố ệ ồ ọ ả ộ t là đ ng có =385(W/m2.đ )[5, b ng I.123] Ch n v t li u ch t o ng truy n nhi Ta ch n:ọ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
(cid:0) ề ệ t: ề dn = 0,03 (m). d t = 0,026 (m). ht = 1,2 (m). t = 0,0075 (m). Δ = 0,0005 (m). Dg=0,038(m). ố ủ ố Tính toán các thông s c a ng truy n nhi ệ ề t: ủ ố B dày c a ng truy n nhi
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 49 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
d
g = m
ủ = = 0,002 (m). tg = t + Δ =0,0075 + 0,0005 = 0,008 (m). g = == 0,004 (m). S gân trong m t ng: m = 1 = 1 = 149 (gân). ộ ố ố ổ ề ướ B c gân: ề Chi u cao c a gân: h ộ ố ủ T ng chi u dày c a gân trên m t ng: l Δ =1490,0005= 0,0745(m)
o = ht lg =1,2 0,0745=1,1255m
ầ ố ủ . ầ ố ề ệ Chi u dài c a ph n ng không gân: l Di n tích xung quanh c a ph n ng không gân:
g Di n tích xung quanh c a ng có gân: π (cid:0) lg = 3,14
2)/4=21493,14 (0,0382 0,032)/4= 0,127 (m2). ủ ố Dg (cid:0)
ủ π (cid:0) dn(cid:0) lo =3,140,031,1255= 0,106 (m2). (cid:0) ổ ủ F1 = ặ ệ F2= 2m (Dπ T ng di n tích m t hình vành khăn c a gân: 2dn (cid:0) ệ
0,0745= 0,0089 (m2). 0,038 F3 =
(cid:0) ủ ố ệ ổ ặ T ng di n tích m t ngoài c a ng Fn = F1 + F2 + F3= 0,106 + 0,127 + 0,0089 = 0,242 (m). (cid:0) ệ ổ ặ T ng di n tích m t trong c a ng: ủ ố t . ht = 3,14 Ft = .d π 0,026 1,2 = 0,098 (m2).
(cid:0) ườ ươ ươ Đ ng kính t ng đ ủ ng c a thi ế ị t b :
ệ Trong đó: F là di n tích các cánh:
F = F2 + F3 = 0,127 + 0,0089 = 0,136 (m2). Suy ra: d td = 0,025 (m). ơ ấ ạ ư ượ ượ ệ ộ ố ồ c dòng nhau nên hi u s nhi ố ệ ộ t đ trung bình đ ố ạ ố C u t o Caloriphe là lo i ng đ ng, không khí đi bên ngoài ng, h i đi bên trong ng. ể ể Hai l u th chuy n đ ng ng c xác ứ ị đ nh theo công th c:
Trong đó:
1d = 1300C, t2d = 13,10C. 1c = 1100C, t2c = 800C.
ệ ộ ầ ủ ơ ệ ộ ố ủ ơ t đ đ u c a h i, không khí, t t đ cu i c a h i, không khí, t
+ t1d, t2d: Nhi + t1c, t2c: Nhi Nên: = t1d – t2d = 130 – 13,1 = 116,90C = t1c – t2c = 110 – 80 = 300C ậ V y:
1)
(cid:0) ệ ố ấ ố 6.10.2 H s c p nhi ệ ừ t t thành ng ra ngoài không khí (
ủ ệ ộ + Nhi
ứ ứ ụ ả ộ ớ ttb = 130 – 63,9 = 66,1°C và áp d ng công th c tính n i suy, ng v i: t đ trung bình c a không khí trong caloriphe: ttb = t1đ (cid:0) Tra b ng I.255 [5] ttb= 66,10C ta có: (cid:0) (cid:0) ệ ệ ố ẫ + H s d n nhi t: = 2,85 102 (W/m.đ ) ộ (cid:0) (cid:0) ộ ọ = 19,61 106 (m2/s)
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ẩ ố ả ử ậ ố ớ ộ + Đ nh t đ ng h c: + Chu n s Pran: Pr = 0,695 Gi s v n t c không khí trong caloriphe: w = 6 (m/s).
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 50 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ẩ ố Chu n s Raynon: Re===2447,73 ư ể ả ậ ố ườ ợ ng h p này ẩ ố ạ ươ L u th ch y ngang qua bên ngoài chùm ng có gân, vì v y trong tr ng trình chu n s Nuyxen có d ng: [ 6, tr 20] ph
n= 0,03(m).
ườ Trong đó: d: đ ủ ố ng kính ngoài c a ng, (m); d = d
ướ ề c gân: t ủ ẳ ố tg: b g =t + ∆= 0,008 (m). hg: chi u cao c a gân: h = 0,004 (m). Do ng th ng hàng nên: C = 0,116 ; n = 0,72.
1:
ệ ố ấ + H s c p nhi ệ (cid:0) t (W/m2.0C)
2
ệ ố ấ ệ ố (cid:0) t phía trong ng 6.10.3 H s c p nhi
o = 1300C.
(cid:0) ố ậ ố ơ = 4 (m/s). ọ ơ ướ c : t
(cid:0) 102 (W/m2.đ ).ộ + Ch n v n t c h i đi trong ng + H i n T i tạ o = 1300C ta có : ệ (cid:0) t: ệ ố ẫ + H s d n nhi = 30,393 (cid:0) (cid:0) ộ ọ = 31,62 106 (m2 /s). ẩ ố
ẩ ố ớ ộ + Đ nh t đ ng h c: + Chu n s : Pr = 0,9984 + Chu n s Re= ể ả ư ố ộ Vì 2300 < Re < 104 do đó l u th ch y quá đ trong ng. Chu n s ẩ ố Nu đ c ượ tính theo công th c :ứ Nu= [ 6, tr16]
0 =8,6 ườ
ệ ố ụ ứ ộ ớ ỉ ệ ề ố ộ ụ Ta có: k0 : h s ph thu c Re, ng v i Re =3289,075 thì k chi u dài và đ ng kính ng. ệ ố ệ ả : h s hi u ch nh, ph thu c vào t l ệ ọ ố ỏ t đ gi a h i và ng nh thì
2:
ỉ Tra b ng V.2 [6, tr 15], ta có = 1,01. ệ ộ ữ ơ Ch n chênh l ch nhi Thay vào Nu= = 8,643 ệ (cid:0) t ệ ố ấ + H s c p nhi (W/m2.0C)
ệ ố ề ệ 6.10.4 H s truy n nhi t
K
1 1
1
(cid:0)
(cid:0)
(cid:0) (cid:0)
(cid:0)
2
1
(cid:0) (cid:0)
1 = 52,76(W/m2.0C). 2 = 101,034(W/m2.0C). ệ ủ ồ
(W/m2.0C)
2.0C).
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ệ ố ẫ Trong đó: (cid:0) (cid:0) (cid:0) : h s d n nhi t c a đ ng, (W/m
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 51 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ả Tra b ng I.123 [5] ta có (cid:0) = 385 (W/m2.0C), (cid:0) = 0,002 (m). 34,48(W/m2.C).
ấ ạ ị 6.10.5 Xác đ nh c u t o caloriphe
Q
tt
ề ặ ổ ổ ệ ủ t c a caloriphe: T ng b m t trao đ i nhi (cid:0) (cid:0) Q = K F ∆ttb (W) [5, tr218].
F
K
tb
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(m2) Suy ra: ượ ệ ự ế ấ ng nhi Trong đó: Qtt: l t th c t
2.0C).
tb= 63,9 0C
ệ ố ệ do calorife cung c p. Qtt = 699639,17 (kJ/h), 1 W = 1 J/s =3,6 kJ/h. Suy ra Qtt = (W) ề K: h s truy n nhi t; K = 34,48(W/m (cid:0) (cid:0) ệ ữ ư ệ ố tb: h s nhi ể t gi a hai l u th ; ( m2 ) ố ố ặ ặ ố ố ố ố ố ố ọ ố ọ ủ ề ố S ng trong calorife: ( ng) Ta đ t s ng đ t theo hàng ngang là: i = 20 ( ng ). Suy ra s ng hàng d c là: j = ( ng ) ch n 19 ng. Chi u cao c a caloriphe là: H = 2×s +i×dn +(i1)×б V i:ớ ủ ả ả ế ệ ề ố t. ữ ố s kho ng cách gi a ng ngoài cùng đ n thành bên trong c a caloriphe. ữ б kho ng cách gi a 2 ng truy n nhi ọ
(cid:0) c c a caloriphe:
t + 2 × a (a: b dày m i t m ch n, ch n a =0,1 (m).
Kích th ề ề ỗ ấ ề ắ ọ Ta ch n: s= 0,02 (m). б= 0,02 (m). Suy ra H = 1,02 (m) ướ ủ Chi u cao : H =1,02(m). Chi u dài: L = h (cid:0) 0,1=1,4 (m). ề ộ Chi u r ng: R= 2 × s + j × d L =1,2+2 n + (j 1) × б (cid:0) (cid:0) (cid:0) 0,02+19 0,03+(191) 0,02= 0,97 (m) ậ =2 ướ V y kích th c caloriphe là: L ×R × H = (1,4 × 0,97 × 1,02) m.
ọ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ậ ạ ạ 6.11 Tính và ch n qu t ậ ấ ượ ườ ấ ấ ạ ạ ắ ố ể ở ự ụ ể ọ ạ Qu t là b ph n v n chuy n không khí và t o áp su t cho dòng khí đi qua các ng do qu t t o ra cung c p cho dòng ườ ầ ng ể ng ng. Năng l thi ộ khí m t áp su t đ ng h c đ di chuy n và m t ph n đ kh c ph c tr l c trên đ ố ng v n chuy n. ạ ượ ặ ư ế ị ấ ở ể ộ ế ị t b : caloriphe, máy s y, đ ộ ấ ộ ể ể ậ ấ ủ Năng su t c a qu t đ c đ c tr ng b i th tích khí đi vào hay đi ra thi t b s y.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 52 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ạ ở ờ ể 6.11.1 .Ta có tr ng thái không khí các th i đi m:
(cid:0) ể ướ ủ Th tích riêng c a không khí tr c khi vào caloriphe là:
Trong đó: ố ằ
3/kg kkk)
R: h ng s (287 J/Kg.K) T0 = 13,1 + 273 = 286,1 K Pbh0 = 0,0155 at = 1520,55 (N/m2) φ0 = 0,9
0 = L’× v0 = 11352,25 × 0,82 = 9308,85 (m3/h)
ủ ấ s y: V ể ể ủ ế ị ấ ứ Thay vào công th c, ta có: = 0,82 (m Th tích không khí vào t Th tích riêng c a không khí vào thi t b s y:
Ta có:
3/kg kkk)
T1 = 80 +273 = 353 K Pbh1 = 0,483 at = 47382,3 (N/m2) φ 1 = 0,03
ủ ấ ể ứ Thay vào công th c, ta có: = 1,01 (m Th tích không khí vào t s y: V1 = L’× v1 = 11352,25 × 1,01 = 11465,77 (m3/h) (cid:0) ủ ể ỏ ế ị ấ Th tích riêng c a không khí ra kh i thi t b s y:
3/kg kkk)
Ta có:
ủ ấ ể T1 = 31,5 +273 = 304,5 K Pbh1 = 0,0461 at = 4659,75 (N/m2) φ 1 = 0,94 ứ Thay vào công th c, ta có: = 0,9 (m Th tích không khí vào t s y: V2 = L’× v2 = 11352,25 × 0,9 = 10217,03 (m3/h) (cid:0) ể ủ ấ ủ Th tích trung bình c a không khí trong t s y:
V = (V1 + V2) / 2 = 10841,4 (m3/h)
ầ ủ ạ ấ 6.11.2 Tính áp su t toàn ph n c a qu t:
ấ ấ ạ ủ Năng su t qu t c a máy s y là:
2 s y, N/m
Qq = L’/80 = 11352,25 / 0,968 = 11727,53 (m3/h). ầ ủ ạ ấ Hđ + Ht Áp su t toàn ph n c a qu t: H = Trong đó: ậ ố ế ạ ủ ấ 2 t t o nên v n t c không khí trong t ở ự ụ ộ ủ ệ ố ấ ộ ấ ọ ầ Hđ : áp su t đ ng h c c n thi ọ ể ắ Ht : áp su t tĩnh h c đ th ng tr l c c c b c a h th ng, N/m
3. c và sau khi s y, kg/m
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ấ ộ ọ 6.11.2.1 Áp su t đ ng h c Hd = (N/m2). [ 10,tr 51] Trong đó: ủ ậ ố ố ượ ủ ướ ấ v: v n t c trung bình c a không khí, m/s. : kh i l ng riêng trung bình c a không khí tr
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 53 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
3.
V i: ớ
ố ượ ố ượ ủ ủ ẩ ẩ : kh i l : kh i l ng riêng c a không khí m vào, kg/m 3. ng riêng c a không khí m ra, kg/m
tỞ 1 = 800C = = 0,968 – 0,0085 ×0,968 = 0,96 (kg/m3)
tỞ 2 = 31,50C = = 1,163 – 0,028 × 1,163 = 1,13 (kg/m3)
ậ ấ Nên: = = 1,045 (kg/m3). ậ ố ủ V y v n t c c a không khí đi trong máy s y: v = = (m/s)
ầ ờ ng không khí khô c n trong 1 gi ệ ự ủ ằ ế t di n t ấ do c a máy s y b ng 70% ti , L = 3153,57(kg/h). ệ t di n máy.
2).
Trong đó: ượ L: l ế f: ti f = 0,7 × F ế ớ ệ ủ ầ V i: F: ti t di n c a h m, (m F = Hh × Bh = 2,99 × 1,84 = 5,5 (m2)
d = = 1,045 ×= 0,32 (N/m2). V y: Hậ ấ
ậ Nên: f = 0,7 × 5,5 = 3,85 (m2) V y: v = = 0,78 (m/s).
ọ 6.11.2.2 Áp su t tĩnh h c ạ ử ụ ệ ố ấ ữ (cid:0) ệ ố ở ự ừ ệ Tr l c t ơ ồ ệ ố ạ S d ng 1 qu t. S đ h th ng qu t trong h th ng s y: ấ ở ự Trong h th ng máy s y có nh ng tr l c sau: ạ ế mi ng qu t đ n caloriphe :
6(m2/s)
ườ ng kính là dn1 = 0,38 m và dài l = 1,5m. ố qu t đ n caloriphe có đ ẫ v1 = Ch nọ ng n i t ố ừ ạ ế ố ậ ố V n t c khí đi trong ng d n là: ớ V i F = = 0,113 (m2) γ = 17,8 × 10
ẩ ố ế ộ ả ố λ ệ ố ở ự ượ ứ T iạ t0 = 13,10C: = 1,23 (m3/kg), Suy ra: v1 = = 22,69 (m/s) Chu n s Reynol là: Re == 484393,26 Re > 104 suy ra không khí đi trong ng theo ch đ ch y xoáy Do đó h s tr l c c tính theo công th c sau: đ
εớ ộ ệ ố ủ ậ ệ ậ ệ ằ ố ọ ố εọ
ừ ạ ẩ ế qu t đ y đ n caloriphe là: V i là đ nhám tuy t đ i c a v t li u làm ng, ch n v t li u làm ng b ng tôn. ε Suy ra = 0,02 ÷ 0,04 mm nên ch n = 0,02mm. λậ V y = 0,014 ở ự ủ ố ậ V y tr l c c a ng do ma sát t = = 17,5 (N/m2) (cid:0) ở ự Các tr l c caloriphe:
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ệ ộ ủ Nhi t đ trung bình c a không khí trong Caloriphe:
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 54 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
6 (m2/s).
ạ ệ ộ t = = 46,550C . T i nhi ủ ụ ụ t đ này ta có: 3). [Ph l c 9,tr 130] ng riêng c a không khí 1,107 (kg/m γ ủ = 17,69 ×10 ố ượ Kh i l ộ ớ ộ Đ nh t đ ng c a không khí ậ ố ủ V n t c c a không khí trong caloriphe:
ế ộ ệ ố ủ ộ ộ = = 4,67 (m/s). ộ ể H s ma sát ph thu c vào ch đ chuy n đ ng c a không khí (Re) và đ nhám ẫ ụ ố ủ c a thành ng d n ().
ố Ta có: Re == = 6599,77 ể ắ ng s p theo ki u hành lang nên Ch n ọ [5, tr 404]
ươ ủ ố ể ắ ộ ố ng c t ngang c a ng dòng chuy n đ ng (theo V i:ớ s là kho ng cách các ng theo ph ề ộ chi u r ng c a dòng)
ộ ể ng chuy n đ ng
g = 0,038(m)
013 trang 388[3] ta có = 0,49
ố ả ủ S = 0,038 + 0,02 = 0,058 (m) ươ ố m là s dãy chùm theo ph m = 25 ườ d : đ ng kính ng : d = D 21,3 Suy ra: ậ ở ự V y tr l c do caloriphe là: (N/m2) (cid:0) ở ở ự ệ ủ ố ộ Tr l c do đ t m vào caloriphe: ặ ắ Di n tích m t c t ngang c a ng: Fo = = 0,113 (m2) ủ ệ ắ Di n tích c t ngang c a caloriphe: F = H × R =1,4 × 2,32 = 3,12 (m2)
Ta có: == 0,04 Tra b ng Nả ở ự ộ Tr l c đ t thu:
(cid:0) ố ở ự ộ == 0,49 × = 139,63 (N/m2) ẫ caloriphe ra ng d n không khí nóng: ệ ộ t đ 80°C có: ừ Tr l c do đ t thu t Không khí nóng có nhi
6 (m2/s)
= 0,968 (m3/kg). γ = 18,68 × 10 ủ ố ệ ặ ắ Di n tích m t c t ngang c a ng: F1 = = 0,113 (m2) ậ ố ủ ố V n t c c a không khí nóng trong ng: v3 = = = 28,83(m/s)
ẩ ố ế ộ ả Chu n s Reynol: Re = = 586477,52 không khí đi trong ng theo ch đ ch y ố
014 trang 388[3] ta có = 0,49
ỷ ố 1/ Fc = 0,113/3,12 = 0,04
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
xoáy. T s F Tra b ng Nả ở ự ộ Tr l c đ t thu: == 0,49 × = 225,43 (N/m2) (cid:0) ừ ấ ẫ ố ế caloriphe đ n máy s y: ng ng d n không khí t ố ố ở ự ườ Tr l c đ ọ ườ Ch n đ ườ ng ng dài 1,5m. Đ ng kính ng 0,38m.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 55 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
4 suy ra không khí đi trong ng ố
ậ ố ố v4 = v3 V n t c khí đi trong ng Chu n s Reynol là: Re == 580880,17. Re > 10
ệ ố ở ự ượ ứ ẩ ố ế ộ ả theo ch đ ch y xoáy λ Do đó h s tr l c đ c tính theo công th c sau:
ộ εớ ệ ố ủ ậ ệ ậ ệ ằ ố ọ ố εọ ừ ạ ẩ ậ V i: là đ nhám tuy t đ i c a v t li u làm ng, ch n v t li u làm ng b ng tôn. ε Suy ra = 0,02 ÷ 0,04 mm nên ch n = 0,02mm. λậ ở ự ủ ố = 0,014. V y tr l c c a ng do ma sát t V y ế qu t đ y đ n caloriphe là: = = 22,23 (N/m2) (cid:0) ở ự ộ ấ ở Tr l c đ t m vào máy s y:
2 = F1 = 0,113 m2 ặ Di n tích m t ngang ng: F ấ Di n tích ngang c a máy s y: F
p = H × R = 2,62×1,4 = 3,67 m2
014 trang 388[3] ta có = 0,493
ố ệ ệ ủ
F2/ Fp = 0,113/3,67 = 0,03 Tra b ng Nả ở ở ự ộ Tr l c đ t m : == 0,493 × = 198,33 (N/m2) (cid:0) ở ự ấ ỏ ộ Tr l c do đ t thu ra kh i máy s y:
6 (m2/s)
ỏ ấ Nhi
p = H × R = 2,62×1,4 = 3,67 m2
014 trang 388[3] ta có = 0,493
ệ ộ t đ ra kh i máy s y là 31,5°C có: = 1,163 (m3/kg). γ = 16,18 × 10 ẩ ố Chu n s Reynol là: ế ộ ả Re == 677095,18 Re > 104 suy ra không khí đi trong ng theo ch đ ch y xoáy ố ệ ệ ủ ố 2 = F1 = 0,113 m2 ặ Di n tích m t ngang ng: F ấ Di n tích ngang c a máy s y: F
F2/ Fp = 0,03 Tra b ng Nả ở ự ộ Tr l c đ t thu: == 0,493 × = 238,28 (N/m2) (cid:0) ở ự ủ ấ Tr l c c a máy s y:
ệ ộ Nhi ạ ấ t đ trung bình c a không khí trong máy s y: ệ ộ t đ này ta có: ủ t = = 55,750C . T i nhi = 1,069 (m3/kg).
6 (m2/s) V n t c c a không khí nóng trong ng:
γ = 21,09 × 10 ậ ố ủ
ố v = = (m/s) ủ ấ do c a máy s y.
ệ F là di n tích t ẩ ố ế ộ ả ự Chu n s Reynol: Re = = 14054,05 không khí đi trong ng theo ch đ ch y ố xoáy. λ ệ ố ở ự ượ ứ Do đó h s tr l c đ c tính theo công th c sau:
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
εớ ệ ố ủ ậ ệ ậ ệ ằ ộ ố ố ε V i là đ nhám tuy t đ i c a v t li u làm ng, ch n v t li u làm ng b ng xi εọ ọ măng. Suy ra = 0,03 ÷ 0,08 mm nên ch n = 0,03mm.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 56 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
= 0,03 ở ự ủ ố ừ ạ ẩ λậ V y ậ V y tr l c c a ng do ma sát t ế qu t đ y đ n caloriphe là:
2).
i: 280 (N/m t áp 10(N/m
(cid:0) ọ ậ ở ự ạ ặ ở ầ
2). Gi ở ự Ch n tr l c do băng t ở ự ủ V y tr l c c a máy s y là: 280,04 (N/m ướ Tr l c do l
ả ấ i kim lo i đ t = = 38,51×103 (N/m2) ụ ả ử s 1m t 2) đ u Caloriphe:
13,1 = 1,23 (kg/m3)
ượ ủ ớ ướ ạ ể ả ượ ầ c ph l p l i kim lo i đ ngăn c n rác đ c hút theo không Đ u Caloriphe đ khí vào Caloriphe. = (N/m2). [5,tr 377] Trong đó: ủ ng riêng c a không khí,
2
0 = 2/3 × FT) ỗ ủ ướ c a l
2.
ố ượ : kh i l ậ ố ủ v: v n t c c a không khí trong calorife, v= 4,67 (m/s) ệ ố ở ự : h s tr l c. Ta có: ệ ố ở ự ượ ị ứ Re = = 100316,56. Nên h s tr l c đ c xác đ nh theo công th c sau: . [5,tr 386] ỉ ố ọ ệ Ta có ch s : = (ch n F ổ Trong đó: Fo: t ng di n tích l i, m ủ ặ ắ
ớ ướ ậ ạ ệ FT: di n tích m t c t ngang c a Caloriphe, m 05 trang 383[5] ta có = 0,775 Do đó tra b ng Nả Nên: = 1+ 0,775 = 1,775. ở ự V y tr l c do l p l i kim lo i là: = 1,775 × = 23,81 (N/m2). (cid:0) ấ ổ ổ T ng t n th t:
= ++++++++ = 17,5 + 257,12 + 139,63 + 225,43 +22,23 + 198,33 + 238,28 + 280,04 + 23,81 = 1402,37 (N/m2)
ọ ạ 6.11.3 Ch n qu t:
010 [5,tr 485]
1 = 20278,827 (m3/h)
2)
ấ Áp su t toàn ph n: ầ H = Hd + Ht = 0,32 + 1402,37 = 1402,69 (N/m2) ọ ệ Ch n qu t li tâm hi u II470 N ạ ệ ế ạ ạ ấ Năng su t qu t: Q = V Áp su t làm vi c : H = 504,2114 (N/m Theo đ th đ c tuy n qu t ta có:
3/h) = 5,633 (m3/s)
2) = 51,398 (mm H2O)
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ấ ồ ị ặ ấ + Hi u su t = 80% + V n t c góc = 60 (rad/s) + T c đ vòng c a bánh gu ng: 31,4 (m/s) ệ ậ ố ố ộ ấ ủ ụ ộ ồ ơ ệ Công su t trên tr c đ ng c đi n N = (kW). [5, tr463] Trong đó: ạ ấ ấ Q: năng su t qu t, Q = 20278,827 (m ầ H: áp su t toàn ph n, H = 504,2114 (N/m g = 9,81(m/s2), = 0,968 (kg/m3)
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 57 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
đc = 1,2 × 3,437 = 4,1244 (kW)
ệ ệ ấ ấ ề ộ ả ử ụ ạ ượ ắ ự ế ớ ụ ạ : hi u su t qu t, = 80% : hi u su t truy n đ ng, gi s tr c qu t đ c l p tr c ti p v i tr c ơ ệ ộ đ ng c đi n ta có = 1. ậ V y: N = = 3,437 (kW) ấ ế ậ ố ớ ộ ơ ệ Công su t thi t l p đ i v i đ ng c đi n: Nđc = k × N (kW) [5,tr 464] ệ ố ự ữ ấ
(cid:0) ớ V i: k là h s d tr công su t, k = 1,2. V y: Nậ 6.12 Băng chuy n.ề ọ Ch n băng chuy n có: ×1000 × 800 (mm). ề ướ Kích th c: 4200 ấ Công su t : 0,3 kW
Hình 6.2. Băng chuy nề
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
6.13 Lò h iơ ơ ớ ủ Ch n lò h i Model NH 2000/10 R c a Công ty Enertech, v i các thông s k ố ỹ ọ ậ thu t sau:
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 58 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ể
ầ ệ Nhiên li u: d u DO hay FO ờ ấ ơ Năng su t h i: 2000 kg/gi ệ 41,5 m2 ế ệ Di n tích ti p nhi t: 2 ế ế ấ Áp su t thi t k : 11 kg/cm 3,32 m3 ộ ổ Th tích t ng c ng: 140 kg/giờ 4,1 × 2,0 × 2,6 m Tiêu hao nhiên li u:ệ Kích th ố ượ S l c:ướ ng: 1 cái.
ươ
Ổ
Ứ
Ủ
Ch
ng 7
TÍNH T CH C C A NHÀ MÁY
ổ ứ ủ 7.1 Tính t ch c c a nhà máy:
ổ ứ ủ 7.1.1 ơ ồ ệ ố S đ h th ng t ch c c a nhà máy:
Giám đ cố
ố ỹ ậ ổ ứ Phó giám đ c k thu t Phòng t ch c hành chính ố Phó giám đ c kinh doanh
ỹ ế Phòng KCS ậ Phòng k thu t ạ Phòng k ho ch cung tiêu Phòng tài vụ
ấ ả ưở ng s n xu t chính Các phân x ng khác
ưở ổ ứ Phân x ộ 7.2 T ch c lao đ ng trong nhà máy
ệ ế ộ 7.2.1 Ch đ làm vi c
ả ủ l n trong năm đ Nhà máy s n xu t quanh năm, ch nh t và các ngày l ấ ờ ượ ậ ệ ấ ệ ủ ễ ớ ầ ồ ả ậ ể ệ ậ ằ ỉ c ngh . V y th i gian làm vi c c a xí nghi p theo bi u đ s n xu t ph n cân b ng v t li u là 310 ngày. ệ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
/ ngày ổ ờ ờ ấ ả Nhà s n xu t chính làm vi c 2 ca/ngày. ờ ừ ờ 14 gi 6 gi + Ca 1: t ờ ờ ừ 22 gi + Ca 2: t 14 gi ờ ệ Hành chính làm vi c 8 gi ệ ừ + T 7 gi : làm vi c bu i sáng. 11 gi
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 59 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ỉ ư
ờ ờ ờ ờ ề 13 gi 17 gi : ngh ăn tr a. ổ : làm bu i chi u. ừ + T 11 gi ừ + T 13 gi
ổ ứ ộ 7.2.2 T ch c lao đ ng trong nhà máy
ế ộ ng lao đ ng gián ti p ả ự ượ ự ượ 7.2.2.1 L c l B ng 7.1: L c l ố ế ng lao đ ng gián ti p. ố ườ S ng ộ Ngành nghề STT i /ca S ca /ngày S ng
ố ườ i /ngày 01 1 Giám Đ cố 01 01
2 01 01 01
3 01 01 01
4 03 01 03
5 03 01 03
6 PGĐ Kỹ Thu tậ PGĐ Kinh Doanh Phòng Kỹ thu tậ Phòng Hành Chính Phòng KCS 02 02 04
7 Phòng Tài vụ 02 01 02
8 Y tế 01 02 02
9 02 01 02
ả 11 02 02 04
12 02 01 02
13 02 01 02
14 Phòng Cung, tiêu ệ B o v nhà máy Thu mua nguyên li uệ Nhà ăn, căn tin Tài xế 03 01 03
cb): 30
ổ ộ T ng c ng: (C
ự ế ộ 7.2.2.2 L c l ng lao đ ng tr c ti p ự ượ ả ự ế ộ ố
ố ố ố B ng 7.2: S công nhân lao đ ng tr c ti p Công đo nạ S CN/ca STT S ca/ngày S CN/ngày
ả 1 ố Qu n đ c 03 01 03
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
2 Th khoủ 03 01 03
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 60 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
3 02 02 04
4 ổ ệ T đi n cướ n ơ ổ T lò h i 02 02 04
5 46 02 92
6 X lýử nguyên li uệ R aử 04 02 08
7 04 02 08
8 ế X p nguyên ệ li u vào khay H pấ 05 01 05
9 S yấ 05 01 05
10 10 01 10
11 ơ ấ Ph i, s y ế k t thúc Phân lo iạ 02 02 04
12 Đóng gói 02 02 04
13 Dán bao bì 01 02 02
03 02 06 14
ộ ể ậ V n chuy n, ả ả b o qu n ổ T ng c ng: Cn1= 82 Cn2= 158
ậ ổ ủ ố V y t ng s công nhân viên c a nhà máy: 30 + 158 = 188 ng iườ ấ ố S công nhân trong ca đông nh t: 30 +82 = 112 ng ườ i
ươ
ƯỚ
Ơ ƯỚ
Ệ
Ch
ng 8
N
C H I N
C – NHIÊN LI U
8.1 Tính n cướ
ướ ả ấ 8.1.1 N c dùng cho s n xu t
ể ử ướ ệ 8.1.1.1 N c dùng đ r a nguyên li u ượ ầ ượ ể ử ấ L ng n c dùng đ r a nguyên li u g p 3 l n l ướ ỉ ả ử ụ ạ ạ ả ẩ ệ ớ ệ ấ ử ệ ệ ng nguyên li u đem r a. Trong 1 ca ta ch s n xu t 1 lo i s n ph m nên 1 ngày 2 ca ta s d ng 2 lo i nguyên li u. Tính cho ngày có l ổ ả ng nguyên li u l n nh t. ệ ố
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ướ ầ ấ ượ ế Theo b ng t ng k t nguyên li u ta có: Tôm khô s ng: 8825,76 kg/ngày. Tôm khô chín: 8809,44 kg/ngày. ổ ộ T ng c ng: 17635,2 kg/ngày. ậ ượ V y l ng n c c n dùng là: 17635,2 × 3 = 52905,6 (lít/ngày).
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 61 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ướ ụ ụ ầ ượ ượ ướ ệ ưở ng ướ ử c r a nguyên li u: c này b ng 1,5 l n l ng n L ể ệ 8.1.1.2 N c dùng đ v sinh d ng c phân x ằ ng n 52905,6 × 1,5 = 79358,4 (lít/ngày).
ở 8.1.1.3 N c r a xe ch nguyên li u cho nhà máy ướ ử ứ ị ậ ượ ướ ầ Đ nh m c: 300 lít/xe/ngày. ệ Tính trung bình 1 ngày 10 xe. V y l ng n c c n là:
ướ ả ấ 300 × 10 = 3000 (lít/ngày). ậ ổ V y t ng l ng n c dùng cho s n xu t là: ượ Vsx = 52905,6 + 79358,4 + 3000 = 135264 (lít/ngày).
ướ ạ 8.1.2 N c dùng cho sinh ho t
ướ 8.1.2.1 N c dùng cho nhà t m, nhà v sinh ủ ả ệ ố ấ ườ i. ắ ườ i/ngày. S công nhân c a c 2 ca đông nh t là 188 ng ụ ượ c tiêu th : 188 × 40 = 7520 (lít/ngày). ng n
ấ ướ ườ ả ướ i. Tiêu chu n n c dùng: 30 ườ Nhà ăn ph c v trong 1 ngày kho ng 188 ng i/ngày. V y l ẩ c tiêu th là: 188 × 30 = 5640 (lít/ngày).
2. Tiêu chu n n
ướ i đ ườ ẩ ướ ụ ng xá, cây xanh 2. Di n tích đ ng xá: 1200 m c dùng: Bình quân: 40 lít/ng ướ L 8.1.2.2 N c cung c p cho nhà ăn ụ ụ ậ ượ ng n lít/ng ể ướ ườ ướ 8.1.2.3 N c dùng đ t ệ Di n tích cây xanh: 600 m 2 lít/ngày/1m2. V y l ậ ượ ệ c c n là: ng n
ượ ướ ổ T ng l ng n c dùng trong sinh ho t là: ướ ầ 2 × (600 + 1200) = 3600(lít/ngày). ạ Vsh = 7520 + 5640 + 3600 = 16760 (lít/ngày).
ượ ướ ả 8.1.3 L ng n c phòng ho
ướ c dùng cho c u ho có th ch a cháy trong 3 gi ờ ớ ư v i l u ươ ữ ể ướ ự ữ ứ ả ự ữ ượ l D tr ươ ng 2,5 lít/s t ng n ng đ ượ l ng 9 m ả ng n c d tr cho c u ho là: ứ 3/h. V y l ậ ượ Vch = 3 × 9 = 27 (m3/ngày).
ổ ượ ướ 8.1.4 T ng l ng n c dùng trong ngày
V = Vsx + Vsh + Vch V = 135264 + 16760 + 27000 = 179024lít/ngày).
ượ ướ ự ế 8.1.5 L ng n c th c t dùng trong 1 ngày
Vn = 1,2 × (Vsx + Vsh) Vn = 1,2 × (135264 + 16760) = 182428,8 (lít/ngày).
ơ ướ c ả
ệ ầ ấ c dùng cho s n xu t ấ 8.2 Tính h i n ơ ướ 7.2.1 H i n Nhi t c n cung c p cho caloriphe trong 1h là:
Qca l= 699639,17 (kJ/h) ấ Nhi ệ ượ t l ng th c t ờ : ự ế ầ c n cung c p cho caloriphe trong 1 gi Qt t= η ọ ệ ệ (kJ/h) [6, tr 31] η t, ch n = 0,8. ấ là hi u su t trao đ i nhi
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ơ ướ ầ ờ ớ V i: V y:ậ ượ L ng h i n : ổ Qtt = (kJ/h) ộ c c n dùng trong m t gi D =
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 62 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ớ ệ ơ ủ ướ ẩ V i r : n nhi t hóa h i c a n
ơ ướ 7.2.2 H i n c, r = 2260 kJ/kg. [5, tr 254 ] D = (kg/h) ạ c dùng cho sinh ho t
ấ ố S công nhân trong ca đông nh t là 112 ng ườ i.
ả ử ượ ơ ướ ườ ầ Gi s l ng h i n c 1 ng i c n dùng là 0,5 (kg/h)
ậ ượ ơ ướ ạ V y l ng h i n c dùng cho sinh ho t là:
112 × 0,5 = 56 (kg/h)
ượ ơ ướ ầ ấ ả ạ ậ ổ V y t ng l ng h i n c c n dùng cho sinh ho t và s n xu t là:
386,97 + 56 = 442,97 (kg/h)
ơ ướ 7.2.3 H i n ơ c dùng cho lò h i
ơ ướ ượ ế ơ ổ ượ ấ ả ơ L ng h i n c dùng cho lò h i chi m 15% t ng l ng h i dùng trong s n xu t và
sinh ho t.ạ
ậ ượ ơ ướ ơ V y l ng h i n c dùng cho lò h i là:
0,15 × 442,97 = 66,45 (kg/h)
Suy ra
ượ ơ ướ ầ ấ ổ T ng l ng h i n c c n cung c p cho nhà máy là:
Ʃ ơ h i = 442,97 + 66,45 = 509,42 (kg/h)
ệ ầ
ệ ầ ậ ượ ệ ấ ơ 8.3 Tính nhiên li u d u DO Lò h i ơ Model NH 2000/10 R tiêu hao nhiên li u d u DO là 140 ( kg/h). V y l ng nhiên li u tiêu hao trong 1 năm đ cung c p cho lò h i là:
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ệ ầ ệ ầ ả ử ượ s l Gi ậ ổ V y t ng l ể 140 × 24 × 310 = 1041600 (kg/h) ể ạ ng d u DO dùng đ ch y máy phát đi n trong 1 năm là 1000 kg. ầ ượ ng nhiên li u d u DO c n dùng cho nhà máy trong 1 năm là 1041600 + 1000 = 1042600 (kg/h)
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 63 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ươ
Ch
ng 9
TÍNH XÂY D NGỰ
ự 9.1 Tính xây d ng các công trình [13, tr47]
ưở 9.1.1 Phân x ng chính
2). ưở
ứ ệ × 7,2(m2). ẩ Di n tích kho ch a nguyên li u: 6 × 6 Di n tích phòng phân lo i và đóng gói thành ph m: 6 × 6 × 7,2 (m2). ệ ệ ệ ứ ệ ạ Di n tích phòng KCS : 1,2 Căn c vào cách b trí thi ệ ướ ấ ưở × 2 × 4 (m2) ố ế ị t b và l i đi l ặ ằ ố ạ ể ố ả ng nên ta b trí m t b ng s n xu t chính v i kích th i đ công nhân làm vi c và di n tích ư ớ c nh các phòng trong phân x sau:
+ Dài: 33 (m). ộ + R ng: 15,4 (m). + Cao: 6 (m). ướ ộ + B c c t: 6 (m). ề ặ ệ Di n tích b m t: 33 × 15,4 = 508,2(m ệ Di n tích hành lang xung quanh phân x
ả ấ ng s n xu t chính: (33 + 2 × 1,5) × (15,4 + 2 × 1,5) – 508,2 = 154,2 (m2). ự ệ ấ ổ ưở ả T ng di n tích khu đ t xây d ng phân x ấ ng s n xu t chính: 508,2 + 154,2 = 662,4 (m2).
ả ạ ệ ả 9.1.2 Phòng b o qu n t m nguyên li u
2.
ả ạ ứ ệ ượ Di n tích phòng thu mua và b o qu n t m nguyên li u căn c vào l ng nguyên ệ ệ ầ li u ban đ u là 8817,6 kg/ca, ta d tr trong 2 ngày. ế ẩ
ệ ố ế ệ ộ ả ự ữ Tiêu chu n x p kho: 300 kg/m 2). Di n tích kho: (8817,6 × 4) : 300 = 117,57 (m ứ L i đi và c t chi m 30% di n tích phòng, t c là:
ệ ệ ớ
0,3 × 117,57 = 35,27 (m2). ả ạ ả ự Ta xây d ng phòng b o qu n t m nguyên li u v i di n tích: 117,57 + 35,27 = 152,84 (m2). ướ c phòng: D = 17 m , R = 9 m. Kích th
ưở ơ ệ 9.1.3 Phân x ng c đi n
ộ ố ế ị ự t b khác ta xây d ng 1 phân ứ Căn c vào các máy móc ti n, hàn và m t s thi ơ ệ ệ ớ ưở ng c đi n v i di n tích: 6 × 3 ệ × 3 (m2). x
ứ ệ ẩ ụ ả 9.1.4 Kho ch a bao bì s n ph m và nguyên li u ph
ệ ọ ớ Ch n 1 phòng v i di n tích: 4,5 × 4,5 × 6 (m2).
ứ ả ẩ 9.1.5 Kho ch a s n ph m
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ấ ủ ẩ ượ ả ồ ẩ ả Năng su t c a nhà máy là 1000 kg s n ph m/ca. Ta tính kho theo l ề ệ ấ ậ ượ ẩ ỗ ồ vi c nhi u nh t là 27 ngày, m i ngày 2 ca. V y l ng s n ph m t n kho là: ấ ng s n ph m t n kho lâu nh t là 1 tháng, tính cho tháng làm ả 27 × 2 × 1000 = 54000 kg.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 64 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ứ ả ỗ ướ ỗ c m i thùng carton là (40 × 30 × 25) M i thùng ch a 10 kg s n ph m, kích th ế ệ ỗ ẩ 2. cm, di n tích m i thùng chi m 0,12 m ố ứ ả ẩ ồ S thùng ch a s n ph m t n kho trong 1 tháng là: 54000 : 10 = 5400 (thùng) ấ ề ư ế ượ ệ
2 là: Ta x p 1 mế 1 : 0,12 = 8,33 (thùng), l y 8 (thùng). ỉ ế ề ỗ Chi u cao m i thùng là 0,25 m, chi u cao kho x p hàng là 6 m nh ng ch x p 2 x p đ ớ ẩ ế ề ả s n ph m v i chi u cao 3m. Nên trong 1 m c 96 thùng. Do đó di n tích phòng 5400 : 96 = 56,25 (m2). ẩ ứ ả ch a s n ph m là: ố ệ i đi, c t và kho ng cách t Di n tích l
ườ ế ệ ả ộ ỗ ứ ng chi m ch là 30% di n tích trên, t c
2).
ứ ả ẩ là: 0,3 × 56,25 = 16,88 (m2). ệ ướ ậ V y di n tích phòng ch a s n ph m là: 56,25 + 16,88 = 73,13 (m Kích th c phòng: D = 12 m, R = 6,1 m.
ể ứ ướ 9.1.6 B ch a n c
ứ ớ ư ượ c cho nhà máy v i l u l ng 182008,8 lít/ngày nên ta ướ Căn c vào ph n tính n ệ ể ứ ướ ớ ự ầ c v i di n tích là: 1,2 × 8 xây d ng b ch a n × 1 (m2).
9.1.7 Tháp n cướ
Đ v n chuy n n ướ c đi trong toàn nhà máy ta ph i xây d ng tháp n ố ự ấ ướ ự ướ ướ ể c là 15 m đ cho áp l c n ả c và áp su t n ướ c trong ng c cao. ở ứ m c ọ ấ ầ ướ ủ ớ ư ượ ể ậ ể ề Ch n chi u cao tháp n ấ th p nh t là 2,5 at. Căn c vào ph n tính n ng 182428,8 lít/ngày nên ta ọ ỗ ch n kích th c c a nhà máy v i l u l 2). ậ ế ướ ủ ườ ề ứ ướ V y kích th c chi m ch là: 6 × 6 = 36 (m c c a tháp là: đ ng kính D = 2 m, chi u cao H = 3m.
ứ ươ ệ ậ ể 9.1.8 Gara ô tô ch a ph ng ti n v n chuy n
2 cho 1 xe con. ể
2).
2).
i, 5 mả ệ ệ ố i đi chi m 20% di n tích đ xe: 0,2 × 55 = 11 (m ể 2). ệ ướ Tính 15 m2 cho 1 xe t ả i, 2 xe con, di n tích đ xe: 3 × 15 + 2 × 5 = 55 (m Nhà máy có 3 xe t ệ ế Di n tích l ậ V y di n tích gara là: 55 + 11 = 66 (m Kích th c gara: D × R × C = (11 × 6 × 6) m.
9.1.9 Kho d uầ
ệ ầ Di n tích kho d u: 5,5 × 2,5 × 3 (m2).
9.1.10 Nhà hành chính
2).
2).
ệ ủ ơ ậ ơ ộ ậ Nhà hành chính là n i t p trung các phòng ban và là n i làm vi c c a b ph n
2).
ỹ
2/ng
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ụ : 4 × 3 = 12 (m ườ ệ ầ ế ồ qu n lý nhà máy, bao g m các phòng: ố Phòng giám đ c: 4 × 3 = 12 (m ố Phòng phó giám đ c: 4 × 3 = 12 (m Phòng hành chính: 4 ×3 = 12 (m2). ậ Phòng k thu t: 4 × 3 = 12 (m 2). Phòng tài v : 4 × 3 = 12 (m 2). ế Phòng y t ạ ộ ứ ộ ườ ng, câu l c b : c 0,5 m ả H i tr i nên di n tích c n thi t là:
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 65 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
2).
0,5 × 188 = 94 (m2). ệ
2). Nhà v sinh: 3 × 2 = 6 (m ổ T ng di n tích khu hành chính là: 12 × 7 + 94 + 6 = 184 (m Kích th
ệ ướ c khu hành chính: D = 25 m, R = 7,4 m.
9.1.11 Nhà ăn
2/ng
2).
ệ ấ ố Di n tích nhà ăn tính cho 2/3 s công nhân trong ca đông nh t: ườ ấ i), l y 75 ng ườ i 112 × 2 : 3 = 74,67 (ng i.ườ ẩ
ệ ướ ệ Di n tích tiêu chu n là 2,25 m ậ V y di n tích nhà ăn là: 2,25 × 75 = 168,75 (m Kích th c: D = 18 m, R = 9,4 m.
ườ 9.1.12 Nhà th ự ng tr c
2).
ệ Di n tích: 4 × 3 = 12 (m
9.1.13 Nhà đ xeể
ố ườ ệ Tính cho 30% s ng ấ 112 × 0,3 = 33,6 (ng
ấ i làm vi c trong ca đông nh t: ườ ườ i). i), l y 34 (ng 2). 2. Di n tích nhà đ xe: 1 × 34 = 34 (m ể ể ệ ệ ể ợ ớ ẩ Tiêu chu n: 1 xe/m ổ ố H p kh i gara v i nhà đ xe. T ng di n tích gara và nhà đ xe: 66 + 34 = 100 (m2).
9.1.14 Nhà t mắ
ấ ố ườ Ta tính cho 60% s công nhân trong ca đông nh t: 112 × 0,6 = 67,2 (ng ấ i), l y
2).
68 ng i.ườ ắ c 1 phòng t m: 0,9 × 0,9 = 0,81 (m ố ướ ẩ ắ ắ Kích th ấ Tiêu chu n: 10 công nhân/1 phòng t m. S phòng t m: 68 : 10 = 6,8(phòng), l y 7 phòng ệ ắ ổ T ng di n tích nhà t m: 7 × 0,81 = 5,67 (m2).
ệ 9.1.15 Nhà v sinh
2).
ố ố ệ ấ ắ ệ Kích th
ệ ố ổ ợ ướ ệ ệ ắ ắ c nhà v sinh và nhà t m: ằ S phòng v sinh tính b ng 1/4 s phòng t m: 7 : 4 = 1,75 (phòng), l y 2 (phòng). ướ ủ c c a 1 phòng v sinh là: 0,9 × 1,2 = 1,08 (m 2). ệ T ng di n tích nhà v sinh: 1,08 × 2 = 2,2 (m ổ H p kh i nhà v sinh và nhà t m. T ng kích th 5,67 + 2,2 = 7,87 (m2).
9.1.16 Phòng thay qu n áoầ
2/1 công nhân. Di n tích phòng thay qu n áo là:
ố ấ ườ i ệ ầ S công nhân trong ca đông nh t là 112 ng ẩ Tiêu chu n: 0,2 m 0,2 × 112 = 22,4 (m2).
ế ạ 9.1.17 Tr m bi n áp
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ế ề ạ ơ ặ ổ ệ ạ ế ể ử ụ Là n i đ t máy bi n áp đ bi n đ i đi n áp cao th v m ng h th đ s d ng ể ế ế ạ ế ướ c tr m bi n áp: 2 × 2,8 × 2 (m2). trong nhà máy. Kích th
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 66 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ệ ự ứ 9.1.18 Phòng ch a máy phát đi n d phòng
2).
ệ ả ị ự ả ả ấ ấ ướ phòng đ đ m b o c p đi n khi l ụ i đi n b m t. ệ ặ ệ ệ ể ả Đ đ m b o cho s n xu t liên t c, nhà máy có trang b 1 máy phát đi n d ể ả ị ấ ệ Di n tích phòng đ t máy phát đi n: 6 × 4 = 24 (m
9.1.19 Sân ph iơ
ư ế ẩ ả ướ ế ế ủ ỗ ệ Nguyên li u tr ơ ượ c thi ẽ ượ ấ c khi đ a vào s y k t thúc s đ t k sao cho đ m b o đ ch cho l ơ ơ ể c đem đi ph i đ tách m s ệ ượ ng nguyên li u dùng trong
2).
ả ộ b . Sân ph i đ 1 ngày, t c là: 465,12 × 16 = 7441,92 kg/ngày. ượ ế ệ ố ượ ệ ỗ ứ Nguyên li u đ c x p trên các xe goòng, kh i l ng nguyên li u trên m i xe là 51,2 kg. ỗ c m i xe goòng: D × R × C = (1,62 × 0,81 × 1,64) m. ướ ầ ấ ố ế ế ữ ả ả Kích th S xe c n: 7441,92 : 51,2 = 145,35 (xe), l y 146 (xe). Kho ng cách gi a 2 xe cùng hàng là 0,5 m, kho ng cách gi a 2 hàng k ti p nhau ố ộ là 2 m. B trí 4 l ố ỗ ữ ỗ ố i đi, m i l ế i đi r ng 1,2 m. ố ổ ấ ề ơ M i hàng x p 25 xe, t ng s hàng: 146 : 25 = 5,84 (hàng), l y 6 hàng Chi u dài sân ph i: 0,81 × 25 + (25 1) × 0,5 + 4× 1,2 = 37,05 (m). ề ộ ơ Chi u r ng sân ph i: 1,62 × 6+ (6 1) × 2 = 19,72 (m). ệ ơ Di n tích sân ph i: 37,05 × 19,72 = 730,63 (m
ứ ạ ệ ơ 9.1.20 Phòng ch a t m nguyên li u sau khi ph i
2).
ơ ẽ ử ụ ể ư ế ấ ng đ đ a vào s y k t thúc, ượ ạ ượ ư 2/3 l c đ a vào phòng ch a t m. ể ả ệ ệ ượ ệ ng nguyên li u trên ệ Nguyên li u sau khi ph i s s d ng 1/3 kh i l ng nguyên li u còn l ỗ ủ Đ gi m di n tích chi m ch c a xe goòng ta g p chung l ư ố ượ ứ ạ ộ ứ ạ i đ ế ậ ố 3 xe vào chung 1 xe. Do v y s xe đ a vào phòng ch a t m là: ấ ỗ ướ 146 : 3 × = 32,4 (xe), l y 33 xe. c m i xe goòng: D × R × C = (1,62 × 0,81 × 1,64) m. ế ỗ ố i đi chi m 10%: 43,3 × 0,1 = 4,33 (m ế ứ ạ Kích th ệ Di n tích xe chi m ch : 1,62 × 0,81 × 33 = 43,3 (m 2). ệ Di n tích l 2). ệ Di n tích phòng ch a t m: 43,3 + 4,33 = 47,63 (m
ử ướ 9.1.21 Khu x lý n ả c th i
2).
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ử ệ ướ ả Di n tích khu x lý n c th i là: 5,5 × 5 (m
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 67 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
2)
ự ổ ả ả ế B ng 9.1: B ng t ng k t công trình xây d ng. ệ STT Tên công trình Di n tích S (m c D × R Kích th
ưở 1 Phân x ng chính 662,4 ướ × C 33 × 15,4 × 6
ưở ơ ệ 2 Phân x ng c đi n 18 6 × 3 × 6
3 152,84 17 × 9 × 6
4 20,25 4,5 × 4,5 × 6 ệ ẩ 5 ả ả Phòng b o qu n t mạ Kho bao bì, nguyên ụ li u ph ả Kho s n ph m 73,13 12 × 6,1 × 6
6 Đài n cướ 25,12 D = 2, H = 3
7 B ch a n ể ứ ướ c 0,96 1,2 × 0,8 × 1
8 Khu lò h iơ 20,25 4,5 × 4,5 × 3
9 Gara 66 11 × 6 × 6
10 Kho d uầ 13,75 5,5 × 2,5 × 3
11 Nhà hành chính 185 25 × 7,4× 6
12 Nhà ăn 169,2 18 × 9,4 × 6
ườ 13 Nhà th ự ng tr c 12 4 × 3 ×3
14 Nhà đ xeể 34 8 × 4,25 × 3
15 Phòng thay đồ 22,4 5 × 4,5 × 3
ệ ắ 16 Nhà t m, v sinh 5,12 3 × 1,7 × 3
ế ạ 17 Tr m bi n áp 5,6 2 × 2,8 × 2
ứ 18 24 6 × 4 ×6
19 Phòng ch a máy phát đi nệ Sân ph iơ 730,63 37,05 ×19,72
ứ ạ 20 Phòng ch a t m 47,63 19,72 × 2,4 × 5
ướ 21 ử Khu x lý n ả c th i 27,5 5,5 × 5
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ộ ổ T ng c ng 2315,78
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 68 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ệ ố ử ụ ệ ố ự 9.2 Tính h s xây d ng Kxd và h s s d ng Ksd
ự ệ ệ 9.2.1 Di n tích các công trình xây d ng trong xí nghi p
Fxd = F = 2315,78 (m2).
ự ệ ấ 9.2.2 Di n tích khu đ t xây d ng
ủ ự ệ ấ ượ ứ ể ị Di n tích khu đ t xây d ng c a nhà máy đ c xác đ nh theo bi u th c:
ệ ố Trong đó: Kxd: h s xây d ng (%).
xd = 2315,78 (m2).
ố ớ ổ ẩ ự ệ
2).
2).
Fkđ = (m2) [13, tr44] ự ự Đ i v i nhà máy th c ph m thì K xd = 35 50% Fxd: T ng di n tích xây d ng các công trình, F xd = 35%, do đó: Fkđ = = 6616,51 (m2). ệ ấ ướ ấ Ch n Kọ ọ Ch n di n tích khu đ t là 8000 (m ọ Ch n kích th c khu đ t là: 100 × 80 (m
ệ ố ử ụ 9.2.3 H s s d ng
sd =× 100% [13, tr44]
ệ ố ử ụ
ự H s s d ng: K V i: Fớ sd = Fxd + Fgt + Fhl + Fcx + Fhr ấ ử ụ Trong đó: Fsd: di n tích đ t s d ng, m ấ ườ
2.
2. ệ 2. ệ Fxd: di n tích đ t xây d ng, m 2. ệ ng giao thông, m Fgt: di n tích đ 2. ệ Fhl: di n tích hành lang, m ệ Fcx: di n tích tr ng cây xanh, m ệ
2. Fhr : di n tích hè rãnh, m
ồ
sd = 2315,78+ 1200 + 400 + 800 + 400 = 5115,78 (m2).
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
Fgt = 0,15 × Fkd = 0,15 × 8000 = 1200 (m2). Fhl = 0,05 × Fkd = 0,05 × 8000 = 400 (m2). Fcx = 0,1 × Fkd = 0,1 × 8000 = 800 (m2). Fhr = 0,05 × Fkd = 0,05 × 8000 = 400 (m2). V y: Fậ Ksd = × 100% = 63,95%.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 69 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ươ
Ả
Ch
ng 10
Ấ ƯỢ NG
Ể QU N LÝ VÀ KI M SOÁT CH T L TRONG NHÀ MÁY
ấ ấ ượ ầ ả ề ng s n ph m là v n đ hàng đ u c a ngành ch ấ ẩ ủ ố ả ề ủ ầ ệ ả ả ộ ử ấ ậ ả ạ ờ ả ắ ể ệ ả ấ ụ ữ Phát hi n và kh c ph c k p th i nh ng sai sót trong quá trình s n su t. ụ 10.1 M c đích. ả ể ế ẩ Ki m tra s n xu t, ch t l ẩ ả ả ế ệ ự bi n h i s n nói riêng và c a ngành công ngh th c ph m nói chung. Mu n s n ph m ầ ấ ượ ừ ể ạ ng theo yêu c u, c n ph i ki m tra t ng khâu m t, ph i có đi u ki n tác đ t ch t l ả ự ố ậ ỹ ộ đ ng k thu t và x lý các s c trong quá trình s n xu t. ấ Vì v y ki m tra s n xu t ph i đ t m c đích sau: ụ ị
ế ệ ự ệ ậ ố ỹ ỉ ỉ ế ể ạ ả , đ đ t s n Kh ng ch vi c th c hi n các ch tiêu k thu t, ch tiêu kinh t
ố ượ ậ ộ ỹ ẩ ph m t t, tránh đ c các lãng phí trong lao đ ng, và lãng phí do k thu t gây
nên.
ủ ể ể ệ ầ ộ Ki m tra đ nâng cao tinh th n trách nhi m c a cán b và công nhân, đánh giá
ở ừ ấ ả chính xác t ng khâu s n xu t.
ấ ượ ủ ừ ả ấ ượ ư ỏ ữ ng c a t ng khâu s n xu t, tránh đ c nh ng h h ng máy Đánh giá ch t l
ả ưở ấ ượ ế ả móc làm nh h ng đ n ch t l ẩ . ng s n ph m
ể ệ 10.2 Ki m tra nguyên li u.
ệ ầ 10.2.1 Yêu c u tôm nguyên li u.
ệ ả ươ ơ ị ị ố ắ ỏ i, c th t ch c, v sáng bóng không b đ m đen. Nguyên li u ph i t
ị ỡ ặ ầ ả ố ị ạ Đ u ph i dính ch t vào thân tôm, g ch không b v , không long đ t, không b
ậ d p nát.
ự ị ạ nhiên, không có mùi v l . Mùi t
ỡ Tôm đúng c 70 75 con/kg.
ễ ị Không b nhi m kháng sinh.
10.2.2 Yêu c u n ầ ướ ử ụ . c s d ng
ỉ ủ ướ ệ ẩ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ứ ớ ả B ng 10.1: Ch tiêu c a n STT c theo tiêu chu n Vi t Nam (TCVN 5502 : 2003)[17] ỉ Tên ch tiêu ị Đ n vơ ơ M c, không l n h n
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 70 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Màu s cắ mg/l Pt 15 1
Không có mùi, v lị ạ 2 Mùi, vị
3 ộ ụ Đ đ c NTU 5
4 pH 6 ÷ 7,8
3
ộ ứ 5 Đ c ng, tính theo CaCO mg/l 300
ượ 6 Hàm l ng oxy hoà tan, tính theo oxy mg/l 6
ổ 7 ấ ắ T ng ch t r n hòa tan mg/l 1000
ượ 8 Hàm l ng asen mg/l 0,01
ượ 9 Hàm l ng clorua mg/l 250
ượ 10 Hàm l ng chì mg/l 0,01
ượ 11 Hàm l ng crom mg/l 0,05
ượ 12 Hàm l ồ ng đ ng mg/l 1,0
ượ 13 Hàm l ng florua mg/l 0,7 ÷ 1,5
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ượ 14 Hàm l ẽ ng k m mg/l 3,0
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 71 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ượ 15 Hàm l ng nhôm mg/l 0,5
ượ ơ 16 Hàm l ng nitrat, tính theo nit mg/l 0,5
ượ 17 Hàm l ỷ ng thu ngân mg/l 0,5
ổ ố 18 Coliform t ng s MPN/100ml 2,2
ị 19 E.Coli và coliform ch u nhi ệ t MPN/100ml 0
ấ ả 10.3 Ki m tra s n xu t. ể ể ố ỹ ệ ạ ậ Ki m tra các thông s k thu t, nguyên li u vào các công đo n.
ể ể ả ầ ấ ằ ươ ng pháp nhanh và Trong quá trình ki m tra s n xu t yêu c u ki m tra b ng ph
ấ ả ơ đ n gi n nh t.
ả ế ệ ể ườ ủ ế ề ắ ng xuyên và đ u kh p các khâu ch y u trong Vi c ki m tra ph i ti n hành th
ờ ử ả ị ả ạ ự ố các công đo n. Khi x y ra s c thì ph i k p th i x lý ngay.
ế ậ . 10.3.1 Khâu ti p nh n
ồ ộ ể ề ệ ậ ố
ồ ơ ể ủ ả ấ ỉ
ể ề ỉ
ủ ả ộ
ệ ạ ậ ế i khu ti p nh n. ả ố B trí m t nhân viên KCS ki m tra ngu n g c, đi u ki n v n chuy n và b o ể ả qu n, xem xét h s nhà cung c p và ki m tra các ch tiêu c m quan c a nguyên li u.ệ ườ Th ng xuyên ki m tra cân, đi u ch nh cân cho đúng. ể ộ ệ Ki m tra v sinh và b o h lao đ ng c a công nhân. ể Ki m tra tình hình v sinh t
10.3.2 Khâu phân lo i.ạ
ạ
ủ ủ ể ể ể ả ộ ạ ệ i khu phân lo i. Ki m tra tình hình v sinh t ả ộ ồ ề Ki m tra đ đ ng đ u và c m quan c a tôm. ộ ệ Ki m tra v sinh và b o h lao đ ng c a công nhân.
ệ ử 10.3.3 Khâu r a nguyên li u.
ủ ộ ộ
ệ ướ ử ượ ệ ử ụ
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ử ệ ể ả Ki m tra v sinh và b o h lao đ ng c a công nhân ể Ki m tra n c r a nguyên li u. ể ng chlorine s d ng. Ki m tra l ể Ki m tra tình hình v sinh thùng r a.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 72 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ệ . ơ ế 10.3.4 Khâu s ch nguyên li u
ả
ộ ụ ả ộ ấ ủ ư ể ể ả ạ ẽ ổ , d ng c s n xu t nh thau, r , dao ph i s ch s , nhúng n Ki m tra v sinh và b o h lao đ ng c a công nhân. Ki m tra v t t ế ế ắ ệ ậ ư ụ ướ ướ c ả c khi dùng. Dao ch bi n ph i đúng quy cách, s c bén và
ườ ệ ạ ng xuyên tình hình v sinh t ơ ế i khu s ch . chlorine 50ppm tr không r .ỉ ể Ki m tra th
10.3.5 Khâu ph iơ .
ườ ng xuyên.
ơ ơ ể ể ệ Ki m tra v sinh sân ph i th ờ Ki m soát th i gian ph i tôm.
10.3.6 Khâu h pấ .
ủ
ệ ả ể ể ả ấ ộ ờ t đ và th i gian h p. ộ ả Ki m tra v sinh và b o h lao đ ng c a công nhân. ệ ộ Ki m tra đ m b o nhi
10.3.7 Khâu s yấ
ủ
ể ể ệ ả ả ấ ộ ờ t đ và th i gian s y. ộ ả Ki m tra v sinh và b o h lao đ ng c a công nhân. ệ ộ Ki m tra đ m b o nhi
10.3.8 Khâu đóng gói, dán bao bì
ộ ộ ả ủ
ể ể ể ể ể ệ ệ ấ ượ ng bao bì. ố ộ ủ ả ấ ượ 10.4 Ki m tra ch t l
Ki m tra v sinh và b o h lao đ ng c a công nhân. Ki m tra v sinh khu đóng gói. Ki m tra ch t l Ki m tra đ kín c a m i dán. ẩ ng s n ph m. [8, tr55] ủ ả
ẩ
ả
ỉ
ả B ng 10.2. Ch tiêu c m quan c a s n ph m
ỉ
Tên ch tiêu
Yêu c uầ
ạ
ờ
ị
Hình d ng bên ngoài
Khô, r i, không b gãy
ư
ầ
ộ
Màu s cắ
ẩ
ỏ ặ Màu đ đ c tr ng mà không c n nhu m ph m màu.
ơ
ạ
Mùi,vị
Mùi th m, không khét, không có mùi l
ư
ẩ
ườ
ị ng có v
ặ ọ
ả Đ c tr ng cho s n ph m, th ắ ng t không đ ng
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 73 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ủ ả
ẩ
ả
ỉ
B ng 10.3. Ch tiêu vi sinh c a s n ph m
ẩ ạ
ứ
ầ
ố
ỉ Tên ch tiêu
M c yêu c u( s khu n l c có trong
ẩ
ả 1gam s n ph m)
ế
ẩ
ố
ổ
T ng s vi khu n hi u khí
<50000
ố
ổ
T ng s E.coli, Staphylococus,
<10
Vibrio, Samonela, Shigella
ấ
ấ
ố
N m m c, n m men
Không có
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 74 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ươ
Ệ
Ch
ng 11
AN TOÀN LAO Đ NG V SINH CÔNG
Ộ NGHI PỆ
ộ 11.1 An toàn lao đ ng[18] ộ ả ấ ấ ả ọ
ả ệ ả ế ẻ ủ ườ ứ ấ ng đ n quá trình s n xu t, năng su t nhà máy, s c kho c a ng ọ ủ t b . Do đó, c n có s quan tâm đúng m c đ các cán b ể ự ủ ờ ắ ệ ả ộ ộ ọ ữ ủ ề ộ ị ả Vi c đ m b o an toàn lao đ ng trong s n xu t đóng vai trò r t quan tr ng. Nó nh ộ ưở ấ i lao đ ng cũng h ộ ứ ể ầ ế ị ư ổ nh tu i th c a máy móc thi ữ ề ầ ọ ầ công nhân viên nhà máy hi u rõ t m quan tr ng c a nó. Nhà máy c n đ ra nh ng qui ườ ồ ị đ nh và các bi n pháp an toàn lao đ ng, đ ng th i b t bu c m i ng i ph i tuân theo nh ng qui đ nh, n i quy c a nhà máy đ ra. ế ố ả ộ Công tác an toàn lao đ ng trong nhà máy ph i chú ý các y u t sau:
ế 11.1.1 Chi u sáng
ả ế ệ ả ộ Phân x ưở ạ ưở ứ ệ ế ả ng đ n năng su t, hi u qu làm vi c và s c kho ấ ả ố ệ ể ế ợ ế ế ng s n xu t ph i đ m b o đ chi u sáng khi làm vi c. N u đèn chi u ẻ ắ i lao đ ng. H th ng đèn chi u sáng ph i b trí thích h p đ tránh loá m t ượ ồ ả ả sáng không đ t tiêu chu n s nh h ườ ộ ủ c a ng ờ ậ ụ ồ đ ng th i t n d ng đ ấ ẩ ẽ ả ệ ố c ngu n sáng thiên nhiên.
ự 11.1.2 S thông gió
ể ả ưở ề ả ả c chú ý đ đ m b o đi u hoà ấ ng s n xu t ph i đ ự ệ ộ ạ ạ ả nhi ơ ặ ệ ng s n xu t chính, n i đ t máy s y do có s d ng nhi ử ụ ẻ ạ ơ ả ượ S thông gió cho phân x ệ t đ , t o tr ng thái tho i mái cho công nhân làm vi c. ấ ấ ưở t nên không Trong phân x ặ ầ ữ ơ i đây nóng h n so v i nh ng n i khác. Đ đ m b o s c kho công nhân c n đ t ể ả ả ả ứ ấ ưở ả ớ ệ ộ t đ trong phân x ng s n xu t. khí t ể ề ạ qu t hút đ đi u hoà nhi
ề ệ 11.1.3 An toàn v đi n
ố ấ ệ ượ ể ầ ả ậ i ph i có dây n i đ t, c u chì đ tránh hi n t ạ ng ch p m ch, ph i có
ệ ố ẫ ớ
(cid:0) Các ph t ả ụ ả đèn báo đ ng.ộ ả ế ị ệ t b đi n, dây d n ph i có l p cách đi n t ế t. ặ ể
ơ ả ụ ị ầ ủ ệ ệ ử ữ ầ (cid:0) Các thi (cid:0) Tr m bi n áp, máy phát đi n ph i có bi n báo và đ t xa n i s n xu t. ấ ả ạ (cid:0) Các công nhân s a ch a đi n ph i trang b đ y đ áo qu n, d ng c b o h . ộ ụ ả ả
ế ị ưở ố 11.1.4 B trí thi t b trong phân x ng
ế ị ưở ụ ấ ộ t b trong phân x ả ặ ng s n xu t ph i đ t theo th t ờ ả ườ ậ ồ ứ ự và liên t c thành m t dây ả ờ ạ ể ng và th i gian v n chuy n, đ ng th i t o kho ng ễ ố Thi ắ ề chuy n, rút ng n nh t quãng đ ườ i đi l tr ng cho ng ấ ạ i và thao tác d dàng.
ố 11.1.5 Ch ng sét
ệ ả ộ ở ỗ Đ b o v các công trình trong nhà máy ph i có c t thu lôi m i công trình.
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
ệ 11.2 V sinh công nghi p ế ấ ẩ ể ả ệ ệ ấ ớ ề ấ ượ ự ễ ể ả ườ ế ẩ ưở ả V sinh là v n đ không th thi u trong nhà máy th c ph m, ch đ v sinh nh ưở ng ế ự ng s n ph m, đ n s ô nhi m môi tr ế ộ ệ ả ng và nh h ng r t l n đ n ch t l h
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 75 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ẻ ủ ườ ấ ầ ả ộ i lao đ ng trong nhà máy. Trong quá trình s n xu t c n chú ý các ế ứ đ n s c kho c a ng ầ yêu c u sau:
ủ ệ 11.2.1 V sinh cá nhân c a công nhân
ộ ạ ấ ộ ộ ị Công nhân lao đ ng t ồ ả ố ớ ả ả ệ ỳ ả i các v trí s n xu t ph i mang đ b o h lao đ ng và sát ệ c khi vào thao tác ph i v sinh cá nhân. Đ i v i công nhân làm vi c ả ị trùng đ nh k . Tr ạ t ướ i phòng đóng gói ph i sát trùng kĩ.
ế ị ưở ả ệ 11.2.2 V sinh thi t b và phân x ấ ng s n xu t
ườ ệ ế ị ể ự ồ ờ Th ng xuyên v sinh thi t b đ tránh s ăn mòn máy móc, đ ng th i kéo dài ệ ủ ờ th i gian làm vi c c a thi ế ị t b .
ệ 11.2.3 V sinh nhà máy
ồ ệ ự ụ ườ ng ạ ượ ẻ ỹ trong s ch, thoáng mát còn t o đ c v m quang cho nhà máy. ườ ướ ủ ả ả ả c c a nhà máy ph i đ m b o và th ể ng xuyên ki m tra, tránh
ệ ố ướ ử ể ễ ả Th c hi n tr ng cây xanh xung quanh nhà máy, ngoài tác d ng làm môi tr ạ ố ệ ố H th ng c ng n ị ứ ọ ạ đ ng. tình tr ng b ả Nhà máy ph i có h th ng x lý n c th i riêng đ tránh ô nhi m cho môi tr ườ ng xung quanh. ị ố ế ệ ự ỗ ở các khu v c trong nhà máy. ồ t ki n, ru i, mu i Đ nh k v sinh phun thu c di
ổ
ệ ượ ổ ả ườ ng do các nguyên nhân sau: ế ọ ử ệ ụ ạ (cid:0) ướ ể ề ệ ệ ầ ả ầ Đ đ phòng hi n t ử ụ ệ ể ệ ạ ầ ệ ử ụ ả ữ ợ ể ả ỳ ệ ố 11.3 Phòng ch ng cháy n (cid:0) Trong nhà máy hi n t ng cháy n x y ra th ớ ự ế Do ti p xúc tr c ti p v i ng n l a. ủ ậ ử D i tác d ng c a tia l a đi n, ch p m ch đi n. ệ ượ ự ng này c n ph i th c hi n các yêu c u sau: ỳ ệ ử Không s d ng l a tu ti n trong nhà máy. ậ ả ẩ Khi s d ng đi n ph i c n th n, ki m tra l ưở Kho ng cách gi a các phân x i dây đi n và c u dao đi n. ng ph i thích h p đ tránh đám cháy lan tràn
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
nhanh chóng. ộ ậ ứ ả Thành l p đ i phòng và c u ho .
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ậ
Ặ
Ệ 76 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
Ế
ẫ ậ ồ ậ ế ế ơ ả ắ ồ ờ k thu t ướ ủ c các b c c a vi c thi ỹ t k nhà m
Ậ K T LU N ặ ầ ủ ớ ự ướ ệ ng d n t n tình c a th y Đ ng Minh Sau ba tháng làm vi c cùng v i s h ế ế tôm khô ớ ề ế t k nhà máy ch bi n Nh t, đ n nay em đã hoàn thành đ án v i đ tài: “ Thi v i nớ ăng su tấ 1 t nấ s n ph m/ca”. Thông qua đ án này, em đã hi u rõ h n các ki n ế ể ẩ ắ ấ ứ th c chuyên ngành nói chung và n m b t ế ế ượ đ ệ
ượ Quá trình tìm hi u tài li u, quan sát th c t ồ ậ s y h i s n nói riêng, đ ng th i cũng ả ả ẩ ự áy th c ph m. ự ế đã giúp em có đ ữ ệ ế ế ề ẩ ế ả ả ấ ề ậ ồ ủ ệ ộ ề ậ ệ ể ệ ế ế ề ấ ấ ấ ấ ầ ế ế t k nhà máy ch ệ ấ ự ệ ẩ ố ớ ị ủ ế ề ắ ồ ố ế ả ư ầ ứ c nh ng ki n th c ự ơ ả c b n v công ngh ch bi n th c ph m nói chung và công ngh ch bi n h i s n khô ệ nói riêng, giúp ích r t nhi u cho vi c hoàn thành đ tài đ án c a em. Em nh n th y đây ế ố ớ ẫ là m t đ tài r t h p d n, vì đ i v i riêng em, em nh n th y vi c thi ế t trong tình hình an toàn v sinh th c ph m hi n nay, và có tính bi n tôm khô r t c n thi ằ ả ả ươ ng s ng ch y u b ng ngh đánh b t và nuôi tr ng h i s n kh thi đ i v i đ a ph ế ỉ nh đ m phá Tam Giang, t nh Th a Thiên Hu . ự ầ ư ề ờ ệ ặ M c dù đã có s đ u t ả ệ ứ ẫ ế ề ạ ồ ộ ừ v th i gian và công s c, song do kinh nghi m th c t ế ể ủ ủ ể ầ ồ ự ế và tài li u tham kh o còn h n ch nên n i dung đ án v n còn nhi u thi u sót, em mong ệ ự s góp ý c a th y cô đ em có th hoàn thi n đ án c a mình.
ẵ 2014 Đà N ng, ngày / / ệ Sinh viên th c hi n ự Tr nầ Th Tị hi pệ
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ỗ ầ ọ ị ễ ọ 1. Đ Văn Đài, Nguy n Tr ng Khuông, Tr n Quang Th o, Võ Th Ng c T ươ ấ ả ả ọ ệ ế ị ơ ở ầ i, Tr n ạ ậ t b công ngh hoá h c, t p 1 – Nhà xu t b n đ i
ầ ọ ị Xoa. C s các quá trình và thi ệ ọ ọ h c và trung h c chuyên nghi p. ỗ ễ ọ 2. Đ Văn Đài, Nguy n Tr ng Khuông, Tr n Quang Th o, Võ Th Ng c T ươ ấ ả ả ọ ệ ế ị ơ ở ầ i, Tr n ạ ậ t b công ngh hoá h c, t p 2 – Nhà xu t b n đ i
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
Xoa. C s các quá trình và thi ệ ọ ọ h c và trung h c chuyên nghi p. ị ế ế ấ ả ệ ọ 3. PGS.TS Lê Văn Hoàng. Cá th t và ch bi n công nghi p – Nhà xu t b n khoa h c và ậ ỹ k thu t. ệ ử ướ ự c th i – Nhà xu t b n xây d ng. ả ồ ễ ầ ế ị t b và công 4. PGS.PTS Hoàng Hu . X lý n 5. Nguy n Tr ng Khuông, Tr n Xoa, H Lê Viên. S tay quá trình và thi ấ ả ấ ả ổ ỹ ọ ấ ậ ệ ậ ọ ộ ngh hoá ch t, t p 1 – Nhà xu t b n khoa h c và k thu t, Hà N i 1992.
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ
Ồ
Ặ
Ậ
Ệ 77 GVHD: PGS.TS Đ NG MINH NH T
Ố Đ ÁN T T NGHI P
ọ ổ ế ị ệ ầ 6. Nguy n Tr ng Khuông, Tr n Xoa. S tay quá trình và thi t b và công ngh hoá ễ ấ ậ ấ ả ọ ỹ ủ ả ị ộ ậ ệ ế ế ả ễ ặ ậ ấ ậ ạ ọ ch t, t p 2 – Nhà xu t b n khoa h c và k thu t, Hà N i 1999. 7. TS. Nguy n Th Trúc Loan. Giáo trình công ngh ch bi n th y s n ườ ỹ 8. PGS.TS Đ ng Minh Nh t. K thu t s y nông s n– Khoa Hoá tr ng đ i h c Bách khoa, Đà N ng ẵ ứ ệ ử ẩ ướ ả ằ ệ ọ 9. PGS.TS L ng Đ c Ph m. Công ngh x lý n c th i b ng bi n pháp sinh h c – ụ ươ ấ ả Nhà xu t b n giáo d c. ấ ả ậ ấ ươ ả ỹ 10. Tr n Văn Phú – Lê Nguyên D ng. K thu t s y nông s n – Nhà xu t b n khoa ộ ỹ ế ế ệ ố ụ t k h th ng s y – Nhà xu t b n giáo d c ẩ ấ ả ự ệ ấ ấ ả ậ ẩ ọ ỹ ầ ậ ọ h c và k thu t, Hà N i 1991 ầ 11. Tr n Văn Phú. Tính toán và thi ấ ả 12. Nguy n Th . K thu t và công ngh s y các s n ph m th c ph m – Nhà xu t b n ễ ẵ Đà N ng 1991. ầ ề ườ ơ ở ạ ọ ế ế ng đ i h c Bách khoa, t k nhà máy– Khoa Hoá tr 13. Tr n Th Truy n. C s thi
15. http://iz.thuathienhue.gov.vn/104/section.aspx/162/cid/16/khucongnghiepphubai 16. http://namdung.vn/nhomhapluoc/mayhapbangtainvitt40k40.htm 17. http://moitruongbenvung.com.vn/mtbv/upload/vanban/TCVN55022003%20_tieu
Ế Ế
Ả Ả
Ế
Ế
Ệ
Ị
THI T K NHÀ MÁY CH BI N H I S N KHÔ
18. http://www.boluatlaodong.com/boluatlaodong/chuongixantoanlaodongvesinh ế Đà N ng.ẵ ồ Ngu n internet: 14. http://www.biendong.net/sukien/1474tamgiangcuhaikhuvcmphalnnhtvit nam.html %20chuan%20nuoc_.pdf laodong.nd5dt.9.002.html
SVTH:TR N TH THI P_09H2B Ầ

