
THU HÁI D C LI U :ƯỢ Ệ
1. Thu hái : C n xác đ nh đúng th i kỳ thu hái. V i câyầ ị ờ ớ
l y c r thu hái vào lúc cây b t đ u vàng úa, lá đã già.ấ ủ ễ ắ ầ
Th ng vào đ u xuân, cu i thu. M m, lá, hoa thu hái vào lúcườ ầ ố ầ
ng m n ho c b t đ u n th ng vào mùa xuân hè. Qu thuậ ụ ặ ắ ầ ở ườ ả
hái lúc đã chín, h t thu hái lúc qu th t chín. Ch n ngày n ngạ ả ậ ọ ắ
ráo đ thu hái .ể
2. B o qu nả ả : D c li u đ c ph i n ng, âm can hayượ ệ ượ ơ ắ
s y khô ( s y ấ ấ ở 40 0 –60 0 C ), đ ngự trong thùng kín ho c baoặ
bì, đ n i khô ráo và thoáng gió. C n ch ng m c, m t, m i.ể ở ơ ầ ố ố ọ ố
Đ i v i các d c li u có tinh d u ph i ph i âm can và khôngố ớ ượ ệ ầ ả ơ
s y nhi t đ cao.ấ ở ệ ộ
III. BÀO CH .Ế
1. M c đíchụ:
a. Làm tăng tác d ng c a v thu c ho c làm gi m đ c tínhụ ủ ị ố ặ ả ộ
c a thu c.ủ ố
b. Đi u hoà l i tính năng c a v thu c, lo i b t tác d ngề ạ ủ ị ố ạ ớ ụ
ph không c n thi tụ ầ ế
c. B t p ch t làm cho s chỏ ạ ấ ạ
d. Thu c đã bào ch d b o qu n.ố ế ễ ả ả
2. Ph ng pháp bào chươ ế :
a. Dùng l aử (ho ch ): Dùng l a tr c ti p hay gián ti pả ế ử ự ế ế
hong, s y, đ t làm khô ráo, xém vàng, thành than g m cácấ ố ồ
ph ng pháp sau:ươ
+ Nung: đ t tr c ti p d c li u trong l a đ ho c thanố ự ế ượ ệ ử ỏ ặ
h ng, ho c nung trong n i đ t, n i gang, th ng dùng cho cácồ ặ ồ ấ ồ ườ
lo i d c li u thu c khoáng v t: M u l , T th ch.ạ ượ ệ ộ ậ ẫ ệ ừ ạ
+ Bào: cho d c li u vào ch o sao trong ch c lát, đ nượ ệ ả ố ế
khi xém vàng xung quanh, n t n , làm gi m tính mãnh li t c aứ ẻ ả ệ ủ
thu c .ố

+ Lùi: B c d c li u trong gi y b n m hay cám lùi vàoọ ượ ệ ấ ả ẩ
tro nóng ho c than đ n khi gi y cháy, cám cháy là đ c đ thuặ ế ấ ượ ể
hút m t s ho t ch t có d u, làm gi m b t đ c tính c aộ ố ạ ấ ầ ả ớ ộ ủ
thu c.ố
+ Sao: Đem d c li u cho vào n i gang, ch o mà sao, làượ ệ ồ ả
ph ng pháp hay dùng nh t. Tuỳ m c đ nóng khác nhau ta cóươ ấ ứ ộ
sao vàng: B ch tru t, Hoài s n; sao cháy; qu Dành dành; saoạ ậ ơ ả
đen thành than t n tính. Tr c bá di p. Th ng sao vàng đồ ắ ệ ườ ể
ki n tỳ, sao đen đ c m máu.ệ ể ầ
+ S yấ: s y d c li u trên than, trong lò s y. S y khô:ấ ượ ệ ấ ấ
Cúc hoa, Kim ngân hoa. S y vàng khô ròn nh Thu đi t,ấ ư ỷ ệ
Manh trùng.
+ Trích: (n c) Trích là sao có t m d c li u b ng m t,ướ ẩ ượ ệ ằ ậ
đ ng và các thành ph n khác nh gi m, n c mu i…đ nườ ầ ư ấ ướ ố ế
khi không dính là đ c. Trích đ làm tăng tác d ng c a vượ ể ụ ủ ị
thu c. ố
b. Dùng n cướ (thu ch ). Dùng n c làm cho d c li uỷ ế ướ ượ ệ
s ch, m m d thái, gi m đ c tính.ạ ề ễ ả ộ
+ R aử: làm s ch ch t b n, đ t.ạ ấ ẩ ấ
+ Ngâm: dùng n c ngu i hay n c sôi đ ngâm làm kéoướ ộ ướ ể
dài th i gian ti p xúc gi a d c li u v i n c làm v thu cờ ế ữ ượ ệ ớ ướ ị ố
b t mùi tanh, v m n n u có. N u v thu c c ng ph i ngâmớ ị ặ ế ế ị ố ứ ả
lâu cho m m d thái, gi m đ c tính.ề ễ ả ộ
+ Ủ: Dùng t i th m n c đ y lên trên d c li u; đả ấ ướ ậ ượ ệ ủ ể
làm m m d c li u cho d thái ho c đ làm lên men.ề ượ ệ ễ ặ ể
+ T mẩ: Dùng d c li u đã đ c làm s ch và khô đ t mượ ệ ượ ạ ể ẩ
r u, n c g ng, m t, d m, mu i…đ d n thu c qui kinh.ượ ướ ừ ậ ấ ố ể ẫ ố
+ Thu phiỷ: cho thêm n c vào nghi n chung v i thu cướ ề ớ ố
đ tán nh m n và thu c không bay ra.ể ỏ ị ố
3. Ph i h p dùng l a n c ( thu ho h p ch )ố ợ ử ướ ỷ ả ợ ế

a). Ch ngư hay đ là ch ng cách thu d c li u cho chín,ồ ư ỷ ượ ệ
ho c ch ng v i r u đ làm m t tính đ ng l nh c a thu c. ặ ư ớ ượ ể ấ ắ ạ ủ ố
b). N uấ: Đem d c li u n u v i n c, n c s c vượ ệ ấ ớ ướ ướ ắ ị
thu c khác, d m. N u l y tính ch t hoà tan r i cô thành cao.ố ấ ấ ấ ấ ồ
c). Tôi: Nung đ d c li u r i tôi v i n c, d m làmỏ ượ ệ ồ ớ ướ ấ
cho tan rã và ng m n c, th ng dùng cho các lo i khoángậ ướ ườ ạ
v t .ậ
d). S cắ: cho thu c vào n c , n u k và cô đ c. Ch tố ướ ấ ỹ ặ ấ
thu c tan vào n c, l y n c b bã.ố ướ ấ ướ ỏ
e). C tấ: đun l y h i b c lên đ ng ng đ ng thành n cấ ơ ố ể ư ọ ướ
nh c t d u b c hà, long não, r u.ư ấ ầ ạ ượ
Ngoài ra còn dùng d m, r u, n c c m, s a, n cấ ượ ướ ơ ữ ướ
mu i ăn mà ch d c li u b ng cách t m, ngâm, n c,ố ế ượ ệ ằ ẩ ướ
n ng, sao, ch ng đ đ t yêu c u ch a b nh: R u đ a lên,ướ ư ể ạ ầ ữ ệ ượ ư
g ng phát tán, mu i vào th n, d m vào can .ừ ố ậ ấ
IV/- TÍNH NĂNG D C V TƯỢ Ậ
Tính năng d c v t là tác d ng d c lý c a v thu c đượ ậ ụ ượ ủ ị ố ể
đi u ch nh l i s m t thăng b ng v âm d ng trong c thề ỉ ạ ự ấ ằ ề ươ ơ ể
ng i b nh .ườ ệ
Tính năng c a v thu c g m khí, v , thăng, giáng, phù,ủ ị ố ồ ị
tr m và b , t .ầ ổ ả
1. T khíứ: Còn g i là t tính là ch 4 tính ch t c a thu cọ ứ ỉ ấ ủ ố
g m: hàn (l nh), nhi t (nóng), ôn ( m), l ng (mát).ồ ạ ệ ấ ươ
Hàn l ng thu c âm; nhi t, ôn thu c d ng. Nh ngươ ộ ệ ộ ươ ữ
thu c hàn l ng còn g i là âm d c dùng đ thanh nhi t tố ươ ọ ượ ể ệ ả
ho , gi i đ c, tính ch t tr m giáng đ ch a ch ng nhi t,ả ả ộ ấ ầ ể ữ ứ ệ
d ng ch ng; nh ng thu c ôn nhi t còn g i là d ng d cươ ứ ữ ố ệ ọ ươ ượ
dùng đ ôn trung, tán hàn, tính ch t thăng phù đ ch a ch ngể ấ ể ữ ứ
hàn, âm ch ng.ứ

Ngoài ra còn m t lo i thu c khí không rõ r t, tính ch tộ ạ ố ệ ấ
hoà hoãn g i là tính bình.ọ
2. Ngũ vị: Thông qua v giác mà nh n th y v : Cay (tân),ị ậ ấ ị
chua (toan), đ ng (kh ), ng t (cam), m n (hàn) c a v thu c.ắ ổ ọ ặ ủ ị ố
Ngoài ra còn có v nh t (đ m) không có v rõ r t.ị ạ ạ ị ệ
V cayị (tân) có tác d ng phát tán, dùng đ ch a các b nhụ ể ữ ệ
thu c ph n bi u làm tà khí ra theo đ ng m hôi ho c hànhộ ầ ể ườ ồ ặ
khí ho t huy t ch a khí huy t b ng ng tr ; nh lá Tía tô; tánạ ế ữ ế ị ư ệ ư
phong hàn ch a c m m o, M c h ng; hành khí ch a đ yữ ả ạ ộ ươ ữ ầ
b ng, Xuyên khung; ho tụ ạ huy t ch a huy t.ế ữ ứ ế
V ng tị ọ (cam): có tác d ng b d ng đ ch a các ch ngụ ổ ưỡ ể ữ ứ
h ; hoà hoãn đ gi m c n đau, b t đ c tính c a thu c hayư ể ả ơ ớ ộ ủ ố
gi i đ c c th . Nh Nhân sâm, Hoàng kỳ b khí; Th c đ a,ả ộ ơ ể ư ổ ụ ị
M ch môn b âm; Cam th o hoà hoãn đi u hoà tính v thu c ạ ổ ả ề ị ố
V đ ngị ắ (kh ): Có tác d ng t ho và táo th p dùng đổ ụ ả ả ấ ể
ch a ch ng nhi t, ch ng th p nh Hoàng liên, Hoàng bá thanhữ ứ ệ ứ ấ ư
nhi t tr th p, Th ng tru t ki n tỳ táo th p.ệ ừ ấ ươ ậ ệ ấ
V chuaị (toan): có tác d ng thu li m, c sáp dùng đụ ễ ố ể
ch a ch ng ra m hôi (t hãn), a ch y, di tinh. Nh Kim anhữ ứ ồ ự ỉ ả ư
t , S n thù thu li m m hôi, c tinh, sáp ni u; Kha t , Ngũử ơ ễ ồ ố ệ ử
b i t ch a a ch y.ộ ử ữ ỉ ả
V m nị ặ (hàm) có tác d ng làm m m n i b c ng ho c cácụ ề ơ ị ứ ặ
ch t đ ng c ng r n (nhuy n kiên), th ng dùng ch a táoấ ứ ọ ứ ắ ễ ườ ữ
bón, lao h ch, viêm h ch; Còn có tác d ng d n thu c đi xu ngạ ạ ụ ẫ ố ố
; Nh Mang tiêu (thành ph n ch y u là Na-sufat) gây nhu nư ầ ủ ế ậ
trang, t y.ẩ
V nh tị ạ (đ m): Hay th ng th p, l i ni u dùng ch a cácạ ắ ấ ợ ệ ữ
ch ng b nh do thu th p gây ra (phù thũng). Nh Ý dĩ, Ho tứ ệ ỷ ấ ư ạ
th ch có tác d ng th m th p l i ni u.ạ ụ ẩ ấ ợ ệ

Ngũ v có quan h r t m t thi t v i t khí, ngũ t ng, ngũị ệ ấ ậ ế ớ ứ ạ
s c, trên c s này đ tìm hi u tác d ng c a thu c, tìm thu cắ ơ ở ể ể ụ ủ ố ố
và bào ch thu c.ế ố
a). Quan h gi a khí và vệ ữ ị: Khí và v k t h p v i nhauị ế ợ ớ
thành tính năng thu c, không th tách r i ra đ c.ố ể ờ ượ
Có nh ng v thu c khí gi ng nhau, nh ng v khác nhauữ ị ố ố ư ị
ho c v gi ng nhau nh ng khí l i khác nhau, do đó tác d ngặ ị ố ư ạ ụ
ch a b nh khác nhau .ữ ệ
( Nh t )Thí d : ạ ụ
Có nh ng th thu c m t khí nh ng kiêm m y v : nhữ ứ ố ộ ư ấ ị ư
Qu chi tính ôn nh ng v ng t, cay. Sinh đ a tính l nh nh ng vế ư ị ọ ị ạ ư ị
đ ng, ng t.ắ ọ
Vì v y khi s d ng thu c trên lâm sàng ph i n m đ ngậ ử ụ ố ả ắ ồ
th i khí và v c a thu c. Thí d ch ng s t: n u do bi u nhi tờ ị ủ ố ụ ứ ố ế ể ệ
dùng thu c tân l ng gi i bi u nh B c hà, Sài h ; do th cố ươ ả ể ư ạ ồ ự
nhi t dùng thu c đ ng l nh (kh hàn) nh Hoàng liên, Đ iệ ố ắ ạ ổ ư ạ
hoàng; do h nhi t vì tân d ch hao t n dùng thu c ng t l như ệ ị ổ ố ọ ạ
(cam hàn) nh Sinh đ a, Huy n sâm.ư ị ề
b). Quan h gi a ngũ v , ngũ s c, ngũệ ữ ị ắ t ngạ: ng i x aườ ư
d a vào quan h này đ tìm cây thu c, s b nh n xét v tácự ệ ể ố ơ ộ ậ ề
d ng lâm sàng: v chua, s c xanh vào can; v ng t, s c vàngụ ị ắ ị ọ ắ
vào tỳ; v cay, s c tr ng vào ph ; v đ ng, s c đ vào tâm; vị ắ ắ ế ị ắ ắ ỏ ị
m n, s c đen vào th n.ặ ắ ậ
Quan h này ch đ o s qui kinh c a thu c.ệ ỉ ạ ự ủ ố
3. Thăng, giáng, phù, tr m:ầ
Thăng giáng phù tr m là ch xu h ng tác d ng c aầ ỉ ướ ụ ủ
thu c; thăng là đi lên, giáng là đi xu ng, phù là phát tán raố ố
ngoài, tr m là th m l i vào trong và xu ng d i.ầ ẩ ợ ố ướ

