intTypePromotion=1

THỦ THUẬT REGISTRY

Chia sẻ: Hoàng Xuân Nguyên | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
200
lượt xem
75
download

THỦ THUẬT REGISTRY

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đổi chữ START ở thanh taskbar thành tên của mình hoặc chữ gì tuỳ thích. Bước 1: Tải về phần mềm Resource Hacker Dung lượng : 541 KB. Sau khi download về, giải nén ra một folder nào đó để sử dụng. Mở file ResHacker.exe để chạy chương trình. Bước 2: Chỉnh sửa tập tin “Explorer.exe” Bạn mở chương trình Resource Hacker lên. Bạn vào File\Open và mở tập tin “explorer.exe” tại thư mục C:\Windows\. Chọn thư mục “String Table”. Nhắp chuột vào dấu “+” phía trước “String Table” hay nhắp kép vào “String Table” để mở rộng thư mục này....

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: THỦ THUẬT REGISTRY

  1. Đổi chữ START ở thanh taskbar thành tên của mình hoặc chữ gì tuỳ thích Bước 1: Tải về phần mềm Resource Hacker Link download : http://www.box.net/shared/nv0fl3zwcs Dung lượng : 541 KB. Sau khi download về, giải nén ra một folder nào đó để sử dụng. Mở file  ResHacker.exe để chạy  chương trình. Bước 2: Chỉnh sửa tập tin “Explorer.exe” ­ Bạn mở chương trình Resource Hacker lên. ­ Bạn vào File\Open và mở tập tin “explorer.exe” tại thư mục C:\Windows\. ­ Chọn thư mục “String Table”. Nhắp chuột vào dấu “+” phía trước “String  Table” hay nhắp kép vào “String Table” để mở rộng thư mục này. ­ Duyệt đến mục “37” và chọn mục “1033”, bạn sẽ thấy màn hình mới hiện ra. ­ Đến đây, bạn sẽ thay đổi chữ “Start” (tại dòng 578) bằng một chữ nào đó tùy  ý bạn. VD : "Crazy" Lưu ý:  1/ Bạn không được xóa đi dấu nháy kép mà chỉ thay thế phần chữ bên trong  dấu nháy kép thôi 2/ Bạn có thể đặt một tên mới bao gồm cả khoảng trắng và ký tự đặc biệt  như: ! @ # $. ­ Nếu bạn đã đồng ý với chữ vừa thay thế, bạn phải nhắp vào nút “Compile  Script” này thì thay đổi mới có hiệu lực. ­ Bạn sẽ lưu lại tập tin này với một tên mới tại thư mục C:\Windows bằng cách  chọn từ menu File\ Save As. VD : explorerNew.exe ­ Bạn có thể vào thư mục C:\Windows để kiểm tra lại tập tin mới này có cùng  thuộc tính và dung lượng với tập tin “explorer.exe” ban đầu hay không. Bước 3: Chỉnh sửa Registry ­ Bạn vào menu Start\ Run, nhập vào “Regedit” (không có dấu ngoặc kép) và  nhấn Enter. ­ Tiếp theo, bạn duyệt đến thư mục Winlogon theo đường dẫn sau:  [HKEY_LOCAL_ MACHINE\SOFT WARE\Microsoft\ Windows NT \  CurrentVersion\ Winlogon] ­ Tiếp theo, bạn nhắp kép vào khóa Shell (trong màn hình bên phải) để mở 
  2. hộp thoại “Edit String”.  ­ Trong ô dữ liệu Value data, bạn nhập vào tên tập tin mới mà bạn đã thay đổi  là “explorernew.exe” như ở bước 2 trên đây, và nhắp OK. ­ Kết thúc bước 3 này, bạn đóng màn hình Registry và khởi động lại máy tính  thì thủ thuật thay đổi này mới có hiệu lực. Lưu ý sau khi thực hiện thủ thuật này:  1/ Nếu khởi động máy tính rồi mà chữ “start” vẫn còn xuất hiện trên menu  Windows, bạn hãy kiểm tra lại xem giao diện Windows mà bạn đang dùng có  phải là giao diện chuẩn mặc định không (Windows XP theme). Nếu không  đúng thì bạn thực hiện thay đổi giao diện như lưu ý trong phần đầu của thủ  thuật này.  2/ Trường hợp bạn khởi động lại máy tính mà màn hình không xuất hiện gì cả,  bạn sẽ thực hiện khắc phục sự cố không mong muốn này như sau:  ­ Nhấn tổ hợp phím nóng “Ctrl+Alt+Del” để vào Windows Task Manager.  ­ Bạn vào File\New Task (Run...) (chức năng tương tự như bạn vào Start\Run)  và nhập vào “regedit” để mở tập tin Registry, sau đó nhấn Enter hay phím OK  trên hộp thoại này.  ­ Thực hiện giống như bước 3, nhưng lần này bạn cho giá trị trong ô dữ liệu  Value data trở về giá trị ban đầu của nó là “explorer.exe” . ­ Hoàn tất chỉnh sửa Registry xong, bạn trở lại Windows Task Manager vào  tab Shut Down\ Restart để khởi động lại, máy tính của bạn sẽ trở về trạng thái  ban đầu. Hiện một thông báo khi khởi động máy 1. Vào START\ Run gõ regedit ­> Enter 2. Mở khoá sau : HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows  NT\CurrentVersion\Winlogon 3. Nhắp đúp vào LegalNoticeCaption và nhập tiêu đề cho thông báo. 4. Nhắp đúp vào LegalNoticeText và nhập nội dung thông báo vào.  5. Đóng Registry Editor lại, khởi động lại để xem kết quả.
  3. Xem thông tin về máy tính của mình 1. Vào START\ Run gõ CMD ­> Enter 2. Gõ tiếp systeminfo ­> Enter Một bảng liệt kê thông tin về máy tính của bạn sẽ hiện ra trước mắt. Trong đó  có cả thời gian từ khi mở máy đến lúc hiện tại (System Up Time). Ẩn tên ảnh khi xem ở chế độ Thumbnail Nếu bạn không muốn thấy tên những bức ảnh khi xem ở chế độ Thumbnail,  bạn có thể làm như sau: (Nếu đang ở chế độ Thumbnail phải chon qua chế độ khác trước khi làm.) Giữ phím Shift, chọn menu View\ Thumbnails. Bạn sẽ thấy kết quả thực hiện  ngay lập tức. Cách đăng nhập vào Account Administrator Mỗi máy đều có một Account Administrator nhưng nó bị ẩn. Bạn có thể đăng  nhập vào account này với quyền của một Administrator. Có nhiều cách nhưng đơn giản nhất là nhấn Ctrl + Alt + Del 2 lần liên tiếp ở  màn hình Welcome (Bạn phải logoff để ra màn hình Welcome). Một bảng  đăng nhập kiểu classic hiện ra, bạn gõ "administrator" vào ô User name và gõ  password vào ô Password (nếu có). Thêm nơi đến khi nhắp chuột phải vào một file và chọn Send to B1. Đầu tiên phải hiện những folder ẩn bằng cách : ­ Mở 1 folder bất kỳ lên, chọn menu Tools\ Folder Options ­ Qua tab View, chọn nút "Show hidden files and folders ­ Nhấn [Apply] hoặc [OK] B2. Mở folder C:\Documents and Settings\[username]\SendTo trong đó [username] là tên User bạn đang sử dụng. B3. Tạo nơi đến mới bằng cách tạo một Shortcut tới nơi đó trong folder  SendTo.
  4. Bạn cũng có thể bỏ nhưng nơi đến không thích bằng cách delete shortcut của  chúng. Chuyển cửa sổ sang chế độ FullScreen Rất đơn giản. Bạn chỉ cần nhấn phím F11 khi đang mở một folder nào đó để  thấy ngay kết quả. Lựa chọn "No To All" Bạn thường thấy lựa chọn "Yes to All" khi copy hoặc lưu một file nào đó.  Chẳng hạn khi bạn chép đè một số file thì windows hiện lên bảng thông báo  có lựa chọn "Yes to all". Nhưng tại sao lại không có lựa chọn "No to all" ? Đơn  giản, bạn chỉ cần giữ phím Shift và nhấn vào nút [No] như vậy windows sẽ  hiểu là bạn chọn "No to all" Các bạn xem và download Thủ thuật Registry tiếng việt và một số Ebook hay  khác ở đây : http://www.truongton.net/forum/showthread.php?t=304865 Thủ Thuật Registry Trong Windows 1. Lam tang toc do cua Mouse Tim theo duong dan: HKEY_CURRENT_USERControl PanelMouse Tao mot String value: “ActiveWindowTracking” bang cach click chuot phai vao cua so ben tay phai. Click dup vao String tren roi dien gia tri: 1 (neu ban dien gia tri 0 → loai bo chuc nang cua dong String nay). 2. Thay doi toc do hien thi Menu Key: HKEY_CURRENT_USERControl PanelDesktop Value Name: MenuShowDelay Data: tu 0 den 999 (ban de 0 cho nhanh!) 3. Bat/Tat tinh nang AutoRun cua CD-Rom Key:HKEY_LOCAL_MACHINESYSTEMCurrentControlSetServicesCDRom Value Name: Autorun Data: (0=disable, 1=enable) 4. Dieu chinh toc do cua chuot (toc do cuon banh xe )
  5. Key: HKEY_CURRENT_USERControl PanelDesktop Value Name: WheelScrollLines Data: 0 - 0xFFFFFFFF 5. Bo di mot so thu khong can thiet trong Menu Start Key:KEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindowsCurrentVersionPoliciesExplo rer Value Name: NoFavoritesMenu Value Name: NoRecentDocsMenu Value Name: NoRun Data: (0=disable, 1=enable) Value Name: NoLogOff Data: 01 00 00 00 6. Tat mot so thu lien quan den he thong. Key:HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindowsCurrentVersionPoliciesSys tem Data: (0 = disable, 1 = enable) "NoDispCPL" - Tat/hien thi Control Panel "NoDispBackgroundPage" –A’n Background Page "NoDispScrSavPage" - An Screen Saver Page "NoDispAppearancePage" A’n Appearance Page "NoDispSettingsPage" - A’n Settings Page "NoSecCPL" - Tat Password Control Panel "NoPwdPage" - Tat Password Change Page "NoAdminPage" - Tat Remote Administration Page "NoProfilePage" - Tat User Profiles Page "NoDevMgrPage" - Tat Device Manager Page "NoConfigPage" - Tat Hardware Profiles Page "NoFileSysPage" - Tat File System Button "NoVirtMemPage" - Tat Virtual Memory Button 7. Xoa cac lenh trong Menu Run (Xoa cai nao hiem khi dung) Key:HKEY_USERSDefaultSoftwareMicrosoftWindowsCurrentVersionExplorerRunM RU] Data Type: REG_SZ 8. Bo ten chuong trinh cai dat co trong Add/Remove Program: Chi viec xoa di nhung folder tuong ung voi phan mem trong muc nay dong sau: Key:HKEY_LOCAL_MACHINESOFTWAREMicrosoftWindowsCurrentVersionUninst all 9. Khoa chuot phai khong cho click len nen Explorer [HKEY_USERS.DEFAULTSoftwareMicrosoftWindowsCurrentVersionPoliciesExplore r] Value Name: Notraycontextmenu Value Name: Noviewcontextmenu Data: (0 = disable, 1 = enable) 10. Hien chu ben canh dong ho [HKEY_USERS.DEFAULTControl PanelInternational] Value Name: sTimeFormat Data: HH: mm: ss tt Value Name: s1159 Value Name: s2359 11. Them doan Title len phia tren cua IE Key:HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftInternetExplorerMain "Window Title"="Thanhnien online" 12. Tang toc Menu START Key: HKEY_CURRENT_USERControl PanelDesktop Tao mot String Value moi: "MenuShowDelay", nhap so tu 0 den 30000 (nen nhap 0 vi no la nhanh nhat)
  6. 13. Khong cho phep chay cac ung dung moi truong DOS Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesWinOldApp. Tao moi DWORD Value "NoRealMode", gan gia tri 1 14. Doi ten nguoi cai dat Windows Key: HKEY_LOCAL_MACHINESoftwareMicrosoft Windows CurrentVersion. Trong muc "RegisteredOrganization" thay doi ten nguoi cai dat. 15. Giau lenh Run cua menu Start Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesExplorer. Tao moi DWORD Value "Norun" va gan gia tri 1. 16. Giau lenh Shut Down cua menu Start Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesExplorer. Tao moi DWORD Value "NoClose", gan gia tri 1. 17. Giau lenh Find cua menu Start Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesExplorer. Tao moi DWORD Value "Nofind", gan gia tri 1. 18. Khong cho phep su dung Control Panel Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesExplorer. Tao moi DWORD Value "NoSetFolder", gan gia tri 1. 19. Khong cho phep thay doi may in Key: KEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesExplorer. Tao moi DWORD Value "NoPrinterTab", gan gia tri 1. 20. Giau Network Neighbourhood Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesExplorer. Tao moi DWORD Value "NoNetHood", gan gia tri 1. 21. Giau tat ca nhung gi co tren desktop Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesExplorer. Tao moi DWORD Value "NoDesktop", gan gia tri 1. 22. Loai bo menu Documents khoi menu Start Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersionPoliciesExplorer. Tao moi BINARY Value "NoRecentDocsMenu", gan gia tri 01 00 00 00 23. Khong cap nhat danh sach Documents Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersionPoliciesExplorer. Tao moi BINARY Value "NoRecentDocsHistory", gan gia tri 01 00 00 00 24. Loai bo menu Log off khoi menu Start Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersionPoliciesExplorer Tao moi BINARY Value "NoLogOff", gan gia tri 01 00 00 00 - Xoa history de lai trong Doduments, Run-History, URL-History Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersionPoliciesExplorer. Tao moi BINARY Value "ClearRecentDocsOnExit", gan gia tri 01 00 00 00 25. Khong cho phep xem, thay doi dung luong bo nho ao cua Windows Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesSystem. Tao moi DWORD Value "NoVirtMemPage", gan gia tri 1. 26. Khong cho phep thay doi password cua may Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesSystem. Tao moi DWORD Value "NoPwdPage", gan gia tri 1. 27. Khong cho phep su dung Registry Editor (regedit.exe)
  7. Key: HKEY_CURRENT_USERSoftwareMicrosoftWindows CurrentVersion PoliciesSystem. Tao moi DWORD Value "DisabledRegistryTools", gan gia tri 1. 28. Xoa Shared Doc"s trong My Computer Key: HKEY_LOCAL_MACHINESOFTWARE/ Microsoft/ Windows/CurrentVersion/ Explorer/ MyComputer/ NameSpace/ DelegateFolders. Tim toi key: {59031a47-3f72-44a7-89c5-5595fe6b30ee}. roi delete 29. Tang toc Network Browsing Key: HKEY_LOCAL_MACHINE/Software/Microsoft/ Windows/CurrentVersion/Explorer/RemoteComputer/NameSpace Tim toi key: {D6277990-4C6A-11CF-8D87-00AA0060F5BF} roi delete Dien giai: Tim theo duong dan: Key Tao mot String value: Value Name Gan gia tri: Data Hien thi chuc nang: able Tat hien thi chuc nang: disable Registry là cơ sở dữ liệu chứa những thông số về Windows như Win9x/NT/XP. Nó chứa thông tin của phần cứng, phần mềm... nói chung là tất cả những thông tin liên quan tới máy tính. Chúng tôi xin tiếp tục bổ sung một số thủ thuật Registry hữu ích, có thể giúp bạn làm phong phú thêm kiến thức về hệ điều hành Windows cũng như nắm vững các kỹ thuật cho phép bạn nhanh chóng làm chủ được chiếc computer của mình. Các kỹ thuật sau còn làm cho công việc của bạn trở nên hiệu quả hơn. (Bạn có thể xem bổ sung về Registry tại địa chỉ: http://tintuc.vdcmedia.com/chitiet.asp?PostID=2183) 1. Làm tăng tốc độ của Mouse Tìm theo đường dẫn: HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Mouse Tạo một String value: “ActiveWindowTracking” bằng cách click chuột phải vào cửa sổ bên tay phải. Click đúp vào String trên rồi điền giá trị: 1 (nếu bạn điền giá trị 0 → loại bỏ chức năng của dòng String này). * Để cho tiện (khỏi phải diễn giải ấy mà!), tôi sẽ trình bày theo mẫu ngắn gọn dưới đây: Tìm theo đường dẫn: Key Tạo một String value: Value Name Gán giá trị: Data Hiển thị chức năng: able Tắt hiển thị chức năng: disable 2. Thay đổi tốc độ hiển thị Menu Key: HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop Value Name: MenuShowDelay Data: từ 0 đến 999 (bạn để 0 cho nhanh!) 3. Bật/Tắt tính năng AutoRun của CD- Rom Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\SYSTEM\CurrentControlSet\Services\CDRom Value Name: Autorun Data: (0=disable, 1=enable) 4. Điều chỉnh tốc độ của chuột (tốc độ cuộn bánh xe đối với chuột có bánh xe) Key: HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop Value Name: WheelScrollLines Data: 0 - 0xFFFFFFFF 5. Bỏ đi một số thứ không cần thiết trong Menu Start Key: KEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Policies\Explor er Value Name: NoFavoritesMenu Value Name: NoRecentDocsMenu Value Name: NoRun Data: (0=disable, 1=enable) Value Name: NoLogOff Data: 01 00 00 00 6. Tắt một số thứ liên quan đến hệ thống. Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Policies\Syst
  8. em Data: (0 = disable, 1 = enable) "NoDispCPL" - Tắt/hiển thị Control Panel "NoDispBackgroundPage" –Â’n Background Page "NoDispScrSavPage" - Ẩn Screen Saver Page "NoDispAppearancePage" Ẩ’n Appearance Page "NoDispSettingsPage" - Ẩ’n Settings Page "NoSecCPL" - Tắt Password Control Panel "NoPwdPage" - Tắt Password Change Page "NoAdminPage" - Tắt Remote Administration Page "NoProfilePage" - Tắt User Profiles Page "NoDevMgrPage" - Tắt Device Manager Page "NoConfigPage" - Tắt Hardware Profiles Page "NoFileSysPage" - Tắt File System Button "NoVirtMemPage" - Tắt Virtual Memory Button 7. Xoá các lệnh trong Menu Run (Xoá cái nào hiếm khi dùng) Key: HKEY_USERS\Default\Software\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Explorer\RunM RU] Data Type: REG_SZ 8. Bỏ tên chương trình cài đặt có trong Add/Remove Program: Chỉ việc xoá đi những folder tương ứng với phần mềm trong mục này dòng sau: Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\SOFTWARE\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Uninstall 9. Khoá chuột phải không cho click lên nền Explorer [HKEY_USERS\.DEFAULT\Software\Microsoft\Windows\CurrentVersion\Policies\Ex plorer] Value Name: Notraycontextmenu Value Name: Noviewcontextmenu Data: (0 = disable, 1 = enable) 10. Hiện chữ bên cạnh đồng hồ [HKEY_USERS\.DEFAULT\Control Panel\International] Value Name: sTimeFormat Data: HH: mm: ss tt Value Name: s1159 Value Name: s2359 11. Thêm đoạn Title lên phía trên của IE Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Internet Explorer\Main "Window Title"="Phi Nhung" 12. Tăng tốc Menu START Key: HKEY_CURRENT_USER\Control Panel\Desktop Tạo một String Value mới: "MenuShowDelay", nhập số từ 0 đến 30000 (nên nhập 0 vì nó là nhanh nhất) 13. Không cho phép chạy các ứng dụng môi trường DOS Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\WinOldApp. Tạo mới DWORD Value "NoRealMode", gán giá trị 1 14. Đổi tên người cài đặt Windows Key: HKEY_LOCAL_MACHINE\Software\Microsoft\ Windows\ CurrentVersion. Trong mục "RegisteredOrganization" thay đổi tên người cài đặt. 15. Giấu lệnh Run của menu Start Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\ Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\Explorer. Tạo mới DWORD Value "Norun" và gán giá trị 1. 16. Giấu lệnh Shut Down của menu Start Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\Explorer. Tạo mới DWORD Value "NoClose", gán giá trị 1. 17. Giấu lệnh Find của menu Start Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\Explorer. Tạo mới DWORD Value "Nofind", gán giá trị 1. 18. Không cho phép sử dụng Control Panel Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\Explorer. Tạo mới DWORD Value "NoSetFolder", gán giá trị 1. 19. Không cho phép thay đổi máy in Key: KEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\Explorer. Tạo mới DWORD Value "NoPrinterTab", gán giá trị 1. 20. Giấu Network Neighbourhood Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\Explorer. Tạo mới DWORD Value "NoNetHood", gán giá trị 1. 21. Giấu tất cả những gì có trên desktop Key:
  9. HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\Explorer. Tạo mới DWORD Value "NoDesktop", gán giá trị 1. 22. Loại bỏ menu Documents khỏi menu Start Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\Policies\Explorer. Tạo mới BINARY Value "NoRecentDocsMenu", gán giá trị 01 00 00 00 23. Không cập nhật danh sách Documents Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\Policies\Explorer. Tạo mới BINARY Value "NoRecentDocsHistory", gán giá trị 01 00 00 00 24. Loại bỏ menu Log off khỏi menu Start Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\Policies\Explorer Tạo mới BINARY Value "NoLogOff", gán giá trị 01 00 00 00 - Xóa history để lại trong Doduments, Run-History, URL-History Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\Policies\Explorer. Tạo mới BINARY Value "ClearRecentDocsOnExit", gán giá trị 01 00 00 00 25. Không cho phép xem hay thay đổi dung lượng bộ nhớ ảo của Windows Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\System. Tạo mới DWORD Value "NoVirtMemPage", gán giá trị 1. 26. Không cho phép thay đổi password của máy Key: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\System. Tạo mới DWORD Value "NoPwdPage", gán giá trị 1. 27. Không cho phép sử dụng Registry Editor (regedit.exe) KEy: HKEY_CURRENT_USER\Software\Microsoft\Windows\ CurrentVersion\ Policies\System. Tạo mới DWORD Value "DisabledRegistryTools", gán giá trị 1. 28. Xoá Shared Doc's trong My Computer Key: HKEY_LOCAL_MACHINESOFTWARE/ Microsoft/ Windows/CurrentVersion/ Explorer/ MyComputer/ NameSpace/ DelegateFolders. Tìm tới key: {59031a47-3f72-44a7-89c5-5595fe6b30ee}. rồi delete nó 29. Tăng tốc Network Browsing Key: HKEY_LOCAL_MACHINE/Software/Microsoft/ Windows/CurrentVersion/Explorer/RemoteComputer/NameSpace Tìm tới key: {D6277990-4C6A-11CF-8D87-00AA0060F5BF} rồi delete nói Tiendinhthuyet Sưu Tầm Xem thêm: thu thuat registry trong windows
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2