I.I.

ng ng

ắ ả ắ ả

ọ ủ ọ ủ

ầ ầ

ng ng

ệ ả ệ ả ng ng ườ ườ

X.X.

N i Dung ộ Khái ni m đ ườ ệ Khái ni m đ ườ ệ ng d ng ụ Ứ ng d ng ụ Ứ II.II. Nguyên t c s n xu t ấ III. Nguyên t c s n xu t ấ III. Nguyên li uệ IV. Nguyên li uệ IV. Thành ph n hoá h c c a mía Thành ph n hoá h c c a mía V.V. Quy trình VI.VI. Quy trình Dây truy n công ngh s n xu t ấ ề VII.VII. Dây truy n công ngh s n xu t ề ấ nh h Các y u t ưở ế ố ả nh h VIII.VIII. Các y u t ưở ế ố ả Các v n đ v môi tr ề ề ấ IX. Các v n đ v môi tr ấ ề ề IX. Công ngh x lý ệ ử Công ngh x lý ệ ử

c a con ng c a con ng

ng Khái ni m đ ườ ệ ng I. I. Khái ni m đ ườ ệ Đ ng là m t h p ch t ấ ở ộ ợ ườ Đ ng là m t h p ch t ấ ở ộ ợ ườ , có th ăn ể tinh thể, có th ăn ể d ng ạd ng ạ tinh thể c. Các lo i đ đ ng chính ạ ườ ượ c. Các lo i đ đ ng chính ạ ườ ượ lactose, và sucrose, , lactose là là sucrose fructose , và fructose . . V giác ịV giác i xem ủ ị ườ i xem ủ ườ ủ c a nó là vịvị c a nó là . Đ ng là ng tọng tọ . Đ ng là ủ ườ ườ ộ ạ th c ănứth c ănứ m t lo i c b n ơ ả m t lo i c b n ộ ạ ơ ả ch a ứch a ứ carbohydrate carbohydrate l y t l y t ấ ừ ấ ừ ho c ặ ho c ặ ng mía ườđ ườ ng mía đ ư, nh ng nó ng c c i đ ư ủ ả ườ , nh ng nó c c i đ ng ủ ả ườ trái cây, , cũng có trong trái cây cũng có trong ... và trong nhi u ề ậm t ong m t ong ... và trong nhi u ề ồngu n khác. ồ ngu n khác.

. ng d ng IIII. ng d ng

Ứ Ứ

ụ ụ

ng thô dùng đ lên men r - - ĐĐ ng thô dùng đ lên men r ườ ườ ể ể ượ ượ u cho s n xu t ấ ả u cho s n xu t ấ ả

c n.ồc n.ồ

c gi c gi ạ ạ - - làm bánh k o các lo i, làm n làm bánh k o các lo i, làm n ẹ ẹ ướ ướ ả ả

ặ ặ

ho c làm tăng h ho c làm tăng h ươ ươ ỹ ư ỹ ư ẩ ẩ

i khát, i khát, ng v c a các ốu ng chè, cà phê ị ủ ố u ng chè, cà phê ng v c a các ị ủ ệ ả xu t ấxu t ấ lo i th c ph m khác nh trong k ngh s n ự ạ lo i th c ph m khác nh trong k ngh s n ệ ả ự ạ đ h p ho c dùng trong y h c đ ch a b nh. ọ ể ữ ệ ồ ộ đ h p ho c dùng trong y h c đ ch a b nh. ọ ể ữ ệ ồ ộ ặ ặ

ể ượ ử ụ ể ượ ử ụ c s d ng đ s n xu t ra men ể ả c s d ng đ s n xu t ra men ể ả ấ ấ

ặ ử ụ ặ ử ụ

ề ả ề ả ồ ồ

- M t r có th đ - M t r có th đ ậ ỉ ậ ỉ súc, men làm bánh mì hay dùng tr c ự súc, men làm bánh mì hay dùng tr c ự ứth c ăn gia ứ th c ăn gia ti p làm th c ăn gia súc ho c s d ng nh m t ư ộ ứ ế ti p làm th c ăn gia súc ho c s d ng nh m t ư ộ ứ ế ngu n cacbon hydrate dùng cho nhi u s n ph m ẩ ngu n cacbon hydrate dùng cho nhi u s n ph m ẩ lên men khác. lên men khác.

ư ế ng trong các gi ượ ử ụ

60 kg đ

ư

.

c tách ra - Đ ng ch a k t tinh đ ườ ượ t b đ t c a thi ế ị ừ ườ ỏ ủ c s d ng đ s n xu t ly tâm đ ấ ể ả c n sau khi lên men và ch ng c t. ồ ấ ư ng tinh luy n M i gi ườ ỗ cho 25 - 30 kg m t r , sau khi lên ậ ỉ men và ch ng c t cho 1 lít c n có ấ n ng đ 95 - 96 % ồ

c ngoài vi c

ư ả ả

ả ấ

ệ s ử - Ch t bã thu đ ượ ấ d ng làm ch t đ t, còn có th s d ng ể ử ụ ấ ố ụ làm các s n ph m khác nh b ng, b t ộ ẩ gi y và gi y, nuôi gia súc và s n xu t ấ ấ gas.

ấ ồ ừ c s d ng đ làm ể ể ượ ử ụ , Kali, Ph t pho ố ơ ấ

- Vinasse trong s n xu t c n t ng thô có th đ đ ườ phân bón cung c p Nit cho đ tấ .

ả ả ứ ứ

ữ ữ ấ ấ ấ ườ ấ ườ ầ ề ầ ề ướ ướ

ằ ằ

ở ở ứ ứ

ể ể

ơ ướ ơ ướ ặ ặ

ượ ử ụ ượ ử ụ ử ụ ử ụ ơ ơ ấ ấ

ư ể ư ể

ng là m t qui trình đáp ng S n xu t đ - - S n xu t đ ộ ng là m t qui trình đáp ng ộ ng cho quá trình s n nh ng yêu c u v năng l ượ ả ng cho quá trình s n nh ng yêu c u v năng l ượ ả c tách rra kh i cây a kh i cây c mía đ xu t. Sau khi n ượ ỏ c tách c mía đ xu t. Sau khi n ượ ỏ miá b ng các qui trình nghi n và r a, miá cây ử ề miá b ng các qui trình nghi n và r a, miá cây ử ề tr thành bã, m t lo i v t li u có ch a cellulose ộ ạ ậ ệ tr thành bã, m t lo i v t li u có ch a cellulose ộ ạ ậ ệ t ệ nhi ệ ,, nhi t cho phép s d ng làm ch t đ t sinh nhi ử ụ ấ ố t ệ t cho phép s d ng làm ch t đ t sinh nhi ử ụ ệ ấ ố c s d ng đ sinh h i v i áp su t cao này đ ấ ơ ớ ượ ử ụ c s d ng đ sinh h i v i áp su t cao này đ ượ ử ụ ấ ơ ớ c s d ng c sinh ra đ trong n i h i. H i n ồ ơ c s d ng c sinh ra đ trong n i h i. H i n ồ ơ t và s d ng trong cho các n i h i nén đ c bi ệ ồ ơ t và s d ng trong cho các n i h i nén đ c bi ệ ồ ơ t, bay h i và s y cũng các quá trình nén, gia nhi ệ các quá trình nén, gia nhi t, bay h i và s y cũng ệ ệ .. nh đ sinh đi n nh đ sinh đi n ệ

ườ ử ụ

ng. Cây mía th

ướ

ế ả

vùng khí h u ôn đ i (ph n l n là ộ ị ẩ ệ

ớ ổ

ng, sau năm mía (60%). c ch bi n - Đ ng chúng ta s d ng hàng ngày đ ượ ế ế khu ng tr ng mía hay c c i đ t ở ồ ủ ả ườ ườ ừ c đang phát tri n, c t đ i, ch y u là các n v c nhi ủ ể ủ ế ệ ớ ự ng tr ng c i đ ầ ớ ậ ở ồ ả ườ ng chi m m t v trí c phát tri n). S n xu t đ các n ấ ườ ể ướ khá quan tr ng đ i v i ngành công nghi p th c ph m ự ố ớ ọ ng hàng năm kho ng 95 i, v i t ng s n l trên th gi ả ả ượ ế ớ c năm 1915 thì đa s tri u t n. N u tính đ n tr ố ệ ấ ướ ế ế c c i đ c s n xu t ra t ng đ đ ừ ủ ả ườ ấ ượ ả ườ ng s n xu t t 1915, chi m đa s là đ ấ ừ ườ ố ế ả

Cây mía thu c h hòa th o, gi ng Sacarum chia ả Cây mía thu c h hòa th o, gi ng Sacarum chia ả

ộ ọ ộ ọ

ố ố

ố ố ườ ườ

ầ ớ ầ ớ ng g p và ặ ng g p và ặ ổ ế ổ ế ủ ủ ồ ồ

ắ ứ ắ ứ

làm 3 nhóm chính làm 3 nhóm chính Nhóm Sacarum officinarum: Là gi ng th  Nhóm Sacarum officinarum: Là gi ng th bao g m ph n l n các ch ng đang tr ng ph bi n trên ồ bao g m ph n l n các ch ng đang tr ng ph bi n trên ồ i th gi ế ớ i th gi ế ớ Nhóm Sacarum violaceum: Lá màu tím, cây ng n c ng  Nhóm Sacarum violaceum: Lá màu tím, cây ng n c ng và không tr cổ ờ và không tr cổ ờ Nhóm Sacarum simense: Cây nh c ng, thân màu vàng  Nhóm Sacarum simense: Cây nh c ng, thân màu vàng nâu nh t, tr ng t ạ nâu nh t, tr ng t ạ

lâu lâu ỏ ứ ỏ ứ Trung Qu c ố Trung Qu c ố ừ ừ ồ ồ ở ở

V. Thành ph n hoá h c c a mía

ọ ủ

1.Thành ph n hoá h c ọ ầ

G m 2 ph n: ồ ầ

• Ph n r n: x mía, cenlulosa, pentosan, areban, ầ ắ ơ

linhin

• Ph n l ng: ch t khô và n ầ ỏ ấ c ướ

ấ ườ (CKĐ) và

ng Ch t màu: Xantophin, caroten, antoxian - Ch t khô g m ch t không đ ồ ấ CKĐ Ch aứ ườCKĐ Không ng saccaroza đ ấ :ơ nit ch a nit : ơ ứ Prôtêin, amit, Glucoza , a.amin, NH3 fructoza Ch t vô c : ơ SiO2, K2O, Na2O, CaO, P2O5, Cl

Thành ph n hoá h c trung bình khi mía Thành ph n hoá h c trung bình khi mía ọ ọ

ầ ầ

chín dao đ ng trong kho ng sau đây: chín dao đ ng trong kho ng sau đây:

ả ả

ộ ộ

-- 75%75%

ườ ườ

ườ ườ

ầ ầ

- N c : 70 - N c : 70 ướ ướ 14%14% - X : 9 - ơ- X : 9 - ơ - Saccaroza : 10 - 16%16% - Saccaroza : 10 - - Glucoza và Fructoza : 0,32% - Glucoza và Fructoza : 0,32% - Các ch t phi đ - Các ch t phi đ ấ ấ Trong đó đ Trong đó đ ọ ọ

ng khác : 1 - 3% ng khác : 1 - 3% ng saccaroza là thành ph n ng saccaroza là thành ph n ẩ ẩ

ả ả

ng. ng.

quan tr ng nh t c a cây mía và là s n ph m quan tr ng nh t c a cây mía và là s n ph m c a quá trình s n xu t đ ủ c a quá trình s n xu t đ ủ

ấ ủ ấ ủ ả ả

ấ ườ ấ ườ

ấ ấ

ứ ứ t c các lo i cây khác. Khi ép, t c các lo i cây khác. Khi ép,

c mía gây khó khăn cho c mía gây khó khăn cho

ướ ướ

- Trong cây mía cũng ch a các ch t màu - Trong cây mía cũng ch a các ch t màu nh trong t ạ ấ ả ư nh trong t ư ạ ấ ả ch t màu đi vào n ấ ch t màu đi vào n ấ ng. s n xu t đ ả s n xu t đ ng. ả

ấ ườ ấ ườ

ấ ấ

ồ ồ

- Ch t màu g m 2 lo i: - Ch t màu g m 2 lo i:  Ch t màu có trong b n thân cây mía Ch t màu có trong b n thân cây mía

ạ ạ ả ả

ấ ấ

ấ ấ

ả ả

ấ ấ

ấ ấ

 Ch t màu sinh ra trong quá trình s n xu t: Ch t màu sinh ra trong quá trình s n xu t: g m ch t màu caramen, ch t màu melanoidin, ồ g m ch t màu caramen, ch t màu melanoidin, ồ ph c ch t gi a polyphênol và ion s t ... ứ ph c ch t gi a polyphênol và ion s t ... ứ

ấ ấ ấ ấ

ữ ữ

ắ ắ

 Ch t không đ Ch t không đ

ấ ấ

ườ ườ

ng vô c : ơ ng vô c : ơ

, Na22O, O, 22O, SiOO, SiO22, Na ộ ng c a nó tuỳ thu c ủ ng c a nó tuỳ thu c ủ ộ

ượ ượ

- Các ch t vô c ch y u là K - Các ch t vô c ch y u là K ơ ủ ế ấ ơ ủ ế ấ Hàm l , MgO... Hàm l CaO, P22OO55, MgO... CaO, P và gi ng mía, đi u ki n canh tác, khí h u... ệ ề ố và gi ng mía, đi u ki n canh tác, khí h u... ề ố ệ

ậ ậ

ng đ n s n xu t: ng đ n s n xu t:

ế ả ế ả

ấ ấ

ạ ạ

ậ ậ

O là nguyên nhân t o m t cu i. O và Na22O là nguyên nhân t o m t cu i. ố ố , Mg22++ , SiO, SiO22 t o c n trong các thi t b t o c n trong các thi ế ị ạ ặ t b ế ị ạ ặ

- nh h - nh h ưở Ả ưở Ả + K+ K22O và Na + Ca+ Ca22++ , Mg t truy n nhi ệ ề truy n nhi t ệ ề

VI. Quy trình: VI. Quy trình:

ng thông ng thông

ệ ả ệ ả

ấ ườ ấ ườ

ạ ạ

- Công ngh s n xu t đ - Công ngh s n xu t đ th ng tr i qua 3 công đo n chính: ép, ả ườ ng tr i qua 3 công đo n chính: ép, th ả ườ c mía và k t tinh. làm s ch n ướ ạ c mía và k t tinh. làm s ch n ướ ạ

ế ế

G m 5 giai đo n: G m 5 giai đo n:

ồ ồ

ạ ạ

1.L y n 1.L y n

c mía (ép ho c khuy ch tán) c mía (ép ho c khuy ch tán)

ấ ướ ấ ướ

ế ế

ặ ặ

2.Tinh ch n 2.Tinh ch n

c mía c mía

ế ướ ế ướ

3. Cô đ cặ 3. Cô đ cặ

4. K t tinh đ 4. K t tinh đ

ng ng

ế ế

ườ ườ

5. Phân tách 5. Phân tách

6. S y khô – b o qu n 6. S y khô – b o qu n

ấ ấ

ả ả

ả ả

2. Tinh ch n

c mía

:

ế ướ

i đa các ch t bã có

ạ ỏ ố

c mía theo kh năng có th . ể ả c th c hi n nh đ a ờ ư ọ ượ ệ ế ư

t. Đ pH đ t đ

c là 8 - 8,5.

i

ấ ẽ ể ạ ấ ế

b l c chân không đ

ướ c tr n ộ

ượ

M c đích là lo i b t ụ trong n ướ Quá trình l c đ SO2 vào, sau đó đ a vôi vào và ti n hành gia nhi ạ ượ N c mía ép đã x lý hóa ch t s đ l ử ướ m t ch t k t t a trong bình, ch t k t ấ ế ủ ộ c l c qua b l c chân không. t a này đ ộ ọ ượ ọ ủ c mía bình và n N c mía s ch thu t ạ ướ thu t ừ ộ ọ chung v i nhau. ớ

Ơ Ả

a. NGUYÊN LÝ C B N C A VI C LÀM S CH N

C MÍA.

ƯỚ

c mía:

ủ ượ

ng vôi d trong n ư

ướ

- Tác d ng c a vôi: 3Ca(OH)2 + 2K3PO4 Ca3(PO4)2 + 6KOH Ca(OH)2 + K2SO4 CaSO4 + 2KOH 2: - Tác d ng c a SO • Trung hoà l SO2 + H2O H2SO3 Ca(OH)2 + H2SO3 CaSO3 + H2O • Hòa tan mu i canxi sunphit k t t a ế ủ : CaSO3 + SO2 + H2O Ca(HSO3)2 Ca(HSO3)2 CaSO3 + SO2 + H2O • Gi m đ nh t: ả nên ng ng k t đ ư

ớ Khi cho SO2 vào làm thay đ i pH ả

c s keo và gi m đ nh t ớ

ế ượ ố

 Bi n mu i cacbônat thành mu i sunphit: Mu i sunphit làm gi m đ ki m, đ nh t c a m t

ế ố

ố ộ ề ớ ủ ả ậ ộ

ố chè có l ợ ệ ấ ườ

-

- + 2 [H]

ị ẩ ườ

ng, k t tinh i cho vi c n u đ ế K2CO3 + H2SO3 = K2SO3 + H2O + CO2 CaCO3 + H2SO3 = CaSO3 + H2O + CO2 ng:  T y màu dung d ch đ SO2 + H2O H+ + HSO3 - + H2O HSO4 HSO3 C=C + 2H CH – CH  Ngăn ng a s t o màu. ừ ự ạ  Tác d ng sát trùng: ử ạ

ch đ ụ ế ượ c VSV b o v n ả SO2 có tính kh m nh, kh ng c mía kh i b h h ng. ệ ướ ố ỏ ị ư ỏ

Nguyên lý chính c a l ng là s ự Nguyên lý chính c a l ng là s ự

ủ ắ ủ ắ tr ng gi a v t li u ph i đ ữ ậ ệ tr ng gi a v t li u ph i đ ữ ậ ệ ả ượ ả ượ

ế ủ ế ủ ị ị

ọ ọ

b. L NG:Ắb. L NG:Ắ - Nguyên lý l ng: - Nguyên lý l ng: ắ ắ c chênh l ch t ỷ ọ ệ c chênh l ch t ỷ ọ ệ l ng xu ng (các k t t a) và dung d ch ch a v t ứ ậ ố ắ l ng xu ng (các k t t a) và dung d ch ch a v t ứ ậ ố ắ c mía sau khi hóa li u ph i l ng đó (kh i n ố ướ ả ắ ệ c mía sau khi hóa li u ph i l ng đó (kh i n ệ ố ướ ả ắ i tác d ng c a tr ng l c ch ). Các k t t a d ế ủ ướ ự ủ ụ ế i tác d ng c a tr ng l c ch ). Các k t t a d ế ủ ướ ự ủ ụ ế i. có th l ng xu ng d ướ i. có th l ng xu ng d ướ ể ắ ể ắ ố ố

- T tr ng h t k t t a > t - T tr ng h t k t t a > t tr ng n tr ng n ạ ế ủ ạ ế ủ ỷ ọ ỷ ọ ướ ướ c mía: k t ế c mía: k t ế

ố ố

- T tr ng h t k t t a < t - T tr ng h t k t t a < t tr ng n tr ng n ạ ế ủ ạ ế ủ ỷ ọ ỷ ọ ướ ướ c mía: k t ế c mía: k t ế

- T tr ng h t k t t a = t - T tr ng h t k t t a = t tr ng n tr ng n ạ ế ủ ạ ế ủ ỷ ọ ỷ ọ ướ ướ c mía: k t ế c mía: k t ế

l ng. l ng. ỷ ọ ỷ ọ t a l ng xu ng ủ ắ t a l ng xu ng ủ ắ ỷ ọ ỷ ọ t a n i ủ ổ t a n i ủ ổ ỷ ọ ỷ ọ t a l ủ ơ ử t a l ủ ơ ử

c x lý

ướ

c. L C:Ọ  Quá trình l ng phân chia n ắ ầ ắ

ướ ậ

ng. L c

c bùn l ng t p trung  N c bùn ch a kho ng 95% n ứ

c mía đ ượ ử c mía trong n i lên trên và ổ phía đáy. c đ ướ ườ ồ

ả ế ủ

thành 2 ph n: n n ướ ọ ướ nh m tách các k t t a ch a trong đó g m các ằ mu i không hòa tan và cám mía b kéo theo và ố thu h i l

ng n

ng.

c đ ướ ườ

ồ ượ

Ổ Ổ

ọ ọ

d. L NG N I: Ắ d. L NG N I: Ắ V m t c b n là cho thêm các tác nhân hóa lý V m t c b n là cho thêm các tác nhân hóa lý ề ặ ơ ả ề ặ ơ ả nh phôtphat natri, ch t t o b t, axit photphoric và ấ ạ ư nh phôtphat natri, ch t t o b t, axit photphoric và ấ ạ ư m t ch t tr l ng anion. ấ ợ ắ ộ m t ch t tr l ng anion. ộ ấ ợ ắ

ườ ườ t h n do lo i ạ t h n do lo i ạ

ấ ấ ng đ ng đ ấ ấ

ệ ệ

ấ ấ ướ ướ

ng thu đ h t l - - CCh t l c t ấ ượ ượ ố ơ ng thu đ c t ấ ượ ượ ố ơ .. c t p ch t và ch t màu đ ượ ạ c t p ch t và ch t màu đ ượ ạ ng c a ông ngh này cho phép duy trì ch t l - - CCông ngh này cho phép duy trì ch t l ủ ấ ượ ng c a ủ ấ ượ ng h p x u nh t là b xáo tr n ng trong tr đ ộ ấ ị ợ ườ ườ ng h p x u nh t là b xáo tr n đ ng trong tr ộ ấ ị ợ ườ ườ c mía ho c m t t ng ph n c a b n l ng n ộ ặ ầ ủ ồ ắ ừ t ng ph n c a b n l ng n c mía ho c m t ầ ủ ồ ắ ộ ặ ừ ễ .. ng d bã nhuy n l ư ượ ng d bã nhuy n l ễ ư ượ

ế ế

c t ướ ừ c t ướ ừ ãão o ứ ứ ạ ạ ng t c là tách n ng t c là tách n ế ế

ng h n dung d ch ng h n dung d ch ị ị ơ ơ ứ ứ ề ườ ề ườ

ị ị

ng hòa tan trong m i ph n n ng hòa tan trong m i ph n n ườ ườ ng đ ng đ ượ ượ

ở ở

ặ ặ

ế ị ư ế ị ư ng ng c cung c cung

3. Cô đ cặ :: 3. Cô đ cặ Ti n hành n u đ Ti n hành n u đ ấ ườ ấ ườ m t chè đ a dung d ch đ n tr ng thái quá b ị ư ậ m t chè đ a dung d ch đ n tr ng thái quá b ị ư ậ hòahòa.. Dung d ch ch a nhi u đ Dung d ch ch a nhi u đ ị ị bão hòa g i là dung d ch quá bão hòa. Nghĩa là ọ bão hòa g i là dung d ch quá bão hòa. Nghĩa là ọ t c v l ỗ ầ ướ ượ ượ ườ l t c v ầ ướ ượ ỗ ượ ườ ầ ướ c ng hòa tan trong m i ph n n quá l ng đ ỗ ng hòa tan trong m i ph n n c quá l ng đ ầ ướ ỗ t đ g i là cùng nhi c a dung d ch b o hòa ệ ộ ọ ả ị ủ c a dung d ch b o hòa t đ g i là cùng nhi ệ ộ ọ ả ị ủ dung d ch quá bão hòa. ị dung d ch quá bão hòa. ị c cô đ c trong thi N c mía đ N c mía đ ượ ướ c cô đ c trong thi ượ ướ c t chân không nhi u t ng đ đ t đ ề ầ ấ c t chân không nhi u t ng đ đ t đ ề ầ ấ ng là 55 - 65%. H i n đ ơ ướ ử ụ ườ ng là 55 - 65%. H i n đ ơ ướ ử ụ ườ c p t ơ ử ụ ấ ừ c p t ơ ử ụ ấ ừ t b ch ng t b ch ng c l ể ạ ượ ượ c l ể ạ ượ ượ c s d ng đ ượ c s d ng đ ượ lò h i s d ng bã mía làm ch t đ t. ấ ố lò h i s d ng bã mía làm ch t đ t. ấ ố

4. K t tinh đ ế

ườ : ng

N c ép cô đ c hay sirô đ

c đem cho

ượ

ướ

ư

c th c hi n trong ệ ự c m t tr nên ậ ở ướ ể ườ ượ ư

ướ

c

ng. c đ a ng đ ậ ườ ng ti p t c k t tinh. ế ụ ế ng cu i cùng đ ố

ể ườ

ượ

ặ ti p t c ch ng c t đ n khi bão hòa thành ấ ế ế ụ ng. Quá trình này đ đ ượ ườ m t n i chân không. Khi n ộ ồ bão hòa s hình thành các tinh th đ ẽ c bay h i, m t đ Khi n ơ thêm vào n i đ đ ồ ể ườ Ph n m t và tinh th đ ậ g i là massecuite ọ

Phân tách:: 5. 5. Phân tách

c phân tách trong thi c phân tách trong thi

ể ườ ể ườ

ế ị ế ị l l c lo i qua các l ậ ỉ ượợc lo i qua các l ậ ỉ ư ng ti p t c ế ụ ở ạ ng ti p t c ế ụ ở ạ ạ ạ t b quay li t b quay li i trong i trong ỗ ỗ

assecuite đ MMassecuite đ tâm ki u gi ỏ ể tâm ki u gi ỏ ể gi ỏ gi ỏ h ng trên gi ổ h ng trên gi ổ ượ ượ . Các tinh th đ . Các tinh th đ ỏ ỏ b ng l c li tâm. ự b ng l c li tâm. ự l ng (m t r ) đ ấtt l ng (m t r ) đ , trong khi ch , trong khi ch ấ ỏ ằ ỏ ằ

ng thô, đ ng thô, đ Đ ng này g i là đ Đ ng này g i là đ ườ ườ

ứ ứ

ượ ượ

c đ a c đ a ư ư ớ ớ

c ti p t c x lý ườ ế ụ ử ượ ọ c ti p t c x lý ườ ế ụ ử ượ ọ đ tr thành đ ng ch a ng tinh luy n. M t đ ậ ườ ể ở ệ ườ ng ch a đ tr thành đ ng tinh luy n. M t đ ể ở ậ ườ ườ ệ c ti p t c tr n v i ng sucro có th k t tinh đ đ ớ ộ ế ụ ể ế ườ ng sucro có th k t tinh đ đ c ti p t c tr n v i ớ ộ ườ ế ụ ể ế m t r và đ a tr v n i chân không. H n h p ợ ỗ ở ề ồ ậ ỉ m t r và đ a tr v n i chân không. H n h p ợ ỗ ở ề ồ ậ ỉ c phân tách và m t đ massecuit m i này đ ậ ượ ư ượ massecuit m i này đ c phân tách và m t đ ậ ượ ư ượ ộ ầ ữ ể ử .. tr v n i chân không m t l n n a đ x lý tr v n i chân không m t l n n a đ x lý ộ ầ ữ ể ử ở ể ồ ở ể ồ

ng ng ườ ườ ng th c hi n 3 l n, đ ệ ng th c hi n 3 l n, đ ệ ườ ườ ầ ầ

ng cao lo i "A" và "B" đ ng cao lo i "A" và "B" đ ng đ ng đ ượ ượ

c đem tr ở c đem tr ở ng ấ ườ ng ấ ườ

Sau khi vi c x lý tách đ Sau khi vi c x lý tách đ ự ệ ử ự ệ ử c đem đi đóng gói sau khi ch t l ượ ạ ấ ượ c đem đi đóng gói sau khi ch t l ượ ạ ấ ượ ng th p) đ s y khô và lo i "C" (hàm l ượ ấ ườ ạ ấ ng th p) đ s y khô và lo i "C" (hàm l ườ ượ ấ ạ ấ v nềv nề ồồi chân không nh m t nguyên l ii u đ s n xu t đ u đ s n xu t đ i chân không nh m t nguyên l ể ả ệ ư ộ ể ả ệ ư ộ "A" và "B". "A" và "B".

ườ ườ

c tách đ ii c tách đ ệ ệ ng thô dùng đ lên ng thô dùng đ lên ng sucro th p, v ấ ng sucro th p, v ấ c s d ng nh đ ư ườ c s d ng nh đ ư ườ ng sucro ng sucro ể ể

M t r v i đ đ - - M t r v i đ đ không kinh t không kinh t men r ượ men r ượ ậ ỉ ớ ộ ườ ậ ỉ ớ ộ ườ , đ , đ ả ả ế ượ ử ụ ế ượ ử ụ u cho s n xu t c n ấ ồ u cho s n xu t c n ấ ồ

ậ ế ng trong m t cu i chi m kho ng ố

ấ ủ ấ ườ ổ

ằ ấ

ọ ệ ấ ệ

ả ổ ồ ườ ng non C không th k t thúc quá ố ể ế ộ ớ ớ ồ ấ

ng non c n th i gian ng t ờ

ng caramen c nhi u đ ề ườ ư ậ đ ừ ườ ể ả ầ ệ ượ

ế ấ ệ ậ

ườ ầ

th p. Vì v y sau khi n u đ n ấ ế ng non và t b tr tinh đ k t tinh thêm, đ ng th i làm

 Tr tinhợ T n th t đ ả ổ 70% t ng t n th t c a toàn nhà máy. Vì v y c n ậ ầ ổ tìm m i bi n pháp gi m t n th t đó nh m nâng cao hi u su t thu h i đ ng. Đ i v i đ ố ớ ườ trình k t tinh trong n i n u vì đ nh t l n. Mu n ế l yấ đ ượ dài và nh v y có th x y ra hi n t hóa và hi u qu kinh t ả n ng đ ch t khô 98-99%, c n cho đ ộ ấ ồ thi ồ

ế ị ợ ể ế ờ

cho đ ng non thích ng v i đi u ki n ly tâm. ườ ớ ề ứ ệ

VII. Dây truy n công ngh s n xu t VII. Dây truy n công ngh s n xu t

ệ ả ệ ả

ấ ấ

ng mía ng mía

ề ề ườđ ườ đ

Click

t đ : tuỳ t ng giai đo n mà ng t đ : tuỳ t ng giai đo n mà ng i ta dùng nhi i ta dùng nhi t t ừ ừ ạ ạ ườ ườ ệ ệ

1.1. Nhi Nhi ệ ộ ệ ộ ộđ khác nhau. ộ đ khác nhau.

c s d ng đ sinh h i v i áp c s d ng đ sinh h i v i áp

2.2. Áp su t: ấ ấ ấ ượ ử ụ ượ ử ụ ơ ướ ơ ướ

ơ ớ ơ ớ c s d ng c s d ng t và s d ng trong các quá t và s d ng trong các quá ặ ặ

t, bay h i và s y cũng nh đ sinh đi n. t, bay h i và s y cũng nh đ sinh đi n. t sinh ra đ - Nhi Áp su t: ấ - Nhi ệ t sinh ra đ ệ su t cao trong n i h i. H i n ồ ơ su t cao trong n i h i. H i n ồ ơ cho các n i h i nén đ c bi ệ ồ ơ cho các n i h i nén đ c bi ệ ồ ơ trình nén, gia nhi ơ trình nén, gia nhi ơ ể ể c sinh ra đ ượ ử ụ c sinh ra đ ượ ử ụ ử ụ ử ụ ấ ấ ư ể ư ể ệ ệ ệ ệ

i ta thu đ i ta thu đ ng có n ng đ 55 – ng có n ng đ 55 – Ng 3. N ng đ : ộ Ng 3. N ng đ : ộ ườ ườ c đ ượ ườ c đ ượ ườ ồ ồ ộ ộ

ồ ồ 65%. 65%.

4. Di n tích ti p xúc: 4. Di n tích ti p xúc: i ta i ta ệ ệ Đ tăng b m t ti p xúc, ng ề ặ ế Đ tăng b m t ti p xúc, ng ề ặ ế ể ể ườ ườ

ế ế c t nh trong quá trìng ép. ắ c t nh trong quá trìng ép. ắ ỏ ỏ

, pH = 8-9 thì saccaroza b phân , pH = 8-9 thì saccaroza b phân ờ ờ ị ị

hu 0,05%, pH = 12 saccaroza b phân hu 0,5% ỷ ị hu 0,05%, pH = 12 saccaroza b phân hu 0,5% .. Khi đun sôi trong 1 gi 5. pH: Khi đun sôi trong 1 gi 5. pH: ỷ ỷ ỷ ị

Các v n đ v môi tr IX. Các v n đ v môi tr IX.

ng ng

ề ề ề ề

ấ ấ

ườ ườ

- L y n L y n ấ ướ ấ ướ c mía: ch t th i r n ( bã mía), ti ng n ồ c mía: ch t th i r n ( bã mía), ti ng n ồ ả ắ ả ắ ế ế ấ ấ

c mía: ch t th i r n, bùn, bã nhuy n, khí c mía: ch t th i r n, bùn, bã nhuy n, khí ả ắ ả ắ ễ ễ ấ ấ

- Tinh ch n Tinh ch n ế ướ ế ướ COCO22, SO, SO2 2 , c nặ, c nặ ,,

t, ti ng n, t, ti ng n, - Cô đ c: nhi Cô đ c: nhi ặ ặ ệ ệ ế ế ồ ồ

- K t tinh đ K t tinh đ ng: H i n ng: H i n c, nhi c, nhi ế ế ườ ườ ơ ướ ơ ướ t ệ t ệ

- Phân tách: n Phân tách: n c th i (m t r ), c th i (m t r ), ướ ướ ậ ỉ ậ ỉ ả ả

c, s n ph m r i vãi,… c, s n ph m r i vãi,… - S y khô - B o qu n: H i n S y khô - B o qu n: H i n ả ả ơ ướ ơ ướ ả ả ấ ấ ả ả ẩ ẩ ơ ơ

ệ ử ệ ử

ắ ắ

Đ xu t công ngh x lý ấ ề Đ xu t công ngh x lý ấ ề Song ch n rác  Song ch n rác ốH thu gom ố  H thu gom ể ắB l ng cát ể ắ  B l ng cát B đi u hòa ể ề  B đi u hòa ể ề ể ắB l ng 1 ể ắ  B l ng 1 ểB UASB ể  B UASB ể ắB l ng 2 ể ắ  B l ng 2

ắ ắ

i ta i ta

ể ể

ườ ườ

ướ ướ

ấ ắ ấ ắ

c c

c th i: n ng đ ch t r n, kích c th i: n ng đ ch t r n, kích

ộ ấ ắ ộ ấ ắ

ữ ữ ồ ồ

c c a bã mía c n tách c c a bã mía c n tách

a. Song ch n rác a. Song ch n rác • Đ tách bã mía trong n c th i ng Đ tách bã mía trong n ả c th i ng ả dùng song ch n rác. Hi u su t c a quá trình ấ ủ ệ ắ dùng song ch n rác. Hi u su t c a quá trình ấ ủ ắ ệ tách ch t r n này ph thu c y u t sau: ộ ế ố ụ tách ch t r n này ph thu c y u t sau: ộ ế ố ụ •Đ c tính c h c c a song, l Đ c tính c h c c a song, l i: kích th ướ ơ ọ ủ ặ ướ i: kích th ướ ơ ọ ủ ặ ướ m t sàn kho ng cách gi a các thanh ch n ắ ả ắ m t sàn kho ng cách gi a các thanh ch n ắ ả ắ •Tính ch t n Tính ch t n ả ấ ướ ả ấ ướ th ầ ướ ủ th ầ ướ ủ

c th i t c th i t ề ả ề ả

c ho t đ ng n đ nh và hi u qu c ho t đ ng n đ nh và hi u qu ị ị ả ừ ả ừ ạ ủ ạ ủ ạ ộ ạ ộ ệ ệ

ụ ụ ơ ơ

ữ ữ c th i. ả c th i. ả

ế ộ ế ộ

ả ả c đ u vào cho các công trình x lý phía c đ u vào cho các công trình x lý phía ướ ầ ướ ầ

ốb. H thu gom b. H thu gom các dây chuy n s n xu t Thu gom n Thu gom n ấ ướ các dây chuy n s n xu t ấ ướ c th i sinh ho t c a nhà máy. Giúp cho h và n ệ ả ướ c th i sinh ho t c a nhà máy. Giúp cho h và n ệ ả ướ th ng x lý n ả ổ ướ ử ố th ng x lý n ướ ả ổ ử ố c. B l ng cát ể ắ c. B l ng cát ể ắ Lo i b cát và nh ng m nh v n vô c khó phân Lo i b cát và nh ng m nh v n vô c khó phân ả ạ ỏ ạ ỏ ả h y trong n ướ ủ h y trong n ướ ủ d. B đi u hòa ể ề d. B đi u hòa ể ề Đ n đ nh ch đ dòng ch y cũng nh ch t Đ n đ nh ch đ dòng ch y cũng nh ch t ư ấ ị ể ổ ư ấ ể ổ ị ng n l ử ượ ng n l ử ượ sausau

ậ ậ ệ ệ

e. B l ng 1 ể ắ e. B l ng 1 ể ắ Lo i b 1 ph n SS và ch t h u c t o đi u ki n thu n Lo i b 1 ph n SS và ch t h u c t o đi u ki n thu n ề ấ ữ ơ ạ ầ ạ ỏ ấ ữ ơ ạ ạ ỏ ề ầ giai đo n sau i cho vi c x lý xinh h c l ạ ọ ở ệ ử ợ giai đo n sau i cho vi c x lý xinh h c l ệ ử ạ ọ ở ợ ể

c qua c qua ọ ị ọ ị ượ ượ ả ả

ươ ươ

ểf.B UASB f.B UASB UASB là b x lý sinh h c k khí dòng ch y ng UASB là b x lý sinh h c k khí dòng ch y ng ể ử ể ử c ng d ng đ x lý các lo i ng pháp đ l p bùn, là ph ạ ể ử ớ l p bùn, là ph c ng d ng đ x lý các lo i ng pháp đ ạ ể ử ớ ch t th i có hàm l ả ch t th i có hàm l ả ượ ứ ượ ứ ng h u c t ữ ơ ươ ng h u c t ữ ơ ươ ụ ụ ng đ i cao ố ng đ i cao ố ượ ượ

ậ ế ậ ế i ph n d ầ ướ i ph n d ầ ướ ể ả ể ả ộ ộ ấ ị ấ ị ồ ồ

ấ ấ g. B l ng 2 ể ắ g. B l ng 2 ể ắ c Làm trong n Làm trong n ph n trên đ x ra ngu n ti p nh n, cô ồ ầ ướ ở c ph n trên đ x ra ngu n ti p nh n, cô ồ ầ ướ ở đ c bùn ho t tính đ n n ng đ nh t đ nh ở ế ạ ặ đ c bùn ho t tính đ n n ng đ nh t đ nh ở ạ ế ặ c a b tu n hoàn ủ ể ầ c a b tu n hoàn ủ ể ầ

S đ công ngh S đ công ngh

ơ ồ ơ ồ

ệ ệ

ộ ộ ủ ủ ự ố ự ố

ế ế ấ ấ

ườ ườ

ư ư ng là s n ph m dinh d ng là s n ph m dinh d ả ả ẩ ẩ ấ ấ ng c n thi ầ ng c n thi ầ ố ố t cho c th ơ ể t cho c th ơ ể ế ế

i.ườ i.ườ

ấ ấ

ng đ ng đ ươ ươ

ệ ủ ệ ủ ặ ặ

ể ố ể ố ng t ng t ấ ấ ấ ẻ ấ ẻ

ườ ườ

K t Lu n ậ K t Lu n ậ Đ ng là m t th c ăn r t quan tr ng cho s s ng c a ọ ứ ườ  Đ ng là m t th c ăn r t quan tr ng cho s s ng c a ọ ứ ườ i cũng nh tinh b t, prôtit, ch t béo, mu i vô con ng ộ i cũng nh tinh b t, prôtit, ch t béo, mu i vô con ng ộ c , đ ưỡ ơ ườ c , đ ưỡ ơ ườ con ng con ng Bã mía đ đ t lò thay d u, c 3 t n bã khô cung c p ấ ứ  Bã mía đ đ t lò thay d u, c 3 t n bã khô cung c p ứ ấ t l nhi ệ ượ ầ ấ t l nhi ệ ượ ầ ấ làm b t gi y, than ho t tính ho c là nguyên li u c a công ộ làm b t gi y, than ho t tính ho c là nguyên li u c a công ộ nghi p ch t d o, s i t ng h p ệ ợ nghi p ch t d o, s i t ng h p ệ ợ u ho c s d ng M t r là nguyên li u s n xu t c n r ặ ử ụ ấ ồ ượ ậ ỉ u ho c s d ng  M t r là nguyên li u s n xu t c n r ậ ỉ ặ ử ụ ấ ồ ượ ng s n xu t men bánh mỳ và các lo i men làm môi tr ạ ả ng s n xu t men bánh mỳ và các lo i men làm môi tr ạ ả th c ph m, là nguyên li u s n xu t axit axetit, axit citric ấ ẩ th c ph m, là nguyên li u s n xu t axit axetit, axit citric ấ ẩ

ầ ầ ng 1 t n d u, dùng làm ván ép, ươ ng 1 t n d u, dùng làm ván ép, ươ ạ ạ ợ ổ ợ ổ ệ ả ệ ả ấ ấ ệ ả ệ ả ự ự