K toán ngo i t
ạ ệ
ế
Gi ng viên h
ng d n : Ths.Hoàng Thùy D ng
ả
ướ
ươ
ẫ
Nhóm N03
Currency…. The beauty of Economics !
LOGO
N i dung
ộ
11
Các khái ni m c b n ệ
ơ ả
Quy đ nh v h ch toán ngo i t
ề ạ
ạ ệ
ị
2
3
ử
ệ
ắ
Nguyên t c áp d ng và x lý chênh l ch ụ TGHĐ
Nh ng đi m c n l u ý
ầ ư
ữ
ể
4
M t s v n đ b sung
5 1
ộ ố ấ
ề ổ
www.themegallery.com
Các khái ni m c b n ệ
ơ ả
Ơ Ị Ề
Đ N V TI N T Ệ K TOÁN
Ế
NGO I TẠ Ệ
T GIÁ H I ĐOÁI
Ố
Ỷ
Ệ
CHÊNH L CH T Ỷ GIÁ H I ĐOÁI Ố
ả
Ụ
CÁC KHO N M C Ả TI N TỀ
Ệ
ạ ệ
Ngo i tạ ệ T giá h i đoái k toán Đ n v ti n t ơ ị ề ệ ế ố ỷ Các kho n m c ti n t ề ệ ụ ả Các kho n m c phi ti n t ề ệ ụ ả Chênh l ch t giá h i đoái ố ỷ ệ Là đ n v ti n t khác v i đ n v ti n t ị ề ệ ớ ơ ơ ị ề ệ Là t giá trao đ i gi a hai đ n v ị ơ ổ ữ ỷ ng ti n hi n có, các kho n ng đ Là ti n và các kho n t ệ ề ươ ả ươ ề Là đ n v ti n t s d ng chính th c trong ị ề ệ ử ụ ứ ơ ng ti n c đ nh ho c có ph i thu,n ph i tr b ng m t l ặ ố ị ề ộ ượ ả ả ằ ợ ả k toán ế vi c ghi s k toán và l p BCTC ổ ế ệ ậ ho c quy Là chênh l ch phát sinh t Là các kho n m c không ph i là các kho n m c ti n t vi c trao đ i th c t ề ệ ụ ả ự ế ả ừ ệ ụ ả ổ ệ ặ ti n tề ệ c th xác đ nh đ ượ ị ể k sang đ n v ti n t ng ngo i t đ i c a cùng m t s l ị ề ệ ế ơ ộ ố ượ ổ ủ toán theo các TGHĐ khác nhau
Ụ
Ả
CÁC KHO N M C PHI TI N TỀ
Ệ
LOGO
N i dung
ộ
11
Các khái ni m c b n ệ
ơ ả
Quy đ nh v h ch toán ngo i t
ề ạ
ạ ệ
ị
2
3
ử
ệ
ắ
Nguyên t c áp d ng và x lý chênh l ch ụ TGHĐ
Nh ng đi m c n l u ý
ầ ư
ữ
ể
4
M t s v n đ b sung
ộ ố ấ
ề ổ
5 1
www.themegallery.com
Quy đ nh v h ch toán ngo i t
ề ạ
ạ ệ
ị
ấ ả ế
c phát sinh liên quan đ n ngo i t ạ ệ t Nam ị ế ả ượ quy đ i ra đ ng Vi ệ ổ ồ
.
T t c các nghi p v kinh t ệ trong đ n v HCSN đ u ph i đ theo t ơ giá quy đ nh ụ ề đ ghi s k toán ể ổ ế ỷ ị
d a vào giá b tài chính ổ và t ỷ ộ
giá ghi s i th i đi m nghi p v KTPS Quy đ i ngo i t ổ công b t ờ ố ạ ạ ệ ự ể t ỷ ệ ụ
ệ
c ghi s k toán theo VND và đ ả c ượ ghi đ ng th i ồ ạ ệ ờ theo ượ
Các nghi p v liên quan đ n các kho n thu - chi ngo i t ế đ nguyên t ụ ổ ế thu - chi trên TK007 - nguyên t các lo i. ạ ệ ệ
ả
ả
ừ
Là tài kho n ngoài b ng ả cân đ i k toán ố ế
Dùng ph n ánh tình hình thu – chi – t n theo t ng ồ lo i nguyên t
đ n v
ệ ở ơ
ạ
ị
Số ngoại tệ xuất ra (Nguyên tệ)
Số ngoại tệ thu vào (Nguyên tệ)
ả
Trên tài kho n này không quy đ i các ngo i ổ
ạ
t
t Nam
ệ
ra đ ng Vi ồ
ệ
Số dư bên Nợ: Số ngoại tệ còn lại (Nguyên tệ)
LOGO
N i dung
ộ
11
Các khái ni m c b n ệ
ơ ả
Quy đ nh v h ch toán ngo i t
ề ạ
ạ ệ
ị
2
3
ử
ệ
ắ
Nguyên t c áp d ng và x lý chênh l ch ụ TGHĐ
Nh ng đi m c n l u ý
ầ ư
ữ
ể
4
M t s v n đ b sung
5 1
ộ ố ấ
ề ổ
www.themegallery.com
Nguyên t c áp d ng, x lý chênh l ch
ụ
ử
ệ
ắ
ấ
ằ
và thu ch a qua ngân sách
, các ạ ệ b ng ngo i t ạ ệ
ằ ạ ệ ử ụ
kho n thu phí, l phí, thu ệ ả và giá tr ị kho n chi , các ả s d ng cho ho t đ ng HCSN, ho t đ ng ạ ộ
c
Khi nh n ậ KPHĐ, KPDA do NSNN c p b ng ngo i t s nghi p khác ư ệ ự NVL, CCDC, TSCĐ mua b ng ngo i t ằ d án đ ổ
ượ c quy đ i ra theo TGHĐ
do BTC công b ố t
ạ ộ i th i đi m NVKTPS ờ
ự
ể
ạ
ụ ề ệ ghi nh n theo
ả
t giá ghi s ỉ
ổ khi phát sinh gi m ả và
: ậ khi phát sinh tăng
Đ i v i các kho n m c ti n t theo t giá b tài chính ộ
ố ớ ỉ
phát sinh c a ho t đ ng hành chính s nghi p, ho t
ỷ
ạ ộ
ủ
ự
ệ
ạ
c
Các kho n ả chênh l ch t đ ng d án đ ự
ệ ế
ộ
giá ể
ượ k t chuy n vào TK 413 – Chênh l ch t
ệ
ỷ
giá h i đoái. ố
c đánh giá l
i
ụ ề ệ
ượ
ạ
ố
ố
Không đ ủ đ ng HCSN, HĐDA thu c ngu n kinh phí NSNN ho c có ngu n g c NSNN
ạ ệ cu i kỳ c a ho t có g c ngo i t ồ
ạ các kho n m c ti n t ả ộ
ặ
ồ
ộ
ố
Các s đ k toán ơ ồ ế
1112/1122 152/153/211/661/662
1112/1122 ố tr ả
ỷ
TGBTC
(1a)Mua ngay
TGGS ậ
t
ằ
ằ
ế ạ ệ ừ ả 413
ồ
TGBTC
TGGS < TGBTC
461/462 X lý chênh l ch t giá cu i kì ử ệ ti n ề Mua NVL, CCDC, TSCĐ, d ch v mua ngoài ụ ị (2a) Ti p nh n các ế “K t chuy n các s d tài kho n 413 sang các tài kho n 661 (chi ả ố ư ể b ng ngo i t ngu n KPDA hay b ng ồ kho n kinh phí b ng ả ngu n KP NSNN c p cho HĐ HCSN. ấ ho t đ ng) ,662 (chi d án)” ạ ộ ngo i tạ ệ TGBTC ằ ự TGGS > TGBTC
331 1112/1122
661/662
413
413
661/662
(1b.1)Ch a thanh toán
ư
(1b.2)Thanh toán
TGBTC
TGBTC
TGGS
TGGS
K/c l giá t ỗ ỷ giáỷ Đ ng th i đ nh kho n ghi đ n N TK 007 ả 413 ờ ị ơ ợ
TGGS 111/112 < TGGS 331
K/c lãi t ồ TGGS 111/112 > TGGS 331
thanh toán ghi có TK 007 Khi xu t ngo i t ấ ạ ệ
ng pháp th c t ấ ạ ệ đích danh, t giá 21.050 ỷ ự ế ươ
theo ph ố
ụ ệ
Ví dụ: DN A Xu t ngo i t VND/USD . T giá do BTC công b ngày 01/10/N là 21.100 VND/USD. Trong tháng ỷ 10 DN có các nghi p v sau. - Ngày 06/10/N Thanh toán ti n mua v t li u văn phòng cho HĐSN 5.000USD qua ậ ệ ề
- Ngày 08/10/N Nh n kinh phí ho t đ ng do ngân sách nhà n
ngân hàng.
c c p b ng ạ ộ ậ ướ ấ ằ
là 1.000USD ị ử ố ệ ả ỷ
Yêu c u : Đ nh kho n các NVKTPS trong tháng và x lý chênh l ch t giá cu i kì (gi s trong kì không còn nghi p v nào khác) ụ ệ
ngo i t ạ ệ ầ ả ử ị ả
105.500.000(VND) (=21.100*5.000) 105.250.000(VND) (=21050*5000) 250.000(VND)
Đ ng th i ghi C TK007 5.000(USD) Đ nh Kho n: NV1: N TK152 C TK1122 C TK413 ờ ồ
NV2: N TK1122 21.100.000 (VND) (=21.100*1.000)
C TK461 21.100.000(VND) (=21.100*1.000)
Đ ng th i ghi N TK 007 ồ ờ
C TK 009
1.000(USD) 21.100.000(VND) ố ỷ ệ
ử ế ỷ
X lý chênh l ch t giá cu i kì N TK413 250.000 (VND) K t chuy n lãi t giá ể C TK 661 250.000 (VND)
LOGO
N i dung
ộ
11
Các khái ni m c b n ệ
ơ ả
Quy đ nh v h ch toán ngo i t
ề ạ
ạ ệ
ị
2
3
ử
ệ
ắ
Nguyên t c áp d ng và x lý chênh l ch ụ TGHĐ
Nh ng đi m c n l u ý
ầ ư
ữ
ể
4
M t s v n đ b sung
5 1
ộ ố ấ
ề ổ
www.themegallery.com
ầ ư
ể
! “Các đi m c n l u ý ”
Các NVKT liên quan đ n các kho n thu -
ượ ề ệ
ố
ả
ụ ủ
ạ ộ
ộ
ế ổ ế
c ghi s k toán theo VND thu -
ồ
ặ
đ ạ ệ ượ c ghi đ ng th i theo nguyên t ờ
ồ
c đánh giá l Không đ i ạ các kho n ả ạ ệ cu i kỳ có g c ngo i t m c ti n t ố c a ho t đ ng HCSN, HĐDA thu c ngu n kinh phí NSNN ho c có ngu n ồ g c NSNN
chi ngo i t và đ ượ chi trên TK007 - nguyên t
các lo i.
ố
ệ ạ
ệ
1
2
3
4
, các
kho n ả
ằ
ổ
ạ ệ ự
ư
ệ
ỷ
và giá tr NVL, CCDC, TSCĐ
ự kho n chi ả
giá b tài chính
d a ổ và t ỷ
Quy đ i ngo i t vào t giá ghi s ộ
mua , các ị s d ng cho ho t đ ng HCSN, ho t đ ng d án ự
ạ ộ
ấ ạ ệ và thu ch a qua ngân sách phí, thu s nghi p khác ệ ạ ệ ằ ằ ạ ệ ử ụ c ượ quy đ i ra theo TGHĐ
ạ ộ i th i đi m ờ
do BTC công b ố t
ể
ạ
Khi nh n ậ KPHĐ, KPDA do NSNN c p b ng ngo i t thu phí, l b ng ngo i t b ng ngo i t đ ổ NVKTPS
LOGO
N i dung
ộ
11
Các khái ni m c b n ệ
ơ ả
Quy đ nh v h ch toán ngo i t
ề ạ
ạ ệ
ị
2
3
ử
ệ
ắ
Nguyên t c áp d ng và x lý chênh l ch ụ TGHĐ
Nh ng đi m c n l u ý
ầ ư
ữ
ể
4
M t s v n đ b sung
5 1
ộ ố ấ
ề ổ
www.themegallery.com
So sánh
Ho t đ ng ạ ộ sxkd đ i v i ho t đ ng HCSN và ho t đ ng SXKD
ạ ộ
ạ ệ ố ớ
Ho t đ ng ạ ộ hcsn : Các NVKTPS b ng ngo i t ằ c quy đ i ra đ ng Vi
theo các t
giá đã quy đ nh
ạ ộ t Nam đ ghi s k toán
ồ
ổ
ệ
ỷ
ị
ổ ế
ể
Gi ng nhau ố ph i ả đ
ượ
NG DÙNG
CH NG T , S SÁCH TH Ừ Ổ
Ứ
ƯỜ
ấ
ấ , Phi u nh p kho
, gi y báo n , gi y báo ợ …
Ch ng t ừ ơ ả : B ng kê mua hàng c b n ả ứ , Phi u chi có ,Hóa đ n mua hàng ế ế ơ
ậ
ị
nh :
c s d ng ử ụ ề
ở ơ ằ
ệ có đ n v hành chính s nghi p ự ạ ệ, Gi y đ ngh ị ấ
ạ ệ, Biên b n ki m kê qu dùng cho
ả
ề ỹ
Các ch ng t ừ ch đ ỉ ượ ứ ư Gi y n p ti n NSNN b ng ngo i t ngo i t ộ ấ ạ ệ thanh toán t m ng b ng ngo i t ể ằ ạ ứ ngo i tạ ệ, …
ả
ậ
ổ
ố
ổ ườ ổ
S Cái, S Nh t ký chung, B ng cân đ i phát ổ ặ ặ
ng dùng: ỹ ề
ử ằ
ề
ề
ổ
S th sinh, S qu ti n m t, s theo dõi ti n m t ,ti n g i b ng ngo i ạ t … ệ
t, trong quá trình h ch toán Chênh l ch t
ệ
ệ
ố
ị
ạ ệ t cho TK 007
giá h i đoái có ạ các lo i. Do đó, các đ n v này còn ph i ả i cho theo t ng lo i ngo i t
ỷ ơ đ thu n l ạ ệ ể
ậ ợ
ạ
Đ c bi ặ s d ng TK 007: Ngo i t ử ụ l p ậ S chi ti ế ổ vi c theo dõi và ki m kê ngo i t
ạ ừ ạ ệ
ệ
ể
Tài liệu tham khảo
1. Quyết định số 19/2006/QĐBTC ban hành ngày 30/3/2006 về
chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
2. Quyết định số 15/2006/QĐBTC ngày 30/3/2006 về chế độ
kế toán doanh nghiệp 3. Sách báo, tạp chí, internet.
LOGO
LOGO
i
ơ
ọ
ườ
“ cám n m i ng đã theo dõi ! ”
www.themegallery.c om

