1
TIP CN BỆNH NHÂN SUY TIM
ThS. Nguyn Ngọc Thanh Vân, ThS. Lê Hoài Nam, PGS.TS. Châu Ngọc Hoa
Mc tiêu
1. Trình bày dch t hc suy tim
2. Trình bày cơ chế bnh sinh ca hi chng suy tim
3. Hi bnh s và tiền s bnh nhân nghi ngờ suy tim
4. Khám bệnh nhân nghi ng suy tim
5. Đề ngh và phân tích cận lâm sàng bệnh nhân suy tim
1. Tng quan
Suy tim là h qu cuối cùng của các bệnh lý tim mạch như bệnh mạch vành, tăng
huyết áp, bệnh van tim, Đây hi chứng lâm sàng, đặc trưng bởi các rối lon v
cấu trúc và chức năng liên quan đến s m máu hoặc đ đầy thất trái.
Suy tim một vấn đề ca sc kho cộng đng, vi t l hin mc cao. Với các
tiến b y hc và s gia tăng tuổi th, t l này ngày càng gia tăng.
Ti Hoa K, theo Điu tra v Sc kho Dinh ng Quc gia, s người
trưởng thành b suy tim tăng từ 5,7 triệu ngưi (2009-2012) lên 6,2 triệu người (2013-
2016). D đoán đến năm 2030, t l hin mc s tăng thêm 46%, ơng ng vi
khong 8 triệu người.
Dù có nhiều tiến b trong chẩn đoán và điều tr, suy tim vẫn một gánh nng
ln cho nn y tế thế gii. Trong hơn 10 m, từ 2002 đến 2014, s người nhp viện
kèm chẩn đoán suy tim tăng lên từ 2 triệu đến 3,5 triệu người mỗi m. Chi phí y tế
cho suy tim khong 30,7 t USD năm 2012, dự đoán sẽ tăng lên 69,8 t USD o
năm 2030.
Suy tim còn nguyên nhân gây t vong hàng đầu thế giới. Trong nghiên cu
Framingham, t l t vong 5 năm sau chẩn đoán >50%. Các nghiên cứu s b v suy
tim gần đây cho thấy t l t vong sau 1 m nhập vin bệnh nhân suy tim còn khá
cao, và dao đng ln gia các vùng lãnh thổ, t 8,9% đến 24,4%.
2
Ti Việt Nam, chưa có nhiều s liu v dch t hc suy tim.
2. Cơ chế bnh sinh
chế bnh sinh ca suy tim phc tạp đa dạng.Bên cạnh các cơ chế kinh
điển đã trình y trong bài Suy tim- Sách Bệnh hc Nội khoa 2012 ĐHYD Tp. HCM,
hiện nay các chế cấp độ sinh học phân t đang được nghiên cứu, thông qua s
biến đổi các dấu n sinh học các con đường tín hiệu: Pđại tim bệnh (alpha
beta MHC, c-Jun N-terminal kinase p38), tăng hot động gc t do (NAD(P)H,
các chuỗi vn chuyển điện t trong ti th), hiện ợng viêm (NFF alpha, TNF alpha,
NF-kappa B), đáp ng bo v trước tình trng thiếu máu, độc chất, lão hoá (IL-6-gp
130-STAT3), đáp ng stress học do ng gánh áp lc (Mesulin-PI3-k/Akt, MLP-
calcineurin, NF-AT3), s ới máu cơ tim (STAT3, Jun D, CCN1, VGEF), hiện tưng
chết tế bào theo chương trình (caspases, HGF/IGF-1).
Hình 1- Các cơ chế bù trừ và diễn tiến đến suy tim
3
Hình 2- S kích hoạt h giao cm trong suy tim
Hình 3- S kích hoạt thn kinh ni tiết trong suy tim
Nếu như cơ chế bnh sinh của suy tim phân sut tống máu giảm đưc ghi nhn
nhiều trong y văn, thì chế của suy tim phân sut tống máu bảo tn vẫn còn chưa
ràng. Mt s nghiên cu gợi ý chế riêng cho nhóm bệnh y. Hin ti ghi nhn
vài s khác biệt trong du n sinh hc gia suy tim phân suất tng máu giảm bảo
tn.
4
Hình 4- S khác bit v du n sinh học giũa suy tim phân sut tống máu giảm
bo tn
3.Triu chứng lâm sàng
Triu chứng lâm sàng suy tim đa dạng. Tu theo nguyên nhân, bệnh đi kèm,
biu hiện lâm sàng thể khác nhau. Mt triu chng đơn độc ít khi giá trị chn
đoán cao, thể gp trong nhiu bệnh . Do đó, cần tng hp các thông tin trong
quá trình hỏi khám bệnh đ hướng đến chẩn đoán phù hợp. Chi tiết v các triệu
chứng được trình bày trong bài Suy tim- Sách Bệnh hc Ni khoa 2012.
Phần sau đây trình bày một s triu chng thường gp trong hi chng suy tim
trái và phi.
Bng 1- Triu chng của suy tim trái và suy tim phải
Suy tim trái
Suy tim phi
Triu chứng cơ
năng
Khó th khi gng sc
Khó th khi nằm đầu thp
Khó th kịch phát về đêm
Ho v đêm
Ho đàm bọt hng
Phù
Gan to
Tĩnh mch c ni
Mau no, đy bng
Tin s
Bệnh lý gây suy tim trái
Suy tim đã được chẩn đoán
Các thay đổi điu tr gần đây
Bệnh lý gây suy tim phải,
hoặc suy tim toàn b
Tăng cân >2kg/tun
Tăng liu li tiu trong tun
qua
Khám tổng quát
Mch nhanh, mch xen k
Huyết áp gim khi bnh nng
Áp lc mch gim
Tím ngoại biên
Nhp th Cheyne-Stokes
Suy kit
Mch nhanh
Huyết áp tt
Tĩnh mạch c ni
Phù chân
Suy kit
5
Khám tim
Mm tim lệch ngoài, xung
dưới đường trung đòn
Gallop T3
Âm thổi tâm thu h 2 lá cơ
năng
Du ny trước ngc
Hardzer (+)
Gallop T3
Âm thổi tâm thu h 3 lá cơ
năng
Khám phổi
Ran n, ẩm, ngáy
Ran n, ẩm, ngáy
Tràn dịch màng phi
Khám bụng
Gan to, đàn xếp, đập theo
mạch đập
Báng bụng, vàng da
Du hiu gi ý
nguyên nhân hoặc
yếu t thúc đẩy
Mm tim ny mạnh kéo dài
Âm thổi tâm thu khoang liên
n III T lan cổ…
T1 đanh, rù tâm trương
T2 tách đôi rng c định
Bng 2- Giá tr của các triệu chứng và dấu hiu trong chẩn đoán suy tim
Các du hiu
Likelihood
Ratio +
Likelihood
Ratio -
Nhp nhanh >100 lần/phút
5,5
NS
Phn hi bng cnh
6,4
0,79
HÔ HP
Ran n
2,8
0,5
KHÁM TIM
Tĩnh mạch c ni
5,1
0,66
T4
NS
NS
Mm tim lệch ngoài trung
đòn
5,8
NS
T3
11
0,88
Âm thổi
2,6
0,81
CÁC DU HIỆU KHÁC
Phù
2,3
0,64
Khò khè
0,22
1,3
Báng bụng
0,33
1,0
BNH S- TIN S
Khó th kịch phát về đêm
2,6
0,7
Khó th khi nm
2,2
0,65
Khó th khi gng sc
1,3
0,48
Mt mỏi và tăng cân
1,0
0,99
Tin s suy tim
5,8
0,45
Tin s nhồi máu cơ tim
3,1
0,69
Tăng huyết áp
1,4
0,7
COPD
0,81
1,1
Sau khi xác định bệnh nhân hội chng suy tim trên m ng, cn tiếp tc
phân loại, phân độ, tìm nguyên nhân, yếu t thúc đẩy của suy tim, đánh giá các
bệnh đi kèm. T đó quyết định các xét nghim cận lâm sàng cn thiết.