
Đ tài 5: Liên h th c ti n v công tác đãi ng phi tài chính trong các doanh nghi p.ề ệ ự ễ ề ộ ệ
M đ uở ầ
Ngày nay là th i đ i c a n kinh t th tr ng, n n kinh t tri th c vì v y con ng i tr thànhờ ạ ủ ề ế ị ườ ề ế ứ ậ ườ ở
ngu n l c đ phát tri n kinh t , xã h i, là tài s n l n nh t m i lĩnh v c. Trong kinh doanhồ ự ể ể ế ộ ả ớ ấ ở ọ ự
con ng i v i kh năng n m b t ki n th c đã tr thành mũi nh n, t o s c c nh tranh choườ ớ ả ắ ắ ế ứ ở ọ ạ ứ ạ
công ty. Chính vì v y công tác đãi ng v i ng i lao đ ng ngày càng đ c các doanh nghi pậ ộ ớ ườ ộ ượ ệ
coi tr ng. Vì nó không nh ng là cách thu hút thêm ngày càng nhi u ng i tài đ n doanhọ ữ ề ườ ế
nghi p mà còn là cách đ phát huy năng l c làm vi c c a nhân viên m t cách hi u qu nh t.ệ ể ự ệ ủ ộ ệ ả ấ
Con ng i là m t th c th s ng vô cùng ph c t p. Đ i v i h làm vi c không ch vì m c tiêuườ ộ ự ể ố ứ ạ ố ớ ọ ệ ỉ ụ
duy nh t là ki m ti n mà còn có nh ng nhu c u v m t tinh th n khác nh ni m vui trongấ ế ề ữ ầ ề ặ ầ ư ề
công vi c, s h ng thú, say mê làm vi c, đ c đ i x công b ng, tôn tr ng, đ c t o đi uệ ự ứ ệ ượ ố ử ằ ọ ượ ạ ề
ki n đ hoàn thi n b n thân. Chính vì v y đ t o ra đ ng c thúc đ y ng i lao đ ng làmệ ể ệ ả ậ ể ạ ộ ơ ẩ ườ ộ
vi c, đ phát huy, khai thác t t năng l c làm vi c c a h thì bên c nh nh ng đãi ng tài chínhệ ể ố ự ệ ủ ọ ạ ữ ộ
doanh nghi p c n ph i có nh ng đãi ng phi tài chính thông quan công vi c và môi tr ngệ ầ ả ữ ộ ệ ườ
làm vi c.ệ
1.C s lý lu n.ơ ở ậ
1.1 Các khái ni m v qu n tr nhân l c và đãi ng nhân s trong doanh nghi p.ệ ề ả ị ự ộ ự ệ
1.2 Khái ni m đãi ng phi tài chính.ệ ộ
1.3 Các lý thuy t v đ ng l c trong công vi c.ế ề ộ ự ệ
1.3.1 Tháp nhu c u c a Maslowầ ủ
Theo nh n xét c a L. Broom, và P. Selznick, thì Maslow là m t trong nh ng lý thuy t gia nhânậ ủ ộ ữ ế
b n v nhân tính n i ti ng nh t, ông cũng là ng i đ u tiên đ ra h th ng các nhu c u conả ề ổ ế ấ ườ ầ ề ệ ố ầ
ng i theo mô hình tháp có 5 b c:ườ ậ
1.3.1.1 Nhu c u sinh lýầ.
Nhu c u này còn đ c g i là nhu c u c a c th (body needs) ho c nhu c u sinh lýầ ượ ọ ầ ủ ơ ể ặ ầ
(physiological needs), bao g m các nhu c u c b n c a con ng i nh ăn, u ng, ng , khôngồ ầ ơ ả ủ ườ ư ố ủ
khí đ th , tình d c, các nhu c u làm cho con ng i tho i mái,…đây là nh ng nhu c u c b nể ở ụ ầ ườ ả ữ ầ ơ ả
nh t và m nh nh t c a con ng i. Trong hình kim t tháp, chúng ta th y nh ng nhu c u nàyấ ạ ấ ủ ườ ự ấ ữ ầ
đ c x p vào b c th p nh t: b c c b n nh t.ượ ế ậ ấ ấ ậ ơ ả ấ Maslow cho r ng, nh ng nhu c u m c đằ ữ ầ ở ứ ộ
cao h n s không xu t hi n tr khi nh ng nhu c u c b n này đ c th a mãn và nh ng nhuơ ẽ ấ ệ ừ ữ ầ ơ ả ượ ỏ ữ
c u c b n này s ch ng , h i thúc, gi c giã m t ng i hành đ ng khi nhu c u c b n nàyầ ơ ả ẽ ế ự ố ụ ộ ườ ộ ầ ơ ả
ch a đ t đ c.ư ạ ượ
1.3.1.2 Nhu c u v an toàn, an ninhầ ề .
Khi con ng i đã đ c đáp ng các nhu c u c b n, t c các nhu c u này không còn đi uườ ượ ứ ầ ơ ả ứ ầ ề
khi n suy nghĩ và hành đ ng c a h n a, h s c n gì ti p theo? Khi đó các nhu c u v anể ộ ủ ọ ữ ọ ẽ ầ ế ầ ề
toàn, an ninh s b t đ u đ c kích ho t. Nhu c u an toàn và an ninh này th hi n trong c thẽ ắ ầ ượ ạ ầ ể ệ ả ể
ch t l n tinh th n.ấ ẫ ầ
Con ng i mong mu n có s b o v cho s s ng còn c a mình kh i các nguy hi m. Nhu c uườ ố ự ả ệ ự ố ủ ỏ ể ầ
này s tr thành đ ng c ho t đ ng trong các tr ng h p kh n c p, nguy kh n đ n tínhẽ ở ộ ơ ạ ộ ườ ợ ẩ ấ ố ế
m ng nh chi n tranh, thiên tai, g p thú d ,…. Tr con th ng hay bi u l s thi u c m giácạ ư ế ặ ữ ẻ ườ ể ộ ự ế ả
an toàn khi b t r t, khóc đòi cha m , mong mu n đ c v v .ứ ứ ẹ ố ượ ỗ ề
Nhu c u này cũng th ng đ c kh ng đ nh thông qua các mong mu n v s n đ nh trongầ ườ ượ ẳ ị ố ề ự ổ ị
cu c s ng, đ c s ng trong các khu ph an ninh, s ng trong xã h i có pháp lu t, có nhà c aộ ố ượ ố ố ố ộ ậ ử

đ ,…Nhi u ng i tìm đ n s che ch b i các ni m tin tôn giáo, tri t h c cũng là do nhuể ở ề ườ ế ự ở ở ề ế ọ
c u an toàn này, đây chính là vi c tìm ki m s an toàn v m t tinh th n.ầ ệ ế ự ề ặ ầ
Các ch đ b o hi m xã h i, các ch đ khi v h u, các k ho ch đ dành ti t ki m, …cũngế ộ ả ể ộ ế ộ ề ư ế ạ ể ế ệ
chính là th hi n s đáp ng nhu c u an toàn này.ể ệ ự ứ ầ
1.3.1.3 Nhu c u v xã h iầ ề ộ :
Nhu c u này còn đ c g i là nhu c u mong mu n thu c v m t b ph n, m t t ch c nào đóầ ượ ọ ầ ố ộ ề ộ ộ ậ ộ ổ ứ
(belonging needs) ho c nhu c u v tình c m, tình th ng (needs of love). Nhu c u này thặ ầ ề ả ươ ầ ể
hi n qua quá trình giao ti p nh vi c tìm ki m, k t b n, tìm ng i yêu, l p gia đình, tham giaệ ế ư ệ ế ế ạ ườ ậ
m t c ng đ ng nào đó, đi làm vi c, đi ch i picnic, tham gia các câu l c b , làm vi c nhóm, …ộ ộ ồ ệ ơ ạ ộ ệ
Nhu c u này là m t d u v t c a b n ch t s ng theo b y đàn c a loài ng i chúng ta t bu iầ ộ ấ ế ủ ả ấ ố ầ ủ ườ ừ ổ
bình minh c a nhân lo i. M c dù, Maslow x p nhu c u này sau 2 nhu c u phía trên, nh ngủ ạ ặ ế ầ ầ ư
ông nh n m nh r ng n u nhu c u này không đ c tho mãn, đáp ng, nó có th gây ra cácấ ạ ằ ế ầ ượ ả ứ ể
b nh tr m tr ng v tinh th n, th n kinh. Nhi u nghiên c u g n đây cũng cho th y, nh ngệ ầ ọ ề ầ ầ ề ứ ầ ấ ữ
ng i s ng đ c thân th ng hay m c các b nh v tiêu hóa, th n kinh, hô h p h n nh ngườ ố ộ ườ ắ ệ ề ầ ấ ơ ữ
ng i s ng v i gia đình. Chúng ta cũng bi t rõ r ng: s cô đ n có th d dàng gi t ch t conườ ố ớ ế ằ ự ơ ể ễ ế ế
ng i.ườ
Đ đáp ng c p b c nhu c u th 3 này, nhi u công ty đã t ch c cho các nhân viên có cácể ứ ấ ậ ầ ứ ề ổ ứ
bu i c m tr i ngoài tr i, cùng ch i chung các trò ch i t p th , nhà tr ng áp d ng cácổ ắ ạ ờ ơ ơ ậ ể ườ ụ
ph ng pháp làm vi c theo nhóm, các ph ng pháp gi ng d y d a trên v n đ , các t ch cươ ệ ươ ả ạ ự ấ ề ổ ứ
Đoàn, Đ i trong nhà tr ng đ c giao trách nhi m t p h p các em, đ nh h ng các em vàoộ ườ ượ ệ ậ ợ ị ướ
nh ng ho t đ ng b ích. Các k t qu cho th y: các ho t đ ng chung, ho t đ ng ngoài tr iữ ạ ộ ổ ế ả ấ ạ ộ ạ ộ ờ
đem l i k t qu t t cho tinh th n và hi u su t cho công vi c đ c nâng cao.ạ ế ả ố ầ ệ ấ ệ ượ
Kinh nghi m gi ng d y c a nhi u giáo viên cũng đ a đ n k t lu n: ph n l n các em h cệ ả ạ ủ ề ư ế ế ậ ầ ớ ọ
sinh s ng trong các gia đình hay b t hòa, v ch ng l c đ c, thi u quan tâm, tình th ng c aố ấ ợ ồ ụ ụ ế ươ ủ
gia đình th ng có k t qu h c t p không cao nh các em h c sinh khác.ườ ế ả ọ ậ ư ọ
1.3.1.4 Nhu c u v đ c quý tr ngầ ề ượ ọ .
Nhu c u này còn đ c g i là nhu c u t tr ng (self esteem needs) vì nó th hi n 2 c p đ :ầ ượ ọ ầ ự ọ ể ệ ấ ộ
nhu c u đ c ng i khác quý m n, n tr ng thông qua các thành qu c a b n thân, và nhuầ ượ ườ ế ể ọ ả ủ ả
c u c m nh n, quý tr ng chính b n thân, danh ti ng c a mình, có lòng t tr ng, s t tin vàoầ ả ậ ọ ả ế ủ ự ọ ự ự
kh năng c a b n thân. S đáp ng và đ t đ c nhu c u này có th khi n cho m t đ a trả ủ ả ự ứ ạ ượ ầ ể ế ộ ứ ẻ
h c t p tích c c h n, m t ng i tr ng thành c m th y t do h n.ọ ậ ự ơ ộ ườ ưở ả ấ ự ơ
Chúng ta th ng th y trong công vi c ho c cu c s ng, khi m t ng i đ c khích l , t ngườ ấ ệ ặ ộ ố ộ ườ ượ ệ ưở
th ng v thành qu lao đ ng c a mình, h s n sàng làm vi c hăng say h n, hi u qu h n.ưở ề ả ộ ủ ọ ẵ ệ ơ ệ ả ơ
Nhu c u này đ c x p sau nhu c u “thu c v m t t ch c”, nhu c u xã h i phía trên. Sau khiầ ượ ế ầ ộ ề ộ ổ ứ ầ ộ
đã gia nh p m t t ch c, m t đ i nhóm, chúng ta luôn mu n đ c m i ng i trong nhóm nậ ộ ổ ứ ộ ộ ố ượ ọ ườ ể
tr ng, quý m n, đ ng th i chúng ta cũng ph n đ u đ c m th y mình có “v trí” trong nhómọ ế ồ ờ ấ ấ ể ả ấ ị
đó.
1.3.1.5 Nhu c u đ c th hi n mìnhầ ượ ể ệ .
Maslow mô t nhu c u này nh sau: “ả ầ ư self-actualization as a person's need to be and do that
which the person was “born to do”” (nhu c u c a m t cá nhân mong mu n đ c là chínhầ ủ ộ ố ượ
mình, đ c làm nh ng cái mà mình “sinh ra đ làm”). Nói m t cách đ n gi n h n, đây chínhượ ữ ể ộ ơ ả ơ
là nhu c u đ c s d ng h t kh năng, ti m năng c a mình đ t kh ng đ nh mình, đ làmầ ượ ử ụ ế ả ề ủ ể ự ẳ ị ể

vi c, đ t các thành qu trong xã h i.ệ ạ ả ộ
Chúng ta có th th y nhi u ng i xung quanh mình, khi đã đi đ n đo n cu i c a s nghi pể ấ ề ườ ế ạ ố ủ ự ệ
thì l i luôn h i ti c vì mình đã không đ c làm vi c đúng nh kh năng, mong c c a mình.ạ ố ế ượ ệ ư ả ướ ủ
Ho c có nhi u tr ng h p, m t ng i đang gi m t v trí l ng cao trong m t công ty, l iặ ề ườ ợ ộ ườ ữ ộ ị ươ ộ ạ
v n d t áo ra đi vì mu n th c hi n các công vi c mà mình mong mu n, cái công vi c màẫ ứ ố ự ệ ệ ố ệ
Maslow đã nói “born to do”. Đó chính là vi c đi tìm ki m các cách th c mà năng l c, trí tu vàệ ế ứ ự ệ
kh năng c a mình đ c phát huy và mình c m th y hài long v nó.ả ủ ượ ả ấ ề
1.3.2 Thuy t hai y u t c a Herzberg.ế ế ố ủ
1.3.3 H c thuy t công b ng c a J.S.Adamọ ế ằ ủ
Thuy t công b ng là m t lý thuy t v s đ ng viên nhân viên do John Stacey Adams, m t nhàế ằ ộ ế ề ự ộ ộ
tâm lý h c hành vi và qu n tr đ a ra vào năm 1963. Cũng nh nhi u thuy t đ ng viên n iọ ả ị ư ư ề ế ộ ổ
ti ng khác ( tháp c p b c nhu c u c a Abraham Maslow hay lý thuy t Hai y u t đ ng viênế ấ ậ ầ ủ ế ế ố ộ
c a Frederick Herzberg ). Thuy t công b ng c a Adams đ a ra nh ng y u t ng m và mangủ ế ằ ủ ư ữ ế ố ầ
tính bi n đ i tác đ ng đ n s nhìn nh n và đánh giá c a nhân viên v công ty và công vi cế ổ ộ ế ự ậ ủ ề ệ
cho h .ọ
Theo thuy t này, t o ra đ c s công b ng s giúp th t ch t m i quan h v i nhân viên, đ ngế ạ ượ ự ằ ẽ ắ ặ ố ệ ớ ộ
viên và gia tăng m c đ hài lòng c a h ; t đó nhân viên s làm vi c hi u qu và g n bó h nứ ộ ủ ọ ừ ẽ ệ ệ ả ắ ơ
v i công vi c.ớ ệ
Ng c l i, n u nhân viên c m th y nh ng gì h đóng góp nhi u h n nh ng gì h nh n đ c,ượ ạ ế ả ấ ữ ọ ề ơ ữ ọ ậ ượ
h có th m t đi s hào h ng và nhi t tình v i công vi c và công ty. Nhân viên th hi n sọ ể ấ ự ứ ệ ớ ệ ể ệ ự
b t mãn b ng nhi u cách: gi m s hào h ng ( m c đ gi m tùy thu c m c đ công b ng màấ ằ ề ả ự ứ ứ ộ ả ộ ứ ộ ằ
nhân viên c m th y ), không còn n l c nh tr c, tr nên cáu k nh, ho c trong nh ng tr ngả ấ ỗ ự ư ướ ở ỉ ặ ữ ườ
h p nghiêm tr ng có th gây ra nh ng hành đ ng phá r i trong công ty ho c ngh vi c.ợ ọ ể ữ ộ ố ặ ỉ ệ
V y thuy t công b ng c a Adams t o s công b ng trong vi c đ ng viên nhân viên nh thậ ế ằ ủ ạ ự ằ ệ ộ ư ế
nào?
Khi mu n đ ng viên nhân viên hay gia tăng m c đ hài lòng c a h v i công vi c, thuy tố ộ ứ ộ ủ ọ ớ ệ ế
công b ng c a Adams là m t công c h u ích cho nhà qu n lý. Đ làm đi u này, nhà qu n lýằ ủ ộ ụ ữ ả ể ề ả
c n ph i xem xét, đánh giá m c đ cân b ng hi n t i gi a nh ng gì nhân viên đang đóng gópầ ả ứ ộ ằ ệ ạ ữ ữ
cho công ty và thành qu mà h nh n đ c. Vì ch khi nhân viên c a b n c m th y s côngả ọ ậ ượ ỉ ủ ạ ả ấ ự
b ng thì h m i làm vi c có hi u qu cao. N u cán cân này b l ch v phía doanh nghi p,ằ ọ ớ ệ ệ ả ế ị ệ ề ệ
m t s nhân viên s t tìm s công b ng cho mình.ộ ố ẽ ự ự ằ
Nh v y, s ghi nh n k p th i t phía nhà qu n lý ho c giám sát là nhân t đ ng viên hàngư ậ ự ậ ị ờ ừ ả ặ ố ộ
đ u đ i v i nhân viên. Có th s d ng các công c qu n lý hi u qu công vi c đ c thi t kầ ố ớ ể ử ụ ụ ả ệ ả ệ ượ ế ế
nh m thu th p ph n h i đ đánh giá và so sánh hi u qu công vi c c a nhân viên, giúp nh nằ ậ ả ồ ể ệ ả ệ ủ ậ

bi t nh ng hành vi nào góp ph n tăng hi u qu công vi c và giúp t ch c xây d ng đ c tiêuế ữ ầ ệ ả ệ ổ ứ ự ượ
chu n cho nh ng ng i gi i nh t.ẩ ữ ườ ỏ ấ
Vi c giám sát và đánh giá các nhân viên m t cách hi u qu cũng c n phù h p v i t ng tr ngệ ộ ệ ả ầ ợ ớ ừ ườ
h p nhân viên c th . Khám phá c a các chuyên gia cho th y: “Không c n thi t ph i qu n lýợ ụ ể ủ ấ ầ ế ả ả
ch t ch đ i v i nh ng cá nhân xu t s c. H s t t o đ ng l c và đ t đ c k t qu t tặ ẽ ố ớ ữ ấ ắ ọ ẽ ự ạ ộ ự ạ ượ ế ả ố
nh t”.ấ
1.4 Các hình th c đãi ng phi tài chính.ứ ộ
1.4.1 Đãi ng thông qua môi tr ng làm vi cộ ườ ệ
Đãi ng thông qua môi tr ng làm vi c đ c th c hi n d i hình th c nh :ộ ườ ệ ượ ự ệ ướ ứ ư
T o d ng không khí làm vi cạ ự ệ
Quy đ nh và t o d ng các quan h ng s gi a các thành viên trong nhóm làm vi c.ị ạ ự ệ ứ ử ữ ệ
Đ m b o đi u ki n v sinh an toàn lao đ ng.ả ả ề ệ ệ ộ
T ch c các phong trào văn hóa, văn ngh , th d c th thao.ổ ứ ệ ể ụ ể
H tr các ho t đ ng đoàn th .ỗ ợ ạ ộ ể
Quy đ nh th i gian và gi gi c làm vi c linh ho t.ị ờ ờ ấ ệ ạ
B ng cách áp d ng các hình th c đãi ng nói trên doanh nghi p có th làm cho các thành viênằ ụ ứ ộ ệ ể
trong doanh nghi p thông c m, hi u bi t và ch p nh n l n nhau, đoàn k t, th ng yêu, giúpệ ả ể ế ấ ậ ẫ ế ươ
đ l n nhau. Đi u này s góp ph n quan tr ng trong vi c t o ra tinh th n t giác, tho i máiỡ ẫ ề ẽ ầ ọ ệ ạ ầ ự ả
cho ng i lao đ ng, giúp h s n sang mang h t công s c đ làm vi c, c ng hi n.ườ ộ ọ ẵ ế ứ ể ệ ố ế
Ngoài các hình th c nói trên, thái đ ng x c a nhà qu n tr đ i v i nhân viên thu c c p làứ ộ ứ ử ủ ả ị ố ớ ộ ấ
m t trong nh ng n i dung quan tr ng c a đãi ng phi tài chính và có tác đ ng r t m nh đ nộ ữ ộ ọ ủ ộ ộ ấ ạ ế
tinh th n làm vi c c a nhân viên và t p th lao đ ng. Cách hành x c a các nhà qu n tr trongầ ệ ủ ậ ể ộ ử ủ ả ị
tình hu ng nh y c m nh : hi u, h ho c thái đ v i ng i t t, l p thành tích, ng i sai l mố ạ ả ư ế ỷ ặ ộ ớ ườ ố ậ ườ ầ
có hành vi tiêu c c… luôn đ c ng i lao đ ng đ tâm chú ý và có s liên h r t nhanh. Cũngự ượ ườ ộ ể ự ệ ấ
c n ph i nh n m nh đ n s quan tâm c a nhà qu n tr đ i v i đ i s ng tinh th n c a ng iầ ả ấ ạ ế ự ủ ả ị ố ớ ờ ố ầ ủ ườ
lao đ ng nh m t hình th c đãi ng phi tài chính: bi u d ng, khen ng i, thăng ch c, quanộ ư ộ ứ ộ ể ươ ợ ứ
tâm, thông c m, phê bình, giúp đ . M t l i khen ng i đúng lúc, m t món quà nh hay đ nả ỡ ộ ờ ợ ộ ỏ ơ
thu n ch là m t l i chúc m ng nhân d p l sinh nh t, l t t, m t s chia bu n thông c m khiầ ỉ ộ ờ ừ ị ễ ậ ễ ế ộ ự ồ ả
nhân viên g p khó khăn… s đ c nhân viên đón nh n nh là s đãi ng th c s .ặ ẽ ượ ậ ư ự ộ ự ự
Đ t o ra môi tr ng làm vi c tích c c, có tác d ng đãi ng nhân l c nh trên, doanh nghi pể ạ ườ ệ ự ụ ộ ự ư ệ
nói chung và nhà qu n tr nói riêng ph i th c s quan tâm đ n ng i lao đ ng, ph i coi h vàả ị ả ự ự ế ườ ộ ả ọ
gia đình h nh là m t b ph n không tách r i c a doanh nghi p, lo l ng đ n đ i s ng v tọ ư ộ ộ ậ ờ ủ ệ ắ ế ờ ố ậ
ch t và tinh th n c a h , g n k t các thành viên trong nhóm làm vi c thành m t kh i th ngấ ầ ủ ọ ắ ế ệ ộ ố ố
nh t, tôn tr ng l i ích cá nhân và l y m c tiêu chung làm đ ng h ng và đích ph n đ u choấ ọ ợ ấ ụ ườ ướ ấ ấ
h . Mu n v y ph i xây d ng và tri n khai th c hi n các chính sách đãi ng nhân l c h p lýọ ố ậ ả ự ể ự ệ ộ ự ợ
trên c s tôn tr ng lu t pháp và thông l xã h i, coi tr ng tình c m, đ o lý truy n th ng vàơ ở ọ ậ ệ ộ ọ ả ạ ề ố
b n s c văn hóa nhân vănả ắ
1.4.2 Đãi ng thông qua công vi cộ ệ
Đ i v i ng i lao đ ng trong doanh nghi p, công vi c đ c hi u là nh ng ho t đ ng c nố ớ ườ ộ ệ ệ ượ ể ữ ạ ộ ầ
thi t mà h đ c t ch c giao cho và h có nghĩa v ph i hoàn thành. Công vi c ng i laoế ọ ượ ổ ứ ọ ụ ả ệ ườ
đ ng th c hi n có ý nghĩa r t quan tr ng vì nó g n li n v i m c đích và đ ng c làm vi cộ ự ệ ấ ọ ắ ề ớ ụ ộ ơ ệ
c a h . Tính ch t, đ c đi m, n i dung và tiêu chu n c a công vi c là nh ng y u t nhủ ọ ấ ặ ể ộ ẩ ủ ệ ữ ế ố ả
h ng m nh m đ n k t qu th c hi n công vi c c a ng i lao đ ng. N u ng i lao đ ngưở ạ ẽ ế ế ả ự ệ ệ ủ ườ ộ ế ườ ộ

đ c phân công th c hi n m t công vi c quan tr ng, phù h p v i trình đ chuyên môn, tayượ ự ệ ộ ệ ọ ợ ớ ộ
ngh , ph m ch t cá nhân và s thích c a h s làm cho h có đ c nh ng h ng thú trongề ẩ ấ ở ủ ọ ẽ ọ ượ ữ ứ
công vi c, có trách nhi m v i k t qu công vi c. M t khác, n u h đ c giao cho nh ngệ ệ ớ ế ả ệ ặ ế ọ ượ ữ
công vi c quan tr ng h n, đòi h i trình đ chuyên môn cao h n, đòi h i nhi u kinh nghi mệ ọ ơ ỏ ộ ơ ỏ ề ệ
h n, l ng th ng cao h n so v i công vi c h đang làm, hay m t công vi c hàm ch a nhi uơ ươ ưở ơ ớ ệ ọ ộ ệ ứ ề
c h i thăng ti n s làm ng i lao đ ng th y hài long và th a mãn, các nhu c u c b n khôngơ ộ ế ẽ ườ ộ ấ ỏ ầ ơ ả
nh ng đ c đáp ng t t h n mà các nhu c u c p cao cũng đ c th a mãn đ y đ . Khi đóữ ượ ứ ố ơ ầ ấ ượ ỏ ầ ủ
ng i lao đ ng s c m th y g n bó và có trách nhi m h n trong vi c th c hi n công vi c.ườ ộ ẽ ả ấ ắ ệ ơ ệ ự ệ ệ
Nói cách khác h s làm vi c t nguy n, nhi t tình và mang l i năng su t, ch t l ng, hi uọ ẽ ệ ự ệ ệ ạ ấ ấ ượ ệ
qu công vi c cao h n.ả ệ ơ
1.5 T ch c công tác đãi ng phi tài chính trong doanh nghi p.ổ ứ ộ ệ
Các nguyên t c xây d ng chính sách đãi ng phi tài chính trong doanh nghi p:ắ ự ộ ệ
Nguyên t c t p trung dân ch :ắ ậ ủ Nhà qu n tr phát huy tinh than tham gia dóng góp t p thả ị ậ ể
ng i lao Đ ng va cac đ i t ng co liên quan khác. M t khác vi c xây d ng chính sách đãiườ ộ ố ượ ặ ệ ự
ng b o đ m t p trung, th ng nh t đ th c hi n m c tiêu chung trong doanh nghi p.ộ ả ả ậ ố ấ ể ự ệ ụ ệ
Nguyên t c khoa hoc_th c ti n:ắ ự ễ v n d ng ki n th c khoa hoc và quy lu t khách quan và vaiậ ụ ế ứ ậ
trò c a nhân t ch quan trong ho t đ ng th c ti n.ủ ố ủ ạ ộ ự ễ
Căn cứ xây d ng chính sách đãi ng phi tài chính trong doanh nghi p:ự ộ ệ
Quy đ nh nhà n c:ị ướ Đáp ng các quy đ nh cua nhà n c b o đ m quy n l i c a ng i laoứ ị ướ ả ả ề ợ ủ ườ
đ ngộ
Chi n l c phát tri n doanh nghi p:la m c tiêu cho moi chính sách ma trong do chính sáchế ượ ể ệ ụ
phi tài chính h ng t iướ ớ
Văn hóa doanh nghi p:ệ là n n t ng tinh th n c a doanh nghi p,ề ả ầ ủ ệ chi ph iố Nh n th c,hanh viậ ứ
thành viên trong doanh nghi p.ệ
Yêu c u Đ i v i chính sách đãi ng phi tài chính trong doanh nghi p:ầ ố ớ ộ ệ
Công b ng :ằ chính sách đãi ng phi tài chính phai b o đ m tinh công b ng,ộ ả ả ằ m i khía c nhở ọ ạ
va là tri t lýế xuyên su t toan bo chính sách đãi ng phi tài chính trong doanh nghi p.ố ộ ệ
K p th i:ị ờ đòi h i phai s a đ i vàỏ ử ổ đ a ra các chính sách đãi ng phi tài chính thay th phù h pư ộ ế ợ
và đúng lúc.
Rõ rang, d hi u:ễ ể chính sách đãi ng phi tài chính danh cho ng i Lao Đ ng vì v y phaiộ ườ ộ ậ đ cượ
moi thành viên hi u.ể
Có lý, có tình: chính sách đãi ng phi tài chính luon ph i h ng vào con ng i cho con ng iộ ả ướ ườ ườ
và vì con ng iườ
2. T ng quan tình hình đãi ng phi tài chính các doanh nghi p t i Vi t Nam.ổ ộ ở ệ ạ ệ
T khi xóa b bao c p, áp d ng n n kinh t th tr ng, các doanh nghi p n c ta đãừ ỏ ấ ụ ề ế ị ườ ệ ở ướ
ph i phông ng ng hoàn thi n, tăng s c c nh tranh đ t n t i trong m t môi tr ng h t s cả ừ ệ ứ ạ ể ồ ạ ộ ườ ế ứ
kh c nghi t. Ngu n l c con ng i có vai trò quan tr ng đ c bi t trong vi c nâng cao s cắ ệ ồ ự ườ ọ ặ ệ ệ ứ
c nh tranh cho doanh nghi p, vì v y công tác đãi ng ng i lao đ ng ngày càng đ c cácạ ệ ậ ộ ườ ộ ượ
doanh nghi p quan tâm h n. ệ ơ Ở n c ta, m i ướ ỗ doanh nghi pệ đ u ềxây d ng cho mìnhự m t hộ ệ
th ng chính sách đãi ng ố ộ nói chung và chính sách đãi ng phi tài chính nói riêng. Tuy v y vi cộ ậ ệ
th c hi n chính sách đãi ng phi tài chính m i ch đ c th c hi n t t m t s doanh nghi pự ệ ộ ớ ỉ ượ ự ệ ố ở ộ ố ệ
l n, đa s các doanh nghi p c a Vi t Nam đ c bi t v i các doanh nghi p nh và v a vi cớ ố ệ ủ ệ ặ ệ ớ ệ ỏ ừ ệ
th c hi n chính sách đãi ng phi tài chínhự ệ ộ trên th c t đ u t n t i nhi u b t c p.ự ế ề ồ ạ ề ấ ậ
Th nh t chính sách đãi ng v i nh ng nhân viên làm vi c lâu năm ch a th t s th aứ ấ ộ ớ ữ ệ ư ậ ự ỏ
đáng. Các NHTM th ng có xu h ng tuy n ng i t bên ngoài vào cho nh ng ch c danhườ ướ ể ườ ừ ữ ứ

