Xu thế FDI thế gii 3 năm gn đây
Lp Anh1-K45-KTĐN Page 1
TRƯỜNG ………………….
KHOA……………………….
-----[\[\-----
TIU LUN
Xu thế FDI thế gii 3 năm gn đây
Xu thế FDI thế gii 3 năm gn đây
Lp Anh1-K45-KTĐN Page 2
Mc Lc Trang
I. XU TH FDI TH GII 3 NĂM GN ĐÂY..............1
1. Tng quan tình hình FDI toàn cu .............................2
2. Mua li và sát nhp (M&A) khng định là hình
thc ch yếu ca FDI trong giai đon hin nay.............7
3. Sc mnh chi phi dòng chy FDI toàn cu ca các
TNCs ( Công ty xuyên quc gia) ...................................10
4. S ni lên ca các qu SWFs như mt hình thc
mi trong các hình thc đầu tư trc tiếp........................16
5. Dù vn tn ti các rào cn nhưng nhìn chung các
chính sách đều được sa đổi nhm thu hút FDI. ...........19
6. Thc tế c th dòng vn FDI các khu vc trên
thế gii 3 năm va qua...................................................21
7. Đối din chướng ngi vt mang tên Khng Hong
Kinh Tế Thế Gii 2008, các kch bn có thế xy ra
cho b mt FDI toàn cu trong nhng năm tiếp theo. ...32
II. VIT NAM NÊN NG X NHƯ NÀO ĐỂ DUY
TRÌ THU HÚT FDI TRONG TÌNH HÌNH KINH T
TH GII BT N HIN NAY. .....................................34
Xu thế FDI thế gii 3 năm gn đây
Lp Anh1-K45-KTĐN Page 3
Danh sách bng s liu
Top 20 nước trong dòng vn FDI toàn cu, 2005-2006, 2006-2007 ......................... 4
Table 1. FDI flows, by region and selected contries, 1995-2007............................... 5
Table 1b. FDI inflows and cross-border M&As, by region and major economy,
2007-2008................................................................................................................... 6
Table 3. The world’s top 25 non-financial TNCs, ranked by foreign asset, 2006 ..... 14
Table 4. The top 25 non-financial TNCs from developing contries, ranked bye
foreign asset, 2006...................................................................................................... 15
Figure 2. FDI flows by SWFs, 1987-2007 ................................................................. 18
Global FDI inflows, 1990-2008, and scenarios for pediod 2009-2012...................... 33
Xu thế FDI thế gii 3 năm gn đây
Lp Anh1-K45-KTĐN Page 4
I. XU TH FDI TH GII 3 NĂM GN ĐÂY
1. Tng quan tình hình FDI toàn cu
a. Nhng ngày tháng tươi đẹp 2006-2007
Cho dù cuc khng hong tài chính tín dng đã bt đầu t na cui 2007 thì
năm này vn là năm đánh du đỉnh cao ca chu k liên tc tăng trưởng FDI vi
dòng vn toàn cu tăng 30% và đạt 1.833 t đô, phá k lc cũ ca đỉnh cao
2000 ( 1411 t đô ). Trước đó, năm 2006 cũng chng kiến FDI thế gii tăng
trưởng ti 38% và đạt 1.306 t đô. C 3 khu vc kinh tế ch cht là: nhóm các
nước phát trin, nhóm các nước đang phát trin và các nên kinh tế đang chuyn
đổi Đông Nam Âu, khi Commonwealth of Independent Stat (CIS) (gm 12/15
nước thuc liên bang Xô Viết cũ, trong đó có Nga là đầu tàu) đều thy rõ s
tăng trưởng ca dòng vn FDI đổ vào .Tăng trưởng FDI là tm gương phn ánh
s tăng trưởng tương đối kh quan ca kinh tế thế gii và s phát trin vng
mnh ca các tp đoàn đa quc gia (!!!). Trong đó, M&A tiếp tc là hình thc
ch yếu ca dòng vn FDI, nhưng hình thc đầu tư mi cũng đang tăng lên,
đặc bit các nước đang phát trin. Và đi cùng vi li nhun cao ca các tp
đoàn đa quc gia, thì lãi không chia (để tái đầu tư) đạt ti 30% dòng vn vào
trên toàn thế gii, năm 2006 là gn 50% đối vi các nước đang phát trin nói
riêng. mt mc độ nào đó, k lc FDI 2007 tính bng đồng đôla cũng do mt
phn s trượt giá ca đồng đô so vi các đồng tin mnh khác. Nhưng k c
nếu tính bng đồng Euro thì FDI toàn cu 2007 cũng vn tăng khong 23%.
(Table 1)
- Vi nhóm các nước phát trin, dòng vn FDI chy vào trong năm 2007 đạt
1.248 t đô. Năm 2006 con s này là 857 t. Trong đó M tiếp tc là nước
nhn FDI nhiu nht, tiếp theo đến Anh, Pháp, Canada và Hà Lan. Khi EU
là khu vc nhn FDI ln nht, chiếm gn 2/3 dòng vn FDI vào khu vc
các nước phát trin. Các tp đoàn đa quc gia (TNC) ngun gc t nhóm
này cũng là chính là đầu tàu ca FDI toàn cu, chiếm ti 84% dòng vn FDI
chy ra. Các nước đầu tư ln nht là M, Anh, Pháp và Đức.
- Vi nhóm các nước đang phát trin, dòng vn FDI chy vào trong năm
2007 cũng đạt ti mt đỉnh cao mi: 500 t đô, tăng 21% so vi 2006. Khi
năm 2006 là 379 t đô. Trong đó Trung Quc là nước nhn FDI nhiu nht,
tiếp theo là Hng Kông, và Singapore. Cùng vi đó, nhóm này cũng dn
khng định v thế ca mình trong ngun chy FDI vi lượng vn đầu tư ra
đạt k lc 253 t đô, ch yếu nh s bành trướng ca các TNC đến t châu
Á mà dn đầu là Hng Kông.
Xu thế FDI thế gii 3 năm gn đây
Lp Anh1-K45-KTĐN Page 5
- Vi nhóm các nước Đông Nam Âu và CIS, vn FDI chy vào cũng tăng vt
ti 50%, đạt 86 t đô năm 2007. Khu vc này đã 7 năm liên tiếp tăng
trưởng. Trong đó nước nhn FDI nhiu nht là Liên Bang Nga. Đồng thi
vi s nhy vt ca lượng vn chy vào, tng lượng vn chy ra ca nhóm
này cũng tăng ti 51 t đô, gp hơn 2 ln 2006.
b. Mt năm 2008 u ám và có th s còn u ám hơn trong thi gian ti.
2008 đặt du chm hết cho chu k tăng trưởng mnh m ca FDI toàn cu
vi tng lượng vn đầu tư st gim 21% so vi 2007, ch đạt 1449 t đô. Dưới
nh hưởng ca cuc khng hong tài chính toàn cu, sc đầu tư ca các tp
đoàn đã b yếu đi rt nhiu bi nhng hn chế v ngun tài chính, c bên
trong ln bên ngoài, hơn thế na khuynh hướng đầu tư ca h đã b tác động
nng n do các ri ro tăng cao và s tht bi trong d đoán tăng trưởng kinh tế.
- Nm chính gia tâm chn ca cuc khng hong, nhóm các nước phát trin
phi gánh chu s st gim dòng vn FDI chy vào lên ti 33%, đáng k
nht là Phn Lan, Đức, Hungary, Italy, và Anh.
- Nhóm các nước đang phát trin b tác động mun hơn và ít hơn, nhưng đó
chđiu ti t nht vn đang ch h mà thôi. Mc tăng trưởng FDI ca
nhóm này trong năm 2008 vn đạt mc dương 3,6%. (Table 1b)
Top 20 nước trong dòng vn FDI toàn cu, 2005-2006