
ĐỀ TÀI
PHÂN TÍCH CHIẾN LƯC CNH TRANH
CA CÔNG TY TOYOTA
Giáo viên hướng dn :
Sinh viên thc hin :

I. GII THIU CHUNG V TOYOTA M OTOR CORPORATION....................................................................... 3
II. PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC CNH TRANH CA CÔNG TY TOYOTA. ........................................................... 4
1 M ức độ cnh tranh gia các ng ty hin hu ...................................................................................... 4
2. Nguy cơ nhập cuc ca nhng đối th cnh tranh tim tàng................................................................ 6
3. Sự đe da ca các sn phm thay thế: .................................................................................................7
4. Sc mnh mc c.................................................................................................................................8
III. PHÂN TÍCH CÁC NHÂN TỐ MÔI TRƯỜNG ........................................................................................... 9
1. Các yếu t Th chế - Pháp lut (Political)............................................................................................ 10
2. Các yếu t Kinh tế (Economic)............................................................................................................ 11
3. Các yếu tố Văn hóa – Xã hi (Social)................................................................................................... 12
4. Yếu t v Công ngh (Technological).................................................................................................. 13
IV.CÁC CHIN LƯỢC NHM TO RA LI THẾ CẠNH TRANH CỦA TOYOTA............................................... 14
V. PHÂN TÍCH SWOT.............................................................................................................................. 21
VI. PHÂN TÍCH CÁC CH S TÀI CHÍNH.................................................................................................... 22
I. GII THIU CHUNG V TOYOTA MOTOR CORPORATION
Toyota Motor Corporation (gi tt Toyota) là mt tập đoàn sản xut ô xuyên quc
gia tr schính đặt ti Nht Bản. Toyota được thành lp vào ngày 28/08/1937 bi Kiichiro
Toyota t mt phn tách ra khi Toyota Industries. Sau mt thi gian i phát triển, đến nay
Toyota đã vươn lên trở thành tập đoàn sản xut xe ln nht thế gii t v doanh s bán ng1.
Theo báo cáo thường niên năm tài chính 2009 (t ngày 01/04/2008 ti ngày 31/03/2009), Toyota
cung cp việc làm cho 320.808 người lao động, có 529 ng ty con, vi tng s vn ca ng ty
lên ti 397,05 t yên.
Hoạt động ch yếu ca công ty thiết kế, lp ráp bán các loi xe hơi, xe đua, xe ti,
xe chuyên ch và các loi ph tùng liên quan. Toyota được biến đến vi nhng nhãn hiu xe ni
tiếng như Prius (dòng xe nhiên liu sch hybrid), Lexus Scion (dòng xe sang trng), Tundra
(dòng xe ti)…Toyota s hu mt lượng c phn ln trong các hãng xe hơi Daihatsu Hino,
Fuji Heavy Industries, Isuzu Motors, Yamaha Motors, tập đoàn Mitsubishi Aircraft. Ngoài
sn xut xe ô tô, Toyota còn cung cp các dch v tài chính (Toyota Financial Services), tham gia
chế to robot, công ngh sinh hc…
Th phn ca Toyota tri rng toàn thế gii. Trong s đó 26% ti Nht Bn, 29% ti Bc
M, 14% ti Châu Âu… Toyota xây dng nhng nhà máy ti mi nơi trên thế gii, sn xut hoc
lp ráp xe phc v nhu cu ti chính thị trường đó. Những nhà máy này mt ti Apan, Úc, n
độ, Sri Lanka, Canada, Indonesia, Ba Lan, Nam Phi, Th Nhĩ Kỳ, Colombia, Anh, M, UAE,
Pháp, Brazil, BĐào Nha, Argentina, Cng a Séc, Mexico, Malaysia, Thailand, Pakistan, Ai
Cp, Trung Quc, Vit Nam, Venezuela, Philippine, Nga.
Toyota b nh hưởng nng n bi cuc khng hong tài chính 2007-2010. Vi Toyota
2009 năm thua lđu tiên trong vòng 70 năm tr lại đây. Toyota ngp trong n phi vay
270 t t ngân hàng tài tr bi chính ph Nht Bn. Trong m 2010, hình nh Toyota b gim
sút nng n khi ng ty buc phi thc hin nhng v thu hi xe ln trên toàn Cu Âu và Châu
M do các li chân ga và phanh xe.
1 http://www.washingtonpost.com/wp-dyn/content/article/2009/01/21/AR2009012101216.html
II. PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC CNH TRANH CA CÔNG TY TOYOTA.
1 Mức độ cnh tranh gia các công ty hin hu
1.1. Tốc độ tăng trưởng ngành
Theo như ưc tính t thtrường ôtô toàn cu stăng trưởng t 65,2 triu chiếc trong năm 2006
lên 77,6 triu chiếc đến năm 2014 tương đương 19,1%. Phần ln ca sgia tăng này các th
trường đang phát triển như Trung Quốc, n Độ trong khi đó các quc gia pt triển được kì
vng ch chiếm 1/3 mức tăng tng y. Liên minh Châu Âu EU vọng tăng khả năng sản
xut trong năm 2014 lên 6,6% trong khi đó Bc M ng 4,5%. Ti Nht Bn- mt trong nhng
quc gia phát trin nht ti khu vc Châu Á Thái Bình Dương thì li kì vng vn gi nguyên
mc cũ.
1.2. Phân bit sn phm
Toyota luôn đt ra nhim vụ quan trọng nht cho mình: đổi mi không bao gitthỏa mãn
luôn đi trước mt bước so vi xu hướng trên thị trường. Khâu phát trin sản phm ng ngày
ti các trung tâm nghiên cu vn ti của Toyota đã đang to ra các cải tiến liên tục tmu xe
này ti mu xe khác. Tuy nhiên đặc điểm ni bt của Toyota là nó đột phá theo định k tkhuôn
mu truyn thng phát trin mt mu xe mi vi ch tiếp cn mi mẻ. Chng hạn như trong
giai đoạn đầu Toyota tp trung vào sản xut nhng mu xe cht lượng tt, hiu sut nguyên
liu cao, giá thành hp lý. Tuy nhiên khi nhn thy tiềm năng phát trin của c loi xe hạng
sang, Toyota đã cho ra mt chiếc Lexus vi “thiết kế thông minh chạy rt êm”. Đây là kết quả
của skhông thỏa hip vi nhng yêu cu kht khe tưởng chừng như không thể thc hiện được
dành cho các kĩ sư thiết kế.
Hiện nay Toyota đang tp trung vào vic nghiên cu đưa vào sản xuất đại trà nhng dòng
xe thân thin môi trường bảo tn tài nguyên thiên nhiên. Theo chiến lược phát trin sản phm
này, chiếc Prius, dòng xe hybrid sản xuất đại trà đầu tiên của thế gii, đã được ra mt vào tng
10/1997. Chiếc xe không chỉ mang ý nghĩa m ra một định hướng mi cho sản xut của Toyota
cho thời đi vn đề i trường được đặt lên ng đu; n khẳng định đẳng cp của ng ty
này. Toyota chỉ mt 12 tháng để thcho ra mt mt sản phm xe mới trong khi đó các
công ty sản xut ô tô khác phải mt tới 2 năm.. Sau đây một vài đặc điểm ca mt s dòng xe
Toyota
Toyota Venza: xut hiện đầu năm 2009 với gtrên 60.000 USD. Venza kích tc
rng rãi nhưng lại không quá cng knh phù hp cho mục đích sử dng cá nhân hay gia đình. Xe
s dng h thng 4 bánh toàn thời gian AWD, điều hoà tđộng 2 vùng, sưởi ng ghế trước,
khởi động không ng chìa. Khong sáng gm của Venza cao hơn Camry 66mm đ để khách
hàng yên tâm trưc những con đường ngập nước trong mùa mưa.
Toyota Camry: mang đến hình thc mi với lưới tn nhit, cn sc tớc thay đổi, đèn
pha ln vi kiu dáng mi. Trong cabin Camry tu chn h thng âm thanh tích hp cng USB,
công ngh Bluetooth, radio vtinh, đầu đọc CD và MP3. Hơn thế na phiên bn Camry Hybrid
mc tiêu th nhiên liu trung bình ấn tượng 6,92L/100km
Toyota Fortuner: được xem là đối th trc tiếp ca Ford Everest và Chevrolet Captiva
là sn phm khu vc hoá ca Toyota. Xe có mc g php với người có thu nhp trung bình
các nước Đông Nam Á ( 38.300 USD). Khon ng ca gm xe cao hơn Innova 29mm - yếu t
lấy điểm trong mt người tiêu ng ca Fortuner. Hơn nữa để đáp ng nhu cầu đa dạng ca
khách xe còn được đa dạng ti 4 phiên bản động cơ.
1.3. Rào cn ri ngành
Chiếm t trng ln trong bảng cân đối kế toán ca Toyota là tài sn cđnh chiếm 75,6% tng
tài sn trong đó tài sn c định hu hình( nhà máy, trang thiết b, công ngh sn xut) chiếm 33%
tài sn c định.m 2009 Toyota đã đầu tư134,5 tỷ Yên vào tài sn, nhà máy trang thiết b để
chun b cho vic tung ra sn phm mới, đổi mi nâng cp ng ngh sn xuất, đẩy mnh
R&D trong đó đầu vào tài sn, trang thiết b nhà máy chiếm52,8 t n. Vi mức đầu tư
lớn như trên thì thit hi do li sn phẩm đã gây ra cho công ty thit hi không nh.
Ngoài ra, Toyota còn shu mt tài sản hình nn tảng để tạo nên thành ng của nh đó
Hthng sản xut Toyota (TPS). TPS không thbt chước vì nó không chỉ đơn giản là gn kết
các kỹ thut sản xut mà sliên kết tt cả c nhân t li vi nhau thành mt hthng mà yếu
tquan trọng vào bc nht là con người. TPS được hình thành da trên 14 nguyên cơ bản chia
tnh 4 nhóm chính
I. Triết lýi hạn
II. Quy trình đúng mang lại kết quả đúng