A.L I NÓI Đ U
Ờ
Ầ
Tăng tr ng kinh t ưở ế ậ là m t trong nh ng v n đ c t lõi c a lý lu n ấ ề ố ữ ủ ộ
. Tăng tr ng và phát tri n kinh t là m c tiêu hàng v phát tri n kinh t ề ể ế ưở ể ế ụ
t c các n c trên th gi i, là th c đo ch y u v s ti n b đ u c a t ầ ủ ấ ả ướ ế ớ ướ ề ự ế ủ ế ộ
trong m i giai đo n c a m i qu c gia. ạ ủ ỗ ỗ ố
M c tiêu t ng quát c a k ho ch phát tri n kinh t - xã h i giai ụ ủ ế ể ế ạ ổ ộ
đo n 2006-2010 c a Vi t Nam là “đ y nhanh t c đ tăng tr ng kinh t ủ ạ ệ ẩ ố ộ ưở ế ,
c b đ t đ ạ ượ ướ ề c chuy n bi n quan tr ng v nâng cao hi u qu và tính b n ề ệ ể ế ả ọ
v ng c a s phát tri n, s m đ a n ữ ủ ự ư ướ ể ớ ể c ta ra kh i tình tr ng kém phát tri n. ạ ỏ
ẩ C i thi n rõ r t đ i s ng v t ch t văn hoá, tinh th n c a nhân dân. Đ y ệ ờ ố ầ ủ ệ ậ ả ấ
m nh công nghi p hoá hi n đ i hoá và phát tri n kinh t ệ ể ệ ạ ạ ế ề tri th c t o n n ứ ạ
c công nghi p theo h t ng đ đ a n ả ể ư ướ c ta c b n tr thành m t n ở ơ ả ộ ướ ệ ướ ng
hi n đ i vào năm 2010. Gi v ng n đ nh chính tr và tr t t , an toàn xã ệ ạ ữ ữ ậ ự ổ ị ị
h i. B o v v ng ch c đ c l p, ch quy n, toàn v n lãnh th và an ninh ủ ộ ậ ệ ữ ề ẹ ả ắ ộ ổ
qu c gia. Nâng cao v th c a Vi t Nam trong khu v c và trên tr ị ế ủ ố ệ ự ườ ng
qu c t .” ố ế
Mu n Vi ố ệ t Nam đ ng v ng trên con đ ữ ứ ườ ả ng phát tri n thì c n ph i ể ầ
hi u đúng nghĩa v tăng tr ng, phát tri n kinh t ề ể ưở ể ế và phát tri n b n v ng. ể ề ữ
Vì v y em xin trình bày v v n đ : “ Tăng tr ng kinh t ề ấ ề ậ ưở ế ể và phát tri n
1
c a Vi t Nam”. b n v ng n n kinh t ề ữ ề ế ủ ệ
B.N I DUNG
Ộ
Ch
ươ
ng I: Nh ng lý lu n v phát tri n kinh t ậ ề
ữ
ể
ế
và s phát ự
tri n b n v ng
ề ữ
ể
1. C s lý lu n. ơ ở ậ
a. Tăng tr ng kinh t ưở ế
Tăng tr ng kinh t là s gia tăng thu nh p c a n n kinh t trong ưở ế ự ủ ề ậ ế
m t kho ng th i gian nh t đ nh( th ấ ị ả ộ ờ ườ ng là m t năm). ộ
+)S gia tăng đ c th hi n ự ượ ể ệ ở qui mô và t c đ . Qui mô tăng tr ộ ố ưở ng
ng đ ph n ánh s gia tăng nhi u hay ít, còn t c đ tăng tr ề ự ả ố ộ ưở ượ ử ụ c s d ng
v i ý nghĩa so sánh t ớ ươ ậ ng đ i và ph n ánh s gia tăng nhanh hay ch m ự ả ố
gi a các th i kì. ữ ờ
có th bi u hi n d +) Thu nh p c a n n kinh t ủ ề ậ ế ể ể ệ ướ ạ ậ i d ng hi n v t ệ
ho c giá tr . Thu nh p b ng giá tr ph n ánh qua các ch tiêu GNP, GNI và ả ậ ằ ặ ị ị ỉ
đ c tính cho toàn th n n kinh t ho c tính bình quân trên đ u ng i. ượ ể ề ế ặ ầ ườ
Nh v y, b n ch t c a tăng tr ng là ph n ánh s thay đ i v l ấ ủ ư ậ ả ưở ổ ề ượ ng ự ả
. Ngày nay, yêu c u tăng tr ng kinh t đ i v i n n kinh t ố ớ ề ế ầ ưở đ ế ượ ề c g n li n ắ
ng tăng tr ng ngày càng v i tính b n v ng hay vi c b o đ m ch t l ớ ấ ượ ữ ề ệ ả ả ưở
c nh n m nh nhi u h n là s gia tăng cao. Theo khía c nh này, đi u đ ạ ề ượ ự ề ấ ạ ơ
liên t c, có hi u qu c a ch tiêu qui mô và t c đ tăng thu nh p bình quân ả ủ ụ ệ ậ ố ộ ỉ
i. H n th n a, qúa trình y ph i đ c t o nên b i nhân t đóng đ u ng ầ ườ ế ữ ả ượ ạ ấ ơ ở ố
ệ vai trò quy t đ nh là khoa h c, công ngh và v n nhân l c trong đi u ki n ế ị ự ệ ề ọ ố
2
m t c c u kinh t h p lí. ộ ơ ấ ế ợ
Đ đ t đ c s tăng tr ng kinh t t nh t là đ đ t đ c s tăng ể ạ ượ ự ưở t ế ố ề ạ ượ ự ấ
tr ng m c cao thì c n có s ph i h p đ ng b gi a đi u hành vĩ mô và ưở ở ứ ự ố ợ ộ ữ ề ầ ồ
đi u khi n vi mô, k t h p nhân t khách quan và nhân t ế ợ ể ề ố ố ậ ch quan, v n ủ
d ng các quy lu t kinh t ụ ậ ế ế ề và s d ng các công c đòn b y nh thu , ti n ụ ử ụ ư ẩ
t , lãi su t, vi c làm... ệ ệ ấ
Tăng tr ng kinh t là v n đ c c kỳ quan tr ng, liên quan đ n s ưở ế ề ự ế ự ấ ọ
th nh suy c a m t qu c gia. B i th , chính ph n ủ ướ ủ ế ộ ố ở ị c nào cũng u tiên các ư
ngu n l c c a mình cho s tăng tr ng kinh t ồ ự ủ ự ưở ế ề , coi đó là cái g c, là n n ố
t ng đ gi ả ể ả i quy t m i v n đ khác. Trên c s gi ề ơ ở ả ọ ấ ế ề ả i quy t v n đ t ng ế ấ
tr ng kinh t t o ra nhi u c a c i m i, ng i ta m i có th gi ưở ế ạ ủ ả ề ớ ườ ể ả ớ ế i quy t
chi u sâu, phúc l hàng lo t v n đ khác nh cân b ng ngân sách, đ u t ư ạ ấ ầ ư ề ằ ề ợ i
i quy t vi c làm, ch ng l i các lo i t xã h i, gi ộ ả ệ ế ố ạ ạ ộ i ph m, đ m b o ngân ả ạ ả
sách cho qu c phòng an ninh... Ng i n u không đ t đ c s tăng c l ố ượ ạ ế ạ ượ ự
tr ng kinh t m c đ c n thi t thì trong xã h i s có kh năng n y sinh ưở ế ở ứ ộ ầ ế ộ ẽ ả ả
hàng lo t v n đ r t nan gi i. Bài h c c a Vi ạ ấ ề ấ ả ọ ủ ệ ủ t Nam trong th i kỳ kh ng ờ
ho ng kinh t ả ế ầ ấ tr m tr ng (kho ng nh ng năm 1976 - 1986) đã cho ta th y ữ ả ọ
rõ vai trò c a s tăng tr ng kinh t quan tr ng nh th nào. ủ ự ưở ế ư ế ọ
b.Phát tri n b n v ng: ể ề ữ
Khái ni m: Phát tri n b n v ng là s phát tri n nh m tho mãn các ề ữ ự ệ ể ể ằ ả
nhu c u hi n t i c a con ng i nh ng không t n h i t ệ ạ ủ ầ ườ ạ ớ ự i s tho mãn các ả ư ổ
nhu c u c a th h t ng lai. ế ệ ươ ầ ủ
Ð xây d ng m t xã h i phát tri n b n v ng, Ch ng trình Môi ữ ự ể ể ề ộ ộ ươ
tr ng Liên H p Qu c đã đ ra 9 nguyên t c: ườ ề ắ ợ ố
+) Tôn tr ng và quan tâm đ n cu c s ng c ng đ ng. ế ộ ố ọ ộ ồ
3
ng cu c s ng c a con ng i. +) C i thi n ch t l ệ ấ ượ ả ộ ố ủ ườ
+) B o v s c s ng và tính đa d ng c a Trái đ t. ệ ứ ố ủ ả ạ ấ
+) Qu n lý nh ng ngu n tài nguyên không tái t o đ c. ạ ượ ữ ả ồ
c c a Trái đ t. +) Tôn tr ng kh năng ch u đ ng đ ả ị ự ọ ượ ủ ấ
+) Thay đ i t p t c và thói quen cá nhân. ổ ậ ụ
+) Ð cho các c ng đ ng t qu n lý môi tr ng c a mình. ể ộ ồ ự ả ườ ủ
+) T o ra m t khuôn m u qu c gia th ng nh t, thu n l ậ ợ ạ ấ ẫ ộ ố ố ệ i cho vi c
phát tri n và b o v . ệ ể ả
+) Xây d ng m t kh i liên minh toàn c u. ố ự ầ ộ
Phát tri n b n v ng đang là thách th c cho m i qu c gia, nh t là trong ề ữ ứ ể ấ ọ ố
đi u ki n toàn c u hoá, h i nh p kinh t qu c t .vi c a ch n con đ ng, ề ệ ầ ậ ộ ế ố ế ệ ự ọ ườ
ố bi n pháp và th ch , chính sách đ m b o phát tri n b n v ng luôn là m i ể ế ữ ể ề ệ ả ả
quan tâm hàng đ u c a m i ng i trong b ng phát tri n. ầ ủ ọ ườ c đ ướ ườ ể
2. Tiêu chí đánh giá
Tăng tr ng kinh t c xem xét d ưở đ ế ượ ướ i góc đ ch t l ộ ấ ượ ấ ng. Ch t
l ng tăng tr ng kinh t c th hi n s phát tri n nhanh, hi u qu ượ ưở đ ế ượ ể ệ ở ự ể ệ ả
và b n v ng c a n n kinh t , th hi n qua các đ c đi m sau: ề ữ ủ ề ế ể ệ ể ặ
T c đ tăng tr ng cao và đ c duy trì trong 1 th i gian dài; - ố ộ ưở ượ ờ
Phát tri n có hi u qu , th hi n qua năng su t lao đ ng, năng - ể ệ ể ệ ả ấ ộ
su tấ
tài s n cao và n đ nh, h s , hi u qu s d ng v n (ICOR) phù h p, và ả ử ụ ệ ố ệ ả ổ ố ợ ị
đóng góp c a nhân t năng su t t ng h p (TPF) cao; ủ ố ấ ổ ợ
4
N n kinh t có tính c nh tranh cao; - ề ế ạ
- Tăng tr ng kinh t ưở ế ắ g n li n v i đ m b o hài hòa đ i s ng xã ả ớ ả ờ ố ề
h i;ộ
- Tăng tr ng kinh t đi đôi v i b o v môi tr ng sinh thái; ưở ế ớ ả ệ ườ
Ch
ng II: Th c tr ng tăng tr
ng kinh t
ươ
ự
ạ
ưở
ế
ể và phát tri n
b n v ng n n kinh t
t Nam
ề ữ
ề
Vi ế ở ệ
I.Tình hình c thụ ể
B c vào năm 2009, n n kinh t c ta ti p t c g p nhi u khó khăn, ướ ề n ế ướ ế ụ ề ặ
thách th c. Kh ng ho ng tài chính c a m t s n n kinh t l n trong năm ộ ố ề ủ ứ ủ ả ế ớ
i vào tình tr ng suy thoái, làm thu h p đáng k 2008 đã đ y kinh t ẩ th gi ế ế ớ ẹ ạ ể
th tr ng xu t kh u, th tr ng v n, th tr ng lao đ ng và tác đ ng tiêu ị ườ ị ườ ẩ ấ ị ườ ố ộ ộ
i nhi u lĩnh v c kinh t -xã h i khác c a n c ta. trong n c c t ự ớ ủ ự ế ề ộ ướ Ở ướ c,
thiên tai d ch b nh x y ra liên ti p trên đ a bàn c n ả ướ ế ệ ả ị ị ả c cũng đã gây nh
h ưở ng l n đ n s n xu t và đ i s ng dân c . ư ế ả ờ ố ấ ớ
Trong b i c nh không thu n l i đó, Chính ph đã ban hành Ngh quy t s ố ả ậ ợ ế ố ủ ị
30/2008/NQ-CP ngày 11/12/2008 v nh ng gi i pháp c p bách nh m ngăn ữ ề ả ấ ằ
ch n suy gi m, duy trì tăng tr ng kinh t , b o đ m an sinh xã h i; Ngh ả ặ ưở ế ả ả ộ ị
quy t 01/NQ-CP ngày 09/01/2009 v nh ng gi ữ ề ế ả ỉ ạ i pháp ch y u ch đ o, ủ ế
đi u hành th c hi n K ho ch phát tri n kinh t -xã h i và d toán ngân ự ự ệ ế ể ế ề ạ ộ
sách Nhà n c năm 2009. Ngày 6/4/2009, B Chính tr đã ra K t lu n v ướ ế ậ ộ ị ề
i pháp ch y u đ n cu i năm tình hình kinh t -xã h i quý I/2009 và các gi ộ ế ả ủ ế ế ố
ế 2009. Ngày 19/6/2009, kỳ h p th 5, Qu c h i Khoá XII đã ra Ngh quy t ứ ọ ố ộ ị
ể s 32/2009/QH12 đi u ch nh m c tiêu t ng quát c a K ho ch phát tri n ố ụ ủ ề ế ạ ổ ỉ
kinh t -xã h i năm 2009 là “T p trung cao đ m i n l c ngăn ch n suy ộ ọ ỗ ự ế ậ ặ ộ
5
gi m kinh t , ph n đ u duy trì t c đ tăng tr ng kinh t ả ế ấ ấ ố ộ ưở ế ợ ề h p lý, b n
n đ nh kinh t vĩ mô; ch đ ng phòng ng a l m phát cao tr l v ng, gi ữ ữ ổ ị ế ừ ạ ủ ộ ở ạ i,
b o đ m an sinh xã h i, qu c phòng, an ninh, gi ả ả ộ ố ữ ữ ị v ng n đ nh chính tr , ị ổ
tr t t ậ ự ả an toàn xã h i, trong đó, m c tiêu hàng đ u là ngăn ch n suy gi m ụ ầ ặ ộ
kinh t ”. ế
Nh s lãnh đ o, ch đ o, đi u hành nh y bén, k p th i, t p trung và ờ ự ỉ ạ ề ạ ạ ậ ờ ị
quy t li t c a Đ ng, Chính ph ; s n l c và ch đ ng kh c ph c khó ế ệ ủ ủ ự ỗ ự ủ ộ ụ ả ắ
khăn, s sáng t o c a các B , Ngành, đ a ph ng, các t p đoàn kinh t ự ủ ạ ộ ị ươ ậ ế ,
doanh nghi p, c s s n xu t và c a toàn dân nên n ơ ở ả ủ ệ ấ ướ ặ c ta đã ngăn ch n
đ , càng v cu i năm càng nâng cao đ c t c đ tăng ượ c suy gi m kinh t ả ế ề ố ượ ố ộ
tr ng. ưở
T c đ tăng t ng s n ph m trong n ố ộ ổ ả ẩ c ướ
Theo đà suy gi m kinh t ả ế ổ nh ng tháng cu i năm 2008, t c đ tăng t ng ữ ố ố ộ
s n ph m trong n ả ẩ ướ ấ c quý I/2009 ch đ t 3,14%, là quý có t c đ tăng th p ố ộ ỉ ạ
nh t trong nhi u năm g n đây; nh ng quý II, quý III và quý IV c a năm ư ủ ề ầ ấ
t là 2009, t c đ tăng t ng s n ph m trong n ổ ả ẩ ố ộ ướ c đã nâng d n lên l n l ầ ầ ượ
4,46%; 6,04% và 6,9%. Tính chung c năm 2009, t ng s n ph m trong ả ả ẩ ổ
n c tăng 5,32%, bao g m: khu v c nông, lâm nghi p và th y s n tăng ướ ủ ả ự ệ ồ
1,83%; khu v c công nghi p và xây d ng tăng 5,52%; khu v c d ch v ự ự ự ệ ị ụ
tăng 6,63%.
T di n bi n và k t qu tăng t ng s n ph m trong n c năm 2009 có th ừ ễ ế ế ả ẩ ả ổ ướ ể
đ a ra m t s nh n xét, đánh giá nh sau: ư ộ ố ư ậ
t c đ tăng tr ng kinh t năm 2009 tuy v n th p h n t c đ tăng - M t là, ộ ố ộ ưở ế ấ ơ ố ộ ẫ
6,18% c a năm 2008, nh ng đã v t m c tiêu tăng 5% c a k ho ch. Trong ủ ư ượ ụ ủ ế ạ
6
tăng tr ng âm mà b i c nh kinh t ố ả th gi ế ế ớ i suy thoái, nhi u n n kinh t ề ề ế ưở
kinh t c ta đ t đ c t c đ tăng tr ng d ng t ng đ i cao nh trên n ế ướ ạ ượ ố ộ ưở ươ ươ ư ố
là m t thành công l n. ộ ớ
c quý I và quý II năm 2009 - Hai là, t c đ tăng t ng s n ph m trong n ổ ẩ ả ộ ố ướ
th p h n t c đ tăng c a quý I và quý II năm 2008; nh ng quý III/2009 ơ ố ư ủ ấ ộ
tăng 6,04%, cao h n t c đ tăng 5,98% c a quý III/2008 và quý IV/2009 ơ ố ủ ộ
tăng 6,9%, cao h n t c đ tăng 5,89% c a quý IV/2008 cho th y n n kinh ơ ố ủ ề ấ ộ
t c ta đã v t qua th i kỳ suy gi m t c đ tăng tr các n ế ướ ượ ố ộ ả ờ ưở ng, ch ng t ứ ỏ
chính sách, gi i pháp ngăn ch n suy gi m kinh t c a Chính ph đ ra, ả ặ ả ế ủ ủ ề
đ c tri n khai trong năm v a qua phù h p v i tình hình th c t , đã và ượ ự ế ừ ể ớ ợ
đang phát huy hi u qu . ả ệ
S n xu t nông, lâm nghi p và thu s n ỷ ả ệ ấ ả
Giá tr s n xu t nông, lâm nghi p và thu s n 6 tháng đ u năm 2009 ỷ ả ị ả ệ ấ ầ
theo giá so sánh 1994 đ t 97,1 nghìn t đ ng, tăng 2,76% so v i cùng kỳ ạ ỷ ồ ớ
năm tr c; đ n 6 tháng cu i năm đã đ t 122,8 nghìn t đ ng, tăng 3,16% so ướ ế ạ ố ỷ ồ
v i 6 tháng cu i năm 2008. Do v y, tính chung c năm 2009 đ t 219,9 ớ ạ ậ ả ố
nghìn t đ ng, tăng 3% so v i năm 2008, bao g m nông nghi p đ t 160,1 ỷ ồ ệ ạ ớ ồ
nghìn t đ ng, tăng 2,2%; lâm nghi p đ t 7 nghìn t đ ng, tăng 3,8%; thu ỷ ồ ệ ạ ỷ ồ ỷ
đ ng, tăng 5,4%. s n đ t 52,8 nghìn t ả ạ ỷ ồ
S n xu t công nghi p ệ ấ ả
Công nghi p là ngành b nh h ng m nh do th tr ị ả ệ ưở ị ườ ạ ẩ ng xu t kh u ấ
hàng hoá thu h p; nh ng các c s s n xu t, các doanh nghi p và t p đoàn ơ ở ả ư ẹ ệ ấ ậ
kinh t ế ề có nhi u c g ng; Chính ph và các c p, các ngành đã đ ra nhi u ề ố ắ ủ ề ấ
gi ả i pháp k p th i, có hi u qu nh h tr lãi su t vay v n; m r ng th ư ỗ ợ ở ộ ệ ả ấ ờ ố ị ị
tr c thông qua các gói kích c u đ u t và kích c u tiêu ườ ng tiêu th trong n ụ ướ ầ ầ ư ầ
7
ng ng ch tr ng “Ng i Vi dùng; v n đ ng nhân dân h ộ ậ ưở ứ ủ ươ ườ ệ t Nam u tiên ư
dùng hàng Vi t Nam” nên k t qu s n xu t, kinh doanh t ng b ệ ả ả ừ ế ấ ướ ượ c đ c
khôi ph c và ti p t c tăng tr ng. ế ụ ụ ưở
Đ u t phát tri n ầ ư ể
V i m c tiêu u tiên là ngăn ch n suy gi m kinh t , b o đ m an ư ụ ặ ả ớ ế ả ả
sinh xã h i, trong năm qua Chính ph đã t p trung th c hi n các gói kích ủ ự ệ ậ ộ
c u đ u t ầ ầ ư ệ và tiêu dùng; đ ng th i ch đ o đ y nhanh ti n đ th c hi n ộ ự ỉ ạ ế ẩ ồ ờ
các d án, công trình tr ng đi m nh m nâng cao hi u qu v n đ u t và ả ố ầ ư ự ệ ể ằ ọ
ng kinh t . Nh v y, v n đ u t thúc đ y tăng tr ẩ ưở ế ờ ậ ầ ư ố ệ toàn xã h i th c hi n ộ ự
năm 2009 theo giá th c t c tính đ t 704,2 nghìn t đ ng, tăng 15,3% so ự ế ướ ạ ỷ ồ
c 245 v i năm 2008 và b ng 42,8% GDP, bao g m v n khu v c Nhà n ớ ự ằ ố ồ ướ
nghìn t đ ng, chi m 34,8% t ng v n và tăng 40,5%; khu v c ngoài Nhà ỷ ồ ự ế ố ổ
n c 278 nghìn t ướ ỷ ồ ầ đ ng, chi m 39,5% và tăng 13,9%; khu v c có v n đ u ự ế ố
t c ngoài 181,2 nghìn t đ ng, chi m 25,7% và gi m 5,8%. tr c ti p n ư ự ế ướ ỷ ồ ế ả
V n đ u t toàn xã h i th c hi n năm 2009 ố ầ ư ộ ự ệ
ơ ấ C c u So v i cùng ớ Nghìn tỷ (%) kỳ năm tr cướ đ ngồ (%)
704,2 100,0 115,3 T NG S Ổ Ố
245,0 34,8 140,5 c Khu v c Nhà n ự ướ
278,0 39,5 113,9 Khu v c ngoài Nhà n c ự ướ
Khu v c có v n đ u t ố ầ ư ự ế tr c ti p ự
8
c ngoài 181,2 25,7 94,2 n ướ
II.Thành t u và h n ch tăng tr ng kinh t ự ế ạ ưở ế nh m m c tiêu phát ụ ằ
tri n b n v ng Vi t Nam ề ữ ở ệ ể
1.K t qu đ t đ c v tăng tr ng kinh t ng t ả ạ ượ ề ế ưở ế nh m h ằ ướ ớ ể i phát tri n
b n v ng: ề ữ
c ta đã liên t c tăng tr 1.1. N n kinh t ề n ế ướ ụ ưở ng v i t c đ khá cao và ộ ớ ố
t ươ ng đ i n đ nh ố ổ ị
C n kh ng đ nh r ng d i tác đ ng m nh c a kh ng ho ng kinh t ầ ằ ẳ ị ướ ủ ủ ả ạ ộ ế
toàn c u, quá trình suy gi m kinh t c a Vi t Nam đã không kéo dài và s ầ ả ế ủ ệ ự
ph c h i t c đ tăng tr ng đ n nhanh. Hình 1 cho th y n n kinh t ụ ồ ố ộ ưở ế ề ấ ế ạ ch m
ng trong quý I/2009 sau đó liên t c c i thiên t c đ đáy suy gi m tăng tr ả ưở ụ ả ố ộ
các quý sau. T c đ tăng GDP quý II đ t 4,5%, quý III đ t 5,8% và d ở ạ ạ ố ộ ự
đoán quý IV s đ t 6,8%. ẽ ạ
9
Hình 1: Tăng tr ng GDP theo quý ưở
ng cho các ngành cũng th hi n m t xu h Các ch s tăng tr ỉ ố ưở ể ệ ộ ướ ng
ph c h i rõ r t. Giá tr s n xu t công nghi p quý I đ t 3,2%, quý II tăng lên ụ ồ ị ả ệ ệ ấ ạ
7,6% và quý III là 8,5%. So v i khu v c công nghi p, thì khu v c d ch v ự ị ự ệ ớ ụ
ng c a suy thoái kinh t th gi i ch u tác đ ng nh h ộ ả ị ưở ủ ế ế ớ ở ứ ộ ấ m c đ th p
ng khá cao, t c đ h n. Nhìn chung, khu v c d ch v v n duy trì tăng tr ự ị ụ ẫ ơ ưở ố ộ
tăng tr ng trong quý I là 5,1%, trong quý II, 5,7% và 6,8% trong quý III. ưở
ế Căn c k t qu th c hi n 9 tháng đ u năm và tri n v ng các tháng ti p ầ ả ự ứ ế ệ ể ọ
theo, t c đ tăng tr ng giá tr khu v c d ch v ố ộ ưở ụ ướ ự ị ị c th c hi n c năm ệ ự ả
2009 có th đ t 6,5%. Đ i v i lĩnh v c nông nghi p, do s n l ng l ố ớ ể ạ ả ượ ự ệ ươ ng
th c năm 2008 đã đ t m c k l c so v i tr ỷ ụ ự ứ ạ ớ ướ ệ c, nên ngành nông nghi p
tăng không nhi u trong năm 2009. U c th c hi n giá tr tăng thêm ngành ớ ự ệ ề ị
nông, lâm, th y s n tăng kho ng1,9% ủ ả ả
T ng s n ph m trong n
c năm 2009
ổ
ẩ
ả
ướ
theo giá so sánh 1994
%
10
2008
2009
6,18
5,32
T ng s ổ
ố
A. Phân theo khu v c kinh t
ự
ế
4,07
1,83
Nông, lâm nghi p và thu s n ệ
ỷ ả
Công nghi p và xây d ng
6,11
5,52
ự
ệ
D ch v
7,18
6,63
ị
ụ
B. Phân theo quý trong năm
Qúy I
7,49
3,14
Qúy II
5,72
4,46
Qúy III
5,98
6,04
Qúy IV
5,89
6,90
Ngu n:T ng c c th ng kê
ụ
ồ
ổ
ố
Nh v y xu h ư ậ ướ ng ph c h i tăng tr ồ ụ ưở ạ ng là khá v ng ch c và đ t ữ ắ
đ c ngay t c khi các gói kích c u đ c tri n khai trên th c t ượ tr ừ ướ ầ ượ ự ế ể ớ . V i
m c tăng tr ứ ưở ơ ng nh v y d báo GDP c năm 2009 s đ t 5,2%, cao h n ư ậ ẽ ạ ự ả
ng đáy trong 20 năm qua so v i m c tăng tr ứ ớ ưở ở ứ m c 4,77% c a năm 1999. ủ
Đây là m t thành t u kinh t ự ộ ế ổ ậ ố n i b t trong năm 2009 n u đ t trong b i ế ặ
t Nam là m t trong s ít n n kinh t c nh Vi ả ệ ề ộ ố ế trong khu v c và th gi ự ế ớ i
ng d ng. v n đ t m c tăng tr ứ ẫ ạ ưở ươ
1.2. Tăng tr ng kinh t - xã ưở ế đã d a trên s chuy n d ch c c u kinh t ể ơ ấ ự ự ị ế
ng CNH, HĐH, t ng b h i theo h ộ ướ ừ ướ ủ c h i nh p vào s phân công c a ự ậ ộ
khu v c và th gi n n kinh t ề ế ế ớ . i ự
đã chuy n d ch theo h ng CNH, HĐH C c u n n kinh t ề ơ ấ ế ể ị ướ , đó là tỷ
tr ng trong GDP c a ngành nông – lâm - thu s n đã gi m nhanh t 38,1% ỷ ả ủ ả ọ ừ
ố năm 1990 xu ng 27,2% năm 1995, 24,5% năm 2000, năm 2005 xu ng ố
11
ự 20,9%, và đ n năm 2006 còn 20,4%; T tr ng công nghi p và xây d ng ỷ ọ ệ ế
trong GDP đã tăng nhanh, năm 1990 là 22,7%, năm 1995 đã tăng lên 28,8%,
năm 2000 là 36,7%, năm 2005 là 41% và đ n năm 2006 đã tăng đ n 41,6%; ế ế
T tr ng d ch v trong GDP ch a bi n đ ng nhi u, năm 1990 là 38,6%, ỷ ọ ư ụ ế ề ộ ị
năm 1995 là 44,0%, năm 2000 là 38,8% năm 2005 là 38,07% và đ n năm ế
2006 là 38,08%
đã chuy n d ch tích c c theo h C c u n n kinh t ề ơ ấ ế ự ể ị ướ ộ ng m c a, h i ở ử
nh p vào kinh t toàn c u t l XK/GDP ngày càng tăng, t ậ ế ầ , th hi n ể ệ ở ỷ ệ ừ
ổ 34,7% năm 1992 lên 47% năm 2001 và đ n năm 2005 là trên 50%. T ng ế
KNXK 5 năm 2001-2005 đã đ t 111 t USD, tăng bình quân 17,5%/năm (k ạ ỷ ế
ho ch 16%/năm), khi n cho năm 2005 bình quân KNXK/ng ế ạ ườ i đã đ t 390 ạ
USD/năm, g p đôi năm 2000. Năm 2006, KNXK ti p t c đ t m c cao 40 t ế ụ ạ ứ ấ ỷ
ạ USD, tăng 24% so v i năm 2005. Năm 2007, KNXK 9 tháng đ u năm đã đ t ầ ớ
kho ng 35,2 t ả ỷ ổ USD, tăng 19,4% so v i cùng kỳ năm 2006. D báo t ng ự ớ
KNXK năm 2007 có th đ t t i 48 t USD, tăng 20,5% so v i cùng kỳ năm ể ạ ớ ỷ ớ
2006, đ a t l XK/GDP lên đ n 67,4%. Nhi u s n ph m c a Vi t Nam ư ỷ ệ ề ả ủ ế ẩ ệ
nh g o, cao su, may m c, giày dép, h i s n... đã có s c c nh tranh cao ứ ạ ả ả ư ạ ặ
trên th tr ng th gi đ i ngo i khác nh đ u t ị ườ ế ớ i. Các ho t đ ng kinh t ạ ộ ế ố ư ầ ư ạ
tr c ti p t n c ngoài (FDI), và vi n tr phát tri n chính th c (ODA) ế ừ ướ ự ệ ợ ứ ể
ng kh quan, đ c bi t là v n FDI đã có b cũng đ u tăng tr ề ưở ả ặ ệ ố ướ ể c phát tri n
tích c c, tăng m nh t năm 2004 đ n nay. Năm 2001: v n FDI vào Vi ự ạ ừ ế ố ệ t
Nam là 3,2 t USD; ti p theo, năm 2002: 3,0 t USD; 2003: 3,2 t USD; ỷ ế ỷ ỷ
2004: 4,5 t USD; 2005: 6,8 t USD; 2006: 10,2 t ỷ ỷ ỷ ầ USD; và 9 tháng đ u
năm 2007 đã đ t 9,6 t USD, tăng 38% so v i cùng kỳ năm 2006. Theo d ạ ỷ ớ ự
báo c a C c Đ u t n c ngoài (B K ho ch và Đ u t Vi ầ ư ướ ủ ụ ộ ế ầ ư ạ ệ ế t Nam), k t
12
ậ thúc năm 2007 này n u các th t c hành chính c p phép tri n khai thu n ủ ụ ế ể ấ
l i, nhanh chóng, k p v i nhu c u các nhà đ u t ợ ầ ư ầ ớ ị thì có th v n FDI vào ể ố
Vi t Nam s đ t t USD). ệ ẽ ạ ớ i con s k l c là 13 t ố ỷ ụ ỷ
C c u lao đ ng cũng chuy n d ch theo h ng tích c c ơ ấ ể ộ ị ướ ự . N u nh năm ư ế
1990, l c l ng lao đ ng trong ngành nông-lâm-thu s n còn chi m đa s ự ượ ỷ ả ế ộ ố
ng lao đ ng xã h i (73%) thì đ n năm 2000 gi m xu ng còn 68,2% l c l ự ượ ế ả ộ ộ ố
và đ n năm 2005 còn kho ng 56,8%; T l lao đ ng công nghi p năm 1990 ỷ ệ ế ả ệ ộ
là 11,2%, năm 2000 là 12,1%, năm 2005 kho ng 17,9%; T l ỷ ệ ả ộ lao đ ng
trong các ngành d ch v năm 1990: 15,6%, năm 2000: 19,7, năm 2005: ụ ị
25,3%.
C c u thành ph n kinh t ng phát huy ơ ấ ầ ế ế ụ ti p t c chuy n d ch theo h ể ị ướ
ti m năng c a các thành ph n kinh t và đan xen nhi u hình th c s h u ủ ề ầ ế ứ ở ữ . ề
Kinh t nhà n c đang đ ch c l c t i, đ i m i, chi m 38,4% GDP vào ế ướ ượ ổ ứ ạ ế ổ ớ
năm 2005 và đang chi ph i nhi u ngành kinh t dân ề ố ế then ch t. Kinh t ố ế
doanh phát tri n khá nhanh, chi m 45,7% GDP, đóng góp quan tr ng cho ể ế ọ
- xã h i, nh t là gi phát tri n kinh t ể ế ấ ộ ả ờ i quy t vi c làm và c i thi n đ i ế ệ ệ ả
h p tác và HTX phát tri n khá đa d ng, s ng nhân dân; trong đó kinh t ố ế ợ ể ạ
chi m 6,8% GDP. Kinh t n c ngoài có t c đ tăng tr ế ế có v n đ u t ố ầ ư ướ ố ộ ưở ng
khá cao, đóng góp 15,9 % GDP c a c n c năm 2005. ủ ả ướ
1.3 Tăng tr ng và phát tri n kinh t ưở ể ế ấ đã đ a đ n nâng cao trình đ và ch t ư ế ộ
l ượ ng s ng c a các t ng l p dân c . ư ủ ầ ố ớ
Vi c đánh giá trình đ và ch t l ng dân sinh c a các qu c gia, lãnh ấ ượ ệ ộ ủ ố
th có th đ c căn c vào nhi u tiêu chí khác nhau, song thông th ng có ể ượ ổ ứ ề ườ
13
tính ph bi n ngày nay ng i ta v n dùng tiêu chí ch s phát tri n con ổ ế ườ ỉ ố ể ẫ
ng i (HDI) là m t th ườ ộ ướ ấ c đo t ng h p v nhi u khía c nh trình đ và ch t ề ề ạ ổ ợ ộ
l ng dân sinh. Theo Báo cáo hàng năm c a Liên hi p qu c, ch s HDI ượ ỉ ố ủ ệ ố
t Nam đã liên t c tăng trong nh ng năm g n đây, t c a Vi ủ ệ ữ ụ ầ ừ ể 0,671 đi m
(năm 2000) đã tăng lên 0,688 đi m (2003), tăng lên 0,704 đi m (2005) và có ể ể
kh năng đ t t i 0,750 đi m vào năm 2010 nh m c tiêu Chi n l c Dân ạ ớ ả ư ụ ế ượ ể
s đã đ ra. Đáng l u ý là, t ố ư ề ừ năm 1995 đ n nay, x p h ng HDI c a Vi ế ủ ế ạ ệ t
Nam trong khu v c đã đ c nâng lên t th b c 7 lên th b c 6; Châu Á ự ượ ừ ứ ậ ứ ậ ở
t i t ừ ứ ậ th b c 32 lên th b c 28 và trên th gi ứ ậ ế ớ ừ ứ ậ ứ ậ th b c 122 lên th b c
c trên th gi 108 so v í 177 n ớ ướ i. ế ớ
ng s ng c a các Đ th y rõ m t cách chi ti ộ ể ấ ế ề t v trình đ và ch t l ộ ấ ượ ủ ố
t Nam đã ngày càng nâng cao h n, nên xem xét t ng th t ng l p dân c Vi ầ ư ệ ớ ơ ổ ể
các tiêu chí c b n sau đây: ơ ả
+) Đ i s ng các t ng l p nhân dân ti p t c đ ớ ế ụ ượ ả ờ ố ậ c c i thi n. Thu nh p ệ ầ
GDP bình quân/ng c đã tăng t 5,7 tri u đ ng năm 2000 lên i c a c n ườ ủ ả ướ ừ ệ ồ
ng đ ng 640 USD (tăng 12,1%/năm và trên 10 tri u đ ng năm 2005, t ồ ệ ươ ươ
1,75 l n sau 5 năm). Năm 2007, ầ ướ c tính có th đ t 835 USD. ể ạ
+)Tu i th bình quân c a ng i Vi t Nam tăng t 65,2 tu i năm 1995 ủ ọ ổ ườ ệ ừ ổ
lên 70 tu i năm 2003 và lên 71,5 tu i năm 2005. ổ ổ
+) X p hàng ch s gi i c a Vi ỉ ố ớ ủ ế ệ t Nam cao h n x p h ng v HDI và ế ề ạ ơ
GDP bình quân đ u ng i, đ ng th 89 trên 144 n c năm 2005 ầ ườ ứ ứ ướ
+)Công tác chăm sóc s c kho c ng đ ng có nhi u ti n b , c th là: ộ ụ ể ẻ ộ ứ ề ế ồ
• T l tr em d i 5 tu i b suy dinh d ỷ ệ ẻ ướ ổ ị ưỡ ng đã liên t c gi m nhanh ụ ả
t 33,4% năm 2000, gi m xu ng còn 31,9% năm 2001, 30,1% năm 2002, ừ ả ố
28,4% năm 2003, 26,6% năm 2004 và 25,5% năm 2005.
14
• T l tr m i sinh n ng d i 2.500gam ỷ ệ ẻ ớ ặ ướ ở ứ m c th p, g n 8%. . ầ ấ
• T l tr em b t vong d i 1 tu i năm 2005 gi m còn 18/1.000 tr ỷ ệ ẻ ị ử ướ ả ổ ẻ
vong bà m liên quan đ n thai s n gi m xu ng còn đ s ng. T su t t ẻ ố ấ ử ỷ ẹ ế ả ả ố
80/100.000 tr đ sinh s ng. ẻ ẻ ố
• T l ng i dân nông thôn đ c s d ng n ỷ ệ ườ ượ ử ụ ướ ạ c s ch đ t 62% năm ạ
2005, v t m c tiêu đ ra. ượ ụ ề
ng trong c n c đ u đã có tr m y t , trong • + H u h t các xã ph ế ầ ườ ả ướ ề ạ ế
đó có trên 65% s tr m có bác sĩ. Ch đ khám, ch a b nh cho ng ố ạ ế ộ ữ ệ ườ i
có b nghèo, b o hi m y t ả ể ế ướ ệ c phát tri n. Đã tri n khai khám, ch a b nh ữ ể ể
• + Đã ngăn ch n có hi u qu và kh c ph c nhanh m t s b nh d ch
mi n phí cho tr em d i 6 tu i. ẻ ễ ướ ổ
ộ ố ệ ụ ệ ặ ả ắ ị
m i nh SARS, cúm gia c m, đ c th gi ư ầ ớ ượ ế ớ i đánh giá cao; đ y m nh phòng ẩ ạ
ch ng HIV/AIDS. ố
• S n xu t thu c ch a b nh chi m 45% th ph n thu c ch a b nh... ế ữ ệ ữ ệ ả ấ ầ ố ố ị
c phát tri n m nh. Năm +) S nghi p phát tri n giáo d c - t o có b ể ụ ự ệ ạ ướ ể ạ
2000, c n c đã đ t chu n qu c gia v xóa n n mù ch và ph c p giáo ả ướ ổ ậ ữ ề ạ ẩ ạ ố
d c ti u h c, đ n năm 2005, có 31/64 t nh, thành ph đ t chu n qu c gia ụ ố ạ ế ể ẩ ọ ố ỉ
ng i l n bi t ch đ t 94%, v ph c p giáo d c trung h c c s . T l ề ọ ơ ở ỷ ệ ổ ậ ụ ườ ớ ế ữ ạ
trong khi đó trung bình c a th gi i là 79%, các n c thu nh p th p là 61%, ế ớ ủ ướ ậ ấ
các n c thu nh p trung bình là 90%, các n ướ ậ ướ ươ c châu Á – Thái Bình D ng
là 90%. Đ n h t năm 2005, s h c sinh đi h c b c ti u h c đ t 97,5%, s ố ọ ế ể ế ậ ạ ọ ọ ố
h c sinh trung h c chuyên nghi p tăng 15,1%/năm, d y ngh dài h n tăng ệ ề ạ ạ ọ ọ
12%/năm, sinh viên đ i h c và cao đ ng tăng 8,4%/năm. C s v t ch t các ẳ ơ ở ậ ạ ọ ấ
các c p đ c tăng c c s giáo d c và đào t o ụ ơ ở ạ ở ấ ượ ườ ng. Nhi u t nh đã xây ề ỉ
15
c tr cho giáo d c và đào t o tăng d ng đ ự ượ ườ ng chu n qu c gia. Đ u t ố ầ ư ẩ ụ ạ
lên. Năm 2005, chi cho giáo d c và đào t o đã đ t t i 18% t ng chi ngân ạ ớ ụ ạ ổ
sách nhà n c.ướ
+) Đ i s ng văn hoá không ng ng nâng cao. Tính đ n năm 2005, đã có ờ ố ừ ế
kho ng 95% s h đ c nghe Đài ti ng nói Vi t Nam, 90% s h đ ố ộ ượ ả ế ệ ố ộ ượ c
xem truy n hình Vi ề ệ t Nam. Đáng l u ý, có nhi u vùng sâu, vùng xa, vùng ề ư
c ph sóng phát thanh, truy n hình. đ ng bào các dân t c thi u s đã đ ồ ể ộ ố ượ ủ ề
Đ n năm 2005, đã có 650 c quan báo chí, v í 713 n ph m, có70 t bá ế ẩ ấ ớ ơ ờ ơ
đi n t và hàng trăm ngàn trang tin đi n t . Các ho t đ ng văn hoá, ngh ệ ử ệ ử ạ ộ ệ
thu t, th d c, th thao đ u ti p t c phát tri n m nh, c s v t ch t đ ơ ở ậ ế ụ ể ụ ấ ượ c ể ể ề ậ ạ
tăng c ng. N c ta dã t ch c hành công Đ i h i th thao Đông Nam Á ườ ướ ổ ứ ạ ộ ể
i khuy t t t Đông Nam Á l n th l n th 22 và Đ i h i th thao c a ng ạ ộ ầ ủ ứ ể ườ ế ậ ầ ứ
2, gây n t ng t . ấ ượ ố t trong khu v c và qu c t ự ố ế
1.4 Tăng tr ng và phát tri n kinh t đi đôi v i gi ưở ể ế ớ ả ắ i quy t vi c làm, g n ệ ế
ộ . li n v i ti n b và công b ng xã h i ề ớ ế ằ ộ
Đ i s ng nhân dân đã đ c c i thi n rõ r t, th hi n ờ ố ượ ả ể ệ ở ệ ệ thu nh p GDP ậ
bình quân đ u ng c ta đã không ng ng tăng lên, t ầ i n ườ ướ ừ ừ ữ 220 USD nh ng
năm đ u th p niên 90 c a th k XX, đã tăng lên 400 USD năm 2000, tăng ế ỷ ủ ậ ầ
1,8 l n, 483 USD năm 2003, đ n năm 2005 đã là 640 USD, và đ n năm nay ế ế ầ
2007 có th đ t t i 835 USD. Đáng l u ý là công tác xoá đói gi m nghèo đã ể ạ ớ ư ả
đ t k t qu r t kh quan, đ ạ ế ả ấ ả ượ c c ng đ ng qu c t ồ ố ế ộ ộ đánh giá cao. Là m t
trong nh ng qu c gia có k t qu gi m t đói nghèo t ả ả ữ ế ố l ỷ ệ ố ố t nh t. đ n cu i ế ấ
năm 2005, t h nghèo theo chu n cũ còn 7% (k ho ch là 10%; năm l ỷ ệ ộ ế ẩ ạ
2001 là 17,5%). Theo Báo cáo c a Chính ph do Th t ủ ướ ủ ủ ấ ng Nguy n T n ễ
Dũng trình bày t i kỳ h p th 12, Qu c h i khoá XII (Nhân dân, ạ ứ ọ ố ộ
16
23/10/2007), đ n nay đã có g n 4 tri u h nghèo và 1,7 tri u ng i có hoàn ế ệ ệ ầ ộ ườ
có hoàn c nh khó khăn đ ả ượ c ti p c n v i ngu n v n thu c 10 ch ồ ế ậ ộ ố ớ ươ ng
h nghèo t l 18% trình tín d ng u đãi c a Nhà n ư ụ ủ ướ c, góp ph n gi m t ầ ả ỷ ệ ộ ừ
ủ năm 2006 xu ng còn 14,7% (theo chu n m i) năm 2007. Theo đánh giá c a ẩ ố ớ
Liên h p qu c, Vi t Nam đã hoàn thành M c tiêu Thiên niên k xoá đói ố ợ ệ ụ ỷ
nghèo đ n năm 2015 tr c 10 năm ế ướ
2. H n ch : ế ạ
2.1 Tăng tr ng kinh t ưở ế ẫ v n ch a v ng ch c: ư ữ ắ
Tăng tr ng kinh t đ t bình quân 7,5%/năm trong 5 năm 2001-2005 ưở ế ạ
ng v n ch y u d a vào các y u t là m t thành t u l n, nh ng tăng tr ự ớ ư ộ ưở ủ ế ế ố ự ẫ
v v n, lao đ ng, khai thác tài nguyên thiên nhiên... Bên c nh đó, công ề ố ạ ộ
nghi p ch bi n nông s n và ch t o t ế ạ ư ệ ả ủ ế li u s n xu t còn kém, ch y u ế ế ệ ả ấ
đem l i giá tr gia tăng cao nh khoa v n là l p ráp, gia công. Các y u t ẫ ế ố ắ ạ ư ị
h c, công ngh ch a đ c khai thác và phát huy. ệ ư ượ ọ
Quy mô đ u t ngày càng tăng, th hi n đ u t t l trên GDP ngày ầ ư ể ệ ở ỷ ệ ầ ư
càng cao, nh ng hi u qu đ u t và ch t l ả ầ ư ư ệ , trình đ c a n n kinh t ộ ủ ề ế ấ ượ ng
tăng tr ng kinh t v n còn ng x ng v i đ u t ưở ế ẫ ở ứ m c th p, ch a t ấ ư ươ ớ ầ ư . ứ
Kh năng c nh tranh c a doanh nghi p, c a n n kinh t ủ ề ủ ệ ạ ả ế ộ còn th p, lao đ ng ấ
có tay ngh cao v n còn chi m t ng lao đ ng. ế ề ẫ ỷ ọ tr ng nh trong l c l ỏ ự ượ ộ
ng kinh t còn d Nh p đ tăng tr ộ ị ưở ế ướ ủ i m c kh năng phát tri n c a ứ ể ả
c,ch t l ng phát tri n còn th p, năng l c c nh tranh c a n n kinh đ t n ấ ướ ấ ượ ủ ề ự ạ ể ấ
t còn y u . Tăng tr ng kinh t nh ng năm qua ch a phát huy đ ế ế ưở ế ữ ư ượ ế c h t
các nhân t ng, ố theo chi u sâu. Năng l c c nh tranh, năng su t, ch t l ạ ấ ượ ự ề ấ
17
còn th p. Ch a k t h p th t t t gi a tăng tr hi u qu c a n n kinh t ả ủ ề ệ ế ư ế ợ ậ ố ấ ữ ưở ng
kinh t v i ti n b và công b ng xã h i, b o v và chăm lo đúng m c cho ế ớ ứ ế ệ ằ ả ộ ộ
ng sinh thái. s phát tri n c a con ng ể ủ ự ườ i, b o v và c i thi n môi tr ả ệ ệ ả ườ
Đóng góp vào tăng tr ng ch y u v n là y u t v n và lao đ ng, ưở ủ ế ế ố ố ẫ ộ
y u t ế ố ề ế ế v ti n b khoa hoc và công ngh tuy có tăng lên nh ng v n chi m ệ ư ẫ ộ
t ỷ ọ tr ng nh . ỏ
, xã h i v n còn y u kém, ch a đáp ng đ K t c u h t ng kinh t ạ ầ ế ấ ế ộ ẫ ứ ư ế ượ c
yêu c u phát tri n và nâng cao kh năng c nh tranh c a n n kinh t ả ủ ề ể ầ ạ ế ộ . M t
s công trình xây d ng l n, quan tr ng qu c gia không hoàn thành theo k ọ ố ự ớ ố ế
ho ch. Năng l c s n xu t m t s ngành, s n ph m quan tr ng, thi ự ả ộ ố ấ ạ ả ẩ ọ ế ế t y u
tăng ch m.ậ
Môi tr ng còn ô nhi m n ng và b tàn phá nghiêm tr ng, ch a có các ườ ư ễ ặ ọ ị
gi i pháp h u hi u trong gi i quy t v n đ môi tr ng. ả ữ ệ ả ế ấ ề ườ
2.2 Chuy n d ch c c u kinh t ơ ấ ể ị ế ư ồ ế ạ ch a đ ng đ u và ch a phát huy th m nh ư ề
trong t ng ngành, t ng vùng, t ng s n ph m. C c u d ch v ch a có s ả ụ ư ơ ấ ừ ừ ừ ẩ ị ự
chuy n d ch đáng k , d ch v ch t l ụ ấ ượ ể ị ể ị ậ . ng cao phát tri n ch m ể
ể Công nghi p hoá, hi n đ i hoá nông nghi p và nông thôn tri n ệ ệ ệ ạ
khai còn ch m và thi u tính b n v ng. T tr ng d ch v trong GDP còn ữ ỷ ọ ụ ề ế ậ ị
th p và ch a có chuy n bi n rõ r t. Các vùng kinh t ế ư ệ ể ấ ế ọ ể tr ng đi m phát tri n ể
ch a t ng x ng v i ti m năng, ch a phát huy đ ư ươ ớ ề ư ứ ượ c vai trò đ u kéo kinh ầ
t vùng; chính sách đ u t ế ầ ư ứ và h tr các vùng kém phát tri n ch a đáp ng ỗ ợ ư ể
đ ch a đ ng đ u. T ượ c yêu c u. S phát tri n c a các thành ph n kinh t ể ủ ự ầ ầ ế ư ồ ề ỷ
l ệ ạ lao đ ng qua đào t o còn th p so v i yêu c u công nghi p hoá, hi n đ i ớ ệ ệ ạ ấ ầ ộ
hoá và chuy n d ch c c u kinh tê. ị ơ ấ ể
18
2.3. Tăng tr ng kinh t nhanh làm ô nhi m môi tr ng ưở ế ễ ườ
c trong khu v c s n xu t công nghi p c a n c ta có So v i các n ớ ướ ệ ủ ướ ự ả ấ
quy mô còn r t nh bé nên s tác đ ng gây ô nhi m môi tr ự ễ ấ ỏ ộ ườ ầ ớ ng ph n l n
đang ph m vi h n ch gây suy thoái c c b trong ranh gi i c a vùng ở ụ ế ạ ạ ộ ớ ủ
h p. Tuy v y, v i t c đ tăng tr ng công nghi p hàng năm c a chúng ta ớ ố ẹ ậ ộ ưở ủ ệ
hi n nay, đ b o đ m phát tri n b n v ng chúng ta đang đ ng ể ề ữ ể ả ứ ở ờ ể th i đi m ệ ả
không th trì hoãn, b t bu c ph i xác l p các b ể ắ ậ ả ộ ướ ệ c đi thích h p, th c hi n ợ ự
các bi n pháp gi ng. ệ ả i quy t và ngăn ng a ô nhi m môi tr ừ ế ễ ườ
3.Gi i pháp đ phát tri n b n v ng n n kinh t t Nam. ả ề ữ ề ể ể Vi ế ở ệ
3.1. Ti p t c hoàn thi n th ch kinh t ng xã ể ế ế ụ ệ th tr ế ị ườ ng đ nh h ị ướ
ự h i ch nghĩa nh m đáp ng s nghi p đ i m i c a Đ ng và th c ệ ổ ớ ủ ứ ự ủ ộ ằ ả
hi n các m c tiêu kinh t ụ ệ ế ộ . – xã h i
Đi u c n chú ý là đ i m i ho t đ ng ngân hàng – tài chính là khâu ạ ộ ề ầ ổ ớ
đ t phá trong su t ti n trình đ i m i n n kinh t ộ ố ế ớ ề ổ ế ơ ế . C ch qu n lý, giám ả
sát ho t đ ng ngân hàng – tài chính đ ng thông ạ ộ ượ ổ c đ i m i theo h ớ ướ
thoáng h n, phù h p v i t do hóa tài chính nh m t o môi tr ớ ự ơ ợ ằ ạ ườ ậ ng thu n
l i, cho các t ch c tín d ng ho t đ ng theo nguyên t c th tr ợ ổ ứ ạ ộ ị ườ ụ ắ ậ ng. T p
trung hoàn thi n h th ng pháp lu t v kinh t ậ ề ệ ố ệ th tr ế ị ườ ồ ng. T o l p đ ng ạ ậ
ng tài chính. b và v n hành thông su t các lo i th tr ộ ị ườ ậ ạ ố ng, nh t là th tr ấ ị ườ
Chú tr ng liên k t gi a th tr ng ti n t v i th tr ị ườ ữ ế ọ ề ệ ớ ị ườ ế ợ ng v n. K t h p ố
ch t ch chính sách ti n t v i chính sách tài khóa đ n đ nh kinh t ề ệ ớ ể ổ ẽ ặ ị ế vĩ
mô, tăng d tr ngo i t , khuy n khích th c hành ti t ki m trong tiêu ự ữ ạ ệ ự ế ế ệ
dùng, t p trung v n cho đ u t phát tri n. C ch đi u hành chính sách ầ ư ậ ố ơ ế ề ể
19
ti n t đ c chuy n t ề ệ ượ ể ừ ơ ế ế ự c ch k ho ch hóa sang c ch đi u hành d a ơ ế ề ạ
vào th tr ng v i vi c t ng b c lo i b các bi n pháp ki m soát ti n t ị ườ ệ ừ ớ ướ ạ ỏ ề ệ ể ệ
ụ ấ tr c ti p nh các k ho ch ti n m t, k ho ch tín d ng, tr n tín d ng n ự ế ụ ư ế ề ế ạ ạ ầ ặ
đ nh lãi su t và đ a vào áp d ng các công c chính sách ti n t ị ề ệ ụ ư ụ ấ ế gián ti p
nh nghi p v th tr c v n hành ệ ụ ị ườ ư ng m , chi ở ế t kh u, d tr b t bu c đ ự ữ ắ ộ ượ ậ ấ
linh ho t và phù h p v i thông l qu c t ạ ớ ợ ệ ố ế . Xây d ng h th ng ngân hàng ệ ố ự
đáp ng v i c ch th tr ng cùng v i các lo i hình d ch v ti n ích ớ ơ ế ị ườ ứ ụ ệ ạ ớ ị
nh m ph c v cho h i nh p kinh t qu c t ụ ụ ậ ằ ộ ế ố ế ớ . S m c ph n hóa các ngân ầ ổ
hàng th ng m i theo s ch đ o c a Chính ph . Đ ng nhiên, đ c ươ ự ỉ ạ ủ ủ ươ ể ổ ạ
ph n hóa các doanh nghi p nhà n c c n có l trình và có gi ệ ầ ướ ầ ộ ả ạ i pháp m nh
c không phát đ đ y nhanh quá trình c ph n hóa. Ngân hàng Nhà n ể ẩ ầ ổ ướ
hành ti n cho chi tiêu ngân sách. Các kho n tín d ng c a Ngân hàng Nhà ủ ụ ề ả
n c dành cho ngân sách nhà n c và các ngân hàng th ướ ướ ươ ng m i là các ạ
kho n tín d ng ng n h n, có b o đ m. Lãi su t đ c chuy n t c ch ấ ượ ụ ắ ạ ả ả ả ể ừ ơ ế
lãi su t c đ nh đ ấ ố ị ượ c ki m soát b ng các m nh l nh hành chính sang c ệ ể ệ ằ ơ
ch lãi su t th tr ng. Nh v y, lãi su t và t giá tr thành th c đo giá ị ườ ế ấ ờ ậ ấ ỷ ở ướ
tr và đòn b y kinh t quan tr ng thúc đ y ti t ki m, đ u t , ki m soát ẩ ị ế ẩ ọ ế ầ ư ệ ể
ẩ l m phát, n đ nh h th ng tài chính, góp ph n khuy n khích xu t kh u ạ ệ ố ế ầ ấ ổ ị
và tăng tr ng kinh t ưở . ế
ng kinh doanh thông thoáng t o đi u ki n đ 3.2. Xây d ng môi tr ự ườ ệ ể ề ạ
các doanh nghi p, c s s n xu t kinh doanh phát huy trong c ch th ơ ế ị ơ ở ả ệ ấ
tr ngườ .
Đ ng nhiên đ th c hi n đ ể ự ệ ượ ộ c n i dung này c n có lu t pháp ầ ươ ậ
đ ng b . Lâu nay, chúng ta chuy n sang c ch m i song lu t pháp l ồ ơ ế ớ ể ậ ộ ạ i
thi u đ ng b nên vi c th c hi n còn nhi u v ng m c. Có nhi u văn ề ướ ự ệ ệ ế ồ ộ ề ắ
i lu t và k c các lu t còn mâu thu n, “ch ng chéo” đã làm cho b n d ả ướ ể ả ậ ậ ẫ ồ
20
ố các doanh nghi p khó v n d ng, th m chí lu n lách lu t. Tình tr ng tr n ậ ậ ụ ệ ậ ạ ồ
thu , chây ỳ thu nhân là ế ở ế các doanh nghi p, nh t là các doanh nghi p t ấ ệ ư ệ
khá ph bi n đã gây th t thoát l n cho ngu n thu c a Nhà n ổ ế ủ ấ ồ ớ ướ ệ c. Vi c
th a thu n thu gi a c s và c quan thu t n t i m t quá trình dài ế ữ ơ ở ế ồ ạ ậ ỏ ơ ộ
khi n cho công tác hành thu ch a đáp ng đ c tính công b ng, khách ứ ư ế ượ ằ
quan. Không ít tr ng h p cùng trên đ a bàn, cùng s n xu t, kinh doanh ườ ấ ả ợ ị
m t hàng song n p thu l ế ạ ặ ộ ế i khác nhau do “c ch th a thu n thu ”, khi n ơ ế ỏ ế ậ
cho các c s , doanh nghi p ch a ph n kh i n p thu đúng v i trách ở ộ ơ ở ư ế ệ ấ ớ
nhi m và nghĩa v . Đ i v i doanh nghi p liên doanh cùng chân hàng rào ụ ố ớ ệ ệ ở
khu công nghi p, vi c áp thu v i m i đ n v có s thu chênh l ch nhau ỗ ơ ế ớ ệ ệ ệ ố ị
gây b c xúc cho các doanh nghi p. Đi u này đ c các ý ki n phát bi u ứ ệ ề ượ ể ở ế
“Cu c đ i tho i gi a các doanh nghi p v i lãnh đ o B K ho ch và ộ ố ộ ế ữ ệ ạ ạ ạ ớ
Đ u t , B Tài chính.” ầ ư ộ
Đáng l u ý là có m t th c tr ng là th t c hành chính Vi t Nam ủ ụ ự ư ạ ộ ở ệ
là quá r m rà, ph c t p, qua nhi u khâu, chi phí t n kém. Không ít các ứ ạ ườ ề ố
nhà đ u t ầ ư ạ ng i vi c làm th t c do ch m tr , th t c hành chính qua ậ ủ ụ ủ ụ ệ ễ
ồ nhi u c a mà ch y u “hành là chính”. N u có “lót tay” thì thông đ ng ề ử ủ ế ế
bén gi ọ ư t, n u không còn ch đ i. M t khác, ngay vi c th c hi n các u ờ ợ ự ệ ệ ế ặ
tiên cho các doanh nghi p s d ng nguyên li u trong n ệ ử ụ ệ ướ ấ c làm hàng xu t
kh u còn b thu thu nh doanh nghi p mua nguyên li u t bên ngoài; ế ư ệ ừ ệ ẩ ị
th m chí n u tính đ y đ còn b thu cao h n. T t c các t n t ị ầ ủ ấ ả ồ ạ ế ế ậ ơ ề i trên đ u
là do vi c các văn b n, lu t pháp còn ch a đ ng b khi n cho quá trình ư ồ ế ệ ậ ả ộ
ậ th c hi n g p khó khăn. Đ ng nhiên cũng không lo i tr nhi u b ph n ạ ừ ươ ự ề ệ ặ ộ
nh h i quan nhi u đ a ph ng còn t ư ả ở ề ị ươ ự ặ ể ự đ t ra quy ch riêng đ th c ế
hi n công tác hành thu, nh m t o ngu n thu b t chính đ m u c u l i ích ể ư ầ ợ ệ ằ ạ ấ ồ
riêng. Th c t cho th y, ự ế ấ ở nhi u c a kh u hàng xu t đi n ẩ ề ử ấ ướ ẫ c ngoài v n
21
còn nhi u tiêu c c mà ch a đ ư ượ ự ề ớ c ngăn ch n, nh áp thu không đúng v i ư ế ặ
s l ố ượ ng, ch ng lo i hàng hóa. Các m t hàng “nh y c m” v n ch a đ ặ ạ ả ư ượ c ủ ạ ẫ
ki m soát tri t đ b o đ m nghiêm minh đúng lu t pháp. ể ệ ể ả ả ậ
3.3. Ti p t c phát tri n các thành ph n kinh t đ đ y nhanh tăng ế ụ ể ầ ế ể ẩ
tr ng kinh t , chuy n d ch c c u kinh t , xóa đói gi m nghèo . ưở ế ể ị ơ ấ ế ả
c ta đã đ t đ Qua h n 20 năm đ i m i, n n kinh t ổ ề ơ ớ n ế ướ ạ ượ ữ c nh ng
thành t u đáng ph n kh i, đ c b n bè th gi ự ấ ở ượ ạ ế ớ ữ i đánh giá cao. Nh ng
thành t u đó là nh s lãnh đ o c a Đ ng trong đ i m i t duy kinh t ạ ủ ờ ự ớ ư ự ả ổ ế ,
nhi u thành ph n thay cho vi c ch chú tr ng kinh t đ a n n kinh t ư ề ế ệ ề ầ ọ ỉ ế
qu c doanh và kinh t t p th . S nh n th c rõ v phát tri n n n kinh t ố ế ậ ể ự ậ ứ ể ề ề ế
c kh i s c. Th c ti n cho nhi u thành ph n đã t o đi u ki n cho đ t n ạ ấ ướ ề ệ ề ầ ự ễ ở ắ
th y phát tri n kinh t ng, ể ấ ế hàng hóa là giai đo n th p c a kinh t ạ ấ ủ th tr ế ị ườ
cho nên đ y m nh s n xu t hàng hóa trong đi u ki n đ t n c còn nghèo ấ ướ ệ ề ẩ ạ ả ấ
nhi u thành ph n là đúng h thì phát tri n n n kinh t ể ề ế ề ầ ướ ng. Nh ng kỳ th ữ ị
v kinh t ề t ế ư ể nhân đã d n d n không còn m c c m. Chính nh phát tri n ặ ả ầ ầ ờ
kinh t nhân, kinh t i quy t nhi u vi c làm cho ng t ế ư ế trang tr i đã gi ạ ả ệ ề ế ườ i
lao đ ng, tăng thu nh p cho dân c , góp ph n xóa đói gi m nghèo. Trong ư ậ ầ ả ộ
th c ti n đã xu t hi n nhi u mô hình kinh t ự ễ ệ ề ấ ế ho t đ ng s n xu t kinh ả ạ ộ ấ
doanh có hi u qu , tr thành tri u phú. Đ n Đ i h i Đ ng X, cho phép ả ở ạ ộ ệ ế ệ ả
nhân là m t b đ ng viên làm kinh t ả t ế ư ộ ướ c nh n th c m i trong ti n trình ớ ứ ế ậ
qu c t . M c tiêu là đ a Vi t Nam tr thành m t n h i nh p kinh t ậ ộ ế ố ế ư ụ ệ ộ ướ c ở
công nghi p, dân giàu, n ệ ướ c m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh. ằ ủ ạ ộ
nhà n c ph i là đ u tàu đ cùng các Đ th c hi n m c tiêu này, kinh t ụ ể ự ệ ế ướ ể ả ầ
khác phát tri n. Kinh t nhà n c s có m t thành ph n kinh t ầ ế ể ế ướ ẽ ặ ở ữ nh ng
nhân và các thành n i khó khăn, xung y u, làm nh ng vi c mà kinh t ơ ữ ệ ế t ế ư
ph n kinh t khác không th làm đ ầ ế ể ượ ề c, ho c làm không hi u qu . Đi u ệ ặ ả
22
ề quan tr ng là b t c m t đ ng c m quy n nào thì vi c đi u hành n n ấ ứ ộ ả ề ệ ề ầ ọ
kinh t – xã h i đ u ph i xây d ng m t n n kinh t ế ộ ề ộ ề ự ả ế ạ ủ m nh. S c m nh c a ứ ạ
ng kinh t n n kinh t ề ế là ph i đi u ph i đ ề ố ượ ả c nh p đ tăng tr ộ ị ưở ế , ki m ch ề ế
đ c t c đ tăng l m phát, t ượ ố ộ ạ ch đ ự ủ ượ c tài chính qu c gia không ph ố ụ
thu c vào kinh t ộ ế ấ bên ngoài. S đ c l p trong ti n trình đi u hành đ t ự ộ ậ ế ề
n c đi theo m c tiêu và đ nh h ướ ụ ị ướ ủ ng đã ch n là th hi n th m nh c a ể ệ ế ạ ọ
m t qu c gia. Cho nên đ làm đ c đi u đó, kinh t nhà n ể ố ộ ượ ề ế ướ ầ ượ c c n đ c
và coi tr ng phát tri n. n m gi ắ ữ ể ọ
2.4. Phát tri n các lo i hình d ch v trong n n kinh t ng s ụ ề ể ạ ị th tr ế ị ườ ẽ
ng công t o ngu n thu l n thúc đ y n n kinh t ạ ẩ ề ớ ồ ế phát tri n, theo h ể ướ
nghi p hóa, hi n đ i hóa . ệ ạ ệ
các n c phát tri n, các lo i hình d ch v phát tri n chi m t Ở ướ ụ ể ế ể ạ ị ỷ
tr ng cao (M chi m 70%, Anh, Pháp, Đ c là 60%, Nh t B n là 50%, Hàn ậ ả ứ ế ọ ỹ
Qu c 50%…) trong n n kinh t . S dĩ các n ề ố ế ở ở ướ ạ c công nghi p có các lo i ệ
hình d ch v phát tri n vì: 1- Do yêu c u khách quan c a n n kinh t ủ ề ụ ể ầ ị ế ị th
tr ng đòi h i ph i có các d ch v m i thúc đ y đ c s n xu t kinh ườ ụ ớ ẩ ượ ả ả ấ ỏ ị
doanh phát tri n. 2- Đây là ngu n thu nh p r t l n cho ngân sách, d thu ậ ấ ớ ễ ể ồ
h i v n, lãi cao th m chí còn h n c s n xu t. 3- Nó phát tri n theo xu ơ ả ả ồ ố ể ậ ấ
h ng là xã h i hóa và qu c t hóa nh t là các ngành tài chính, ngân hàng, ướ ố ế ộ ấ
giao thông, th ng m i – du l ch, xây d ng… Ch ng h n th rút ti n t ươ ề ự ự ẻ ạ ẳ ạ ị
nhi u n i, th m chí c ngoài. đ ng ATM g i m t n i mà rút ra ộ ộ ơ ử ở ề ậ ơ c n ở ả ướ
D ch v c a các công ty l n xuyên qu c gia nh Hon Đa (Nh t B n), Sam ố ậ ả ụ ủ ư ớ ị
Sung (Hàn Qu c), Si-ê-men (Đ c), Cô ca – Cô la (M ), Đun Hin (Anh)… ứ ố ỹ
mang tính toàn c u. S ti n ích c a các d ch v đã làm cho con ng ủ ự ệ ụ ầ ị ườ ỏ i th a
mãn nhu c u c a cu c s ng, nó thúc đ y cho s n xu t kinh doanh phát ầ ủ ộ ố ẩ ả ấ
tri n. Th c đo c a các lo i hình d ch v có ch t l ng cao đ ể ướ ấ ượ ụ ủ ạ ị ượ ạ c b n
23
hàng l a ch n. Đi n tho i di đ ng, máy nh k thu t s , internet… là ậ ố ự ệ ạ ả ọ ộ ỹ
d ch v ti n ích mà đ n nay nh ng ng ị ụ ệ ữ ế ườ ừ i khó tính nh t cũng ph i th a ấ ả
nh n đó là nhanh và ti n l i, là văn minh nhân lo i c a th k XXI này. ệ ợ ậ ạ ủ ế ỷ
Đi u đáng chú ý là các lo i hình d ch v m i ngành l i có tính ụ ở ỗ ề ạ ị ạ
ậ đ c thù riêng đòi h i ph i có chuyên môn phù h p. Nh ng đi u c n nh n ặ ề ầ ư ả ỏ ợ
th c r ng dù d ch v lĩnh v c nào thì cái chung c a d ch v là ph c v ứ ằ ụ ở ị ủ ị ụ ụ ự ụ
cho s n xu t kinh doanh ấ ả c a ủ n n kinh t ề ế. Trong ti n trình h i nh p kinh ế ậ ộ
t qu c t , các lo i hình d ch v ph i v ế ố ế ụ ả ươ ạ ị n lên ph c v cho các n ụ ụ ướ c.
V n đ đ t ra là các lo i hình d ch v ph i chuyên sâu, có nghi p v ụ ả ề ặ ệ ụ ạ ấ ị
c khách hàng trong n c và n v ng m i đáp ng đ ữ ứ ớ ượ ướ ướ ộ c ngoài m n m . ế
S là m t c h i, n u tàu n c ngoài đ n c p c ng l i t ấ ơ ộ ế ẽ ướ ế ậ ả ạ ừ ỏ ầ b không c n
i đ n c ng n d ch v c a ta mà l ụ ủ ị ạ ế ả ướ ữ c khác, d u r ng h r t c n s a ch a ọ ấ ầ ử ẫ ằ
và các d ch v khác. S phát tri n kinh t ự ụ ể ị ế – xã h i c a m i giai đo n đòi ỗ ộ ủ ạ
h i các lo i hình d ch v ph i v ụ ả ươ ạ ỏ ị ắ ể ụ ụ n lên thích ng n m b t đ ph c v có ứ ắ
hi u qu . Mô hình Xin-ga-po – m t qu c gia có di n tích và dân s khiêm ệ ệ ả ộ ố ố
i có các lo i hình d ch v cao, ho t đ ng có hi u qu mà t n nh ng l ố ư ạ ạ ộ ụ ệ ạ ả ị
chúng ta c n h c t p và suy ng m. ọ ậ ầ ẫ
C.K T LU N
Ậ
Ế
T nh ng phân tích trên ta th y đ c m i quan h gi a tăng ữ ừ ấ ượ ệ ữ ố
tr ng kinh t và phát tri n b n v ng. Tăng tr ng kinh t ưở ế ề ữ ể ưở ế ệ là đi u ki n ề
24
c n đ i v i phát tri n kinh t ầ ố ớ ể ế , song nó không ph i là đi u ki n đ cho ả ủ ệ ề
vi c phát tri n kinh t . N u m t đ t n ng kinh t ể ệ ế ế ộ ấ ướ c có t c đ tăng tr ố ộ ưở ế
quá nhanh s làm cho n n kinh t ề ẽ ế ế phát tri n không b n v ng . Vì th , ữ ề ể
c m t n n kinh t đ có đ ể ượ ộ ề ế ề phát tri n b n v ng ph i k t h p nhi u ả ế ợ ữ ề ể
y u t nh môi tr t là ế ố ư ườ ng, có c c u kinh t ơ ấ ế ộ m t cách h p lí,và đ c bi ợ ặ ệ
i dân. ph i quan tâm đ n vi c c i thi n đ i s ng cho ng ệ ả ờ ố ệ ế ả ườ
Ụ
Ụ
Ầ
Ờ Ộ ươ
ng I: Nh ng lý lu n v phát tri n kinh t ậ ề
ể ề và s phát tri n b n
ữ
ự
ế
M C L C A.L I NÓI Đ U………………………………………………………………….1 B.N I DUNG……………………………………………...……………………...2 Ch ể v ng…………………………………………………………………………2 ữ I. C s lý lu n……………………………………………………………….2 ậ ơ ở ng kinh t ……………………………………………………….2 a. Tăng tr
ưở
ế
25
ể ề ữ
ng kinh t
ạ
ưở
ể ề ữ
ề và phát tri n b n v ng n n
ự ế t Nam…………………………………………………………5
ng II: Th c tr ng tăng tr Vi ế ở ệ
ề nh m m c tiêu phát tri n b n
ụ
ế
ể
ưở
ế ằ
ng kinh t t Nam…………………………………………………………5
ng t
ng kinh t
c v tăng tr
ề i phát tri n b n
ế
ớ
ưở
ướ
nh m h ằ
ả ạ ượ ề
c ta đã liên t c tăng tr
ng v i t c đ khá cao và t
ố ng đ i
ụ
ưở
n ế ướ
ớ ố ộ
n đ nh………………………………………………………………………………5
ị
ế
ưở
ơ ấ
đã d a trên s chuy n d ch c c u kinh t ể
ộ
ế
ủ
ự
ế ề
ng kinh t ừ
- xã h i theo ự ộ khu c h i nh p vào s phân công c a n n kinh t ướ
ự ậ ế ớ ………………………………………………………….7
đã đ a đ n nâng cao trình đ và ch t l
ế
ể
ư ế
ộ
ấ ượ ng
ớ
ủ
đi đôi v i gi
ưở
ư ể
ả
ớ
ề ớ i quy t vi c làm, g n li n v i
ệ
ế
ắ
ng CNH, HĐH, t ng b i ng và phát tri n kinh t ầ ng và phát tri n kinh t ộ
ằ
v n ch a v ng ch c:……………………………………13
ế ẫ
ắ
ư
ế ạ ự
ề ơ ấ
ụ ư
ể
ị
ị
ậ ………………...14
ủ
i pháp đ phát tri n b n v ng n n kinh t ề th tr ế ụ ế ị ườ ả ứ
ệ ệ
ự
ụ
ự
ệ
ằ
ng kinh doanh thông thoáng t o đi u ki n đ các doanh
ệ
ệ
ạ ề ơ ế ị ườ đ đ y nhanh tăng tr
ng kinh
ế ể ẩ
ế ụ
ầ
, xóa đói gi m nghèo………………………..17
, chuy n d ch c c u kinh t
ả
ẽ ạ
ế ị
ụ
ng s t o ngu n ồ th tr ế ị ườ ạ ng công nghi p hóa, hi n đ i ệ
ề phát tri n, theo h ể
ẩ ề
ướ
ệ
ế
ớ
b.Phát tri n b n v ng………………………………………………………….3 II. Tiêu chí đánh giá…………………………………………………………4 Ch ươ kinh t I.Tình hình c th …………………………………………………………......5 ụ ể II.Thành t u và h n ch tăng tr ạ ự v ng Vi ữ ở ệ 1.K t qu đ t đ ể ế v ng:…………………………………………………………………………5 ữ 1.1. N n kinh t ươ ề ị ổ 1.2. Tăng tr h ướ v c và th gi ự 1.3 Tăng tr ưở s ng c a các t ng l p dân c ………………………………………………9 ố 1.4 Tăng tr ế ti n b và công b ng xã h i……………………………………………………...12 ế ộ 2. H n ch ……………………………………………………………………...13 ế ạ ng kinh t 2.1 Tăng tr ư ữ ưở ch a đ ng đ u và ch a phát huy th m nh trong 2.2 Chuy n d ch c c u kinh t ồ ế ư ơ ấ ị ể t ng ngành, t ng vùng, t ng s n ph m. C c u d ch v ch a có s chuy n d ch ừ ẩ ả ừ ừ ng cao phát tri n ch m đáng k , d ch v ch t l ể ụ ấ ượ ể ị ng………………………...14 nhanh làm ô nhi m môi tr ng kinh t 2.3. Tăng tr ườ ễ ế ưở t Nam………………15 Vi 3.Gi ể ề ữ ế ở ệ ể ả ng xã h i ch nghĩa 3.1. Ti p t c hoàn thi n th ch kinh t ng đ nh h ể ế ộ ướ ị nh m đáp ng s nghi p đ i m i c a Đ ng và th c hi n các m c tiêu kinh t ế – ớ ủ ổ xã h iộ ………………………………………………………………..15 3.2. Xây d ng môi tr ườ ự ể ng16 nghi p, c s s n xu t kinh doanh phát huy trong c ch th tr ấ ơ ở ả 3.3. Ti p t c phát tri n các thành ph n kinh t ưở ể t ơ ấ ể ị ế 3.4. Phát tri n các lo i hình d ch v trong n n kinh t ạ ể thu l n thúc đ y n n kinh t hóa………………………………………………………………………18 C.K T LU N……………………………………………………………….20
Ậ
Ế
26
TÀI LI U THAM KH O
Ả
Ệ
+Giáo trình Kinh t Vi t Nam ế ệ
+http://thongtinphapluatdansu.wordpress.com
+http://khohangtonghop.com
+http://www.ktpt.edu.vn
27
+ http://www.gso.gov.vn