Ế Ọ Ậ Ể TI U LU N MÔN: TRI T H C
ấ ề ệ ở ệ ệ ạ ủ ề V n đ khoán trong nông nghi p
ủ ế ể ể ề ề ấ ữ
ể Vi t Nam, hi n t i và tri n Ch đ : ọ ệ v ng. Đ xu t nh ng chính sách ch y u đ phát tri n n n nông nghi p ề ữ b n v ng.
ị ằ ự ệ ễ Sinh viên th c hi n: Nguy n Th H ng
ớ L p: QTKD K29
Mã sinh viên:
1
Ở Ầ Ầ Ầ PH N I: PH N M Đ U
ấ ế ủ ề 1. Tính c p thi t c a đ tài
ế ự ướ t Nam là n ệ c nông nghi p chi m t
ệ ế
ự ướ ế ế ươ
ả ấ
ề ẩ ả ẩ ờ ỳ
ể ơ ế ộ ướ ệ ệ
ộ ệ ộ ừ ồ
ng gian nan, đi t
ả ộ ướ ườ ỉ ữ ừ ệ ế ệ ậ
ắ ể ị ợ t Nam. T m t n , chính tr và s phát tri n c a Vi
ủ ổ ệ ớ
ươ ướ ứ ệ c th hai trên th gi
ủ ệ ọ
ộ ộ
ộ ộ ự ế ệ ổ ỉ
ứ ề ể ạ ệ ỷ ọ ệ tr ng cao. Sau 30 năm th c hi n Vi ấ ọ ữ ớ ổ c ti n quan tr ng. Xu t đ i m i, đ n nay nông nghi p VN đã có nh ng b ẩ ự ệ ạ ậ ừ ộ ề ng th c, th c ph m phát t m t n n nông nghi p l c h u, nghèo đói, thi u l ượ ệ ề ở c thành c xu t kh u nhi u s n ph m nông nghi p. Có đ tr thành m t n ợ ừ ủ ươ ự ng h p t u đó nông nghi p VN đã tr i qua nhi u th i k khó khăn. T ch tr ệ ậ ả ớ ư duy qu n lý t p th , c ch hoá trong nông nghi p, tác hoá nông nghi p v i t ộ ứ ế ự ờ ủ ệ ứ ớ v i hình th c khoán vi c, đ n s ra đ i c a hình th c khoán h . T khoán h ở ộ ả ế m t xã, huy n, m t cách công khai đ n khoán chui, khoán lùi r i khoán s n ặ ẩ ừ ph m, khoán lúa, khoán 100 và khoán 10 là c m t ch ng đ ề ử ử th nghi m này đ n th nghi m khác, t ng b c đi u ch nh gi a lý lu n và ề ự ễ ớ ệ ườ ể ng đúng đ n cho nông nghi p VN phù h p v i đi u th c ti n đ tìm ra con đ ừ ộ ướ ự ế ệ ki n kinh t c nông ượ ự ự ề ế ệ c nghi p thi u đói tri n miên qua quá trình đ i m i, Vi l c đ t Nam đã t ế ớ ề ạ ẩ ở ự ươ ấ i v xu t kh u g o. n lên tr thành n ng th c và v l ọ ề ượ ể ộ c coi tr ng. Bài h c v Xã h i càng phát tri n vai trò c a nông nghi p càng đ ẫ ự ế ủ ầ đáng suy ng m trong khoán h và s thăng tr m c a khoán h là m t th c t ề ủ ấ ớ ở t Nam. Khoán h không ch là v n đ c a quá quá trình đi đ n đ i m i Vi ệ ấ ướ ổ ọ c hi n nay. kh mà còn nhi u bài h c nóng h i cho giai đo n phát tri n đ t n
ệ ở ệ ề ấ
ệ Do đó vi c nghiên c u “ ể ọ ủ ế ể ệ ạ ữ
ứ V n đ khoán trong nông nghi p ề ấ ầ ệ ề ữ ” là c n thi ế t. Vi t Nam, ể ề hi n t i và tri n v ng. Đ xu t nh ng chính sách ch y u đ phát tri n n n nông nghi p b n v ng
ứ ủ ề ụ ệ ụ 2. M c tiêu, nhi m v nghiên c u c a đ tài
ệ ướ ề ể ề ể ặ Hi u rõ thêm v quá trình phát tri n n n nông nghi p n c nhà, đ c bi ệ t
là vai trò Khoán trong nông nghi p.ệ
ệ ạ ự ư ệ ạ Nghiên c u và đ a ra th c tr ng n n Nông nghi p hi n t i và các gi ả i
ứ ể ệ ể ề ươ pháp đ phát tri n nông nghi p VN trong t ng lai.
ố ượ ứ ủ ề ạ 3. Đ i t ng, ph m vi nghiên c u c a đ tài
ấ
ằ ạ ộ ng nghiên c u t p trung vào ho t đ ng s n xu t, kinh doanh nh m ề ữ ố ượ Đ i t ả ể ệ ả ứ ậ ả đ m b o cho ngành nông nghi p phát tri n b n v ng.
ươ ứ ề 4. Ph ng pháp nghiên c u đ tài
ể ự ế ợ ử ụ ệ ề ươ Đ th c hi n đ tài này tôi đã s d ng k t h p các ph ng pháp nghiên
ứ c u sau:
2
ậ ủ ủ ủ ệ
ậ ậ ươ ng pháp lu n c a Ch nghĩa duy v t bi n ch ng, ch nghĩa duy v t ồ ủ Ph ử ị l ch s , Ch nghĩa Mác – Lenin và t ứ ng H Chí Minh; ư ưở t
ự ễ ữ ắ ấ ậ ố Nguyên t c th ng nh t gi a lý lu n và th c ti n;
ệ ư ưở ườ ố ả Quán tri t t t ỉ ạ ng ch đ o, đ ng l ủ i chính sách c a Đ ng và Nhà
n c;ướ
ử ụ ươ ệ ố ổ ợ S d ng ph ng pháp th ng kê, phân tích, t ng h p, so sánh tài li u.
ươ ả Ph ổ ng pháp kh o sát, trao đ i và đánh giá khách quan.
Ứ Ầ Ả Ế PH N II: K T QU NGHIÊN C U
ệ ờ ỳ t Nam qua các th i k
ướ 1. Nông nghi p Vi 1.1 Tr ệ c 1945:
ộ ộ ị ờ ỳ ự ệ
ị ườ c giành riêng cho th tr ự ủ
ạ ỗ
ầ ộ ồ
ệ ừ t Nam. Nông nghi p t ụ ị ầ ư ầ
ế ặ ả ọ ự ệ ề Th i k th c dân Pháp đô h Vi t Nam (1884 1945), chính quy n th c ả ượ ự ng Pháp, dân th c hi n chính sách: Thu c đ a ph i đ ệ ấ cung c p nguyên li u cho Pháp và mua hàng hóa c a Pháp. Th c dân Pháp ấ ủ ộ ỉ ồ ệ ướ ch ch tr ng c p đo t ru ng đ t c a nông dân Vi ố ụ ể ượ c chuy n m t ph n sang tr ng các cây ph c v chính qu c lúa là chính, đ ư ạ ầ nh : Cao su, cà phê, th u d u, đay, l c v.v... nông dân b b n cùng hóa vì s u ạ cao, thu n ng, vì thiên tai liên ti p ế . N n đói x y ra nghiêm tr ng.
ệ ế ừ ộ 1.2. T khoán vi c đ n khoán h
ớ ạ ậ ế ủ ự
ọ ạ
ố ặ ệ ệ ủ ị ạ t gi c đói, di
ỉ ệ ồ ặ ộ t gi c d t, di ả ệ
ộ ả ắ ự ố
ứ ẫ ẩ ả ấ
ệ ủ ắ ờ
ồ ế ỹ ậ ắ ề ề
ươ ắ ộ ữ ế
ộ
c ch tr ỹ ủ ươ ậ ế ợ ệ Phát xít Nh t cùng v i th c dân Pháp đã gây ra n n đói kh ng khi p năm ệ t 1945. Sau cách m ng tháng 8 thành công, H Ch t ch kêu g i nhân dân Vi ấ ả ặ ệ t gi c ngo i xâm” “tăng gia s n xu t” Nam “Di ế ấ ế “s n xu t và ti t Nam đã chi n t ki m”. Ch sau kho ng m t năm, nhân dân Vi ế ạ ượ c n n đói. Trong cu c kháng chi n ch ng th c dân Pháp (1946 th ng đ ề ơ ả ệ ạ 1954), nhân dân ta v n đ y m nh s n xu t nông nghi p, đáp ng v c b n ẫ ộ ệ ầ nhu c u ăn no, đánh th ng theo l i hi u tri u c a H Chí Minh “ru ng r y là ườ ớ ố ế chi n tr ng thi đua v i ng, cu c cày là vũ khí, nhà nông là chi n s , h u ph ẽ ượ ậ ạ ở ạ ươ mi n B c, nông dân b t tay m nh m i ng”. Hòa bình đ c l p l ti n ph ả ả ậ ộ ế ươ ắ vào hàn g n nh ng v t th ng chi n tranh. Qua cu c v n đ ng gi m tô, c i ấ ượ ộ ơ ấ c chia cho 2.104.158 cách ru ng đ t (1953 1957), h n 810.000 ha ru ng đ t đ ộ ợ ậ ướ ộ ng, v n đ ng h p tác hóa trong h nông dân. Năm 1958, Nhà n ấ ể ả ớ ả ế nông nghi p, k t h p v i c i ti n k thu t và phát tri n s n xu t.
ư ạ ể SX nh ng giai đo n này
ở ề ố ắ M c dù đã có nhi u c g ng nh m phát tri n ẫ ắ ằ ặ ở SX ề mi n
ấ ề ữ
ậ ấ ớ ặ nông nghi pệ mi n B c v n mang n ng tính bình quân, bao c p; còn ể Nam, phong trào h p tác hóa phát tri n nhanh nh ng không b n v ng;… còn ch đ s h u t
V i nh n th c: “… ẫ ề ợ ứ ẻ ệ ố ư về tư li u s n xu t và ế ộ ở ữ ư ệ ả nhân ộ ề ơ ở v tậ ch tấ và đi u ki n xã h i cho khuynh thì v n còn c s i làm ăn riêng l l
3
ự ng t
ướ ề ụ
ự ộ ề ệ ả mi n B c. Trong nông nghi p ch tr
ợ ệ ệ ậ ợ
ợ
ệ ế ợ
ả ộ ở sau khi th c hi n c i cách ru ng ả ệ tự phát n y n ”, ư ả ướ ủ b n ch nghĩa h ủ ế ề ả ạ ấ c đ m c tiêu xã h i ch nghĩa, Đ ng và Nhà n đ t và c i t o n n kinh t ự ủ ươ ắ ộ ở ủ xây d ng ch nghĩa xã h i ng th c hi n phong trào h p tác hoá, thành l p các h p tác xã nông nghi p, hô hào nông dân tham gia h p tác xã. ố ố ộ ệ ắ ơ ả ề ở mi n B c đ
ậ
ư ệ ả ợ ấ ứ Đ n cu i 1960, phong trào h p tác hoá nông nghi p đã c b n thành công ượ c ể ố li u s n xu t và s c lao đ ng, qu n lý theo c ch t p trung, phân ph i
ộ ố ả ẩ ấ ộ ấ ớ v i 85,8% s h nông dân và 68,1% di n tích đ t canh tác ắ ủ ợ ệ ư đ a vào 40.422 h p tác xã nông nghi p. Nguyên t c c a h p tác xã là: t p th ơ ế ậ hoá t ư ệ t ả li u và s n ph m m t cách th ng nh t.
t c t
ộ ấ ợ ồ ể ơ ữ ấ ả ư ệ ả ộ Khi vào h p tác xã, h nông dân đóng góp t ố ượ
ợ ệ ọ
ả ạ ề ệ ấ ủ ả
các h p tác xã là
ệ ứ ổ ứ ả ch c s n xu t ứ ấ ấ ộ ả ợ ộ ấ
ị
ồ c h
ổ ộ ả ỏ i mà mình s đ ổ ẻ ề ợ ế ủ ỉ
ệ ầ ợ ẻ ừ ế ế ờ ẻ ra v , không quan tâm đ n ch t l
ấ li u s n xu t mà mình ướ ự có đ i s c bao g m: ru ng đ t, trâu, bò, cày, cu c… đ s h u chung, d ủ ộ ả ủ ả qu n lý c a Ban ch nhi m h p tác xã và các Đ i s n xu t. M i vi c làm và ượ ế c đ u do Ban ch nhi m và các Đ i s n xu t qu n lí, k t qu thu ho ch đ ố ề ấ ở khoán đi u hành và phân ph i. Hình th c t ơ vi cệ . Đ n v s n xu t là t ị ả đ i s n xu t ch không còn là h gia đình, vai trò ệ ệ ế ộ h nông dân b xoá b . Khoán vi c không quy trách nhi m cho ai, xã kinh t ẽ ượ ưở ề ấ viên không h th y quy n l ng trên cánh đ ng chung. ồ ệ Xã viên làm vi c theo ti ng k ng, bu i sang theo k ng đ ng đ nh ra đ ng, làm ấ ượ ề ng công vi c c m ch ng đ i k ng h t gi vi c.ệ
ộ ệ ủ ế ộ Theo ch đ khoán vi c, công s c lao đ ng c a xã viên đ
ể
ộ ế ể ể
ể ế ầ
ạ ả ộ
ượ ệ ỗ ộ
ợ ẩ ự ể
ố ề ơ ở ẻ ừ ơ ở ể ọ
c s . K ể ể ả ộ
ề ư ươ ượ ẳ
ng nh ng ch ng đ ạ ộ ắ ơ ứ ề ọ
ể ể ạ
ướ ệ ạ ờ ộ ơ
ứ ượ c qui thành ừ ấ ể công, đi m (công là ngày công, còn đi m là 1/10 ngày công). T c y hái, chăm ọ ườ ề i ghi đi m là cán b thôn, bón đ n h p hành đ u tính thành công đi m mà ng ữ ấ ầ ượ ộ c b u theo quan đi m giai c p nên h u h t là nh ng xã. Cán b thôn, xã đ ả ế ề ề ữ ườ ố ầ i còn nhi u h n ch v kh năng và trình đ qu n b n, c nông – nh ng ng ệ ự ộ c tính cho m i lao đ ng khi th c hi n m t công vi c theo tiêu lí. Ngày công đ ợ ể ỗ ụ ề i. chu n h p tác xã đ ra. Cu i m i v đ u d a vào công đi m đ chia hoa l ẻ ề ấ Đây chính là đi m s h đ ra r t nhi u sâu m t, quan tham ngay t ghi công đi m thì không ph i lao đ ng và có quy n ban phát công đi m cho ắ c bù đ p gì nông dân. Còn nông dân thì m t n ng hai s ủ vì m i th đ u là c a chung và r i vào tình tr ng “cha chung không ai khóc”. ậ Tình tr ng “dong công, phóng đi m” ngày càng phát tri n tràn lan. Chính vì v y ụ ợ mà sau m t th i gian h p tác hoá, nông nghi p n c ta r i vào tình tr ng l n b i.ạ
ờ ọ ủ ệ ề ồ
ả ắ ả ư ạ ỉ
ứ ạ ấ ườ ự ầ ng th c đ u ng /hecta. Năm 1961, m c bình quân l
ả Trong th i kì 19611965, di n tích tr ng tr t c a mi n B c tuy đã tăng thêm kho ng 20 v n hecta do khai hoang, nh ng năng su t lúa gi m ch còn 17 ế ươ 18 t i là 24kg/tháng, đ n ỉ năm 1965 gi m ch còn 14kg/tháng.
ộ ế
ỉ ạ ườ ế ợ
ừ ớ ơ ớ ệ ủ ợ ỉ ế 1.3 T khoán h đ n khoán chui, khoán lùi ủ ệ i nông dân không V i c ch khoán vi c, ch đ o c a h p tác xã, ng ệ t tha v i công vi c c a h p tác xã, cha chung không ai khóc, làm vi c ch vì thi
4
ể ấ ượ ệ ắ ộ ờ ỉ ng nên ch sau m t th i gian ng n, nông nghi p b ị
ả ọ công đi m, không vì ch t l gi m sút nghiêm tr ng.
ệ ả ổ ớ
ọ ỷ ỉ
ở ủ ồ ề ộ ố ấ ệ
ề ọ ệ ộ ộ ờ Sau m t th i gian trăn tr , tìm tòi đ i m i trong qu n lý nông nghi p, ngày ị ướ ự ủ i s ch trì c a đ ng chí Kim Ng c, T nh u Vĩnh Phúc ra Ngh 10/9/1966, d ộ ả ế ố quy t s 68 NQ/TU “V m t s v n đ qu n lý lao đ ng nông nghi p trong ợ h p tác xã hi n nay”, sau này nhân dân g i là “khoán h ”.
ộ ả ế ề ấ ơ ả “Khoán h ” đã gi
ị ả i quy t m t v n đ r t c b n là gi ở ơ ự ợ
ệ ấ ấ ữ ộ
ủ ắ
ộ ở ế ố ợ ườ ầ ủ ầ l
ườ ề ơ ậ ạ
ụ ự ộ ợ ờ ố ộ ớ
ộ ấ ứ ả i phóng s c s n ễ ả ờ ả ế xu t đang b kìm hãm b i c ch qu n lý không phù h p, xa r i th c ti n s n ự ủ ộ ồ ề xu t nông nghi p; phát huy s ch đ ng, năng đ ng, nh ng ti m năng d i dào ế ứ ạ i nông dân trong nhân dân, kh c ph c tình tr ng dân ch hình th c, bi n ng ự i ích. L n đ u tiên, thành ng i ch đích th c trong s ràng bu c b i y u t ầ ưở ng v khoán cho h gia đình xã viên đã kh i d y tính sáng t o trong qu n ý t ự chúng lao đ ng và phù h p v i lòng dân nên nhanh chóng đi vào đ i s ng th c ti n.ễ
ớ ớ ư ư ầ N i dung c a đ i m i t
ớ ượ ướ ộ ể ệ ư ự ệ
ữ ọ ữ ạ ồ
ở ướ ủ ươ ồ
ể ệ ầ ộ ầ ư
ủ ổ ổ duy đ i m i v ờ ồ ế ộ ớ ng. Ch tr ắ ướ ủ ồ ạ ớ ọ duy dù m i là quá trình tìm tòi ban đ u, nh ng đã ả c trong lĩnh v c qu n lý nông nghi p, nông th hi n t t tr ớ ớ ấ ả ủ ế thôn và nông dân, đ ng th i là k t qu c a quá trình đ u tranh gi a cái m i v i ườ ổ ậ cái cũ, gi a cái ti n b v i cái l c h u mà đ ng chí Kim Ng c là ng i t ứ ọ ư ng “khoán h ” do đ ng chí Kim Ng c đ a ra là ch c và kh i x ệ ư ạ ế ị ộ m t quy t đ nh đúng đ n, táo b o nh ng đ y trách nhi m, th hi n t m t duy ổ c c a đ ng chí Kim Ng c. đ i m i, sáng t o, đi tr
ị ố ộ ể
ạ ợ
ủ ườ ng l
ể
ờ ấ ị ả ư ọ
ườ ệ ạ ị i lãnh đ o dám làm và dám ch u trách nhi m, gi
ự ế ủ ở ộ , “khoán h ”
“khoán h ”. Và trên th c t ỉ ở ộ ở ả ộ ố ị ươ ề ạ ậ ở ờ th i đi m đó “khoán h ” b coi là “đ t cháy giai đo n”, không Tuy v y, ẩ ươ ủ ươ ớ ợ ng và ng đ y m nh phong trào h p tác hóa c a Trung phù h p v i ch tr ọ ả ố ủ ượ ạ ộ ự ượ t rào”, vi ph m “nghiêm tr ng” đ i c a Đ ng c coi là m t s “v đ ộ ờ ả ể ể ệ ề , nên không th tri n khai r ng rãi; b n v phát tri n nông nghi p th i b y gi ữ ữ ẫ ồ ề ứ ồ v ng thân đ ng chí Kim Ng c ph i ch u nhi u s c ép, nh ng đ ng chí v n gi ề ữ ữ ả v ng ni m b n lĩnh c a ng ỏ ắ ẫ Vĩnh Phúc v n lan t a, tin s t đá ắ ở ượ ậ ụ mi n B c. c v n d ng không ch đ Vĩnh Phúc mà c m t s đ a ph ng
ừ ế 1.4 T khoán chui đ n khoán 100 và khoán 10
ả ề
ố ớ ể ậ ợ ề i phóng mi n Nam, th ng nh t đ t n i m i đ phát tri n.
t Nam có nhi u thu n l ứ ể ữ ở ả
ướ ệ ả ở ộ c (30/04/1975) nông ừ ướ c tình hình đó, t H i Phòng, Vĩnh Phú, ứ ng m r ng hình th c
ấ ấ ướ Sau ngày gi ệ ệ ể Tr nghi p Vi ệ nh ng thí đi m hình th c khoán trong SX nông nghi p ủ ươ Ngh Tĩnh năm 1980, Đ ng, Nhà n c đã có ch tr ị ỉ khoán theo Ch th 100CT/TW
ươ ỉ ị Ngày 13 tháng 1 năm 1981, Ban Bí th Trung
ư ở ộ ả ế ả ẩ
ợ
i lao đ ng ị ỉ ườ ẩ ế ộ ụ ả ng Đ ng ra Ch th 100 CT/TW về C i ti n công tác khoán, m r ng khoán s n ph m đ n nhóm lao ế ả ậ ứ ệ chính th c công nh n ộ trong h p tác xã nông nghi p ộ đ ng và ng ộ ề khoán s n ph m. Ch th này cho phép áp d ng ch đ khoán trong toàn b n n
5
ế ộ ườ ượ ọ ắ c. Ch đ khoán này th ng đ c g i t t là Khoán s nả
ẩ
ệ ả ướ nông nghi p c n khoán 100. ph m, hay ị Ch th 100 nêu rõ ba
ế ệ ỉ ấ ụ ả
ộ ấ ẩ ố ử ụ
ố ấ ệ
ườ
ả ả ử ụ ẩ qu n lý và s d ng có hi u qu t
ấ ệ ộ ả ủ ể ả ả m c đích c a khoán s n ph m là: b o đ m phát tri n ơ ở ượ ả ườ ọ i hăng c m i ng (trên c s lôi cu n đ s n xu t, nâng cao hi u qu kinh t ư ệ ố ấ ộ ǎ hái lao đ ng, kích thích tăng n ng su t lao đ ng, s d ng t li u t đ t đai, t ườ ở ệ ả ủ hi n có), c ng c và tăng c nông thôn, nâng ng quan h s n xu t XHCN ậ ủ ộ cao thu nh p c a ng ắ ế ề c h t là ru ng đ t, qu n lý và đi u hành lao đ ng ph i trên c s
ấ ả ự ướ ớ ế
ộ ả ườ ộ ố ố
ạ ụ ả ư ệ ả li u s n ơ ở ả ấ xu t, tr ắ ệ g n v i k t qu cu i cùng c a s n xu t, th c hi n khoán theo 5 khâu và 3 ệ ợ i quy t hài hoà m i quan h l khâu; trong phân ph i gi ạ
i lao đ ng. ậ ể i lao đ ng. Nguyên t c khoán s n ph m: ả ủ ả ế ả Ph m vi khoán s n ph m: Khoán 100 có tác d ng phân chia l
ụ ệ ở ữ
ớ ế ằ ở ầ ộ
ự ố ố ớ ọ ứ ǎ i ch c n ng kinh t ả ở ạ ệ ắ , b ng vi c g n bó tr l ộ ề ặ i ích thi
ả ả ề ủ ạ ợ i l ấ , khoán 100 đã phá v c ch
ệ
ế ầ ộ ờ ạ nông thôn và t o ra m t kh i l
ớ ụ ả ớ i ích ng ồ ẩ áp d ng đ i v i m i lo i cây tr ng và v t nuôi. ạ ộ ế ữ ậ gi a t p th và h ố ệ gia đình c v quan h s h u, quan h qu n lý và phân ph i, m đ u cho quá ộ trình dân ch hoá v m t kinh t i lao đ ng v i ru ng ạ ự ế ấ đ t, mang l t th c cho nông dân, t o ra đ ng l c kích thích phát ề ặ ơ ế ỡ ơ ế ế ể ả tri n s n xu t. Xét v m t c ch qu n lý kinh t ấ ả ậ t p trung quan liêu trong s n xu t nông nghi p. Trong th i gian đ u, khoán 100 ộ ố ượ ề ố đã có tác d ng làm s ng đ ng n n kinh t ng ờ ỳ ướ nông s n l n h n so v i th i k tr
ư ượ ở ẩ
c. c ban hành, nh đ ợ ể
ơ ị ượ ỉ Sau khi ch th 100 đ ổ ế ở ệ ự c tri n khai, th c hi n ph bi n ụ các h p tác xã và các t ộ ờ ỉ
ượ ẫ ơ
ợ c duy trì trong h p tác xã, cũng nh ứ ệ ả ộ
ấ ừ
ế ả ỉ c đi u ch nh theo t ng năm, ngày càng cao h n khi n xã viên v c h ỉ ng l
ậ ộ ế ậ ộ ệ ố ề ượ ưở ượ ng khoán, không bù đ p đ
ứ ộ
i r t ít, ng ượ ị ệ c t o ra đã d n b tri ờ ố ủ ộ
ộ ả ǎ ấ ợ
ấ ươ ứ ự ả ộ
ả ạ ỉ ầ ở ộ ố ớ ơ ắ 21 t nh thành phía B c v i h n 9,3 tri u ng
ườ ệ ắ ố
ố ệ ườ
ầ ọ ợ Tr
ủ ệ ề ươ t qu v l ế ộ ế ự ủ ế ượ ả c s n xu t. T t c đ u có
ấ ấ ả ề ộ ớ ứ ấ ướ ả c tình hình kh ng ho ng nghiêm tr ng, h u h t các h p tác xã lâm ả ơ ế ạ ng th c mà nguyên nhân ch y u là c ch qu n ố m t mong mu n ỏ ạ c thoát kh i n n
ể ọ ả c c i trói, khoán s n ph m đã ấ ổ ộ ả ượ , đ i s n xu t. đ Tuy v yậ , khoán 100 cũng ch có tác d ng trong m t th i gian, sau đó gi m d n ầ ả ư vì c ch t p trung quan liêu v n còn đ ổ toàn b h th ng tái s n xu t xã h i trong nông nghi p. M c khoán không n ơ ượ ị t đ nh, đ ợ ấ ườ ả ạ i kho ng 1620% s n i nông dân ch còn l khoán đ ắ ự ỏ ố ượ c v n và s c lao đ ng b ra, vì v y, đ ng l c l ả ầ ớ ượ ạ ừ v a m i đ t tiêu. H nông dân không đ kh n ng b o ả ầ ấ ả ả ả ạ ớ đ m tái s n xu t và nhu c u đ i s ng nên đã ph i tr l i b t ru ng đ t. Khoán ệ ớ ở ạ ệ i và xã viên không hào h ng v i các công vi c do h p tác xã vi c quay tr l ế ẫ ệ ấ ả huy đ ng. Năm 1987, s n xu t l ng th c gi m g n 1 tri u t n, đã d n đ n ạ ụ ạ m t s vùng. V giáp h t năm n n đói tháng 03 năm 1987, tháng 03/1988 ườ ệ ở i đói ăn, 1988, n n đói x y ra ẩ ứ ằ b ng 39% s nhân kh u trong nông nghi p, trong đó, s ng i đói gay g t, đ t ữ b a là 3,6 tri u ng i. ướ ệ vào tình tr ng ki ạ ậ lý l c h u không khuy n khích đ ỉ ộ ượ c chuy n sang khoán h , ch có khoán h m i c u đ t n đ ạ ầ đói tr m tr ng đang đe do .
6
ấ ề ướ ỏ ủ Tr
ỷ ả ộ c đòi h i c a cu c s ng, nhi u c p u đ ng ể
ộ ố ọ ả ở ị đ a ph ị ờ
ị ộ ơ ệ ự t
ổ ắ ả
ộ ệ ệ ướ
ụ ư ả do l u thông s n ph m làm ra ố ớ ấ ồ ả ả ượ ị ng khoán, b o đ m cho ng ế ị ượ ự c t i 40%. H nông dân đ ế ượ ự c giao, ch có nghĩa v đóng thu , đ
c t ụ
ỉ ấ ệ ả
ổ ạ ộ ộ ở ớ
ế ố ớ ộ ơ ế nông thôn theo h ứ ǎ ớ – xã h i ừ ướ ế ủ ộ
ở ạ ủ ươ ng đã ch ế ố ị ộ đ ng chuy n sang khoán g n. Ngày 05/04/1988, B Chính tr ra ngh quy t s th aừ ệ , Khoán 10 ra đ i. Khoán 10 10 NQTW về Đ i m i qu n lý nông nghi p ớ ổ ế ự ủ , th c hi n giao ru ng khoán cho ộ nh nậ “h nông dân là đ n v kinh t ch ” ố ế ộ h dài ngày (1520 năm) đ i v i đ t tr ng cây ng n ngày, 1 đ n 2 chu kì đ i ườ ồ ớ v i cây dài ngày, n đ nh s n l i tr ng lúa có lãi quy t đ nh vi c canh tác trên di n tích không d ở ượ ẩ đ ớ ơ ướ ợ c. Cùng v i n i có l i nh t sau khi hoàn thành nghĩa v thu đ i v i nhà n ự ổ ế ự ệ nông vi c th c hi n khoán 10 là s đ i m i toàn b c ch qu n lý kinh t ệ ỏ ơ ế ng xoá b c nghi p, đ i m i ho t đ ng kinh t ấ ế ậ ch t p trung quan liêu, bao c p. T đây, ch c n ng kinh t c a h nông dân ượ đ
ươ ế ộ ị
ư ệ ổ
ể ệ ệ ấ
ế ớ ả ứ ướ ứ i, là m t trong nh ng n
ộ ủ ả ề ạ
ậ c xác l p tr l Năm 1988, Ngh quy t 10 c a B Chính tr Trung ề c phát tri n m i. S n xu t nông nghi p phát tri n. Vi ữ ồ ỗ ượ ự ệ ơ i, đi n, c khí v.v...) đ
ệ c nâng cao trình đ thâm canh, tăng v , v i c
ẩ ầ ấ ỹ ồ ả ớ ể ạ ồ ậ ộ ấ ộ ấ ề ệ ớ
i. ị ủ ả ng Đ ng CSVN khóa ả ệ ệ VI v “Đ i m i qu n lý trong nông nghi p” đã đ a nông nghi p Vi t Nam lên ướ ớ ướ b c t Nam đã là n ẩ ấ ấ c xu t kh u xu t kh u g o đ ng th 2 trên th gi ơ ở ậ hàng đ u h tiêu, h t đi u, cà phê, cao su, th y s n, đ g v.v... C s v t ệ ủ ợ ch t k thu t nông nghi p (th y l c xây d ng và ngày ụ ớ ơ ượ càng đ ng b . Nông nghi p đ ủ ừ ợ ấ c u s n xu t ngày càng phù h p v i đi u ki n đ t đai và sinh thái c a t ng vùng
ể ọ i và tri n v ng
ệ ơ ổ ệ ệ ạ ệ 2. Nông nghi p VN hi n t ớ Qua h n 30 năm đ i m i, ngành nông nghi p Vi t Nam đã đ t đ ạ ượ c
ữ
ấ ả ọ Nông nghi p chuy n m nh theo h
ắ ạ ả ả ự nh ng thành t u quan tr ng: ể ệ
ầ
ướ ấ ộ
ẩ ỷ ả ở ữ ặ
ỗ ướ ạ ồ
H tiêu, ị ề ề ị
ng và giá tr gia tăng; giá tr và s n l ệ ệ ứ ạ
ụ ầ ổ ể ị
ế ị ế ủ ệ ả
ệ ướ ng s n xu t hàng hóa, nâng cao ấ ượ ố ươ ự ữ ả ấ ng, hi u qu , b o đ m v ng ch c an ninh l ng th c qu c năng su t, ch t l ẩ ấ ị ớ ầ ủ ả gia, giá tr xu t kh u nông lâm th y s n năm 2017 tăng g n 6 l n so v i năm ững n ả ệ đã tr thành m t trong nh c xu t kh u nông s n hàng t Nam 2008. Vi ủ ự ạ ầ ư ế ớ ớ i v i nh ng m t hàng ch l c nh : G o, Thu s n, G , Cà Phê, đ u th gi ả ấ ể ấ Rau qu ...ả S n xu t chuy n m nh theo h ề ng ch t Đi u, Cao Su, ượ ạ ả ả ượ l ng nhi u nông s n đ u tăng m nh, ệ ấ ả s n xu t nông nghi p s ch, nông nghi p ng d ng công ngh cao, nông ệ ữ ơ ượ ể vĩ mô, ki m nghi p h u c đ ả ệ ạ soát l m phát, gi t ng qu c t Nam trên tr c quan tâm phát tri n; góp ph n n đ nh kinh t ế i quy t vi c làm, gi m nghèo và nâng cao v th c a Vi ố ế .
ườ ộ ặ B m t nông thôn có nhi u đ i m i, xây d ng nông thôn m i đã tr
ộ ượ ưở ớ ờ ố
ườ ượ ả ệ ở ậ ng ng tham gia. Đ i s ng v t ủ c c i thi n, vai trò ch
ượ thành phong trào r ng kh p, đ ấ ầ ủ ch t, tinh th n c a ng ườ ể ủ th c a ng i dân nông thôn đ ự ớ ổ ề ắ ứ c toàn dân h i dân nông thôn ngày càng đ c phát huy.
7
ạ ủ Hàng lo t chính sách c ch m i c a Chính ph , Th t ng Chính ph
ị ủ ướ ể ồ ự
ố ủ ơ ờ ổ ệ
ệ ả
ế i pháp c i thi n môi tr ồ ườ ng đ u t ạ ể
ế ạ ủ i theo h
ủ ế ớ ủ ự ề ộ b ngành ban hành đã k p th i b sung v ngu n l c cho phát tri n các lĩnh v c ầ ư ề then ch t c a ngành Nông nghi p. Nhi u chính sách khuy n khích DN đ u t ầ ư ả ệ kinh vào nông nghi p, nông thôn, các gi ộ ộ ể ượ ỗ ợ c tri n khai đ ng b . Bên c nh đó, b máy doanh và h tr phát tri n DN đ ả ổ ứ ệ ự ọ ướ ượ ắ t ng tinh g n, hi u l c c s p x p l ch c qu n lý c a ngành đã đ ả ơ ệ và hi u qu h n.
ơ ấ ệ ệ ể ị Th c hi n tái c c u ngành Nông nghi p, c ạ huy n d ch m nh m v c
ấ ố ượ ề ộ ể ệ phát tri n SX nông nghi p theo chi u r ng, l y s l ự ừ t
ợ ế ủ ng và giá tr gia tăng, phát huy l ẽ ề ơ ụ ng làm m c ỗ ị i th c a m i đ a
ả ướ ấ ượ ớ ắ ươ ầ ị ị ườ ấ c u SX: tiêu sang nâng cao ch t l ph ng và c n c, g n v i nhu c u th tr ng.
ị ớ ẳ ượ ủ ự ộ ố ặ c v th và kh năng
ả ị ườ ị ế ộ . ạ c nh tranh trên th tr
ậ ộ ữ ề ả ả ố ế ờ ng th gi ệ ạ Trong tình hình hi n t
ấ ạ ứ ả ộ ố ấ ườ
ữ ự ể ệ ề ả ộ ủ
ơ ạ ệ ể
ệ ể ệ ụ
ạ ạ
ệ
ạ ượ ự ứ ở ệ ủ ế ể ạ ạ ng cao, nên khi xu t kh u không mang l ự ữ ề ấ ượ c h t g o có ch t l cao. Và vì v y, nông nghi p ch d ng ấ ư ỉ ừ c s b t phá c n thi
ộ M t s m t hàng l n, ch l c đã kh ng đ nh đ ế ớ i, b o đ m đ ng v ng khi h i nh p qu c t i, đã có m t s v n đ n y sinh sau m t th i gian i nông dân s n xu t manh mún, cá th c hi n khoán 10: đó là tình tr ng ng ậ ế ụ ế ệ ể ạ ọ th , đi u đó có th h n ch vi c áp d ng nh ng ti n b c a khoa h c kĩ thu t ả ệ i cho nông nghi p hi u qu cao h n. Vi c canh tác ngày nay có th mang l ể ơ ớ manh mún đó làm cho chúng ta khó có th áp d ng c gi i hoá, hi n đ i hoá đ ượ ị ẩ ấ có đ i giá tr ấ ế ậ vi c đ ăn, có d tr , có xu t kinh t ế ẩ ẩ ư ạ i ch a t o đ kh u nh ng l t đ thúc đ y n n kinh t ệ ự ư ổ ầ nh bu i đ u th c hi n khoán 10. ẽ ệ
ố ườ ế ố Vi c canh tác manh mún s tác đ ng đ n l ố ế i nông dân, v n chi m đa s trong dân s Vi
ẫ ể ớ ư ệ ộ ề ự ế
ự ụ ế ệ
ả
ữ ộ ề ự ế ầ ở ộ ố ị ệ ấ ủ ệ ấ m t s đ a ph
, g n đây ự ạ ể ạ ề ữ
ạ ạ ạ i và khoa h c kĩ thu t, nâng cao ch t l
ộ ồ ậ Nam B đã xu t hi n các cánh đ ng m u l n, mang l ợ ọ cao h n.
ủ ấ ượ ệ ấ ấ ượ ộ ố cao và nâng cao ch t l ng cu c s ng cho ng
ệ ệ ạ
ơ Ở ế ự ự ế ờ ầ ủ
ủ ư duy c a i suy nghĩ và cách t ể ư ng duy ti u t Nam, đó là t ệ ể nông nghi p duy ti u nông, khó có th xây d ng m t n n kinh t nông. V i t ọ ậ hi n đ i, áp d ng nh ng thành t u tiên ti n nh t c a khoa h c kĩ thu t ngày ẩ ấ ượ ng s n ph m nay đ t o nên m t n n nông nghi p năng su t cao, ch t l ệ ấ ồ ươ ng đã xu t hi n vi c liên đ ng đ u. Trên th c t ơ ủ ự ể ế ụ ể k t gi a các h p tác xã và s thâu tóm c a các ch v a đ có th áp d ng c ẩ ấ ớ gi i giá ng h t g o, xu t kh u mang l ẫ ớ ạ ế ị i tr kinh t ườ ả ệ hi u qu kinh t i nông dân, ờ ư đ a nông dân th c s ti n vào th i kì công nghi p hoá, hi n đ i hoá. ị ị ả ộ ố ề ệ ị ủ ờ
ờ . Gi ứ ữ
ỉ ệ ề ạ ế ấ ả ể ự ả i hi u qu kinh t
ế ự ứ ử ở Khoán 10 ra đ i và có giá tr l ch s b i nó đáp ng đúng yêu c u c a th c ấ ễ đây, m t s đi u ki n l ch ti n, c a nông dân trong hoàn c nh lúc b y gi ệ ự ử s đã thay đ i, nên chăng có nh ng s nghiên c u, đi u ch nh đ th c hi n ữ cao nh ng c ch s n xu t và qu n lý phù h p h n, mang l ề ơ h n và t o s b t phá cho n n kinh t
ổ ơ ế ả ạ ự ứ ề ự ế ọ ộ ộ
ự ế ệ ẫ ổ ợ ệ Vi ầ Bài h c v khoán h và s thăng tr m c a khoán h là m t th c t ớ ở suy ng m trong quá trình đi đ n đ i m i ộ đáng ỉ ộ t Nam. Khoán h không ch là ơ t Nam. ủ Vi
8
ề ủ ứ ề ạ ổ ọ
ể ấ v n đ c a quá kh , nó còn nhi u bài h c nóng h i cho giai đo n phát tri n ấ ướ đ t n
ươ t Nam trong t ng lai
ệ c hi n nay. ể ả i pháp đ phát tri n Nông nghi p Vi ụ ể ủ ệ ệ ệ 3. Gi 3.1. M c tiêu ch a ngành Nông nghi p Vi ệ t Nam
ệ ầ ấ
ễ ả ọ ề ố
ể ả ằ ở ự
i. Vi
ế ớ ế ớ ầ ấ i, n i s n xu t tôm l n c a th gi
ơ
ớ ệ ụ ế ạ ể ạ ắ ấ ng Nguy n Xuân Phúc, ngành Nông nghi p c n ph n đ u ệ t vào nhóm 15 qu c gia có n n nông nghi p t Nam ph i l ả nhóm 10 ấ ế ế ệ t Nam ph n đ u là trung tâm ch bi n xu t ơ ả ể ạ ủ i,.... đ đ t ả ầ ệ ữ c m c tiêu cao h n sau 10 năm n a, Nông nghi p Vi t Nam c n ph i có ế ơ ả ữ i pháp đ phát huy th m nh và kh c ph c nh ng h n ch c b n
ủ ướ Theo Th T ữ ệ ể 10 năm n a đ Vi ế ớ ấ ế ế i; riêng lĩnh v c ch bi n nông s n ph i n m phát tri n nh t th gi ấ ế ớ ủ ể ướ c phát tri n c a th gi n ồ ỗ ấ ẩ kh u đ g hàng đ u th gi ụ ượ đ ả ữ nh ng gi ệ hi n nay.
ể ả ệ ậ ặ ư ẩ 3.2. T p trung phát tri n s n ph m nông nghi p có tính đ c tr ng,
ậ ằ ệ ệ ướ ệ ớ ề đ c s n vùng mi n t Nam là n
ạ ẩ ự c n m trong vùng khí h u nhi ả
ị ỗ ấ ề ệ ng, m i vùng, mi n
ả ề ươ ạ
ệ ể ị ượ t Nam có đ ặ ả ủ
ề ướ
ư ư ư ậ ả ụ c trên th gi ồ ả ượ ấ c r t nhi u n ặ ả
ậ ạ ố ạ
ả ố ớ ộ ố ặ
ẩ ứ ặ ả ố ố c m c doanh thu t
ị ệ
ả
c và m r ng xu t kh u ra n ư ng trong n ế ượ
ả ươ ng đ i t ở ộ ầ ặ ư ấ ả ấ ạ ả
ế ớ ể ấ ẩ đ xu t kh u hàng hoá ra th gi i. Đ làm đ
ầ ố ế ể ệ ể ả ả ẩ
ẩ ế ợ ữ
ỗ ợ ề ố ư ả ặ ẩ
ế ạ ề ọ ừ ề ả ấ
ề
ẩ ữ ẩ ế ế
ệ
ế ấ c nhu c u ch bi n và xu t kh u. Kiên quy t không đ ả ạ ể ự t là ph i làm ch ạ ầ phát, ngoài quy ho ch. Đ c bi ằ ặ ể ị ng h ng năm đ tránh tình tr ng đ ượ ả ượ c s n l
ặ ả ậ ề Vi t đ i, có đi u ki n thu n ệ ề ợ ể l i đ phát tri n các s n ph m nông nghi p quanh năm. S đa d ng v khí ề ở ể ỗ ị ậ h u, đ t đai, v trí đ a lý là đi u ki n đ m i đ a ph ữ ặ ả ạ ệ c nhi u lo i nông s n, đ c s n đa d ng, phong phú. Nh ng Vi ướ ỉ ạ c yêu thích, t Nam không ch nhân dân trong n lo i nông s n, đ c s n c a Vi ặ ẩ ả ế ớ mà còn đ i đón nh n. Các s n ph m có tính đ c ắ tr ng, đ c s n, nh : nhãn l ng H ng Yên, v i L c Ng n B c Giang, thanh long Châu Thành Long An, xoài Cát Chu, cam B H , nho Ninh Thu n, gà ấ Đông C o…. Đ i v i m t s m t hàng nông s n, đ c s n, chúng ta đã xu t ạ ượ ể t. Tuy nhiên, đ nông kh u thành công và đ t đ ể ấ ư ả ươ ệ t Nam phát tri n, các đ a ph nghi p Vi ng c n m r ng quy mô s n xu t, u ặ ả ề ể ứ ằ ẩ tiên phát tri n các vùng, mi n có s n ph m đ c tr ng, đ c s n nh m đáp ng ẩ ở ộ ướ ầ ỗ ị ướ ị ườ c ngoài. M i đ a nhu c u th tr ặ ả ươ ị ặ ể ả c phát tri n nông s n, đ c tr ng, đ c s n cho đ a ng ph i có chi n l ph ươ ế ươ ng mình, c n có quy ho ch vùng s n xu t chuyên canh, xúc ti n th ph ng ợ ề ượ ạ m i, h p tác qu c t c đi u đó, ả ả ầ ư ầ cho vi c qu ng bá s n ph m, mang s n ph m đi tri n lãm, c n ph i đ u t ả ắ ị qu ng cáo và hình thành các vùng du l ch k t h p gi a tham quan, mua s m và ề ử ụ ề ả qu ng bá s n ph m đ c tr ng vùng mi n. H tr v v n, v quy n s d ng ể ơ ấ đ t cho t ng lo i nông s n có th m nh v xu t kh u, chú tr ng phát tri n c ở ạ ầ ả s h t ng, b u đi n, truy n thông. Hình thành nh ng vùng có quy mô s n ể ấ ớ xu t l n đáp ng đ ủ ệ ượ các hi n t ượ ị ườ ượ c th tr đ c ấ mùa m t giá, đ
ạ ệ ư ượ ứ ng phát tri n t ổ ng, n đ nh đ ượ ấ c giá m t mùa. ế ộ ụ ọ ỹ Ứ ậ ả ấ 3.3. ng d ng ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t
9
ả ụ ọ ỹ s n xu t nông nghi p ộ Vi c ng d ng ti n b khoa h c k thu t vào
ầ ẩ ấ ể
ộ ả ế ữ ậ ư ệ ự ế ố ả ọ
ệ
ớ
ố ả ng, hi u qu trong s n xu t nông nghi p; tăng c
ế ể ứ ườ ụ
ắ ạ ế ệ ươ ế ả ả ế ề
ầ ả ươ ng nên có chi n l
ộ ạ
ở ộ ấ ạ ế ộ ng, nh t là m ng l
ể ứ
ự ệ ấ ố ớ
ấ
ị ệ
ồ ế ọ ố ng t ắ t kh c nghi ậ ươ ng…; m ớ ọ ượ ổ c s d ng cây tr ng bi n đ i gen nh ngô, bông, đ u t
ả ự
ấ ố ng t
ớ ồ ả ề ấ ố ấ ượ
ượ ạ
ệ
ứ ệ
ầ i cho s n xu t ph c v nhu c u tiêu dùng trong n
ấ ạ ả ẩ ả
ụ ả ề ợ ệ ầ ườ ấ ỏ
ả ạ
ậ ằ ườ
ớ
ạ ng và giá tr cao b ng tăng c ế ợ ệ ư ữ ả ấ
ả ấ ạ ả ậ
ế ế ệ ể ẩ
ự ế ữ ệ ọ ộ
ự ệ ữ ạ
ứ ổ ứ ể ệ ớ ứ ớ ộ
ướ ệ ấ ả
ơ ậ ớ ớ ộ ể ạ ướ ế ng kinh t tri th c. ể
ệ ệ ấ ố ờ
ư ứ ể ố ị
ườ ủ
ứ ạ
ề ả t Nam là m t qu c gia có n n s n xu t nông nghi p lâu đ i, ph ề i Vi ố ư ướ ắ
ự ế ộ ầ ắ ồ ệ là r tấ ệ ứ ệ ứ ầ ế c n thi t trong b i c nh toàn c u hóa nh hi n nay. Đ thúc đ y vi c ng ầ ấ ụ ế d ng ti n b khoa h c vào s n xu t, c n có s liên k t gi a nhà nông và nhà ầ ư ướ ầ ọ cho các nhà c c n có chính sách đ u t khoa h c và nhà doanh nghi p. Nhà n ụ ấ ệ ụ ẩ ứ ọ khoa h c nghiên c u ra các s n ph m m i ph c v cho vi c tăng năng su t, ầ ồ ệ ấ ấ ượ ng ngu n v n đ u ch t l ọ ộ ư ng trình khuy n nông, chuy n giao ng d ng ti n b khoa h c cho các ch t ệ ậ ỹ ữ ệ k thu t; khuy n khích, t o đi u ki n g n k t gi a nông dân và doanh nghi p, ế ượ ẩ ả ả ỗ ị ặ đ m b o đ u ra cho s n ph m... M t khác, m i đ a ph c ổ ế ế ợ đào t o, nâng cao trình đ và phân b biên ch h p lý cho cán b khuy n nông ầ ướ ươ ị ở các đ a ph các xã, góp ph n i cán b khuy n nông ụ ả ủ ấ ượ ng và hi u qu c a quá trình chuy n giao, ng d ng khoa nâng cao ch t l ồ ả ầ ứ ệ ệ ọ h c công ngh vào s n xu t nông nghi p. Đ i v i lĩnh v c tr ng tr t, c n ng ộ ả ấ ượ ồ ố ụ d ng r ng rãi các gi ng cây tr ng m i có năng su t cao, ch t l t và kh ố ệ ờ ế ệ ố ề t; năng ch ng ch u sâu b nh, ch ng ch i đ c đi u ki n th i ti ướ ử ụ ở ừ ư t ng b ầ ứ ơ ớ ộ i hóa các khâu s n xu t. Trong lĩnh v c chăn nuôi, c n ng r ng nhanh c gi ả ạ ể ọ ọ ấ ượ ố ệ ụ t và b o d ng công ngh di truy n đ ch n l c gi ng, t o gi ng ch t l ấ ụ ố ồ t n ngu n gen, s n xu t gi ng m i có năng su t ch t l ng cao. Ví d : Công ữ ổ ợ ấ ố ty TNHH Bò s a Th ng Nh t Thanh Hóa đ h p c Vinamilk quy ho ch là t ạ ệ ệ ụ ữ ạ trang tr i bò s a công ngh cao áp d ng các qui trình và công ngh hi n đ i ầ ấ ủ ữ ế ớ nh t c a th gi i và chăn nuôi bò s a công nghi p đáp ng nhu c u nguyên ấ ướ ụ ươ ệ ữ c và xu t li u s a bò t ả ầ ấ ẩ kh u. Ngoài ra, c n đ y m nh s n xu t nông s n an toàn, nâng cao hi u qu ộ ả ứ ệ ứ ả i ng s n xu t, b o v s c kh e, quy n l i tiêu dùng, đáp ng yêu c u h i ậ ồ ậ ố ế . T p trung c i t o cây tr ng, v t nuôi, t o và nhân nhanh các nh p qu c t ơ ữ ị ấ ượ ấ ố ng h n n a năng gi ng có năng su t, ch t l ướ ứ ệ ừ ướ ể ự l c nghiên c u trong n c, k t h p v i chuy n giao công ngh t c ngoài n ệ ớ ố ượ ọ ể c nh ng gi ng có hi u qu cao nh t. Đ a nhanh công ngh m i đ ch n đ ể ả ấ ả t c các khâu: s n xu t, thu ho ch, b o qu n, ch bi n, v n chuy n và vào t ộ ố ụ ả tiêu th s n ph m. Xây d ng thí đi m m t s khu công ngh cao d a vào công ngh sinh h c, công ngh thông tin. Đây là n i t p trung nh ng ti n b khoa ệ ả ọ ch c qu n lý hi n h c công ngh m i, nh ng sáng t o m i, v i cách th c t ế ạ ự đ i d a vào tri th c m i. Sau đó, nhân r ng đ t o b c chuy n bi n đ t phá ứ trong s n xu t nông nghi p theo h ỏ ặ ự ủ 3.4. Xóa b m t tiêu c c c a tâm lý ti u nông ươ ộ ng Vi ỏ ẻ , manh mún và truy n th ng đ nh c theo ki u làng, xã đã th c canh tác nh l ệ ể ệ ể hình thành tâm lý ti u nông c a ng t Nam. Tâm lý ti u nông là các hi n ư ượ ả ng ý th c nh tình c m, mong mu n, ý chí, thói quen, tâm tr ng... Tâm lý t ớ ặ ữ ể c, g n bó v i làng, xã, quê ti u nông có nh ng m t tích c c nh yêu n ể ư ế ươ ng, tinh th n đoàn k t, g n k t c ng đ ng. Nh ng tâm lý ti u nông cũng có h
10
ể ữ ự ủ ệ ả
ệ ầ ậ
ệ ổ ộ ổ ả ể ổ ủ ạ ấ ộ
ể ớ ử ạ nh ng bi u hi n tiêu c c, đó là: nghĩ và làm theo kinh nghi m, b o th , ng i ọ thay đ i, có t m nhìn thi n c n; coi tr ng kinh nghi m cũ, thói quen, cách làm ạ ữ cũ, b o th , ng i thay đ i, nh t là nh ng thay đ i đ t ng t, không dám m o hi m th nghi m và sáng t o cái m i,…
ộ ạ ượ c hình thành và t n t
ế ử ộ ị
ệ ể Tâm lý ti u nông đ ố (kinh t ị ử
ạ ệ ứ ư
ự
ổ ậ ệ ầ ể
ớ ả ự
ợ ạ ế
ấ ế ợ
ổ ặ ẩ , tùy ti n h giá s n ph m nông s n trên th tr ố ả ế
ấ ớ ệ ng, hi u qu trong nông nghi p còn r t th p. ộ ạ ủ ồ ạ ướ i tác đ ng c a m t lo t i d ế ớ ắ , xã h i, l ch s và văn hóa…) g n k t v i nhau qua hàng các nhân t ậ ở ế ừ thành t p quán, thói quen; vì ngàn năm l ch s , do đó nó có tính k th a, tr ứ ỳ ấ ớ ỏ ủ ậ ả r t l n. Vi c xóa b v y, nó có s c m nh cũng nh có tính b o th và s c ề ơ ấ ả ẫ ư ả ề ặ m t tiêu c c này là v n đ không h đ n gi n, nh ng dù khó v n c n ph i ệ ầ ể ế ộ t Nam phát tri n, c n thay đ i . Trong xu th h i nh p, đ nông nghi p Vi ỡ ạ ỏ ượ ỏ ữ c tình tr ng phá v ph i xóa b nh ng m t tiêu c c nêu trên thì m i xóa b đ ị ườ ả ả ệ ồ ng, không các h p đ ng kinh t i s n xu t theo i ích chung, không thích làm ăn l n, duy trì l quan tâm đ n l ấ ấ ẫ ạ kinh nghi m, không có đ i m i sáng t o trong s n xu t d n đ n năng su t, ch t l
ặ ệ ự ủ ể ầ
ấ ượ ể Đ xóa b đ ộ ở ườ
ả ổ
ơ ớ ậ ứ ấ ữ ậ ụ
ỏ ơ
ọ ườ ề ậ ị i t t
ệ ớ
ổ ư ớ
ầ ỏ ẻ ầ ọ . Lúc đ u có th ch t
ả ố ế
ọ ậ ấ ệ i hi u qu t ế ị ườ th tr
ả ố
ượ ầ i nông dân làm ra m i bán đ c và thu đ
ớ ả ệ ả ấ ề ỏ ượ ự c m t tiêu c c c a tâm lý ti u nông c n có s tuyên truy n ứ ậ ươ ấ ự ủ ị ề v n đ ng tích c c c a các c quan ch c năng, nh t là chính quy n đ a ph ng; ấ ầ ươ ị ạ c n m th ng xuyên các l p t p hu n cho nông dân t i các đ a ph ng, làm ỏ ậ ự ủ ưở cho nông dân thay đ i nh n th c và b nh ng nh h ng tiêu c c c a tâm lý ỏ ư ứ ể ể ti u nông. Giáo d c ý th c ch p hành lu t pháp cho nông dân, đ xóa b t ọ ưở ọ ệ làng”, tr ng tình h n lý, xóa b tâm lý tr ng h hàng, ng “phép vua thua l t ụ ầ ươ ộ ẫ ớ ư ưở ng c n ng coi th c c b , d n t ng pháp lu t. Chính quy n đ a ph ở ọ ậ ở m các l p tham quan h c t p kinh nghi m cho nông dân, làm cho nông dân m ể ạ duy manh mang t m nhìn, sáng t o và dám nghĩ, dám làm l n đ thay đ i t ể ộ ố ể ỉ ổ ứ ớ ch c l p h c cho m t s nông dân tiêu bi u, mún nh l ạ ệ ấ ộ sau đó nhân r ng ra, n u th y vi c h c t p đó mang l t. Thêm ướ ả ẫ ứ ữ ả ướ ng kinh t ng, t c là n a, ph i h ng d n nông dân s n xu t theo h ấ ư ứ ị ườ ả ấ ng c n” ch không s n xu t “cái mình mu n có”, nh s n xu t “cái th tr ượ ợ ớ ườ ủ ẩ ả ậ v y s n ph m c a ng i c l nhu n.ậ
ạ ả ữ
ạ ậ ệ ế ậ 3.5. Hình thành nh ng t p đoàn nông s n m nh Vi c hình thành các t p đoàn nông s n m nh là r t c n thi
ộ ậ ả ư ệ
ả ư ủ ứ ạ ả ầ ạ ng trong n c cũng nh đ s c c nh tranh v i nông s n qu c t
ể ổ ớ ả ủ ề ấ ạ ờ
ầ ạ
ả ế
ư ầ ố
ệ ệ vào nông nghi p, nông thôn.
ố ấ ầ t trong b i ế ậ ả nh hi n nay. Hình thành các t p đoàn c nh toàn c u hóa và h i nh p kinh t ả ể ượ ị ệ t Nam có th n đ nh và phát tri n đ c nông s n m nh giúp cho nông s n Vi ố ế ặ ướ ị ườ . Đ c th tr ị ướ ệ c vào th t, trong th i gian g n đây, r t nhi u lo i nông s n c a các n bi ẽ ớ ệ ủ ạ ấ ệ ườ t Nam và c nh tranh r t m nh m v i nông s n c a Vi ng Vi t Nam. tr ủ ươ ậ c đã có ch tr ng khuy n khích các doanh Chính vì v y, Đ ng và Nhà n ệ nh Ngh đ nh s nghi pệ đ u t ị ị ư 210/2013/NĐCP ngày ầ ư 19/12/1013, khuy n khích doanh nghi p đ u t ệ ả ướ cho nông nghi p ế ự ế Trên th c t
ệ ệ ạ ầ ư ỷ ồ ầ ư đã có m t s doanh nghi p đ u t ự đ ng vào lĩnh v c nông nghi p t ư cho nông nghi p, nh : ề i nhi u Công ty VinEco đã đ u t ộ ố 2.000 t
11
ọ ồ ụ ướ ươ
ấ ế ớ ể ầ ậ ế
ơ i đ cung c p rau qu ẩ
ẩ ấ ng, trong đó b ậ ỹ ệ ả ạ ả
ờ ả ệ ứ
ớ ẩ ệ ướ ơ ứ ộ ố ạ ấ
ả ố ế ng t ế ồ ệ t Nam, h ậ
ậ ề ướ
ữ ệ vào nông nghi p. Vì v y, Nhà n ệ ể
ạ ệ ứ ạ
ả ệ
ố ợ
ị ự ượ
ầ ắ ẽ c a các doanh nghi p ph n nào s kh c ph c đ
ệ ệ ủ
ệ ệ ấ ệ ả
ớ ả ả
ụ ả
ọ ả ị ả ấ
ế ậ ầ ậ t p th
ấ ả
ế Ậ ả Ế
ề ầ ả ị L ch s n n nông nghi p Vi
ự ể
ệ ử ề ữ Vi
ướ t Nam ướ ướ ủ ế ng toàn c u hóa v kinh t nh hi n nay,
ụ ệ
i, nông nghi p Vi ụ ắ ế ạ ệ ữ ồ ờ
ệ ơ ệ ở
ự ạ ự ệ
ệ ả ố ư ấ
t Nam là m t n ệ ơ ộ ượ ữ
ệ
ể ắ i pháp hi u qu đ giúp n n nông nghi p Vi ể ả ể ớ ữ ể
ừ ệ ỏ
ộ ớ ự ể ủ ủ ợ ế ậ ộ ệ ề ầ xã h i trong t
ự ị c đ u t p trung vào lĩnh v c tr ng tr t, áp d ng các đ a ph ầ ả công ngh và k thu t tiên ti n hàng đ u trên th gi ị ườ ữ h u c và rau qu s ch cho th tr ng theo các tiêu chu n VietGAP, ả ữ ả GlobalGAP. VinEco đã s n xu t các s n ph m rau qu h u c , đáp ng các ấ ầ t; đ ng th i đi sâu nghiên c u và s n xu t m t s lo i nông nhu c u chuyên bi ị ả ủ ạ ế ạ s n th m nh c a Vi i vi c c nh tranh và xu t kh u ra th ệ ớ ườ [9]. Tuy v y, tính đ n nay, m i có kho ng 1% doanh nghi p tr ng qu c t ệ ầ ầ ư c c n có chính sách t o đi u ki n đ u t ầ ư ậ ợ ơ vào nông nghi p nông thôn, i h n n a đ các doanh nghi p đ u t thu n l ậ ạ ả ướ ừ c hình thành các t p đoàn nông s n m nh, giúp tăng s c c nh tranh t ng b ạ ả ầ ả ả t Nam; C n thu hút v n, kh năng qu n lý, kh năng sáng t o cho nông s n Vi ế ấ ả ầ ư ể ở ộ ế ẩ ự đ m r ng s n xu t, ch và thúc đ y s liên doanh liên k t, h p tác đ u t ồ ộ ệ ụ ế bi n, kinh doanh, d ch v trong lĩnh v c nông nghi p, huy đ ng đ c ngu n ụ ượ ự ầ ư ủ ố c s manh mún v n đ u t ứ ạ ả ỏ ẻ trong s n xu t nông nghi p, tăng quy mô và tăng s c c nh tranh c a các nh l ấ ẩ ẩ ả t Nam; Thúc đ y vi c hình thành các vùng s n xu t s n ph m nông nghi p Vi ấ ậ ế ể hàng hóa nông s n quy mô l n, nông dân liên k t đ tham gia s n xu t t p ả ấ ệ trung, áp d ng quy trình s n xu t khép kín, an toàn sinh h c, b o v môi ấ ẩ ấ ượ ườ ng và giá tr s n ph m s n xu t theo tiêu ng, nâng cao năng su t, ch t l tr ể ạ ệ ẩ ẩ chu n VietGap, góp ph n thúc đ y vi c thành l p các lo i hình kinh t ạ ệ ạ ợ h p tác s n xu t, trang tr i, gia tr i hi u qu kinh t cao. Ầ PH N III: K T LU N ế ấ ệ ệ t Nam đã tr i qua r t nhi u thăng tr m, đ n ủ ể quan tr ng, góp ph n vào s phát tri n c a ầ ọ c phát tri n nay đã có nh ng b ớ ả ể ế ế ề trong đó ph i k đ n vai trò l n c a khoán trong nông n n kinh t để ư ệ ề ầ ệ c xu h nghi p. Tuy nhiên tr ạ ượ ầ ớ ơ t Nam c n phát c m c tiêu cao h n trong 10 năm t đ t đ ế ơ ả ạ ệ ữ huy nh ng th m nh hi n có, đ ng th i kh c ph c nh ng h n ch c b n ố ấ ự t h n, nh t hi n nay. S c nh tranh trên các lĩnh v c ngày càng tr nên kh c li ộ ướ ộ ả ệ c nông nghi p, trình đ s n là trong lĩnh v c nông nghi p. Vi ị ườ ơ ấ ữ ớ ng xu t còn ch a cao, nên càng ph i đ i di n v i nh ng nguy c m t th tr ầ ứ ượ t qua nh ng thách th c, c n c c h i và v ngay trên sân nhà. Đ n m đ ệ ộ ố ả ắ ề ả t Nam n m ph i có m t s gi ự ứ ượ ắ ơ ộ t qua thách th c m i có th phát tri n nhanh và b n v ng. S b t c h i, v ậ ự ổ ộ v n đ ng không ng ng c a xã h i đòi h i ngành Nông nghi p c n có s đ i ươ ớ ể ộ m i đ h i nh p và phù h p v i s phát tri n c a kinh t ng lai./.
Ả Ệ TÀI LI U THAM KH O:
ế ớ
1. Ngân hàng Th gi
i (2018), Báo cáo Doing Business 2018;
12
ế ế ớ ề ự ẵ Th gi ề i WEF (2018), Báo cáo v s s n sàng cho n n
ễ 2. Di n đàn Kinh t ấ ươ ả ng lai; s n xu t t
ươ ệ ệ ng m i và Công nghi p Vi t Nam (2017), Báo cáo Ch s ỉ ố
ạ ấ ỉ ự ạ
3. Phòng Th năng l c c nh tranh c p t nh 2017;
ệ ạ ờ ự 4. Tâm Th i (2019), Ðào t o nhân l c ngành nông nghi p, Báo Nhân dân;
ế ậ ủ ệ ặ
5. Thu Th y, Đ ng Thành (2018), Ti p c n nông nghi p 4.0, Báo Ngày nay;
ỹ ư ủ ệ ạ ờ
ọ ứ
6. Ng c Th y (2019),Đào t o k s nông nghi p th i 4.0: Khó khăn và thách th c, Báo Nông thôn ngày nay;
mard.gov.vn, doimoisangtao.vn, hanoimoi.com.vn,
7. Các website: sggp.org.vn.
ả ử ả
ộ ạ ứ ộ ị ầ ậ , t p II. ươ ng khóa
ừ ộ ỉ ị L ch s Đ ng b t nh Vĩnh Phú ấ ở ộ i H i ngh l n th 16 (m r ng) Ban Ch p hành Trung ế
ệ ự ủ ngày 16 đ n 30 tháng 4 và ngày 1 đ n 10 tháng 6 năm 1959. ớ ở ộ t Namnh ớ Vi ổ ch , Đ i m i
ế ứ
ị ể ứ ị Vĩnh Phúc 19661968 ẫ , Nxb Tri th c, H.2008. ộ ở Tìm hi u khoán h , Nghiên c u L ch
ề ắ ợ
ườ ậ ủ ệ ướ c ta qua con đ ệ ộ , Văn ki n Đ ng ng h p tác hóa ị ả Toàn t p, Nxb.Chính tr
ố
ị
ệ ở ể (19302005), Nxb CTQG. H.2007. ộ Tìm hi u khoán h trong nông nghi p Vĩnh Phúc
ộ ị ồ ạ ố ị ớ , T p chí L ch s Đ ng, s 5, 2008.
ử ả ễ ướ ổ c đ i m i ử ị ử ả ọ ệ
ệ ả
ừ ể ệ ạ ễ ậ ạ ự t Nam: Th c tr ng và
ấ ể ả ấ 8. Ban ch p hành Đ ng b Vĩnh Phú, 9. Báo cáo t ế II, t ừ 10. Thái Duy, T “khoán” đ n h nông dân t ạ i và suy ng m l 11. Vũ Th Hoà, ử ố s s 5, 2012. ế ư 12. Kiên quy t đ a nông thôn mi n B c n ế nông nghi p ti n lên ch nghĩa xã h i ộ qu c gia, Hà N i, 2002, t.20. 13. L ch s Đ ng b Vĩnh Phúc 14. Nguy n Th H ng Mai – tr 15. L ch s nông nghi p VN H c viên NN VN, T đi n bách khoa nN 16. Báo nông nghi p, dòng ch y 70 năm nông nghi p VN. ệ 17. Nguy n Đình Lu n, (7/2013), "Xu t kh u g o Vi ế gi ẩ ố và Phát tri n, s 193, trang 9 14. ạ i pháp", T p chí Kinh t
ị ể ả ấ
ộ ố ả ủ ỉ ệ ạ ả i pháp phát tri n s n xu t nông s n các huy n mi n núi c a t nh Thanh Hóa trong giai đo n hi n nay”,
ề ố ề ễ 18.Nguy n Th Huy n (2019), M t s gi ệ ặ ả ở đ c s n ươ ạ ng, s 8, tháng 5 năm 2019. T p chí Công Th
ế ệ ữ ố
ệ ể ạ ộ ọ ở ư ế ị ườ th tr ị ng Vi
ươ ễ 19. Nguy n Ti n Th , Hà Th Thùy D ng (2019), “M i quan h gi a tâm lý ệ ti u nông và kinh t t t Nam”, T p chí Khoa h c xã h i Vi ố Nam, s 12019.
ổ ả ệ
ấ ả ệ ề ấ ẩ ậ ố ụ ả t Nam, (2011, 2012, 2013, 2014, 2015),“Niên giám t Nam”, Nhà xu t b n Tài
20. T ng c c H i quan Vi th ng kê H i quan v hàng hóa xu t nh p kh u Vi chính, Hà N i.ộ
21. https://dantri.com.vn/chinhtri/thutuongvietnamphandaulottop15nuoc conennongnghiepphattriennhatthegioi2019010313353543.htm
13
https://www.vinamilk.com.vn/vi/tintucsukien/1699/tohoptrangtraibo
22. suacongnghecaovinamilktaithanhhoamorabuocphattrienmoicho nganhnongnghiepchannuoibosuataivietnam
https://vaithieu.net/nam2018bacgiangphandau65vaithieutieuthuthi
23. truongnoidia/
24. http://hoangphatfruit.com/gioithieutongquanvecongty
25. https://thanhnien.vn/taichinhkinhdoanh/vingroupdautu2000tidongvao nongnghiep544001.html.
ễ ệ ề ể ằ ị ạ i pháp nh m phát tri n nông nghi p – Nguy n Th Huy n Đ i
ộ ộ ố ả 26. M t s gi ọ h c Bách Khoa Hà N i.