1
2
3
Tìm hiu v cá Phượng 4
Hoàng Ngũ Sc 5
6
I.Đặc đim sinh hc 1
1.Phân b 2
- Phía bc và phía Tây bc và phía nam M t Venezuela đến Colombia, cá 3
thích sng môi trường nước ngt nhit độ 25 – 30 độ C. 4
- Cá thuc dng cá hin nên có th nuôi ghép vi nhiu loi cá khác có tp 5
tính ca cá sng thành by đàn. 6
7
2. Mt s đặc đim sinh hc chính ca cá 8
a) Hình dng 9
Thân hình nh, thân ph ng sc lp lánh đặc bit máu sc ca cá thay đổi 10
theo cường độ ánh sáng, thông thường ánh sáng t nhiên cá có màu sáng đậm. 11
12
b) Đặc đim dinh dưỡng 13
Thc ăn là động vt c nh như trng nước, trùng ch ngoài ra cá ăn được 14
thc ăn chế biến dng viên. 15
16
c. Đặc đim sinh trưởng 1
Cá có tc độ tăng trưởng nhanh. Sau mt tháng cá đạt khong 2 – 3 cm. Sau 3 2
tháng cá đạt khong 3 – 3,5 cm. Chiu dài ti đa ngoài t nhiên khong 4 – 10 3
cm. 4
5
d. Đặc đim sinh sn 6
- Cá thành thc khong 6-8 tháng nuôi (kích thước 3 – 4 cm), khi ti tui 7
thành thc cá đực và cá cái mi có s khác nhau v hình dng bên ngoài. 8
- Cá đực: có, vi lưng,vi bng, vi hu giương cao, có màu sc sc s thường thì 9
ln hơn cá cái. 10
11
- Cá cái: có kích thước nh, màu sc các vây nht và các vi không giương 12
cao, khi sinh sn cá cái co bng to nhìn rt rõ. 13
- Cá đẻ quanh năm nhưng tp trung vào tháng 3 đến tháng 10, trng cá thuc 14
dng trng dính. Nên tách cá đẻ nuôi riêng tng cp khi cho cá sinh sn để đạt 15
kết qu tt nht. B dùng để nuôi sinh sn có th tích 10 – 15 lít/1cp cá, mc 16
nước trong b khong 10 – 12 cm. 17