
B c Ninhắ
Bi u tr ng t nh B c Ninhể ư ỉ ắ
B c Ninhắ là m t ột nh Vi t Namỉ ệ thu c khu v c phía b cộ ự ắ
c a vùng ủđ ng b ng sông H ngồ ằ ồ và ti p giáp v i vùngế ớ
trung du B c b t i t nh B c Giang, cách th đô ắ ộ ạ ỉ ắ ủ Hà N iộ 31
km v ềphía Đông B cắ. Phía Tây và Tây Nam giáp th đôủ
Hà N iộ, phía B cắ giáp t nh ỉB c Giangắ, phía Đông và Đông
Nam giáp t nh ỉH i D ngả ươ , phía Nam giáp t nh ỉH ng Yênư.
Đây là t nh đ u tiên trong s 63 ỉ ầ ố t nhỉ thành c a ủVi t Namệ
công b th c hi n ố ự ệ chính ph đi n tủ ệ ử.
L ch sị ử
B c Ninh là m t trong 13 t nh đ c vua ắ ộ ỉ ượ Minh M ngạ thành
l p đ u tiên B c Kỳ (năm 1831). Nguyên là tr n Kinhậ ầ ở ắ ấ
B c th i vua ắ ờ Gia Long, đ c đ i thành tr n B c Ninhượ ổ ấ ắ
năm 1822. Đ a bàn t nh B c Ninh khi y bao trùm các t nhị ỉ ắ ấ ỉ
B c Ninh, ắB c Giangắ, m t ph n các t nh ộ ầ ỉ H ng Yênư, L ngạ
S nơ và thành ph ốHà N iộ ngày nay.
Năm 1895 tách ph L ng Giang ra l p t nh B c Giang.ủ ạ ậ ỉ ắ
Năm 1905 tách các huy n ệĐông Anh, Kim Anh, Đa Phúc
nh p vào t nh ậ ỉ Vĩnh Yên.
Trong kháng chi n ch ng Pháp, B c Ninh thu c Liên khuế ố ắ ộ
Vi t B c. Năm 1950 B c Ninh có 9 huy n: Gia Bình, Giaệ ắ ắ ệ
Lâm, Lang Tài, Qu D ng, Thu n Thành, Tiên Du, Tế ươ ậ ừ
S n, Võ Giàng, Yên Phong.ơ
Ngày 20/4/1961 tách huy n ệGia Lâm nh p vào Hà N i.ậ ộ
Ngày 5/7/1961 h p nh t hai huy n Qu D ng và Võợ ấ ệ ế ươ
Giàng thành huy n Qu Võ.ệ ế
T ngày 27/10/1962 đ n ngày 6/11/1996 t nh B c Ninhừ ế ỉ ắ
h p nh t v i t nh B c Giang thành t nh ợ ấ ớ ỉ ắ ỉ Hà B cắ, sau đó l iạ
tách ra nh cũ t ngày 1/1/1997.ư ừ
T nh B c Ninhỉ ắ
T nhỉ
Chính tr và hànhị chính
Bí th ưt nhỉ yủ Nguy n Công Ngễ ọ
Chủ t ch ịHĐND Nguy n Công Ngễ ọ
Chủ t ch ịUBND Tr n Văn Túyầ
Đ aị lý
T nhỉ lỵThành ph B c Ninhố ắ
Mi nềĐ ng b ng sông H ngồ ằ ồ
Di nệ tích 807,6 km²
Các thị xã /
huy nệ7 huy nệ
Nhân kh uẩ
Số dân
• M tậ độ
• Nông thôn
• Thành thị
987.400 ng iườ
1.222,6 ng i/km²ườ
76,5%
23,5%
Dân t cộ ch y u là ủ ế Vi tệ
Mã đi nệ tho iạ 241
Mã b u chínhư: 16
ISO 3166-2 VN-56
Website www.bacninh.gov.vn
Bi n s xeể ố : 99

Ngày 14/3/1963, hai huy n Tiên Du, T S n c a t nh Hà B c h p nh t thành huy n Tiên S n.ệ ừ ơ ủ ỉ ắ ợ ấ ệ ơ
Hành chính
B n đ hành chính t nh B c Ninhả ồ ỉ ắ
B c Ninh bao g m m t ắ ồ ộ thành phố, m t th xã và sáuộ ị
huy nệ:
Thành ph B c Ninhố ắ
Th xã T S nị ừ ơ
Huy n ệGia Bình
Huy n ệL ng Tàiươ
Huy n ệQu Võế
Huy n ệThu n Thànhậ
Huy n ệTiên Du
Huy n ệYên Phong
Đi u ki n t nhiênề ệ ự
Đ a hình c a t nh này t ng đ i ph ng, có h ng d c ch y u t B c xu ng Nam và t Tây sang Đông,ị ủ ỉ ươ ố ẳ ướ ố ủ ế ừ ắ ố ừ
đ c th hi n qua các dòng ch y b m t đ v ượ ể ệ ả ề ặ ổ ề sông Đu ngố và sông Thái Bình. Vùng đ ng b ngồ ằ th ngườ
có đ cao ph bi n t 3-7 ộ ổ ế ừ m, đ a hình ịtrung du (hai huy n ệQu Võế và Tiên Du) có đ cao ph bi n 300-ộ ổ ế
400 m. Di n tích ệđ iồ núi chi m t l nh (0,53ế ỷ ệ ỏ %) so v i t ng di n tích, ch y u hai huy n Qu Võ vàớ ổ ệ ủ ế ở ệ ế
Tiên Du.
B c Ninh n m trong vùng khí h u ắ ằ ậ nhi t đ iệ ớ gió mùa, chia làm 4 mùa rõ r t (xuân, h , thu, đông). Có sệ ạ ự
chênh l ch rõ ràng v nhi t đ gi a ệ ề ệ ộ ữ mùa hè và mùa đông. S chênh l ch đ t 15-16°C.ự ệ ạ
Mùa m aư kéo dài t tháng năm đ n tháng m i hàng năm. L ng m a trong mùa này chi m 80% t ngừ ế ườ ượ ư ế ổ
l ng m a c năm.ượ ư ả
•Di n tích: 804 km² (là t nh có di n tích nh nh t c n c) ệ ỉ ệ ỏ ấ ả ướ
•L ng m a trung bình hàng năm: 1.400-1.600 mm ượ ư
•Nhi t đ trung bình: 23,3°C ệ ộ
•S gi n ng trong năm: 1.530-1.776 gi ố ờ ắ ờ
•Đ m t ng đ i trung bình: 79% ộ ẩ ươ ố
Tài nguyên, khoáng s nả
•R ng: Ch y u là r ng tr ng. Tr l ng c tính 3.300 m³. ừ ủ ế ừ ồ ữ ượ ướ
•Khoáng s n: Nghèo v tài nguyên khoáng s n, ch y u ch có v t li u xây d ng nh ả ề ả ủ ế ỉ ậ ệ ự ư đ t sétấ làm
g chạ, ngói, g mố v i tr l ng kho ng 4 tri u t n Qu Võ và Tiên Du, đ t sét làm ớ ữ ượ ả ệ ấ ở ế ấ g ch ch uạ ị
l aử thành ph B c Ninh, ở ố ắ đá cát k tế tr l ng 1 tri u t n Th C u, ữ ượ ệ ấ ở ị ầ đá sa th chạ Vũ Ninh trở ữ
l ng kho ng 300.000 m³, ượ ả than bùn Yên Phong v i tr l ng 60.000-200.000 t n. ở ớ ữ ượ ấ
Dân số
Năm 2008 B c Ninh có 1.028.800 ng i.ắ ườ
Thành ph n dân sầ ố

•Nông thôn: 76,5%
•Thành th : 23,5% ị
Kinh tế
•Là m t t nh thu c vùng kinh t tr ng đi m B c B . ộ ỉ ộ ế ọ ể ắ ộ
•Có nhi u làng ngh th công truy n th ng phát tri n và đ c ví là "vùng đ t trăm ngh ". ề ề ủ ề ố ể ượ ấ ề
•T ng s n ph m trong t nhổ ả ẩ ỉ (GDP) năm 2001 c đ t g n 5.300 t đ ng (ch s giá năm 1994). ướ ạ ầ ỷ ồ ỉ ố
•T ng giá tr s n xu t công nghi pổ ị ả ấ ệ năm 2006 (giá th c t ) đ t 16.263,6 t đ ng, đ ng th 6 mi nự ế ạ ỷ ồ ứ ứ ề
B c (sau Hà N i, H i Phòng, Qu ng Ninh, Vĩnh Phúc và H ng Yên). ắ ộ ả ả ư
•C c u nông, lâm thu s n - công nghi p, xây d ng - d ch v : 34% - 37% - 29%. ơ ấ ỷ ả ệ ự ị ụ
(Ngu n: Báo cáo tình hình kinh t , xã h i c a C c Th ng kê t nh B c Ninh)ồ ế ộ ủ ụ ố ỉ ắ [1]
•Ngày 13 tháng 4 năm 2006, B c Ninh khai tr ng h th ng đi n t và công khai h th ng thôngắ ươ ệ ố ệ ử ệ ố
tin đ t đai, v i s tr giúp c a hãng ấ ớ ự ợ ủ Intel.
Cu i tháng 4 năm 2006 t nh đã đón ch t ch t p đoàn ố ỉ ủ ị ậ Microsoft, ông Bill Gates, trong chuy nế
thăm Vi t Nam hai ngày. ệ
Giao thông
•Đ ng b có các qu c l 1A, 1B (ườ ộ ố ộ Hà N iộ - L ng S nạ ơ ), 18 n i sân bay qu c t ố ố ế N i Bàiộ v iớ
Thành ph H Longố ạ và c ng Cái Lânả, Qu ng Ninhả và đ ng 38 n i B c Ninh v i ườ ố ắ ớ t nh H iỉ ả
D ngươ .
•Đ ng s t: có tuy n đ ng s t qu c t Hà N i-H u Ngh Quan. ườ ắ ế ườ ắ ố ế ộ ữ ị
•Đ ng th y: qua ườ ủ sông C uầ, sông Thái Bình và sông Đu ng n i ra ố ố sông H ngồ; các sông nh nhỏ ư
sông Ngũ huy n Khê, sông Dân, sông Đông Côi, sông Bùi, ngòi Tào Khê (nay không còn), sôngệ
Đ ng Kh i, sông Đ i Qu ng Bình. ồ ở ạ ả
Làng ngh truy n th ngề ề ố
•Làng gò đúc đ ng Đ i Báiồ ạ
•Làng tranh dân gian Đông Hồ
•Làng d t H i Quanệ ồ
•Làng g m Phù Lãngố
•Làng Gi y Đ ng Caoấ ố
•Làng G m ngh Đ ng Kỗ ỹ ệ ồ ỵ
•Làng G m ngh Mai Đ ngỗ ỹ ệ ộ
•Làng G m ngh Phù Khêỗ ỹ ệ
•Làng t t m V ng Nguy tơ ằ ọ ệ
•Làng đúc ph li uế ệ
Văn hóa-xã h i, di tích l ch sộ ị ử
B c Ninh là n i có ắ ơ thành Luy Lâu c , n i ổ ơ S Nhi pỹ ế l n đ u d y ầ ầ ạ ng i Vi tườ ệ h c ch . ọ ữ Chùa Dâu, Chùa
Ph t Tíchậ là nh ng n i phát tích c a ữ ơ ủ Ph t giáo Vi t Namậ ệ ,...
B c Ninh n i ti ng v i các làn đi u ắ ổ ế ớ ệ quan họ, các làng ngh nh ề ư làng tranh Đông Hồ, làng g m Phù Lãngố,
g m ngh Đ ng K , rèn s t Đa H i, đúc đ ng Đ i Bái, d t H i Quan. Các di tích l ch s đáng k cóỗ ỹ ệ ồ ỵ ắ ộ ồ ạ ệ ồ ị ử ể
đ n Đôề, chùa Phúc Nghiêm Tự (chùa T ), đ n Ph Qu c, ổ ề ụ ố đình làng Đình B ngả, v.v.

L h iễ ộ
L h i làng Đ ng K 2009ễ ộ ồ ỵ
Hàng năm, trên đ a bàn t nh B c Ninh di n ra h n 300 l h i l n nh khác nhau. M t s l h i n i ti ngị ỉ ắ ễ ơ ễ ộ ớ ỏ ộ ố ễ ộ ổ ế
đ c li t kê d i đây:ượ ệ ướ
•L ễh i Limộ (Th tr n Lim, ị ấ huy n Tiên Duệ) đ c t ch c vào 13 ượ ổ ứ tháng giêng hàng năm, t ch cổ ứ
thi hát quan h . ọ
•L h i ễ ộ Đ n Đôề (Đình B ng, ảhuy n T S nệ ừ ơ ) đ k ni m ngày đăng quang c a vua Lý Thái T -ể ỷ ệ ủ ổ
15 tháng 3 năm Canh Tu t 1010, và t ng ni m các v vua ấ ưở ệ ị nhà Lý.
•L ễh i Phù Đ ngộ ổ (c a b n xã trong đó có xã Phù Đ ng huy n Tiên Du) ngày 9- tháng 4 đ kủ ố ổ ệ ể ỷ
ni m v anh hùng dân t c ệ ị ộ Phù Đ ng Thiên V ngổ ươ .
•L ễh i Th p Đìnhộ ậ (c a m i xã thu c hai huy n Qu Võ và Gia Bình) đ k ni m tr ng nguyênủ ườ ộ ệ ế ể ỷ ệ ạ
đ u tiên c a Vi t Nam t c Thái s ầ ủ ệ ứ ư Lê Văn Th nhị và Doãn Công (Cao Doãn Công).
•L ễh i Đ n Cao L V ngộ ề ỗ ươ ngày 10 - tháng 3 làng Đ i Than (làng L ) xã Cao Đ c, huy nở ạ ớ ở ứ ệ
Gia Bình.
•L ễh i Đ n Tam Phộ ề ủ xã Cao Đ c, huy n Gia Bình. ứ ệ
•L ễh i Đ ng Kộ ồ ỵ ngày 4 - tháng Giêng.
•L ễh i Chùa Dâuộ ngày 8 - tháng 4.
Có câu:
Mùng b y ẩh i Khámộ
M ng tám ồh i Dâuộ
M ng chínồh i Gióngộ
M ng m iồ ườ h i B iộ ưở đâu đâu cũng v ề
L ch m t s l h i tiêu bi u B c Ninhị ộ ố ễ ộ ể ở ắ
(Theo âm l chị[1])
•Tháng giêng:
oMùng 4:
H i r c pháo, thi pháo, t bánh d y, di n trò ôm c t, dô Ông Đám, múa hoaộ ướ ế ầ ễ ộ
làng Đ ng K xã Đ ng Quang, huy n T S n. ồ ỵ ở ồ ệ ừ ơ
H i xem hoa m u đ n, di n trò "T Th c g p tiên" chùa Ph t Tích (Ph tộ ẫ ơ ễ ừ ứ ặ ở ậ ậ
Tích Tiên Du).
H i thi kéo co gi a nam và n làng H u Ch p xã Phong Khê, huy n Yênộ ữ ữ ữ ấ ở ệ
Phong.
H i r c l n và đu i cu c làng Trà Xuyên xã Khúc Xuyên, huy n Yênộ ướ ợ ỷ ổ ố ở ệ
Phong.

H i hát Quan h làng Ó (H i Ó) xã Võ C ng, thành ph B c Ninh. T i h pộ ọ ộ ở ườ ố ắ ố ọ
ch âm ph và bán gà đen. ợ ủ
H i làng Vó (t c Qu ng B ) xã Qu ng Phú, huy n L ng Tài có t c đánh cáộ ứ ả ố ở ả ệ ươ ụ
làm g i đ t th n Đông H i Đ i V ng. ỏ ể ế ầ ả ạ ươ
oMùng 4-5: H i đu i cu c làng Xuân Đài (V n Linh, ộ ổ ố ở ạ Gia Bình).
oMùng 6:
H i hát ộquan họ các làng Ném (Kh c Ni m) xã Kh c Ni m, huy n Tiên Duắ ệ ở ắ ệ ệ
và làng Kh L xã Võ C ng, thành ph B c Ninh. T năm 1999, làng Némả ễ ở ườ ố ắ ừ
Th ng đã khôi ph c t c "chém l n t th n"ượ ụ ụ ợ ế ầ [2] theo s tích m t v t ng cu iự ộ ị ướ ố
đ i Lýờ[3]
H i r c ch Kh Lộ ướ ạ ả ễ, Bái Uyên xã Liên Bão, huy n Tiên Du. ở ệ
oMùng 6-7: H i thi mã Đông H xã Song H , huy n Thu n Thành. ộ ồ ở ồ ệ ậ
oMùng 7:
H i hát Quan h làng Đ ng Cao, xã Phong Khê, huy n Yên Phong. ộ ọ ố ệ
oMùng 5-7: H i "Bách ngh " làng Nh Nguy t xã Tam Giang ộ ệ ư ệ ở huy n Yên Phong. Bi uệ ể
di n các ngh c a t dân "Sĩ, nông, công, th ng". ễ ề ủ ứ ươ
oMùng 6-15: H i "chen" làng Nga Hoàng (Yên Gi ộ ả Qu Võ) có di n trò trai gái, già trế ễ ẻ
chen nhau.
oMùng 8-10:
H i Phú M n th tr n Chộ ẫ ở ị ấ ờ, huy n Yên Phong. ệ
H i hát Quan h làng Bò S n (Võ C ng, Thành ph B c Ninh) có di n tròộ ọ ơ ườ ố ắ ễ
đ p n i niêu. ậ ồ
oMùng 9:
H i làng Tam S n xã Tam S n, huy n T S n. ộ ơ ở ơ ệ ừ ơ
H i thi n u c m làng T Th xã Trí Qu ng, huy n Thu n Thành. ộ ấ ơ ư ế ở ả ệ ậ
H i làng Tr n xã H p Lĩnh, huy n Tiên Du. ộ ầ ở ạ ệ
oNgày 11-12: H i thi đ c m c l c làng Phù Khê xã Phù Khê, huy n T S n. ộ ọ ụ ụ ở ệ ừ ơ
oNgày 12-13: H i Lim th tr n Lim, huy n Tiên Du. ộ ở ị ấ ệ
oNgày 10-15:
H i làng Vân Đoàn (Đ c Longộ ứ , Qu Võ) có t c r c l n đen (ông ). ế ụ ướ ợ ỷ
H i làng Đình Cộ ả, L Bao (N i Duộ ộ ệ, Tiên Du) có t c "c p chi u", "t trâuụ ướ ế ế
thui".
oNgày 13-15:
H i làng Thau (Kim Thao) xã Lâm Thao, huy n L ng Tài. N i ti ng v thiộ ở ệ ươ ổ ế ề
đ u v t. ấ ậ
oNgày 14-15:
H i đ n Bà Chúa Kho, làng Cô M xã Vũ Ninh, thành ph B c Ninh. ộ ề ễ ở ố ắ
H i làng Phù L u, thôn Phù L u, xã Trung Nghĩa, huy n Yên Phong. V iộ ư ư ệ ớ
nh ng phong t c đ c đáo: hát quan h , hát đ i đáp giao duyên, h i thi ch i gà,ữ ụ ộ ọ ố ộ ọ
h i ch i c t ng, c ng i... ộ ơ ờ ướ ờ ườ
H i làng Ngô N i thôn Ngô N i, xã Trung Nghĩa, huy n Yên Phong. ộ ộ ở ộ ệ
oNgày 15: h i Thôn Song Tháp, Đa V n - xã Châu khê, sát dòng sông Ngũ Huy n, Châuộ ạ ệ
khê, T S n. ừ ơ
oNgày 15-19:H i làng Yên Ph - Xã Yên Ph , Huy n Yên Phong. ộ ụ ụ ệ
oNgày 18-21: H i chùa T xã Thái B o, huy n Gia Bình. ộ ổ ở ả ệ
•Tháng 2:
oMùng 6:
H i đình Keo Phù Ch n, huy n T S n. ộ ở ẩ ệ ừ ơ
oMùng 6-12:
H i trình ngh Ph ng La Đông, Ph ng La Đoài (Tam Giangộ ề ở ươ ươ Yên Phong).
oMùng 7:

