Ộ
Ệ
Ể
B NÔNG NGHI P VÀ PHÁT TRI N NÔNG THÔN C C CHĂN NUÔI
Ụ
TÌNH HÌNH CHĂN NUÔI 2010,
Đ NH H
Ị
ƯỚ
VÀ NH NG NĂM TI P THEO
NG PHÁT TRI N NĂM 2011 Ể Ế Ữ
H Chí Minh 3/6/2011
ồ
N I DUNG BÁO CÁO
Ộ
I. ĐÁNH GIÁ K T QU CHĂN NUÔI 2010
Ả
Ế
NG PHÁT TRI N NĂM 2011 VÀ NH NG
Ữ
Ể
II. Đ NH H Ị ƯỚ NĂM TI P THEO Ế
III. CÁC GI I PHÁP CHÍNH.
Ả
2
B I C NH
Ố Ả
THU N L I Ậ Ợ
Các chính sách c a Chính ph ;
ủ
TW đ n đ a ph ế
ị
ủ s quan tâm c a ự ng; s ph i h p ươ
ủ ố ợ
ự
lãnh đ o t ch t ch c a các ban, ngành.
ạ ừ ẽ ủ
ặ
Quy t đ nh s 10/2008/QĐ-TTg ngày 16/01/2008 v ề
ố
i dân
ể Nhu c u tiêu th th t, tr ng s a c a ng ụ ị
c phát tri n chăn nuôi đ n năm 2020. ườ
ế ữ ủ
ứ
M t s v n đ khác.
ế ị Chi n l ế ượ ầ ngày càng cao. ộ ố ấ
ề
3
B I C NH
Ố Ả
KHÓ KHĂN
i c a th i ti
ệ ưở
ờ ế
ậ
ng b t l ấ ợ ủ ệ
ệ
D ch b nh: PRRS, H5N1, LMLM. ị nh h t, khí h u. Ả Giá nguyên li u TĂCN và TĂCN còn cao. An toàn v sinh th c ph m khó ki m soát. ẩ ự Nh p l u v t nuôi s ng và s n ph m chăn nuôi ố
ể ẩ
ả
ậ ậ qua biên gi
ậ i.ớ
4
M T S K T QU CHÍNH NĂM 2010 Ả
Ộ Ố Ế
V đ u con
ề ầ
Danh m cụ
Đ n vơ ị
Th c ự hi n ệ 2009
Th c ự hi n ệ 2010
So sánh năm 2010/ 2009 (%)
KH 2010 theo Chi n ế cượ l
So sánh 2010 v i ớ c Chi n l ế ượ (%)
27,373
Tri u con
27.6277
28.80
-0.92
-3.81
Đàn l nợ
ệ
Tri u con
280.2
308.4
264.1
7.25
16.70
Gia c mầ
ệ
Đàn trâu
Tri u con
2.8866
2.91
3
0.93
-3.09
ệ
5.916
6.1033
7.84
-3.06
-19.77
Đàn bò th tị Tri u con
ệ
115.5
128.583
200
11.31
-55.00
Đàn bò s aữ Ngàn con
Tri u con
1.3751
1.38
2.23
0.36
-38.12
Dê, c uừ
ệ
5
M T S K T QU CHÍNH NĂM 2010 Ả
Ộ Ố Ế
C c u đàn l n:
ơ ấ
ợ
L n ngo i ạ
ợ
L n laiợ
L n n i ợ ộ
Năm
T ng đàn
Nái
T ng đàn
Nái
T ng đàn
Nái
ổ
ổ
ổ
2007
14,0
11,2
74,9
75,8
11,1
13,0
2008
14,9
12,3
74,2
75,1
10,9
12,6
2009
16,4
13,2
72,8
74,4
10,8
12,4
2010
19,0
15,0
70,2
72,5
10,8
12,5
17,0
72,0
73,0
8,0
10,0
2011 (d ki n)
20,0
ự ế
6
M T S K T QU CHÍNH NĂM 2010 Ả
Ộ Ố Ế
Danh m cụ
Đ n vơ ị
Th c ự hi n 2009 ệ
Th c ự hi n 2010 ệ
So sánh năm 2010/ 2009 (%)
KH 2010 theo Chi n ế cượ l
So sánh 2010 v i ớ Chi n ế c (%) l ượ
3,783.10
4,006.00
4,668.00
6.31
-14.18
Th t các lo i ạ
ị
1000 t nấ
2,931.40 3,022.258
3,113.20
3.30
-2.92
Tr.đó: Th t l n ị ợ
1000 t nấ
528.55
635.00
1,243.90
16.52
-10.97
Th gia c m ị
ầ
1000 t nấ
V ề s n ả ph mẩ
Th t trâu
79.00
76.00
72.40
6.50
16.67
ị
1000 t nấ
Th t bò
263.38
258.00
222.40
6.00
25.41
ị
1000 t nấ
S a t
278.20
304
350.00
10.20
-14.38
i ữ ươ
1000 t nấ
Tri u q a
5,877.76
6,000.00
7.55
-2.00
Tr ngứ
ệ ủ 5,465.29
M t ong
17.80
18.50
21.50
3.93
-13.95
ậ
1.000 t nấ
Kén tăm
7.40
7.50
17.98
1.76
-58.29
1.000 t nấ
9,600.00
10,500
10,568
10.50
TĂCN quy đ iổ
1.000 t nấ
-2.85 7
Giá tr ngành chăn nuôi năm 2010/2009 tính theo giá năm 1994 tăng 7.54 %
ị
t k các nhà máy, c s SX t k các nhà máy, c s SX
ổ ổ
ơ ở ơ ở
ấ ấ
T ng công su t thi T ng công su t thi TĂCN theo hình th c s h u (1000 t n) TĂCN theo hình th c s h u (1000 t n)
ế ế ế ế ứ ở ữ ứ ở ữ
ấ ấ
2007
2008
2009
2010
Hình th c ứ s h u ở ữ
%
%
%
%
T ng ổ công su t/năm ấ
T ng ổ công su t/năm ấ
T ng ổ công su t/năm ấ
T ng ổ công su t/năm ấ
ố
4.229
39.8
4.947
40,2
6.182
46,5
6.610
47,0
Qu c doanh và T nhân ư
6.396
60,2
7.354
59,8
7.109
53,5
7.453
53,0
Liên doanh và 100% v n ố n
c ngoài
ướ
10.625
12.301
13.291
14.063
T ng c ng
ộ
ổ
S n l
ng TACN công nghi p s n xu t năm 2010
ả ượ
ệ ả
ấ
ĐVT: ngàn t nấ
S n l
ả ượ
ng đã qui đ i ổ
ng ch a
ả ượ
ư
S n l
Vùng
qui đ iổ
S n l
ng
T l
(%)
ả ượ
ỷ ệ
TDMN phía b cắ
38,2
54,6
0,52
Đ ng b ng SH ằ
ồ
3.133,4
4.109,4
39,13
B c Trung b
ắ
ộ
92,5
123,9
1,18
DHNTB và TN
114,6
167,3
1,59
Đông Nam bộ
3.151,0
3.880,6
36,95
ĐB SCL
1.806,0
2.167,2
20,63
T ng c ng
ổ
ộ
10.5mil
8.428,0
10.500
100
CS62/54-72-68
ng TĂCN theo hình th c s h u ( ng TĂCN theo hình th c s h u (
ứ ở ữ ttri u ệri u ệ ứ ở ữ
ả ượ ả ượ
S n l S n l t n)ất n)ấ
2010
2008
2009
Hình th c s h u ứ ở ữ
%
%
%
S n ả ngượ l
S n ả ngượ l
S n ả ngượ l
ố
2,3
27
3,9
41,2
4,3
40,9
Qu c doanh và T ư nhân
Liên doanh và 100%
6,2
73
58,8
6,2
59,1
5,6
c ngoài
v n n ố ướ
8,5
9,5
100
100
10,5
100
T ng c ng
ổ
ộ
Ch t l
ng th c ăn chăn nuôi
ấ ượ
ứ
c ti u l n
ể
ứ ễ
ẫ ị
ẫ
Ki m tra phân tích 400 m u th c ăn, 30 m u n ẫ ướ ể ợ • Không có m u nào b nhi m các ch t c m (Melamine, Ractopamine, ấ ấ ậ
Clenbuterol, Salbutamol), các lo i vi sinh v t (E.coli, Salmonella) ạ
ạ
ượ
t so v i công ớ
b TCCS cũng nh quy đ nh.
• Các lo i kháng sinh (Chlotetracyline, Tylosine) không v ị
ư
• M t s m u th c ăn chăn nuôi không đ t yêu c u ch tiêu ch t l
ố ộ ố ẫ
ứ
ầ
ỉ
ố
ấ ượ ẫ ơ
ớ
ẫ
ng: ạ Ph t pho (13/135 m u chi m Protein thô (10/210 m u ẫ chi m 4,8%), ế 9,6%) th p h n so v i công b TCCS. Canxi (22/135 m u cao h n so v i ớ ấ ơ công b TCCS chi m
ế ố ế 16,3%),
ượ
ạ ặ
ố ộ ố ẫ ứ Aflatoxin t ng s cao h n ng
ng cho phép: Asen (
ơ
ng kim lo i n ng As và đ c 7/60 m u chi m ẫ
ộ ế
t ổ ố 11,7%), Aflatoxin t ng s (
• M t s m u th c ăn chăn nuôi có hàm l ố ổ
ưỡ ẫ
ố 1/210 m u chi m 0,5%),
ế
M T S K T QU CHÍNH NĂM 2010 Ả
Ộ Ố Ế Xu t kh u th t
ẩ
ấ
ị
ạ
ể
ợ
ợ ữ ạ
ẩ
ấ
ả
ấ
ắ
ị
Ti u ng ch: l n choai, l n s a qua biên gi i. ớ (CCN: xu t kh u ti u ng ch qua biên gi i ớ ể phía B c kho ng 120-150 ngàn t n th t heo h i).ơ
USDA năm 2010: Vi
ệ
ẩ
ị
t Nam xu t kh u th t ấ ng 18.571 ng đ ươ
l n 13.000 t n th t x , t ị ẻ ươ ấ ợ t n th t h i (25.000 l n th t). ấ
ợ Xu t kh u 20.000 t n m t ong (ch y u sang
ị ơ ẩ
ị ậ
ủ ế
ấ
ấ Hoa Kỳ).
12
M T S K T QU CHÍNH NĂM 2010 Ả
Ộ Ố Ế
Nh p kh u con gi ng:
ố
ẩ
ậ
ố
ổ
ề
ạ
ố ề
ệ
ề
ữ ậ
ữ
ẩ
Gi ng GSL: T ng s tinh: 193.560 li u đông l nh. Trong đó: 143.560 li u tinh bò Brahman và 50.000 li u tinh bò s a HF và 1.500 li u tinh HF phân bi t ề i tính. Nh p kh u h n 12.100 con bò s a gi ng gi ố ơ ớ New Zealand và Australia và Thai Land). HF t ừ
ố
ố
ố
ổ
ố
Gi ng GSN: T ng s gia c m gi ng là 1.939.116 con ầ g m dòng tr ng 1.684.983 con; dòng mái 254.133 con. ồ Trong đó có 6000 v t và 1300 ngan gi ng ông bà.
ố
ị
13
Nh p kh u th c ăn chăn nuôi qua các năm Nh p kh u th c ăn chăn nuôi qua các năm
ứ ứ
ẩ ẩ
ậ ậ
2008
2009
2010
Nguyên li uệ
USD (t )ỷ SL (tr.t n)ấ
USD (t )ỷ
USD (t )ỷ
SL (tr.t n)ấ
SL (tr.t n)ấ
4,94
1,98
6,06
2,06
7,77
2,68
T ngổ
1,31
0,20
1,94
0,42
3,15
0,74
TA giàu năng ngượ l
3,60
1,74
4,04
1,58
4,37
1,71
TA giàu đ mạ
0,02
0,04
0,09
0,07
0,25
0,23
TA BS (whey, lactose, premix vitamin, khoáng)
M T S K T QU CHÍNH NĂM 2010 Ả
Ộ Ố Ế
Nh p kh u (
ẩ ti p)ế :
ậ
ả
ậ
ẩ
ẩ
ị
2010 tăng h n 5,19% so v i năm 2009.
S n ph m th t và ph t ng chăn nuôi nh p kh u năm ủ ạ ớ
ơ
C c Thú y: t ng s n l
ả ượ
ụ
ổ
ng th t nh p kh u năm 2010 là ẩ
ậ
83.415,69 t n, tăng 5,19% so v i năm 2009, trong đó:
ấ
ị ớ
Th t gia c m 82.696,2 t n, chi m 98,94%;
ế
ấ
ầ
ị
Th t trâu, bò 371,02 t n;
ấ
ị
Th t l n 348,41 t n;
ị ợ
ấ
N i t ng v t nuôi 189,29 t n; (b ng 23,02% so v i năm ấ
ớ
ậ
ằ
15
ộ ạ 2009).
M T S K T QU CHÍNH NĂM 2010 Ả
Ộ Ố Ế
S L
Ố ƯỢ
NG TRANG TR I CHĂN NUÔI Ạ
2007/2006
2008/2007
2009/2008
Ch tiêu ỉ
S trang tr i c n
c (%)
0,03%
5,24%
18,00%
ạ ả ướ
ố
2006 16.708 (100)
2007 16.757 (100)
2008 17.635 (100)
2009 20.809 (100)
Đ ng b ng sông H ng (%)
ồ
ồ
ằ
1,07
6,02
9,66%
7.562 (45.26)
7.643 (45.61)
8.103 (45.90)
8.886 (42.70)
-7,75
0,07
28,33
1.201 (7.19)
1.111 (6.63)
1.119 (6.40)
1.436 (6.90)
Trung du mi n núi phía B c ắ ề (%)
8,92
48,61
29,54
1.624 (9.72)
1.769 (10.56)
2.629 (14.90)
3.407 (16.37)
B c Trung B và duyên h i ả ộ mi n Trung (%)
ắ ề
3,66
2,83
Tây Nguyên (%)
34,84
545 (3.26)
565 (3.37)
581 (3.33)
780 (3.75)
-0,07
-29,04
39,84
Đông Nam B (%)ộ
3.839 (22.98)
3.815 (22.77)
2.673 (15.20)
3.738 (17.96)
ằ
ử
-4,07
36,46
15,49
1.937 (11.59)
1.854 (11.06)
2.530 (14.30)
2.922 (14.04)
Đ ng b ng sông C u Long ồ (%)
16
ĐÁNH GIÁ CHUNG
Nh ng m t đ c: ặ ượ ữ
Chăn nuôi năm 2010 đ m b o đ nhu c u th c ph m cho ả
ự
ẩ
ầ
ả
ng
ủ i tiêu dùng v th t, tr ng, s a. ề ị
ứ
ữ
ườ
ệ
ề
ả
ạ ki n s ng cho ng bi n pháp xóa đói gi m nghèo nhanh, hi u qu
Chăn nuôi đã t o vi c làm, tăng thu nh p, c i thi n đi u ậ ệ i nông dân; phát tri n chăn nuôi đã là ể nhi u t nh. ề ỉ
ệ ố ệ
ườ ả
ả ở
ệ
Tăng tr
ng v giá tr ngành chăn nuôi 7,54%(giá 1994) đã
ưở
ề
ị
đóng góp cho ngành nông nghi p tăng tr
ệ
ưở
ng b n v ng. ề ữ
ể
Phát tri n chăn nuôi trang tr i nhanh (18%) đã giúp cho vi c ệ ạ t h n, ố ơ
ể
ệ
ệ
ẩ
ki m soát d ch b nh, v sinh an toàn th c ph m t năng su t, hi u qu trong chăn nuôi cao h n.
ị ệ
ự ơ
ả
ấ
17
ĐÁNH GIÁ CHUNG (ti p)ế
i c n đ
c gi
i quy t:
Nh ng t n t ữ
ồ ạ ầ ượ
ả
ế
ỏ
ả
ng và v sinh an ệ
Chăn nuôi gia súc, gia c m quy mô nh , phân tán; ầ Giá thành các s n ph m chăn nuôi cao, ch t l ấ ượ ẩ toàn th c ph m th p;
ấ
ẩ ệ
ấ
ể
ệ
ư ượ
ự ề ị ả ả
ủ
ể ề ữ
Nhi u d ch b nh nguy hi m ch a đ ạ
c ki m soát, năng su t, hi u qu , kh năng c nh tranh và tính b n v ng c a ngành chăn nuôi không cao; Qu n lý ch t l
ấ ượ
ứ
ệ
ẩ
ả ự
ố ả ấ
ư
ng gi ng, th c ăn, thu c thú y và v sinh an toàn ố ề ấ ậ ạ
ư
ế
ệ ự ể ộ
ệ ư ồ
ộ
ỏ
ả
ấ
ứ
ả
c v i yêu c u trong n n kinh t
ch c qu n lý ngành chăn nuôi, thú y ch a đáp ng ư ng và h i nh p qu c th tr ế ị ườ
ổ ứ ầ
ố
ộ
ề
ậ
th c ph m có nhi u b t c p, hi u qu th p, hi u l c ch a cao; ệ Chăn nuôi trang tr i tăng nhanh nh ng phát tri n thi u quy ho ch, ạ quy mô s n xu t nh , công ngh ch a đ ng b , trình đ qu n lý ả th p; ấ H th ng t ệ ố đ ượ ớ .ế t
18
BÀI H C Đ
C RÚT RA
Ọ ƯỢ
1. Chăn nuôi c a n
ể
ề
ấ
ề tri n nhanh, b n v ng trong th i gian t
c ta có r t nhi u ti m năng và có th phát i. ớ
ủ ướ ề ữ
ờ
ể
2. Nguy c chính c n tr ngành chăn nuôi là d ch b nh, môi
ệ
ị
ơ
ở
ả ng và an toàn v sinh TP.
tr
ệ
ườ
3. T ch c s p x p l
ng trong đó đ c bi
ấ ừ
ị
ng đ ng b , ộ ướ t quan ặ
ồ ệ
i ngành chăn nuôi theo h ế ạ ổ ứ ắ th ng nh t t TW đ n đ a ph ươ ế ố tâm đ n ngu n l c t i c p t nh và huy n. ồ ự ạ ấ ỉ ế
ệ
ệ ự
4. Nâng cao hi u l c, hi u qu v qu n lý Nhà n ệ
ướ
ọ
ề
c trong chăn ả ề ả nuôi, thú y và VSATTP là v n đ quan tr ng trong th i gian ờ ấ i. ớ t
ứ
ộ ỹ
ể
ậ
ả ồ
ế ứ
19
5. Nghiên c u phát tri n và chuy n giao ti n b k thu t trong ể chăn nuôi ph i đ ng b v gi ng, th c ăn, quy trình k ỹ ộ ề ố ch c và qu n lý… thu t chăn nuôi, t ả
ổ ứ
ậ
NG
II. CHỦ TRƯƠNG VÀ Đ NH H
Ị
ƯỚ CHÍNH
1. Đ y m nh phát tri n chăn nuôi
theo h
ạ
ướ
ể
ẩ ệ
ng ấ
ụ
ệ
ệ
ể
ng.
trang tr i công ạ nghi p, áp d ng công ngh cao, nâng cao năng xu t hi u qu chăn ả nuôi và kh năng c nh tranh, đ m b o ả VSATTP và ki m soát ả ạ đ ườ
ả c ô nhi m môi tr ễ
ượ
ố ượ
2. Phát tri n chăn nuôi không ch y theo s l ả
ạ ấ ượ
ả
ng đ u con; chú ý đ n ầ ng s n ph m. u tiên phát tri n ẩ Ư : l n, gia c m (gà), bò (bò th t, bò s a), trâu, dê, c u, ữ
ế ể ừ
ầ
ị
ể năng su t, hi u qu và ch t l ệ ấ theo th t ứ ự ợ th và nh ng v t nuôi khác. ậ ữ
ỏ
3. Chuy n đ i
ể
ụ ị
ơ ấ
ệ
c ta, t : l n 78- ừ ợ i 70%; gia c m
ổ c c u tiêu th th t hi n nay ầ
ầ
n ở ướ 80%; gia c m 12-13%; trâu bò 7-8% thành: l n d ợ ướ trên 20%; trâu bò trên 10% vào năm 2020.
ướ ạ
ể ả
ủ
ệ
ớ ờ ạ
ề ạ
ồ
ở
ẩ
c, t o đi u ki n đ s n ph m chăn nuôi c a nu c ta có ẩ th xu t kh u m nh vào năm 2015 tr đi, đ ng th i h n ch ế nh p kh u trong đó có th t bò.
4. T ng b ừ ấ ể ậ
ẩ
ị
20
M CỤ TIÊU CHUNG
ế
ệ
ể
ạ
ầ
ế ế ả
ệ ệ
ệ
ể
ị
1. Khuy n khích phát tri n chăn nuôi trang tr i, công nghi p và gi t m , ch bi n gia súc, gia c m công nghi p; nâng cao hi u qu và kh năng ki m soát d ch b nh, v sinh an toàn th c ph m c a chăn nuôi nông h và chăn nuôi chăn th .
ổ ả ẩ
ế ệ ự
ủ
ộ
ả
ữ
ợ
ợ
ả
t c a ngành chăn nuôi hàng năm ố ủ 7-8%. Đ y m nh xu t kh u các s n ph m l n s a, l n ẩ ẩ ạ choai, tr ng mu i và m t ong.
2. Duy trì m c tăng tr ứ ẩ ứ
ng t ưở ấ ậ
ố
ả
ữ
ể
ệ
ấ
ơ
ể
ể
ng kh năng ki m soát d ch b nh, nh t là nh ng ị i; ki m soát có ng
3. Tăng c ườ ệ ị ệ
ườ ễ
ả ệ
ườ
ẩ
d ch b nh nguy hi m có nguy c lây sang ng hi u qu v sinh an toàn th c ph m và ô nhi m môi tr ự chăn nuôi.
4. Ph n đ u đ giá tr GDP ngành chăn nuôi trong nông nghi p
ể
ấ
ấ
ị
ệ 21
đ t 30-32% năm 2011; 38% năm 2015 và 42% năm 2020.
ạ
Đ NH H
Ị
ƯỚ
Ể NG PHÁT TRI N
ng 2011:
ướ
ị
M t s ch tiêu đ nh h ộ ố ỉ Giá tr s n xu t ngành chăn nuôi tăng bình quân t ấ
ị ả
ừ
ả ượ
; ệ ấ
ệ ng th t h i các lo i đ t 4,28 tri u t n, ạ ạ
ả
ứ ữ ậ
trên 20,0 ngàn t n tăng 2,7%; ấ n ấ tăng 4,0%;
ằ
ệ
ng tr ng là 6,527 t qu tăng 9,5%; ỷ ng s a 330 ngàn t n tăng 10,0%; ấ ng m t ong là ng kén t m 7,8 ngàn t ng th c ăn chăn nuôi công nghi p quy đ i ổ 22
đ t 12,0 tri u t n, tăng 11,1% so v i năm 20
10.
7,5-8%; T tr ng chăn nuôi trong nông nghi p 30-32% ỷ ọ T ng s n l ị ơ ổ tăng 6,5%; S n l ả ượ S n l ả ượ S n l ả ượ S n l ả ượ S n l ả ượ ạ
ứ ệ ấ
ớ
Đ NH H
NG PHÁT TRI N
Ị
ƯỚ
Ể
Chăn nuôi theo h
ng trang tr i công nghi p:
ướ
ệ
ạ
ạ
c đ u vào; áp d ng ti n b khoa h c, áp d ng đ
ượ ầ
Chăn nuôi trang tr i công nghi p có m t thu n l ậ ợ ụ
ặ ọ
ụ
ế
ế
ấ
ệ ạ
ẩ
i: Qu n lý ả ệ c các đ ượ ộ công ngh tiên ti n; tăng năng su t lao đ ng, nâng cao hi u ệ qu và t o ra s n ph m hang hoá đ ng lo t. Bên c nh đó, s ẽ ki m soát đ
ạ ng s n ph m.
ả c d ch b nh và ch t l ượ ị
ồ ấ ượ
ộ ạ ả
ả ể
ệ
ẩ
Chăn nuôi trang tr i công nghi p có nh ng b t l
ể
ạ
c ô nhi m môi tr ễ
ượ
ườ
ế
ữ ệ ấ ợ ng, n u ki m soát đ ể ỏ ớ
ị ộ
ớ
ấ
i: Khó ki m c chi phí soát đ ượ r t l n; di n tích đ t chăn nuôi đòi h i l n, luôn b đ ng v i ấ ớ phát tri n c a công nghi p.
ệ ể ủ
ệ
ng chăn nuôi tr
c m t t p trung cho l n, gia c m và
Đ i t
ướ
ắ ậ
ợ
ầ
ố ượ
bò s a.ữ
ị
ế ơ ấ ộ
ữ
ề
23
Đ a đi m th c hi n: ể phát tri n ể ở m t đ dân c th p. ậ ộ
t t c các t nh, thành, khuy n khích ệ Ở ấ ả ỉ ự các t nh trung du, mi n núi, nh ng n i đ t r ng, ỉ ư ấ
Đ NH H
NG PHÁT TRI N
Ị
ƯỚ
Ể
ệ
Đi u ki n chăn nuôi trang tr i Phát tri n chăn nuôi trang tr i ph i có đăng ký
ạ : ả
ề ể
ạ
kinh doanh.
ồ
ươ ả
Có chu ng tr i phù h p v i ph ạ ệ ố
ệ
ử ườ
ệ
ả
ả ự
ể
ộ
ng th c chăn ợ ớ ứ nuôi có h th ng x lý ch t th i, có các bi n ấ pháp b o v môi tr ng. ả ệ S n ph m chăn nuôi đ m b o v sinh an toàn ả ẩ th c ph m v i h th ng ghi chép có th truy ớ ệ ố ẩ c ngu n g c. nguyên đ ồ ố ượ Chăn nuôi trang trai b t bu c ph i có đánh giá ả ắ ng hàng năm trên c s s ơ ở ố
24
tác đ ng môi tr đ u v t nuôi d ki n nh sau:
ườ ự ế
ộ ậ
ư
ầ
Đ NH H
NG PHÁT TRI N
Ị
ƯỚ
Ể
Quy đ nh v s l
ng đâu con chăn nuôi trang tr i (ti p):
ề ố ượ
ị
ế
ạ
Chăn nuôi l n nái sinh s n bán l n gi ng khi cai s a: 600 nái tr ở
ữ
ợ
ợ
ố
ả
lên.
ả
ở
ợ ợ
ị ở ở
ở
ỗ ả
ừ
ể ự
ả
ị
Chăn nuôi l n nái sinh s n và nuôi th t khép kín: 300 nái tr lên. Chăn nuôi l n th t/l a: 10.000 con tr lên. ị ứ Chăn nuôi gà đ tr ng: 16.000 con tr lên. ẻ ứ Chăn nuôi gà th t 28.000 con tr lên. ị Chăn nuôi ngan, v t, ng ng: 10.000 con. ị Dê, c u: 800 con sinh s n. Chăn nuôi ng a 60 con cái sinh s n không k ng a con. ự Chăn nuôi trâu bò th t 200 con. Chăn nuôi bò s a: 100 con cái sinh s n không k h u b . ể ậ ị
ữ
ả
25
Đ NH H
NG PHÁT TRI N
Ị
ƯỚ
Ể
Chăn nuôi theo truy n th ng:
ố
ề
Chăn nuôi truy n th ng là d a vào kinh nghi m và
ệ
ề
ố t p quán chăn nuôi c a t ng t nh, t ng vùng. ủ ừ ậ
ự ỉ
ừ
i: s d ng đ
ố
ề
Chăn nuôi truy n th ng có l ậ
ượ
ụ
c lao ợ ử ụ c ngu n th c ăn s n có, ứ
ượ ẵ
ồ
đ ng nhàn, t n d ng đ ộ i ch . t ỗ ạ
ề
ố
Tuy nhiên, chăn nuôi truy n th ng có b t l ấ ợ c d ch b nh, ô nhi m môi tr
ể
ượ
ệ
ễ
ị
ấ
ả ấ
ệ
ẩ
26
i: khó ng; ki m soát đ ườ năng su t v t nuôi th p; hi u qu không cao; ch t ấ ệ ấ ậ l ng s n ph m không đ ng nh t và v sinh an ả ồ ượ toàn th c ph m không cao. ẩ ự
Đ NH H
NG PHÁT TRI N
Ị
ƯỚ
Ể
ệ
ề
ợ ệ
ồ
ạ
ợ ớ ừ ợ
ặ
ầ
Đi u ki n chăn nuôi h gia đình: ộ Có chu ng nuôi h p v sinh và phù h p v i t ng lo i gia súc gia c m, chăn nuôi 10 l n ho c 5 l n và 1 trâu bò tr ở ợ lên ph i có h m Biogas.
ầ
ả
Gi ng v t nuôi ph i có ngu n g c rõ ràng và không
ồ
ố
ả
ố
ậ mang m m b nh ầ
ệ
ệ
ạ
ị
Có tiêm phòng các lo i vaccine phòng b nh theo quy đ nh; Không s d ng các lo i ch t c m trong chăn nuôi và
ng;
ạ không d u d ch, không v t xác v t nuôi ra môi tr ứ
ử ụ ấ ị
ấ ấ ậ
ườ
ộ
ả
và không gây ô nhi m môi tr
Các h chăn nuôi ph i cam k t s d ng h p lý phân bón ợ ng s ng trong khu dân c . ư
ế ử ụ ườ
ố
ễ
27
GI IẢ PHÁP V GI NG V T NUÔI Ề Ố
Ậ
i th so sánh gi a
N i dung ho t đ ng: ộ Khuy n khích phát tri n các gi ng v t nuôi trong l ể
ạ ộ ậ
ố
ế
ợ
ữ
ế
các vùng, các mi n. ề
Quy đ nh đi u ki n các c s s n xu t gi ng v t nuôi và công nh n các
ơ ở ả
ậ
ậ
ấ
ị
ố c s s n xu t gi ng v t nuôi theo đăng ký. ơ ở ả
ề ệ ấ ố
ậ
ng hi u hoá s n ph m
ẩ
ố
ậ
ươ
ệ
ả
ẩ
ng gi ng v t nuôi.
ấ ượ
ẩ
ố
ậ
Tiêu chu n hoá t ng gi ng v t nuôi, th ừ + Công b tiêu chu n ch t l ố + Công nh n ch t l
ng gi ng v t nuôi cho các c s s n xu t
ấ ượ
ậ
ơ ở ả
ố
ậ
ấ
gi ng.ố
Ki m tra, theo dõi đánh giá ch t l
ng gi ng v t nuôi qua năm, qua
ấ ượ
ố
ậ
ể th i kỳ. ờ
ố
ố
ể
ấ
ị
Song song v i phát tri n gi ng năng su t cao ph i chú ý đ n gi ng đ a t và có th ị
ả ấ ượ
ế ng t ố
ớ ữ
ư
ố
ấ
ấ
ph tr
ng, nh ng gi ng năng su t th p nh ng ch t l ng tiêu th . ụ
ươ ườ
B sung và hoàn thi n pháp l nh gi ng v t nuôi và h th ng qu n lý
ệ ố
ố
ệ
ệ
ả
ậ
28
ổ ố
gi ng v t nuôi. ậ
GI IẢ PHÁP V GI NG V T NUÔI Ề Ố
Ậ
ợ
ố
ự ợ
Gi ng l n Th c hi n mô hình tháp khép kín trong nhân gi ng l n, ố ng các tr i l n gi ng l n ngo i c k , ạ ụ ỵ
ạ ợ ườ ố ợ
ệ nâng c p và tăng c ấ ông bà. ỉ ộ ắ
ầ ư
Các t nh Trung du mi n núi phía B c, Tây nguyên và m t ề , xây d ng các s t nh mi n Trung c n khuy n khích đ u t ự ế ầ ố ỉ trang tr i gi ng ông bà, b m . ố ẹ
ề ạ ố ườ
ẩ Tăng c ụ ự Khuy n khích nh p kh u gi ng đ c bi ậ ế ng năng l c cho h th ng th tinh nhân t o l n. ấ ệ ặ
ệ ố ố bên ngoài (tinh t
ừ
ạ
ng cao, t ườ
ươ ố
ợ ự ả ố ố
ể ụ ạ ợ t là tinh l n ch t ợ i, tinh đông l nh) . ự ế ạ
29
l ượ Tăng c ng qu n lý l n đ c gi ng ph i gi ng tr c ti p và l n đ c gi ng khai thác tinh d ch đ th tinh nhân t o theo ị ố ợ ự Quy t đ nh s 07/2005/QĐ-BNN ngày 31/1/2005. ế ị ố
GI IẢ PHÁP V GI NG V T NUÔI Ề Ố
Ậ
ế
ợ
ố
ợ ệ
ử ụ ự
Gi ng l n (ti p) Gi ng l n cho chăn nuôi trang tr i công nghi p là con lai 04 ạ gi ng Landrace, Yorkshire, Pietrain, Duroc; s d ng đ c cu i cùng: Pietrain, Duroc.
ợ
ỏ ơ ộ
ủ ợ ặ ự ố ỗ
ố ố ố Gi ng l n cho chăn nuôi quy mô nh h n: các con lai 3 ố ho c 4 máu, trong đó có máu c a l n n i (Móng cái); s ặ ử d ng đ c cu i cùng là Duroc ho c Pietrain đôi ch dùng c ả ụ PD.
ị ợ ợ
ợ ợ ả
Các gi ng l n n i b n đ a: Móng cái, L n mán, l n Sóc, ợ l n gi ng d ki n nh sau: ự ế ư ợ
ệ
ngo i 18-20%; l n là 15, 72 và l n ngo i và ả ạ
ộ ả l n Qu ng Tr , l n L ng , l n Mán, L n b n. ị ợ ử ợ ố ạ lai ngo i 70-72%, l n n i 8-10% (hi n nay t l ợ ộ ỷ ệ 13 t ẩ ừ ợ ị ợ lai ngo i (hi n nay là 92-93%). ố ả Tăng t l ỷ ệ ợ ạ ng ng); L n th t 95-96% s n ph m t ươ ứ ạ ệ
30
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
Gi ng gia c m
ố
ầ
ố
ố ớ
ư
ệ
ạ
ừ
Đ i v i các gi ng gia c m có năng su t cao nuôi ầ ấ c ch a ch n l c và lai t o ọ ọ ướ nay đ n năm 2015 đ đáp ng nhu ứ ể ng chính v n là nh p kh u. ẩ ậ
công nghi p do trong n đ c, nên t ế ượ c u s n xu t, h ầ ả
ấ ướ
ẫ
ườ
ự
ầ
Tăng c ằ
ứ
ơ ở ố ầ ụ ụ
ầ
ị
ng năng l c cho các c s gi ng gia c m nh m nghiên c u ch n l c, nhân thu n và lai c i ả ọ ọ ti n các gi ng gia c m b n đ a ph c v chăn nuôi ả ố ế v a và nh . ỏ ừ
31
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
Gi ng gia c m (ti p):
ố
ế
ầ
ệ
ẩ
ậ
ố ố
ầ ố ẹ ứ
ụ
Gi ng gia c m trang tr i công nghi p: nh p kh u ạ gi ng b m chuyên th t ROSS 308, COBB 500. ị Chuyên tr ng: Hyline, ISSA-BROWN. Kiêm d ng: Saso, Hubbard.
ừ
ầ
n: gà LV, Kabir, Ai C p, Thái Hoà, …
v
Gi ng gia c m cho chăn nuôi quy mô v a, th ả ậ
ố ườ
Gi ng gà n i: Ri, Tàu vàng, H’Mông, Gà ác, gà ch i. ọ
ố
ộ
ố
ặ
ị
Gi ng thu c m: v t Super M, siêu n ng, Khaki t giang; ngan Pháp dòng R31, R51 và
ỷ ầ ế
Campbell, Tri R71.
32
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
ố
ệ ơ ơ ư ộ
ề ệ ệ ữ ặ
ầ ề ể ủ ế ư
ị ề ả ượ ộ ả ữ
6.000 lít.
Gi ng bò s a ữ Nh ng n i có đi u ki n khí h u nh M c Châu, S n La ậ ề ho c đi u ki n v công ngh và kinh nghi m chăn nuôi, ệ t p trung phát tri n ch y u là bò thu n Holstein nh : TP ậ H Chí Minh, Hà N i, Tuyên Quang, Ngh An, Thanh Hoá, ệ ồ Bình Đ nh, đ m b o m c tiêu v s n l ng s a bình ả ụ quân/chu kỳ v t s a là trên ắ ữ ư
ơ ệ ề ậ
ữ ủ ế ữ
ự ộ ủ ả ế ớ
ườ ế ứ ể
ủ
Nh ng n i ch a có đi u ki n, ít kinh nghi m, t p trung ệ ch y u chăn nuôi bò lai, con lai gi a tinh bò đ c Holstein i frisian v i bò cái lai c i ti n và theo trình đ c a ng nuôi có th nuôi con lai F1, F2, F3… t c 50%; 75% đ n 87,5% máu c a bò Holstein Frisian. M c tiêu đ i v i bò này ố ớ 4.800 lít. v s n l ng s a bình quân/chu kỳ v t s a là trên ề ả ượ ụ ắ ữ ữ
33
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
ế
ố ả
ữ
ẩ ừ i. Vi n
Gi ng bò s a (ti p) ố ữ Đ i v i đ c gi ng: Tinh bò s a HF đông l nh s n xu t t i ấ ạ ạ ữ các t Nam và tinh bò s a HF cao s n nh p kh u t ậ c có n n chăn nuôi bò s a tiên ti n trên th gi ữ
ố ớ ự ệ ướ ế ớ ả ế ề
ả ạ ấ ấ
ộ
ố ở
T ch c ch n l c lo i th i các bò s a năng su t th p, sinh ữ ng gi ng x u. T ch c các cu c thi chăn ổ ứ ấ các c p khác t, thi hoa h u bò ấ ậ i thi u nh ng đi n hình v chăn nuôi bò s a, ố i, thi bò t ữ ệ ữ ề
ọ ọ ổ ứ s n kém, ch t l ấ ượ ả nuôi bò s a gi ữ ỏ nhau đ gi ể ể ớ tôn vinh gi ng bò s a cao s n. ố ữ ả
Ti p t c nh p kh u ngu n gien bò s a m i có năng xu t ữ ồ ớ ấ ẩ
ch t l ậ ng cao. ế ụ ấ ượ
34
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
ố
ươ ặ ầ ị
Gi ng bò th t ị Ch n l c nhân thu n gi ng n i t i các đ a ph ắ
ộ ạ ề ố ỉ
ở ệ
ệ ẫ
ể ự ạ ớ ấ ả ế ỉ ố ự ố ệ ằ
ng đ c ọ ọ bi t nh ng vùng cao các t nh mi n núi phía B c nh : Cao ệ ư ữ nh ng B ng, Lào Cai, Hà Giang, Lai Châu, Đi n Biên; ữ ằ vùng th p các t nh này v n có th th c hi n công tác lai t o, c i ti n gi ng b ng vi c lai t o v i tinh bò đ c gi ng ạ Zêbu.
ả ạ ề
Thúc đ y nhanh ch ẩ i các đ a ph ị ạ ươ ươ ố ơ ở ử ụ ệ ự
ượ ế ủ ự
ng trình này đ ệ này s đ T l ỷ ệ ố
ng trình c i t o gi ng bò n n hi n ng trên c s s d ng tinh bò đ c nay t gi ng bò Zê bu là: Red Sindy; Shahywall; Brahhman trong ố đó Brahhman là ch l c. Ch c ti n hành ươ bò lai hi n nay là 37,25% t t c các t nh thành ph . T l ố ỷ ệ ỉ ở ấ ả (s li u th ng kê tháng 1/10/2010). c đ a ẽ ượ ư ố ệ lên 45% năm 2015 và trên 50% vào năm 2020. 35
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
Gi ng bò th t (ti p) ố
ế
ị
Lai c p ti n trên c s ch n l c bò cái đã đ
ế
ố
ự
ớ
ố
ủ
ớ
c ượ ơ ở ọ ọ ấ c i ti n ph i gi ng v i tinh bò đ c chuyên th t ị ả ế nh : Limousin; Red Angus; Droughtmaster; BBB, ư Hereford, Charolaise ho c v i tinh bò c a các ặ gi ng trên.
ố
ọ ọ
ư
ầ
ị
Ch n l c, nhân thu n bò chuyên th t nh : Red Angus; Droughtmaster; BBB, Hereford, Charolaise th m chí có c bò Brahman. ả
ậ
36
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
Gi ng bò th t (ti p)
ố
ế
ị
M r ng và t ng b
ở ộ
ừ
c hoàn thi n h th ng TTNT ệ ệ ố
c.
bò trên ph m vi c n ạ
ướ ả ướ
ả
ệ ố
Ư
tiên nh p bò đ c gi ng đ TTNT.
Qu n lý bò đ c gi ng qua h th ng ghi chép. u ể
ự ự
ố ố
ậ
t c lĩnh v c.
Đào t o k thu t ạ ỹ
t ậ ở ấ ả
ự
Tiêm phòng các b nh nguy hi m: LMLM, T ụ
ệ
ể
huy t trùng.
ế
37
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
ố
Gi ng trâu Tăng c
ầ
ố
ủ
ằ
ố
ự
ệ
ỗ
ố ể
ố ề ả
ấ ự
ể
ng nhân thu n ch n l c gi ng trâu c a ọ ọ ườ ng b ng cách ch n l c các đ c gi ng các đ a ph ọ ọ ươ ị i ch . Th c hi n chính sách m i làng b n có t t t ả ự ỗ ố ạ t ph c v cho nhân gi ng trâu. trâu đ c gi ng t ụ ụ ố ự Bình tuy n, ch n l c t o đàn cái n n cung c p ọ ọ ạ cho các vùng gi ng tr ng đi m; đ o trâu đ c ọ ố gi ng t ố
ự
ố
ằ
ụ
ệ
38
t gi a các vùng. ố ữ Khuy n khích ch ng trình lai t o và c i t o ả ạ ạ ươ ế gi ng trâu b ng s d ng tinh trâu đ c gi ng ố ử ụ Murrah th tinh nhân t o (TTNT) cho trâu cái Vi t ạ Nam.
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
ố
ậ
ố ừ ượ
ừ c u đ các n ừ Phan Rang, c u Dorper và White Suffolk nh p t Úc).
Gi ng dê c u ừ C u: ch n l c và nhân thu n c u Ninh Thu n và gi ng ầ ừ c Ar p- xê-ut năm 2009 (c u ậ ướ ậ ừ
ọ ọ c nh p t ậ ừ ừ
Dê: ch n l c nhân thu n gi ng dê Bách Th o, dê n Đ , dê ố Ấ ộ ọ ọ ả ầ
Bore.
ẩ ữ ộ ế ạ ạ ỉ
Đ y nhanh ti n đ lai t o gi a các gi ng trên t i các t nh Ninh Thu n, Bình Thu n và các t nh mi n Núi phía B c. ố ề ắ ậ ậ ỉ
Khuy n khích các t phát tri n các
ế c s gi ng, phát tri n chăn nuôi c u, dê s a trang tr i. ơ ở ố ch c, cá nhân đ u t ầ ư ữ ổ ứ ể ể ạ ừ
39
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
Gi ng th
ố
ỏ
Nhân thu n và ph bi n nhanh gi ng th ngo i Hung-ga- ổ ế ỏ ố ạ ầ
ri.
Ch n l c nhân thu n gi ng th đ a ph ng. ọ ọ ỏ ị ố ầ ươ
ự ạ
ỏ ạ ậ ố ớ ợ ệ ả
c th c thi và phát tri n. Thúc đ y nhanh d án xây d ng tr i gi ng th t i Ninh ự Bình, t o đi u ki n cho d án h p tác v i Nh t B n v ề ự th đ ể ẩ ạ ỏ ượ ề ự
40
GI IẢ PHÁP V GI NG
Ề Ố
ế
ằ
ụ ụ
ẩ
ậ
ấ
Gi ng ong, t m ằ ố Khuy n khích phát tri n chăn nuôi ong và t m ể thâm canh ph c v nhu c u xu t kh u m t ong và ầ ch bi n t
công nghi p.
ế ế ơ
ệ
T ng b ừ
ệ
ể
ệ
ư ượ ế
ả ự
ạ
c ki m soát hi u qu các b nh ký sinh ướ ả và Nosema b ng ph ng pháp sinh h c và các ch ươ ế ọ ằ ph m h u c . Tăng c ng công tác giám sát ch t ấ ườ ữ ơ ẩ l ng kháng sinh trong các s n ph m ng và d l ẩ ượ ong. Khuy n khích áp d ng quy trình th c hành ụ t trong các tr i chăn nuôi ong hàng chăn nuôi ong t ố hoá ph c v xu t kh u. ụ ụ ấ
ẩ
41
GI IẢ PHÁP V TĂCN
Ề
ng và ch t l
ng th c ăn cho
ấ ượ
ứ
M r ng s n xu t nguyên li u và ch bi n th c
ậ ả
ế ế
ứ
ệ
M c tiêu ụ C i ti n s l ả ế ố ượ t ng gi ng v t nuôi. ố ừ ấ ở ộ ăn chăn nuôi, cây th c ăn cho chăn nuôi. ứ
ử ụ
ợ
ằ
S d ng h p lý ngu n th c ăn chăn nuôi nh m ồ gi m chi phí, h giá thành s n ph m chăn nuôi.
ả
ẩ
ng th c ăn chăn nuôi.
Qu n lý t ả
ố
ạ t ch t l ấ ượ
ứ ả ứ
42
GI IẢ PHÁP V TĂCN
Ề
i pháp chính
Gi ả Khuy n khích các doanh nghi p đ u t
ế ứ
ạ
ầ ư ồ ư ể ề
vào ch bi n th c ế ế ệ ăn chăn nuôi t i các vùng có ngu n nguyên li u l n và có ệ ớ Duyên h i ả ti m năng phát tri n chăn nuôi nh Tây Nguyên, Nam Trung B , ộ Trung du mi n ề Núi phía B c.ắ
ệ ở ộ ố ậ
ớ ử ụ ườ ấ
ạ
ế ẩ ả
M r ng di n tích thâm canh, s d ng gi ng ngô, đ u ng các bi n pháp k t ng m i năng su t cao. Tăng c ỹ ệ ươ thu t và công ngh sau thu ho ch đ b o qu n nâng cao ả ể ả ệ ậ ch t l ng s n ph m và h n ch th t thoát cho ngh ề ấ ạ ấ ượ tr ng ngô. ồ
ế ẩ ằ
Gi m thu nh p kh u b ng 0 đ i v i các lo i nguyên li u ạ ố ớ c ch a s n xu t ho c ch a ấ ư ả ướ ặ ệ ư 43
ậ th c ăn chăn nuôi mà trong n ả . đ m b o ả ứ ả
GI IẢ PHÁP V TĂCN
Ề
TĂCN công nghi p (ti p)
ệ
ế
Nâng cao qu n lý ch t l ng, d báo nhu c u, giá TĂCN ả ự
trong n ầ ng m i. ấ ượ c và khu v c, ch ng gian l n th ố ự ậ ướ ạ ươ
Tuyên truy n, nâng cao nh n th c v vi c s d ng TĂCN ậ 53,8% năm 2010 s d ng TĂCN t ứ ề ệ ử ụ ừ ỷ ệ ử ụ
ề công nghi p. Tăng t l ệ lên 62-65% năm 2015 và 75-80% vào năm 2020.
H ng d n chăn nuôi theo quy trình, theo giai đo n. ướ ạ ẫ
Quy ho ch h th ng các nhà máy TĂCN m i. ớ ệ ố ạ
ấ ổ ự ả ́
ấ ấ ạ ư ứ ạ
Khuyên khích xây d ng các nhà máy s n xu t ch t b sung vào th c ăn nh : Khoáng, vitamin, ch t t o màu, t o mùi….
44
GI IẢ PHÁP V TĂCN
Ề
ể
ứ
ẩ
ạ
Phát tri n th c ăn thô xanh 1. Đ y m nh ch
ụ
ướ
ng trình tr ng c thâm canh, s ồ ươ ử ỏ d ng có hi u qu các ph ph m nông, công nghi p ệ ụ ẩ ả ệ và tăng c i tiêu ph c v h th ng t ng đ u t ụ ụ ầ ư ệ ố ườ tr ng c thâm canh. ỏ
ồ
2. Nghiên c u phát tri n các gi ng c m i, đ c bi
ố
ệ
ấ
t và khí h u c a Vi
t ng cao t
ố ợ ớ ề
ỏ ớ ặ ấ ượ ậ ủ
ờ ế
ệ
ể ứ các gi ng c h đ u có năng xu t ch t l ỏ ọ ậ phù h p v i đi u ki n th i ti ệ Nam.
3. Khuy n cáo các gi ng c năng su t cao, ch t
ỏ
ấ
ấ 45
ng t
l
ế t và phù h p v i t ng vùng sinh thái. ố
ố ợ ớ ừ
ượ
GI IẢ PHÁP V TĂCN
Ề ể
Phát tri n th c ăn thô xanh (ti p) ứ
ế
ợ
ị
ụ
ụ ụ ấ
ố
ỏ
ấ
ỏ
ố
ầ
ả
ả ụ ụ ề
ạ
ẩ
Hình thành các ch buôn bán, giao d ch v c đ ề ỏ ể ph c v chăn nuôi. Ch n l c, ph c tráng nâng cao ọ ọ năng su t các gi ng c trong s n xu t và nh p n i ậ ộ các gi ng c cao s n ph c v nhu c u tr ng c ỏ ồ thâm canh. Đào t o tuyên truy n, đ y m nh công tác khuy n nông v tr ng c . ỏ
ạ ề ồ
ế
ướ
ả ụ ẩ
ệ
ư ơ
ạ
H ng d n s d ng có hi u qu ph ph m nông ẫ ử ụ công nghi p nh : r m, r , cây ngô, cây l c, bã mía, ạ ệ bã d a,…ứ
H ng d n ch bi n, b o qu n th c ăn thô, xanh ả
ế ế
ướ
ả
ẫ
46
trong mùa khô, mùa m a, mùa gieo h t.
ư
ứ ạ
GI IẢ PHÁP V TĂCN
Ề
Công ngh áp d ng trong TĂCN
ụ
ệ
Tăng c
ườ
ầ ư
ứ
cho nghiên c u và phát tri n ể c ướ ể ừ c v premix và ph ụ
ướ ề
ấ
ả
ng đ u t các công ngh vi sinh, mem, enzyme đ t ng b ệ ch đ ng s n xu t trong n ủ ộ gia TĂCN.
ướ
ổ
c đ a cây tr ng bi n đ i gen vào s n ả ế t là
T ng b ừ ấ
ệ
ặ
ồ xu t nguyên li u làm th c ăn chăn nuôi, đ c bi ứ ngô, đ u t
ư ệ ng.
ậ ươ
t t ế ừ
ấ
ườ
ệ
47
ng.
Công ngh nuôi c y và tách chi tăng c ệ ph m và gi m ô nhi m mô tr ẩ
vi sinh v t đ ậ ể ệ ng hi u qu tiêu hoá, an toàn v sinh th c ự ườ
ả ễ
ả
GI IẢ PHÁP TH C ĂN CHĂN NUÔI
Ứ
Quy trình công nghệ
T ch c, h ổ ứ
ướ
ệ
ừ
ủ
i chăn nuôi ng d n cho ng ườ ẫ theo quy trình công ngh phù h p v i giai ớ ợ c th c đo n sinh lý c a v t nuôi, t ng b ự ướ ậ hi n quy trình th c hành chăn nuôi t t hay ố ự Vi
t GAPH trong chăn nuôi.
ạ ệ ệ
N u chăn nuôi theo quy trình s ti
ế
ẽ ế
ứ
t ki m ệ c ượ 0,2-0,3 kg th c ăn cho 1 kg tăng tr ng, ọ 5-7% và gi m ô ả ả
ng.
đ giá thành gi m đi kho ng ả nhi m môi tr ườ
ễ
48
GI IẢ PHÁP V TĂCN
Ề
Quy trình công ngh (ti p)
ệ ế
ỗ
ướ
ữ
ậ
ả
ữ
ặ
ể ỉ
ố ẩ
ự
Tuyên truy n h i chăn nuôi v béo ng d n ng ướ ẫ ề ườ c khi gi t th t nh ng v t nuôi lo i th i, nh ng v t tr ạ ậ ữ ị ế nuôi không đ đi u ki n tiêu chu n gi ng ho c nh ng ẩ ệ ủ ề không cho s n ph m (gia súc đ c cá th ch nuôi gi ả ữ không cho s n ph m). ẩ ả
ế
ữ
Sau 1,5 đ n 3 tháng v béo, không nh ng kh i l ố ượ ỗ ng s n ph m t ẩ
ấ ượ
ẩ
ả
ng t ố
s n ph m tăng 25-30% mà ch t l ả h n.ơ
49
GI IẢ PHÁP V TĂCN
Ề
ự
ệ
ng ph i
ị ườ
ả
ấ ả công b ch t l
T ch c th c hi n ổ ứ T t c t các lo i TACN l u hành trên th tr ạ ng s n ph m; ả ố ấ ượ
ư ẩ
S NN&PTNT ph i n m và qu n lý đ
ở
ả ắ
ả
ạ
ấ
ng trong ph m vi c a t nh.
ng nhà máy s n xu t TACN , lo i TACN nào c a nhà máy ả nào tiêu th trên th tr ụ
c s l ượ ố ượ ủ ủ ỉ
ị ườ
ạ
Tuyên truy n, khuy n khích ng
i chăn nuôi s d ng
ề
ế
ườ
ử ụ
TACN công nghi p. ệ
ể
ả
ể
ẫ
ả
ư
ỉ
50
i các c s chăn nuôi.
Ki m tra giám sát theo đ nh kỳ các nhà máy s n xu t ấ ị th c ăn trên đ a bàn qu n lý. Ki m tra ng u nhiên, theo ứ đ nh kỳ các lo i th c ăn chăn nuôi l u hành trong t nh, ị đ c bi ặ
ị ứ ạ t là ki m tra t ể
ơ ở
ệ
ạ
MÔI TR
NG CHĂN NUÔI
ƯỜ
GI IẢ PHÁP X LÝ Ử
M c tiêu
ụ
- Hoàn thi n h th ng t
c v môi
ệ ệ ố
ổ ứ
ch c qu n lý nhà n ả
ướ ề
tr
ng.
ườ
ạ
ậ ề ả ệ
ư ườ ẩ
ồ
ệ
ẩ
- Hoàn thi n và xây d ng các văn b n quy ph m pháp ệ ả ng trong ho t đ ng chăn nuôi, lu t v b o v môi tr ạ ộ bao g m các quy chu n, tiêu chu n qu c gia, tài li u ố h
ng d n k thu t.
ẫ ỹ
ướ
ậ
ố ộ
ả ằ
ử
ấ
ố
ệ ố
ứ
ử
ạ
ấ
ạ
ả
ầ
- Tăng s h chăn nuôi có x lý ch t th i b ng Biogas lên 40% vào năm 2015 và 70% vào năm 2020; s trang tr i có h th ng x lý ch t th i đáp ng yêu c u đ t 70 % năm 2015 và 90% năm 2020.
51
NG CHĂN NUÔI
ƯỜ
GI IẢ PHÁP V Ề MÔI TR
Tăng c
ơ
ả
ườ ướ ể ự
ồ ự ể
ự
ệ
ệ ng chăn nuôi.
ng ngu n l c cho các c quan qu n lý nhà c đ th c thi, ki m tra giám sát vi c th c hi n các ị
n quy đ nh v x lý môi tr ề ử
ườ
ụ ề ả
ề
ng chăn nuôi.
Tăng c v môi tr ệ
ườ ườ
ng ho t đ ng tuyên truy n giáo d c v b o ạ ộ ng và x lý môi tr ử
ườ
ế ụ
Ti p t c m r ng Ch ề
ng trình khí sinh h c cho i chăn nuôi có th ti p ườ
ọ ể ế
ươ ở ộ ngành chăn nuôi đ nhi u ng ể c n ti n ích c a công trình khí sinh h c. ủ ậ
ọ
ệ
ư
ườ
Đ a các công ngh m i, tiên ti n v x lý môi tr ệ ớ ệ
ư ệ ậ ệ
ể
ng ế ề ử chăn nuôi nh công ngh vi sinh, công ngh Ion hoá, công ệ ngh v t li u m i,…vào x lý môi tr ng đ tăng s ử ự ườ ớ i chăn nuôi. l a ch n công ngh c a ng ườ ệ ủ ự
ọ
52
V SINH ATTP
GI IẢ PHÁP V Ề KI M SOÁT
Ể
Ệ
Ki m soát v sinh ATTP (ti p) ệ
ể
ế
Ti p t c tri n khai, m r ng các ch
ể
ế ụ
ươ
ố ớ ả
ế
ẩ
ng trình, d ự ở ộ án liên quan đ n ATVSTP đ i v i s n ph m nông s n. ả
Tăng c
c
ơ
ướ
ng ngu n l c cho các c quan nhà n trong vi c th c thi ki m tra, giám sát ATVSTP.
ồ ự ể
ườ ệ
ự
ự
ạ
Xây d ng và hoàn thi n các văn b n quy ph m ả ệ ng và ATVSTP ế
ấ ượ
pháp lu t liên quan đ n ch t l ậ đ i v i TĂCN.
ố ớ
53
GI IẢ PHÁP V C S H T NG
Ề Ơ Ở Ạ Ầ Chu ng tr i ạ ồ Xây d ng và ban hành đ
ượ c các m u chu ng nuôi phù ồ
h p v i t ng gi ng, t ng vùng, t ng mi n, t ng quy mô. ừ ừ ố ẫ ề ừ ự ợ ớ ừ
+ Chu ng nuôi gia súc, chu ng nuôi gia c m. ồ ồ ầ
+ H th ng chu ng kín, chu ng h . ở ệ ố ồ ồ
mi n B c, chu ng nuôi mi n Nam ( m, ồ ắ ở ề ẩ
+ Chu ng nuôi ở ề ồ giá rét, nóng, khô,…)
ế ị ụ ụ ặ ạ
ạ
t, h th ng cung c p th c ăn, n c u ng…). Trang thi ồ ệ ố t b ph c v chăn nuôi trang tr i, đ c bi t h ệ ệ th ng chu ng khép kín (h th ng qu t thông thoáng, gi m ệ ố ố ả nhi ứ ệ ướ ố ấ
ị ụ ể
ồ ệ
ủ ừ ể ớ ợ ọ ệ ặ
Thông qua d ch v khuy n nông đ chuy n giao các công ể ế i chăn nuôi có nhi u s l a ngh chu ng nuôi đ ng ề ự ự ườ ch n cho phù h p v i đi u ki n đ c thù c a t ng c s ơ ở ề 54 chăn nuôi.
Ề
GI IẢ PHÁP V THÔNG TIN, TUYÊN TRUY N, ĐÀO T O, T P HU N – KHUY N NÔNG Ấ
Ề Ậ
Ạ
Ế
Muc tiêu
̣
i
ứ
ề
ế
ậ
ườ
ấ chăn nuôi. Xúc ti n th
Tuyên truy n, t p hu n nâng cao ki n th c cho ng ng m i ngành chăn nuôi. ươ
ế
ạ
Gi
i pháp
ả
Đào t o k thu t chăn nuôi cho nông dân, cho ng
ạ ỹ
ậ
i ườ
chăn nuôi.
Đào t o k năng qu n lý trang tr i cho cán b k ộ ỹ
ạ
ạ
ỹ
ả thu t, cán b qu n lý, các ch trang tr i.
ộ ả
ủ
ậ
ạ
In, phát hành các văn b n h
55
ẫ ề ề
ệ
ậ
ỹ
ng d n v chăn nuôi: ả ướ chính sách, k thu t chăn nuôi, đi u ki n chăn nuôi…
Ề
GI IẢ PHÁP V THÔNG TIN, TUYÊN TRUY N, ĐÀO T O, T P HU N
Ề Ậ
Ạ
Ấ
ề
ổ ế
ỹ
Tuyên truy n, ph bi n các k thu t chăn nuôi, mô ng ti n thông
ậ ươ
ệ
hình chăn nuôi an toàn trên các ph tin đ i chúng.
ạ
ch c tham quan,
h c t p, trao đ i, sinh ho t h c thu t,…
Xây d ng mô hình trình di n, t ổ
ự ọ ậ
ổ ứ ậ
ễ ạ ọ
T ch c các tri n lãm, các ch và các h i thi…
ổ ứ
ợ
ộ
ể
Tuyên d
ươ
ữ
̀ ̣ ̣
ữ
ữ
́ ́ ́ ́ ̉
̣ ớ
̀ ̣ ̉ ̀
ng, khen th ng nh ng nha chon tao ưở giông tôt; nh ng c s giông tôt; nh ng chu trang ơ ở i chăn nuôi an toan, hiêu qua va trai l n; nh ng ng ườ co đông gop l n cho nganh, cho xa hôi.
ữ ́ ớ
́ ́ ̀ ̃ ̣
56
GI IẢ PHÁP V GI T M , CH BI N Ế
Ế Ế
Ổ
Ề
ạ
ự
ơ ở ế ổ ệ
ế ế ế
ế ị
ơ ở
ệ ạ ắ ớ ể
ặ
ạ
t m , ch bi n Quy ho ch, xây d ng các c s gi có quy mô phù h p, công ngh , thi t b tiên ti n và ợ hi n đ i, g n v i các c s chăn nuôi hàng hoá; phát tri n đa d ng hoá m t hàng th c ph m ch bi n, đáp ng nhu c u ngày càng cao c a ng
ế ế i tiêu dùng
.
ẩ ườ
ự ủ
ứ
ầ
57
GI IẢ PHÁP V THÚ Y
Ề
M c tiêu
ụ
ả
ầ
Đ m b o an toàn cho đàn gia súc và gia c m phát tri n nhanh theo k ho ch.
ế ạ
ả ể
i pháp ẫ
ề
ứ ơ ả
ế
Gi ả 1. Tuyên truy n, h ng d n nâng cao nh n th c v ứ ề ướ h c, nh ng ki n th c c b n v thú y cho ữ ễ ọ i chăn nuôi; nâng cao hiêu biêt va th c hiên tôt
ậ ề ̀ ự
̉ ́ ̣ ́
d ch t ị ng ườ Phap lênh Thu y.
́ ̣ ́
2. T ch c tiêm phòng dich các b nh nguy hi m;
ổ ứ
ể
ệ
̣
58
GI IẢ PHÁP V THÚ Y
Ề
Gi
i pháp
(ti p)ế :
ả
ng xuyên tiêu đ c, kh trùng, v sinh chu ng ử
ộ
ồ
ệ
Th ườ ạ
tr i và khu v c chăn nuôi; ự
t quy đ nh v thú y trong t ng th i
ấ
ừ
ờ
ề
ị điêm, trong t ng vung.
Ch p hành t ố ừ
Theo dõi, giám sát ch t ch quy trình chăn nuôi đôi
̉ ̀
ẽ
́
ặ v i t ng giông vât nuôi. ớ ừ
Theo dõi, giám sát ch t ch di n bi n c a v t nuôi
́ ̣
ế ủ ậ
ẽ ễ
trong môi tr
ặ ng chăn nuôi.
ườ
Khai báo đ y đ khi d ch x y ra; không dâu dich; ị
ủ
ả
ầ
́ ̣
59
không giêt mô, ăn thit vât nuôi khi ôm, chêt.
́ ̉ ̣ ̣ ́ ́
NG M I, H P
Ế
ƯƠ
Ạ Ợ
GI IẢ PHÁP XÚC TI N TH TÁC QU C TỐ Ế
H p tác qu c t
ố ế
ợ
1.
c và các t
ch c qu c t
.
M r ng h p tác v i các n ợ
ở ộ
ớ
ướ
ổ ứ
ố ế
2.
ng các ho t đ ng tìm hi u, kh o sát th tr
ể
ạ ộ ợ
ị ườ ệ
ả ọ ớ
ề ẩ
ệ
ẩ ỉ ẫ
ệ
ng Tăng c ườ c có ti m năng h p tác v khoa h c công ngh và các n ề ướ t Nam. Xây xu t, nh p kh u các s n ph m v t nuôi v i Vi ậ ậ ả ấ ng hi u, có ch d n đ a lý và tiêu chu n hoá các d ng th ẩ ị ươ ự s n ph m chăn nuôi. ẩ ả
3.
đã đ
ể
ố ế
ượ
ợ
ệ
ệ
ụ ầ ư
ự ế
ụ
ố
Tri n khai các d án h p tác qu c t c phê duy t, ự hoàn thành văn ki n các d án đã đ c phê duy t trong ượ ệ danh m c đ u t và xúc ti n tìm ki m các d án, đ i tác ế m i. ớ
60
Ế
ƯƠ
NG M I, H P TÁC Ạ Ợ
GI IẢ PHÁP XÚC TI N TH QU C TỐ Ế
Xúc ti n th
ế
ươ
ng m i ạ
Tăng c
ườ
ậ
ả
ng c p nh t và qu ng bá thông tin v tình hình c
ng các s n ph m chăn nuôi c a các n
ề ủ
ướ
ẩ
ả
i.
ậ chăn nuôi và th tr ị ườ có ti m năng trong khu v c và trên th gi
ế ớ
ự
ề
ườ
ứ
ế
ạ
Tăng c ả
ạ ộ ề
ng các ho t đ ng xúc ti n th ị ườ
ế
ủ
ả ẩ ả
ớ
ẩ
ậ
ấ
ng m i nghiên c u, ươ ng, v thu quan, th t c pháp lý, hàng rào kh o sát th tr ủ ụ k thu t, t p quán tiêu dùng các s n ph m chăn nuôi c a các ậ ậ ẩ c ti m năng xu t, nh p kh u s n ph m chăn nuôi v i n ề t Nam. Vi
ỹ ướ ệ
ạ ộ
ả
Khai thác có hi u qu các ho t đ ng h i ch v chăn nuôi ợ ề t các h i ch và tri n lãm ợ
ệ ố
ộ ộ
ể
v chăn nuôi
trong và ngoài n Qu c t ố ế ề
ệ c. ướ Th c hi n t ự n c ta. ở ướ
61
TỔ CH CỨ TH CỰ HI N Ệ
1. Chính ph :ủ Ban hành Chính sách đ u t
ợ
ớ
ế
và phát tri n chăn ể ầ ư ng trình nông nuôi m i phù h p v i Ch ươ ớ nghi p, nông dân và nông thôn theo Ngh quy t ị 26 c a Trung
ệ ủ ỉ ạ
ng. Ươ Ch đ o các B K ho ch Đ u t ộ ế
ạ
ầ ư ư
ế
ầ ư
ạ ầ
ả
, Tài chính, , có Ngân hàng có các chính sách u tiên đ u t ầ ư chính sách thu và chính sách vay v n u đãi ố ư trong đ u t xây d ng h t ng c s đ phát ự ơ ở ể tri n chăn nuôi, ch bi n và kinh doanh s n ế ế ph m chăn nuôi. ấ
Lu t Đ t đai s a đ i trong th i gian t ử ổ
ể ẩ ậ
ớ
ờ
ả
62
ỹ ấ
ị
i ph i quy đ nh qu đ t giành cho chăn nuôi trang tr i.ạ
TỔ CH CỨ TH CỰ HI N Ệ
ệ
ộ ộ
ủ
ệ
ự
ế
ạ
ướ
ị
2. B Nông nghi p và PTNT: B Nông nghi p và PTNT ch trì ph i h p v i ố ợ ớ các B , ngành liên quan xây d ng k ho ch, ộ ng phát tri n cho ngành chăn nuôi đ nh h ể trong xu th h i nh p; ế ộ
ậ
ớ
ố ợ
ụ
ụ ụ
ệ
ị
ổ ậ
ố
ự ế ỹ ứ
ể
ạ
ệ
ể
ố
ệ
ể
ả
ị
63
Giao C c Chăn nuôi ch trì ph i h p v i các ủ C c, V khác liên quan trong trong và ngoài B ộ Nông nghi p, xây d ng b sung các tiêu chu n ẩ đ nh m c kinh t k thu t cho các gi ng v t ậ ứ nuôi, các lo i th c ăn chăn nuôi đ làm c s ơ ở cho vi c giám sát, thanh ki m tra; cho vi c ệ kh o ki m nghi m và ki m đ nh gi ng v t ậ nuôi, th c ăn chăn nuôi;
ể ứ
TỔ CH CỨ TH CỰ HI N Ệ
ế
ệ
ộ
ự ề ệ ệ ị
ơ ở
ạ ườ ơ ở ồ ệ
ệ ể
ị ầ ư ể ừ ườ ề ể ệ
2. B Nông nghi p và PTNT (ti p) : Xây d ng và hoàn thi n các quy đ nh, đi u ki n chăn nuôi cho các c s chăn nuôi bao g m trang tr i và h gia ộ đình. Trên c s quy đ nh, đi u ki n đó, ng i chăn nuôi ề đ v a phát tri n chăn nuôi có hi u qu suy nghĩ đ u t ả v a b o v môi tr ng và phát tri n chăn nuôi b n ả ừ v ng;ữ
ằ ể
i th t ế ự ề ự ự ượ ề
ủ ả
ộ ả ế
ng t ủ ế Xây d ng chính sách phát tri n chăn nuôi nh m phát huy nhiên, ti m l c lao đ ng c a cho chăn nuôi đ m b o ầ ư c đ ng th i xúc ti n, tìm ướ ồ ờ i xu t kh u s n ph m chăn ẩ ả ấ ụ ướ ẩ
Th c ti m năng, l đ ợ các vùng đ khuy n khích đ u t ế ể đ nhu c u tiêu th trong n ầ ki m th tr ớ ị ườ nuôi ra n ướ ườ ng h c ngoài; ể ệ
ự ơ ổ ế 64 ề ị
ng xuyên ki m tra, giám sát quá trình th c hi n các chính sách v chăn nuôi, đ nh kỳ hàng năm s , t ng k t rút ra nh ng bài h c kinh nghi m. ữ ọ ệ
TỔ CH CỨ TH CỰ HI N Ệ
3. S Nông nghi p và PTNT:
ở
ệ
ề ỉ
ư ứ ố ậ
Báo cáo và trình UBND t nh, tham m u cho t nh v các ỉ gi ng v t nuôi, quy mô chăn nuôi, th c ăn chăn nuôi k ỹ thu t, quy trình chăn nuôi áp d ng trên đ a bàn c a t nh; ủ ỉ ụ ậ ị
ể ự ự ươ
Xây d ng các d án, ch ả ơ ở ể
ị ạ ế ủ ơ ị ị ố ị
ầ ư ệ ế
ế ị ệ
ệ ề ề ể
ố ỷ ả ố ố ế ệ ậ
ng trình phát tri n chăn nuôi c th trên ph m vi qu n lý c a đ n v trên c s tri n ụ ể khai Ngh quy t Tam nông; Ngh đ nh s 61/2010/NĐ-CP v Chính sách khuy n khích doang nghi p đ u t và ề nông nghi p, nông thôn; Quy t đ nh 2194/QĐ-TTG ngày 25/12/2009 v phê duy t Đ án phát tri n gi ng cây nông, lâm nghi p, gi ng v t nuôi và gi ng thu s n đ n năm 2020 và các chính sách khác có liên quan.
65
TỔ CH CỨ TH CỰ HI N Ệ
3. S Nông nghi p và PTNT:
ở
ệ
ụ ể ứ ẩ
ủ ệ ệ ề ị
C th hoá các tiêu chu n đ nh m c và các quy trình, qui ị đ nh, đi u ki n chăn nuôi trong đi u ki n c a đ a ị ph ề ng. ươ
Phân công trách nhi m rõ ràng, c th và th ệ ườ
ụ ể ự ệ ệ
ự ể
ề ướ ị ệ ẫ
c v chăn nuôi ng xuyên ki m tra, thanh tra, giám sát vi c th c hi n các quy đ nh ể v đi u ki n chính sách phát tri n chăn nuôi; th c hi n ề ề t s 2/2011-TT-BNNPTNT v H ng d n ố nhi m v qu n lý nhà n ụ ả ệ t thông t ư ố ệ ướ ề
ỉ ạ ộ ọ ế
T ch c ch đ o, đ ng viên khuy n khích m i ngu n ng trình gi ng t các ch ệ ố ồ ố ươ
ổ ứ l c, m i t ự v t nuôi, qu n lỳ th c ăn chăn nuôi. ậ ch c th c hi n t ự ọ ổ ứ ứ ả
Ch đ o l ng ghép có hi u qu các ch ng trình, d án ỉ ạ ồ ươ ự
66
ng. trên đ a bàn qu n lý c a đ a ph ả ị ệ ủ ị ả ươ
TỔ CH CỨ TH CỰ HI N Ệ
4. Doanh nghi p đ u t
ầ ư
ự
ụ
ị
nuôi, ch bi n TA, ch bi n s n ph m CN:
vào lĩnh v c chăn nuôi, d ch v chăn ế ế ả
ẩ
ệ ế ế
Trên c s quy đ nh c a nhà n

