
L I M Đ UỜ Ở Ầ
Xã h i ngày càng phát tri n ,đòi h i m i qu c gia ph I có m t thộ ể ỏ ỗ ố ả ộ ị
tr ng kinh t v ng m nh và phát tri n nh m đáp ng đ c nhu c u h iườ ế ữ ạ ể ằ ứ ượ ầ ộ
nh p c a th gi i.Th tr ng v i các qui lu t kh t khe c a nó chi ph iậ ủ ế ớ ị ườ ớ ậ ắ ủ ố
m nh m đ n m i ho t đ ng c a đ i s ng xã h i,đ n ho t đ ng c a cácạ ẽ ế ọ ạ ộ ủ ờ ố ộ ế ạ ộ ủ
doanh nghi p. Yêu c u c a n n kinh t th tr ng thúc đ y doanh nghi pệ ầ ủ ề ế ị ườ ẩ ệ
ph I có c ch qu n lý kinh t và h th ng qu n lý kinh t c n có s thayả ơ ế ả ế ệ ố ả ế ầ ự
đ i cho phù h p. Qu n lý tàI chính luôn là m t công c quan tr ng c a hổ ợ ả ộ ụ ọ ủ ệ
th ng qu n lý kinh t , nó có vai trò tích c c trong vi c qu n lý, đi u hànhố ả ế ự ệ ả ề
và ki m soát các ho t đ ng c a doanh nghi p góp ph n làm cho doanhể ạ ộ ủ ệ ầ
nghi p ngày càng phát tri n.ệ ể
S lãI hàng năm (l i nhu n) thu đ c là m t ch tiêu kinh t quanố ợ ậ ượ ộ ỉ ế
tr ng t ng h p đánh giá hi u qu kinh t c a các ho t đ ng s n xu t kinhọ ổ ợ ệ ả ế ủ ạ ộ ả ấ
doanh. Nó nh h ng tr c ti p đ n qui mô kinh doanh, ph m vi kinh doanhả ưở ự ế ế ạ
và các m i quan h trong và ngoàI doanh nghi p . Do đó vi c xác đ nh đúngố ệ ệ ệ ị
đ n l i nhu n, phân tích và s d ng các bi n pháp nâng cao l i nhu n làắ ợ ậ ử ụ ệ ợ ậ
m t trong nh ng v n đ quan tr ng c a doanh nghi p hi n nay.ộ ữ ấ ề ọ ủ ệ ệ
Do v y, doanh nghi p ph I gi I quy t b ng đ c v n đ làm thậ ệ ả ả ế ằ ượ ấ ề ế
nào đ có l i nhu n và không ng ng nâng cao l i nhu n. Đ th y đ cể ợ ậ ừ ợ ậ ể ấ ượ
t m quan tr ng c a l i nhu n đ i v i thành công c a doanh nghi p em đãầ ọ ủ ợ ậ ố ớ ủ ệ
xem xét và nghiên c u: “ứTình hình t ch c và tài chính hi n nay c aổ ứ ệ ủ
T ng công ty Cà phê Vi t Nam và hi u qu kinh t (s lãi) thu đ cổ ệ ệ ả ế ố ượ
trong năm 2003 v a quaừ“
1

I. Khái quát v Tang công ty cà phê Vi t Namề ệ
1. Quá trình hình thành và phát tri n c a T ng công ty cà phê Vi t Namể ủ ổ ệ
T ng công ty cà phê Vi t Nam là doanh nghi p Nhà n c có quy môổ ệ ệ ướ
l n: Bao g m các thành viên là doanh nghi p h ch toán đ c l p (55 thànhớ ồ ệ ạ ộ ậ
viên) đ n v h ch toán ph thu c (4 đ n v ) và đ n v s nghi p (3 đ nơ ị ạ ụ ộ ơ ị ơ ị ự ệ ơ
v ). T ng công ty cà phê Vi t Nam thành l p theo Ngh đ nh s 251/TTg doị ổ ệ ậ ị ị ố
Th t óng chính ph thành l p ngày 29/04/1995.ủ ư ủ ậ
B máy t ch c c a T ng công ty bao g m :H i đ ng qu n tr , Ban ki mộ ổ ứ ủ ổ ồ ộ ồ ả ị ể
soát, T ng giám đ c, Phó T ng giám đ c, K toán tr ng, Văn phòng t ngổ ố ổ ố ế ưở ổ
công ty. Và v i kho ng ớ ả
T ng công ty cà phê Vi t Nam đ c thành l p là m t t p đoàn kinhổ ệ ượ ậ ộ ậ
t và có tên giao d ch qu c t là: Vietnam National Coffee Co-poration (vi tế ị ố ế ế
t t là VINA CAFFE). T ng công ty cà phê Vi t Nam là m t doanh nghi pắ ổ ệ ộ ệ
Nhà n c ho t đ ng theo lu t doanh nghi p Nhà n c .T ng công ty có tướ ạ ộ ậ ệ ướ ổ ư
cách pháp nhân theo lu t pháp Vi t Nam. Tr s chính c a T ng công tyậ ệ ụ ở ủ ổ
đ t t i s 5 Ông ích Khiêm – Hà N i.Hi n nay, ho t đ ng s n xu t kinhạ ạ ố ộ ệ ạ ộ ả ấ
doanh ch y u c a T ng công ty là s n xu t, ch bi n, tiêu th s n ph m,ủ ế ủ ổ ả ấ ế ế ụ ả ẩ
xu t nh p kh u, h p tác liên doanh, liên k t v i các t ch c trong và ngoàiấ ậ ẩ ợ ế ớ ổ ứ
n c .ướ
V i đ a v pháp lý nh trên T ng công ty có quy n nh sau:ớ ị ị ư ổ ề ư
+T ng công ty có quy n qu n lý s d ng v n, đ t đai, tài nguyên và cácổ ề ả ử ụ ố ấ
ngu n l c khác c a Nhà n c giao. ồ ự ủ ướ
+T ng công ty có quy n t ch c qu n lý tàI chính –qu n lý kinh doanhổ ề ổ ứ ả ả
+T ng công ty và các đ n v thành viên T ng công ty có quy n t ch i vàổ ơ ị ổ ề ừ ố
t cáo m i yêu c u cung c p các ngu n l c và thông tin không đ c phápố ọ ầ ấ ồ ự ượ
lu t quy đ nh c a b t kỳ cá nhân hay t ch c nào.ậ ị ủ ấ ổ ứ
Song song v i các quy n trên T ng công ty có nghĩa v chính sau:ớ ề ổ ụ
2

+Th c hi n nhi m v kinh doanh cà phê theo quy ho ch và k ho ch phátự ệ ệ ụ ạ ế ạ
tri n cà phê c a nhà n c bao g m: Xây d ng k ho ch phát tri n đ u t ,ể ủ ướ ồ ự ế ạ ể ầ ư
t o ngu n v n đ u t , cung ng v t t thi t b …ạ ồ ố ầ ư ứ ậ ư ế ị
+Nh n và s d ng có hi u qu , b o toàn, phát tri n v n do nhà n cậ ử ụ ệ ả ả ể ố ướ
giao.
+T ch c và qu n lý công tác nghiên c u, ng d ng ti n b khoa h c kổ ứ ả ứ ứ ụ ế ộ ọ ỹ
thu t công ngh vào công tác đào t o.ậ ệ ạ
Bên c nh đó T ng công ty còn có nghĩa v đ i v i nhà n c:ạ ổ ụ ố ớ ướ
+Kinh doanh theo đúng ngành ngh đã đăng ký.ề
+Đóng góp đ y đ và đúng h n các kho n n p ngân sách nhà n c theoầ ủ ạ ả ộ ướ
quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ
+Đ m b o không ng ng nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh th n cho cán bả ả ừ ờ ố ậ ấ ầ ộ
công nhân viên trong T ng công ty.ổ
+Có trách nhi m th c hi n nghiêm ch nh các ch đ , quy đ nh v tài chínhệ ự ệ ỉ ế ộ ị ề
k toán ch u s ki m tra giám sát c a các c quan ch c năng nhà n c.ế ị ự ể ủ ơ ứ ướ
2.Tình hình kinh doanh c a T ng công ty cà phê Vi t Nam trong nămủ ổ ệ
2002-2003
a) K t qu ho t đ ng kinh doanh c a T ng công ty:ế ả ạ ộ ủ ổ
Cũng nh t t c các doanh nghi p ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v cư ấ ả ệ ạ ộ ự
xu t kh u, doanh nghi p s n xuát cùng ch u nh h ng không nh t cu cấ ẩ ệ ả ị ả ưở ỏ ừ ộ
kh ng ho ng tàI chính Châu á. Tình hình th c hi n l i nhu n c a T ngủ ả ự ệ ợ ậ ủ ổ
công ty cà phê Vi t Nam cũng có nhi u thay đ i th hi n qua các s li uệ ề ổ ể ệ ố ệ
sau:
Bi u 1: Tình hình th c hi n l i nhu n c a T ng công ty cà phê Vi t Namể ự ệ ợ ậ ủ ổ ệ
trong 2 năm 2002 - 2003
Kho n m cả ụ Năm 2002 Năm 2003 So sánh
S ti nố ề TT-%
1. L i nhu n HĐKDợ ậ 36.522.443 45.313.405.57
3
8.790.962.468 24
2. L i nhu n HĐTCợ ậ -1.177.808.559 2.421.836.620 3.599.645.179 305,6
3

3. L i nhu n HĐBTợ ậ 4.811.940.677 3.040.002.164 -1.771.938.513 -36,8
T ng c ngổ ộ 40.156.575.22
3
50.775.244.35
7
10.618.669.13
4
26,5
Năm 2003 l i nhu n c a T ng công ty là 50.775.224.357 đ ng, năm 2002ợ ậ ủ ổ ồ
l i nhu n đ t là 48.156.575.223 đ ng. So v i năm 2002 thì l i nhu n tăngợ ậ ạ ồ ớ ợ ậ
thêm là 10.618.669.134 đ ng t ng ng tăng là 26,5%ồ ươ ứ
Trong ba kho n m c c u thành c a l i nhu n thì:ả ụ ấ ủ ợ ậ
* L i nhu n ho t đ ng tàI chính là tăng cao nh t v i 305,6% tăng làợ ậ ạ ộ ấ ớ
3.599.645.179 đ ng.ồ
* L i nhu n ho t đ ng s n xu t kinh doanh chi m t tr ng nh nh t v iợ ậ ạ ộ ả ấ ế ỷ ọ ỏ ấ ớ
24% tăng là 8.790.962.468 đ ngồ
* L i nhu n ho t đ ng b t th ng gi m 1.771.938.513 đ ng, gi mợ ậ ạ ộ ấ ườ ả ồ ả
36,8%.
Qua ph n phân tích nêu trên ta th y r ng tình hình kinh doanh c a năm 2003ầ ấ ằ ủ
cao h n so v i năm 2002, đ đánh giá đ y đ , chính xác hi u qu kinhơ ớ ể ầ ủ ệ ả
doanh c a T ng công ty chúng ta c n xem l i nhu n trong m i quan h v iủ ổ ầ ợ ậ ố ệ ớ
các nhân t khác bao g m:ố ồ
Bi u 2: Hi u qu kinh doanh c a T ng công ty trong hai năm 2002-2003ể ệ ả ủ ổ
Kho n m cả ụ Đơ
n vịNăm 1998
Năm 1999 So sánh
S ti nố ề %
1. L i nhu nơ ậ Đ 40.156.575.2
23
50.775.224.3
57
10.618.669.1
34
2. Doanh thu - 1.654.396.15
7.658
1.913.467.73
3.804
259.071.576.
154
3. Giá v nố
hàng bán
- 1.508.589.67
2.687
1.722.221.78
1.806
213.632.109.
119
4. V nố
KDBQ
- 478.642.269.
283
482.502.244.
882
3.859.975.44
9
5. V n CSHố- 568.229.596.
311
621.512.016.
358
53.282.420.0
47
4

6. T su tỷ ấ
LN/DT
% 2,42 2,65 0,23
7. T su tỷ ấ
LN/GV
% 2,66 2,9 0,24
8. T su tỷ ấ
LN/VKD
% 8,38 10,5 2,12
9. T su tỷ ấ
LN/VCSH
% 7 8,1 1,1
+T su t l i nhu n trên doanh thu tăng 0,23%.ỷ ấ ợ ậ
+T su t l i nhu n trên giá v n hàng bán tăng 0,24%.ỷ ấ ợ ậ ố
+T su t l i nhu n trên v n kinh doanh tăng 2,12%ỷ ấ ợ ậ ố
+T su t l i nhu n trên v n ch s h u tăng 1,1%ỷ ấ ợ ậ ố ủ ở ữ
5

