
H ng Yênư
B n đ H ng Yênả ồ ư
H ng Yênư là m t t nh thu c vùng ộ ỉ ộ đ ngồ
b ng sông H ngằ ồ Vi t Namệ. Trung tâm
hành chính c a t nh là ủ ỉ thành ph H ng Yênố ư
n m cách th đô ằ ủ Hà N iộ 64 km v phíaề
đông nam, cách thành ph ốH i D ngả ươ 50
km v phía tây nam. Phía b c giáp t nh ề ắ ỉ B cắ
Ninh, phía đông giáp t nh ỉH i D ngả ươ , phía
tây và tây b c giáp th đô Hà N i, phíaắ ủ ộ
nam giáp t nh ỉThái Bình và phía tây nam
giáp t nh ỉHà Nam.
Hành chính
H ng Yên bao g m 1 thành ph và 9ư ồ ố
huy n:ệ
•Thành ph H ng Yênố ư
•Ân Thi
•Khoái Châu
•Kim Đ ngộ
•M Hàoỹ
•Phù Cừ
•Tiên Lữ
T nh H ng Yênỉ ư
T nhỉ
Chính tr và hànhị chính
Bí th ưt nhỉ yủ Cao Văn C ngườ
Chủ t ch ịHĐND Nguy n Đình Pháchễ
Chủ t ch ịUBND Nguy n Văn C ngễ ườ
Đ aị lý
T nhỉ lỵthành ph ốH ng Yênư
Mi nềĐ ng b ng sông H ngồ ằ ồ
Di nệ tích 923,1 km²
Các thị xã /
huy nệ9 huy nệ
Nhân kh uẩ
Số dân
• M tậ độ
• Nông thôn
• Thành thị
1.120.300 ng iườ
1.213,6 ng i/km²ườ
86%
14%
Dân t cộ Vi tệ
Mã đi nệ tho iạ 321
Mã b u chínhư: 39
ISO 3166-2 VN-66
Website [1]
Bi n s xeể ố : 89

•Văn Giang
•Văn Lâm
•Yên Mỹ
L ch sị ử
T nh H ng Yên nguyên thu c th a tuyên ỉ ư ộ ừ S n Namơ đ t vào năm Quang Thu n th 10ặ ậ ứ
đ i Lê (1469). Đ n năm C nh H ng th 2 (1741) thì chia thành S n Nam Th ng vàờ ế ả ư ứ ơ ượ
S n Nam H . Đ i ơ ạ ờ nhà Nguy nễ năm Minh M nhệ th 3 (1822), S n Nam Th ng đ cứ ơ ượ ượ
đ i thành tr n S n Nam còn S n Nam H thì g i là tr n Nam Đ nh. Năm Minh M nhổ ấ ơ ơ ạ ọ ấ ị ệ
th 12 (1831), t nh ứ ỉ H ng Yênư đ c thành l p g m các huy n Đông Yên, Kim Đ ng,ượ ậ ồ ệ ộ
Thiên Thi, Tiên L , Phù Dung c a tr n S n Nam và Th n Khê, H ng Nhân, Duyên Hàữ ủ ấ ơ ầ ư
c a tr n Nam Đ nh (các huy n Th n Khê, Duyên Hà và H ng Nhân sau b c t vào t nhủ ấ ị ệ ầ ư ị ắ ỉ
Thái Bình m i thành l p) ớ ậ [1].
Tuy là t nh "m i" ch non 200 năm, vùng đ t H ng Yên đã n i danh t th i kỳ Tr nh -ỉ ớ ỉ ấ ư ổ ừ ờ ị
Nguy n phân tranh tr c đó v i ễ ướ ớ Ph Hi nố ế , v n là th ng c ng đô h i quan tr ng b cố ươ ả ộ ọ ậ
nh t ấ ở Đàng Ngoài. Thuy n bè ng c sông H ng lên ề ượ ồ Thăng Long "K Ch " đ u ph iẻ ợ ề ả
d ng Ph Hi n đ i gi y phép nên Ph Hi n tr thành t đi m s m u t. Ng i Tàu,ừ ở ố ế ợ ấ ố ế ở ụ ể ầ ấ ườ
ng i Nh t và ng i Tây ph ng đ u đ n đ y buôn bán. Do v y dân gian đã có câu:ườ ậ ườ ươ ề ế ấ ậ
"Th nh t kinh kỳ, th nhì ph Hi n".ứ ấ ứ ố ế
Đi u ki n t nhiênề ệ ự
H ng Yên n m trung tâm đ ng b ng B c B , trong vùng kinh t tr ng đi m phíaư ằ ở ồ ằ ắ ộ ế ọ ể
b c, là t nh đ ng b ng không có r ng, núi và bi n. Đ cao đ t đai không đ ng đ u màắ ỉ ồ ằ ừ ể ộ ấ ồ ề
hình thành các d i, các khu, vùng cao th p xen k nhau nh làn sóng. Đi m trung tâmả ấ ẽ ư ể
c a đ ng b ng B c B n m thôn Dung (Thiên Xuân), xã H ng Đ o, huy n Tiên L .ủ ồ ằ ắ ộ ằ ở ư ạ ệ ữ
[2].
H ng Yên n m trong vùng khí h u nhi t đ i gió mùa, chia làm 4 mùa rõ r t (xuân, h ,ư ằ ậ ệ ớ ệ ạ
thu, đông). Mùa m aư kéo dài t cu i tháng 4 đ n tháng 10 hàng năm. L ng m a trongừ ố ế ượ ư
mùa m a chi m t i 70% t ng l ng m a c năm.ư ế ớ ổ ượ ư ả
•Di n tích: 923,09 km² (r ng h n Hà Nam, B c Ninh)ệ ộ ơ ắ [3].
•L ng m a trung bình hàng năm: 1.450 – 1.650 mm ượ ư
•Nhi t đ trung bình: 23,2°C ệ ộ
•S gi n ng trong năm: 1.519 gi ố ờ ắ ờ
•Đ m t ng đ i trung bình: 85 – 87% ộ ẩ ươ ố
T a đọ ộ
•Vĩ đ : 20°36′-21°01′ B c ộ ắ
•Kinh đ : 105°53′-106°17′ Đông ộ

Dân số
Năm 2003 H ng Yên có 1.116.000 ng i v i m t đ dân s 1.209 ng i/km².ư ườ ớ ậ ộ ố ườ
Thành ph n dân sầ ố
T l dân s làm nông nghi p r t cao, c tính 80-90%. Tuy nhiên, g n đây t l nàyỷ ệ ố ệ ấ ướ ầ ỷ ệ
thay đ i m t cách nhanh chóng do t c đ phát tri n c a công nghi p, d ch v có xuổ ộ ố ộ ể ủ ệ ị ụ
h ng tăng nhanh h n. T l dân s làm nông nghi p năm ướ ơ ỷ ệ ố ệ 2008 c tính còn 50-55%,ướ
công nghi p 37%, d ch v 13%ệ ị ụ
Kinh tế
T ng s n ph m trong t nh (ổ ả ẩ ỉ GDP) năm 2003 c đ t 4.169 t đ ng (ch s giá nămướ ạ ỷ ồ ỉ ố
1994). C c u: Nông nghi p - Công nghi p - D ch v là 35,34% - 33,17% - 31,48%ơ ấ ệ ệ ị ụ
Giao thông
Trên đ a bàn H ng Yên có các qu c l sau ch y qua:ị ư ố ộ ạ
•5A: Nh Quỳnh - Minh Đ c ư ứ
•39A: Ph N i - Tri u D ng ố ố ề ươ
•38: C ng Tranh - Tr ng Xá, thành ph H ng Yên - c u Yên L nh ố ươ ố ư ầ ệ
•38B (39B cũ): C u Tràng - Ch G o ầ ợ ạ
Đ ng s t: tuy n đ ng s t Hà N i-H i Phòng ch y qua đ a ph n H ng Yên 17 km,ườ ắ ế ườ ắ ộ ả ạ ị ậ ư
t Nh Quỳnh t i L ng Tài.ừ ư ớ ươ
Đ ng th y: ườ ủ Sông H ngồ là ranh gi i c a H ng Yên v i các t nh, thành phía tây, dài 57ớ ủ ư ớ ỉ
km. Sông Lu cộ là ranh gi i v i t nh Thái Bình dài 25 km. Sông Lu c và sông H ngớ ớ ỉ ộ ồ
giao nhau t i đ a ph n thành ph H ng Yên. Ngoài ra còn các sông nh khác nh : ạ ị ậ ố ư ỏ ư sông
S t(sông K S t)ặ ẻ ặ , sông Chanh, sông C u An (C u Yên)ử ử , sông Tam Đô, sông Đi nệ
Biên, v.v. H th ng đ i th y nông B c H ng H i ch y u ph c v t i tiêu cho nôngệ ố ạ ủ ắ ư ả ủ ế ụ ụ ướ
nghi p t nh này.ệ ỉ
Giáo d cụ
Năm 2003, theo s li u c a S Giáo d c và Đào t o H ng Yên, H ng Yên có 95.160ố ệ ủ ở ụ ạ ư ư
h c sinh ti u h c, 98.240 h c sinh trung h c c s và 39.459 h c sinh trung h c. Sọ ể ọ ọ ọ ơ ở ọ ọ ố
tr ng h c t ng ng theo ba c p là 168, 166 và 27.ườ ọ ươ ứ ấ
Văn hóa-xã h i, các di tích l ch sộ ị ử

C dân H ng Yên ch y u là nông dân, lúa n c là cây tr ng chính g n v i s chinhư ư ủ ế ướ ồ ắ ớ ự
ph c châu th sông H ng nên văn minh, văn hóa H ng Yên là văn minh, văn hóa lúaụ ổ ồ ư
n c, văn minh, văn hóa sông H ng. V ướ ồ ề văn h c dân gianọ, ngoài cái chung c a văn h củ ọ
dân gian đ ng b ng B c B , còn có nh ng cái riêng mà ch H ng Yên m i có, ch ngồ ằ ắ ộ ữ ỉ ư ớ ẳ
h n nh l i c a các bài hát ạ ư ờ ủ tr ng quânố - m t l i hát ph bi n H ng Yên x a kia,ộ ố ổ ế ở ư ư
hi n nay v n còn gi đ c.ệ ẫ ữ ượ
M t s câu ca dao tiêu bi u cho đ a ph ng t nh:ộ ố ể ị ươ ỉ
•Th nh t kinh kỳ, th nhì Ph Hi n.ứ ấ ứ ố ế
•Dù ai buôn b c bán đông,ắ
Đ ai quên đ c nhãn l ng H ng Yênố ượ ồ ư
•Oai oái nh ph Khoái xin ănư ủ
•Chè Yên Thái, gái Tiên Lữ
... Ngoài ra còn có các th lo i hát chèo, hát đào,...ể ạ ả [4].
Danh nhân
H ng Yên là vùng đ t đ a linh nhân ki t, là n i sinh ra nhi u ng i đ đ t, nhi u nhânư ấ ị ệ ơ ề ườ ỗ ạ ề
v t tài gi i, đ c s sách ca ng i, nhân dân truy n t ng.ậ ỏ ượ ử ợ ề ụ
•Quân s : ựTri u Quang Ph cệ ụ , Ph m Ngũ Lãoạ, Nguy n Thi n Thu tễ ệ ậ , Hoàng Hoa
Thám, Nguy n Bìnhễ.
•Y h c: ọH i Th ng Lãn Ôngả ượ Lê H u Trácữ.
•Khoa h c: ọPh m Huy Thôngạ, Nguy n Công Ti uễ ễ .
•Văn h c: n sĩ ọ ữ Đoàn Th Đi mị ể , Chu M nh Trinhạ, Nguy n Công Hoanễ, Vũ
Tr ng Ph ngọ ụ .
•Sân kh u chèo: ấNguy n Đình Nghễ ị.
•M thu t: ỹ ậ Tô Ng c Vânọ, D ng Bích Liênươ .
•Ho t đ ng chính tr : ạ ộ ị Nguy n Văn Linhễ, Tô Hi uệ, Lê Văn L ngươ [5]
, Phó Đ cứ
Chính.
Di tích l ch sị ử
H ng Yên có các di tích l ch s sau:ư ị ử
•Qu n th di tích ầ ể Ph Hi nố ế : Văn Mi u Xích Đ ngế ằ , đ n Tr n, đ n M u, đ nề ầ ề ẫ ề
Thiên H u, ậĐông Đô Qu ng H iả ộ , Võ Mi u, ếchùa Chuông, chùa Ph , chùa Hi n,ố ế
chùa N Châu, đ n Mây, Ph Hi n x a, h i đào... ễ ề ố ế ư ộ ả
•H bán nguy t ồ ệ
•Di tích Ch Đ ng T - Tiên Dung: (đ n Đa Hòa, đ n D Tr ch, các di tích liênử ồ ử ề ề ạ ạ
quan đ n ếTri u Vi t V ngệ ệ ươ )
•Nhà t ng ni m ưở ệ H i Th ng Lãn Ôngả ượ .

•C m di tích Phù ng (Ân Thi) liên quan đ n danh t ng ụ Ủ ế ướ Ph m Ngũ Lãoạ, di tích
T ng Trân - Cúc Hoa (Phù C ) ố ừ
•Đ n th bà ề ờ Hoàng Th Loanị - Thân m u ch t ch ẫ ủ ị H Chí Minhồ.
•Khu l u ni m c T ng bí th ư ệ ố ổ ư Nguy n Văn Linhễ
Đ c s nặ ả
H ng Yên có nh ng đ c s n n i ti ng nh : ư ữ ặ ả ổ ế ư Nhãn l ng Ph Hi nồ ố ế , sen N Châu, ễt ngươ
B nầ, bún thang Th K (TP.H ng Yên), Bánh Cu n Nóng(TP.H ng Yên) ch omế ỷ ư ố ư ế
Ph ng T ng (Tiên L ), bánh dày làng Gàu (C u Cao - Văn Giang), ch gà Ti uượ ườ ữ ử ả ể
Quan (Phùng H ng - Khoái Châu), r u Tr ng Xá,... ư ượ ươ [6].
Bách khoa toàn th m Wikipediaư ở

