tr c h t các quan h s n xu t, b i c quan h này đ u tr c ti p ho c gián ti pướ ế ế ế
chi ph i các quan h xã h i kc.
Hai là, không ph i ch có các quan h xã h i hi n đang t n t i mà c các quan h xã h i
trong quá kh cũng p ph n quy t đ nh b n ch t con ng i đang s ng, b i trong ti n ế ườ ế
trình l ch s c a nh, con ng i mu n hay không cũng ph i k th a di s n c a nh ng ườ ế
th h tr c đó.ế ướ
Ba là, b n ch t con ng i không ph i cái n đ nh, hoàn ch nh, b t bi n sau khi xu t ườ ế
hi n, m t quá trình luôn bi n đ i theo s bi n đ i c a các quan h h i con ế ế
ng i gia nh p vào.ườ
Tuy nhiên, khi nghn c u lu n đi m: “B n ch t con ng i s t ng hoà các m i quan ườ
h xã h i”, c n c ý 2 đi m:
Th nh t, khi kh ng đ nh b n ch t con ng i t ng hoà các m i quan h h i, c ườ
không h ph nh n m t t nhiên, sinh h c trong vi c xác đ nh b n ch t con ng i ch ườ
mu n nh n m nh s khác nhau v b n ch t gi a con ng i đ ng v t; cũng nh nh n ườ ư
Page 450 of 487
m nh s thi u sót trong các quan ni m tri t h c v con ng i c a các n tri t h c tr c đó ế ế ườ ế ướ
là kng th y đ c m t b n ch t xã h i c a con ng i. ượ ườ
Th hai, c n th y r ng, cái b n ch t không ph i là cái duy nh t mà ch là cái chung nh t,
sâu s c nh t; do đó, trong khi nh n m nh b n ch t xã h i c a con ng i, không th ch r i ườ
cái sinh h c trong con ng i, mà c n ph i th y đ c các bi u hi n riêng bi t, phong phú ườ ượ
đa d ng c a m i nhân v c phongch, nhu c u l i ích trong c ng đ ng xã h i.
Câu 56: Phân tích m i quan h gi a cá nhân - t p th xã h i. Ý nghĩa c a v n đ này
n c ta hi n nay?ướ
1. Cá nhân nhânch
Trong quá trình tìm hi u v con ng i, khái ni m ườ cá nhân giúp ta ti p c n v i đ c đi mế
v ch t c a m i con ng i c th . Đ c đi m y đ c th hi n qua khái ni m ườ ượ nhân cách.
Khi xem xét con ng i đ i di n c a gi ng, loài thì con ng i t n t i v i t cách ườ ườ ư
m t cá nhân. B t c m t con ng i nào cũng là m t cá nn, đ i di n cho gi ng, loài ng i, ườ ườ
đ ng th i là m t ph n t đ n nh t t o thành gi ng, loài y. Còn xem xét con ng i là thành ơ ườ
Page 451 of 487
viên c a h i, ch th c a c quan h thì con ng i t n t i v i t cách nhân ch. ườ ư
th hi u: nhân ph ng th c bi u hi n c a gi ng, loàiươ ; n nhân cách ph ngươ
th c bi u hi n c a m i cá nhân.
Nhân cách toàn b nh ng năng l c ph m ch t c a con ng i nhân, đóng vai trò ườ
ch th t ý th c, t đánh giá, t kh ng đ nh, t đi u ch nh m i ho t đ ng c a mình. Nó là
cái phân bi t gi a cá nhân này v i cá nhân khác, gi a thành viên xã h i này v i thành viên xã
h i khác.
Song, v i t cách là thành viên c a xã h i, là ch th c a các quan h thì không ph i b t ư
c nhân o cũng t n t i nh m t nhân cách. Ch th nói đ n nhân nh m t nhân ư ế ư
cách t m t th i kỳ nào đó trong quá trình phát tri n c a con ng i. Đây th i kỳ các ườ
ph m ch t h i đã đ c hình thành đ y đ nhân cách đã tr thành ch th c a chính ư
nh. Nhânch bao gi ng là cá nn đã phát tri n v m t xã h i.
Nh v y, nhân cách không ph i đ c sinh ra đ c hình thành. Quá trình hìnhư ượ ượ
thành nhân cách quá trình xã h i hoá cá nhân, là k t qu tác đ ng c a t t c các quan h ế
h i mà cá nhân gia nh p vào. Trong các quan h y tính tích c c c a cá nn đ c b c l và ượ
Page 452 of 487
th hi n trong vi c nhân ph i th ng xuyên đi u ch nh nh vi c a mình. S phát tri n ườ
năng l c t đánh giá g n li n v i s phát tri n c a t ý th c, chúng làm cho i tôingày
càng đ c kh ng đ nh. “Cái tôi qui đ nh tính cách, đ nh h ng các giá tr đ hình thành cácượ ướ
tình c m xã h i c a cá nhân. “Cái tôi” n là c s c a s t đánh giá, mà nh vào nó mà ơ
nhân th y đ c mình trong c quá kh , hi n t i và t ng lai. Đi u này, cũng có nghĩa là th ượ ươ ế
gi i quan c a cá nhân t ng b c đ c hình thành và đ c c ng c . Đ n l t mình, th gi i ướ ượ ượ ế ượ ế
quan gi vai trò quy t đ nh kh năng nh đ ng có m c đích,ý th c c a cá nhân có nhân ế
cách; đ ng th i,tr thành chi c c u n i li n nhân ch v i h i xung quanh. ế
Nh v y, s hình thành và phát tri n nhân cách là m t ch nh th th ng nh t các quá trìnhư
sinh h c tâm h i đ xác l p “cái tôi”. Còn s qui đ nh toàn b ho t đ ng c a “cái
tôi y th gi i quan v i t t c các quan đi m, quan ni m, t ng, ni m tin, h ng giá ế ưở ư
tr v.v.. c a cu c s ng mà m i con ng i cá nhân ph i tr i qua trong xã h i. ườ
2. Quan h bi n ch ng gi a cá nhân – t p th – xã h i
Page 453 of 487
M i quan h gi a cá nhân – t p th h i không ch cho th y quá trình hình thành nhân
cách n giúp ta hi u v vai trò v a ch th , v a khách th tác đ ng c a các l c
l ng xã h i, c a các quan h xã h i c a con ng i trong đ i s ng c ng đ ng.ượ ườ
đây, khái ni m nhân đ c hi u con ng i nhân các, còn ượ ườ t p th là hình th c
liên hi p các cá nhân hình thành t ng nhóm xu t phát t huy t th ng, l i ích, nhu c u, ngh ế
nghi p v.v.. T p th th gia đình, đ n v dân c , đ n v s n xu t, v.v.. Khái ni m ơ ư ơ
h i đ c xác đ nh ph m vi r ng, h p khác nhau. R ng nh t là xã h i loài ng i, sau đó làượ ư
nh ng h th ng xã h i nh qu c gia, dân t c, giai c p, ch ng t c v.v.. ư
M i quan h gi a cá nhân và t p th là khâu trung gian c a m i quan h gi a cá nhân và
h i. Ch th thông qua t p th , m i thành viên c a nó m i gia nh p o h i. Trong
t p th , nhân đ c hình thành phát tri n v t t c các m t nh ng hình th c giao ượ
ti p tr c ti p trong t p th t o ra di n m o c a m i nhân. N u m i nhân mang trongế ế ế
nh d u n c a t p th , thì m i t p th đ u mang trong mình d u n c a cá nhân, b i b n
thân t p th đ c hình tnh t chính nh ng con ng i c th , t c t nh ng cá nhân. ượ ườ
Page 454 of 487